1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 câu TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA - Có đáp án - File word

16 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 914,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. Câu 6: Nghiệm của bất phương trình là A... Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình là A.. Câu 23: Khối chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, cạn

Trang 1

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA Câu 1: Tập xác định của hàm số là :

A

B

C

D

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình là :

A

B

C

D

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình là :

A

B

C

D

Câu 4: Cho các số thực dương a, b, với a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A

B

C

D

A

B

C

Trang 2

D

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình

A

B

C

D

Câu 7: Cho Khi đó bằng ?

A

B

C

D

A

B

C

D

Câu 9: Cho các số thực dương a, b với Khẳng định nào đúng ?

A

B

C

D

A

B

C

D

Trang 3

Câu 11: Phương trình có 2 nghiệm

bằng ?

A

B

C

D

Câu 12: Phương trình

A

B

C

D

Câu 13: Số nghiệm phương trình

A 0

B 1

C 2

D Vô nghiệm

Câu 14: Cho thì :

A

B

C

D

Câu 15: Tập xác định của hàm số là :

A

B

C

D

Câu 16: Biểu thức được viết gọn lại là

A

B

C

D

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình

A

B

C

Trang 4

D

Câu 18: Tập nghiệm của phương trình

A

B

C

D

A

B

C

D

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình

A

B

C

D

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, đường cao SA, cạnh bên

SB = 3a thì khoảng cách từ A đến (SCD) bằng

A

B

C

D

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc , góc giữa

SD và đáy bằng 300 , đường cao SA thì khoảng cách từ A đến (SCD) bằng

A

B

C

D

Câu 23: Khối chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a thì đường cao bằng

A

Trang 5

C

D

Câu 24: Khối chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a, đường cao thì khoảng cách giữa SO và BC bằng

A

B

C

D

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chũ nhật có AB = 2a, AD = a, góc giữa

SD và đáy bằng 600 , thì khoảng cách từ A đến (SBC) bằng

A

B

C

D

Câu 26: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

B Số phức z = a + bi có môđun là 2 2

a  b

C Số phức z = a + bi = 0  a 0

 

D Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a - bi

Câu 27: Cho số phức z = a + bi Khi đó số 1 

z z

2  là:

A Một số thực

B 2

C Một số thuần ảo

D i

Câu 28: Điểm biểu diễn số phức z32i là:

A M 3;2

Trang 6

B M3;2

C M2;3

D M 2;3

Câu 29: Tích 2 số phức z1 1 2iz i  3 i

A 32i

B 55i

C 5

D 5 5i

Câu 30: Mô đun của  3

2 1

z     là:

A 257

B 89

C -89

D 2

Câu 31: Rút gọn i i

i

i

1

1

A i

B 5i

C 1312i

D 5

Câu 32: Số phức z thỏa z2  3iz 6  6i là:

A z3i

B z 3i

C z3i

D z3i

Câu 33: Trong C, phương trình (2 + 3i)z = z - 1 có nghiệm là:

A z = 7 9 i

B z = 1 3 i

C z = 2 3i

55

D z = 6 2i

55

Câu 34: Trong C, phương trình (2 - i)z - 4 = 0 có nghiệm là:

A z = 8 4i

55

B z = 4 8i

55

C z = 2 3i

55

Trang 7

D z = 7 3i

55

Câu 35: Trong C, phương trình z4 16  0 có nghiệm là:

A z = ±3 ± 4i

B z = ±5 ± 2i

C z = ±8 ± 5i

D 

i

z

z

2

2

Câu 36: Cho số phức z, thỏa mãn điều kiện (3 2i)z (2 i)   2 4 i Phần ảo của số phức

w   (1 z)z là:

A 0

B 2

C -1

D -2

Câu 37: Cho 2x3y1  2yx2 i 3x3  2x5yi Giá trị của x và y bằng:

A

4

5

4

1

y

B x = 3 và y = 12 hoặc x = -3 và y = -12

C x = 1 và y = - 1

D x = 4 và y = 16 hoặc x = -4 và y = -16

Câu 38: Cho (x + 2i)2 = 3x + yi (x, y  R) Giá trị của x và y bằng:

A x = 1 và y = 2 hoặc x = 2 và y = 4

B x = 6 và y = 1 hoặc x = 0 và y = 4

C x = 2 và y = 5 hoặc x = 3 và y = -4

D x = -1 và y = -4 hoặc x = 4 và y = 16

Câu 39: Trong C, phương trình iz + 2 - i = 0 có nghiệm là:

A z = 1 - 2i

B z = 2 + i

C z = 1 + 2i

D z = 4 - 3i

Câu 40: Trong C, phương trình i i

i

z

2 5 3 2 3

A z =5

B z 15i

C z155i

D z515i

Câu 41: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z  1 là:

A Miền trong đường tròn tâm O bán kính bằng 1

B Một đường tròn tâm O bán kính bằng 1

C Một đoạn thẳng

Trang 8

D Một hình vuông

Câu 42: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện

z 1 2i    4 là:

A Một đường thẳng

B Một đường tròn

C Một đoạn thẳng

D Một hình vuông

Câu 43: Số phức z thỏa 1

3

1 

z

z

và 2  2

i z

i z

là:

A z22i

B z2i

C z  2

D z22i

Câu 44: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z (4 3 )i 2 là đường tròn tâm

I , bán kính R

A I 4;3,R2

B I4;3,R4

C I4;3,R4

D I4;3,R2

Câu 45: số nghiệm của phương trình 9x3x0 trong C là:

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 46: Cho lăng trụ đứng ' ' ' ,

.A B C D ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O,

a BC

a

AB3 , 4 chiều cao lăng trụ bằng a Thể tích khối lăng trụ theo a:

A

3

3

3

a

B 3

12a

C

3

3

a

D 3

a

Câu 47: Gọi Rbán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu Công thức nào sau sai?

3

V  R

Trang 9

B 2

4

S  R

SR

D 3VS R

Câu 48: Gọil h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T) Diện tích toàn phần S tpcủa hình trụ (T) là:

A.S tp RlR2

tp

S  Rl R

C.S tp Rl 2R2

tp

S RhR

Câu 49: Một hình trụ có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 10 cm Thể tích của khối trụ này

là:

360 ( cm )

B 320 ( cm3)

C.340 ( cm3)

300 ( cm )

Câu 50: Cho tam giác ABC vuông tại A Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì

hình tròn xoay được tạo thành là:

A Hình cầu

B Hình trụ

C Hình chóp

D Hình nón

Câu 51: Một hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh là 5cm và chiều cao là

4cm Hỏi bán kính của đường tròn đáy là

A.3cm B 4cm C 5cm D 6cm

Câu 52: Một hình nón tròn xoay có chiều cao là 8cm và bán kính đáy là 6cm

Tính độ dài đường sinh của hình nón

A.7cm B.10cm C 9cm D 11cm

Câu 53: Cho hình nón có góc ở đỉnh là 600 , bán kính đáy là 2cm Tính chiều cao của hình nón

A 2 7cm B 2 11cm C 2 3cm D 2 5cm

Câu 54: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3cm và chiều cao bằng 4cm Tính

thể tích khối nón tròn xoay

A  3

14 cm C  3

12 cm

Trang 10

Câu 55: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5cm và độ dài đường sinh bằng

8cm

Diện tích xung quanh của hình nón là

A  2

40 cm

42 cm

D  2

43 cm

Câu 56: Cho hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 10cm và chiều cao của

hình trụ bằng 8cm Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là

A  2

16 cm

B  2

162 cm

Câu 57: Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng 8cm và bán kính đáy

bằng 5cm Thể tích khối trụ là

A  3

20 cm B  3

250 cm

Câu 58: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B , AC

=3cm và SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = 4cm Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC

A 5

2cm

Câu 59: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông

góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 7a Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

A 2

12a

Câu 60: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , AC = 2a,

SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 7a Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp

A 9 3

11a

Câu 61: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

5 3

x t

  

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là

A a1; 2;3 B a1; 2; 3   C a1; 2; 3  D a  1; 2; 3 

Câu 62: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

5

x t

  

và điểm A ( 1 ;1 ; 1) Khi đó phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với đường thẳng  là:

Trang 11

A  

1

1

 

  

1

1

 

  

1

x t

  

1

1

 

  

Câu 63: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2x + 3y -z

=0 và điểm B( 1 ; 3; 0) Khi đó phương trình đường thẳng d đi qua B và vuông góc với mp(P) là

