HÓA ĐẠI CƯƠNG CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 1 HÓA ĐẠI CƯƠNG CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 2 ÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA ĐẠI CƯƠNG Chuyên đề 1 – CẤU TẠO NGUYÊN TỬ, HỆ THỐNG TUẦN HOÀN ĐL BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG – HÓA ĐẠI CƯƠNG CĐ1 – Cấu tạo nguyên tử Hệ thống tuần hoàn – Liên kết hóa học HÓA ĐẠI CƯƠNG BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH 1 HÓA ĐẠI CƯƠNG BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH 2 ÔN TẬP LÍ THUYẾT HÓA ĐẠI CƯƠNG CĐ2 – Liên kết hóa học BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG HÓA ĐẠI CƯƠNG Chuyên đề 2 – PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Trang 1HÓA ĐẠI CƯƠNG CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - 1
Câu 1 Một ion X2+ có tổng số hạt cơ bản là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Số hạt nơtron và electron trong X2+ lần lượt là:
Câu 2 Một ion quen thuộc X- được tạo từ 5 nguyên tử của 3 nguyên tố có tổng số hạt cơ bản
là 93, số hạt mang điện gấp 2,1 lần số hạt không mang điện Ion đó là:
-Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Trong tất cả các nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và nhỏ hơn số nơtron.
B Tất cả các nguyên tử đều được tạo nên từ 3 loại hạt là p,n,e.
C Nguyên tử là một hạt vi mô có cấu tạo đặc và trung hòa về điện.
D Khối lượng của nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.
Câu 4 Hợp chất X tạo bở 3 ion đơn nguyên tử đều có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6 Tổng số hạt mang điện có trong một phân tử X là:
Câu 5 Cho ion 2656Fe3
Số electron và số nơtron tương ứng của ion đó là:
Câu 6 Brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br Cho Br2 tác dụng vừa đủ với 3,45g Na, sau phản ứng thu được 15,435g muối Phần trăm theo khối lượng của 79Br trong hỗn hợp đồng vị là (cho A Na = 23):
Z X nhiều hơn của đồng vị A1
Z X là 1 Số khối trung bình của 3 đồng vị là 28,107 Giá trị của A3 là:
Câu 8 Các ion và nguyên tử S2-; Ca2+; Ar có:
A Số nơtron bằng nhau B Số electron bằng nhau
Câu 9 Hai nguyên tử X và Y có tổng số proton là 42, trong nguyên tử Y có 3 loại hạt bằng
nhau về số lượng Trong phân tử XY2, tổng số proton là 58, tổng số hạt cơ bản trong 1
nguyên tử X là 82 Số khối của X và Y tương ứng là:
Câu 10 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số e ở các phân lớp p là 17 Tỉ số giữa số hạt không
mang điện và số hạt mang điện là 0,6429 Nguyên tử của nguyên tố R có số n bằng 57,143 số
p của X Khi cho R tác dụng với X thì thu được hợp chất RX2 có khối lượng gấp 5 lần khối lượng R đã phản ứng CTPT của RX2 là:
Câu 11 NTKTB của Bo là 10,81; Bo gồm 2 đồng vị là 105B và 115B Phần trăm theo khối lượng của 115B trong phân tử H3BO3 là:
Câu 12 Nguyên tử X có số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện và tổng số
hạt cơ bản là 49 Nguyên tử Y có số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 8 và
số hạt không mang điện bằng 50% số khối X và Y tương ứng là:
Câu 13 Hợp chất A có CTPT là M2X Tổng số các hạt cơ bản trong A là 116, trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn
Trang 2M là 9, tổng số hạt cơ bản trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 Số hiệu của M và số khối của
Câu 17 Hạt nhân nguyên tử M có số khối là 55 Tổng số hạt cơ bản trong M là 81 Trong hạt
nhân của M, sự chênh lệch giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện là a Giá trị của
Câu 19 Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số e của cation bằng số e của
anion Tổng số e trong XY là 20 Có bao nhiêu hợp chất XY thỏa mãn?
