1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Tin Q1-HKII

33 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an Tin Q1-HKII
Tác giả Lê Thị Hồng Loan
Trường học Trường TH Trần Phú
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 11,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS nắm đợc các bớc để vẽ đoạn thẳng, nhận dạng đợc biểu tợng để vẽ đoạn thẳng, biết cách kéo thả chuột.. Kiến thức: HS biết cách tẩy, xoá một vùng trên hình, chọn một phần hì

Trang 1

Tuần 19

Thứ hai ngày 04 tháng 01 năm 2010 Tiết 37 - Bài 3: Vẽ Đoạn thẳng

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc các bớc để vẽ đoạn thẳng, nhận dạng đợc biểu tợng để vẽ đoạn

thẳng, biết cách kéo thả chuột Chọn đợc màu vẽ và nét vẽ thích hợp

2 Kiểm tra: a- Trình bày cách tô màu bằng màu vẽ.

b- Trình bày cách tô màu bằng màu nền

- Chọn nét vẽ ở phía dới hộp công cụ

- Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối của

đoạn thẳng

* Chú ý: Muốn vẽ đờng thẳng nằm ngang hoặc

thẳng đứng, nhấn giữ phím Shift trong quá

trình kéo thả chuột

- Nếu dùng nút phải chuột trong khi vẽ thì màu của đoạn thẳng sẽ là màu nền

4 Củng cố, về nhà:

 Củng cố: Giáo viên gọi 3 – 4 HS thực hiện vẽ đoạn thẳng (chọn màu, nét vẽ)

 Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách chọn màu và tô màu

Trang 2

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết cách vẽ đoạn thẳng, nhận dạng đợc biểu tợng để vẽ đoạn thẳng Thực

hiện đợc các thao tác chọn màu vẽ nét vẽ, kéo thả chuột kết hợp phím

2 Kỹ năng: Sử dụng chuột, bàn phim.

3 Thái độ: Nghiêm túc trong thực hành, yêu thích học vẽ trên máy tính.

- HS thực hiện vẽ hình của các bài từ T1-T3 SGK Tr 60, 61

- GV quan sát hớng dẫn HS cách vẽ, nhắc HS lu bài sau một khoảng thời gian

+ Vẽ 4 đoạn thẳng tạo hình HCN làm nền của đình (hình c)

+ Vẽ 3 đoạn thẳng ngắn để trang điểm cho mái đình (hình d)

c- Kết thúc:

- HS sử dụng chuột (hoặc bàn phím) để đóng chơng trình phần mềm, tắt máy

- Xếp ghế, thu dọn phòng học gọn gàng, ngay ngắn

4- Củng cố, về nhà:

 Củng cố: 1 HS nêu lại cách vẽ đoạn thẳng, chọn màu vẽ và nét vẽ

 Về nhà: Học bài, luyện tô màu, luyện vẽ đờng thẳng

Trang 3

Tuần 20

Thứ hai ngày 11 tháng 01 năm 2010 Tiết 39 - Bài 4: Tẩy, xoá hình

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết cách tẩy, xoá một vùng trên hình, chọn một phần hình vẽ.

2 Kiểm tra: a- Thực hiện các thao tác để vẽ một hình chữ nhật.

b- Thực hiện các thao tác để vẽ ngôi nhà

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Tẩy một vùng trên hình

- GV lấy ví dụ một vài trờng hợp khi cần sử

dụng công cụ tẩy  GV làm ví dụ và đa ra

các bớc thực hiện

- GV đa ra chú ý

- GV gọi 1 HS lên thực hiện tẩy hình bất kỳ

- HS nghe giảng, quan sát.

- HS ghi bài.

- Chọn công cụ Tẩy trong hộp công cụ

- Chọn kích thớc tẩy ở dới hộp công cụ

- Nháy or kéo thả chuột trên phần hình cần tẩy

* Chú ý: Vùng bị tẩy sẽ chuyển sang màu nền.