1 2

z t

 

  

1 2

z t

 

  

1 2

z t

 

  

1 2

z t

 

 

Câu 64: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( 1; 0; 0) và B( 0; 2;

0) Khi đó phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A và B là

1

0

z

 

 

1

0

z

 

 

1

0

z

 

 

1

z t

 

 

Câu 65: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2x + 3y - 5z

=0

Khi đó vectơ pháp tuyến của mp(P) là:

A n2;3;5 B n2; 3; 5   C n2;3; 5  Dn  2;3; 5 

Câu 66: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( 1; 0; 0) và B( 0; 2;

0) và C( 0 ; 0; 3) Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

x y z

x y z

  

x  y z

Câu 67: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2x + 3y +

5z =0 và điểm A (0 ;0 ;1) Phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với (P) là:

A.2x + 3y +5z -5=0 B.2x + 3y +5z =0

Trang 12

C.2x + 3y +5z + 3=0 D.2x + 3y +5z +2=0

Câu 68 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

5 3

x t

  

và điểm B(1; 0; 0) Phương trình mặt phẳng qua B và vuông góc với d là

A x +2y + 3z – 1=0 B x +2y - 3z – 1=0

C x +2y - 3z =0 D x - 2y - 3z – 1=0

Câu 69: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I( 1; 0;

0) và có bán kính bằng 5 là

A  2 2 2

x yz

C  2 2 2

x yz

Câu 70: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) :

9

xyz

Khi đó tâm và bán kính của mặt cầu là

A I( 1;0;0) và R= 3 B I( 0;2;0) và R= 3

C I( 0;0;3) và R= 3 D O( 0;0;0) và R= 3

Câu 71: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S)

xy  z xy

Khi đó tâm và bán kính của mặt cầu là

A.I(4 ;3; 0) và R= 5 B.I(-4 ;3; 0) và R= 5

C.I(4 ;-3; 0) và R= 5 D.I(4 ;3; 1) và R= 5

Câu 72: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 2;0;0) và B(

0;3;0) Phương trình mặt cầu tâm A và đi qua B là

A  2 2 2

x yz

C  2 2 2

x yz

Câu 73: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 4;0;0) và B(

0;6;0) Phương trình mặt cầu đường kính AB là

x  y z

x yz

x  y z

x  y z

Câu 74: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x  y z

, Mặt phẳng (P) : x + y – 2z + 5 =0 và điểm A (1; -1 ;2) Viết phương trình đường thẳng cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm đoạn thẳng MN

x  y  z

x  y  z

Trang 13

C 1 4

xyz

xyz

Câu 75: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

1

x  y z

Và hai điểm A( 2;1;0) ; B( -2 ;3 ;2) Viết phương trình mặt cầu đi qua A và B , có tâm thuộc đường thẳng d

x  y  z

x  y  z

Câu 76: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

y  x  3x  1

y   x  3x  1

y  x  3x  1

y   x  3x  1

Câu 77: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

y  x  3x  1

B 2

y  x  1

y  x  2x  1

y  x  2x  1

Câu 78: Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = –x 3 – 3x 2 + m trên đoạn [–1; 1] bằng 0

A m = 4 B m = 6 C m = 2 D m = 0

Câu 79: Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:

y

1

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng –1

-2 -1 1 2 -1

1 2 3

x y

0

-2 -1 1 2 -1

1 2 3

x y

0

Trang 14

D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

Câu 80: Tìm tung độ giao điểm của đồ thị (C):y 2x 3

x 3

 và đường thẳng (d): y = x – 1

Câu 81: Cho hàm số

2

y

 (C) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) là x = 1

B Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) là x = ± 1

C Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) là y = ±1

D Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị (C) là x= ±1, y =1

Câu 82: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x 3 + 3x 2 –12x + 2 trên đoạn [–1; 2]

A

1 2 y 6

1 2 y 10

C

1 2 y 11

1 2 y 15

Câu 83: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x 3 – 3x 2 + mx – 1 có hai

