- Lµ ph¬ng thøc vËn chuyÓn cña c¸c chÊt qua mµng sinh chÊt mµ kh«ng tiªu tèn n¨ng lîng... C¸c kiÓu vËn chuyÓn qua mµng:[r]
Trang 1Ngày soạn : 26- 10- 2009
Ngày dạy :27- 10- 2009
Tiết PPCT : 10
Bài 11 vận chuyển các chất qua máng sinh chất
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giải thích đợc các con đờng vận chuyển các chất qua màng Cho ví dụ về vận chuyển thụ động
và vận chuyển chủ động
- Giải thích đợc sự khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
- Mô tả đợc con đờng thực bào - ẩm bào
- Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tợng thực tế
2 Kỹ năng
- Phân tích tranh, hình phát hiện kiến thức
- So sánh, khái quát, tổng hợp
- Vận dụng kiến thức liên bài, liên môn kết hợp với kiến thức thực tế
3 Thái độ
Nhận thức đúng quy luật vận động của vật chất sống cũng tuân thủ theo các quy luật vật lý và hoá học từ đó có nhận thức đúng và hành động đúng
II Chuẩn bị
Hình 11.1; 11.2; 11.3 SGK
III hoạt động dạy học
1 Bài củ:
Trình bày cấu trúc và chức năng của màng sinh chất
2 Trọng tâm
Cơ chế vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động qua màng
3 Bài mới:
Mở bài: Tế bào thờng xuyên trao đổ chất với môi trờng, các chất ra vào tế bào phải đi qua màng sinh chất theo cách này hay cách khác
Hoạt động 1 Tìm hiểu vận chuyển thụ động
Mục tiêu:
- Biết đợc khái niêm, cơ chế, các kiểu vận chuyển thu động và các yếu tố ảnh hởng
GV: Giới thiệu một số hiện tợng:
+ Mở nắp lọ nớc hoa
+ Nhỏ vài giọt mực tím vào cốc nớc lọc
GV: Giải thích hiện tợng quan sát thấy và
ngửi đợc
HS: + Mùi nớc hoa lan khắp phòng.
+ Mực tím hoà dần vào nớc
Hiện tợng này là do khuếch tán của phân
tử nớc hoa trong không khí và phân tử mực
tím chuyển động trong nớc
GV: Thế nào là khuếch tán? Do đâu có
đ-ợc sự khuếch tán?
Gợi ý: Do sự chênh lệch nồng độ các chất.
GV: Đối với màng sinh chất của tế bào đó
là sự vận chuyển thụ động Vậy thế nào là
vận chuyển thụ động ?
Vận chuyển thụ động dựa trên nguyên lý
nào?
I Vận chuyển thụ động
1 Khái niệm:
- Là phơng thức vận chuyển của các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lợng
Trang 2GV: Các chất đợc vận chuyển qua màng
bằng cách nào?
GV: Tốc độ khuếch tán của các chất ra
hoặc vào tế bào phụ thuộc và những yếu tố
nào?
HS: Trả lời
GV: Yêu cầu HS phân biệt môi trờng u
tr-ơng, nhợc trơng và đẳng trơng?
HS: Trả lời
- Nguyên lý: Là sự khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
2 Các kiểu vận chuyển qua màng:
- Khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpho Lipit ( Gồm các chất không phân cực và chất có kích thớc nhỏ nh CO2 , O2)
- Khuếch tán qua kênh Prôtêin xuyên màng ( gồm các chất phân cực, các ion, chất có kích thớc phân tử lớn nh glucô.)
- Khuếch tán qua kênh Prôtêin đặc biệt (gọi là
thẩm thấu) (gồm các phân tử nớc).
3 Các yếu tố ảnh hởng tới tốc độ khuếch tán qua màng:
- Nhiệt độ môi trờng
- Sự chênh lệch nồng độ các chất trong và ngoài màng
- Tính chất lý hoá của chất đó
- Một số loại môi trờng:
+ Ưu trơng: nồng độ chất tan ngoài tế bào cao hơn trong tế bào
+ Nhợc trơng: nồng độ chất tan ngoài tế bào thấp hơn trong tế bào
+ Đẳng trơng: nồng độ chất tan ngoài tế bào
và trong tế bào bằng nhau
Hoạt động 2 Tìm hiểu vận chuyển chủ động
Mục tiêu:
- Khái niệm và cơ chế vận chuyển chủ động qua màng sinh chất
GV: Trờng hợp các tế bào muốn lấy các
chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có
nồng độ cao thì tế bào lấy các chất đó
bằng cách nào?
