60 câu trắc nghiệm về đại cương hóa dược bao gồm dược động học của thuốc, tác dụng của thuốc và các yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc. Có đáp án qua dấu được đánh sẵn trong tài liệu. Tài liệu được sưu tầm qua internet.
Trang 1HÓA DƯỢC ĐẠI CƯƠNG
(Dược động học, tác dụng và các yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc)
Chọn câu đúng nhất:
1 Thuốc có nguồn gốc:
A- Thực vật , động vật khoáng vật hay sinh phẩm *
B- Thực vật , động vật , khoáng vật
C- Thực vật , động vật , sinh phẩm
D- Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm
2 Thuốc dùng qua đường tiêu hóa có rất nhiều ưu điểm vì :
A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt
B- Hấp thụ tự nhiên, dễ sử dụng *
C- Dễ áp dụng, ít hao hụt
D- Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh
3 Thuốc dùng qua đường hô hấp có rất nhiều nhược điểm vì :
A- Thuốc bị hao hụt nhiều *
B- Kỹ thuật dùng thuốc khá phức tạp
C- Kỹ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt
D- Thuốc tác dụng nhanh,ít hao hụt
4 Thuốc dùng qua đường đường tiêm có rất nhiều ưu điểm vì:
A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.*
B- Kỹ thuật dùng thuốc khá dể dàng
C- Dễ áp dụng, ít hao hụt
D- Khó áp dụng, hao hụt nhiều
5 Các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là :
A- Qua thận,gan
Trang 2B- Tuyến sữa, tuyến mồ hôi.
C- Qua thận, tuyến sữa
D- Gan, mật *
6 Tác dụng của thuốc có mấy loại :
A- 6
B- 8
C- 9 *
(chính, phụ, chọn lọc, đặc hiệu, hồi phục, hiệp đồng, đối kháng, tại chổ, toàn thân)
D- 12
7 Tác dụng chính của thuốc là:
A- Là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh *
B- Là những tác dụng bất lợi
C- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh
D- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh
8 Tác dụng chuyên trị của thuốc là :
A- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh *
B- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh
C- Là những tác dụng dùng chữa bệnh
D- Là những tác dụng bất lợi
9 Tác dụng phụ của thuốc là :
A- Là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh
B- Là những tác dụng bất lợi *
C- Là những tác dụng dùng chữa bệnh
D- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh
10 Tai biến của thuốc là khi sử dụng thuốc sẽ :
A- Gây ra hậu quả xấu cho người sử dụng *
B- Có tác dụng điều trị
Trang 3C- Có tác dụng phòng bệnh.
D- Có tác dụng điều trị, không có tác dụng phòng bệnh
11- Thuốc có nguồn gốc thực vật , động vật , khoáng vật hay sinh phẩm.
a Đúng *
b Sai
12-Thuốc được sử dụng qua đường tiêu hóa là thuốc ít gây hao hụt nhất :
a Đúng
b Sai *
13- Thuốc được sử dụng qua đường hô hấp là thuốc dễ điều chỉnh lượng thuốc:
a Đúng
b Sai
14- Thuốc được sử dụng qua đường tiêm là thuốc dễ sử dụng nhất :
a Đúng
b Sai *
15- Thuốc được thải trừ qua thận là chủ yếu.
a Đúng *
b Sai
16- Tác dụng chính của thuốc là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh:
a Đúng
b Sai *
17- Tác dụng phụ của thuốc là những tác dụng dùng để phòng bệnh.
a Đúng
b Sai
18- Tác dụng chuyên trị của thuốc là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh.
a Đúng *
b Sai
19 - Liều tối đa trong sử dụng thuốc là liều giới hạn cho phép :
Trang 4a Đúng * (Liều độc và liều chết dùng trong thí nghiệm thuốc)
b Sai
20 Trong sử dụng thuốc chống chỉ định tuyệt đối là cấm dùng :
a Đúng *
b Sai
21 Ranh giới của thuốc và chất độc được phân định bởi yếu tố chính nào?
a Hàm lượng các chất
b Chất lượng các chất
c Liều lượng các chất *
d Trọng lượng các chất
22 Vai trò của thuốc.
a Giúp cơ thể phòng bệnh
b Giúp cơ thể phát triển nhanh chóng
c Thuốc làm cân bằng hệ miễn dịch trong cơ thể
d Giúp cơ thể chữa bệnh và phòng bệnh khi cần thiết nhất *
23 Các môn liên quan đến hóa dược – dược lý
a Sinh lý học
b Bào chế học
c Dược liệu học
d Bệnh lý học
e Tất cả đúng hết *
24 Thuốc là những (1) dùng trong công tác phòng bệnh, chuẩn đoán, chữa bệnh hoặc dùng để khôi phục điều chỉnh chức năng của các cơ quan trong cơ thể con người Chọn từ cần điền đúng nhất vào số (1) dưới đây
a Chất
b Các hợp chất
c Chất hay các hợp chất *
d Tất cả đều sai
Trang 525 “Thuốc tác dụng có tính chất cục bộ và chỉ ở một bộ phận hay một cơ quan nào đó ở noi tiếp xúc trực tiếp với thuốc” Đây là tác dụng nào của thuốc.
