HR là chiều cao của lan can tính từ bản mặt cầuS: moment kháng uốn của tiết diện đối với trục X-X I: Moment quán tính của tiết diện... Xác định khả năng chịu lực của tường lan can: • Sứ
Trang 1M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ 4
1.1.1 Phương dọc cầu 4
1.1.2 Phương ngang cầu 4
1.1.3 Tải trọng thiết kế 4
1.1.4 Vật liệu 4
CHƯƠNG 2 LAN CAN 6
2.1 LAN CAN: 6
2.1.1 Thanh lan can: 6
2.1.2 Cột lan can: 8
2.1.3 Xác định khả năng chịu lực của tường lan can: 11
2.1.4 Tổ hợp va xe 16
CHƯƠNG 3 BẢN MẶT CẦU 21
3.1 CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁN: 21
3.1.1 Sơ đồ tính toán bản mặt cầu 21
3.2 TÍNH CHO BẢN CONGXOL (BẢN HẪNG): 22
3.2.1 Tải trọng tác dụng lên bản: 22
3.2.2 Tĩnh tải: 22
3.2.3 Tổ hợp tải trọng và tính toán trong bản hẫng: 24
3.2.4 Tính thép cho bản hẫng 26
3.2.5 Kiểm tra nứt cho bản hẩng 28
3.3 TÍNH CHO BAN DẦM 29
3.3.1 Tải trọng tác dụng lên bản dầm: 29
3.3.2 Tổ hợp tải trọng và tính toán nội lực trong bản dầm 29
3.3.3 Tính cốt thép cho bản dầm chịu momen âm: 33
3.3.4 Tính cốt thép cho bản dầm chịu momen dương: 34
3.3.5 Kiểm tra nứt cho bản dầm: 36
CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN DẦM NGANG: 39
4.1 CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁN: 39
4.2 PHƯƠNG DOC CẦU: 40
4.3 PHƯƠNG NGANG CẦU: 42
Trang 24.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP DỌC 48
4.4.1 Tính toán và bố trí cốt thép chịu momen âm 48
4.4.2 Tính toán và bố trí cốt thép chịu momen dương 50
4.5 KIỂM TRA NỨT TIẾT DIỆN 51
4.5.1 Kiểm tra với momen âm 51
4.5.2 Kiểm tra với momen dương 52
4.6 TÍNH CỐT ĐAI CHO DẦM NGANG: 53
CHƯƠNG 5 DẦM CHÍNH 56
5.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KÊ SƠ BỘ DẦM CHỦ 56
5.1.1 Số liệu tính toán 56
5.1.2 Kích thước sơ bộ dầm chủ 56
5.1.3 Xác định đặc trưng hình học của dầm chính: ( giả sử Aps = 0) 58
5.2 NỘI LỰC DO TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM CHỦ: 60
5.2.1 Xác định trọng lượng bản thân dầm chủ: 60
5.2.2 Xác định tĩnh tải tác dụng lên dầm biên 60
5.2.3 Hoạt tải 63
5.2.4 Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc trưng 63
5.2.5 Xét cho 4 mặt cắt: Dầm biên 63
5.2.6 Xét cho 4 mặt cắt: Dầm giữa 68
5.3 NỘI LỰC DO HOẠT TẢI 70
5.3.1 Xác định hệ số phân bố ngang 74
5.3.2 Tổ hợp nội lực do hoạt tải 76
5.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CÁP DỰ ỨNG LỰC 81
5.4.1 Chọn cáp DƯL: 81
5.4.2 Chọn sơ bộ số tao cáp: 81
5.4.3 Bố trí cáp 82
5.5 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC MẶT CẮT : 85
5.6 MÂT MAT ỨNG SUẤT 90
5.6.1 Mất mát da ma sát f pF .90
5.6.2 Mất mát do ép sít neo f pA : 92
5.6.3 Mất mát do nén đàn hồi fpES : 92
Trang 35.6.4 Mất mát ứng suất do thời gian 93
5.6.5 Mất mát ứng suất do co ngót xãy ra ở giai đoạn 1 f pSR 96
