Bµi míi: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh C¸c bíc thùc hiÖn - GV thực hiện vẽ một vài đờng cơ bản.. giới - HS quan sát, nghe giảng.[r]
Trang 1 Tuần 19
Thứ hai ngày 04 tháng 01 năm 2010
Tiết 37 - Bài 3: Vẽ Đoạn thẳng
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS nắm đợc các bớc để vẽ đoạn thẳng, nhận dạng đợc biểu tợng để vẽ đoạn
thẳng, biết cách kéo thả chuột Chọn đợc màu vẽ và nét vẽ thích hợp
2 Kiểm tra: a- Trình bày cách tô màu bằng màu vẽ.
b- Trình bày cách tô màu bằng màu nền
- Chọn nét vẽ ở phía dới hộp công cụ
- Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối của
Củng cố: Giáo viên gọi 3 – 4 HS thực hiện vẽ đoạn thẳng (chọn màu, nét vẽ)
Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách chọn màu và tô màu
Thứ hai ngày 04 tháng 01 năm 2010
Tiết 38 – thực hành: vẽ đoạn thẳng
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết cách vẽ đoạn thẳng, nhận dạng đợc biểu tợng để vẽ đoạn thẳng Thực
hiện đợc các thao tác chọn màu vẽ nét vẽ, kéo thả chuột kết hợp phím
2 Kỹ năng: Sử dụng chuột, bàn phim.
3 Thái độ: Nghiêm túc trong thực hành, yêu thích học vẽ trên máy tính.
Trang 2- HS thực hiện vẽ hình của các bài từ T1-T3 SGK Tr 60, 61.
- GV quan sát hớng dẫn HS cách vẽ, nhắc HS lu bài sau một khoảng thời gian
+ Vẽ 4 đoạn thẳng tạo hình HCN làm nền của đình (hình c)
+ Vẽ 3 đoạn thẳng ngắn để trang điểm cho mái đình (hình d)
Củng cố: 1 HS nêu lại cách vẽ đoạn thẳng, chọn màu vẽ và nét vẽ
Về nhà: Học bài, luyện tô màu, luyện vẽ đờng thẳng
Tuần 20
Thứ hai ngày 11 tháng 01 năm 2010
Tiết 39 - Bài 4: Tẩy, xoá hình
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết cách tẩy, xoá một vùng trên hình, chọn một phần hình vẽ.
2 Kiểm tra: a- Thực hiện các thao tác để vẽ một hình chữ nhật.
b- Thực hiện các thao tác để vẽ ngôi nhà
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Tẩy một vùng trên hình
- GV lấy ví dụ một vài trờng hợp khi cần sử
dụng công cụ tẩy GV làm ví dụ và đa ra các
bớc thực hiện
- GV đa ra chú ý
- HS nghe giảng, quan sát.
- HS ghi bài.
- Chọn công cụ Tẩy trong hộp công cụ
- Chọn kích thớc tẩy ở dới hộp công cụ
- Nháy or kéo thả chuột trên phần hình cần tẩy
Trang 3- GV gọi 1 HS lên thực hiện tẩy hình bất kỳ * Chú ý: Vùng bị tẩy sẽ chuyển sang màu nền.
- 1 HS thực hiện, HS còn lại quan sát, nhận xét
2 Chọn một phần hình vẽ
- GV giới thiệu các công cụ chọn, giải thích
sự khác nhau giữa chúng GV làm ví dụ và
đa ra các bớc thực hiện
- GV gọi 1 HS lên thực hiện lại
- HS nghe giảng, quan sát, ghi bài:
a Công cụ chọn
- Chọn công cụ trong hộp công cụ
- Kéo thả chuột từ một góc của vùng cần chọn
đến góc đối diện của vùng đó
b Công cụ chọn tự do :Chọn công cụ trong hộp công cụ
- Kéo thả chuột bao quanh vùng cần chọn
3 Xoá một vùng trên hình
- GV giải thích công việc xoá, lấy ví dụ GV
thao tác trên máy
- GV gọi 1 HS lên thực hiện lại
- HS nghe giảng, quan sát, ghi bài:
Củng cố: Giáo viên gọi 2 HS thực hiện việc tẩy hình, xoá hình
Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách tẩy, xoá hình và chọn hình
Thứ hai ngày 11 tháng 01 năm 2010
Tiết 40 – thực hành: tẩy, xoá hình
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS thực hiện đợc trên máy các thao tác tẩy, xoá một vùng trên hình và chọn một
Trang 4Củng cố: 1 HS nêu lại cách xoá hình
Về nhà: Học bài, luyện tô màu, luyện vẽ đờng thẳng, xoá hình
Tuần 21
Thứ hai ngày 18 tháng 01 năm 2010
Tiết 41 - Bài 4: di chuyển hình
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết cách di chuyển hình.
