1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa Học 8 (Đề cương ôn tập HKII năm học 2008-2009)

10 2,8K 55
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập HKII năm học 2008-2009
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường THCS Vừ Thị Sỏu – Trảng Bom – Đồng Nai
Chuyên ngành Hóa Học 8
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra một chất mới.. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai chất mới.. Phản ứng phân hủy là phản ứn

Trang 1

GV biên soạn: Phan Mến

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN: HÓA HỌC LỚP 8 (Năm học

2008-2009)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

I DẠNG 1: Khoanh tròn và câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng? Oxit là hợp chất của oxi với:

a Một nguyên tố kim loại c Một nguyên tố phi kim khác

b Một nguyên tố hóa học khác d Các nguyên tố hóa học khác

Câu 2: Để dập tắt đám cháy do xăng-dầu, người ta làm như sau:

a Phun nước vào đám cháy c Phun khí CO2 vào đám cháy

b Thổi không khí thật mạnh vào đám cháy d Cả b, c đều đúng

Câu 3: Một trong những điều kiện để một chất cháy được là?

a Chất phải nhẹ c Chất phải được nghiền

nhỏ

b Chất phải tiếp xúc với oxi d Chất phải có nhiệt độ sôi cao

Câu 4: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất?

a Khí oxi tan trong nước c Khí oxi nhẹ hơn nước

b Khí oxi ít tan trong nước d Khí oxi khó hóa lỏng

Câu 5: Cho các chất 1) FeO 2) KClO3 3) KMnO4

4) CaCO3 5) Không khí 6) NaOH

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

a 1, 2, 3, 5 b 2, 3, 5, 6 c 2, 3, 5

d 2, 3

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a 0xit là hợp chất trong phân tử có nguyên tố oxi

b 0xit là hợp chất do đơn chất oxi tạo nên với đơn chất khác

c 0xit là hợp chất do hai nguyên tố tạo nên trong đó có nguyên tố oxi

d Cả a và c đúng

Câu 7: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

b 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

c 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO, CO2, khí hiếm …)

d 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO , CO2 , khí hiếm …)

Câu 8: Cho các chất: C, CO2, S, SO2, SO3, Fe, FeO, Fe2O3, NaOH, CaCO3, MgCO3,

H3PO4, Al(OH)3 Dãy các chất nào sau đây thuộc loại oxit?

a CO2, SO2, SO3, FeO, Fe2O3 c C, CO2, Fe2O3, NaOH, CaCO3

b MgCO3, H3PO4, Al(OH)3, CO2 d SO3, Fe, FeO, Fe2O3, NaOH

Câu 9: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a Oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao

b Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại

c Oxi không có màu và vị

d Oxi cần thiết cho sự sống

Trang 2

GV biên soạn: Phan Mến

Câu 10: Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt c Sự quang hợp của cây xanh

b Sự cháy của than, củi, bếp ga d Sự hô hấp của các động vật

Câu 11: Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

Câu 12: Dãy oxit có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước?

a SO3, CaO, CuO, Fe2O3 c SO3, Na2O, CaO, P2O5

b ZnO, CO2, SiO2, PbO d SO2, Al2O3, HgO, K2O

Câu 13: Dãy chỉ gồm các oxit axit là?

a CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5 b CO2, SO2, P2O5, SO3, NO2

b FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3 d Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế O2 bằng cách nhiệt phân

KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 Vì lí do sau đây?

a Dễ kiếm, rẻ tiền c Giàu oxi và dễ phân hủy ra oxi

b Phù hợp với thiết bị hiện đại d Không độc hại

Câu 15: Người ta thu khí oxi qua nước là do:

a Khí O2 nhẹ hơn nước c Khí oxi tan nhiều trong nước

b Khí oxi tan ít trong nước d Khí oxi khó hóa lỏng

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 4,48 lít O2 (đktc) Dùng chất

nào dưới đây để có khối lượng nhỏ nhất?

a KClO3 b KMnO4 c KNO3 d H2O (điện phân)

Câu 17: Nguyên liệu để sản xuất khí oxi trong công nghiệp là phương án

nào sau đây?

khí

Câu 18: Chọn định nghĩa phản ứng phân hủy đầy đủ nhất:

a Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra một chất mới

b Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai chất mới

c Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

d Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học có chất khí thoát ra

Câu 19: Số mol của 3,2g O2 và 8,8g CO2 lần lượt sẽ là?