5.6.6 Mất mát ứng suất do từ biến xảy ra trong giai đoạn 1 f pCR 96
5.6.7 Mất mát ứng suất do chùng nhão cáp xảy ra trong giai đoạn 1 f pR1 96
5.6.8 Mất mát ứng suất do co ngót xãy ra ở giai đoạn 2 f pSD 96
5.6.9 Mất mát ứng suất do chùng nhão giai đoạn 2 f pR2 97
5.6.10 Mất mát ứng suất do từ biến xảy ra trong giai đoạn 2 f pCD 97
5.6.11 Ứng suất gia tăng trong cáp dự ứng lực do co ngót của bản mặt cầu pSS f .98
5.6.12 Mất mát ứng suất tổng cộng 99
5.7 KIỂM TOÁN DẦM THEO TTGH SỬ DỤNG : 99
5.7.1 Trong giai đoạn truyền lực căng : 99
5.7.2 Kiểm tra dầm ở TTGHSD: 100
5.7.3 Kiểm tra dầm ở TTGHCD 102
5.7.4 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa 104
5.7.5 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu 104
5.8 THIẾT KẾ CỐT ĐAI CHO DẦM CHÍNH 106
5.8.1 Số liệu thiết kế cốt đai: 106
5.8.2 Thiết kế cốt đai cho mặt cắt I-I: 106
Trang 4CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Quy trình thiết kế: TCVN 11823:2017
1.1.1 Phương dọc cầu
- Dạng kết cấu nhịp: hệ dầm giản đơn dầm chủ tiết diện chữ I DƯL căng sau
- Chiều dài nhịp tính toán: Ltt = 29.5m
- Khoảng cách đầu dầm đến tim gối: a = 0,5m
- Chiều dài toàn dầm: L = Ltt + 2a = 29.5+2x0.3= 30.1m
1.1.2 Phương ngang cầu
Trang 5+ Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn: fpu = 1860MPa
+ Cường độ chảy: fpy = 0,9fpu= 1674 Mpa
+ Ứng suất khi kích: fpj = 0,75fpu = 1395 MPa
Trang 6CHƯƠNG 2 LAN CAN
2.1 LAN CAN:
2.1.1 Thanh lan can:
- Chọn lan can ống thép có đường kính ngoài D = 100 mm và đường kính trong
d = 92 mm
- Khoảng cách 2 cột lan can là L= 2000 mm
- Khối lượng riêng của thép lan can: γs = 7.85x10-5 (N/mm3)
Hình 2.1: Sơ đồ tải trọng tác dụng lên thanh lan can
- Theo phương thẳng đứng (y):
+ Tĩnh tải: Trọng lượng tính toán của bản thân lan can
-5 DC
Trang 7- Theo phương ngang (x):
D 0.95: hệ số dẻo
Trang 8 R 0.95: hệ số dư thừa
0.95 1.05 0.95 0.95
+ DC 1.25: hệ số tải trọng cho tĩnh tải
+ LL 1.75: hệ số tải trọng cho hoạt tải
+ Mu: là mômen lớn nhất do tĩnh và hoạt tải
+ Mn: sức kháng của tiết diện
Trang 9Hình 2.3: Mặt cắt tại vị trí nối tường lan can
Để đơn giản tính toán ta chỉ kiểm tra khả năng chịu lực lực xô ngang vào cột
và kiểm tra độ mảnh, bỏ qua lực thẳng đứng và trọng lượng bản thân
* Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can:
- Kích thước cột lan can:
h = 900 mm
- Chọn ống thép liên kết giữa hai thanh lan can vào trụ có tiết diện như sau:
+ Đường kính ngoài: D1 = 100 mm+ Đường kính trong: d1 = 92 mm Chọn =0.9 để tính toán
- Sức kháng của cột lan can:
Pp =
P R
M H
Trong đó chiều cao cột lan can : HR = 1100 mm
MP = S f y
là moment kháng uốn tại mặt cắt ngàm vào tường lan can
HR là chiều cao của lan can tính từ bản mặt cầuS: moment kháng uốn của tiết diện đối với trục X-X