- 1 HS thực hiện, HS còn lại quan sát, nhận xét

2 Chọn một phần hình vẽ

- GV giới thiệu các công cụ chọn, giải thích

sự khác nhau giữa chúng  GV làm ví dụ và

đa ra các bớc thực hiện

- GV gọi 1 HS lên thực hiện lại

- HS nghe giảng, quan sát, ghi bài:

a Công cụ chọn

- Chọn công cụ trong hộp công cụ

- Kéo thả chuột từ một góc của vùng cần chọn

đến góc đối diện của vùng đó

b Công cụ chọn tự do :Chọn công cụ trong hộp công cụ

- Kéo thả chuột bao quanh vùng cần chọn

3 Xoá một vùng trên hình

- GV giải thích công việc xoá, lấy ví dụ  GV

thao tác trên máy

- GV gọi 1 HS lên thực hiện lại

- HS nghe giảng, quan sát, ghi bài:

Trang 4

Tiết 40 – thực hành: tẩy, xoá hình

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS thực hiện đợc trên máy các thao tác tẩy, xoá một vùng trên hình và chọn một

 Củng cố: 1 HS nêu lại cách xoá hình

 Về nhà: Học bài, luyện tô màu, luyện vẽ đờng thẳng, xoá hình

Trang 5

Tuần 21

Thứ hai ngày 18 tháng 01 năm 2010 Tiết 41 - Bài 4: di chuyển hình

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết cách di chuyển hình.

2 Kiểm tra: a- Thực hiện thao tác để tẩy một phần hình vẽ.

b- Thực hiện thao tác để xoá một hình bất kỳ

- Đa con trỏ chuột vào vùng đợc chọn và kéo thả chuột tới vị trí mới

- Nháy chuột bên ngoài vùng chọn để kết thúc

- 1 HS thực hiện, HS còn lại quan sát, nhận xét

4 Củng cố, về nhà:

 Củng cố: Giáo viên gọi 2 HS thực hiện việc di chuyển hình

 Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách tẩy, xoá, chọn và di chuyển hình

Trang 6

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS thực hiện đợc trên máy các thao tác để di chuyển hình

 Củng cố: 2-3 HS nêu lại cách di chuyển hình

 Về nhà:Học bài, luyện các nội dung đ học trong Paint Làm bài tập T4 – Tr67ã

Trang 7

Tuần 22

Thứ hai ngày 25 tháng 01 năm 2010 Tiết 43 - Bài 6: Vẽ đờng cong

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc các bớc để vẽ đờng cong.

- HS nghe giảng, quan sát, ghi bài

- Chọn công cụ Đờng cong trong hộp công cụ

- 1 HS thực hiện, HS còn lại quan sát, nhận xét

4 Củng cố, về nhà:

 Củng cố: Giáo viên gọi 2 HS thực hiện việc di chuyển hình

 Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách tẩy, xoá, chọn và di chuyển hình

Trang 8

Tiết 44 – thực hành: vẽ đờng cong

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS vẽ đợc các hình cong khác nhau

- Chọn công cụ và vẽ một đờng cong (h.a)

- Vẽ đờng cong thứ hai có hớng ngợc với đờng thứ nhất

- Dùng công cụ để vẽ đuôi, vây và mắt cá Sau đó tô màu

 Củng cố: 2-3 HS nêu lại cách di chuyển hình

 Về nhà: Học bài, luyện các nội dung đ học trong Paint Làm bài tập T4 – Tr67ã

Trang 9

Tuần 23

Thứ hai ngày 01 tháng 02 năm 2010 Tiết 45 - Bài 6: sao chép màu từ màu có sẵn

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc các bớc để vẽ đờng cong.

- HS nghe giảng, quan sát, ghi bài

- Chọn công cụ Sao chép màu trong hộp công cụ

- Nháy chuột lên phần hình vẽ có màu cần sao chép

 Củng cố: Giáo viên gọi 2 HS thực hiện việc di chuyển hình

 Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách tẩy, xoá, chọn và di chuyển hình

Trang 10

Tiết 46 – thực hành: sao chép màu từ màu có sẵn

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS vẽ đợc các hình cong khác nhau

 Củng cố: 2-3 HS nêu lại cách di chuyển hình

 Về nhà: Học bài, luyện các nội dung đ học trong Paint Làm bài tập T4 – Tr67ã

Trang 11

Tuần 24

Phần IV: em tập soạn thảo

Thứ hai ngày 22 tháng 02 năm 2010 Tiết 47 - Bài 1: Bớc đầu soạn thảo

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS làm quen với phần mềm soạn thảo Word, cách khởi động Word và tìm hiểu

giao diện của Word

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Làm quen với Word

- GV giới thiệu phần mềm soạn thảo, lấy một

vài ví dụ dùng Word để soạn thảo  đa ra

các cách khởi động Word

- Khi trên màn hình nền không có biểu tợng

của Word

- GV giới thiệu giao diện của Word: thanh

tiêu đề, thanh công cụ, vùng soạn thảo,

- HS quan sát, nghe giảng và ghi bài.

- Cách 1: Nháy đúp chuột lên biểu tợng của Word trên màn hình nền

- Cách 2: Nhấn Start/ Prorgam/ Microsoft Office/ Microsoft Office Word 2003.

