MỤC TIÊU BÀI DẠY : HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số, giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.. Bước đầu có kỹ năng để vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:81
§8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số, giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
Bước đầu có kỹ năng để vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số
Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Bài soạn SGK SBT
Học sinh : Học thuộc bài Làm bài tập ởnhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 8’
HS1: Em hãy cho biết phép cộng số nguyên có những tính chất gì ? Nêu dạng tổng quát ?
Thực hiện phép tính : 3253 và 5332 Đáp số : cùng bằng 151
HS2: Thực hiện phép tính : a) 0
5
2 )
; 4
3 2
1 3
1
b Đáp số a ) 127
3 Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
12’
HĐ 1
1 Các tính chất :
Hỏi : Qua các ví dụ và tính
chất cơ bản của phép cộng
số nguyên Em nào cho biết
các tính chất cơ bản của
phép cộng phân số (phát
biểu và nêu công thức)
GV : Yêu cầu HS lấy ví dụ
HS : Nêu 3 tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 của phép cộng các phân số
HS :
6
1 2
1 3
2 3
2 2 1
b) 21 32 31
=
1 Các tính chất : a) Tính giao hoán :
b
a d
c d
c b
a
(b 0 ; d 0)
b) Tính chất kết hợp :
q
p d
c b
a q
p d
c b a
(b 0 ; d 0 ; q 0)
c) Cộng với 0 :
b
a b
a b
a
0 0 (b 0)
Trang 2Hỏi : Theo em tổng của
nhiều phân số có tính giao
hoán và kết hợp không ?
Hỏi : Vậy nhờ tính chất cơ
bản của phép cộng phân số
giúp ta điều gì ?
HĐ 2
2 Áp dụng :
GV : Nhờ vào tính chất cơ
bản của phân số Em hãy
tính nhanh tổng các phân số
sau :
A = 4372415375
GV : Gọi 1HS đứng tại chỗ
trả lời
GV : Cho HS làm ? 2
GV : Gọi 2 HS lên bảng giải
HĐ 3
3 Củng cố :
GV : Yêu cầu HS phát biểu
lại các tính chất cơ bản của
phép cộng phân số
= 21 32 3121
c) 0 0 75 75 7
5
Trả lời : Tổng của nhiều phân số cũng có tính chất giao hoán và tính chất kết hợp
Trả lời : Ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận tiện
1 HS : Đứng tại chỗ trả lời : (phần nào áp dụng tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, tính chất cộng với 0
Cả lớp làm vào vở
2 HS : Lên bảng giải và giải thích
HS1: Làm bài B
HS2: Làm bài A
Vài HS nhắc lại các tính chất cơ bản
2 Áp dụng :
Ví dụ : Tính tổng :
A = 4372415375
= 4341727553
= 43 41 72 75 53
= (1) + 1 + 53 53
? 2 Tính nhanh
B = 1721523171594238
B =
9
4 23
8 23
15 17
15 17
2
B = 1717232394 94
C = 21 213 62 305
C = 21713165
C = 21 31 65 71
C = 63 62 6571
C = 61071 42642132
Bài 51 / 29 :
2
1 3
1 6
1
Trang 310’ 29.
GV : Chốt lại phương pháp :
Quy đồng mẫu các phân s
Áp dụng các tính chất giao
hoán và kết hợp
Cả lớp làm ra nháp
Một HS lên bảng làm
Một vài HS nhận xét
6
1 6
1
2
1 2
1
3
1 3
1
2
1 3
1 6
1
2’
4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Học thuộc các tính chất vận dụng vào bài tập để tính nhanh Làm các bài tập 47 ; 49 ; 52 / 28 29 SGK ; bài 66 ; 88 / 13 SBT IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 4
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:82
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính được hợp lý Nhất là khi cộng nhiều phân số
Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Bài soạn SGK SBT Bảng phụ
Học sinh : Học thuộc bài Làm bài tập ởnhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 7’
HS1: Phát biểu các tính chất cơ bản của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát Giải bài tập 49 / 29
Giải : Sau 30 phút Hùng đi được : 4131923629 Quãng đường.