I: Moment quán tính của tiết diện
Trang 1010342656 147752.2
I S h
mm30.9 147752.2 330 43882403.4
Nmm43882403.4
39893.11100
P p R
M P
H
N
d) Bố trí bulông cho cột lan can:
- Chọn bulong có đường kính D= 20 mm loại A307 để liên kết trụ lan can vớitường
Hình 2.6 Sơ đồ tính sức chịu tải của bulong
Kiểm tra khả năng kháng cắt của bu lông
+ Sức kháng cắt của một bu long: Rn10.38A F Nb ub s TCN/372
Trang 11N : Số mặt phẳng cắt cho bu long:
Ns=1
Rn10.38A F Nb ub s 0.38 314.16 420 1 50139.9 N + Sức kháng ép mặt của bu long : Rn2 = 2,4dtFu
Trong đó:
d = 20 mm : đường kính danh định của bu lông
t = 8 mm : bề dày nhỏ nhất của tấm thép chịu cắt
Fu = 400Mpa : Cường độ chịu kéo đứt của tấm thép
Rn2 = 2.4 x 20 x 8x 400 = 153600 NVậy sức kháng cắt của bu long là:
Rn =min(Rn1 ; Rn2) =min( 50139.9N ; 192000N ) = 50139.9 NLực cắt tác dụng lên một bu long:
Pu = Vu /4 = 5419.75/4 = 1354.9 N < 50139.9N = Rn (Thỏa)
Kết luận: 4 bulong 20 bố trí như hình vẽ thỏa khả năng chịu lực
2.1.3 Xác định khả năng chịu lực của tường lan can:
• Sức kháng của tường đối với trục thẳng đứng M w H
Chia tường làm 3 đoạn để tính toán
Trang 12Hình : Kích thước và bố trí cốt thép cho tường lan can
Cố thép bên trái và bên phải giống nhau nên sức kháng uốn dương và âm của đoạn
1 bằng nhau:
Bề rộng tính toán b=450 mm
Cốt thép gồm 2 thanh, đường kính 12mm cho mỗi phía, As=226.08 mm2
Chiều cao làm việc ds = dt = 250-25-14/2 - 12/2= 212 mm
Chiều cao vùng nén:
s t
d d mm
Trang 13Chiều cao vùng nén:
Cốt thép chịu kéo gồm 1 thanh bên phải, đường kính 12mm, As=113.1mm2
Chiều cao làm việc ds=dt=250 -25 -13 =212 mm
Chiều cao vùng nén:
Trang 144.88( ) 0.9 113.1 330 212
Cốt thép chịu kéo 1 thanh đường kính 12mm cho mỗi phía As=113.1mm2
Chiều cao làm việc ds=dt=500-25-13=462mm
Chiều cao vùng nén:
Trang 15• Sức kháng của tường đối với trục nằm ngang M c
Xét lực va từ bên phải mặc nghiêng, cốt thép chịu kéo là thanh thép đứng có đườngkính 14mm,As=153.9mm2 và bố trí khoảng cách 100mm Khi đó diện tích thép chịukéo trên 1 đơn vị chiều dài As=153.9/100=1.1539mm2/mm Tất cả các đoạn sẽ đượctính với chiều rộng là b=1mm
a
c
Trang 1617.7
s d c
Trang 17Với Lc=2188.47 mm nên chỉ có N=2 nhịp tham gia chịu lực
Số cột tham gia chịu lực K=1
Sức kháng kết hợp của thanh lan can và cột lan can:
2 '
2 '
Trang 18t e
Lan can đảm bảo điều kiện va xe
• Vị trí va tại giữa nhịp và thanh lan can
Với Lc=2188.47 mm nên chỉ có N=3 nhịp tham gia chịu lực
Số cột tham gia chịu lực K=2
Sức kháng kết hợp của thanh lan can và cột lan can:
Trang 19• Va xe ở vị trí đầu tường( cột ngoài cùng):
Với Lc=1304.54mm nên chỉ có N=1 nhịp tham gia chịu lực
Số cột tham gia chịu lực K=1
Sức kháng kết hợp của thanh lan can và cột lan can:
P R
R H KP H