- HS quan sát, nghe giảng.

2- Soạn thảo

- GV giải thích: Thế nào là soạn thảo?

Hình dạng con trỏ soạn thảo

- GV nêu vai trò một số phím đặc biệt trong

quá trình soạn thảo

*Chú ý: Có thể dùng chuột di chuyển con trỏ

đến vị trí cần rồi nháy

- HS nghe giảng, quan sát.

- HS nghe giảng, ghi bài:

- Phím Enter để xuống dòng bắt đầu soạn

đoạn mới

- Các phím mũi tên:  dùng để di chuyển con trỏ (sang trái, phải, lên, xuống)

- Phím Tab dùng để lui đầu dòng.

- Phím Shift kết hợp với các phím để viết hoa

đầu dòng, sau dấu chấm, danh từ riêng,

Trang 12

Tiết 48 - thực hành: Bớc đầu soạn thảo

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết cách khởi động Word, tìm hiểu giao diện của Word và gõ đợc các từ

2 Kiểm tra: a) Em h y quan sát chỉ ra biểu tã ợng của Word rồi khởi động Word

b) Khởi động Word theo cách vào menu Start (khi không có biểu tợng Word trên màn hình nền)

3 Thực hành:

a- Khởi động máy, phần mềm:

- HS khởi động máy tính, phần mềm Word

b- Thực hành:

T1 Gõ các từ sau đây:

phong lan trong veo

.

T2 Gõ không dấu đoạn thơ sau:

Vui sao khi chớm vào hè Xôn xao tiếng sẻ tiếng ve báo mùa

Rộn ràng là một cơn ma Trên đồng bông lúa cũng vừa uốn câu

 Củng cố: Luyện gõ một bài thơ bất kỳ mà em thuộc

 Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách gõ chữ trên Word (gõ bằng 10 đầu ngón tay)

Tuần 25

Trang 13

Thứ hai ngày 01 tháng 03 năm 2010 Tiết 49 - Bài 2: Chữ hoa

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết cách gõ chữ hoa, gõ kí tự trên của phím, sửa lỗi khi gõ sai.

2 Kiểm tra: 1 HS gõ nội dung sau: Bau oi thuong lau bi cung

Tuy rang khac giong nhung chung mot gian

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Gõ chữ hoa

- GV giải thích khi nào cần viết hoa Chỉ ra

các cách viết hoa dới đây chỉ áp dụng trong

- HS quan sát, nghe giảng, ghi bài:

- Cách 1: Sử dụng phím Cap Lock

Đèn Cap Lock tắt Đèn Cap Lock sáng

Gõ phím H h Gõ phím H H

- Cách 2: Kết hợp phím Shift với phím cần viết

hoa

VD: Khi gõ phím M m Khi gõ Shift + M M

2 Gõ kí tự trên của phím

(?) Một số phím có hai kí tự muốn gõ kí tự

trên ta làm nh thế nào? GV đa ra câu hỏi -

giải thích và lấy ví dụ

- HS nghe giảng, quan sát, ghi bài:

- Nhấn giữ phím Shift kết hợp với phím này ta

đợc kí tự trên

VD:

- Giữ Shift + gõ phím bên dấu >

- Không giữ Shift và gõ phím bên dấu

2 Sửa lỗi gõ sai

(?) Để xoá chữ gõ sai em làm thế nào?

*Chú ý: Nếu xoá nhầm 1 chữ nhấn chuột lên

nút hoặc nhấn Ctrl + Z

- 2 – 3 HS trả lời câu hỏi

- Sử dụng phím Backspace hoặc phím Delete

để xoá

VD: Bom mai nhấn phím Backspace Bm mai

Bom mai nhấn phím Delete Bo mai

Kết quả

Kết quả

Trang 14

Tiết 50 - thực hành: Luyện gõ chữ hoa

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết cách gõ chữ hoa, gõ phím có hai kí tự, sửa một số lỗi mắc phải trong

T2 Gõ các từ sau đây:

Nha Trang Bắc Giang

Suối dài xanh mớt nơng ngô

Bốn phơng lồng lộng Thủ đô gió ngàn

Tố Hữu

T4 Tập gõ các phím phép tính sau:

12 + 8 = 20 25 – 5 + 10 = 3063: 9 = 7 45 > 25

 Củng cố: Luyện gõ một bài thơ bất kỳ mà em thuộc, gõ một số phép toán đơn giản

 Về nhà: Luyện cách gõ chữ trên Word (gõ bằng 10 đầu ngón tay)