Câu 20 Hợp chất X tạo nên từ các ion đơn nguyên tử Các ion đơn nguyên tử đều có cấu
hình e lớp ngoài cùng là 2p6 Tổng số hạt cơ bản trong 1 phân tử X là 92 Số ion đơn nguyên
tử tạo nên hợp chất X và số hợp chất X thỏa mãn đề bài là:
Câu 21 Một hợp chất ion X2Y3 có tổng số hạt cơ bản trong phân tử là 152 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp 1,923 lần số hạt không mang điện Số e trong X3+ bằng số e trong Y2- Số hạt mang điện có trong 1 nguyên tử Y là:
Câu 22 Một nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833
lần số hạt không mang điện R là:
Câu 23 Số proton và số nơtron trong 1 nguyên tử 1327Allà:
Câu 24 Có 4 kí hiệu: 1326X ; 2612Y ; 1327Z; 2413T Điều nào sau đây sai:
A X và T đều có số p và số n bằng nhau B Z và Y là 2 đồng vị của nhau.
C X và Z là 2 đồng vị của nhau D X và Y là 2 đồng vị của nhau
Câu 25 Trong một nguyên tử X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14,
tỉ lệ p/n bằng 0,9375 Số hiệu và số khối tương ứng của X là:
Câu 26 Trong tự nhiên, hidro có 3 đồng vị là 11H; 21H; 13H, nitơ có 2 đồng vị là 147Nvà 157N Hãy cho biết tối đa có bao nhiêu phân tử amoniac được tạo thành từ các đồng vị trên?
Trang 3Câu 27 Hợp chất Y có công thức RX trong đó R chiếm 22,33% về khối lượng, tổng số các
loại hạt trong 1 phân tử Y là 149, tổng số proton của R và X là 46, số nơtron của X bằng 3,75lần số nơtron của R CTPT của Y là:
Câu 28 Một hợp chất ion tạo bởi 3 nguyên tử của 2 nguyên tố có tổng số các loại hạt trong
phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Tỉ lệ số hạtmang điện/số hạt không mang điện tương ứng của các ion M+ và X2- lần lượt là 1,75 và 2,25 Hợp chất đó là:
Câu 29 Một hợp chất có công thức MX Tổng số hạt cơ bản trong phân tử của MX là 84,
trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 NTK của X lớn hơn M là
8 Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 CT của MX là:
Câu 30 Nhận định nào sau đây đúng:
(1) Số p trong hạt nhân nguyên tử bằng số e ở vỏ nguyên tử
(2) Trong hạt nhân nguyên tử, số proton bằng số nơtron
(3) Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
(4) Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 nơtron
Câu 31 Cho 4 kí hiệu sau: 1226X1; 1123X2; 1327X3; 2963X4 Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron?
A X1 và X3 B X1 và X2 C X2 và X3 D X4 và X3
Câu 32 Những nhận định nào không đúng?
(1) Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
(2) Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối
(3) Số khối là khối lượng của hạt nhân
(4) Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 33 Một oxit X2O có tổng số hạt cơ bản trong 1 phân tử là 92, trong đó số hạt mang điệngấp 1,875 lần số hạt không mang điện Oxit đó là:
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử có cấu tạo rỗng
(2) Hạt nhân của bất kì nguyên tử nào cũng chứa proton và nơtron
(3) Trong nguyên tử, khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân
(4) Hầu hết các nguyên tử đều có số proton ít hơn số nơtron của nguyên tử đó
(5) Hạt proton và hạt nơtron có khối lượng bằng nhau
Câu 37 Tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị X và Y của nguyên tố G là 27 : 23 Trong đồng vị
X có 35p, 44n; đồng vị Y có nhiều hơn X 2 nơtron TNKTB của G là:
Trang 4A 76,35 B 81,86 C 80,01 D 79,92
Câu 38 Một nguyên tử có số khối là 167 với số hiệu là 68 Số Proton, electron, nơtron trong
nguyên tử này lần lượt là:
A 55; 56; 55 B 68; 99; 68 C 68; 68; 99 D 99; 68; 68 Câu 39 Trong nguyên tử, lớp electron có mức năng lượng trung bình cao nhất là:
A Lớp trong cùng B Lớp ngoài cùng
B C Tất cả như nhau D Tùy thuộc từng nguyên tử.