R
H R
Trang 20• Xác định khả năng chống trượt của lan can
- Giả định RW phát triển theo các góc nghiêng 1:1 bắt đầu từ Lc Lực cắt tạichân tường do va chạm xe cộ VCT trở thành lực kéo T trên một đơn vị chiều dàibản hẫng :
t CT
2.5 10 200 250 2.1
B)
5 N / mm2
Trang 22CHƯƠNG 3 BẢN MẶT CẦU
3.1 CÁC SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
3.1.1 Sơ đồ tính toán bản mặt cầu
- Khoảng cách giữa 2 dầm chính là 1800 mm
- Khoảng cách giữa 2 dầm ngang là 5900 mm
- Xem như bản làm việc theo 1 phương, trên thực tế bản được kê 4 cạnh (do
5900
3.28 1.5
1800 )
- Phương pháp tính: Bản mặt cầu sẽ được tính toán sơ bộ theo 2 sơ đồ: bản
congxol và bản loại dầm Trong đó bản loại dầm được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục, nhưng tính toán như dầm giản đơn.Do đó khi tính toán dầm giản đơn xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu
• Cấu tạo lớp áo đường:
- Chiều dày bản mặt cầu: hf=200 mm
Trang 23Lớp bê tông Asphalt dày 60 mm
Lớp phòng nước 10 mm
Bê tông BMC dày 200 mm
Hình 3.1.Cấu tạo bản mặt cầu 3.2 TÍNH CHO BẢN CONGXOL (BẢN HẪNG):
3.2.1 Tải trọng tác dụng lên bản:
Tĩnh tải:
Tải trọng bản thân: DC’
2Tải trọng do lan can: DC3
Tải trọng lớp phủ: DW
Hoạt tải:
Do hoạt thiết kế: 1HL93
3.2.2 Tĩnh tải:
Trang 24Hình 3.3 Tĩnh tải tác dụng lên bản mặt cầu phần hẫng
Xét tĩnh tải tác dụng lên dãi bản rộng 1mm theo phương dọc cầu :
Trọng lượng lan can:
- Trọng lượng lan can phần bê tông:
1
250 350 1 2.5 10 1.12
Trang 25Cột lan can=Tấm thépT1+ Tấm thépT2 +Tấm thépT3+ Ống liên kết
Hình 3.1: Chi tiết cột lan can
* Thể tích tấm thép T1:
3 1
20 (130 160 4 ) 8 156352
Để đơn giản tính toán ta chỉ tính lực va ở trạng thái giới hạn đặc biệt cho thiết kế 1
mà không xét trường hợp thiết kế 2 Xét mặt cắt truyền lực tại vị trí ngàm bản congxon
2 106293.9 2280
228
30 30
O
ta
R T
Trang 263.2.3 Tổ hợp tải trọng và tính toán trong bản hẫng:
Trang 273.2.4 Tính thép cho bản hẫng
Sơ đồ tính cốt thép cho bản hẫng
Mr = -111011.4Nmm/mm
Tiết diện tính toán bxh=1x200mm
Chọn khoảng cách từ mép cốt thép chịu kéo ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâmcốt thép chịu kéo a’=50mm
Lấy momen tại tâm cốt thép chịu kéo:
c
M h
a
Trang 29Thỏa điều kiện cốt thép tối thiểu
Chọn 18a200 bố trí xen kẽ với 22a200 As=1.2717+1.8997=3.1714mm mm2 /
3.2.5 Kiểm tra nứt cho bản hẩng
Ta sẽ kiểm tra nứt của bản mặt cầu bằng trạng thái giới hạn sử dụng
+ Khoảng các từ trọng tâm của lớp thép chịu kéo ngoài cùng đến
mép ngoài bê tông chịu kéo c
- Khối lượng riêng của bê tông: c 2500 Kg m / 3
- Mô dun đàn hồi của bê tông:
'0.33 2 1
Trang 30- Tỉ số mô dun đàn hồi :
200000
7.2 27837.7
s c
E n E
Trang 31Hoạt tải : S=1800<4600 nên hoạt tải thiết kế cho bản mặt cầu chỉ xét trường hợp xe 3trục.