Trang 15

Tuần 26

Thứ hai ngày 08 tháng 03 năm 2010 Tiết 51 - Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết cách gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ theo kiểu thờng và kiểu hoa, tìm hiểu sự khác nhau giữa cách gõ kiểu Telex và Vni

2 Kiểm tra: - 1 HS lên gõ tên 5 tỉnh bất kỳ

- HS khác gõ họ và tên 3 ngời đợc biết đến nhiều ở Việt Nam

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Gõ kiểu Telex

- Các em thấy trên bàn phím các chữ đều

không có dấu vd không có chữ ă, â, ê,

Vậy muốn gõ đợc các chữ đó chúng ta phải

làm gì?

- GV lấy ví dụ và giải thích cách đánh dấu

- GV lấy một vài ví dụ khác để học sinh tự

dd = đ

VD: ddeem trawng = đêm trăngb) Gõ hoa các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đMuốn gõ các chữ trên hoa ta gõ liên tiếp hai chữ hoa theo quy tắc tơng tự trên

2

Gõ kiểu Vni

- GV giới thiệu cách gõ chữ tiếng việt kiểu

khác – kiểu Vni

Gõ liên tiếp một chữ và một số

a) Gõ thờng các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ a6 = â a8 = ă

e6 = ê o6 = ô o7= ơ u7 = d9 = đ

VD: d9e6m tra8ng = đêm trăng b) Gõ hoa các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đMuốn gõ các chữ trên hoa ta gõ liên tiếp hai chữ hoa theo quy tắc tơng tự trên nhng khi gõ xong phím chữ thì thả Shift để gõ phím số

4 Củng cố, về nhà:

Trang 16

Thứ hai ngày 08 tháng 03 năm 2010 Tiết 52 - thực hành: Luyện gõ Các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết cách gõ chữ có dấu kiểu hoa và thờng

Ma xuânThăng Long

Âu Cơ

.

T2 Em h y gõ các từ ở bài trên bằng chữ hoa:ã

Trung ThuTrần PhúCô Tiên

Ma xuânThăng Long

 Củng cố: GV đọc một số từ cho các nhóm thực hiện, cho thi đấu giữa các nhóm

 Về nhà: Luyện cách gõ chữ trên Word (gõ bằng 10 đầu ngón tay)

Trang 17

Tuần 27

Thứ hai ngày 15 tháng 03 năm 2010 Tiết 53 - Bài 3: Dấu Huyền, dấu sắc, dấu nặng

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết quy tắc gõ các dấu: sắc, huyền, nặng.

2 Kiểm tra: - Gõ các từ sau: HS 1 - đuôi, khiêng, bng, bên, khăn, sân, năm mơi.

HS 2 - bông hoa, hoa tơi, sang sông, chim công, mặt trăng

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Quy tắc gõ chữ có dấu

(?) Trong tiếng Việt các em đ thấy nhữngã

dấu gì trong các từ ngữ? Ví dụ

(?) Vậy các dấu đó đợc thế nào trong soạn

thảo văn bản?

- HS nghe câu hỏi và trả lời

* Quy tắc gõ: “Gõ chữ trớc, gõ dấu sau”

2

Kiểu gõ Telex

- GV giới thiệu cách gõ các dấu: huyền, sắc,

nặng

- GV lấy ví dụ:

- GV lấy ví dụ khác – HS làm

- HS nghe giảng và ghi bài

- Cách gõ các dấu: huyền, sắc, nặng:

dấu huyền = f dấu sắc = s dấu nặng = j

VD: Học bài Hocj baif Làn gió mát Lanf gios mats Vầng trăng Vaangf trawng

3

Kiểu gõ Vni

- GV giới thiệu cách gõ các dấu: huyền, sắc,

nặng theo kiểu Vni

- GV lấy ví dụ:

- GV lấy ví dụ khác – HS làm

- HS nghe giảng và ghi bài

- Cách gõ các dấu huyền, sắc, nặng:

dấu huyền = 2 dấu sắc = 1 dấu nặng = 5

VD: Học bài Hoc5 bai2 Làn gió mát Lan2 gio1 mat1 Vầng trăng Va6ng2 tra8ng

Trang 18

Tiết 54 - thực hành: Luyện gõ Các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết cách gõ chữ có dấu kiểu hoa và thờng

T1 Gõ các từ sau đây (theo kiểu Telex và Vni)

Chú bộ đội Chị em cấy lúa

Em có áo mới Chị Hằng

Bác thợ điện Bác HồChiếu sáng Bóng điện

.