2 Kiểm tra: a- Thực hiện thao tác để tẩy một phần hình vẽ.
b- Thực hiện thao tác để xoá một hình bất kỳ
- Đa con trỏ chuột vào vùng đợc chọn và kéothả chuột tới vị trí mới
- Nháy chuột bên ngoài vùng chọn để kết thúc
- 1 HS thực hiện, HS còn lại quan sát, nhận xét
4 Củng cố, về nhà:
Củng cố: Giáo viên gọi 2 HS thực hiện việc di chuyển hình
Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách tẩy, xoá, chọn và di chuyển hình
Thứ hai ngày 18 tháng 01 năm 2010
Trang 5Tiết 42 – thực hành: di chuyển hình
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS thực hiện đợc trên máy các thao tác để di chuyển hình
Củng cố: 2-3 HS nêu lại cách di chuyển hình
Về nhà:Học bài, luyện các nội dung đ học trong Paint Làm bài tập T4 – Tr67ã
Tuần 22
Thứ hai ngày 25 tháng 01 năm 2010
Tiết 43 - Bài 6: Vẽ đờng cong
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS nắm đợc các bớc để vẽ đờng cong.
Trang 6- HS nghe giảng, quan sát, ghi bài
- Chọn công cụ Đờng cong trong hộp côngcụ
- 1 HS thực hiện, HS còn lại quan sát, nhận xét
4 Củng cố, về nhà:
Củng cố: Giáo viên gọi 2 HS thực hiện việc di chuyển hình
Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách tẩy, xoá, chọn và di chuyển hình
Thứ hai ngày 25 tháng 01 năm 2010
Tiết 44 – thực hành: vẽ đờng cong
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS vẽ đợc các hình cong khác nhau
- Chọn công cụ và vẽ một đờng cong (h.a)
- Vẽ đờng cong thứ hai có hớng ngợc với đờng thứ nhất
- Dùng công cụ để vẽ đuôi, vây và mắt cá Sau đó tô màu
Trang 7Củng cố: 2-3 HS nêu lại cách di chuyển hình
Về nhà: Học bài, luyện các nội dung đ học trong Paint Làm bài tập T4 – Tr67ã
Tuần 23
Thứ hai ngày 01 tháng 02 năm 2010
Tiết 45 - Bài 6: sao chép màu từ màu có sẵn
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS nắm đợc các bớc để vẽ đờng cong.
- HS nghe giảng, quan sát, ghi bài
- Chọn công cụ Sao chép màu trong hộpcông cụ
- Nháy chuột lên phần hình vẽ có màu cần saochép
Củng cố: Giáo viên gọi 2 HS thực hiện việc di chuyển hình
Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách tẩy, xoá, chọn và di chuyển hình
Trang 8Thứ hai ngày 01 tháng 02 năm 2010
Tiết 46 – thực hành: sao chép màu từ màu có sẵn
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS vẽ đợc các hình cong khác nhau
Củng cố: 2-3 HS nêu lại cách di chuyển hình
Về nhà: Học bài, luyện các nội dung đ học trong Paint Làm bài tập T4 – Tr67ã
Tuần 24
Phần IV: em tập soạn thảo
Trang 9Thứ hai ngày 22 tháng 02 năm 2010
Tiết 47 - Bài 1: Bớc đầu soạn thảo
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS làm quen với phần mềm soạn thảo Word, cách khởi động Word và tìm hiểu
giao diện của Word
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Làm quen với Word
- GV giới thiệu phần mềm soạn thảo, lấy một
vài ví dụ dùng Word để soạn thảo đa ra các
cách khởi động Word
- Khi trên màn hình nền không có biểu tợng
của Word
- GV giới thiệu giao diện của Word: thanh
tiêu đề, thanh công cụ, vùng soạn thảo,
- HS quan sát, nghe giảng và ghi bài.