Câu 40 Số electron tối của phân lớp p là:
A 2 B 6 C 10 D 14.
Trang 5HÓA ĐẠI CƯƠNG CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - 2
Câu 1 Cấu hình electron của 30Zn2
là:
A 1s22s22p63s23p63d10 B 1s22s22p63s23p63d94s1
C 1s22s22p63s23p63d84s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 2 Trong tất cả các nguyên tố X có phân lớp năng lượng cao nhất thuộc AO-d thì
nguyên tố có số e độc thân lớn nhất ở trạng thái cơ bản là:
Câu 3 Một nguyên tử 55X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p63d54s2 Tropng nguyên tử X có:
Câu 4 Tổng số e trong các phân lớp p của nguyên tử X là 12 Nguyên tử X có 2 e lớp ngoài
cùng Có bao nhiêu nguyên tố thỏa mãn?
Câu 7 Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với 2 e
độc thân ở trạng thái cơ bản là:
Câu 13 Nguyên tố X không phải là khí hiếm, có phân lớp e ngoài cùng là 3p Nguyên tố Y
có phân lớp e ngoài cùng là 4s Tổng số e ở 2 phân lớp ngoài cùng của 2 nguyên tố là 7 Số nguyên tố X và nguyên tố Y lần lượt phù hợp với điều kiện đề bài là:
Câu 17 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình e phân lớp ngoài cùng của R+ ở trạng thái
cơ bản là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là:
Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố X có 4 lớp e, trong cấu hình e của X có 5 e độc thân X là:
Trang 6Câu 26.Tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây không đúng?
C Số khối của X là 108 D Điện tích hạt nhân của X là 47+
Câu 27 Số các nguyên tố có Z < 20 mà không có e độc thân ở trạng thái cơ bản là:
Câu 28 Ba nguyên tố X, Y, Z có số hiệu lần lượt là 17,18,19 X, Y, Z có thể là:
A Phi kim, phi kim, kim loại B Phi kim, khí hiếm, kim loại
C Phi kim, kim loại, phi kim D Kim loại, khí hiếm, phi kim
Câu 29 Cho các hạt vi mô sau: Ca2+; Cl; S2-; O2-; Sn2+; Fe3+; Cu+; F- Số hạt có cấu hình e giống khí hiếm là:
Câu 33 Ngtử của nguyên tố X có e ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có e ở mức năng lượng 3p và có 1 e ở phân lớp ngoài cùng X và Y có số e hơn kém nhau là 3 X và Y lần lượt là:
A phi kim và kim
Trang 7C 1s22s22p63s23p24s23d8 D 1s22s22p63s23p63d54s3
Câu 35 Ion nào dưới đây không có cấu hình e của khí hiếm?
Câu 36 Tổng các hạt electron trong các phân lớp p của nguyên tử X là 12 Nguyên tử X có 1
e hóa trị Có bao nhiêu nguyên tố thỏa mãn?
Trang 8ÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA ĐẠI CƯƠNG
Chuyên đề 1 – CẤU TẠO NGUYÊN TỬ, HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
Câu 1 Obital nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản có dạng hình cầu và có bán kính trung bình
là:
Câu 2 Nguyên tử là hạt vi mô và
A trung hòa về điện B mang điện tích dương.
C mang điện tích âm D có thể mang điện hoặc không
Câu 3 Một nguyên tử nguyên tố X có 75 electron và 110 nơtron Kí hiệu nguyên tử của
Câu 4 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Y được phân bố như sau:
3s23p4 Số hiệu nguyên tử và kí hiệu của nguyên tố Y là:
Câu 5 Các obital trong cùng một phân lớp electron
A có cùng định hướng trong không
Câu 8 Đại lượng nào dưới đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Câu 9 Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
A Tăng theo chiều tăng điện tích hạt nhân B Giảm theo chiều tăng điện tích hạt nhân
C Giảm theo chiều tăng của độ âm điện D Cả B và C
Câu 10 Trong một nhóm A, bán kính của các nguyên tử
A Tăng theo chiều tăng điện tích hạt nhân B Giảm theo chiều tăng điện tích hạt nhân
C Giảm theo chiều tăng của độ âm điện D Cả B và C
Câu 12 Cho các nguyên tử sau đây: X1= Li; X2= K; X3= Rb; X4= Na; X5= Al; X6= Cl Thứ
tự sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử của chúng là
A X6, X5, X1, X4, X2, X3 B X6, X1, X5, X4, X2, X3
C X6, X5, X1, X4, X3, X2 D X6, X5, X3, X2, X1, X4
Câu 13 Cho các ion sau đây: X1= Mg2+; X2= Na+; X3= Si4+; X4= Al3+; X5= Cl-; X6= S2- Thứ
tự sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion đó là
Trang 9A X4, X3, X1, X2, X5, X6 B X4, X3, X2, X1, X5, X6.