T2 Gõ đoạn thơ sau (theo kiểu Telex và Vni)

Hơng rừng thơm đồi vắngNớc suối trong thầm thì

Cọ xoè ô che nắngRâm mát đờng em đi

Hôm qua em đến trờng

Mẹ dắt tay từng bớcHôm nau mẹ lên nơngMột mình em tới lớpChim đùa theo trong lá

Cá dới khe thì thàoHơng rừng chen hơng cốm

Em tới trờng hơng theo

 Củng cố: GV đọc một số từ cho các nhóm thực hiện, cho thi đấu giữa các nhóm

 Về nhà: Luyện cách các chữ tiếng Việt và các dấu đ học ã

Trang 19

Tuần 28

Thứ hai ngày 22 tháng 03 năm 2010 Tiết 55 - Bài 4: Dấu hỏi, dấu ngã

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết quy tắc gõ các dấu: sắc, huyền, nặng.

2 Kiểm tra: - Gõ các từ sau: HS 1 – dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng.

HS 2 – Trờng Sa, Thanh Hoá, Bình Định

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Nhắc lại quy tắc gõ chữ có dấu

(?) Em h y cho biết quy tắc gõ chữ có dấuã

- GV gọi 2 – 3 HS, GV nhắc lại - HS trả lời* Quy tắc gõ: “Gõ chữ trớc, gõ dấu sau”

2

Kiểu gõ Telex

(?) ”quả vải”, ”dũng cảm” em h y cho biếtã

dấu trong từ bên gồm các dấu gì?

- GV giới thiệu cách gõ các dấu: hỏi, ngã

- GV lấy ví dụ:

- GV lấy ví dụ khác: Biển Đông, quần đảo,

Hà Tĩnh, Vĩnh Long,

- HS nghe giảng và ghi bài

- Cách gõ các dấu: hỏi, ng :ã

dấu hỏi =r dấu ng =x ãVD: Quả vải Quar vair Dũng cảm Dungx camr Thổ cẩm Thoor caamr

3

Kiểu gõ Vni

- GV giới thiệu cách gõ các dấu: hỏi, ngã

theo kiểu Vni

- HS nghe giảng và ghi bài

- Cách gõ các dấu huyền, sắc, nặng:

dấu hỏi = 3

dấu ng = 4 ãVD: Quả vải Qua3 vai3 Dũng cảm Dung4 cam3 Thổ cẩm Tho63 ca6m3

4 Củng cố, về nhà:

 Củng cố: GV gọi HS gõ các từ: dấu hỏi, dấu ng , cảng biển, thủ đô, đã ờng sắt theo hai kiểu Telex và Vni

Trang 20

Thứ hai ngày 22 tháng 03 năm 2010 Tiết 56 - thực hành: Luyện gõ Dấu hỏi, dấu ngã

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: HS biết cách gõ chữ có dấu kiểu hoa và thờng

(Trích “Rừng cây trong nắng”, Tiếng Việt 3, tập hai, trang 141)

T3 Em h y gõ từ boong bằng cách gõ booong trong chế độ gõ Telex kiểu gõ tiếng Việtã

T4 Em h y gõ các từ sau:ã

Loong coongCái soong,Anh Long cắt những ngồng cải soong cong cong

c- Kết thúc:

- HS đóng chơng trình phần mềm, tắt máy

- Xếp ghế, thu dọn phòng học gọn gàng, ngay ngắn

4 Củng cố, về nhà:

 Củng cố: GV đọc một số từ cho các nhóm thực hiện, cho thi đấu giữa các nhóm

 Về nhà: Luyện cách các chữ tiếng Việt và các dấu đ học ã

Ngày đăng: 23/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Kiến thức: HS thực hiện đợc trên máy các thao tác để di chuyển hình - Giao an Tin Q1-HKII
1. Kiến thức: HS thực hiện đợc trên máy các thao tác để di chuyển hình (Trang 6)
1. Kiến thức: HS vẽ đợc các hình cong khác nhau. - Giao an Tin Q1-HKII
1. Kiến thức: HS vẽ đợc các hình cong khác nhau (Trang 10)
Tidy Up trên màn hình nền. - Giao an Tin Q1-HKII
idy Up trên màn hình nền (Trang 29)
2. Kiểm tra: HS thực hiện cách chọn phần ”bài học cả bảng chữ cái” và thực hành. - Giao an Tin Q1-HKII
2. Kiểm tra: HS thực hiện cách chọn phần ”bài học cả bảng chữ cái” và thực hành (Trang 32)
w