a Tác dụng hiệp đồng
b Tác dụng chọn lọc
c Tác dụng tại chổ *
d Tác dụng phụ
26 “ Tác dụng thuốc được phát huy sao khi thuốc được hấp thụ vào máu và khuếch tán khắp các tổ chức trong cơ thể” Đây là tác dụng nào của thuốc.
a Tác dụng đối kháng
b Tác dụng toàn thân *
c Tác dụng tại chính
d Tác dụng phụ
27 “ Thuốc tác dụng sớm nhất và mạnh nhất ở một hoặc hai cơ quan, bộ phận trong cơ thể
dù sao đó sẽ tác dụng đến một số bộ phận, cơ quan khác trong cơ thể ” Đây là tác dụng nào của thuốc.
a Tác dụng hiệp đồng
b Tác dụng chọn lọc *
c Tác dụng tại chổ
d Tác dụng phụ
28 “ Khi phối hợp hai thuốc A và B, nếu thuốc A làm giảm hoặc mất đi tác dụng của thuốc
B và ngược lại” Đây là tác dụng nào của thuốc.
a Tác dụng hiệp đồng
b Tác dụng đối kháng *
c Tác dụng tại chổ
d Tác dụng đặc hiệu
29 “ Khi phối hợp hai thuốc A và B không giống nhau, nếu tác dụng thuốc A hoặc B được tăng lên và ngược lại” Đây là tác dụng nào của thuốc.
a Tác dụng hiệp đồng *
b Tác dụng đối kháng
Trang 6c Tác dụng tại chổ
d Tác dụng đặc hiệu
30 “ Thời gian tác dụng của thuốc có giới hạn, sau khoảng thời gian tác dụng phụ của thuốc không còn tác dụng lên các cơ quan, bộ phận trong cơ thể, các bộ phận hồi phục và hoạt động trở lại bình thường” Đây là tác dụng nào của thuốc.
a Tác dụng hiệp đồng
b Tác dụng đối kháng
c Tác dụng hồi phụ *
d Tác dụng đặc hiệu
31 Có bao nhiêu liều lượng thuốc thông dụng theo quy định.
a 3
b 4
c 5 * (tối thiểu, điều trị, tối đa, độc, chết)
d 6
32 “ Liều dùng thuốc có hiệu quả cao nhất nhưng ít gây ra tác dụng phụ nhất” Liều dùng thuốc này là:
a Liều tối thiểu
b Liều điều trị *
c Liều tối đa
d Liều độc
33 “ Liều thuốc thay thế tương ứng với mỗi người bệnh, bảo đảm an toàn và được sử dụng lâu dài giúp người bệnh giảm hoặc ngừng sử dụng chất dạng thuốc phiện” được gọi là liều thuốc gì?
a Liều duy trì * (theo Nghị định 90/2016/NĐ-CP Khoản 5 Điều 2)
b Liều độc
c Liều tối thiểu
d Liều trẻ em
34 “ Một hoặc nhiều liều có tác dụng mạnh mẽ trong trong điều trị nhằm mục đích đạt được hiệu quả cao nhất và thời gian nhanh nhất” được gọi là liều?
Trang 7a Liều duy trì
b Liều độc
c Liều tấn công *
d Liều trẻ em
35 “ Liều cho ban đầu, có liều lượng nhỏ nhằm kiểm tra các phản ứng của cơ thể để sử dụng liều thuốc, các loại thuốc phù hợp” được gọi là liều?
a Liều duy trì
b Liều độc
c Liều tấn công
d Liều kiểm tra (Test dose) *
36 Theo nguồn gốc, tá dược độn (tá dược pha loãng) được phân làm mấy nhóm.
a 2
b 3 * (hữu cơ, vô cơ, đa chức năng)
c 4
d 5
37 Đâu không phải là nhóm chất tá dược trong 4 đáp án dưới đây.
a Chất chống dính
b Chất làm đầy
c Chất bảo quản
d Chất xúc tác *
38 Những yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc thuộc về người bệnh.
a Tuổi tác
b Giới tính
c Liều lượng dùng * (thuộc về thuốc)
d Tình trạng bệnh lý
39 Những yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc thuộc về thuốc.
a Cấu tạo hóa học của thuốc
Trang 8b Liều lượng thuốc
c Dạng thuốc
d Tình trạng bệnh lý *
40 Đặc trưng của tình trạng quen thuốc.
a Phụ thuộc về tâm lý nhưng ở mức độ nhẹ là muốn dùng thuốc để dễ chịu
b Thuốc giảm tác dụng nhẹ đối với cơ thể khi đã dùng nhiều
c Tăng liều thuốc
d Tất cả các ý trên *
41 Đặc trưng của tình trạng nghiện thuốc.
a Muốn dùng thuốc mãnh liệt và buộc phải dùng
b Tìm mọi cách để có thuốc dùng
c Phụ thuộc cả tâm lý và thể xác
d Tất cả đều đúng *
42 Thuốc được hấp thụ tốt nhất ở đường tiêu hóa là lúc:
a No
b Đói *
c Tất cả đều sai
d Tất cả đều đúng
43 Thuốc nào chỉ phát huy tác dụng khi cơ thể ở trạng thái bệnh lý?
a Thuốc hạ sốt * ( khi cơ thể trên 370C thì thuốc giúp cơ thể trở về nhiệt độ bình thường)
b Thuốc ngủ
c Thuốc tê
d Thuốc lợi tiểu
44 Khi thuốc vào cơ thể sẽ trải qua bao nhiêu quá trình tuần hoàn chính?
a 3
b 4
c 5
Trang 9d 6
45 Ba yếu tố chính nào ảnh hưởng đến khả năng hấp thu của thuốc?
a Tính chất lý hóa, nồng độ của thuốc và đường dùng thuốc
b Đường dùng thuốc, thời gian dùng thuốc và tình trạng của bệnh nhân
c Tính chất lý hóa, nồng độ của thuốc, đường dùng thuốc và tình trạng của bệnh nhân
d Cả 3 đáp án trên
46 Ba yếu tố chính nào ảnh hưởng đến khả năng liên kết thuốc với protetin huyết tương?
a Tính chất lý hóa, nồng độ của thuốc và đường dùng thuốc
b Tính chất lý hóa của thuốc, lứa tuổi của bệnh nhân và trạng thái bệnh lý
c Tính chất lý hóa, nồng độ của thuốc, đường dùng thuốc và tình trạng của bệnh nhân
d Cả 3 đáp án trên
47 Ba nhóm thuốc có khả năng gắn kết protein cao (cao từ 75 đến 98%)
b Digoxin, Diazepan, Barbital
c Indomethacin, Diazepam, Digoxin
a Digoxin, Barbital, Sunfaguanidin
d Sunlfaguanidin, Barbital, Indomethacin
48 Có bao nhiêu đường hấp thu thuốc chính?
a 3
b 4 *
c 5
d 6
49 Trong quá trình hấp thu thuốc, quá trình nào là yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến quá trình hấp thụ, phân bố, chuyễn hóa và thải trừ thuốc ?
a Đường dùng thuốc *
b Tình trạng sức khỏe bệnh nhân
c Tính chất lý hóa của thuốc
d Nồng độ của thuốc
Trang 1050 Thuốc dạng viên sủi tác dụng nhanh nhất trong các dạng bột, viên nén, sủi.
a Đúng *
b Sai
51 Thuốc dạng viên nén tác dụng chậm hơn nhưng thời gian tác dụng kéo dài hơn trong các dạng thuốc sủi, bột, nén.
a Đúng *
b Sai
52 Thuốc dùng bằng đường tiêm tĩnh mạch sẽ tác dụng nhanh hơn đường uống.
a Đúng *
b Sai
53 Gan là cơ quan quan trọng nhất trong quá trình hấp thụ.
a Đúng
b Sai *
54 Thận là cơ quan quan trọng nhất trong quá trình thải trừ.
a Đúng *
b Sai
55 Liều dùng thuốc của người cao tuổi thường:
a Cao hơn so với người bình thường
b Thấp hơn so với người bình thường *
c Bằng người bình thường
d Tất cả đều sai
56 Vị trí thuốc được hấp thụ tốt nhất ở đường tiêu hóa là:
a Dạ dày
b Niêm mạc ruột già
c Niêm mạc ruột non *
d Niêm mạc trực tràng
57 Thuốc chỉ có tác dụng sau quá trình chuyển hóa là:
Trang 11a Atropin sulfat
b Cafein
c Phenacetin *
d Paracetamol
58 Thuốc có tỷ lệ gắn kết với Protein huyết tương thấp (1-8%) ngoại trừ:
a Barbital
b Sulfaguanidin
c Guanethidin
d Dogoxin *