1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TIN KHỐI 4 PHẦN 2 ĐỦ CẢ NĂM

53 536 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tin Khối 4 Phần 2 Đủ Cả Năm
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phần mềm soạn thảo "Mi crosoft W ord"Cách khởi động và đóng chơng trình"M i crosoft W ord" I-Yêu cầu: - Trang bị cho học sinh các kỹ năng soạn thảo, chọn Font chữ, định dạng trang và in

Trang 1

Tuần 13

Phần iiiSoạnthảo văn bảnGiới thiệu phần mềm soạn thảo "Mi crosoft W ord"

I-Mục đích yêu cầu:

-HS nắm đợc khái niệm soạn thảo văn bản và những công việc chính của soạn thảo văn bản.

-Rèn kĩ năng đánh máy bằng 10 ngón cho HS.

-GD cho các em tính kiên trì, cẩn thận.

II-Chuẩn bị: - Phòng máy Phần mềm soạn thảo "M i crosoft W ord"

III-Lên lớp:

1-Kiểm tra bài cũ (4 phút):

Nêu quy tắc gõ bằng 10 ngón trên bàn phím.

2-Bài mới (30 phút):

a-Giới thiệu bài :

b-Nội dung bài:

+Việc sửa hoặc viết

lại ấy có làm tốn thời

1-Khái niệm soạn thảo văn bản:

-Em phải dùng bút viết trên giấy, trên bảng

-Em phải sửa hoặc viết lại cho đẹp.

-Có

-Là việc trình bày, sửa chữa văn bản trên máy sao cho đẹp, đúng quy định.

2-Công việc chính của soạn thảo văn bản:

-Nạp văn bản: là việc gõ văn bản vào máy

tính thông qua bàn phím, theo quy tắc gõ bằng 10 ngón.

-Sửa chữa văn bản: Sửa lỗi chính tả; lỗi

Trang 2

của soạn thảo văn bản

* Giáo viên giới thiệu

về câu, từ, đoạn văn; lỗi về nội dung

-Trình bày văn bản: (Theo quy định chung

của văn bản Nhà nớc) Hoặc trang trí văn bản theo ý thích sao cho đẹp mắt.

Trang 3

phần mềm soạn thảo "Mi crosoft W ord"

Cách khởi động và đóng chơng trình"M i crosoft W ord"

I-Yêu cầu: - Trang bị cho học sinh các kỹ năng soạn thảo, chọn Font chữ,

định dạng trang và in để viết một câu chuyện

- Kỹ năng: luyện kỹ nằng bàn phím, chuột, các thao tác văn phòng

-Giáo dục: HS tìm hiểu đời sống, cách ứng xử trong x hội - Yêu môn học.ã hội - Yêu môn học

II-Chuẩn bị: Phòng máy, phần mềm cài đặt sẵn Offic 2000.

III-Lên lớp: 1-Kiểm tra (4 phút): Bài học giờ trứơc.

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài:

b-Nội dung bài

3 Bài mới:

Giáo viên: Giới thiệu và hớng dẫn:

 Khởi động chơng trình Microsoft Word: Nháy vào biểu tợng ( Word) màu xanh

ở góc phải phía trên hoặc nháy vào \ Programs \ Microsoft Word nháy chuột màn hình sẽ xuất hiện:

Trang 4

1 - Thực đơn, 2- Thanh công cụ, 3- Nút cực tiểu, phóng to, đóng cửa sổ, 4 - Thanh cuốn dọc, 5 - Thanh cuốn ngang, 6- Thanh trạng thái, 7-Thanh công cụ vẽ, 8- Thực

đơn dọc, 9- Thớc ngang, 10-Thớc dọc, 11- Nút Start

4 Học sinh thực hành: (15') Khởi động chơng trình Word Tham khảo giaodiện màn hình

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh

5 Củng cố dặn dò: (3') Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ sau

-

Tuần 15:

Giới thiệu một số nút chính trên thanh công cụ

(tiết 2)

I-Yêu cầu: - Trang bị cho học sinh các kỹ năng soạn thảo, chọn Font chữ,

định dạng trang và in để viết một câu chuyện

- Kỹ năng: luyện kỹ nằng bàn phím, chuột, các thao tác văn phòng

-Giáo dục: HS tìm hiểu đời sống, cách ứng xử trong x hội - Yêu môn học.ã hội - Yêu môn học

II-Chuẩn bị: Phòng máy, phần mềm cài dặt sẵn Offic.