HS2: Giải bài tập 52 / 29 Đáp số : ; 2 ;56
14
9
; 10
13
; 23
7
; 27 11
3 Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
7’
HĐ 1
Bài 53/ 30 SGK :
GV : Treo bảng phụ ghi đề
bài
Hỏi : Em hãy xây bức
tường bằng cách điền các
phân số thích hợp vào cá
“viên gạch” theo quy tắc
sau :
a = b + c
a
b c
Cả lớp làm ra nháp
Bài 53/ 30 SGK :
17
2 17
4 17 6
17
3 17
1 17 4
17
4 17
11 17 7
17 6
17
6
0 17
6
Trang 5Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
5’
10’
10’
Hỏi : Hãy nêu cách xây
như thế nào ?
GV : Gọi lần lượt hai HS
lên điền vào bảng
GV : Cho cả lớp nhận xét
Bài 54 / 30 :
GV : Treo bảng phụ lên
bảng
GV : Gọi 4 HS lên bảng
Bài 55/ 30 :
Tổ chức trò chơi :
GV : Đưa hai bảng ghi bài
55/ SGK cho hai tổ tìm kết
quả ; điền vào ô trống Sao
cho kết quả phải là phân
số tối giản Mỗi tổ có một
bút chuyền tay nhau lên
điền kết quả, hết giờ, mỗi
ô điền đúng một kết quả
Bài 56 / 31 :
GV : Treo bảng phụ lên
bảng
GV : Gọi 3 HS lên bảng
giải
Giáo viên chốt lại ;
Áp dụng tính chất giao
hoán và kết hợp để đưa về
dạng đơn giản
Nếu kết quả chưa tối giản
thì rút gọn
Trả lời : Trong nhóm 3 ô
a, b, c nếu biết 2 ô sẽ truy
ra ô thứ ba
HS1: Hai dòng dưới
HS2: Hai dòng trên
Cả lớp quan sát
4 Học sinh lên bảng
Một vài HS nhận xét kết quả và bổ sung
Chia lớp thành 2 tổ
các tổ cùng chơi
Cả lớp cùng kiểm tra
Cả lớp cùng làm
3HS lên bảng giải
Một vài HS nhận xét
17
1 17
1 17
3 17
7
17 11
17
2
171 = 171
17
17
4
17
6
+ 0 = 176
Bài 54 / 30 :
a) 535154 (sai)
5
2 5
1 5
b)
13
12 13
2 13
Đ
c) 3261646163 21
Bài 55/ 30:
+
2
1
9
5 36
1
18
11
2
1
18
1 36
17
9
10
9
5 18
1
9
10 12
7
8
1
36
1
36
17
12
7 18
1 12
7
18
11
9
10
8
1
12
7
9
11
Bài 56 / 31 :
1 11
6 11
5
11
6 11
5
+ 1
A = 1 + 1 = 0
3
2 7
5 3 2
B = 32 32 75
B = 0 + 75 75
0 4
1 4
1 4
1 8 2
4
1 8
3 8 5
8
3 8
5 4 1
C C C
Trang 6Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
5’
4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Ôn lại số đối của một số nguyên Ôn lại phép trừ số nguyên (thuộc quy tắc) Làm bài tập 57 / 31 SGK ; bài 69, 70, 71, 72/ 14 SBT Hướng dẫn bài 72 : Áp dụng tính chất cơ bản phân số để có 158 3016 Tìm Ư (30) = ±1 ; ±2 ;±3 ;±5 ;±10 ;±15 ; ±30 Tìm các số trong các ước để có tổng bằng 16 Rút q m để tử 1 IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:83
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS hiểu thế nào là hai phân số đối nhau
Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số
Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Bài soạn Bảng phụ bài 61 / 33 và quy tắc trừ phân số
Học sinh : Học thuộc bài Làm bài tập ởnhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 6’
HS1: Phát biểu quy tắc phép cộng phân số (cùng mẫu ; khác mẫu) Áp dụng tính :
3
2 3
2 )
; 5
3
5
3
b c Giải : a) 0 ; b) 0 ; c) 4526
3 Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
10’
HĐ 1 Số đối :
GV : Cho học sinh làm ? 1
GV nói : Ta có :
5
3
5
Ta nói : 53 là số đối của
phân số 53 và cũng nói 53
là số đối của phân số 53
Hỏi : 53 và 53 là hai số
có quan hệ như thế nào ?
