1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN LOẠI đề TUYỂN SINH vào 10

254 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 254
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị nguyên dương... Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A... Không dùng máy tính chứng minh đẳng thức p3 √3... Tìm các số nguyên

Trang 1

• đề tuyển sinh vào 10 hệ chuyên năm học 2020-2021.

• đề tuyển sinh vào 10 hệ chuyên năm học 2019-2020

• đề tuyển sinh vào 10 năm học 2019-2020

• đề tuyển sinh vào 10 hệ chuyên năm học 2018-2019

• đề tuyển sinh vào 10 năm học 2018-2019

• đề học sinh giỏi lớp 9 năm học 2018-2019

Tôi phân loại thành các chủ đề sau:

• Chủ đề 1: Căn bậc hai và các bài toán liên quan trang 2

Trang 2

Chủ đề 1: Căn bậc hai và các bài toán liên quan

A =



1 − 2

√a

a + 1

:

1

a + 1− 2

√a

1 Rút gọn biểu thức A =



1 −x +

√x

x − 1

, với x ≥ 0, x 6= 1

2 Xác định a, b để đường thẳng (d) : y = (a − 2)x + b (a 6= 2) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

−√2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng √

Trang 3

x − 1

:

1

1 −√

2 − 2 +

√8

1 +√2

M =

2x + 1

2 Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị nguyên dương

P =



2√x



1 +

√x

x + 1



1 Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức A =√

28 +√

63 − 5p8 − 2√

7

Trang 4

a2+ a2(a + 1)2+ (a + 1)2 với a ∈ Z Chứng minh P là một số tự nhiên.

2 Tính giá trị của biểu thức A =

x − 1

x2− x :

1

x− √ 1

x + 1

với x = 4 + 2√

3

1 Cho 0 < x < y thỏa mãn 2x2+ 2y2 = 5xy Tính E = x



x −√x

x − 2√

x − 3 − 18

x − 9,với x ≥ 0 v`a x 6= 9 Rút gọn biểu thức A

A = √a

2 − 1

2√a



· a −

√a

a + 1 −a +

√a

a − 1

,với a > 0, a 6= 1

Trang 5

x − 2√

x − √2

x

(x > 0; x 6= 4; x 6= 9)

3 +

√3

x + 1

! Tìm điều kiện xác định của A

và tính giá trị của A khi x =√

x + 1)2+ 3với 0 ≤ x 6= 4

: a2+ a√

a

a + 1

,

x +√

x.

1 Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

Trang 6

2 Tìm tất cả các giá trị của x thỏa 2A − x = 3.

1 Rút gọn P

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của P

2 +√18

√11

2 +√

2 −√3

Trang 7

x + 3 − √ 3

x − 3+

6√x

x − 9(với x ≥ 0, x 6= 9 )

P = √a

2 − 1

2√a

x − 1− 1

x −√xvới x > 0 và x 6= 1 Rút gọn biểu thức B và tìm x để B = 8

Trang 8

7 , với a 2

1 Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A = x − 1 có giá trị dương

2 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị biểu thức B = 2√

1 .Tính giá trị của biếu thức A khi x = 2

2 .Rút gọn biểu thức B

3 .Tìm x sao cho C = −A.B nhận giá trị là số nguyên

Trang 9

Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên

P =

 √x

x − 1+

√x

x −√x

:

x + 13với x > 0; x 6= 1

1 Tính giá trị biểu thức A khi x = 5

√x

x − 2với x > 0; x 6= 4

A = (

x + 1)2+ (√

x − 1)2(√

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên

Trang 10

3 −√

x− 1

3 +√x

.3 +

√x

x ,(với x > 0; x 6= 9 )

Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của x để B > 1

2

Cho hai biểu thức A = 4 (

x + 1

x − 5với a, b

1 Tìm giá trị của biểu thức A khi x = 9

2 Rút gọn biểu thức B

3 Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nguyên lớn nhât

a2+ 2a + 1 với a 6= 0 và a 6= ±1

P =

 √x

x − 3√

x− √2x

√x

1 Rút gọn các biểu thức A, B

2 Tìm các giá trị của x sao cho giá trị biểu thức B bằng giá trị biểu thức A

4x −√

9x + 2√x

x với x > 0

Trang 11

2 Tính giá trị của P biết x = 6 + 2√

5 (không dùng máy tính cầm tay)

