1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BỘ LISP CAD NEW 2020

15 856 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 881,45 KB
File đính kèm BO AUTOLISP HAY DUNG THIEN TOM BKDN.rar (149 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1 TỔNG HỢP MỘT SỐ AUTOLISP HAY DÙNG 2020 STT TÊN LỆNH TẮT CHỨC NĂNG NỘI DUNG CHI TIẾT 1 DIỆN TÍCH DTA Tính diện tích hình kín tạo bởi Polyline - Thao tác: + B1: đặt 1 Style

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1 TỔNG HỢP MỘT SỐ AUTOLISP HAY DÙNG 2020 STT TÊN LỆNH TẮT CHỨC NĂNG NỘI DUNG CHI TIẾT

1

DIỆN

TÍCH

DTA

Tính diện tích hình kín tạo bởi Polyline

- Thao tác:

+ B1: đặt 1 Style chữ làm hiện hành + B2: DTA 

+ B3: nhập tỷ lệ bản in  + B4: nhập số số lẽ sau dấy phẩy  + B5: chọn đối tượng 

=> Diện tích được xuất ra dưới dạng Text

+ Mang đơn vị là mm2

Tính diện tích hình kín tạo bởi Polyline

- Thao tác:

* QA

+ B1: QA  + B2: chọn đối tượng

+ B3: chọn Text để ghi KQ

* QAA

+ B1: chọn 1 Style chữ làm hiện hành

+ B2: QAA  + B3: chọn đối tượng

+ B4: Pick 1 điểm để chèn kết quả (Diện tích mang đơn vị là m2)

Tính diện tích hình kín tạo bởi Polyline

- Thiết đặt:

+ B1: S2A  + B2: No + B3: xác định tỷ lệ đơn = mm/thứ nguyên

* Ví dụ:

+ Muốn xuất ra diện tích có thứ nguyên là m2, thì tỷ lệ đơn = mm/m

= 1/1000 = 0,001

+ Muốn xuất ra diện tích có thứ nguyên là cm2, thì tỷ lệ đơn = mm/cm = 1/10 = 0,1

+ Muốn xuất ra diện tích có thứ nguyên là mm2, thì tỷ lệ đơn = mm/mm = 1/1 = 1

+ B4: xác định thứ nguyên ứng với ô

tỷ lệ đơn (m2, mm2, …)

+ B5: bấm OK để lưu thiết đặt

+ B6: chọn đối tượng 

Trang 2

+ B7: chọn Text để ghi KQ (hoặc  rồi Pick 1 điểm để chèn KQ)

lại thiết đặt như mặc định lúc ban đầu (nếu cần) Mặc định ban đầu, kết quả sẽ có thứ nguyên là m2

- Thao tác:

+ B1: S2A  + B2: Yes  + B3: chọn đối tượng  + B4: chọn Text để ghi KQ (hoặc  rồi Pick 1 điểm để chèn KQ)

=> Diện tích lúc này sẽ mang đơn vị phụ thuộc vào thiết đặt lúc ban đầu

hình kín

- Thao tác:

+ B1: GB  + B2: Pick 1 điểm trong miền kín 

=> Xuất hiện bảng thông báo diện tích

(Diện tích mang đơn vị là mm2)

Tính và thống

kê diện tích các hình kín

ra Table tự động hoặc TXT

- Thao tác:

+ B1: chuẩn bị 1 Table Style làm hiện hành

+ B2: TKDT1 (hoặc TKDT2)  + B3: nhập STT bắt đầu  + B4: Pick 1 điểm để chèn bảng thống kê (hoặc xuất ra file TXT) + B5: Pick từng điểm trong các miền kín cần thống kê (nhấn  để kết thúc)

(Diện tích mang đơn vị là mm2)

hình kín

- Thao tác:

+ B1: DTB  + B2:  + B3: Pick 1 điểm trong miền kín  + B4: chọn Text để ghi KQ

(Diện tích mang đơn vị là m2)

7 CHIỀU

Tính chiều dài đối tượng

- Thao tác:

+ B1: TL  + B2: chọn đối tượng 

=> Xuất hiện bảng thông báo về chiều dài đối tượng

(Chiều dài mang đơn vị là mm)

Trang 3

8 DCV Tính chiều

dài đối tượng

- Thao tác:

+ B1: DCV  + B2: chọn đối tượng

+ B3: Pick vị trí đặt đường Dim (Chiều dài mang đơn vị là mm)

dài đối tượng

- Thao tác:

* QL

+ B1: QL  + B2: chọn đối tượng

+ B3: chọn Text để ghi kết quả

* QLL

+ B1: chọn 1 Style chữ làm hiện hành

+ B2: QLL  + B3: chọn đối tượng

+ B4: Pick 1 điểm để chèn KQ

(Chiều dài mang đơn vị là mm)

dài đối tượng

- Thao tác:

+ B1: chọn 1 Style chữ làm hiện hành

+ B2: TTCD  + B3: chọn đối tượng  + B4: Pick 1 điểm để chèn KQ

(Chiều dài mang đơn vị là m)

11

LAYER

BK

Mở khóa tất

cả Layer đang bị khóa

- Thao tác:

+ B1: BK 

Lineweight

- Thao tác:

+ B1: CFV  + B2: chọn đối tượng

+ B3: chọn chiều dày rồi bấm OK

Chuyển tất

cả Layer trong Block tĩnh về Layer hiện hành

- Thao tác:

+ B1: đặt 1 Layer làm hiện hành + B2: CBB 

+ B3: chọn các Block tĩnh cần chuyển

Lấy thuộc tính của đối tượng làm thuộc tính hiện hành

- Thao tác:

+ B1: CSA  + B2: chọn đối tượng

Trang 4

15 DLL, DCC

Chuyển màu đối tượng về ByLayer (DLL) Về tên màu của Layer (DCC)

- Thao tác:

+ B1: DLL (hoặc DCC) 

MA các đối tượng cùng loại

- Thao tác:

+ B1: MMO  + B2: chọn đối tượng mẫu

+ B3: quét chọn vùng cần sao chép thuộc tính giống đối tượng mẫu 

17

TEXT

CE

Copy DText

từ CAD sang Excel

- Thao tác:

+ B1: CE  + B2: chọn các Text là Dtext  + B3: đặt tên file và chọn vị trí lưu file

18

CFU, CFT, CFV, CFX, CFK, CF+, CF-

Chuyển mã Font sang Unicode, TCVN3, VNI Windows, xược, không dấu, chữ hoa, chữ thường

- Thao tác:

+ B1: CF*  (với * là: U, T, V, X, K, +, -)

+ B2: chọn đối tượng  (Áp dụng cho Dtext, Mtext)

Copy số hoặc chữ tăng dần (Dtext, Mtext)

- Thao tác:

+ B1: chuẩn bị số hoặc chữ, cần copy tăng dần

* Ví dụ: 1, A, … + B2: CT3  + B3: định bước nhảy  + B4: chọn đối tượng  + B5: xác định điểm gốc và các điểm đặt tiếp theo (nhấn  để kết thúc)

Căn Dtext, Mtext vào giữa ô chữ nhật

- Thao tác:

+ B1: GCN  + B2: Pick điểm đầu HCN

+ B3: Pick điểm cuối HCN

+ B4: chọn Text

Gộp nhiều Text (Dtext, Mtext) thành

1 Text duy nhất theo

- Thao tác:

+ B1: GT  + B2: chọn Text đầu tiên

+ B3: chọn lần lượt các Text tiếp theo (nhấn  để kết thúc)

Trang 5

hàng hoặc cột

Canh lề DText sang trái, phải, giữa

- Thao tác:

+ B1: JL (hoặc JR, JC)  + B2: chọn các DText cần canh lề  + B3: Pick chọn điểm canh

Căn Dtext vào giữa ô chữ nhật

- Thao tác:

+ B1: Dtext phải nằm trong ô chữ nhật

+ B2: TC  + B3: chọn Dtext 

DText

- Thao tác:

+ B1: TKT  + B2: quét chọn vùng cần thống kê  + B3: Pick 1 điểm để chèn bảng thống kê

