1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Hướng dẫn giải TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN TOÁN KHỐI D1 pptx

5 634 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải tuyển tập đề thi thử đại học năm học 2012 - 2013 môn toán khối D1
Trường học Truonghocso.com
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu hướng dẫn giải
Năm xuất bản 2012 - 2013
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 219,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp.. Tính thể tích khối chóp .S ABCD.. Hướng dẫn: Ta có SH vuông góc với đáy ABCD nên SH vuông góc với BC.. Từ H kẻ HK vuông góc với BC.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm: Thí sinh chỉ đư

Trang 1

TRUONGHOCSO.COM

MÃ SỐ D1

Hướng dẫn giải

TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn thi: TOÁN; Khối: D

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2  

yxxC

Hướng dẫn:

1 Bài toán cơ bản - tự giải

2

-

Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x3 x 1 x3 1x2x0 x  

Hướng dẫn:

Bất phương trình đã cho tương đương với

-

2 2

sin x cos x

cosx sinx

Hướng dẫn:

Phương trình đã cho tương đương với

2

4

2

2

sinx cosx sin x cos x xcosx cosx sinx cosx sinx sinx cosx

sinx cosx xcosx cos x

sinx cosx cosx sinx cosx



-

Trang 2

2

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 3

0

I x cosxdx

Hướng dẫn:

 

 

1 0

0

0 0

0

I

-

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD vuông tại A và D , ABAD2CD2a Hình

3

a

SBC , ABCD bằng  60 Tính thể tích khối chóp S ABCD

Hướng dẫn:

Ta có SH vuông góc với đáy (ABCD) nên SH vuông góc với BC Từ H kẻ HK vuông góc với BC

2

2

HBC

-

Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , , x y z thỏa mãn điều kiện x   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức y z 3

2

Pxyzxyyzzx

Hướng dẫn:

 

3

-

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là I2;1, phương trình

Hướng dẫn:

Trang 3

x y

A

M

x y

của đường cao (AH)

3

Suy ra tọa độ B, C là nghiệm của hệ:

6 1

3

6

x

x y

y

 

1

3

-

Câu 8.a (1,0 điểm) Một lớp học có 18 học sinh, trong đó có 7 học sinh nữ Cần chia lớp học thành 3 nhóm lần lượt gồm

5, 6, 7 học sinh sao cho mỗi nhóm có ít nhất 2 học sinh nữ Tính số cách chọn

Hướng dẫn:

Trường hợp 1:

Nhóm 5 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 6 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 7 học sinh gồm 3 học sinh nữ

3 học sinh nữ và 4 học sinh nam: 1 cách duy nhất

Như vậy có 3465.700 cách trong trường hợp này

Trường hợp 2:

Nhóm 5 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 6 học sinh gồm 3 học sinh nữ, nhóm 7 học sinh gồm 2 học sinh nữ

2 học sinh nữ và 3 học sinh nam: 3465 cách

Như vậy có 3465.560 cách trong trường hợp này

Trường hợp 3:

Nhóm 5 học sinh gồm 3 học sinh nữ, nhóm 6 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 7 học sinh gồm 2 học sinh nữ

Như vậy có 1925.756 cách trong trường hợp này

Tóm lại tổng cộng có 5809860 cách

Trang 4

4

-

Câu 9.a (1,0 điểm) Giải phương trình  2   2  2  

Hướng dẫn:

Đặt 2log x4 3 t t 0 thu được

4 2

4

2

2

t



-

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Xác định hệ số của hạng tử chứa x trong khai triển nhị thức Newton 16  2 48

Hướng dẫn:

8

k

k

Ta có

           

8

k

k

k i

C CC CC CC CC C   -

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có đỉnh D   6; 6 Phương trình đường

lại của hình bình hành ABCD

Hướng dẫn:

là vector chỉ phương của d1

M

C

CC’ qua C  2; 0, có vector pháp tuyến u 1 (1; 5)

Gọi H là trung điểm của CC’ Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ

1

( ; )

2

x

x y

H

y

Trang 5

'

' 3;1

C

'

AB CD

A

B B

x

y

  

 

Vậy A1; 2 , ( 3; 8), ( 2; 0)  B   C

-

Câu 9.b (1,0 điểm) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số

2

2 3

y x

 

  C cắt đường thẳng : 2x y 3m tại hai điểm 0

Hướng dẫn:

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là

2

Đặt x  3 t x  ; t 3 x1 3 x2t1 0t2

(2) có 2 nghiệm tại dấu khi

2

m P

  

  

 Vậy mọi giá trị của m đều thỏa mãn bài toán

Ngày đăng: 18/02/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w