HS: Vận chuyển chủ động
GV: Hớng dẫn HS đọc mục II Quan sát
hình 11.1c
GV: Vận chuyển chủ động là gì?
HS: Trả lời
GV: Cơ chế vận chuyển chủ động qua
II Vận chuyển chủ động
1 Khái niệm:
Là quá trình vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng
độ cao (ngợc dốc nồng độ)
2 Cơ chế:
Trang 3màng tế bào?
HS: Trả lời
GV: Điều kiện để quá trình vận chuyển
chủ động diễn ra?
HS: Trả lời
GV: VD
- Quản cầu thận, Urê trong nớc tiểu đậm
đặc gấp 65 lần trong máu, các phốt phát
gấp 16 lần và các sun phát gấp 90 lần nhng
cáo chất đó vẫn thấm qua màng từ máu
vào nớc tiểu
* Tại ống thận, nồng độ glucô trong nớc
tiểu thấp hơn trong máu nhng glucô trong
nớc tiểu vẫn đợc thu hồi về máu
- ATP + Pr đặc trng cho từng loại chất
- Pr biến đổi để liên kết với các chất rồi đa từ ngoài vào tế bào hay đẩy ra khỏi tế bào
2 Điều kiện:
- Cần có " máy bơm" đặc chủng cho từng loại chất đợc vận chuyển
- Cần tiêu tốn năng lợng (ATP)
Hoạt động 3 Tìm hiểu nhập bào và xuất bào
Mục tiêu:
Khái niệm và cơ chế nhập bào, xuất bào
GV: Các chất cần lấy vào hay thải ra mà
không thực hiện đợc bằng cơ chế chủ động
và thụ động thì nó phải thực hiện bằng con
đờng nào khác?
GV: Treo tranh, Trùng biến hình và trùng
đế giầy đang bắt và tiêu hoá mồi
+ Cách lấy thức ăn và tiêu hoá thức ăn của
2 loại động vật nguyên sinh này?
HS: cho ý kiến:
+ Lấy thức ăn bằng chân giả
+ Màng phải thay đổi
+ Tạo không bào tiêu hoá
+ Giữ chất dinh dỡng, thải chất cặn bã ra
ngoài
GV: Nhật xét, đánh giá.
+ Thế nào là nhập bào và xuất bào?
GV: Hớng dẫn HS đọc phần III Quan sát
hình 11.2, hình 11.3
+ Nhập bào?
III Nhập bào và xuất bào
1 Nhập bào:
- Là phơng thức tế bào đa vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất
- Có 2 kiểu nhập bào:
+ Thực bào: tế bào động vật ăn các chất có kích
Trang 4+ C¸c kiĨu nhËp bµo?
+ Qu¸ tr×nh thùc bµo diƠn ra nh thÕ nµo?
+ Qu¸ tr×nh Èm bµo diƠn ra nh thÕ nµo?
HS: Tr¶ lêi
- GV: Quan s¸t h×nh 8.2 SGK
+ XuÊt bµo?
+ XuÊt bµo sÈy ra vµ khi nµo?
HS: Tr¶ lêi
thíc lín :
§Çu tiªn mµng lâm xuèng bao bäc lÊy måi råi nuèt vµo trong, nhê enzim ph©n hủ
+ Èm bµo: ®a giät dÞch vµo tÕ bµo Mµng lâm xuèng bao bäc giät dÞch vµo trong tĩi mµng råi ®a vµo trong tÕ bµo
2 XuÊt bµo:
- Qu¸ tr×nh chuyĨn c¸c chÊt ra khái tÕ bµo theo c¸ch ngỵc l¹i víi thùc bµo vµ Èm bµo gäi lµ qu¸ tr×nh xuÊt bµo
IV cđng cè vµ dỈn dß
1 Cđng cè:
-Phân biệt vận chuyển chủ động với thụ động
- Giải thích tại sao khi rửa rau muống nếu ta cho nhiều muối vào thì rau sẽ bị héo?
- Phân biệt nhập bào với xuất bào
2 DỈn dß::
- Học bài cũ
- Lµm bµi tËp cuèi bµi