- Cách 1: Nháy đúp chuột lên biểu tợng củaWord trên màn hình nền
- Cách 2: Nhấn Start/ Prorgam/ Microsoft Office/ Microsoft Office Word 2003.
- HS quan sát, nghe giảng.
2- Soạn thảo
- GV giải thích: Thế nào là soạn thảo?
Hình dạng con trỏ soạn thảo
- GV nêu vai trò một số phím đặc biệt trong
quá trình soạn thảo
*Chú ý: Có thể dùng chuột di chuyển con trỏ
đến vị trí cần rồi nháy
- HS nghe giảng, quan sát.
- HS nghe giảng, ghi bài:
- Phím Enter để xuống dòng bắt đầu soạn
đoạn mới
- Các phím mũi tên: dùng để di chuyển contrỏ (sang trái, phải, lên, xuống)
- Phím Tab dùng để lui đầu dòng.
- Phím Shift kết hợp với các phím để viết hoa
đầu dòng, sau dấu chấm, danh từ riêng,
Tiết 48 - thực hành: Bớc đầu soạn thảo
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết cách khởi động Word, tìm hiểu giao diện của Word và gõ đợc các từ
2 Kiểm tra: a) Em h y quan sát chỉ ra biểu t ã ợng của Word rồi khởi động Word
b) Khởi động Word theo cách vào menu Start (khi không có biểu tợngWord trên màn hình nền)
Trang 103 Thực hành:
a- Khởi động máy, phần mềm:
- HS khởi động máy tính, phần mềm Word
b- Thực hành:
T1 Gõ các từ sau đây:
phong lan trong veo
.
T2 Gõ không dấu đoạn thơ sau:
Vui sao khi chớm vào hè Xôn xao tiếng sẻ tiếng ve báo mùa
Rộn ràng là một cơn ma Trên đồng bông lúa cũng vừa uốn câu
Củng cố: Luyện gõ một bài thơ bất kỳ mà em thuộc
Về nhà: Học thuộc bài, luyện cách gõ chữ trên Word (gõ bằng 10 đầu ngón tay)
Tuần 25
Thứ hai ngày 01 tháng 03 năm 2010
Tiết 49 - Bài 2: Chữ hoa
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết cách gõ chữ hoa, gõ kí tự trên của phím, sửa lỗi khi gõ sai.
2 Kiểm tra: 1 HS gõ nội dung sau: Bau oi thuong lau bi cung
Tuy rang khac giong nhung chung mot gian
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Gõ chữ hoa
- GV giải thích khi nào cần viết hoa Chỉ ra
các cách viết hoa dới đây chỉ áp dụng trong
- HS quan sát, nghe giảng, ghi bài:
- Cách 1: Sử dụng phím Cap Lock
Đèn Cap Lock tắt Đèn Cap Lock sáng
Trang 11Khi gõ Shift + M M
2 Gõ kí tự trên của phím
(?) Một số phím có hai kí tự muốn gõ kí tự
trên ta làm nh thế nào? GV đa ra câu hỏi
-giải thích và lấy ví dụ
- HS nghe giảng, quan sát, ghi bài:
- Nhấn giữ phím Shift kết hợp với phím này ta
đợc kí tự trên
VD:
- Giữ Shift + gõ phím bên dấu >
- Không giữ Shift và gõ phím bên dấu
2 Sửa lỗi gõ sai
(?) Để xoá chữ gõ sai em làm thế nào?
*Chú ý: Nếu xoá nhầm 1 chữ nhấn chuột lên
nút hoặc nhấn Ctrl + Z
- 2 – 3 HS trả lời câu hỏi
- Sử dụng phím Backspace hoặc phím Delete
Tiết 50 - thực hành: Luyện gõ chữ hoa
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết cách gõ chữ hoa, gõ phím có hai kí tự, sửa một số lỗi mắc phải trong
T2 Gõ các từ sau đây:
Suối dài xanh mớt nơng ngô
Bốn phơng lồng lộng Thủ đô gió ngàn
Tố Hữu
T4 Tập gõ các phím phép tính sau:
12 + 8 = 20 25 – 5 + 10 = 3063: 9 = 7 45 > 25
20 5 =100 3 < 10c- Kết thúc:
- HS đóng chơng trình phần mềm, tắt máy
>
Kết quả
Kết quả
Trang 12- Xếp ghế, thu dọn phòng học gọn gàng, ngay ngắn.
