HƯỚNG DẪN GIẢI THI THỬ SP LẦN 5 Câu 1.. Lập phương trình các tiếp tuyến kẻ từ điểm M đến P: Gọi tiếp điểm là Tx0;y0.. Từ hình vẽ Tự vẽ... SABC là tứ diện đều.. Do đó hàm số ft đồng biến
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI THI THỬ SP LẦN 5 Câu 1.
1 Tự làm.
2 Xét phương trình hoành độ giao điểm:
1
2
−
x
x
= mx – m +2 (1)
−=
≠
⇔
+−
−=
≠
⇔
)2()1 (2
1 )2 )(1(
2
1
2
xm
x mmx xx
x
Đường thẳng cắt độ thị tai hai điểm phân biệt ⇔ pt (1) có hai nghiệm phân biệt ⇔ (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1 ⇔ m > 0
Lại có (2) ⇔ mx2 – 2mx + m – 2 = 0 (3) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của (3) Theo hệ thức Viet:
−
=
= +
m
m x
x
x
x
2
2
2
1
2 1
Đặt A(x1;y1) và B(x2;y2) Ta có: y1 = mx1 – m + 2 ; y2 = mx2 – m + 2 từ đó AB2 = 8( m +
m
1
) ≥16
AB ≥ 4 Dấu bằng xảy ra khi m = 1 Vậy AB có độ dài nhỏ nhất là 4 đạt được khi m = 4
Câu 2
1 Điều kiện: sinx cosx > 0 (1).
Ta có phương trình tương đương: ( sin3 + cos3x ) +( sin2xcosx + cos2xsinx) = 2 sinx cos x
⇔sinx + cosx = 2 sinx cos x Từ phương trình này suy ra sinx + cosx >0 (2) Kết hợp (1) và (2) được: sinx > 0 và cosx > 0 Tiếp tục biến đổi được phương trình:
x x
x
sin
( − 2 = ⇔ = ⇔sinx = cosx > 0 ⇔ tanx = 1 ⇔ x = π +kπ
4 Kiểm tra điều kiện cho nghiêm: x = π 2π
4 +k ( Loại một họ!)
2 Điều kiện: x 2≤
BPT ⇔ x 2 −x ≤ (x+ 1 )(x− 2 ) − 2 −x ⇔ (x + 1).( 2 −x + 2 – x) ≤ 0
TH1: x =2 Thỏa mãn
TH2: x < 2 Khi đó 2 −x + 2 – x > 0 ⇒ x + 1 ≤ 0 ⇔ x≤ − 1
Vật tập nghiệm của bất phương trình là: S = ( - ∞; - 1] ∪ {2}
Câu 3
1 Lập phương trình các tiếp tuyến kẻ từ điểm M đến (P): Gọi tiếp điểm là T(x0;y0) PTTT là:
y = (4 – 2x0) ( x – x0) + 4x0 – x0 Tiếp tuyến đi qua M(1/2; 2) ⇔ 2 = (4 -2x0)(
2
1
-x0) + 4x0 – x0 Biến đổi rồi giải tìm được x0 = 0 hoặc x0 = 1
Với x0 = 0 tiếp tuyến là d1: y = 4x ,tiếp điểm là O(0;0)
Với x0 = 1 tiếp tuyến là d2: y = 2x + 1, tiếp điểm là A( 1;3)
Từ hình vẽ (Tự vẽ) ta có diện tích hình phẳng là: S = ∫ − + + ∫1 + − +
2 1
2 2
1
0
2) ( 2 1 4 ) 4
4
S =
12
1
(đvdt)
Trang 22 Ta có:
2
2 2
SA SB
SA = + − Tương tự rồi kết hợp với giả thiết suy ra:
2 2
2
2 2 2 2 2 2 2 2
2
2
a ⇔ SA = SB = SC = a
SABC là tứ diện đều Tính được: V =
12
2
3
Câu 4
1 Ta có: z = 2sin2α - 2i sinα cosα = 2sin2 (-α ) + 2i sin(-α ).cos(-α )
= 2sin(-α ) [ sin(-α ) + icoss(-α )] = -2sinα [sin(-α ) + icos(-α )]
= - 2sinα [ cos( )
+ isin( )
]
Vì π α 2 π
2
3
<
< nên – 2sinα > 0 Kết quả trên chính là dạng lượng giác của số phức z
2 Hệ phương trình được xác định với mọi x;y ( Hệ đối xứng loại 2)
Trừ từng vế hai phương trình ta được: x + x2 − 2x+ 2 + 3x− 1 =y+ y2 − 2y+ 2 + 3y− 1 (*)
Xét hàm số f(t) = t + t2 − 2t+ 2 + 3 t -1 ta có f ‘(t) = … >0 Do đó hàm số f(t) đồng biến trên R
Từ phương trình (*) suy ra x =y
Thế vào một phương trình của hệ được:
x + x2 − 2x+ 2 − 1 = 3x− 1 ⇔ ln(x+ x2 − 2x+ 2 − 1 ) = (x− 1 ) ln 3 (**)
Đặt gx) = ln( x + x2 − 2x+ 2 -1) – (x – 1)ln3 Hàm số xác định trên R
Chứng minh được g’(x)< 0 nên g(x) nghịch biến trên R Mà: g(1) = 0 Pt(**) có nghiệm duy nhất x = 1 Vậy hệ có một nghiệm: (x;y) = (1;1)
Câu 5
1 Hệ phương trình tọa độ A:
=
− +
= +
+
0 1 2 3
0 5
2
y x
y
x
⇔x = -11; y = 17 A(-11;17)
Gọi B ∈d1 ⇒ B( x1 ; -2x1 – 5) và C ∈d2 ⇒ C( x2;
2
1
(3 – x2))
Ta có BM =( 7 –x1; 2x1 + 1), CM =( 7 –x2; -
2
3
(3 –x2)) Do M là trung điểm của BC nên
0
=
BM
=
−
− +
=
− +
−
⇔
0 )
3(
2
3 )1 2(
0 ) 7(
) 7(
2 1
2 1
x x
x x
⇔x1 = -35 và x2 = 49
Vậy B(-35;65) và C(49; -73)
2 Gọi giao điểm của (α ) với ba tia Ox,Oy,Oz lần lượt là A(a;0;0) , B(0;b;0), C(0;0;c) với a,b,c>0 Mặt phẳng (α ) có phương trình dạng đoạn chắn: + + = 1
c
z b
y a
x
(1) Vì đi qua M( 3;2;1) nên:
1 1 2
c b
a (2) Thể tích khối tứ diện là V =
6
1
abc
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si , ta có 1 = 3 6
3 1 2 3
abc c
b
a+ + ≥ ⇒ abc ≥ 27 6 ⇒V ≥ 27
V đạt giá trị nhỏ nhất ⇔ V = 27 đạt được khi a =9; b = 6; c = 3
Vậy mặt phẳng (α ) thỏa mãn đề bài là: 1
3 6
9x+ y+z = hay 2x+ 3y + 6z – 18 = 0
Trang 3====================