C X3, X4, X1, X2, X5, X6 D X4, X3, X1, X2, X5, X6
Câu 14 Trong nguyên tử hiđro, electron thường được tìm thấy
A Trong hạt nhân nguyên tử.
B Bên ngoài hạt nhân song gần hạt nhân vì bị hút bởi proton.
C Bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây electron của
nguyên tử đó
D Bên ngoài hạt nhân và thường ở xa vì electron luôn được tìm thấy ở bất kì chỗ nào trong
nguyên tử
Câu 15 Cho các nguyên tử (số hiệu): Mg(12); Be(4); Al(13); Ba(56); F(9); Cl(17) Dãy sắp
xếp theo thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử là:
A Mg; Be; Al; Ba; F; Cl B F; Cl; Be; Al; Mg; Ba.
C Be; Mg; Al; F; Cl; Ba D Be; Mg; Ba; F; Al; Cl.
Câu 16 Cho các ion: Mg2+; Na+; F-; O2- Chúng có cùng một cấu hình electron Đó là:
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p3
Câu 17 Cho các nguyên tố: K(Z = 9); N(Z = 7); Si(Z = 14); Mg(Z = 12) Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử là:
Câu 19 Trong số các ion và nguyên tử cho dưới đây:
I Be2+ II Ne III S2- IV Mg2+ V N
3-Những tiểu phân có cùng một cấu hình electron là:
A I; IV; V B II; III; IV C II; IV D II; IV; V
Câu 20 Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d2 Cấu hình electron của nguyên tử M là:
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p6 4s23d5
C 1s22s22p63s23p63d34s2 D 1s22s22p63s23p6 4s23d3
Câu 21 X và Y là 2 nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn
Để kết tủa ion X-; Y- trong dung dịch chứa 4,4 gam muối Natri của chúng cần 150ml dd AgNO3 0,4M X và Y là:
Câu 22 Nguyên tử của nguyên tố X ở trạng thái cơ bản có 2 electron độc thân Công thức
hợp chất với hiđro của X là:
A XH2 hay XH4 B XH2 hay XH3 C Chỉ có thể là XH2 D Chỉ có thể là XH4
Câu 23 Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử muối amoninitrat bằng:
A 5,418 1022 B 5,414 1021 C 6,02 1022 D 3,01 1023
Câu 24 Nhận định nào sau đây đúng?
A Các nguyên tố nguyên tử có phân lớp e ngoài cùng ứng với ns2 đều là các kim loại
B Nguyên tử các nguyên tố kim loại đều có phân lớp ngoài cùng là ns1 hay ns2
C Các nguyên tố kim loại không nằm ở nhóm VIA và VIIA.