1 Tìm điều kiện của x để biểu thức x + 1

3 Tính giá trị của M biết x = 16

2 Tính giá trị của P khi a =3

Trang 12

1 Tính giá trị của các biểu thức: M =√

36 +√

25N =

q(√

5 − 1)2−√5

2 Cho biểu thức P = 1 + x −

√x

x − 1 , với x ≥ 0 v`a x 6= 1(a) Rút gọn biểu thức P

(b) Tìm giá trị của x , biết P > 3

2 −√

3 −

s

2 −√3

2 +√3

Trang 13

√x

Trang 14

A =

q

4 − 2√

3 −12

√12

2 , với a < 0 Khi đó biểu thức Pbằng

√3

√3

Trang 15

4a2 − 6a Khẳng định nào sau đây đúng?

A P = −4a B P = −4 |a| C P = 2a − 6 |a| D P = 2 |a| − 6a

:

Trang 16

x − 1− √ 1

x + 1

: x + 1

x − 1với x ≥ 0 và x 6= ±1

A = 2 : p√ 1

x + 1 − 1 −p√ 1

x + 1 + 1

!(x > 0)

1 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9

x +√

x − √ 1

x + 1

:

x2− x +

1

x − 1

: x + 1

x2− 2x + 1

Trang 17

x + 1 − 1 − 2

√x

1 − 9x

: 6√x + 5

3√

x + 1 − 2

(x ≥ 0; x 6= 1

9)

A =

√x

x + 3 +

2√x

x − 3− 3x + 9

x − 9 (x ≥ 0; x 6= 9)

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

x − 6

x + 1với x > 0; x 6= 9

1 Rút gọn biểu thức P

2 Tìm giá trị của x để P = 1

1 Tính giá trị của biểu thức sau:

x − 4 + 3

 x − 16

x − 2 −√ 1

x + 2

.x − 4

4 = 1(với x ≥ 0; x 6= 4 )

P =

1

√y

Trang 18

√32.Rút gọn biểu thức: P =

 √x

x − x) với x ≥ 0 và x 6= 9

P =

1

√x

x + 2 +

√x

x − 2 −x −

√x

x − 4

: 3

√x

x + 2với x > 0; x 6= 4

a − 1−

√a

a −√a

:

a + 1

a − 1 , a > 0

và a 6= 1

Trang 19

a2+ b2+ c2+ 6 = 2 (a + 2b + c) Tính tổng T = a + b + c

với a 6= b, a > 0, b > 0

1 Rút gọn biểu thức T

2 Chứng tỏ T > 1

Trang 20

1 − x

:

1

x + 1 − 1

1 −√x

1 +√abvới a, b là hai số thực dương

Trang 21

2 Tìm các giá trị của x để biểu thức T = B − 2A2 đạt giá trị nhỏ nhất

xyz = 4Chứng minh

√x

2 −√x(với x > 0, x 6= 1, x 6= 4)

Trang 23

với a > 0; b > 0 và ab 6= 1 Rút gọn biểu thức A và tìm giá trị lớn nhất của A khi√

a +√

b =√ab

hãy tính giá trị biểu thức:

5 + 2 +

√5

5 − 1 − 3

√5

3 +√5

Tìm số nguyên x0 sao cho P (x0) và Q (x0) là các số nguyên, đồng thời P (x0) là ước của Q (x0)

2 Xác định giá trị của Q khi x = 3y

Trang 24

x với x > 0 và x 6= 4 Tìm giá trị của A tại x = 14 + 6√

điều kiện a + b + c = 0 và a2 = 2 (a + c + 1) (a + b − 1) Tính giá trị của biểu thức A = a2+ b2+ c2

Trang 25

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T = x3+ y3+ z3 + 3xyz

2

x4+ x2+ 1 theo t.