3.3.2 Tổ hợp tải trọng và tính toán nội lực trong bản dầm
Nội lực do tĩnh tải:
Sơ đồ nội lực do tỉnh tải gây ra tại bản dầm:
Giá trị momen tại giữa nhịp:
Trang 32Hình : sơ đồ tính nội lực do hoạt tả gây ra khi xếp 1 làn xe
-Xét trường hợp đặt tải 2 làn xe:
Hình : Sơ đồ tính nội lực do hoạt tải gây ra khi xếp 2 làn xe:
b’
1=b1+1200=650+1200=1850mm
Trang 33145000
78.4 / 1850
'b
P
Hình: Sơ đồ tính nội lực do hoạt tải gây ra khi ta xếp 1 làn xe
Momen do hoạt tải gây ra khi xếp 2 làn xe:
2 2
2
1
878.4 18001.05 1.75 1 0.33 1
877597919
2
1
878.4 1800
1 1 1 0.33 1
842260160
Trang 34558
263
63
SW
N mm mm M
Tiết diện tính toán bxh=1x200mm
Chọn khoảng cách từ mép cốt thép chịu kéo ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâmcốt thép chịu kéo a’=50mm
Lấy momen tại tâm cốt thép chịu kéo:
Trang 3511 13.1 0.84
Trang 363.3.4 Tính cốt thép cho bản dầm chịu momen dương:
u
Tiết diện tính toán bxh=1x200mm
Chọn khoảng cách từ mép cốt thép chịu kéo ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâmcốt thép chịu kéo a’=50mm
Lấy momen tại tâm cốt thép chịu kéo:
1/2 2
Trang 37Sc momen chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng:
3.3.5 Kiểm tra nứt cho bản dầm:
Kiểm tra nứt cho phần bản dầm chịu momem âm:
Ta sẽ kiểm tra nứt của bản mặt cầu bằng trạng thái giới hạn sử dụng
19722
g s
+ Khoảng các từ trọng tâm của lớp thép chịu kéo ngoài cùng đến
mép ngoài bê tông chịu kéo
Trang 38
'0.33 2 1
- Mô dun đàn hồi của thép : Es 200000 MPa
- Tỉ số mô dun đàn hồi :
200000
7.2 27837.7
s c
E n E
Trang 39- Điều kiện kiểm tra :
123000
2
e c
+ Khoảng các từ trọng tâm của lớp thép chịu kéo ngoài cùng đến
mép ngoài bê tông chịu kéo
- Khối lượng riêng của bê tông: c 2400 Kg m / 3
- Mô dun đàn hồi của bê tông:
'0.33 2 1
- Mô dun đàn hồi của thép : Es 200000 MPa
- Tỉ số mô dun đàn hồi :
200000
7.2 27837.7
s c
E n E
Trang 40Vậy s = 200 mm < smin = 642 mm đảm bảo điều kiện nứt ở TTGH sử dụng
3.3.5.1 Tính toán cốt thép phân bố theo phương dọc cầu cho bản mặt cầu:
Cốt thép phân bố theo phương dọc cầu dặt trong bản mặt cầu để phân bố tảitrọng bánh xe dọc cầu đến cốt thép chịu lực theo phương ngang cầu Diện tích yêucầu tính theo phần trăm cốt thép chịu lực Đối với cốt thép chính đặt vuông gócvới hướng xe chạy:
Trang 41CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN DẦM NGANG:
- Cốt thép có gờ: giới hạn chảy fy = 330 Mpa
- Bê tông có cường độ chịu nén f'c = 30 Mpa
4.2 PHƯƠNG DOC CẦU :
Sử dụng sơ đồ tính cho dạng mạng dầm đơn giản như hình vẽ
Trang 42U
4300 4300
y22=y32 y21
• Áp lực tĩnh tải truyền lên dầm ngang:
Lớp phủ bê tông nhựa DW:
Trang 43• Áp lực hoạt tải lên dầm ngang:
Hoạt tải xe:
Nội suy giá trị đường ảnh hưởng cho xe 3 trục và xe 2 trục:
• Giá trị đường ảnh hường phản lực gối
Tính toán phân bố tải trọng theo phương pháp nén lệch tâm Tiến hành vẽ đườngảnh hưởng R1, R2, R3
a
Trang 444.3 PHƯƠNG NGANG CẦU :
Ta xét tại 2 mặt cắt tại gối số 3 và mặt cắt tại giữa nhịp 3-3’ để tính toán nội lực.Căn cứ giá trị đường ảnh hưởng R1, R2 và R3 từ bảng, ta tính giá trị đường ảnhhưởng được kết quả bảng sau:
Trang 45Xếp tải lên đường ảnh hưởng M 3:
1800 1800
Trang 46• Hoạt tải xe:
Trường hợp gây momen âm lớn nhất
' 01
1.75 1 0.33 1 87450451
( 111 111)
Trang 47
' 01
M3u (N.mm) M3S
Trang 48DW 9171208.2 3974190.5 6114139.2DC2 14080777 10138159 11264622DC3 -58083950 -41820444 -46467160
Trang 491800 600
Trang 50Tiết diện tính toán bxh=200x1200
4.4.1 Tính toán và bố trí cốt thép chịu momen âm
Mu = -72679716N.mm
Trang 51Chọn khoảng cách từ tâm cốt thép đến mép bê tông chịu nén là abv = 50 (mm)
Trang 5261
Trang 53 cr u 2 s,min
4.5 KIỂM TRA NỨT TIẾT DIỆN
4.5.1 Kiểm tra với momen âm
Tiết diện kiểm toán: b h 200 1200mm
Điều kiện:
e c
Khối lượng riêng của bê tông: c 25000kg / m3
Modun đàn hồi của bê tông:
Trang 54Momen quán tính của tiết diện nứt:
Vậy s 100mm s min Đảm bảo điều kiện nứt ở TTGHSD
4.5.2 Kiểm tra với momen dương
Tiết diện kiểm toán: b h 200 1200mm
Điều kiện:
e c
Khối lượng riêng của bê tông: c 2500kg / m3
Modun đàn hồi của bê tông:
c
Trang 55Modun đàn hồi của thép: Es 200000Mpa
Tỉ số modun đàn hồi:
s c
4.6 TÍNH CỐT ĐAI CHO DẦM NGANG:
Sử dụng lực cắt tại mặt cắt bên trái gối 2 đã tính ở phía trên để thiết kế cốt daicho dầm ngang
Bố trí cốt đai 2 nhánh 8
Giá trị nội lực: Vu V3phmax 209057.3 N
-Xác định chiều cao chịu cắt hữu hiệu dv:
Trang 56max 0.9 0.9 1150 1035 0.72 0.72 1200 8641115.25
v
f và εx xác định θ
Tra bảng 6.3 giáo trình ta được: θ 36.4 o
Và tra được giá trị 2.23
-Xác định cường độ yêu cầu của cốt thép vách theo phương trình sau:+Khả năng chịu cắt của cốt đai:
' u
209057.3
1115.25 5255 (N)12
Trang 57- Kiểm tra bước đai theo điều kiện cấu tạo:
u v
Chọn khoảng cách giữa các bước đai là 200mm
- Kiểm tra khả năng chịu kéo của cốt dọc khi có lực cắt
cot
250791.6 N200
Kiểm tra khả năng chịu kéo của thép dọc khi có lực cắt:
Phải thoả mãn phương trình: