1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 Tiết 81 - 92

20 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Người hướng dẫn Hà Minh Hùng, GVBM
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 562 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU BÀI DẠY : HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số, giao hoán, kết hợp, cộng với số 0..  Bước đầu có kỹ năng để vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết:81

§8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số, giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

 Bước đầu có kỹ năng để vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số

 Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

Giáo viên : Bài soạn  SGK  SBT

Học sinh : Học thuộc bài  Làm bài tập ởnhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 8’

HS1:  Em hãy cho biết phép cộng số nguyên có những tính chất gì ? Nêu dạng tổng quát ?

Thực hiện phép tính : 3253 và 5332 Đáp số : cùng bằng 151

HS2: Thực hiện phép tính : a) 0

5

2 )

; 4

3 2

1 3

1

b Đáp số a ) 127

3 Giảng bài mới :

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

12’

HĐ 1

1 Các tính chất :

Hỏi : Qua các ví dụ và tính

chất cơ bản của phép cộng

số nguyên Em nào cho biết

các tính chất cơ bản của

phép cộng phân số (phát

biểu và nêu công thức)

GV : Yêu cầu HS lấy ví dụ

HS : Nêu 3 tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 của phép cộng các phân số

HS :

6

1 2

1 3

2 3

2 2 1

b) 21 32 31

=

1 Các tính chất : a) Tính giao hoán :

b

a d

c d

c b

a

(b  0 ; d  0)

b) Tính chất kết hợp :





q

p d

c b

a q

p d

c b a

(b  0 ; d  0 ; q  0)

c) Cộng với 0 :

b

a b

a b

a

 0 0 (b  0)

Trang 2

Hỏi : Theo em tổng của

nhiều phân số có tính giao

hoán và kết hợp không ?

Hỏi : Vậy nhờ tính chất cơ

bản của phép cộng phân số

giúp ta điều gì ?

HĐ 2

2 Áp dụng :

GV : Nhờ vào tính chất cơ

bản của phân số Em hãy

tính nhanh tổng các phân số

sau :

A = 4372415375

GV : Gọi 1HS đứng tại chỗ

trả lời

GV : Cho HS làm ? 2

GV : Gọi 2 HS lên bảng giải

HĐ 3

3 Củng cố :

GV : Yêu cầu HS phát biểu

lại các tính chất cơ bản của

phép cộng phân số

= 21 32 3121

c) 0 0 75 75 7

5

Trả lời : Tổng của nhiều phân số cũng có tính chất giao hoán và tính chất kết hợp

Trả lời : Ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận tiện

1 HS : Đứng tại chỗ trả lời : (phần nào áp dụng tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, tính chất cộng với 0

Cả lớp làm vào vở

2 HS : Lên bảng giải và giải thích

HS1: Làm bài B

HS2: Làm bài A

 Vài HS nhắc lại các tính chất cơ bản

2 Áp dụng :

Ví dụ : Tính tổng :

A = 4372415375

= 4341727553

= 43 41 72 75 53

= (1) + 1 + 53 53

? 2 Tính nhanh

B = 1721523171594238

B =

9

4 23

8 23

15 17

15 17

2

B = 1717232394 94

C = 21 213 62 305

C = 21713165

C = 21 31 65 71

C = 63 62 6571

C = 61071 42642132

Bài 51 / 29 :

2

1 3

1 6

1

Trang 3

10’ 29.

GV : Chốt lại phương pháp :

Quy đồng mẫu các phân s

Áp dụng các tính chất giao

hoán và kết hợp

 Cả lớp làm ra nháp

 Một HS lên bảng làm

 Một vài HS nhận xét

6

1 6

1

2

1 2

1

3

1 3

1

2

1 3

1 6

1

2’

4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

Học thuộc các tính chất vận dụng vào bài tập để tính nhanh Làm các bài tập 47 ; 49 ; 52 / 28  29 SGK ; bài 66 ; 88 / 13 SBT IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 4

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết:82

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

HS có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số

 Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính được hợp lý Nhất là khi cộng nhiều phân số

 Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

Giáo viên : Bài soạn  SGK  SBT Bảng phụ

Học sinh : Học thuộc bài  Làm bài tập ởnhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 7’

HS1:  Phát biểu các tính chất cơ bản của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát Giải bài tập 49 / 29

Giải : Sau 30 phút Hùng đi được : 4131923629 Quãng đường.

HS2: Giải bài tập 52 / 29 Đáp số : ; 2 ;56

14

9

; 10

13

; 23

7

; 27 11

3 Giảng bài mới :

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

7’

HĐ 1

Bài 53/ 30 SGK :

GV : Treo bảng phụ ghi đề

bài

Hỏi : Em hãy xây bức

tường bằng cách điền các

phân số thích hợp vào cá

“viên gạch” theo quy tắc

sau :

a = b + c

a

b c

 Cả lớp làm ra nháp

Bài 53/ 30 SGK :

17

2 17

4 17 6

17

3 17

1 17 4

17

4 17

11 17 7

17 6

17

6

0 17

6

Trang 5

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

5’

10’

10’

Hỏi : Hãy nêu cách xây

như thế nào ?

GV : Gọi lần lượt hai HS

lên điền vào bảng

GV : Cho cả lớp nhận xét

Bài 54 / 30 :

GV : Treo bảng phụ lên

bảng

GV : Gọi 4 HS lên bảng

Bài 55/ 30 :

Tổ chức trò chơi :

GV : Đưa hai bảng ghi bài

55/ SGK cho hai tổ tìm kết

quả ; điền vào ô trống Sao

cho kết quả phải là phân

số tối giản Mỗi tổ có một

bút chuyền tay nhau lên

điền kết quả, hết giờ, mỗi

ô điền đúng một kết quả

Bài 56 / 31 :

GV : Treo bảng phụ lên

bảng

GV : Gọi 3 HS lên bảng

giải

Giáo viên chốt lại ;

 Áp dụng tính chất giao

hoán và kết hợp để đưa về

dạng đơn giản

Nếu kết quả chưa tối giản

thì rút gọn

Trả lời : Trong nhóm 3 ô

a, b, c nếu biết 2 ô sẽ truy

ra ô thứ ba

HS1: Hai dòng dưới

HS2: Hai dòng trên

 Cả lớp quan sát

 4 Học sinh lên bảng

 Một vài HS nhận xét kết quả và bổ sung

 Chia lớp thành 2 tổ

 các tổ cùng chơi

 Cả lớp cùng kiểm tra

 Cả lớp cùng làm

 3HS lên bảng giải

 Một vài HS nhận xét

17

1 17

1 17

3 17

7

17 11

17

2

 171 = 171

17

17

4

17

6

+ 0 = 176

Bài 54 / 30 :

a) 535154 (sai)

5

2 5

1 5

b)

13

12 13

2 13

Đ

c) 3261646163 21

Bài 55/ 30:

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2

1

18

1 36

17

9

10

9

5 18

1

9

10 12

7

8

1

36

1

36

17

12

7 18

1 12

7

18

11

9

10

8

1

 12

7

9

11

Bài 56 / 31 :

1 11

6 11

5

 11

6 11

5

+ 1

A =  1 + 1 = 0

3

2 7

5 3 2

B = 32 32 75

B = 0 + 75 75

0 4

1 4

1 4

1 8 2

4

1 8

3 8 5

8

3 8

5 4 1

C C C

Trang 6

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

5’

4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

Ôn lại số đối của một số nguyên Ôn lại phép trừ số nguyên (thuộc quy tắc) Làm bài tập 57 / 31 SGK ; bài 69, 70, 71, 72/ 14 SBT Hướng dẫn bài 72 :  Áp dụng tính chất cơ bản phân số để có 158 3016  Tìm Ư (30) = ±1 ; ±2 ;±3 ;±5 ;±10 ;±15 ; ±30  Tìm các số trong các ước để có tổng bằng  16  Rút q m để tử  1 IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết:83

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

HS hiểu thế nào là hai phân số đối nhau

Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số

Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

Giáo viên : Bài soạn  Bảng phụ bài 61 / 33 và quy tắc trừ phân số

Học sinh : Học thuộc bài  Làm bài tập ởnhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 6’

HS1:  Phát biểu quy tắc phép cộng phân số (cùng mẫu ; khác mẫu) Áp dụng tính :

3

2 3

2 )

; 5

3

5

3

b c Giải : a) 0 ; b) 0 ; c) 4526

3 Giảng bài mới :

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

10’

HĐ 1 Số đối :

GV : Cho học sinh làm ? 1

GV nói : Ta có :

5

3

5

Ta nói : 53 là số đối của

phân số 53 và cũng nói 53

là số đối của phân số 53

Hỏi : 53 và 53 là hai số

có quan hệ như thế nào ?

GV : Cho học sinh làm bài

? 2

GV : Gọi 1HS đứng tại chỗ

trả lời

Hỏi : Tìm số đối của phân

số b a

Hỏi : Khi nào hai số đối

nhau ?

 Cả lớp làm ra nháp

 2 HS lên bảng ghi lời giải và nhận xét

Trả lời : 53 và 53 là hai số đối nhau

 1HS : Đứng tại chỗ trả lời tương tự như ? 1

Trả lời : b a là số đối của phân số b a

1 Số đối :

a) Ví dụ :

5

3 5

3

2 2 3

2 3

Bài làm ? 2 :

Ta nói : 32 là số đối của phân số ; 23

3

2

 là số đối của 32 ; hai phân số 32 và 23là hai phân số đối nhau

b)Định nghĩa :

Trang 8

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

5’

10’

GV chốt lại : Đố là định

nghĩa hai số đối nhau

Hỏi : Tìm số đối của a b ?

Vì sao ?

GV : Giới thiệu ký hiệu :

Số đối của b a là a b

Hỏi : Hãy so sánh :

b

a

 ; b a và  b a tại sao ?

Củng cố :

Bài tập 58 / 33 :

GV : Gọi 3 HS lên bảng

làm

Hỏi : Qua các ví dụ trên

bạn nào nhắc lại ý nghĩa

của số đối trên trục số

HĐ 2 Phép trừ phân số :

GV : Cho HS làm bài ? 3

GV : Chia lớp thành 6

nhóm

GV : Gọi đại diện của

nhóm lên trình bày cách

làm

GV : Cho HS nhận xét bài

các nhóm và yêu cầu phát

biểu quy tắc Viết dạng

tổng quát

Hỏi : Em nào có thể cho ví

dụ về phép trừ phân số ?

GV : Em hãy tính :

Trả lời : Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

HS : Nhắc lại định nghĩa

HS : Số đối của a b

b

a

vì : b a a b b ab a

0

Trả lời : Bằng nhau vì đều là số đối của phân số

b a

 Cả lớp cùng làm

 3HS lên bảng giải

HS1: Trả lời 2 ý

HS2: Trả lời 2ý

HS3: Trả lời 2ý Trả lời : Trên trục số, hai số đối nhau nằm về hai phía của điểm 0 và cách đều điểm 0

 Cả lớp chia thành 6 nhóm

 Các nhóm hoạt động và tính

 Một đại diện của nhóm lên trình bày bài làm của nhóm

HS : Nhận xét và nêu quy tắc

HS : Viết công thức tổng quát

 Vài HS đứng tại chỗ cho

ví dụ

Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Ký hiệu : Số đối của phân số

b

a

là  b a ta có :

b

a

b

a

= 0

b a = a b

 = b a

Bài tập 58 / 33 :

Các số đối của các số :

11

6

; 7

4

; 5

3

; 7

; 3

2

112 lần lượt là :

11

6

; 7

4

; 5

3

; 7

; 3

2 Phép trừ phân số :

a) Ví dụ : Tính  So sánh :

 13 92 93 92 91

9

2 9

3 9

2 3

1

=

= 39(2) 91 Vậy :

9

2 3

1 9

2 3 1

b) Quy tắc : SGK

d

c b

a d

c b a

Trang 9

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

10’

 

4

1

7

2

= ?

GV : Cho HS tính :

d

c d

c

b

a

HĐ 3 Củng cố :

 Làm bài ? 4

GV : Gọi 2 HS lên bảng

làm

GV : Cho HS nhận xét bài

làm của bạn

GV : Chốt lại và lưu ý :

Phải chuyển phép trừ

thành phép cộng với số đối

của số trừ

GV : Gọi HS nhắc lại :

 Thế nào là 2 số đối

nhau ?

 Quy tắc phép trừ

Bài tập 61 / 33 :

GV : Treo bảng phụ ghi bài

61 / 33

GV : Gọi 1HS đứng tại chỗ

trả lời

 4

1 7

2

= 72418287 1528

HS : Tính

d

c d

c b

a

= b a d c d c

d

c d

c b

a

=

= b a 0 b a

 Cả lớp cùng làm

HS1: Làm 2 ý

HS2: Làm 2 ý

HS : Nhận xét bài làm của bạn và sửa sai

 Vài HS đứng tại chỗ trả lời

 Cả lớp đọc đề bài SGK

 Một HS đứng tại chỗ trả lời

Nhận xét :

Hiệu b ad c là một s mà cộng với d c thì được b a

Vậy : Phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng phân số

Bài làm ? 4 :

10

11 10

5 10

6 2

1 5

3 2

1 5

3

21 22

21

7 21

15 3

1 7

5 3

1 7

5

*

20 7

20

15 20

8 4

3 5

2 4

3 5

2

*

 5  61 =  5 + 

 6

1

=

=  63061631

Bài tập 61 / 33 :

 Câu thứ hai đúng

 Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng tổng các tử

3’

4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số

Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập

Làm bài 59, 60, 62, SGK Bài 74, 75, 76, 77/ 14  15 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

Trang 11

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 89

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU :

 Học sinh biết vận dụng được quy tắc chia pâhn số trong giải bài toán

 Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của 1 số khác không và kỹ năng thực hiện phép chia phân số, tìm x

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

B CHUẨN BỊ :

Giáo viên :Giáo án + bảng phụ  Học tập thể, theo nhóm

Học sinh : Bảng nhóm, bút viết bảng

C TIẾN TRÌNH :

Ổn định : 1’

 Kiểm tra : 8’ Gọi 2 HS lên bảng

HS1: Chữa bài 86 SGK Tìm x :

a) . 74

5

4

4

3

x

x = :54

7

4

x = :12 4 3

x = .45

7

4

x = .12 4 3

HS2: Chữa bài 88 SGK

Chiều rộng của hình chữ nhật là : .23 73

7

2 3

2 : 7

2

Chu vi hình chữ nhật : 2 107

7

5 2 7

3 7

2

Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài mới

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

8’ GV gọi 1HS lên bảng giải

câu a bài 87

 Các học sinh còn lại đổi

vở lẫn nhau

Gọi HS trả lời miệng câu

b  GV gọi HS nhận xét

1 HS lên bảng

HS : trả lời :

1 Bài 87 :

a) Tính :

7

2 1 7

2 1 : 7

2

21

8 3

4 7

2 4

3 : 7

2

35

8 5

4 7

2 4

5 : 7

2

So sánh kết quả chia với 1

Trang 12

rồi ghi bảng

Gọi HS trả lời câu c

 bằng 1

 43 < 1

 45 > 1

HS : trả lời

b) = 1 ; 43 < 1 ; 45 > 1 c) Kết luận :

 Nếu chia phân số cho 1, kết quả bằng chính phân số đó

 Nếu chia một phân số cho 1 phân số nhỏ hơn 1 thì kết quảa nhỏ hơn số bị chia

8’  Cho HS làm bài tập 90

SGK

 Cho HS cả lớp làm vào

vở

Gọi 3 HS lên bảng đồng

thời một lượt từ HS yếu 

trung bình  khá (mỗi HS

làm 1 bài)

 Trong khi học sinh làm

bài tập, GV đi quan sát,

xem vở HS và nhắc nhở

 Gọi HS nhận xét, GV

sửa chữa cho hoàn chỉnh

HS : cả lớp làm vào vở

 3 HS lên bảng thực hiện câu d, e, g

2 Bài 90 tr 43 SGK :

3

2 3

2 7

3

x = 149

3

11 3

11 11

8

x = 38

5

2 4

1 : 5

x = 85 85

7

4

3

2 5

1 7

4

x

x = 6091 e) . 13 87 92 13

8

7 9

2

x = 638 g) : 61

7

5 5

4

5

4 6

1 : 7

5

x x = 133150

8’ Cho HS làm bài 93 SGK

 Cho HS hoạt động theo

nhóm 4 HS

 Gọi đại diện 2 nhóm lên

bảng thực hiện, mỗi HS

một câu

 GV kiểm tra đánh giá

một số kết quả trên bảng

Các nhóm cùng hoạt động

 2 đại diện nhóm lên bảng

a) Kết quả : 23

3 Bài 93 / 44 SGK a) .218 23

7

4 7

4 3

2 : 7

4

b) : 5 98

7

5 7

6

= .51 98

7

5 7

6

 = 7671 98

= 1  8 1

Trang 13

của nhóm

 Gọi HS nhận xét bài giải

trên bảng

 GV giới thiệu cách giải

khác của bài a (theo kết

quả ghi trên ảng của các

nhóm)

b) Kết quả : 91

HS : nhận xét

Cách 2 bài a :

3

2 : 7

4 : 7

4 7

4 3

2 : 7

4

=1 : 1 23 23 3

2

8’ Củng cố :

 Cho HS theo dõi bài tập

1 trên bảng phụ

Hãy chọn kết quả đúng

trong các kết quả sau : Số

nghịch đảo của 31 14 là :

a)  12 ; b) 12 ; c) 121 ; d)

4

3

 Cho HS theo dõi bài tập

2

 Bài giải sau đúng hay sai

3

1 : 7

4 3

2 : 7

4 3

1 3

2

:

7

4

= .13 76 127 187

7

4 2

3

.

7

4

 Theo em giải đúng như

thế nào ? GV chốt lại :

Không được nhẩm lẫn tính

chất phép nhân phân số

sang phép chia phân số

Phép chia không có tính

chất phân phối

Phép chia phân số là phép

toán ngược của phép nhân

phân số

HS Trả lời câu đúng

b) 12

HS : quan sát và phát hiện bài giải là sai

HS : lên bảng giải

7

4 1 : 7

4 3

1 3

2 : 7

4

Dặn dò :

 Giải các bài tập : 89 , 91, 92 SGK + 98, 99, 100, 105, 106, 107 SBT tr 20  21

 Đọc trước bài “Hỗn số”- số thập phân, phần trăm”

 Hưỡng dẫn bài 92 SGK

 Bài toán thuộc dạng chuyển động Gồm những đại lượng nào ? Viết công thức biểu thị mối liên hệ đó ?

Trang 14

 Muốn tính thời gian Minh đi từ trường về nhà với vận tốc 12km/h phải tính gì ?

(Quãng đường)

IV RÚT KINH NGHIỆM :

-

Tiết:90 §13 HỖN SỐ  SỐ THẬP PHÂN  PHẦN TRĂM

A MỤC TIÊU :

Học sinh hiểu được khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm

 Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại, biết sử dụng ký hiệu %

B CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :Giáo án, bảng phụ, phấn màu

 Học tập thể theo nhóm

Học sinh Bảng nhóm, bút dạ, bài tập về nhà

C TIẾN TRÌNH :

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra : 7’

 Em hãy cho ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở bậc tiểu học ? (Mỗi loại 2 ví dụ)

Hỏi thêm : Hãy viết hỗn số (ở trên) ra phân số ?

Cách làm ? Ngược lại nêu cách viết phân số lớn hơn 1 ra hỗn số ?

(Đáp : 1 53 ; 2 74 ; 0,25, 1,791 ; 3% ; 12% )

3 Bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

115’  Các khái niệm: Hỗn số,

số thập phân, phần trăm

các em đã biết ở tiểu học,

tiết này ta sẽ mở rộng

khái niệm trên cho các số

âm

GV hướng dẫn HS viết

phân số 47 dưới dạng hỗn

số

 Thực hiện phép chia :

4

7

= 7 : 4

( 7 4 dư 3

HS : Ghi bài 1 Hỗn số :

Phân số 74 viết dưới dạng hỗn số là :

4

7

= 1 + 43 = 1 43

(đọc là một ba phần tư)

Ngày đăng: 24/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện, mỗi HS - Số học 6 Tiết 81 - 92
Bảng th ực hiện, mỗi HS (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w