Bài : LUYỆN TẬP I-Mục tiêu : - Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9 -Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.. -Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán
Trang 1Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Môn: Toán Tiết 57 Bài : LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu :
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
-Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán học.
II- Đồ dùng dạy học:
-Bộ thực hành Toán lớp 1.
III- Các hoạt động dạy học:
1 -Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ
- Làm bảng con: 8+ 1= … ; 1 + 8 =…; 9-2 =… ; 9-6=…
- Nhận xét
2/- Bài mới:
a.Hoạt động 1: Làm bài tập
* Bài1: Tính (miệng) -> Trò chơi đố bạn
- Học sinh nêu phép tính
- Học sinh nêu kết quả -> Giáo viên ghi kết quả lên bảng.
- Bài 1 củng cố kiến thức gì?( Bảng cộng và trừ trong phạm vi 9)
* Bài 2: Điền số: - Nhóm
- Học sinh nêu yêu cầu bài toán ->Giáo viên hướng dẫn cách làm-> học sinh thực hiện theo nhóm-> ( 3 học sinh lên trình bày kết quả )
- Nhận xét
* Bài 3: Điền dấu <, > =:
-Nêu yêu cầu-> cách làm-> thực hiện vào bảng con ( cọt 1 và 2)
- Học sinh nêu kết quả -> chữa bài
2/- Hoạt động 2: Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
* Bài 4:
- Học sinh quan sát tranh-> Nêu tình huống trong tranh.
- Hãy viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh ( 1 học sinhlên bảng lớp, số còn lại làm vào vờ)
- HS viết và đọc phép tính.
- Nhận xét
* Bài 5 : Nêu yêu cầu-> Giáo viên gợi ý để học sinh nhận ra có 5 hình vuông.
Trang 23/- Củng cố - dặn dò:
-Đọc bảng cộng/ trừ trong phạm vi 9
- Xem lại bài.
- Xem trước bài :Phép cộng trong phạm vi 10
- -Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
Môn : Toán Tiết 58 Bài PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I-Mục tiêu :
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
-Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán học.
II- Đồ dùng dạy học:
Bộ thực hành Toán lớp 1.
III- Các hoạt động dạy học:
1 -Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài
- Đọc bảng +/- trong phạm vi9
- Làm bảng con: 9-1= ; 9-4= ; 3+3+3= ; 9-4-1=
- Nhận xét
2-Bài mới :
- Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 10.
a > Hướng dẫn học sinh học phép cộng 9+1=10
- Gợi ý :
+ Cô có gì? (9 quả cam)
+ Cô thêm mấy quả cam? ( 1 quả cam)
+ Tất cả có mấy quả cam? ( 10 quả cam)
+ 9 quả cam thêm 1 quả cam được mấy quả cam?( 10 quả cam)
-> Vài học sinh nhắc lại.
+ Vậy 9 thêm 1 bằng mấy ? ( 9 thêm 1 bằng 10) -> HS nhắc lại.
- Thêm ta làm tính gì?
- Ta viết 9 thêm một bằng 10 như thế nào?( 9+1=10)(hs nêu phép tính)
- Giaó viên viết bảng : 9 +1=10
- Đọc bảng lớp : “chín cộng một bằng mười”
b > Phép cộng 1+ 9= 10( tương tự trên )
c > Phép cộng 8+2 = 10( tương tự )-> Học sinh dựa vào tính chất của phép cộng để lập phép tính 2+8=10
d > Phép cộng 7+3 = 10-> 3+7=10
e> 6+4=10- 4+6=10 ; 5+5=10 (học sinh viết phép tính)
-Hỏi lại công thức
- Học sinh học thuộc bảng cộng trong phạm vi10
Nghỉ giữa tiết
*Hoạt động 2: Luyện tập
- Bài 1- a: Giới thiệu phép tính viết dọc ( viết)-> bảng lớp
Trang 3+ Giáo viên làm mẫu-> Học sinh quan sát
10
+ Học sinh làm bài ( chú ý viết chữ số 0 thẳng cột với các chữ số trong phép tính, số 1 viết sang hàng chục)
+ Sửa bài-> giáo viên giải thích.
- Bài 1- b : Tính ( bảng con)
+ Hướng dẫn cách làm ( mỗi lần 3 phép tính)
+ Học sinh làm -> chữa bài-> củng cố tính chất của phép cộng
Bài 2: Số :
+0 -2 +1
+5 -1 +1
+4
- Thực hiện theo nhóm 7 em( thi làm tính nhanh - hình thức nối tiếp)
- Các nhóm trình bày kết quả-> Nhận xét-> chữa bài.