D Các nguyên tố có electron cuối cùng nằm ở phân lớp (n-1)dx (x > 0) đều là các kim loại
Câu 25 Nguyên tử của nguyên tố P (Z = 15) có số e độc thân ở trạng thái cơ bản là:
Trang 10Câu 26 Tổng số proton, electron và nơtron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 28 Số
khối và cấu hình e của X là:
A 18 và 1s22s22p5 B 19 và 1s22s22p5
C 17 và 1s22s22p5 D 35 và 1s22s22p63s23p5
Câu 27 Các nguyên tố thuộc chu kì 2 có thể tạo thành các cation đơn nguyên tử là:
Câu 28 Tổng số hạt cơ bản trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng số hạt
mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn
Câu 31 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Nguyên tố cacbon chỉ gồm ngững nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z = 6
A Chu kì 4, nhóm VIIIB B Chu kì 4, nhóm VIIIA
Câu 33 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử
của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng X
và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là:
A Kim loại và kim loại B Phi kim và kim loại
C Kim loại và khí hiểm D Khí hiếm và kim loại
Câu 34 Ba nguyên tố A, B, C thuộc 3 chu kì liên tiếp Biết rằng:
* ZA + ZB + ZC = 47
* A là nguyên tố ở cuối chu kì
* B là nguyên tố thuộc chu kì lớn
Trang 11A C B P C S D N
Câu 37 Cấu hình electron của X2+ là 1s22s22p63s23p6 3d7 Trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học, X thuộc:
A Chu kì 4, nhóm VIIIB B Chu kì 4, nhóm VIIIA
Câu 38 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với Hiđro, X chiếm 91,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
Câu 39 Hai nguyên tố X, Y ở 2 nhóm A liên tiếp trong bảng HTTH Ở trạng thái đơn chất,
X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân X và Y bằng 23 X và Y là:
Câu 40 A và B là 2 nguyên tố trong cùng 1 nhóm ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH
Tổng số proton trong hạt nhân của A và B là 32 A và B là:
A Số proton B Số nơtron C Số e hóa trị D Số lớp e
Câu 43 Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó thay đổi như thế nào?
Câu 44 Khi phân tích một mẫu Brom lỏng, người ta tìm được 3giá trị khối lượng phân tử
Câu 49 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của 1 nguyên tố là 40 Biết số nơtron lớn hơn số
proton là 1 Nguyên tố trên thuộc loại:
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
Câu 50 Số e tối đa trên một obital là: (n là số thứ tự lớp)
Trang 12Câu 53 Nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp s là 6 và tổng số e lớp ngoài cùng là 6 X
là nguyên tố:
Câu 54 Trong bảng HTTH các nguyên tố, nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất nằm ở
khu vực nào?
Câu 55 Trong bảng HTTH các nguyên tố, nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất nằm ở
khu vực nào?
Câu 56 Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố d
Câu 57 Đi từ trên xuống dưới, tính bazơ của các hiđroxit nhóm IA biến thiên theo chiều :
Câu 58 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau có công thức oxit cao nhất ứng với công
thức R2O3
Câu 59 Các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 58 đến 71 được xếp ra ngoài bảng vì lí do
nào sau đây?
A Chúng có khối lượng lớn
B Chúng có tính phóng xạ
C Chúng rất giống nhau về tính chất hóa học
D Chúng mới được tìm ra gần đây
Câu 60 Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Bi = 83; Te = 52; Se = 34; Cl = 17;
F = 9 Dãy các nguyên tố xếp theo thứ tự tăng dần về độ âm điện là:
A Te < Se < Bi < Cl < F B Se < Te < Bi < Cl < F
C Bi <Te < Se < Cl < F D Te < Bi <Se < Cl < F
Câu 61 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn?
A Công thức oxit, hiđroxit cao nhất B Số e lớp ngoài cùng
Câu 62 Ch cấu hình e của các nguyên tử và ion như sau:
X2+: 1s22s22p63s23p6 Y:1s22s22p63s1 Z2-: 1s22s22p63s23p6
T: 1s22s22p63s23p5 H2+: 1s22s22p63s23p6 3d6
Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là:
Câu 63: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 electron thuộc phân lớp 3d Vị trí của nguyên tố R
trong bảng tuần hoàn là
A ô 24, chu kì 4, nhóm IIA B ô 24, chu kì 4, nhóm VA.
C ô 24, chu kì 4, nhóm IIB D ô 24, chu kì 4, nhóm VB.