Trang 26

√3x3x + 2√

3x + 4.Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

1 Rút gọn biểu thức

P =

 √x

2 Không dùng máy tính chứng minh đẳng thức p3 √3

Trang 27

thỏa mãn các điều kiện x

2

+



1 + 1b

2

+



1 + 1c

8+ b8

a8− b8 +a

8− b8

a8+ b8 theo M

thỏa mãn ab + ac + bc = 1 Tính giá trị của biểu thức

T = a

s(1 + b2)(1 + c2)

1 + a2 + b

s(1 + c2)(1 + a2)

1 + b2 + c

s(1 + a2)(1 + b2)

1 + c2

Trang 28

a2 + 4ab − 7b2 = 0 ( a 6= b và a 6= −b ) Tính giá trị của biểu thức Q = 2a − b

x3

khác 0 thỏa mãn điều kiện 1

x+

1

y − 1

z = 0 Chứng minh √

x + y =√

x − z +√

y − z

0 thoã mãn 2ab + bc + 2ca = 0 Hãy tính giá trị của biểu thức : A = bc

x − 25với x ≥ 0, x 6= 25

Trang 29

A =

1 −√5

1 +√

5 − 1 +

√5

1 −√5

√5

Cho biểu thức

P =

1

x − 1− 2

√x

x√

x +√

x − x − 1

:



1 − 2

√x

Trang 30

2 Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị biểu thức A là số nguyên

6a2+ 20a + 15 = 0 , 15b2+ 20b + 6 = 0 , ab 6= 1 Tính giá trị biểu thức: A = b

Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P

P = 3x +

√16x − 7

M =



3√x

: (x − 1) (

x −√y)2x + 2√

xy + 2y

1 Rút gọn biểu thức M

2 Tìm các số nguyên x sao cho biểu thức M có giá trị nguyên

Trang 31

: 1

2 Tìm giá trị của a để |A| = 2

√x

P =



3√x

x√

x + 1 −

√x

x + 3

x −√

x + 1(với x ≥ 0 )

Rút gọn biểu thức P Tìm các giá trị của x để P ≥ 1

5

Trang 32

A = x5− 4x4+ x3− x2− 2x + 2019.

1 Tìm điều kiện của x để biểu thức x + 1

a − 1



= 1 − a(a ≥ 0, a 6= 1)

1 Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính giá trị biểu thức P =

Trang 33

: a2+ a√

2 Tìm các giá trị nguyên của a để P nhận giá trị là số nguyên

Tính giá trị của biểu thức P = x (2 − x)

 1

a√avới a > 0, a 6= 1

r6

q

7 −p33 +√

128 − 1

3 −√2

1 Rút gọn biểu thức A

Trang 34

x + xvới x > 0, x 6= 1 Rút gọn và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

x + 1

:  √x + 3

2 Cho x = (

3 − 1)p3 10 + 6√

3p

Trang 35

2 Biết xy = 16 Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy chứng minh x là số nguyên tố

2 (a − 1)

a −√

a − 2với a > 0, a 6= 4

1 Cho biểu thức: P =

1

x − 1 +

1

x −√x

:

x + 1(√

x − 1)2 Tìm điều kiện xác định của P và giá trịcủa x để P = 1

1 +√3

!2

− 1 −

√3

1 −√3

!2

Trang 36

x − 1với x ≥ 0, x 6= 1

Tìm tất cả các giá trị của x để A ≤ 0

P = 3x +

√9x − 3

A =



x + √1x



1 Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa Rút gọn biểu thức A

2 Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

3 +

√3

x + 1

!

Trang 37

1 +

√x

x + 1

,

a3− 2√2b3 −

√a

a +√2ab + 2b



Trang 38

a +√2ab + 2b



1 Tìm điều kiện của a và b để biểu thức Q xác định Rút gọn biểu thức Q

xy +√

x + 3 +

√y

yz +√

y + 1 +

3√z

a3 + b3+ c3 = 3abc và a + b + c = 1 Tính giá trị của biểu thức Q = 5a + 6b + 2019c

Trang 39

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

x − 9

: 3 −√x

Trang 40

1 Chứng minh a là nghiệm phương trình a2− 2a − 4 = 0.

2 Tính giá trị của biểu thức T = a

4− 4a3+ a2+ 6a + 4

a2− 2a + 12 .

Trang 41

1 Cho a, b là hai số dương Chứng minh rằng:

x + y + z = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểuthức: P = x + yz

8(y + 3)2 +

4z2

(1 + 2z)2.