GV : Cho học sinh làm bài
? 2
GV : Gọi 1HS đứng tại chỗ
trả lời
Hỏi : Tìm số đối của phân
số b a
Hỏi : Khi nào hai số đối
nhau ?
Cả lớp làm ra nháp
2 HS lên bảng ghi lời giải và nhận xét
Trả lời : 53 và 53 là hai số đối nhau
1HS : Đứng tại chỗ trả lời tương tự như ? 1
Trả lời : b a là số đối của phân số b a
1 Số đối :
a) Ví dụ :
5
3 5
3
2 2 3
2 3
Bài làm ? 2 :
Ta nói : 32 là số đối của phân số ; 23
3
2
là số đối của 32 ; hai phân số 32 và 23là hai phân số đối nhau
b)Định nghĩa :
Trang 8Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
5’
10’
GV chốt lại : Đố là định
nghĩa hai số đối nhau
Hỏi : Tìm số đối của a b ?
Vì sao ?
GV : Giới thiệu ký hiệu :
Số đối của b a là a b
Hỏi : Hãy so sánh :
b
a
; b a và b a tại sao ?
Củng cố :
Bài tập 58 / 33 :
GV : Gọi 3 HS lên bảng
làm
Hỏi : Qua các ví dụ trên
bạn nào nhắc lại ý nghĩa
của số đối trên trục số
HĐ 2 Phép trừ phân số :
GV : Cho HS làm bài ? 3
GV : Chia lớp thành 6
nhóm
GV : Gọi đại diện của
nhóm lên trình bày cách
làm
GV : Cho HS nhận xét bài
các nhóm và yêu cầu phát
biểu quy tắc Viết dạng
tổng quát
Hỏi : Em nào có thể cho ví
dụ về phép trừ phân số ?
GV : Em hãy tính :
Trả lời : Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
HS : Nhắc lại định nghĩa
HS : Số đối của a b là
b
a
vì : b a a b b ab a
0
Trả lời : Bằng nhau vì đều là số đối của phân số
b a
Cả lớp cùng làm
3HS lên bảng giải
HS1: Trả lời 2 ý
HS2: Trả lời 2ý
HS3: Trả lời 2ý Trả lời : Trên trục số, hai số đối nhau nằm về hai phía của điểm 0 và cách đều điểm 0
Cả lớp chia thành 6 nhóm
Các nhóm hoạt động và tính
Một đại diện của nhóm lên trình bày bài làm của nhóm
HS : Nhận xét và nêu quy tắc
HS : Viết công thức tổng quát
Vài HS đứng tại chỗ cho
ví dụ
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
Ký hiệu : Số đối của phân số
b
a
là b a ta có :
b
a
b
a
= 0
b a = a b
= b a
Bài tập 58 / 33 :
Các số đối của các số :
11
6
; 7
4
; 5
3
; 7
; 3
2
112 lần lượt là :
11
6
; 7
4
; 5
3
; 7
; 3
2 Phép trừ phân số :
a) Ví dụ : Tính So sánh :
13 92 93 92 91
9
2 9
3 9
2 3
1
=
= 39(2) 91 Vậy :
9
2 3
1 9
2 3 1
b) Quy tắc : SGK
d
c b
a d
c b a
Trang 9Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
10’
4
1
7
2
= ?
GV : Cho HS tính :
d
c d
c
b
a
HĐ 3 Củng cố :
Làm bài ? 4
GV : Gọi 2 HS lên bảng
làm
GV : Cho HS nhận xét bài
làm của bạn
GV : Chốt lại và lưu ý :
Phải chuyển phép trừ
thành phép cộng với số đối
của số trừ
GV : Gọi HS nhắc lại :
Thế nào là 2 số đối
nhau ?
Quy tắc phép trừ
Bài tập 61 / 33 :
GV : Treo bảng phụ ghi bài
61 / 33
GV : Gọi 1HS đứng tại chỗ
trả lời
4
1 7
2
= 72418287 1528
HS : Tính
d
c d
c b
a
= b a d c d c
d
c d
c b
a
=
= b a 0 b a
Cả lớp cùng làm
HS1: Làm 2 ý
HS2: Làm 2 ý
HS : Nhận xét bài làm của bạn và sửa sai
Vài HS đứng tại chỗ trả lời
Cả lớp đọc đề bài SGK
Một HS đứng tại chỗ trả lời
Nhận xét :
Hiệu b a d c là một s mà cộng với d c thì được b a
Vậy : Phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng phân số
Bài làm ? 4 :
10
11 10
5 10
6 2
1 5
3 2
1 5
3
21 22
21
7 21
15 3
1 7
5 3
1 7
5
*
20 7
20
15 20
8 4
3 5
2 4
3 5
2
*
5 61 = 5 +
6
1
=
= 63061631
Bài tập 61 / 33 :
Câu thứ hai đúng
Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng tổng các tử
3’
4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số
Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập
Làm bài 59, 60, 62, SGK Bài 74, 75, 76, 77/ 14 15 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10
Trang 11
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 89
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU :
Học sinh biết vận dụng được quy tắc chia pâhn số trong giải bài toán
Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của 1 số khác không và kỹ năng thực hiện phép chia phân số, tìm x
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
B CHUẨN BỊ :
Giáo viên :Giáo án + bảng phụ Học tập thể, theo nhóm
Học sinh : Bảng nhóm, bút viết bảng
C TIẾN TRÌNH :
Ổn định : 1’
Kiểm tra : 8’ Gọi 2 HS lên bảng
HS1: Chữa bài 86 SGK Tìm x :
a) . 74
5
4
4
3
x
x = :54
7
4
x = :12 4 3
x = .45
7
4
x = .12 4 3
HS2: Chữa bài 88 SGK
Chiều rộng của hình chữ nhật là : .23 73
7
2 3
2 : 7
2
Chu vi hình chữ nhật : 2 107
7
5 2 7
3 7
2
Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài mới
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
8’ GV gọi 1HS lên bảng giải
câu a bài 87
Các học sinh còn lại đổi
vở lẫn nhau
Gọi HS trả lời miệng câu
b GV gọi HS nhận xét
1 HS lên bảng
HS : trả lời :
1 Bài 87 :
a) Tính :
7
2 1 7
2 1 : 7
2
21
8 3
4 7
2 4
3 : 7
2
35
8 5
4 7
2 4
5 : 7
2
So sánh kết quả chia với 1
Trang 12rồi ghi bảng
Gọi HS trả lời câu c
bằng 1
43 < 1
45 > 1
HS : trả lời
b) = 1 ; 43 < 1 ; 45 > 1 c) Kết luận :
Nếu chia phân số cho 1, kết quả bằng chính phân số đó
Nếu chia một phân số cho 1 phân số nhỏ hơn 1 thì kết quảa nhỏ hơn số bị chia
8’ Cho HS làm bài tập 90
SGK
Cho HS cả lớp làm vào
vở
Gọi 3 HS lên bảng đồng
thời một lượt từ HS yếu
trung bình khá (mỗi HS
làm 1 bài)
Trong khi học sinh làm
bài tập, GV đi quan sát,
xem vở HS và nhắc nhở
Gọi HS nhận xét, GV
sửa chữa cho hoàn chỉnh
HS : cả lớp làm vào vở
3 HS lên bảng thực hiện câu d, e, g
2 Bài 90 tr 43 SGK :
3
2 3
2 7
3
x = 149
3
11 3
11 11
8
x = 38
5
2 4
1 : 5
x = 85 85
7
4
3
2 5
1 7
4
x
x = 6091 e) . 13 87 92 13
8
7 9
2
x = 638 g) : 61
7
5 5
4
5
4 6
1 : 7
5
x x = 133150
8’ Cho HS làm bài 93 SGK
Cho HS hoạt động theo
nhóm 4 HS
Gọi đại diện 2 nhóm lên
bảng thực hiện, mỗi HS
một câu
GV kiểm tra đánh giá
một số kết quả trên bảng
Các nhóm cùng hoạt động
2 đại diện nhóm lên bảng
a) Kết quả : 23
3 Bài 93 / 44 SGK a) .218 23
7
4 7
4 3
2 : 7
4
b) : 5 98
7
5 7
6
= .51 98
7
5 7
6
= 7671 98
= 1 8 1
Trang 13của nhóm
Gọi HS nhận xét bài giải
trên bảng
GV giới thiệu cách giải
khác của bài a (theo kết
quả ghi trên ảng của các
nhóm)
b) Kết quả : 91
HS : nhận xét
Cách 2 bài a :
3
2 : 7
4 : 7
4 7
4 3
2 : 7
4
=1 : 1 23 23 3
2
8’ Củng cố :
Cho HS theo dõi bài tập
1 trên bảng phụ
Hãy chọn kết quả đúng
trong các kết quả sau : Số
nghịch đảo của 31 14 là :
a) 12 ; b) 12 ; c) 121 ; d)
4
3
Cho HS theo dõi bài tập
2
Bài giải sau đúng hay sai
3
1 : 7
4 3
2 : 7
4 3
1 3
2
:
7
4
= .13 76 127 187
7
4 2
3
.
7
4
Theo em giải đúng như
thế nào ? GV chốt lại :
Không được nhẩm lẫn tính
chất phép nhân phân số
sang phép chia phân số
Phép chia không có tính
chất phân phối
Phép chia phân số là phép
toán ngược của phép nhân
phân số
HS Trả lời câu đúng
b) 12
HS : quan sát và phát hiện bài giải là sai
HS : lên bảng giải
7
4 1 : 7
4 3
1 3
2 : 7
4
Dặn dò :
Giải các bài tập : 89 , 91, 92 SGK + 98, 99, 100, 105, 106, 107 SBT tr 20 21
Đọc trước bài “Hỗn số”- số thập phân, phần trăm”
Hưỡng dẫn bài 92 SGK
Bài toán thuộc dạng chuyển động Gồm những đại lượng nào ? Viết công thức biểu thị mối liên hệ đó ?
Trang 14 Muốn tính thời gian Minh đi từ trường về nhà với vận tốc 12km/h phải tính gì ?
(Quãng đường)
IV RÚT KINH NGHIỆM :
-
Tiết:90 §13 HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM
A MỤC TIÊU :
Học sinh hiểu được khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm
Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại, biết sử dụng ký hiệu %
B CHUẨN BỊ :
Giáo viên :Giáo án, bảng phụ, phấn màu
Học tập thể theo nhóm
Học sinh Bảng nhóm, bút dạ, bài tập về nhà
C TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định : 1’
2 Kiểm tra : 7’
Em hãy cho ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở bậc tiểu học ? (Mỗi loại 2 ví dụ)
Hỏi thêm : Hãy viết hỗn số (ở trên) ra phân số ?
Cách làm ? Ngược lại nêu cách viết phân số lớn hơn 1 ra hỗn số ?
(Đáp : 1 53 ; 2 74 ; 0,25, 1,791 ; 3% ; 12% )
3 Bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
115’ Các khái niệm: Hỗn số,
số thập phân, phần trăm
các em đã biết ở tiểu học,
tiết này ta sẽ mở rộng
khái niệm trên cho các số
âm
GV hướng dẫn HS viết
phân số 47 dưới dạng hỗn
số
Thực hiện phép chia :
4
7
= 7 : 4
( 7 4 dư 3
HS : Ghi bài 1 Hỗn số :
Phân số 74 viết dưới dạng hỗn số là :
4
7
= 1 + 43 = 1 43
(đọc là một ba phần tư)