4 Củng cố, về nhà:
Củng cố: Luyện gõ một bài thơ bất kỳ mà em thuộc, gõ một số phép toán đơn giản
Về nhà: Luyện cách gõ chữ trên Word (gõ bằng 10 đầu ngón tay)
Tuần 26
Thứ hai ngày 08 tháng 03 năm 2010
Tiết 51 - Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết cách gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ theo kiểu thờng và kiểu hoa, tìmhiểu sự khác nhau giữa cách gõ kiểu Telex và Vni
2 Kiểm tra: - 1 HS lên gõ tên 5 tỉnh bất kỳ
- HS khác gõ họ và tên 3 ngời đợc biết đến nhiều ở Việt Nam
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Gõ kiểu Telex
- Các em thấy trên bàn phím các chữ đều
không có dấu vd không có chữ ă, â, ê,
Vậy muốn gõ đợc các chữ đó chúng ta phải
làm gì?
- GV lấy ví dụ và giải thích cách đánh dấu
- GV lấy một vài ví dụ khác để học sinh tự
dd = đ
VD: ddeem trawng = đêm trăngb) Gõ hoa các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đMuốn gõ các chữ trên hoa ta gõ liên tiếp haichữ hoa theo quy tắc tơng tự trên
2
Gõ kiểu Vni
- GV giới thiệu cách gõ chữ tiếng việt kiểu
khác – kiểu Vni
Gõ liên tiếp một chữ và một số
a) Gõ thờng các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ a6 = â a8 = ă
e6 = ê o6 = ô o7= ơ u7 = d9 = đ
VD: d9e6m tra8ng = đêm trăng b) Gõ hoa các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đMuốn gõ các chữ trên hoa ta gõ liên tiếp haichữ hoa theo quy tắc tơng tự trên nhng khi gõxong phím chữ thì thả Shift để gõ phím số
4 Củng cố, về nhà:
Củng cố: GV gọi 2 -3 HS gõ các chữ: Gia Lai, Kiên Giang, Sơn La, Tuyên Quang
Về nhà: Luyện gõ chữ tiếng việt có dấu theo hai kiểu đ học.ã
Thứ hai ngày 08 tháng 03 năm 2010
Tiết 52 - thực hành: Luyện gõ Các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ
Trang 13I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết cách gõ chữ có dấu kiểu hoa và thờng
Ma xuânThăng Long
Âu Cơ
.
T2 Em h y gõ các từ ở bài trên bằng chữ hoa: ã
Trung ThuTrần PhúCô Tiên
Ma xuânThăng Long
Củng cố: GV đọc một số từ cho các nhóm thực hiện, cho thi đấu giữa các nhóm
Về nhà: Luyện cách gõ chữ trên Word (gõ bằng 10 đầu ngón tay)
Tuần 27
Thứ hai ngày 15 tháng 03 năm 2010
Tiết 53 - Bài 3: Dấu Huyền, dấu sắc, dấu nặng
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết quy tắc gõ các dấu: sắc, huyền, nặng.
2 Kiểm tra: - Gõ các từ sau: HS 1 - đuôi, khiêng, bng, bên, khăn, sân, năm mơi.
HS 2 - bông hoa, hoa tơi, sang sông, chim công, mặt trăng
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Quy tắc gõ chữ có dấu
Trang 14(?) Trong tiếng Việt các em đ thấy nhữngã
dấu gì trong các từ ngữ? Ví dụ
(?) Vậy các dấu đó đợc thế nào trong soạn
thảo văn bản?