III-Lên lớp: 1-Kiểm tra (4 phút): Bài học giờ trứơc.

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài:

Trang 5

b-Nội dung bài

3 Bài mới:

- Giáo viên: Giới thiệu và hớng dẫn:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Hàng trên: 1-Mở tài liệu mới, 2-Mở tài liệu đã có trong máy, 3 - Ghi văn bản, 4-In

văn bản, 5- Xem văn bản trớc khi in, 6-Sửa lỗi chỉnh tả, 7- Cắt văn bản khi bôi đen, 8-Copy văn bản khi bôi đen, 9- Dán văn bản vào vị trí con trỏ đứng, 10 - Sao chép

định dạng chữ, 11-Lấy lại các thao tác vừa làm, 12-Huỷ bỏ thao tác, 13-Tạo liên kết, 14-Liên kết siêu văn bản, 15-Cho hiện thanh công cụ bảng biểu, 16-Tạo bảng bằng nút công cụ, 17- Tạo bảng của Excel, 18- Chia văn bản thành cột, 19- Cho hịên thanh công cụ vẽ, 20-Phóng to, thu nhỏ cách hiển thị.

Hàng dới: 1- Kiểu tiêu đề, 2- Chọn phông chữ khi bôi đen, 3-Chọn cỡ chữ khi bôi

đen, 4- Làm chữ đậm, 5- Làm chữ nghiêng, 6- Làm chữ gạch chân, 7-Căn lề trái, Căn giữa, 9 - Căn lề phải, 10 - Căn chữ đều 2 bên, 11-Đánh số thứ tự trong bảng, 12-

8-Đánh dấu tự động, 13- Đẩy khối chữ bôi đen sang trái, 14- - Đẩy khối chữ bôi đen sang phải, 15 - Tạo đờng viền, 16- Đánh dấu đoạn văn bản có màu, 17-chọn màu cho chữ.

4 Học sinh thực hành: (15') Khởi động chơng trình Word Tham khảo

giaodiện màn hình

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh

5 Củng cố dặn dò: (3') Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ sau

_

Tuần 16

Ôn tập chung

Trang 6

TuÇn 17.

«n tËp chung

Trang 7

TuÇn 18.

KiÓm tra

Trang 8

Tuần 19

ý nghĩa của các thực đơn dọcI-Yêu cầu:

- Trang bị cho học sinh các kỹ năng nhận biết các thanh thực đơn ý nghĩa của chúng giúp HS soạn thảo, chọn Font chữ, định dạng trang và in

để viết một câu chuyện

- Kỹ năng: luyện kỹ nằng bàn phím, chuột, các thao tác văn phòng

-Giáo dục: HS tìm hiểu đời sống, cách ứng xử trong x hội - Yêu môn học.ã hội - Yêu môn học

II-Chuẩn bị:

Phòng máy, phần mềm cài dặt sẵn Offic.

III-Lên lớp: 1-Kiểm tra (4 phút): Bài học giờ trứơc.

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài:

b-Nội dung bài

3 Bài mới: Giáo viên: Giới thiệu và hớng dẫn:

ý nghĩa của các thực đơn dọc

Trang 9

4 Học sinh thực hành: (15')

Khởi động ch ơng trình Word Tham khảo giaodiện màn hình

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh

Trang 10

I-Yêu cầu: - Trang bị cho học sinh các kỹ năng nhận biết các thanh thuịc

đơn ý nghĩa của chúng giúp HS soạn thảo, chọn Font chữ, định dạng

trang và in để viết một câu chuyện

- Kỹ năng: luyện kỹ nằng bàn phím, chuột, các thao tác văn phòng

-Giáo dục: HS tìm hiểu đời sống, cách ứng xử trong x hội - Yêu môn học.ã hội - Yêu môn học

II-Chuẩn bị: Phòng máy, phần mềm cài dặt sẵn Offic.

III-Lên lớp: 1-Kiểm tra (4 phút): Bài học giờ trứơc.

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài:

b-Nội dung bài

3 Bài mới: Giáo viên: Giới thiệu và hớng dẫn:

-Chọn phông chữ : Format\ Font chọn VnTime (H1) Chọn cỡ 14(H2), chọn màu chữ ô Color,(H3) muốn cố định chọn Default (H4) chọn Yes.

5- Đánh chữ và dấu : aa = â oo = ô ] = r =? dấu hỏi

aw = ă dd = đ f = \ dấu huyền x = dấu ngã hội - Yêu môn học.

ee = ê [ = ơ s = / dấu sắc j = dấu nặng

6-Chữ đậm nghiêng,gạch chân: Bôi đen chữ định làm đậm và ấn tổ hợp phím CTRL + B, muốn nghiêng ấn CTRL + I, muốn gạch chân ấn CTRL + U, muốn bỏ đậm, nghiêng, gạch chân bạn bôi đen và ấn lại tổ hợp CTRL + B, CTRL+I, CTRL+U.

4 Học sinh thực hành: (15') Khởi động chơng trình Word Tham khảo giao diện màn hình

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh

5 Củng cố dặn dò: (3')

- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ sau.

Trang 11

để viết một câu chuyện

- Kỹ năng: luyện kỹ nằng bàn phím, chuột, các thao tác văn phòng -Giáo dục:

- HS tìm hiểu đời sống, cách ứng xử trong x hội - Yêu môn học.ã hội - Yêu môn học

II-Chuẩn bị:

Phòng máy, phần mềm cài dặt sẵn Offic.

III-Lên lớp:

1-Kiểm tra (4 phút): Bài học giờ trứơc.

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài:

b-Nội dung bài

3 Bài mới: Giáo viên: Giới thiệu và hớng dẫn

1 Làm chữ in : Bôi đen chữ thờng, nháy vào nút phông chữ và chọn kiểu chữ có chữ

H ở cuối thí dụ : VnTimeH.

2- Kỹ thuật cắt dán.

- Bôi đen chữ định cắt, nháy vào biểu tợng cái kéo trên thanh công cụ nháy chuột.

- Đặt con trỏ vào vị trí định dán, nháy vào nút dán

- Nếu muốn Copy thì bôi đen chữ định Copy, nháy vào nút Copy , đặt con trỏ vào chỗ định dán, nháy vào nút dán

4 Học sinh thực hành: (15')

- Khởi động chơng trình Word Tham khảo giaodiện màn hình

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh

Trang 12

-HS Mở một trang văn bản mới - Lu một trang văn bản - Mở một trang văn bản cũ

-Rèn kĩ năng đánh máy bằng 10 ngón cho HS bằng các bài tập.

-GD cho các em tính kiên trì, cẩn thận.

II-Chuẩn bị:

Phòng máy

III-Lên lớp:

1-Kiểm tra bài cũ (4 phút):

Nêu quy tắc gõ bằng 10 ngón trên bàn phím.

2-Bài mới (30 phút):

a-Giới thiệu bài :

b-Nội dung bài:

Giáo viên hớng dấn học sinh:

Trang 13

* Cách2:Nhấp vàoFile/ Save as, hoặc Save.

3 Mở 1trang văn bản cũ

* Cách 1: Nhấp vào biểu tợng , màn hình xuất hiện khung thoại

- Chọn văn bản muốn mở nhấn Open \Nh ở hình trên chọn phần bôi đen là BAO BAI K4

- Nừu không muốn mở văn bản này ta chọn Cencel.

* Cách 2: Nhấp vào File/Open trong khung thoại của File màn hình sẽ hiện ra khung thoại nh ở hình của cách 1 Ta thao tác nh ở cách 1.

3-Củng cố dặn dò (2 phút):- – dặn dò (2 phút):- Nhận xét giờ học.

- Chuẩn bị cho giờ sau.

_23

thực hành:

Gõ văn bản Cách gõ Tiếng Việt và chỉnh sửa văn bản

I-Mục đích yêu cầu:

-HS Mở một trang văn bản mới - Lu một trang văn bản - Mở một trang văn bản cũ

-Rèn kĩ năng đánh máy bằng 10 ngón cho HS bằng các bài tập.

Trang 14

-GD cho các em tính kiên trì, cẩn thận.

II-Chuẩn bị: -Phòng máy phần mềm ứng dụng soạn thảo

III-Lên lớp: 1-Kiểm tra bài cũ (4 phút): - Nêu quy tắc gõ bằng 10 ngón trên bàn

phím.

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài :

b-Nội dung bài:

- Giáo viên hớng dấn học sinh trên máy - HS Quan sát giáo viên làm:

U W = ]

O W - [

Lu ý: Sau mỗi từ em bật phím Spacebar để tạo khoảng trống giữa các từ

Nhấn Enter để xuống dòng Để gõ chữ Hoa em bật phím Caps Loc hay đồng thời nhấn phím Shift và ký tự đó.

2 Chỉnh sửa văn bản:* Sửa lỗi bằng phím Delete

* Sửa lối bằng phím Backspace

3 Cách gõ dấu: ,- ; " () {} []

4 Cách dùng phím di chuyển: - Các phím mũi tên:

- Các phím Hom:Để di chuyển con trỏ về đầu dòng

- Các phím End: Để di chuyển con trỏ về cuối dòng

- Các phím Page Up: Để di chuyển con trỏ về trang trớc.

- Các phím Page Down: Để di chuyển con trỏ xuốn trang sau

3-Củng cố – dặn dò (2 phút): - HS: Nhắc lại qui tắc gõ dấu Tiếng Việt đ họcã hội - Yêu môn học

- Nhận xét giờ học.

- Chuẩn bị cho giờ sau.

_

Trang 16

thực hành: Chữ đậm, chữ nghiêng chữ gạch chân - Căn lề văn bản

I-Mục đích yêu cầu: -HS biết chỉnh sửa văn bản với các kiểu chữ: Chữ đậm, chữ

nghiêng, chữ gạch chân - Căn lề văn bản.

-Rèn kĩ năng đánh máy bằng 10 ngón cho HS bằng các bài tập.

-GD cho các em tính kiên trì, cẩn thận.

II-Chuẩn bị: -Phòng máy phần mềm ứng dụng soạn thảo

III-Lên lớp: 1-Kiểm tra bài cũ (4 phút): - Nêu quy tắc gõ Tiếng Việt.

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài :

b-Nội dung bài:

- Giáo viên hớng dẫn HS - HS quan sát làm theo.

1 Kiểu chữ đậm, nghiêng:

* Cách 1: Chữ đậm: - Nhấn tổ hợp phím lệnh Ctrl+ B

Chữ nghiêng: Nhấn tổ hợp phím lệnh Ctrl + I.

- Muốn trở về kiểu chữ bình thờng ta ấn lại tổ hợp lệnh trên 1 lần nữa Hoặc

nhấp vào biểu tợng: , (chữ đậm); ,(chữ nghiêng)

- Ví dụ: Tháp Mời đẹp nhất bông sen

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ

* Cách 2:a/ Chọn đoạn văn bản

b/ Chọn kiểu chữ: Khi đ bôi đen văn bản em gõ các phím lệnh:ã hội - Yêu môn học

Ctrl+ B, Ctrl + I Hoặc nhấp vào biểu tợng: , (chữ đậm); ,(chữ nghiêng)

2.Kiểu chữ gạch chân: Trớc khi gõ ta ấn tổ hợp phím lệnh Ctrl + U - Muốn trở

về kiểu chữ bình thờng ta ấn lại tổ hợp lệnh trên 1 lần nữa Hoặc nhấp vào

Trang 17

25 Định dạng trang và in văn bản

I-Mục đích yêu cầu: -HS biết chỉnh sửa văn bản định dạng trang và in ấn

-Rèn kĩ năng về hiểu biết qui đinh trong chỉnh sửa, định dạng trang in -GD cho các em tính kiên trì, cẩn thận.

II-Chuẩn bị: -Phòng máy phần mềm ứng dụng soạn thảo

III-Lên lớp: 1-Kiểm tra bài cũ (4 phút): - Nêu quy tắc gõ Tiếng Việt.

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài :

b-Nội dung bài:

- Giáo viên h ớng dẫn HS - HS quan sát làm theo Thực hành trên văn bản của riêng mình:

Củng cố - dặn dò:(3)

-GV nhận xét giờ học -Hớng dẫn HS về thực hành.

Trang 18

Làm quen với phần mềm ứng dụng đồ hoạ vẽ Paint Brush

Cách: Khởi động PAINT BRUSH

I-Yêu cầu: - Các em hiểu đợc đây là một chơng trình giúp các em vẽ các

hình ảnh trên máy tính

-HS biết cách khởi động và thoát khỏi chơng trình.

-Rèn luyện kĩ năng kích chuột cho HS.

a-Giới thiệu bài:

b-Nội dung bài:

* Gíáo viên hớng dẫn làm mẫu - HS Quan sát

1 Khởi động chơng trình PAINT BRUSH.

- Nhấp vào Starts/Programs/Accessories/Paint Brush, Xuất hiện màn hình:

.

2.Thanh tiêu đề: Là thanh

ngang chứa tên của trang

vẽ mà em thực hiện

Trang 19

3-Thanh me nu: Là thanh ngang

chứa các File, Edit, Wiew,Clor,

Image, Help, em Clik chuột vào

các chữ này sẽ xuất hiện các lệnh để ta thao tác vẽ hình

4 Thanh công cụ: Là thanh chứa

các biểu tợng công cụ dùng để

vẽ nh tẩy xoá, vẽ đơbgf thẳng, hình tròn Khi em muốn vẽ các hình này ta chỉ việc Clik vào ciểu tợng đó

* Ví dụ:

Em muốn tô màu nền, em nhấp chuột vào biểu tợng trên thanh công cụ, lập tức lệnh tô mầu nền sẽ đợc thực hiện.

5.Thanh bảng mầu: Là thanh

chứa các họp mầu, để pha mầu viền hay mầu nền

6 Trang vẽ của Paint :

7.Củng cố - dặn dò:(3)

-GV nhận xét giờ học.

-Hớng dẫn HS về thực hành.

Trang 20

Tuần: 27.

Các công vụ tô màu Cách tô, cách pha màu I-Mục đích yêu cầu:

-HS nắm đợc cách pha màu từ 3 màu cơ bản để tô màu cho bức tranh thêm sinh động.

Công cụ này giúp em tô màu nền cho hình ảnh

Công cụ này giúp em tô màu nền nhng giống nh ta xịt bình sơn

Công cụ này giúp em tô màu nền nhng giống nh em dùng chổi cọ

Công cụ này giúp hút mầu từ hình này sang một hình khác.

2 Cách tô màu: - Nhấp chuột vào công cụ tô màu trên thanh công cụ Nhấp chọn mầu cần tô trên bảng mầu:

- Nhấp chuột vào hình cần tô:

3 Cách pha màu:Em nhấp đúp chuột vào màu cần pha trên bản mầu:

Màn hình xuất hiện khung thoại Edit Color:

Màu

Trang 21

- Nhấp vào khung Define Custom Colors, màn hình xuất hiện:

- Nhấp vào các ô Red(đỏ), Green(xanh lá cây) rồi nhập giá trị số để thay

đổi cờng độ màu theo ý muốn của em hoặc em nhấp vào nút tam giác nhỏ mầu đen rồi kéo rê lên xuống cho đến khi đạt đợc độ màu sắc nh ý.

- Nhấp vào khung Add to Custom Colors, rồi nhấp Ok

- Sau khi có đợc mầu mới pha, em tô mầu nh cách học ở phàn trớc

4.Củng cố - dặn dò:(3)

-GV nhận xét giờ học.

-Hớng dẫn HS về thực hành.

_

Trang 22

Vẽ đ ờng thẳng đứng - ngang

Đờng cong một chiều, Hai chiều

I-Mục đích yêu cầu:

-HS nắm đợc cách vẽ Biét thch hành vẽ trên máy thành thạo.

-Rèn kĩ năng rê chuột, tạo độ linh hoạt khi vẽ hình

-Hỗ trợ cho HS học môn toán.

II-Chuẩn bị: Phòng máy

III-Lên lớp: 1-Kiểm tra bài cũ (4 phút): -Nêu các thao tác pha màu.

Nêu cách lấy lại màu chuẩn.

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài :

b-Nội dung bài:

Giáo viên hớng dẫn - HS quan sát - Thực hành.

1 Vẽ đờng thẳn đứng - ngang: - Nhấp chuột chọncong cụ vẽ đờng thẳng

- Nhấp chọn khung nét vẽ:

- Nhấp chọn nền vàmauf viền( chuột phải trên bảng màu)

- Nhấp chuột vào vị trí em cần vẽ Gĩ SHIFT, đồng thời giữ và rê chuột theo hớng đờng thằng rồi nhả chuột.

2 Vẽ đờng cong 1 chiều: - Nhấp chuột chọncong cụ vẽ đờng thẳng

- Nhấp chọn khung nét vẽ:

- Nhấp chọn nền vàmauf viền( chuột phải trên bảng màu)

- Nhấp chuột vào vị trí em cần vẽ Gĩ SHIFT, đồng thời giữ và rê chuột theo hớng đờng thằng rồi nhả chuột Nhấp chuột vào điểm cuối đờng cong để đ- ờng cong không bị méo,

3 Vẽ đờng cong 2 chiều:Tơng tự nh 1 chiều

- Gĩ và rê chuột theo hớng ngợc lạicho đến khi vừa ý thì nhả chuột

Trang 23

Vẽ hình chữ nhật, hình vuộng hình E-lip, Hình tròn

I-Mục đích yêu cầu:

-HS nắm đợc cách vẽ Biét thch hành vẽ trên máy thành thạo.