điểm cực trị x1, x2 thỏa 2 2

1 2

x  x  6

Câu 84: Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 2x2 1

x 1

A x = 1 B x = 2 C x = ± 1 D x = –1

Câu 85: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y mx 1

x m

 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

A m ≤ –1 hoặc m > 1 B m < –1 hoặc m ≥ 1

C m < –1 hoặc m > 1 D –1 < m < 1

Câu 86: Hàm số y = x 4 – 2x 2 + 3 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (–1; 0) và (1; +∞)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (–1; 1) và (1; +∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; 1) và (2; +∞)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; –2) và (1; +∞)

Câu 87: Cho hàm số y = x 3 + 3x 2 – 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (–∞; –2) và (0; +∞)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; 1) và (2; +∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; –2) và (0; +∞)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 5)

Câu 88: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

y = –x 3 + 3x 2 – mx + m nghịch biến trên R

A m ≥ 3 B m < 2 C m ≤ 3 D m > 2

Câu 89: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

y = x 3 – mx + 3 có hai cực trị

Trang 15

A m = 0 B m > 0 C m < 0 D m ≠ 0

Câu 90: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

y  f x( ) x   1 3  x trên đoạn  1 3;

A

1 3 f x 2 3

[ max ( ; ] )

1 3 f x 2 2

max ( )

C

1 3 f x 2

[ max ( ) ; ]

1 3 f x 3 2

[ max ( ; ] )

Câu 91: Cho hàm số y = x 3 – 3x + 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

B Hàm số không có cực trị

C Hàm số đạt cực đại tại x = –1

D Hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 92: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=(e+1)x và y=(1+ex)x là:

A 2 e

2

B 2 C 1 e

2

  D 1 3

e

 

Câu 93: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

y   2x   x 3 và trục hoành là:

A 125

24 B 125

34 C 125

14 D 125

44

Câu 94: Tính tích phân:

1

2 0

3x 1

dx

x 6x 9

A 3 4 5

3 6

ln B 3 3 5

4 6

ln C 3 4 5

3 6

ln D 3 4 7

3 6

ln

Câu 95: Biết tích phân

1

0

2x 3

dx a 2 b

2 x ln

 Thì giá trị của a là:

A 7 B 2 C 3 D 1

Câu 96: Thể tích khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y  x  4 y,  2x  4 x,  0 x,  2 quay quanh trục Ox bằng:

A 32

5

  B

6  C   6 D 32

5

Câu 97: Nguyên hàm của hàm số

4

2

2x 3 y

x

A

3

C

3  x  B Đáp án khác C

3

C

3  x  D

3

C

3  x 

Câu 98: Nguyên hàm F(x) của hàm số 3 2

f x( ) 4x  3x  2x  2thỏa mãn F(1)=9 là:

F x( ) x  x  x  2 B 4 3 2

F x( ) x  x  x  10

F x( ) x  x  x  2x D 4 3 2

F x( ) x  x  x  2x  10

Câu 99: Tính

1

0

I  x 1  x dx

A 3

16 B 2 C 6

13 D Đáp án khác Câu 100: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=sinx;

y=0; x=0; x   khi quay xung quanh Ox là:

A

2

3

B

2

2

C

2

4

D

2

2 3

Ngày đăng: 06/11/2017, 02:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, đường cao SA, cạnh bên SB = 3a thì khoảng cách từ A đến (SCD) bằng   - 100 câu TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA - Có đáp án - File word
u 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, đường cao SA, cạnh bên SB = 3a thì khoảng cách từ A đến (SCD) bằng (Trang 4)
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chũ nhật có AB = 2a, AD = a, góc giữa SD và đáy bằng 600 , thì khoảng cách từ A đến (SBC) bằng  - 100 câu TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA - Có đáp án - File word
u 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chũ nhật có AB = 2a, AD = a, góc giữa SD và đáy bằng 600 , thì khoảng cách từ A đến (SBC) bằng (Trang 5)
D. Một hình vuông - 100 câu TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA - Có đáp án - File word
t hình vuông (Trang 8)
Diện tích xung quanh của hình nón là A.   2 - 100 câu TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA - Có đáp án - File word
i ện tích xung quanh của hình nón là A.  2 (Trang 10)
Câu 76: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - 100 câu TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA - Có đáp án - File word
u 76: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 13)
Câu 92: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=(e+1)x và y=(1+e x)x là: - 100 câu TRƯỜNG THPT THUẬN HÒA - Có đáp án - File word
u 92: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=(e+1)x và y=(1+e x)x là: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w