- HS nghe câu hỏi và trả lời
* Quy tắc gõ: “Gõ chữ trớc, gõ dấu sau”
2
Kiểu gõ Telex
- GV giới thiệu cách gõ các dấu: huyền, sắc,
nặng
- GV lấy ví dụ:
- GV lấy ví dụ khác – HS làm
- HS nghe giảng và ghi bài
- Cách gõ các dấu: huyền, sắc, nặng:
dấu huyền = f dấu sắc = s dấu nặng = j
VD: Học bài Hocj baif Làn gió mát Lanf gios mats Vầng trăng Vaangf trawng
3
Kiểu gõ Vni
- GV giới thiệu cách gõ các dấu: huyền, sắc,
nặng theo kiểu Vni
- GV lấy ví dụ:
- GV lấy ví dụ khác – HS làm
- HS nghe giảng và ghi bài
- Cách gõ các dấu huyền, sắc, nặng:
dấu huyền = 2 dấu sắc = 1 dấu nặng = 5
VD: Học bài Hoc5 bai2 Làn gió mát Lan2 gio1 mat1 Vầng trăng Va6ng2 tra8ng
Tiết 54 - thực hành: Luyện gõ Các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết cách gõ chữ có dấu kiểu hoa và thờng
T1 Gõ các từ sau đây (theo kiểu Telex và Vni)
Chú bộ đội Chị em cấy lúa
Em có áo mới Chị Hằng
Bác thợ điện Bác HồChiếu sáng Bóng điện
.
T2 Gõ đoạn thơ sau (theo kiểu Telex và Vni)
Hơng rừng thơm đồi vắngNớc suối trong thầm thì
Cọ xoè ô che nắngRâm mát đờng em đi
Trang 15Hôm qua em đến trờng
Mẹ dắt tay từng bớcHôm nau mẹ lên nơngMột mình em tới lớpChim đùa theo trong lá
Cá dới khe thì thàoHơng rừng chen hơng cốm
Em tới trờng hơng theo
Củng cố: GV đọc một số từ cho các nhóm thực hiện, cho thi đấu giữa các nhóm
Về nhà: Luyện cách các chữ tiếng Việt và các dấu đ học ã
Tuần 28
Thứ hai ngày 22 tháng 03 năm 2010
Tiết 55 - Bài 4: Dấu hỏi, dấu ngã
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết quy tắc gõ các dấu: sắc, huyền, nặng.
2 Kiểm tra: - Gõ các từ sau: HS 1 – dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng.
HS 2 – Trờng Sa, Thanh Hoá, Bình Định
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Nhắc lại quy tắc gõ chữ có dấu
(?) Em h y cho biết quy tắc gõ chữ có dấuã
- GV gọi 2 – 3 HS, GV nhắc lại - HS trả lời* Quy tắc gõ: “Gõ chữ trớc, gõ dấu sau”
2
Kiểu gõ Telex
(?) ”quả vải”, ”dũng cảm” em h y cho biếtã
dấu trong từ bên gồm các dấu gì?
- GV giới thiệu cách gõ các dấu: hỏi, ngã
- GV lấy ví dụ:
- GV lấy ví dụ khác: Biển Đông, quần đảo,
Hà Tĩnh, Vĩnh Long,
- HS nghe giảng và ghi bài
- Cách gõ các dấu: hỏi, ng :ã dấu hỏi =r dấu ng =x ã
VD: Quả vải Quar vair Dũng cảm Dungx camr Thổ cẩm Thoor caamr
3
Kiểu gõ Vni
- GV giới thiệu cách gõ các dấu: hỏi, ngã
theo kiểu Vni
- HS nghe giảng và ghi bài
- Cách gõ các dấu huyền, sắc, nặng: dấu hỏi = 3
dấu ng = 4 ã
VD: Quả vải Qua3 vai3 Dũng cảm Dung4 cam3 Thổ cẩm Tho63 ca6m3
Trang 16Tiết 56 - thực hành: Luyện gõ Dấu hỏi, dấu ngã
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết cách gõ chữ có dấu kiểu hoa và thờng
(Trích “Rừng cây trong nắng”, Tiếng Việt 3, tập hai, trang 141)
T3 Em h y gõ từ boong bằng cách gõ booong trong chế độ gõ Telex kiểu gõ tiếng Việt ã
T4 Em h y gõ các từ sau: ã
Loong coongCái soong,Anh Long cắt những ngồng cải soong cong cong
Củng cố: GV đọc một số từ cho các nhóm thực hiện, cho thi đấu giữa các nhóm
Về nhà: Luyện cách các chữ tiếng Việt và các dấu đ học ã
Tuần 29
Thứ hai ngày 29 tháng 03 năm 2010
Tiết 57 - thực hành Bài 6: Luyện gõ
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: HS gõ đợc các chữ tiếng Việt và tất cả các dấu trong tiếng Việt