- Bài 3 :
- Học sinh quan sát tranh-> Giáo viên gợi ý-> Học sinh nêu tình huống
- Nêu phép tính thích hợp với tình huống
+ Viết phép tính vào phiếu học tập -> 1 học sinh lên bảng viết phép tính-> chữa bài.
3 -Củng cố – dặn dò:
- Hỏi tên bài
- HS đọc bảng cộng
- Về học thuộc bảng cộng và làm vở bài tập.
- Xem trước bài : Phép trừ trong phạm vi 10
………
………
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Môn: Toán Tiết 59 Bài : LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu :Giúp học sinh củng cố về:
-Thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
-Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán học.
II- Đồ dùng dạy học:
- Bộ thực hành Toán lớp 1.
III- Các hoạt động dạy học:
a -Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ:
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 10
2
Trang 4- Làm bảng con: 9+ 1= … ; 1 + 9 =…; 3+3+4= ; 4+5+1=
- Nhận xét
2/- Bài mới:
a.Hoạt động 1: Làm bài tập
*Bài1: Tính (miệng)
- Học sinh nêu phép tính
- Học sinh nêu kết quả -> Giáo viên ghi kết quả lên bảng.
- Bài 1 củng cố kiến thức gì?( Bảng cộng và trừ trong PV 10)
* Bài 2: Tính:
- Nêu dạng tính, cách tính
- Học sinh thi đua tính nhanh.
- Chữa bài.-> Nhận xét
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì?
* Bài 4: Tính:
5+3+2= 4+4+1= 6+3-5= 5+2-6=
- Nêu yêu cầu-> cách làm-> thực hiện vào bảng con
- Học sinh nêu kết quả -> chữa bài
- Bài tập 4 củng cố kiến thức gì?
2/- Hoạt động 2: Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
* Bài 5:
- Học sinh quan sát tranh-> Nêu tình huống trong tranh.
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh ( 1 học sinh lên bảng lớp, số còn lại làm bảng con)
- Học sinh viết và đọc phép tính.
- Nhận xét
3/- Củng cố - dặn dò:
-Đọc bảng cọng trong phạm vi 10.
- Làm bài tập 3/ 82
- Xem lại bài.
- Xem trước bài :Phép trừ trong phạm vi 10.
-
-Môn : Toán Tiết 60 Bài PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I-Mục tiêu :
- Làm được phép tính trừ trong phạm vi 10
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
Trang 5-Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán học.
II- Đồ dùng dạy học:
Bộ thực hành Toán lớp 1.
III- Các hoạt động dạy học:
1 -Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 10.
- Làm bảng con : 9+1= 7+3= 3+3+4=
- Nhận xét
2 -Bài mới :
- Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 10.
a > Hướng dẫn học sinh học phép trừ 10-1=9
- Gợi ý :
+ Cô có gì? (10 hình ngôi sao)
+ Cô bớt mấy ngôi sao? ( 1 ngôi sao)
+ Tất cả còn mấy ngôi sao? ( 9 ngôi sao)
+ 10 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn mấy ngôi sao?( 9 ngôi sao)
-> Vài học sinh nhắc lại.
+ Vậy 10 bớt 1 bằng mấy ? ( 10 bớt 1 bằng 9) -> học sinh nhắc lại.
- Ta viết 10 bớt một bằng 9 như thế nào?( 10-1=9)
- Giáo viên viết bảng : 10-1=9
- Đọc bảng con : “10 trừ một bằng 9”
b > Phép trừ 10-2=8 ( tương tự trên )-> thay đổi vật liệu
c > Phép trừ 10-3=7( tương tự
d > Phép trừ 10-4=6( tương tự )
e> Phép trừ 10-5=5( tương tự )
ê > Phép trừ 10-6=4( tương tự )
i> Phép trừ 10-7=3( tương tự )
g> Phép trừ 10-8=2, 10-9=1( tương tự )
-Hỏi lại công thức
- HS học thuộc bảng trừ trong phạm vi10
Nghỉ giữa tiết
*Hoạt động 2: Luyện tập
- Bài 1: a/- tính ( viết)-> bảng lớp
1 2 3 4 5 6
9
+ Giáo viên làm mẫu-> Học sinh quan sát
+ Học sinh làm bài ( chú ý viết thẳng cột)
+ Sửa bài
- Bài 1- b/- : Tính ( bảng con)
+ Hướng dẫn cách làm
+ Học sinh làm -> chữa bài-> củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Trang 6Bài 4 : Viết phép tính thích hợp.