Trang 42

3 .Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi nào?

x + y + z = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 1 + 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 1

36x +

19y +

c3(c + 1) (a + 1) ≥ 3

Trang 43

điều kiện xyz ≥ 1 Chứng minh rằng

x

px +√yz +

yp

a + b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 +√

xy ≥ 2

a + b + c = 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của T = (a − 1)3 + (b − 1)3+ (c − 1)3

3 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức H = 3xy + yz2+ zx2− x2y

thức P = 2x

x2+ 1.

x2+ 5y2+ 4xy + 3x + 4y = 27

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức M = x + 2y

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = ab + bc + ca

0 < x, y, z ≤ 1x

Trang 44

1 Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

thỏa mãn a + 3b + 5c = 2020 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 3ab

a + 3b +

15bc3b + 5c +

5ca5c + a.

biểu thức sau P = 2a

p(a + b) (a + c)+

bp(b + c) (b + a) +

cp(c + a) (c + b).

c(c + ab)2a(ca + 2b2) ≥ 4

Trang 45

điều kiện a > 0 , b = 3a2 , a + b + c = abc Chứng minh rằng: a ≥

r

1 + 2√

33

Trang 46

Dấu “=” xảy ra khi nào ?

1 Cho số thực dương x , chứng minh x

dương a, b thỏa mãn a + b = 4ab Chứng minh rằng: a

4b2+ 1 +

b4a2+ 1 ≥ 1

Trang 47

thực dương thỏa mãn x + y + z = 2019xyz Chứng minh rằng

không âm thỏa mãn x + y + z = 3

Dấu = xảy ra khi nào?

Trang 48

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x + y

Chứng minh:

√2a − 4 +√

dương n sao cho n

2y6y2+ z2+ 6 +

4z3z2 + 4x2+ 16 ≤ 1

2.

Trang 49

b +√

ac+

bp

c +√ab

+ p c

a +√bc

≥ √32

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 4a2+ 6b2+ 3c2

A =

1

x +√

x + 1

:

x − 15

1 Chứng minh với mọi số thực a, b, c ta có ab + bc + ca ≤ (a + b + c)

Đẳng thức xảy ra khi nào ?

101

n + 1

Trang 50

1 + a4+√

1 + b4

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

x1;x2 thỏa mãn 0 ≤ x1 ≤ x2 ≤ 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức L = 3a

2− ab + ac5a2− 3ab + b2

a2020 + b2020 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức p = (a + 1)2+ (b + 1)2

nhỏ nhất của biểu thức B = 2a + 3b + 6

a +

10b

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Q = x + y

p3x2− xy + y2

2 Tìm giá trị nhỏ nhấtcủa biểu thức P = 1

a +

1b

M in P = 2

x +

1009

y − 20182018x + 4y.

abc (a + b + c) = 3

1 Chứng minh rằng: ab + ac + bc ≥ 3

Trang 51

a + 1a

2

+



b + 1b

2

≥ 252

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

a + b +

rbc

b + c

!

1

xy + z +

ryz

yz + x+

rxz



kiện a + b + c = abc Chứng minh rằng

Trang 52

kiện a + b + c = abc Chứng minh rằng

4c

1 Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn

(x − y) (x − z) = 1; y 6= z

Chứng minh

1(x − y)2 +

1(y − z)2 +

1(z − x)2 ≥ 4

Trang 53

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x + y

1

z ≥ 4916

1 Cho x; y là hai số thực dương CMR: x

2

y +

y2

x ≥ x + y

Trang 54

kiện a > 0 và a + b ≥ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 8a

2+ b4a + b

2

mãn: a + b + c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

Q = 14(a2 + b2+ c2) + ab + bc + ca

a2b + b2c + c2a

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

mãn xy + yz + zx = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4x2− yz + 2 +

14y2− zx + 2 +

14z2− xy + 2.

thỏa mãn : 12x + 10y + 15z ≤ 60 Tìm giá trị lớn nhất của T = x2+ y2+ z2− 4x − 4y − z

Trang 55

b + c ≤ 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Cho các số thực a, b, c, d thỏa mãn a > 1, b > 1, c > 1, d > 1 Chứng minh bất đẳng thức

4 − x luôn tồn tại ít nhất một số lớn hơn hoặc bằng 1

1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 56

Chứng minh: abc (ab + bc + ca) ≤ 3

b(b + 1)(c + 1) +

c(c + 1)(a + 1) ≥ 3

34zx

Trang 57

AD ( D thuộc BC ) Các điểm E và F lần lượt chuyển động trên các cạnh AB và AC sao cho BE = CF Trên cạnh BC lấy các điểm P và Q sao cho EP và F Q cùng song song với AD

