Mục tiêu: - Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chơng I của HS.. - Kiểm tra kĩ năng - thực hiện các phép tính, tìm số cha biết từ 1 biểu thức hoặc từ những điều kiện cho
Trang 1Tiết 39.
Ngày dạy: 30/11/2010.
KIỂM TRA CHƯƠNG I.
I Mục tiêu:
- Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chơng I của HS
- Kiểm tra kĩ năng - thực hiện các phép tính, tìm số cha biết từ 1 biểu thức hoặc từ những điều kiện cho trớc, kỹ năng giải bài tập về tính chất chia hết, số nguyên tố, hợp số, kĩ năng áp dụng các kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giải các bài tập thực tế
II CHUẨN BỊ TÀI LIỆU,THIẾT BỊ DẠY HỌC:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Giấy kiểm tra, dụng cụ học tập
III TIẾN TRèNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
1/ Ổn định tổ chức:
Kiểm diện: 6A: 6B:
2/ Kiểm tra bài cũ:
<Kiểm tra sự chuẩn bị của HS>
3/ Dạy-Học bài mới:
Tổ chức kiểm tra.
Đề bài:
I Ph n tr c nghi m ầ ắ ệ (4 đi m) ể
Trong m i cõu t 1 đ n 8 đ u cú 4 ph ỗ ừ ế ề ươ ng ỏn tr l i ả ờ A, B, C, D; trong đú ch cú ỉ
m t ph ộ ươ ng ỏn đỳng Hóy ghi vào bài làm ch cỏi đ ng tr ữ ứ ướ c ph ươ ng ỏn đỳng.
Cõu 1 Cho t p h p A = {3; 7} Cỏch vi t nào sau đõy là đỳng?ậ ợ ế
A {3} ∈ A B 3 ⊂ A C {7} ⊂ A D A ⊂ {7}
Cõu 2 S nào sau đõy chia h t cho c 2 và 3?ố ế ả
Cõu 3 S nào sau đõy là ố ước chung c a 24 và 30 ?ủ
Cõu 4 K t qu c a phộp tớnh 5ế ả ủ 5.53 là:
A 515 B 58 C 2515 D 108
Cõu 5 S nào sau đõy là s nguyờn t ?ố ố ố
Cõu 6 Phaõn tớch soỏ 60 ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ , caựch vieỏt naứo sau ủaõy laứ ủuựng :
A 60 = 22.3.5 B 60 = 2.3.10 C 60 = 3.4.5 D 60 = 22 15
Cõu 7 K t qu c a phộp tớnh 3ế ả ủ 4 : 3 + 23: 22 là:
Cõu 8 BCNN (6, 8) là :
II Ph n t lu n ầ ự ậ (6 đi m) ể
Trỡnh bày l i gi i cho cỏc cõu sau vào bài làm ờ ả
Trang 2Cõu 9 (3 đi m ể )
a) Tỡm s t nhiờn x bi t: (2x ố ự ế − 8) 2 = 24
b) Tớnh nhanh: 2 169 12 − 4 6 42 − 8 27 3
c) Tỡm ước chung l n nh t c a 204 và 126.ớ ấ ủ
Cõu 10.( 2.5 điểm)
Một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 200 đến 500
Cõu 11 (0,5 đi m ể ) Cho k ∈ N*, ch ng t r ng 2k + 1 và 9k + 4 là hai sứ ỏ ằ ố nguyờn t cựng nhau ố
ÁP ÁN KI M TRA CH NG I
MễN: TOÁN 6
ỏp
Đ
ỏn
i m
9
a (2x − 8) 2 = 24⇒ 2x – 8 = 23 ⇒ 2x = 16 ⇒ x = 8
1.0
b 2.169.12 − 4.6.42 − 8.27.3 = 24.169 − 24.42 − 24.27
= 24.(169 − 42 − 27) = 24.100 = 2400 1.0
c Ta cú : 204 = 2
2.3.17 ; 126 = 2.32.7
Do đú, CLN(204, 126) = 2.3 = 6.Ư 1.0
10
Gọi số sách là a thì aM12, aM15, aM18 và 200 ≤ a ≤ 500
Do đó a ∈ BC(12, 15, 18) và 200≤a ≤ 500
BCNN(12, 15, 18)
12 = 22 3
15 = 3 5
18 = 2 32
⇒ BCNN(12, 15, 18) = 22 32 5 = 180
BC(12, 15, 18) = {0; 180; 360; 540;…}
Mà 200 ≤ a ≤ 500 nên a = 360
Vậy có 360 quyển sách
0.5
1.0 1.0
11
G i CLN(2k + 1, 9k + 4) = d ọ Ư
Theo tớnh ch t chia h t c a m t t ng thỡ 9.(2k + 1) –ấ ế ủ ộ ổ
2.(9k + 4) M d
Hay 1 M d, suy ra d = 1 Ta cú đpcm
0.5
4/ Củng cố-Luyện tập:
Thu bài, nhận xột tinh thần, thỏi độ học tập
Trang 35/ Hướng dẫn học ở nhà:
Làm lai bài ki m tra vào v bài t p.ể ở ậ
Xem trước n i dung chộ ương II
**********************************