-Học sinh quan sát tranh-> Giáo viên gợi ý-> Học sinh nêu tình huống
-Nêu phép tính thích hợp với tình huống
+ Viết phép tính vào vở bảng con -> 1 Học sinh lên bảng viết phép tín-> chữa bài.
3 -Củng cố – dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Học sinh đọc bảng trừ
- Về học thuộc bảng trừ và làm vở bài tập.
-Xem trước bài : Luyện tập.
………
Chính tả ( nghe đọc)
VIẾT CÁC VẦN ĐÃ HỌC TRONG TUẦN
1 Viết vần : om, am, ăm, âm, ôm, ơm, em, êm.
2 Viết từ : Trái cam, chăm làm, con tôm, đống rơm, sao đêm.
3 Mẹ cho bé Trâm ra phố Giờ tan tầm, trên đường phố nhiều xe cộ qua lại Ở ngã tư, xe dừng lại cho mẹ và bé đi qua Khi đi qua ngã tư, cần đi nhanh, thế
mà bé Trâm cứ đi lẫm chẫm, chậm quá.
-Toán ( bồi dưỡng)
LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG TRONG PV.10
Chọn kết quả đúng:
1 6 + …… = 10 10 = … + 3
a 3 b 4 c.5 a 7 b 8 c 9
a 1 b 9 c.5 a 4 b 3 c.2
3 Hình bên có :
a 3 hình tam giác
b 4 hình tam giác
c 5 hình tam giác
4 Tính :
5 <, >, = ?
10 … 5 + 5 9 … 5 + 5 5 + 2 … 3 + 5
Trang 710 … 7 + 1 6 … 6 - 1 4 + 4 … 5 + 3
6 Viết số thích hợp vào ô trống:
- Có : 7 quả lê
- Thêm : 3 quả lê
- Có tất cả : … quả lê?
7 Cho các số : 0; 1; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10
- Chọn các cặp số mà khi cộng lại có kết quả bằng 10.
( 0 và 10, 1 và 9, 2 và 8, 7 và 3, 6 và 4)
-Sinh hoạt cuối tuần * Học sinh hát * Các tổ báo cáo tình hình hoạt động của tổ: Tổ 1:
-Vắng:
- Trễ .
- Trực nhật, vệ sinh:
- Ôn bài đầu giờ:
- Sinh hoạt đầu giờ:
- Sinh hoạt ngoài giờ:
- Xếp hàng ra, vào lớp:
- Xếp hàng tập thể dục:
- Xếp hàng ra về:
- Nói chuyện trong giờ học:
-Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập tốt:
- Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập chưa tốt:
- Điểm 10 đạt được trong tuần:
Tổ 2:
-Vắng:
- Trễ .
- Trực nhật, vệ sinh:
- Ôn bài đầu giờ:
- Sinh hoạt đầu giờ:
- Sinh hoạt ngoài giờ:
- Xếp hàng ra, vào lớp:
- Xếp hàng tập thể dục:
- Xếp hàng ra về:
- Nói chuyện trong giờ học:
-Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập tốt:
- Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập chưa tốt:
- Điểm 10 đạt được trong tuần:
Tổ 3:
-Vắng:
- Trễ .
- Trực nhật, vệ sinh:
- Ôn bài đầu giờ:
- Sinh hoạt đầu giờ:
Trang 8- Sinh hoạt ngoài giờ:
- Xếp hàng ra, vào lớp:
- Xếp hàng tập thể dục:
- Xếp hàng ra về:
- Nói chuyện trong giờ học:
-Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập tốt:
- Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập chưa tốt:
- Điểm 10 đạt được trong tuần:
* Tổ bạn nhận xét:
* GV nhận xét – Đánh giá các hoạt động trong tuần qua.
* HS xếp hạng cho tổ mình-> GV nhận xét, biểu quyết xếp hạng của các tổ.
- Tổ 1 hạng: - Tổ 2 hạng : - Tổ 3 hạng:
* Tổng số hoa điểm 10 trong tuần :
* GV đưa ra phương hướng tuần 16: Tiếp tục thực hiện chủ điểm 3 : Uống nước nhớ nguồn
* Phát động phong trào “rèn chữ viết” – Thi đua giữa các tổ
+ Hát các bài hát về Bác
+ Đọc thơ về Bác
+ Thi đua học tập ,chăm ngoan, làm nhiều việc tốt xứng đáng cháu ngoan Bác Hồ.
- Hát