1 So sánh BP và CQ

2 Chứng minh rằng trọng tâm G của tam giác AEF thuộc một đường thẳng cố định

1 Cho a , b , c là các số thực bất kì Chứng minh a2+ b2+ c2 ≥ ab + bc + ca

2 Cho a , b , c là các số thực thỏa mãn: a ≥ 1, b ≥ 1, c ≥ 1 và ab + bc + ca = 9

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P = a2+ b2+ c2

tam giác có chu vi bằng 3 thì 3a2+ 3b2+ 3c2 + 4abc ≥ 13

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

trị nhỏ nhất của biểu thức T = 21



x +1y

+ 3



y + 1x



Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x2+ y2+ z2 + 1

xy + yz + zx

giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = a

Trang 58

giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 1

2+ y2

x − y

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (3 − x) (3 − y)

giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = a

3 + b3+ 4

ab + 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

S =

rxy

xy + 3z +

r3yz3yz + x +

r3xz3xz + 4y

mãn a2 + b2+ ab = 3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 6ab

a + b − a2− b2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 12ab

a + b − a2− b2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = √

2a2+ ab + 2b2+√

2b2+ bc + 2c2+√

2c2+ ca + 2a2

giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 59

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P = 1

2(x + y + z)

2

+ 4(x2 + y2+ z2− xy − yz − zx)

thỏa mãn xy + yz + zx − xyz = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

mãn x + y + z = 3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M = √

x2− 6x + 25 +py2 − 6y + 25 +√z2− 6z + 25

điều kiện a + b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

R = a

1 + b2 + b

1 + c2 + c

1 + a2

giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P = xy (x − 2) (y + 6) + 13x2+ 4y2− 26x + 24y + 46

1 Cho a, b, c là các số thực bất kì và x, y, z là các số dương Chứng minh:

a ≤ 2, 1 ≤ b ≤ 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =



a + 2b

 

b + 2a



Trang 60

xy + yz + zx = 5 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3x2+ 3y2+ z2

điều kiện x + y + z = 3

1 Chứng minh rằng x2+ y2 + z2 < 6

2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x3+ y3+ z3− 3xyz

và x.y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x

1p2 (c2+ a2) + 4.

a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a + b + 2c = 1

1 Chứng minh K ≥ −1

2.

2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức K

giác có chu vi bằng 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P = 2

3 a

3+ b3+ c3 + a2+ b2+ c2− (a + 1) (b + 1) (c + 1)

mãn x + y ≤ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =  1

x+

1y

p1 + x2y2

mãn: xy + xz + 4yz = 32

Tìm giá trị nhỏ nhất của: P = x2 + 16y2+ 16z2

trị nhỏ nhất của biểu thức

P = xy (x − 2) (y + 6) + 13x2 + 4y2− 26x + 24y + 46

Trang 61

âmthỏa mãn điều kiện a + b + c = 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P = a√

b3 + 1 + b√

c3+ 1 + c√

a3 + 1

[id3859](TS10 chuyên Hải phòng vòng 2 19-20) Cho x; y; z là ba số thực dương thỏa mãn

x(x − z) + y(y − z) = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 Chứng minh rằng với mọi số thực a, b luôn có: a2+ b2 ≥ 1

kiện a + b + c =10 Tính giá trị nhỏ nhất của M = a2+ b2+ c2

mãn abc = a + b + c + 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P = √ 1

a2+ b2 +√ 1

b2 + c2 +√ 1

c2+ a2

abc = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

phương trình bậc hai ax2+ bx + c = 0 có hai nghiệm m; n thỏa mãn: 0 ≤ m ≤ 1; 0 ≤ n ≤ 1 Tìm giá trị

a(3b + 4c − 2)+

9b(4a + 8c − 3)+

8c(2a + 3b − 1)

Trang 62

mãn a + b + c = 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = a

√a

a + 3√

b +

b√b

b + 3√

c+

c√c

1 Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn xy ≤ 1 Chứng minh rằng:

1(1 + x)+

1(1 + y) ≤ 2

a + b + c = 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P = √

a3b + b3c + c3a + abc2+√

ab3+ bc3+ ca3+ bca2

Trang 63

(a + c)(b + c) = 4c2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x2 + y2 + z2 + 2xyz = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P = xy + yz + zx − 2xyz

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a2+ b2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

√2a2+ 16ab + 7b2 + 25b

2

√2b2+ 16bc + 7c2 +c

2(3 + a)

a .

a2+ b2+ c2 + 2abc = 1 , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = ab + bc + ca − abc

Ngày đăng: 30/11/2020, 06:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w