1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn giải đề " thử sức trước kỳ thi" số 05 - báo TH&TT tháng 02 năm 2011

3 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt... Lập phương trình đường thẳng qua M2;1 cắt các tia Ox và Oy tại các điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất.. Lập phương

Trang 1

GỢI Ý GIẢI ĐỀ SỐ 05 - THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI

Tạp chí TH&TT số tháng 02 năm 2011 CâuI: y x 3 3mx21

1 Khảo sát khi m 1

2 m ? đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Hướng dẫn:

 (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi hàm số có CĐ và CT đồng thời

fCĐ.fCT < 0 30

m m

 

 

CâuII

1 Giải phương trình: sin 3 cos3 2 2 cos( ) 1 0

4

2 Tìm m để hệ 1 3

có nghiệm

Hướng dẫn:

(*) 4(cos x sin ) 5(cosxx sin ) 1 0x   Đặt tcosx sinx (t  2) 

2

1 2sin cos sin cos

2

t

t   x xx x  khi đó ta được:

3

2t t 1 0 t 1;t 1 3

        thay ngược lại để giải ra x

2

Trừ vế với vế của hệ suy ra ( )f xf y( ) trong đó hàm số ( )f tt 1 3 t luôn

đồng biến trên [-1;3] xy khi đó ta cần tìm m để phương trình

f tt   t  có nghiệm m 2 min ( )[ 1;3] f t m max ( ) 2[ 1;3]f t

CâuIII:

0 ( 1) (3 1) 0( 1) 3 4 1

I

được

1

1 2

2 1 1

3 2

dt

t

BC AM

  kết hợp AMSBAM (SBC) AMMN

mặt khácAN ¸NCSC(AMN) (SBC SAC; )ANM

S N

A

C

B M

Trang 2

ANM 600

   NAM 300 Có

;

2 2;

a

2

.

2 6

AMN S ABC

a

CâuV: Có 2 1 1 x y 2 xy xy 1

6 3 4 6 3 4 2 3(4 10 10) 9 4 4 6 6 2 64 5 5 9 4 4 6 6 4

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x y 1

CâuVI.a

1 Lập phương trình đường thẳng qua M(2;1) cắt các tia Ox và Oy tại các điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất

2 Cho A(1;3;-1) ; B(-3;-1;5) và đường thẳng (d):2x-6=y-1=-2z Tìm M trên d sao cho Q=MA2 + MB2 đạt GTNN

Hướng dẫn:

1 đường thẳng (d) qua A(a;0) và B(0;b) có phương trình x y 1

a b  khi đó

1 2

1 ab b 2a (a 0;b 0)

2SAOBab(b2 ) 2 2aabab 8 SAOB 4 Dấu “=” xảy ra khi

2

d b

2 M(3+t;1+2t;-t) khi đó MA t ( 2; 2t 2;1 ); t MB t ( 6;2t2; t 5)

2 2 12 2 24 74 3(2 2)2 62 62

M(2;-1;1)

CâuVII.a Cho 0 < x < y < 4 CMR ln (4 )

(4 )

x y

 

Hướng dẫn:

(*) lnx ln(4 x) xlny ln(4 y) y Xét ( ) lnf tt ln(4 t) t

2

CâuVI.b

1 Tam giác ABC cân tại A, có AB: 2x + y – 1 = 0 và BC: x + 4y + 3 = 0 Lập phương trình đường cao kẻ từ B

2 Đường thẳng (d) : x-1 = -y-1 = 2z-2 và mặt cầu (S) tâm I(4;2;1) bán kính R=3 Lập phương trình mặt phẳng (P) qua (d) và tiếp xúc (S)

Hướng dẫn:

Trang 3

1 B(1;-1), gọi A(a;1-2a) đường cao kẻ từ A có phương trình 4x-y-6a+1=0 cắt BC tại trung điểm M của đoạn BC có toạ độ là M() lấy C đối xứng với B(1;-1) qua M sau đó rang buôc điều kiện C thuộc đườngthẳng BC suy ra a  toạ độ của A và của C

2 Mặt phẳng (P) nhận ( ; ; )n a b c làm vecto pháp tuyến có phương trình là:

a x b y c z  Ràng buộc hệ điều kiện

2 2 2

a b

thay vào có được phương trình mặt phẳng (P) tương ứng

CâuVII.b Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất thoả mãn: 1 5 1

3

 

 

Hướng dẫn:

gọi số phưc z a bi   z a bi  khi đó

   

( 1) ( 5) ( 3) ( 1)

1 5 ( 1) ( 5)

w

3

 

( 1)( 3) ( 5)( 1) ( 3)( 5) ( 1)( 1)

( 3) ( 1)

( 1) ( 3) ( 5) ( 1) ( 3) ( 5) ( 1) ( 1)

w

( 3) ( 1)

( 3) ( 1)

3 4

a b

Ngày đăng: 11/05/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w