Số các ước số nguyên tố của a bằng: A... Tính số học sinh của trường đó.
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TP VŨNG TÀU ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
TRƯỜNG THCS DUY TÂN SỐ HỌC 6
Thời gian : 45’
Điểm Lời phê của cô giáo
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Câu 1: Trong các số sau : số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là:
A 650 B 345 C 954 D 301
Câu 2: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; và 9 :
A 14508 B 54801 C 54180 D 41805
Câu 3: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai?
A Số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3 B.Số chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 3.
C Số chia hết cho 18 thì số đó chia hết cho 9 D Số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.
Câu 4: Sô 43* chia hết cho 2 và 3 Khi đó * là:
A 2 hoặc 5 B 5 hoặc 8 C 8 hoặc 2 D 0 hoặc 4.
Câu 5: BCNN (12,15,18) là :
A 240 B 180 C 90 D 360
Câu 6: Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A 4 ƯC( 20; 30) B.6 ƯC (12;18) C 80 BC ( 20; 30) D.24 BC (4; 6; 8)
Câu 7: Tập hợp các ước của 12 là : A Ư(12) = 1 ; 2; 3; 4 B Ư(12) = 0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12 C Ư(12) = 1 ; 2; 3 ;4; 6; 12 D Ư(12) = 0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6 Câu 8: Cho A= { 1; 3; 5; 7 ; a} và B = { 5; 7; a; b; c } thì A B là: A {5; 7; a; b} B {1; 3; 5; 7; a; b; c} C {5; 7; a} D Câu 9: Số a = 23 34.5 Số các ước số nguyên tố của a bằng: A 5 B 2 C 3 D 7 Câu 10: Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, H là tập hợp các hợp số: Cho c = 2.5.6 + 2 29 A c P B c H C c N D Cả A, B, C đều sai. I PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: a) x B (36) và x 72
Trang 2
b) 72 x ; 60 x và x > 6
Bài 2: (2 điểm) a) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để 230 * chia hết cho 2
b) Tìm các chữ số x, y sao cho số 328xy chia hết cho cả 2, 5, 3, 9.
Bài 3: (2,5 điểm) Số học sinh của một trường trong khoảng từ 950 đến 1000 em Khi xếp hàng tập thể dục mỗi hàng 9 em hoặc 10 em hoặc 11 em để vừa hết Tính số học sinh của trường đó.
Bài 4 : (0,5 điểm) Chứng tỏ: (n + 42).(n + 51) là số chẵn với n N