a 1mol và 2mol b 2mol và 1molc 0,1mol và 0,2mol d

0,2mol và 0,1mol

Câu 20: Khối lượng của 0,25mol O2; 0,5mol N2 và 0,75mol CO lần lượt sẽ là?

a 8g; 14g và 21g b 16g; 28g và 28g c 4g; 7g và 11g d 8g; 14g và 28g

Câu 21: Câu nào đúng khi nói về không khí trong các câu sau?

a Không khí là một nguyên tố hóa học

b Không khí là một đơn chất

c Không khí là một hỗn hợp chất của hai nguyên tố là oxi và nitơ

d Không khí là hỗn hợp của hai khí oxi và nitơ

Câu 22: Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là:

80%

Câu 23: Đốt 3,2g lưu huỳnh trong bình chứa 1,12 lít (đktc) khí oxi Chất nào tác

dụng hết chất nào còn dư?

a Lưu huỳnh còn dư, oxi hết c Lưu huỳnh hết, oxi còn dư

b Hai chất vừa đủ d Không xác định được

Trang 3

GV biên soạn: Phan Mến

Câu 24: Trộn 4g bột lưu huỳnh với 14g bột sắt rồi đun nóng Khối lượng FeS

thu được là:

11g

Câu 25: Đốt cháy 3,1g phốt pho trong bình chứa 3,36 lít khí oxi (đktc) Sau phản

ứng chất nào còn dư?

b Hai chất vừa hết d Không xác định được

Câu 26: Đốt cháy 6,2g phốt pho trong bình chứa 7 lít (đktc) khí oxi Khối lượng

chất P2O5 tạo ra là:

Câu 27: Dùng cùng một khối lượng thì chất nào sau đây cho oxi nhiều

nhất?

Câu 28: Đót sắt trong khí O2 ta thu được oxit sắt từ Fe3O4 Muốn điều chế

23,2g Fe3O4 thì khối lượng Fe cần có là:

Câu 29: Cho 4,8g CuO tác hụng với khí H2 khi đun nóng Thể tích khí H2 (đktc) cần dùng cho phản ứng là

a 11,2 lít b 13,44 lít c 13,88 lít d 14,22 lít

Câu 30: Các phản ứng dưới đây phản ứng nào là phẩn ứng oxi hóa

-khử?

a CO2 + NaOH NaHCO3 c CO2 + H2O H2CO3

b CO2 + 2Mg 2MgO + C d CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

Câu 31: Khử hoàn toàn 32g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 9g

H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là? (kết quả làm tròn số)

Câu 32: Khử 21,7g HgO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao Khối lượng Hg thu được là? (cho Hg = 200)

Câu 33: Dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

a Fe, Zn, Li, Sn c Cu, Pb, Rb, Ag

Câu 34: Đốt hỗn hợp gồm 10 ml khí H2 và 10 ml khí O2 Khí nào còn dư sau phản ứng?

a H2 dư b O2 dư c 2 khí vừa hếtd Không xác định được

Câu 35: Axit là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu gì?

xác định được

Câu 36: Trong các chất dưới đây chất nào làm cho quỳ tím hóa đỏ là?

a Nước b Rượu (cồn) c Axit d Nước vôi

Câu 37: Muốn điều chế 22,4 lít H2 (đktc) thì cần lấy kim loại nào dưới đây

cho tác dụng với dung dịch axit để chỉ cần một khối lượng nhỏ nhất?

Câu 38: Cho các kim loại Zn, Fe, Al, Sn Nếu lấy cùng số mol cho tác dụng với

dung dịch axit HCl thì kim loại nào giải phóng nhiều H2 nhất?

Câu 39: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

a Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

b Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

Trang 4

GV biên soạn: Phan Mến

c Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng

d Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

Câu 40: Khi hòa tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì?

a Rượu là chất tan và nước là dung môi c Nước và rượu đều là chất tan

b Nước là chất tan và rượu là dung môi d Nước và rượu đều là dung môi

Câu 41: Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong

nước thay đổi như thế nào?

Câu 42: Độ tan của NaCl trong nước ở 250C là 36g Khi hòa tan 14g NaCl vào

40g nước thì thu được dung dịch loại nào?

b Quá bão hòa d Không khẳng định được

Câu 43: Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là?

a Số gam chất đó tan trong 100g dung dịch

b Số gam chất đó tan trong 100g dung môi

c Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch

d Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hòa

Câu 44: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như

thế nào?

a Đều tăng b Đều giảm c Phần lớn tăng d Phần lớn giảm

Câu 45: Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết?

a Số gam chất tan có trong 100g dung dịch c Số gam chất tan có trong 100g nước

b Số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hòa d Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

Câu 46: 25g dung dịch muối ăn, nồng độ 10% có chứa một lượng muối ăn

là?

