1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo Toán 11 HK I_16

6 125 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn : Toán 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2025
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 248 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để lấy được ít nhất một bóng tốt.. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau, lấy từ các chữ số trong tập A.. Hỏi có bao nhi

Trang 1

Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn : Toán 11 ( Thời gian 90 phút)

Họ tên :………

Lớp : ………

I Phần trắc nghiệm : ( 5 điểm)

Tập xác định của hàm số 1

1 cos

y

x

= + là:

A D = R\ { x = π+ k2π , k ∈ Z } B D = R \ { x ≠ π+ k2π , k ∈ Z }

C D = R \ { x = k2π , k ∈ Z } D { x ≠ k2π , k ∈ Z }

[<br>]

Giá trị lớn nhất của hàm số y= − 2 5cos 2 + 4 là:

[<br>]

Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: "với mọi x thuộc tập xác định của hàm số,

ta có f(-x) = -f(x) ”

A.f(x) = sinx + cosx B f(x) = cosx + tanx

C f(x = cosx + cotx D f(x) = sinx + tanx

[<br>]

Nghiệm của phương trình cos 1

2

x= trong khoảng ( 0 : 2π ) là:

A

3

π và 2

3

3

π và 5

3

6

π và 5

6

6

π và

3

π

[<br>]

Nghiệm của phương trình 2sin 2x+ cosx+ = 1 0 là :

A x = π + k2π , k∈ Z B x = kπ , k ∈ Z

C x = -

2

π + k2π , k∈ Z D ±arccos(3

2 ) + k2π , k ∈ Z [<br>]

Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào hai dãy ghế mỗi dãy có 4 người ?

A 6720 B 40320 c 1680 D 280

[<br>]

Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành 4 tổ, trong đó mỗi tổ có 2 người ?

A 28 B 56

C.2520 D 40320

[<br>]

Hệ số chứa x3trong khai triển (x 2)+ 7 là:

A 560 B 280 C 35 D 16

[<br>]

Trang 2

Hộp I chứa 5 bi trắng và 2 bi đen, hộp II chứa 10 bi trắng và 5 bi đen Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi Xác suất để cả hai viên bi lấy ra đều là bi trắng:

A.2/21 B 5/21 C 4/21 D 10/21

[<br>]

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?

A sinx = 0 ⇔x = 2 kπ , k ∈ Z B sinx = 1 ⇔x = π 2 π

2 +k , k ∈ Z

C sinx = 0 ⇔x = kπ, k ∈ Z D sinx = -1⇔x = -π 2 π

2 +k , k ∈ Z [<br>]

Có 12 bóng đèn, trong đó có 8 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng tính xác suất để lấy được ít

nhất một bóng tốt

A 54/55 B 1/55 C.8/55 D 42/55

[<br>]

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác

nhau, lấy từ các chữ số trong tập A

A 24 B 18 C 12 D 8

[<br>]

Có 7 cái áo đẹp và 5 cái quần đẹp khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần

để đi dự sinh nhật ?

A 35 B 12 C 30 D.21

[<br>]

Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’

A Có vô số phép tịnh tiến B Có duy nhất một phép tịnh tiến

C Chỉ có hai phép tịnh tiến D Không có phép tịnh tiến nào

[<br>]

Cho tam giác ABC, G là trọng tâm Gọi A’ , B’ , C’ lần lược là trung điểm của các cạnh

BC, CA, AB của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ ?

A Phép vị tự tâm G, tỷ số k = -1

2 B Phép vị tự tâm G, tỷ số k = 2

C Phép vị ỵư tâm G, tỷ số k = 1

2 D Phép vị tự tâm G, tỷ số k = - 2 [<br>]

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5) và vectơ v = ( 1; - 2) Phép tịnh tiến theo vectơ v

biến điểm E thành điểm nào?

A (-2;3) B (-4;7) C (-5;6) D (-2;7)

[<br>]

Trong mặt phẳng Oxy cho (d): 2x y 5 0− + + = Phép vị tự tâm O tỉ số k 2= biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây:

A 2x y 10 0− + + = B 2x y 10 0+ − =

Trang 3

C 3x 5y 10 0+ + = D 3x 5y 10 0− + =

[<br>]

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R

B Phép đối xứng tâm biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó

C Phép đồng dạng tỉ số k 1≠ biến tam giác thành tam giác bằng nó

D Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó [<br>]

Trong mặt phẳng Oxy, điểm A( 3;1)− , ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm O là điểm nào sau đây:

A (3;1) B ( 3;1)− C ( 3; 1)− − D (3; 1)−

[<br>]

Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó Với giá trị nào sau đây của góc ϕ thì phép quay Q(O;ϕ ) biến tam giác ABC thành chính nó ?

A 2

3

π B

3

π

C

2

π

D.3

2

π

Trang 4

II Phần tự luận :(5 điểm )

Câu1.(1,5 điểm ) Giải phương trình sau :

sin x− 3 cos x = 2

Câu2.( 2điểm )

Cho tứ diện ABCD, gọi M là trung điểm của AB và G là trọng tâm của tam giác ACD

a.Tìm giao điểm I của đường thẳng MG và mp(BCD)

b Gọi N là trung điểm của BC Xác định thiết diện của tứ diện tạo bởi mặt phẳng (MGN)

c Chứng minh rằng thiết diện vừa tìm được (ở câu b) song song với AC

Câu 3 Giải phương trình :( ban A làm câu 3b , ban cơ bản làm câu 3a)

a.( 1,5 điểm ) 2

1 os

c x = ( 3- 1)tanx + 3 +1

b.( 1,5 điểm ) (2sinx – 1)(2sin2x + 1) = 3 – 4cos2x

Chú ý : Câu 3 : học sinh ban A chỉ làm câu 3b

học sinh các ban khác chỉ làm câu 3a

Trang 5

Câu Kết quả Điểm Ghi chú

1

2 sin(x )

π

⇔ − =

7 2 12 13

2 12

 = +



( k Z )

0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ 2

Q

P

I

G M

A' N

B

C

D

2a Gọi A' là trung điểm của CD

Trong mặt phẳng (ABA'), kéo dài MG cắt BA' tại I

Giao điểm của MG và mặt phẳng (ABA')

O,25đ 0,25đ

Trang 6

2b Gọi P NI CD= ∩ và Q PG= ∩AD

Nối Q và M

Thiết diện là tứ giác MNPQ

0,25đ 0,25đ

2c Ta có MN//AC

3a Đk : cosx ≠0 ⇔ x ≠

2

π + kπ

Pt thành : tan2x – ( 3 - 1 ) tanx - 3 = 0

⇔ t anx = -1

tanx = 3

3

x k

 = − +

 = +



(k∈Z)

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Pt ⇔(2sinx – 1)( 2sin2x + 1) = 3 – 4(1 – sin2x)

\ ⇔(2sinx – 1)( 2sin2x + 1) = 4sin2x – 1

⇔(2sinx – 1) sinx (4cosx – 1) = 0

sinx = 1/2 sinx = 0 cosx = 1/2



/ 6 2

5 / 6 2 / 3 2

x k

π

 = ± +

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ

Chú ý : Nếu học sinh làm cách khác đúng thì vẩn cho điểm.

Ngày đăng: 24/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w