Câu 64: Trong 20 nguyên tố hóa học đầu tiên của bảng hệ thống tuần hoàn, số nguyên tố có
nguyên tử với 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản là:
Trang 13ĐL BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG – HÓA ĐẠI CƯƠNG
CĐ 1 – Cấu tạo nguyên tử - Hệ thống tuần hoàn – Liên kết hóa học
Bài 1 A, B là 2 chất chỉ chứa các nguyên tố X và Y, thành phần % của X trong A và B lần
lượt 30,4% và 25,8% Nếu A có công thức XY2 thì B có công thức là:
X là 28,0855 Số nơtron trong X1, X2, X3 là:
Bài 5 Argon có 3 loại đồng vị bền: 3618A (0,337%); 3818Ar (0,063%) và 4018Ar (99,6%) Chotrằng nguyên tử khối của các đồng vị trùng với số khối của chúng Thể tích của 20g Argon(đktc) là:
Bài 6 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt trong các phân lớp p bằng 7 Số hạt mang
điện trong 1 nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện trong một nguyên tử X là 8 hạt Cácnguyên tố X và Y lần lượt là:
Bài 7 Hidro điều chế từ nước nguyên chất có khối lượng nguyên tử là 1,008 Có bao nhiêu
nguyên tử của đồng vị 21H trong 1ml nước (Trong nước chủ yếu tồn tại 2 đồng vị là 11H và 21
H)
A 5,35.1018 B 5,35.1019 C 5,35.1020 D 5,35.1021
Bài 8 X và Y lần lượt là các nguyên tố thuộc nhóm IIA và VA Trong oxit cao nhất của X, X
chiếm 60% khối lượng; còn trong hợp chất với hidro của Y thì hidro chiếm 8,82% khốilượng X và Y là:
Bài 10 Cho 1,67g hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết
với dd HCl dư thấy thoát ra 0,672 lit H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Bài 11 Cho 4,4g hỗn hợp 2 kim loại nhóm IA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với HCl dư thu
được 4,48 lit H2 (đktc) và dd chứa mg muối tan Giá trị của m và 2 kim loại đã dùng là:
A 11; Li và Na B 18,6; Li và Na C 18,6; Na và K D 12,7; Na và K
Trang 14Bài 12 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản là 34 Trong đó, tỉ lệ giữa số hạt
mang điện và số hạt không mang điện là 11 : 6 Số proton trong một nguyên tử A là:
Bài 13 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 52 và số khối là 35 Số hiệu
của X là:
Bài 14 X là kim loại thuộc nhóm IIA Cho 1,7g hỗn hợp gồm X và Zn tác dụng với lượng dư
dd HCl, sinh ra 0,672 lit H2 (đktc) Mặt khác, khi cho 1,9g X tác dụng với lượng dư H2SO4
loãng thì thể tích H2 sinh ra chưa đến 1,12 lit (đktc) X là:
Bài 15 A, B là các kim loại hoạt động hóa trị II, thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần
hoàn Hòa tan 31,9g hỗn hợp muối cacbonat của A và của B bằng dd HCl dư, sau đó cô cạn
và điện phân nóng chảy hoàn toàn hỗn hợp thì thu được 11,8g hỗn hợp kim loại X ở catot và
V lit (đktc) khí Y ở anot Hai kim loại A, B và hóa trị của V là:
A Be, Mg; 4,48 lit B Mg, Ca; 7,504 lit C Sr, Ba; 3,36 lit D Ba, Ra; 6,72 lit Bài 16 Hợp chất của X với hidro có dạng XH3 Trong oxit cao nhất, X chiếm 25,93% khốilượng Phát biểu nào sau đây không đúng với X:
A Liên kết của X với Al là liên kết cộng hóa trị.
B Mức oxi hóa cao nhất của X là +5 nhưng cộng hóa trị cao nhất là 4.
C Oxit trong đó X có mức oxi hóa +4 kém bền, dễ đime hóa.
D Hidroxit trong đó X có số oxi hóa +3 có chứa liên kết cộng hóa trị phối trí.