Cộng trừ nhân chia Dtext

- Thao tác:

* Cộng

+ B1: TINH  + B2: +  + B3: chọn các đối tượng cần tính tổng 

+ B4: kích vào 1 Text để xuất kết quả

+ B5: nhập số số lẽ sau dấu phẩy 

* Trừ

+ B1: TINH  + B2: -  + B3: chọn số bị trừ

+ B4: chọn số trừ

+ B5: chọn Text để ghi kết quả + B6: nhập số số lẽ sau dấu phẩy 

* Nhân

+ B1: TINH  + B2: *  + B3: chọn các đối tượng cần tính tích 

+ B4: kích vào 1 Text để chèn kết quả

+ B5: nhập số số lẽ sau dấu phẩy 

* Chia

+ B1: TINH  + B2: /  + B3: chọn số bị chia

Trang 6

+ B4: chọn số chia

+ B5: chọn Text để ghi kết quả + B6: nhập số số lẽ sau dấu phẩy 

Copy nội dung chữ giống nhau (Dtext, Mtext)

- Thao tác:

+ B1: HC  + B2: chọn Text nguồn

+ B3: chọn Text đích ( để kết thúc)

=> Text đích có giá trị (nội dung) giống Text nguồn

27

BLOCK

CSS

Copy Block Att dạng số hoặc chữ tăng dần

- Thao tác:

+ B1: chuẩn bị Block Att dạng số hoặc chữ

* Ví dụ: 1, A, … + B2: CSS  + B3: chọn Block Att

+ B4: chọn tim trục đầu tiên, chọn tim trục thứ 2, 3, … ( để kết thúc)

chèn Block

- Thao tác:

+ B1: DBL  + B2: chọn Block muốn chỉnh điểm chèn

+ B3: chọn điểm chèn mới cho Block

- Thao tác:

+ B1: DTB1  + B2: chọn Block muốn đổi tên + B3: nhập tên mới 

Thống kê Block và chèn kết quả ra Table tự động

- Thao tác:

+ B1: TKB  + B2: quét chọn vùng cần thống kê  + B3: nhập chiều cao chữ  (phụ thuộc tỷ lệ bản in)

+ B4: Pick 1 điểm để chèn bảng thống kê

Dim tự động (Áp dụng cho Line và Arc)

- Thao tác:

+ B1: chọn 1 Style Dim làm hiện hành (hình tỷ lệ nào, thì dùng Style Dim tương ứng)

+ B2: DTD  + B3: O  + B4: chọn Above, Outside rồi bấm

OK

+ B5: quét chọn các đối tượng cần Dim 

Trang 7

32 CONGDIM Tính tổng các

Dim

- Thao tác:

+ B1: CONGDIM  + B2: chọn các đối tượng cần cộng Dim 

=> Xuất hiện bảng thông báo KQ

33

TỌA

ĐỘ

TD1

Xuất tọa độ

ra Table thủ công

- Thao tác:

+ B1: chọn 1 Style chữ làm hiện hành

+ B2: TD1  + B3: nhập chiều cao chữ  (phụ thuộc tỷ lệ bản in)

+ B4: chọn các vị trí cần lấy tọa độ (

để kết thúc)

+ B5: Pick 1 điểm để chèn kết quả ra bảng

Xuất tọa độ

ra file TXT hoặc Excel

- Thao tác:

+ B1: TDF  + B2: chọn T hoặc E

+ B3: kích vào Pick

+ B4: chọn các vị trí cần lấy tọa độ (

để kết thúc)

+ B5: đặt tên và chọn nơi lưu File

35

FIELD

QM, QMM

Link Field con

số hiển thị của Dim ra Text (QM) hoặc Link Field nhanh con số hiển thị (QMM)

- Thao tác:

* QM

+ B1: QM  + B2: chọn vào Dim

+ B3: chọn Text (Dtext, Mtext) để ghi kết quả

* QMM

+ B1: chọn 1 Style chữ làm hiện hành

+ B2: QMM  + B3: chọn vào Dim

+ B4: Pick 1 điểm để chèn kết quả

Tìm xem Field đã được gán cho đối tượng nào

- Thao tác:

+ B1: SF  + B2: chọn Field

(Nhấn Esc để thoát lệnh)

Field

- Thao tác:

+ B1: REMOVEFIELD  + B2: chọn Text cần xóa Field

DỐC DTN, FF, I5

Tính độ dốc,

vẽ độ dốc

- Thao tác:

* DTN

+ B1: DTN 

Trang 8

+ B2: Pick điểm 1, Pick điểm 2

* FF

+ B1: FF  + B2: Pick điểm đầu

+ B3: nhập chiều dài theo phương ngang 

+ B4: nhập độ dốc 

* I5

+ B1: I5  + B2: Pick điểm đầu

+ B3: nhập chiều dài theo phương ngang 

+ B4: nhập độ dốc 

39 HATCH

HCC, HMM, HA1, HSS, SHH

Copy Hatch, Move Hatch, Chỉnh góc Hatch, Chỉnh

tỷ lệ Scale Hatch, Cắt mẫu Hatch làm đôi

- Thao tác:

* HCC

+ B1: HCC  + B2: chọn mẫu Hatch

+ B3: Pick 1 điểm trong miền kín cần Hatch

* HMM

+ B1: HMM  + B2: chọn mẫu Hatch

+ B3: Pick 1 điểm trong miền kín cần Hatch

* HA1

+ B1: HA1  + B2: chọn mẫu Hatch

+ B3: nhập góc mới 

* HSS

+ B1: HSS  + B2: chọn mẫu Hatch

+ B3: nhập tỷ lệ Hatch 

* SHH

+ B1: SHH  + B2: chọn đường chia + B3: chọn mẫu Hatch cần chia

40 TỰ DO MILE

Chèn Leader vào giao điểm

- Thao tác:

* Các đoạn thẳng giao nhau theo phương vuông góc

+ B1: MILE  + B2: chọn các đoạn thẳng cần giao nhau

+ B3: chọn 1 đoạn thẳng giao với các đoạn thẳng ở bước 1 

+ B4: chọn điểm đặt

Trang 9

+ B5: điền giá trị Text rồi bấm OK

* Các đoạn thẳng giao nhau theo phương bất kỳ

+ B1: chọn các đoạn thẳng cần giao nhau 

+ B2: chọn điểm đặt

+ B3: điền giá trị Text rồi bấm OK

hàn

- Thao tác:

+ B1: DH  + B2: Pick điểm 1, Pick điểm 2

* Chú ý:

+ Muốn đường hàn nằm bên trái thì Pick từ dưới lên

+ Muốn đường hàn nằm bên phải thì Pick từ trên xuống

+ Muốn đường hàn nằm bên trên thì Pick từ trái sang

+ Muốn đường hàn nằm bên dưới thì Pick từ phải sang

nét cắt

- Thao tác:

+ B1: NC  + B2: chọn điểm đầu tiên

+ B3: chọn điểm thứ hai

Nối các Line thành Polyline

- Thao tác:

+ B1: NN  + B2: quét chọn các Line 

- Thao tác:

+ B1: QQ1  + B2: dùng lệnh PU kiểm tra xem còn dấu “+” không

+ B3: nếu còn thì cứ (QQ1  ) cho đến khi kiểm tra lại mà thấy không còn dấu cộng là OK

phương

- Thao tác:

+ B1: SC1  + B2: chọn đối tượng  + B3: chọn điểm gốc

+ B4: chọn phương cần Scale

+ B5: nhập hệ số Scale 

hình

- Thao tác:

+ B1: V1  + B2: chọn điểm chia

+ B3: chọn phương cần chia (N hoặc D) 

Trang 10

* Chú ý:

+ Để quay lại trạng thái ban đầu, nhập: V1 

- Thao tác:

+ B1: VM  + B2: chọn điểm đầu HCN

+ B3: chọn điểm cuối HCN

+ B4: nhập bán kính cong 

thành PL

- Thao tác:

+ B1: S2P  + B2: chọn các đối tượng là SPL  + B3: nhập số đoạn thẳng 

tra cốt thép

- Thao tác:

+ B1: DTT  + B2: bấm Esc hoặc OK để thoát lệnh

Cầu đường

Xem chi tiết (PC1)

1

PC1

1

Chuyển màu đối tượng về màu 1 (đỏ)

- Thao tác:

+ B1: chọn đối tượng

+ B2: 1 

Chuyển màu đối tượng về màu 2 (vàng)

- Thao tác:

+ B1: chọn đối tượng

+ B2: 2 

Chuyển màu đối tượng về màu 3 (xanh

lá cây)

- Thao tác:

+ B1: chọn đối tượng

+ B2: 3 

Chuyển màu đối tượng về màu 4 (Cyan)

- Thao tác:

+ B1: chọn đối tượng

+ B2: 4 

Chuyển màu đối tượng về màu 5 (Blue)

- Thao tác:

+ B1: chọn đối tượng

+ B2: 5 

Chuyển màu đối tượng về màu 6 (hồng)

- Thao tác:

+ B1: chọn đối tượng

+ B2: 6 

Chuyển màu đối tượng về màu 7 (trắng)

- Thao tác:

+ B1: chọn đối tượng

+ B2: 7 

Chuyển màu đối tượng về màu 8

- Thao tác:

+ B1: chọn đối tượng

+ B2: 8 

Trang 11

9 9

Chuyển màu đối tượng về màu 9

- Thao tác:

+ B1: chọn đối tượng

+ B2: 9 

Chuyển đối tượng về nét liền, nét đứt, nét tim

- Thao tác:

+ B1: chọn đối tượng

+ B2: D1 (hoặc D2, hoặc D3) 

Cắt đường dóng kích thước theo phương X, Y

- Thao tác:

+ B1: XD, YD  + B2: chọn các Dim cần cắt  + B3: chọn điểm cắt

Dóng kích thước thẳng hàng theo phương X, Y

- Thao tác:

+ B1: XA, YA  + B2: chọn các Dim cần dóng thẳng hàng 

+ B3: chọn điểm dóng

Chuyển qua lại giữa các Sheet Model

và Layout

- Thao tác:

+ B1: TT 

Vẽ nhiều mũi tên trong ghi chú thép

- Thao tác:

+ B1: chọn 1 Dim Style làm hiện hành

+ B2: LEM  + B3: chọn điểm đầu (phương vuông góc với đối tượng cần ghi chú) + B4: chọn điểm cuối (phương vuông góc với đối tượng cần ghi chú) + B5: chọn các đối tượng cần ghi chú thép 

Ghi bước thép, ghi khoảng cách đều nhau

- Thao tác:

+ B1: BT  + B2: nhập bước thép  + B3: chọn Dim cần ghi bước thép (Giúp tìm nhanh số thanh thép)

MV

- Thao tác:

+ B1: kích đúp vào MV

+ B2: VV  + B3: nhập tỷ lệ MV 

độ

- Thao tác:

+ B1: G00  + B2: Pick chọn mốc cao độ

+ B3: cho cao độ điểm mốc 

Trang 12

18 VED

Vẽ cao độ 1 điểm bất kỳ,

so với mốc cao độ (G00)

- Thao tác:

+ B1: VED  + B2: nhập cao độ điểm cần vẽ 

Tính và điền cao độ 1 điểm bất kỳ,

so với mốc cao độ (G00)

- Thao tác:

+ B1: CDE  + B2: Pick vào điểm cần lấy cao độ + B3: chọn Text (Dtext, Mtext) để ghi kết quả

Tính cao độ 1 điểm bất kỳ

so với mốc cao độ (G00)

- Thao tác:

+ B1: TCD  + B2: Pick vào điểm cần lấy cao độ

Copy thành nhiều đối tượng theo phương ngang

- Thao tác:

+ B1: AN  + B2: chọn đối tượng  + B3: nhập số đối tượng cần copy  + B4: nhập khoảng cách giữa các đối tượng 

Copy thành nhiều đối tượng theo phương đứng

- Thao tác:

+ B1: AT  + B2: chọn đối tượng  + B3: nhập số đối tượng cần copy  + B4: nhập khoảng cách giữa các đối tượng 

trong Layout

- Thao tác:

+ B1: kích đúp vào khung MV

+ B2: QTP  + B3: chọn gốc O

+ B4: chọn hướng trục X

* Chú ý:

+ Để đưa hệ trục tọa độ trong khung

MV về mặc định thì ta UCS   rồi Plan  

LISP ADD ANNOTATIVE SCALE

Đặt nhanh tỷ

lệ Annotative Scale cho các đối tượng được chọn

- Thao tác:

+ B1: AAS  + B2:  + B3: tùy chỉnh trong hộp thoại, OK + B4: quét chọn vùng chứa các đối tượng cần gắn Annotative 

Trang 13

* Chú ý:

+ Phải Add thêm tỷ lệ mới nếu chưa

+ Dùng lệnh (ANC  ) để xem tỷ lệ

LISP CHỌN NHANH ĐỐI TƯỢNG Chọn nhanh

đối tượng

Xem chi tiết

1

Chọn

nhanh

đối

tượng

SD Chọn nhanh

Dimension

- Thao tác:

+ B1: SD  + B2: quét chọn vùng cần lấy Dim 

Chọn nhanh Text (Dtext, Mtext)

- Thao tác:

+ B1: ST  + B2: quét chọn vùng cần lấy Text 

=> Tất cả các Text (Dtext, Mtext) đều được chọn

Hatch

- Thao tác:

+ B1: SH  + B2: quét chọn vùng cần lấy Hatch

Block

- Thao tác:

+ B1: SB  + B2: quét chọn vùng cần lấy Block 

Chọn đối tượng theo Layer mẫu

- Thao tác:

+ B1: SL  + B2: chọn đối tượng chứa Layer mẫu

+ B3: quét chọn vùng cần lấy 

=> Những đối tượng có Layer giống

ByLayer vẫn được chọn)

* Chú ý:

+ Áp dụng để lọc Text (Dtext, Mtext) khi cần

Chọn đối tượng theo loại Object mẫu

- Thao tác:

+ B1: SO  + B2: chọn đối tượng mẫu

+ B3: quét chọn vùng cần lấy 

=> Những đối tượng cùng loại với

Rec, Dtext, Mtext, …)

* Chú ý:

+ Áp dụng để lọc Text (Dtext, Mtext) khi cần

tượng theo

- Thao tác:

+ B1: SSC 

Trang 14

màu (khác ByLayer)

+ B2: chọn đối tượng mẫu

+ B3: quét chọn vùng cần lấy 

=> Những đối tượng cùng màu với

đó phải khác ByLayer)

* Chú ý:

+ Áp dụng để lọc Text (Dtext, Mtext) khi cần

Chọn đối tượng theo Style (Text, Dim, Mline, Hatch)

- Thao tác:

+ B1: SST  + B2: chọn đối tượng mẫu

+ B3: quét chọn vùng cần lấy 

=> Những đối tượng cùng Text Style,

chọn

* Chú ý:

+ Áp dụng để lọc Text (Dtext, Mtext) khi cần

Chọn đối tượng theo màu (cả ByLayer)

- Thao tác:

+ B1: SSCN  + B2: quét chọn đối tượng mẫu + B3: quét chọn vùng cần lấy 

=> Những đối tượng cùng màu với

màu ByLayer hoặc khác ByLayer)

* Chú ý:

+ Có thể áp dụng để lọc Text (Dtext, Mtext) khi cần

Chọn các đối tượng liền nhau

- Thao tác:

+ B1: SCN  + B2: chọn đối tượng mẫu

Chọn đối tượng theo thuộc tính đối tượng mẫu

- Thao tác:

+ B1: SS  + B2: chọn đối tượng mẫu

+ B3: quét chọn vùng cần lấy 

* Chú ý:

+ Sau khi chọn đối tượng mẫu (bấm

 ) để tùy chỉnh thiết đặt:

<> Theo loại đối tượng (Line, Dtext, Mtext, …)

<> Theo thuộc tính Linetype, Layer,

LT Scale, Color, Lineweight

<> Theo Block Name (tùy chọn Specific)

Ngày đăng: 02/12/2020, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w