Hỏi sau 10 năm 9 tháng, người đó nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi.. Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó.. Néu véi số tiền ở câu a, người đó gửi tiết kiệ
Trang 1BQ GIAO DUC VA DAO TAO Ki THI KHU VỰC GIẢI MÁY TÍNH TREN MAY TINH CAM TAY
Thời gian: 150 phút (Không kẻ thời gian giao đề) Ngày thi: 19/03/2010
(Họ, tên và chữ ký) (Do Chủ tịch HD thi ghi)
Bang số Bang chir
Chú ý: - ĐỀ gồm 06 trang - -
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi nay -
- Kết quả bài toán tính chính xác đến 5 chữ số sau dấu phầy
Bài 1 (5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
910+ ¥ 2631931 + ¥322010+ V1981945
c) C=¥291945+
Kết quá:
Bài 2 (5 điểm)
a Một người gửi tiết kiệm 250 000 000 (đồng) loại kì hạn 3 tháng vào ngân hàng với lãi
suất 10,45% một, năm Hỏi sau 10 năm 9 tháng, người đó nhận được bao nhiêu tiền cả
vốn lẫn lãi Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó
b Néu véi số tiền ở câu a, người đó gửi tiết kiệm loại kỳ hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi
e Một người hàng tháng gửi tiết kiệm 10 000 000 (đồng) vào ngân hàng với lãi
suất 10,5% năm thì sau 10 năm 9 tháng, người đó sẽ nhận được bao nhiêu tiền cả vốn
lẫn lãi Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước và nếu rút tiền trước
thời hạn thì ngân hang trả lãi suât theo loại không kì hạn là 0,015% một ngày (7 tháng tính bằng 30 ngày)
ất 0,84%
Biệt rang
một tháng Hỏi sau Š năm, người đó nhận được bao nhiêu tiên cả vôn lẫn lãi
người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó
Bài 3 (5 điểm)
a) Tìm giá trị của x biết:
Trang 2by) Tim x,y bit; HOM _ |, 1243 7, Ị ï
i
wot
x+ y
Bài 4 (5 điểm) Tìm số dư (ành bày cả cách giải) trong các phép chia sau:
a) 2009" : 2011;
b) 20092010201 12012:2020;
¢) 1234567890987654321:2010
Bài 5 (5 điểm)
a) Cho a =11994; b=153923; e = 129935 Tìm ƯCLN(a; b; e) và BCNNGa; b; c);
b) Tính giá trị của biểu thức:
S2 — A22 +3 v2
PQ,y)=3 53 S43 t3X TY vi và 23456; y=3,121235,
xy)+x?y?°+x?y+7
Bài 6 (5 điểm)
a) Viết giá trị của biểu thức sau dưới dạng số thập phân
_ sin’ 33°12'+ sin 56°48"-sin 33°12'—sin? 56°48"
2sin? 33°12'+ sin’ 56°48'+ |
A
b) Tính các tích sau: B= 26031931 26032010 ; C= 2632655555 x 2632699999
Két qua:
a) A= b) B=
Bài 7 (5 điểm) Tìm tứ giác có diện tích lớn nhất nội tiếp trong đường tròn (O, R) cố định
(trình bày cả cách giải)
Tinh chu vi và diện tích của tứ giác đó biết #=5,2358(cm)
Trang 3Bài 8 (5 điểm) Cho đa thức P(x) =2° +ax' +bx? +ex +dx+6
a) Xác định các hệ số a, b, c, d biết P(-l) =3; PUI) =21; P(2)=120; P(3) =543
b) Tính giá trị của đa thức tại x=~2,468; x=5,555;
©) Tìm số dư trong phép chia đa thức P(x) cho x+3 và 2x~5
c) Số dư trong phép chí đa thức P(x) cho x + 3 là:
ð-wñ} -(s+#nƒ
wit
Bai 9 (5 diém) Cho day sé U, = voi n=051;2;3;
a) Tính 5 số hạng Uạ; U,; U;; U; U,;
b) Trình bày cách tìm công thức truy hồi tính Ứ, theo U,„, và U,:
e) Viết quy trình bấm phím liên tục tính Ứ,.„ heo U, và U„ Từ đó tính , và Ứ,;
Bài 10 (5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD chứa vừa khít 3 đường tròn trong nó (hình vẽ),
biệt bán kính của đường tròn băng 20 cm
a) Tính diện tích phần hình phẳng nằm ở phía ngoài các hình tròn trong hình vẽ;
b) Cho hình chữ nhật ABCD quay một vòng xung quanh trục là đường thẳng đi qua tâm của các đường tròn Tính thể tích vật thể được tạo nên bởi phần hình phẳng tìm được ở câu a
M ( )
Ds
`,
b)V=
Trang 4
DAP AN
Bai 1: Két qua
A = 21,92 209
B = 2009,99 950
C= 541,16 354
Bai 2: Két qua
a) Số tiên người đó nhận được sau 10 năm 9 tháng là: 728 395 440,4đ
b) Sô tiên người đó nhận được sau 10 năm 9 thang 1a: 723 783 446,8d
c) Sô tiên người đó nhận được sau 5 nam 1a: 782 528 635,8d
Bài 3: Kết quả
a) x = -2,57 961
b)x=7
y=6
Bài 4: Kết quả
a) 1
b) 972
c) 471
Bai 5: Két qua
a) UCLN(a; b; c) = 1999 BCNN (a; b; c) = 60 029 970
b) P=2,31 349
Bai 6: Két qua
a) A= 0,025 15
b) B = 677 663 488 111 310
C = 6 930 992 277 015 844 445
Bai 7: Két qua
Chu vi tt giác đó là: 29,61 §l6(cm)
Diện tích tứ giác đó là: 54,82 720(cm)
Bai 8: Két qua:
b) P(-2,468) = -44,43 691 P(5,555) = 7 865,46 086
c) Số dư phép chia đa thức P(x) cho x + 3 là: -135
d) Số dư phép chia đa thức P(x) cho 2x — 5 là: 266,15 625
Trang 5Bai 9: Két qua
a) Kết quả:
b) Tìm công thức: U¡› = I§U¡:¡ — 70U;
c) Qui trình bâm phím
0 SHIFT STO A
-|1 SHIFT STO B
18 ALPHA B -70 ALPHA A 0 SHIFT STO A
18 ALPHA A -70 ALPHA B 0 SHIFT STO B
Để tính U;.; ta ân liên tuc phim [| =
Us =-41 836; Uo = -1 210 599 648
Bai 10: Két qua:
a) S = 1 030,08 882 cm?
b) V = 50 265,48 246 cm?