Bài 17 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hidro là RH3 Trong oxit
mà R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng R là:
Bài 18 Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của 1 nguyên tố X là 27 :
23 Trong đó, đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron, đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A 2nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:
Bài 19 Tổng số hạt cơ bản trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 hạt Tổng số hạt mang điện trong Y nhiều hơntổng số hạt mang điện trong X là 12 hạt X và Y lần lượt là:
Bài 23 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 115, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Cấu hình electron của X là:
A [Ar]3d104s24p2 B [Ar]3d104s24p3 C [Ar]3d104s24p4 D [Ar]3d104s24p5
Bài 24 Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử 3786Rblà:
Bài 25 Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp của bảng hệ thống tuần
hoàn có khối lượng 10,6g Khi tác dụng với hỗn hợp Cl2 dư cho ra hỗn hợp 2 muối nặng31,9g A, B và khối lượng tương ứng của chúng là:
Trang 15A Li:0,7g; Na:9,9g B Na:2,3g; K:8,3g C Na:4,6g; K:6g D Li:1,4g; Na:9,2g Bài 26 Cho 1 số nguyên tố sau: 8O, 16S, 6C, 7N , 1H Biết rằng tổng số proton trong XY2 là
18 X, Y thuộc 1 trong các nguyên tố nêu trên XY2 là:
Bài 27 Hai oxit của nitơ là A và B có cùng thành phần % về khối lượng oxi là 69,55% A và
B là:
A NO và N2O2 B N2O và NO C NO2 và N2O4 D N2Ovà N2O4
Bài 28 Một nguyên tố R có 3 đồng vị là X, Y, Z Biết tổng số các hạt cơ bản trong 3 đồng vị
là 129, số nơtron trong X nhiều hơn trong Y 1 hạt, số proton tron Z bằng số nơtron Điện tíchhạt nhân của R và số khối X, Y, Z lần lượt là:
A p = 13; AX = 28, AY = 29, AZ = 27
C p = 12; AX = 26, AY = 25, AZ = 24
B p = 12; AX = 26, AY = 25, AZ = 27
D p = 14; AX = 30, AY = 29, AZ = 28
Bài 29 Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng hệ thồng
tuần hoàn có khối lượng 8,5g Hòa tan X trong nước được dd Y Để trung hòa Y cần 300ml
dd H2SO4 0,5M A, B và khối lượng tương ứng của chúng là:
A Na:2,3g; K:6,2g B Na:4,6g; K:3,9g C Na:6,9g; K:1,6g D Li:1,4g; Na:7,1g Bài 30 Một nguyên tử của nguyên tố X có bán kính 1,44Ǻ, khối lượng riêng thực là 19,36g/
cm3 Nguyên tử này chỉ chiếm 74% thể tích của tinh thể, phần còn lại là rỗng Khối lượngmol của X là:
Trang 16HÓA ĐẠI CƯƠNG BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH - 1
Câu 1 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều:
A Khối lượng nguyên tử tăng dần B Điện tích hạt nhân tăng dần
C Bán kính nguyên tử tăng dần D Khối lượng riêng tăng dần
Câu 2 Trong bảng tuần hoàn
A Các nguyên tố có cùng số lớp e được xếp thành một cột
B Các nguyên tố có cùng số e hóa trị được xếp thành một hàng.
C Các nguyên tố có cùng số e hóa trị được xếp thành một nhóm.
D Các nguyên tố trong cùng một nhóm luôn có cùng số e độc thân như nhau.
Câu 3 Cho các phát biểu sau:
(1) Các nguyên tố trong BTH được sắp xếp theo chiều nguyên tử khối của các nguyên tố tăng dần
(2) Các nguyên tố trong BTH được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân của các nguyên
tố tăng dần
(3) Các nguyên tố trong BTH được sắp xếp theo chiều tăng dần số e hóa trị
(4) Các nguyên tố có cùng số lớp e được xếp thành một hàng
(5) Các nguyên tố có cùng số e lớp ngoài cùng được xếp thành một cột
(6) Các nguyên tố có cùng số e hóa trị được xếp thành một cột
Câu 6 Hai nguyên tố X và Y có cấu hình e tương ứng là: 1s22s22p63s2 và
1s22s22p63s23p63d104s1 X và Y tương ứng thuộc các họ:
A họ s và họ s B họ s và họ p C họ p và họ d D họ s và họ d Câu 7 Một nguyên tử X có cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d54s1 Số e hóa trị và số e lớp ngoài cùng của X tương ứng là: