1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi môn Hóa học lớp 10 thành phố Đà Nẵng 2011 - 2012

2 533 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 169,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng riêng của nguyên tử Cu là 8,9g/cm3, thể tích thực chiếm bởi các nguyên tử Cu chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là khe trống.. Xác định tên X và Y biết đơn chất X khô

Trang 1

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN: HÓA HỌC LỚP 10

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề này gồm có hai (2) trang.

Câu 1: (1,25 điểm)

1 Khối lượng riêng của nguyên tử Cu là 8,9g/cm3, thể tích thực chiếm bởi các nguyên tử Cu chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là khe trống Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Cu (theo cm).Cho nguyên tử khối của Cu là 63,546, số Avogađro là 6,02.1023

2 Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, 1 electron độc thân Nguyên tử nguyên tố Y có 2

lớp electron, có 2 electron độc thân và electron cuối cùng có số lượng tử spin s = -1/2 X là nguyên tố p Xác định tên X và Y biết đơn chất X không tác dụng trực tiếp với đơn chất Y; nguyên tử X,Y đều ở trạng thái cơ bản; số lượng tử từ phân bố từ -l sang +l

3 Hoạt tính phóng xạ của đồng vị 210

84 Pogiảm đi 6,85% sau 14 ngày Xác định hằng số tốc độ của quá trình phân rã, chu kì bán hủy và thời gian cần thiết để 210

84 Pobị phân hủy 80%

Câu 2: (1,75 điểm)

1 So sánh bán kính các nguyên tử và ion sau: Kr(Z=36), Se2-(Z=34), Br-(Z=35), Rb+(Z=37),

Sr2+(Z=38), Y3+(Z=39) Giải thích

2 Xác định kiểu lai hóa của N trong NH3 và O trong H2O Biểu diễn dạng hình học phân tử, so sánh góc liên kết HXH (với X là N, O) so với góc lai hóa chuẩn Giải thích

3 So sánh nhiệt độ nóng chảy của các chất sau: MgO, KCl, NaCl Giải thích

4 Cho 4,25g hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm A tác dụng hết với nước thu được 1,68 lít

khí (đktc) và dung dịch X Biết trong hỗn hợp, tỉ lệ số mol của kim loại A: số mol K nhỏ hơn 3/5 Trung hòa dung dịch X bằng 50 ml dung dịch Y gồm HCl 1M và H2SO4 0,5 M sau đó cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn Xác định kim loại A và tính m

Câu 3: (2,0 điểm)

1 Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

(a) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

(b) As2S3 + HNO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 + NO

(c) CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4 → CH3COOH + CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

2 Cho m gam hỗn hợp X gồm K2Cr2O7, KMnO4 và MnO2 có tỉ lệ mol tương ứng 11 : 12 : 9 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc, đun nóng được V lít khí Cl2 (đktc) Cho 1/2 lượng khí ở trên tác dụng vừa đủ KOH có trong dung dịch, đun nóng 1000C thì được a gam hỗn hợp muối Cho 1/2 lượng khí còn lại tác dụng vừa đủ với dung dịch FeSO4 thì được (a + 75,6) gam hỗn hợp muối khan Viết các phương trình hóa học và tìm m, V

Câu 4 : (1,5 điểm)

1 Xác định năng lượng liên kết trung bình của liên kết C-H trong phân tử CH4, biết nhiệt hình thành chuẩn của CH4 là -74,8 kJ/mol; nhiệt thăng hoa của than chì bằng 716,7 kJ/mol và năng lượng phân li phân tử H2 bằng 436 kJ/mol

2 Amoni hiđrosunfua là một hợp chất không bền, dễ dàng phân hủy thành NH3(k) và H2S(k):

NH4HS(r) → NH3(k) + H2S(k)

Trang 2

2

Cho biết các số liệu nhiệt động học sau đây tại 25oC:

Ho(kJ.mol-1) So(J.K-1.mol-1)

NH4HS(r) -156,9 113,4

NH3(k) -45,9 192,6

H2S(k) -20,4 205,6

a) Tính ∆Go, hằng số cân bằng KP của phản ứng trên ở 25oC

b) Tính hằng số cân bằng KP tại 35oC của phản ứng trên giả thiết rằng cả ∆Ho và ∆So không phụ thuộc nhiệt độ

Câu 5 : (2,0 điểm)

1 Viết các phương trình hóa học minh họa cho các phản ứng sau:

a) Cho Cl2 vào dung dịch FeBr2

b) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaI

c) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

2 Vẽ hình minh họa cách tiến hành thí nghiệm điều chế và thu khí Cl2 an toàn trong phòng thí nghiệm Có thể tinh chế khí clo bằng cách cho hấp thụ vào dung dịch muối ăn bão hòa được không? Vì sao?

3 Cho 200 gam dung dịch MX (M là kim loại kiềm, X là halogen) 66,463% tác dụng với 10 gam

dung dịch AgNO3 thu được kết tủa Lọc kết tủa, được dung dịch nước lọc Biết nồng độ MX trong dung dịch sau thí nghiệm giảm 1,05 lần so với nồng độ ban đầu

a) Xác định công thức muối MX

b) Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho MX tác dụng với H2SO4 đặc (t0), KMnO4/ H2SO4, nước clo dư

Câu 6 : (1,5 điểm)

1 Xét phản ứng : 2N2O5  4NO2 + O2

Trong pha khí ở 250C, hằng số tốc độ phản ứng bằng 1,73.10-5 s-1 Thực hiện phản ứng trong bình kín dung tích 12 lít và và áp suất 0,1 atm Tính tốc độ đầu của phản ứng và thời gian cần thiết để lượng N2O5 bị phân hủy 70%

2 Cho phản ứng : CO(k) + Cl2(k) ⇌ COCl2(k)

a) Thực nghiệm cho biết biểu thức tốc độ phản ứng thuận là: V1 = K1.CCO

2

3/ 2 Cl

C Hãy viết biểu thức tốc độ phản ứng nghịch

b) Ở 1000C phản ứng có hằng số cân bằng KP = 1,25.108 atm-1

- Tính hằng số cân bằng '

C

K , '

X

K của phản ứng phân hủy COCl2 ở 1000C (ghi rõ thứ nguyên các hằng số cân bằng, nếu có; X là phần mol của khí Xi = i

hh

n

n )

- Tính độ phân li  của COCl2 ở 1000C dưới áp suất của hệ là 2 atm

Cho R = 0,082 l.atm/mol.K hoặc R = 8,314 J/mol.K

Cho C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, S = 32, I = 127, Br=80, Ba=137, Cu=64,

Ag=108, Mg = 24, Cl = 35,5, Sr=88, Be=9, Li=7, F=19, Rb=85

-HẾT -

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và máy tính cầm tay theo quy định

Ngày đăng: 05/02/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w