5,5g

Câu 47: Hòa tan 20g muối ăn vào 80g nước được dung dịch nước muối có

nồng độï phần trăm là:

20%

Câu 48: Cô cạn 150g một dung dịch muối thì thu được 1,5g muối khan Nồng

độ % của dung dịch ban đầu?

Câu 49: Hòa tan 117g NaCl vào nước để được 1,25 lít dung dịch Dung dịch thu

được có nồng độ mol là?

Câu 50: Phản ứng hóa học có thể dùng để điều chế hiđro trong công

nghiệp là?

a Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2  c 2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + H2

b 2 H20 2 H2  + O2  d Fe + H2S04 FeS04 +

H2 

Câu 51: Hỗn hợp khí nhẹ hơn không khí là?

a H2 và CO2 b H2 và N2 c H2 và SO2

d H2 và Cl2

Trang 5

GV biên soạn: Phan Mến

Câu 52:Khi thu khí hiđro vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, ta phải

úp ngược ống nghiệm vì khí H2

a Tan ít trong nước c Nhẹ hơn không khí

b Nặng hợn không khí d Nhiệt độ hóa lỏng thấp nhất

Câu 53: Chọn câu đúng trong các câu sau?

a Khí hiđro và khí oxi đều là chất khí và nhẹ hơn không khí

b Khí hiđro và khí oxi đều là chất khí và nặng hơn không khí

c Khí hiđro nặng hơn không khí còn khí oxi nhẹ hơn không khí, đều là chất khí

d Khí hiđro nhẹ hơn không khí còn khí oxi nặng hơn không khí, đều là chất khí

Câu 54: Phân tử khối của CaO và KOH lần lượt sẽ là?

a 64 đvC; 68 đvC b 76 đvC; 78 đvC c 56 đvC; 56 đvC d 65 đvC; 65 đvC

Câu 55: Trong công thức Ba3(P04)2 , hoá trị của nguyên tố Ba sẽ là?

a I b II c III

d IV

Câu 56: Chọn hoá trị của nguyên tố nitơ là (V) Công thức hoá học nào sau

đây là phù hợp?

a NO b NO2 c N2O5

d N2O3

Câu 57: Cho sơ đồ phản ứng CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O

Tỉ lệ số phân tử CaCO3 : số phân tử HCl tham gia phản ứng là

a 1 , 1 b 1 , 2 c 1 , 3

d 2 , 1

Câu 58: Cho sơ đồ phản ứng KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?

a 1 , 1 , 1 , 2 b 2 , 1 , 1 , 1 c 2 , 1 , 2 ,1 d 1 , 2 ,

1 , 1

Câu 59: Cho sơ đồ phản ứng x Fe(OH)3 + 3 H2SO4 Fex(SO4)y + 6

H2O

Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (biết x y)

a x = 2; y = 1 b x = 3; y = 4 c x = 2; y = 3

d x = 4; y = 3

Câu 60: Trong các công thức hóa học sau, dãy công thức hóa học nào là

hợp chất axit?

a H2SO4, NaCl, Cl2, O3 c NH3, H2, NaOH, CaCO3

b HCl, H2SO4, H2CO3, HNO3 d Cl2, H2, Na3PO4,

H3PO4

Câu 61: Biết S hóa trị VI, hãy chọn công thức hóa học nào phù hợp với

qui tắc hóa trị trong số các công thức sau đây:

a S2O2 b S2O3 c SO2

d SO3

Câu 62: Các công thức hóa học sau, cách nào viết đúng.

a Al2O b ZnO c AlO3

d HCl2

Câu 63: Cho sơ đồ phản ứng 2Al + 6 HCl 2AlCl3 + 3H2 Sản phẩm thu được là?

Trang 6

GV biên soạn: Phan Mến

a Muối và bazo b Muối và khí hidro c Muối và axit

d Bazo và axit

Câu 64: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí 0xi khí Cacbonic

a Sơ đồ trên là phản ứng phân hủy c Sơ đồ trên là phản ứng thế

b Sơ đồ trên là phản ứng hóa hợp d Cả a, b đều đúng

Câu 65: Khi nung đá vôi theo phản ứng hóa học Canxi cacbonat Vôi sống +

khí Cacbonic

a Sơ đồ trên là phản ứng phân hủy c Sơ đồ trên là phản ứng thế

b Sơ đồ trên là phản ứng hóa hợp d Cả b, c đều đúng

II DẠNG 2: Điền- khuyết

Câu 66: Điền vào chỗ trống từ và cụm từ thích hợp?

a 0xi là chất khí nặng hơn không khí

b Khí oxi không màu, không mùi , còn khí amoniac có mùi khai

c Khí oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao , dễ dàng tham gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim, nhiều kim loạihợp chất

Câu 67: Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau những từ và cụm từ

thích hợp?

a Chất chiếm …oxi…… của chất khác là chất khử, chất ………

nhường………oxi cho chất khác là chất oxi hóa

b Sự tách ……oxi……ra khỏi hợp chất là…sự khử……, sự tác dụng của oxi với một chất gọi là…sự oxi hóa……

c Phản ứng oxi hóa-khử là……phản ứng hóa học……trong đó xảy ra đồng thời…sự oxi hóa… và…sự khử ……

Câu 68: Cho các cụm từ: tính khử, chiếm oxi, nhẹ nhất, sự khử, sự oxi

hóa, phản ứng oxi hóa-khử, tính oxi hóa, nhường oxi, phản ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp Hãy điền vào chỗ trốâng

trong câu sau:

a Trong các chất khí, khí hiđro là khí …nhẹ nhất… , khí hiđro có …tính khử

b Trong phản ứng giữa H2 và CuO ở nhiệt độ cao, H2 có ……tính khử… vì

H2 …chiếm oxi… của chất khác

c Quá trình H2 chiếm oxi trong CuO gọi là …sự oxi hóa… , CuO có tính oxi hóa vì …nhường oxi… cho H2

d Quá trình tách oxi trong CuO gọi là …sự khử… Trong phản ứng xảy ra đồng thời hai quá trình trên gọi là …phản ứng oxi hóa-khử

Câu 69: Cho các từ và cụm từ: kim loại, nhẹ, phi kim, oxit, oxi hóa-khử,

nước, khử, nhiệt độ, oxi hóa Hãy điền vào chỗ trống trong câu

sau:

a Khí hiđro là khí ……nhẹ…… nhất trong các khí, nó thể hiện tính …khử

b Khí hiđro phản ứng với một số …oxit…kim loại ở …nhiệt độ…cao, tạo thành kim loại và …nước

c Phản ứng giữa khí hiđro và oxit kim loại thuộc loại phản ứng…oxi hóa-khử

d Phản ứng giữa khí hiđro và oxit kim loại thì khí hiđro là chất…khưû, còn oxit kim loại là chất…oxi hóa

Trang 7

GV biên soạn: Phan Mến

Câu 70: Cho các từ và cụm từ: hai, oxit bazơ, oxit axit, nguyên tố, oxit,

hợp chất, kim loại, hiđro, nguyên tử hiđro, oxi, gốc axit, nguyên tử, phân tử, hiđroxit Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau:

a Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều… nguyên tử hiđro…… liên kết với………gốc axit………

b Bazơ là hợp chất mà phân tử có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm…hiđroxit

c Oxit là hợp chất của…hai… nguyên tố, trong đó có một…nguyên tố… là…oxi… Tên của oxit là tên…nguyên tố…… cộng với từ……

oxit……

d Nước là hợp chất tạo bởi hai……nguyên tố…… là hiđro…… và ……

oxi…… Nước tác dụng với một số……kim loại… ở nhiệt độ thường và một số…oxit bazo… tạo ra bazo… ; tác dụng với nhiều…oxit axit… tạo ra…axit

III DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp

Câu 71: Chọn khái niệm ở cột (I) cho phù hợp với nội dung ở cột (II)

Cột (I) Khái

1 Sự cháy a) Phản ứng hóa học trong đó từ

một chất ban đầu tạo ra hai hay nhiều sản phẩm

1d

2 Sự oxi hóa chậm b) Phản ứng hóa học từ hai hay

nhiều chất ban đầu tạo ra một sản phẩm

2e

3 Phản ứng phân

hủy c) Phản ứng có oxi tham gia 3a

4 Phản ứng hóa

hợp d) Phản ứng có oxi tham gia, tỏanhiệt và phát sáng 4b

e) Phản ứng có oxi tham gia, tỏa nhiệt và không phát sáng

Câu 72: Chọn khái niệm ở cột (I) sao cho phù hợp với ví dụ ở cột (II)

Cột (I) Khái

1 Sự oxi hóa a) 2 KClO3 2 KCl + 3O2 1d

2 Phản ứng hóa

hợp b) CuO + 2 HCl CuCl2 + H2O 2c, 2d

3 Phản ứng phân

hủy c) CaO + CO2 CaCO3 3a, 3e

4 Phản ứng điều

chế oxi d) 3 Fe + 2 O2 Fe3O4 4a

e) Mg(OH)2 + MgO + H2O

Câu 73: Chọn tính chất của hidro ở cột (I) với ứng dụng ở cột (II) sao cho phù hợp

Cột (I) Tính chất Cột (II) Ứng dụng Trả

lời

1 Khí nhẹ a) Điều chế kim loại 1b

2 Cháy tỏa nhiều nhiệt b) Làm bóng bay 2d

3 Khử oxit kim loại ở

nhiệt độ cao c) Hàn, cắt kim loại 3a, 3c

d) Làm nhiên liệu

Trang 8

GV biên soạn: Phan Mến

Câu 74: Chọn ví dụ ở cột (II) sao cho phù hợp với khái niệm ở cột (I)

Cột (I) Các khái niệm Cột (II) Các ví dụ Trả

lời

1 Axit a) H2CO3, MgCl2, Ba(OH)2, Al2O3 1d

2 Bazơ b) CuO, MgO, Fe2O3, P2O5 2e

3 Muối c) CaCO3, ZnCl2, Na2SO4, Fe(NO3)2 3c

4 Oxit d) HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4 4b

e) KOH, NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2

f) HgO, CuO, Ag2O, KMnO4

Câu 75: Chọn ví dụ ở cột (II) sao cho phù hợp với khái niệm ở cột (I)

Cột (I) Các khái niệm Cột (II) Các ví dụ Trả

lời

1 Phản ứng hóa hợp a) CaCO3 CaO + CO2 1c, 1f

2 Phản ứng phân hủy b) Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2 2a

3 Phản ứng thế c) 4 Al + 3 O2 2 Al2O3 3b

4 Phản ứng oxi hóa-khử d) NaOH + HCl NaCl + H2O 4c, 4e

e) FeO + H2 Fe + H2O f) SO3 + H2O H2S04

B PHẦN TỰ LUẬN

I DẠNG 1: Cân bằng phương trình hóa học, hãy xác định phản ứng

nào là: phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế, phản ứng oxi hóa-khử?

1/ Na2O + H2O NaOH

2/ Na + H2O NaOH + H2

3/ Mg + S MgS

4/ Al + S Al2S3

5/ Al(OH)3 Al2O3 + H2O

6/ Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O

7/ KNO3 KNO2 + O2

8/ Mg(OH)2 MgO + H2O

9/ NO2 + H2O + O2 HNO3

10/ Fe2O3 + CO Fe + CO2

11/ CuO + CO Cu + CO2

12/ Al + HCl AlCl3 + H2

13/ FeO + HCl FeCl2 + H2O

14/ Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu

15/ Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 +

H2O

16/ NaOH + H2SO4 Na2SO4 +

H2O

17/ Ca(OH)2 + FeCl3 CaCl2 +

Fe(OH)3

18/ BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + HCl

19/ Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O 20/ Fe(OH)3 + HCl FeCl3 +

H20 21/ CaCl2 + AgNO3 Ca(NO3)2 + AgCl

22/ P + O2 P2O5

23/ Al + HCl AlCl3 + H2

24/ Fe2O3 + H2 Fe + H2O 25/ N2O5 + H2O HNO3

26/ Zn + HCl ZnCl2 + H2

27/ Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 +

H2O 28/ CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 +

H2O 29/ SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 +

H2O 30/ KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

II DẠNG 2: Lập công thức hóa học của hợp chất và phân

biệt những hợp chất thuộc loại: oxit, axit, bazơ, muối; đồng thời gọi tên từng hợp chất?

Bài tập mẫu: a) Lập CTHH của Al (III) với O (II)

Ta có: III II

Alx0y x*III = y*II = = x = 2 và y = 3

Trang 9

GV biên soạn: Phan Mến

Vậy CTHH là Al203 : Nhôm oxit (hợp chất oxit)

Bài tập mẫu: b) Lập CTHH của Al (III) với S04 (II)

Ta có: III II

Alx(S04) y x*III = y*II = = x = 2 và y = 3

Vậy CTHH là Al2(S04)3 : muối Nhôm sunfat (hợp chất muối)

Bài tập tự giải: Lập CTHH của các hợp chất sau:

1/ Ca(II) với O ; Fe(II, III) với O ; K(I) với O ; Na(I) với O ; Zn(II) với O ; Hg(II) với

O ; Ag(I) với O

2/ Ca(II) với nhóm NO3(I) ; K(I) với nhóm NO3(I) ; Na(I) với nhóm NO3(I) ; Ba(II) với nhóm NO3(I)

3/ Ca(II) với nhóm CO3(II) ; K(I) với nhóm CO3(II) ; Na(I) với nhóm CO3(II) ; Ba(II) với nhóm CO3(II)

4/ Zn(II) với nhóm SO4(II) ; Ba(II) với nhóm SO4(II) ; K(I) với nhóm SO4(II) ; Ag(I) với nhóm SO4(II)

5/ Na(I) với nhóm OH(I) ; Ca(II) với nhóm OH(I) ; Zn(II) với nhóm OH(I) ; Fe(II, III) với nhóm OH(I) ; Hg(II) với nhóm OH(I) ; Al(III) với nhóm OH(I) ; Cu(I, II) với nhóm OH(I) ; K(I) với nhóm OH(I)

III DẠNG 3: Giải bài tập hóa học

1/ Muốn thu được 33,6 lít khí oxi (O2) ở đktc, người ta phân hủy kali

clorat (KClO3) ở nhiệt độ cao.

a Viết phương trình hóa học xảy ra?

b Tính khối lượng kali clorat cần dùng để phân hủy?

c Khối lượng kali clorua thu được là bao nhiêu?

2/ Phân hủy hoàn toàn 15,8 gam kali pecmanganat (KMnO4), sau phản ứng thu được kali manganat (K2MnO4), mangan đioxit (MnO2) và khí oxi (O2).

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính khối lượng kali manganat (K2MnO4) thu được sau phản ứng?

c Tính khối lượng mangan đioxit (MnO2) thu được sau phản ứng?

d Tính thể tích khí oxi (O2) sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn?

3/ Dùng khí hiđro (H2) để khử hoàn toàn 40 gam (CuO), sau phản ứng thu được kim loại đồng và nước

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính thể tích khí H2 cần dùng ở đktc?

c Tính khối lượng của kim loại đồng và nước thu được sau phản ứng?

4/ Cho 8,1 g Al tác dụng với 21,9 g dung dịch HCl, sau phản ứng thu

được muối nhôm clorua và khí hiđro

a Viết phương trình hoá học

b Sau phản ứng chất nào còn dư? Dư bao nhiêu gam?

c Tính khối lượng AlCl3 tạo thành

d Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc?

5/ Dẫn khí hiđro đi qua CuO nung nóng?

a Viết phương trình hoá học xảy ra?

b Sau phản ứng thu được 19,2 g Cu Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng và thể tích khí H2 (đktc)

6/ Hãy tính:

Trang 10

GV biên soạn: Phan Mến

a Ở 20oC, hoà tan 60g KNO3 vào 190 g H2O thì thu được dung dịch bão hoà Hãy tính độ tan của KNO3, ở nhiệt độ đó?

b Tính khối lượng khí oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 tấn than

(chứa 95% cacbon) Những tạp chất còn lại không cháy được

7/ Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric, sau phản ứng thu được muối nhôm clorua và khí hiđro

a Lập phương trình hoá học của phản ứng trên?

b Tính thể tích khí hiđro H2 thu được ở đktc?

c Tinh khối lượng muối nhôm clorua AlCl3 tạo thành sau phản ứng?

8/ Dùng 500 ml dung dịch H2SO4 1,2M để hoà tan hết lượïng kim loại sắt.

a Viết phương trình hóa học của phản ứng

b Tính khối lượng muối sắt (II) sunfat thu được?

c Tính thể tích khí H2 thóat ra (ôû đktc)?

9/ Cho 3,25 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ Dẫn lượng khí thu đượïc qua CuO nung nóng.

a Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

b Tính thể tích khí H2 thóat ra (ôû đktc)?

b Tính khối lượïng Cu thu được sau phản ứng? Chất nào là chất khử, chất nào là chất oxi hóa?

10/ Hãy tính:

a Nước biển chứa 3,5% NaCl Tính lượng NaCl thu được khi làm bay hơi 150 kg nước biển?

b Hòa tan 36g muối NaCl vào 114g nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được?

c Hòa tan 20g NaOH vào nước để tạo thành 2 lít dung dịch Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w