-Rèn kĩ năng rê chuột, tạo độ linh hoạt khi vẽ hình

II-Chuẩn bị: Phòng máy

III-Lên lớp: 1-Kiểm tra bài cũ (4 phút):

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài :

b-Nội dung bài:

Giáo viên hớng dẫn - HS quan sát - Thực hành.

1 Cách vẽ: - Nhậpchuột chọn công cụ vẽ hình chữ nhật hay công cụ vẽ hình CN có cạnh

2 Nhấp chọn vào khung nét vẽ

3 - Nhấp chọn nền vàmauf viền( chuột phải trên bảng màu)

4 - Đa con trỏ chuột đến vị trí cần vẽ, lúc này con trỏ chuột có hình Gĩ và

Trang 24

Chỉnh sửa hình ảnh

Di chuyển hình, Sao chép hình

I-Mục đích yêu cầu:

-HS nắm đợc cách Chỉnh sửa hình ảnh - Di chuyển hình, Sao chép hình

-Rèn kĩ năng rê kích chuột cho HS.

-GD cho HS tính kiên trì, óc sáng tạo trong học tập.

II-Chuẩn bị: Phòng máy

III-Lên lớp:1-Kiểm tra bài cũ (4 phút):

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài :

b-Nội dung bài: Giáo viên hớng dẫn - HS quan sát - Thực hành.

1- Nhấp chuột vào công cụ hình ảnh.

2- Nhấp chuột vào vị trí em cần chọn.

3- Gĩ và rê chuột theo hớng bao trùm hình ảnh em chọn đến khi hình ảnh nằm gọn trong hình chữ nhật của khung chọn thả chuột.

b/ Di chuyển hình:

1- Chọn đối tợng hnhf ảnh( Cách chọn nh phần trên).

2- Nhấp vào khung chọn.

3- Gĩ và rê hình ảnh đến vị trí theo ý muốn của em.

Trang 25

2- Chọn nét xoá, nét xoá to thì độ xoá càng rộng

3- Rê chuột đến vị trí cần xoá

- Gĩ chuột và tiến hành xoá theo ý của em.

3 Củng cố - dặn dò:(3) -GV nhận xét giờ học.

-Hớng dẫn HS về thực hành

Trang 26

Sử dụng phần mềm âm nhạc Cách mở chơng trình nghe nhạc

và biên tập sản phảm âm nhạc đơn giản

I-Mục đích yêu cầu:

-HS nắm đợc cách sử dụng 1 số phần mềm âm nhạc Biết cách mở chơng trình nghe nhạc và biên tập sản phảm âm nhạc đơn giản

-Rèn kĩ năng rê kích chuột cho HS.

-GD cho HS tính kiên trì, óc sáng tạo trong học tập.

II-Chuẩn bị: Phòng máy

III-Lên lớp:1-Kiểm tra bài cũ (4 phút):

2-Bài mới (30 phút): a-Giới thiệu bài :

b-Nội dung bài: Giáo viên hớng dẫn - HS quan sát - Thực hành.

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh trên máy tính - GIÁO ÁN TIN KHỐI 4 PHẦN 2 ĐỦ CẢ NĂM
nh ảnh trên máy tính (Trang 18)
Hình chữ nhật rỗng. - GIÁO ÁN TIN KHỐI 4 PHẦN 2 ĐỦ CẢ NĂM
Hình ch ữ nhật rỗng (Trang 34)
Hình vuông rỗng. - GIÁO ÁN TIN KHỐI 4 PHẦN 2 ĐỦ CẢ NĂM
Hình vu ông rỗng (Trang 35)
Hình vuông đặc. - GIÁO ÁN TIN KHỐI 4 PHẦN 2 ĐỦ CẢ NĂM
Hình vu ông đặc (Trang 36)
Hình e lip rỗng. - GIÁO ÁN TIN KHỐI 4 PHẦN 2 ĐỦ CẢ NĂM
Hình e lip rỗng (Trang 36)
Hình e lip đặc. - GIÁO ÁN TIN KHỐI 4 PHẦN 2 ĐỦ CẢ NĂM
Hình e lip đặc (Trang 37)
Hình tròn rỗng. - GIÁO ÁN TIN KHỐI 4 PHẦN 2 ĐỦ CẢ NĂM
Hình tr òn rỗng (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w