2/ Nhận xét chung và hướng dẫn học sinh chữa lỗi: Viết đề bài và một số lỗi điển hình.. Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng , phép trừ với số thập phân .Cách trừ một số cho một tổ
Trang 1Đọc trơi chảy, lưu lốt tồn bài Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả gợi cảm.
Hiểu nội dung chính của bài: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ơng cháu trong bài
Cĩ ý thức làm đẹp mơi trường sống trong gia đình và xung quanh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa, tìm thêm tranh , ảnh
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1/Oån định
2/ Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu chủ điểm và bài học: Treo
tranh gợi ý hoc sinh tìm hiểu, để giới thiệu
bài Hơm nay chúng ta học bài Chuyện
một khu vườn nhỏ.Ghi bảng
b/ Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
b.1/-Luyện đọc:
+Giáo viên đọc mẫu tồn bài
b.2/-Tìm hiểu bài:
-Gọi hs đọc từng câu hỏi
-Chốt ý đúng nhất của hs lên bảng
-Gợi ý học sinh tìm nội dung chính của bài
-Ghi lên bảng tĩm ý của học sinh
b.3/-Đọc diễn cảm: Đọc diễn cảm đoạn 3
Lặp lại
+1 học sinh giỏi đọc tồn bài
+Học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn ( 2/3 lớp) :
Đoạn 1: Từ đầu…lồi cây
Đoạn 2: Cây quỳnh là vườn
Trang 2của bài
-Treo bảng phụ -đọc mẫu
3/
Củng cố, dặn dò :
-Hỏi lại tựa, nêu câu hỏi
-Nhận xét tiết học Dặn học sinh về đọc lại
Trang 3Chính tả LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1/Nghe-viết chính xác, trình bày đúng bài Luật bảo vệ mơi trường(điều 3, khoảng 3) 2/Làm đúng các bài tập đánh dấu thanh ở các tiếng cĩ âm đầu n/l hoặc âm cuối n/ng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Bảng lớp kẻ mơ hình cấu tạo vần
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Oån định
2-Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh viết vần
3-Dạy bài mới:
Giới thiệu bài :
Trong tiết học hơm nay, các em sẽ nghe
đọc để viết đúng bài chính tả “Luật bảo vệ
mơi trường(điều 3, khoảng 3)” Sau đĩ sẽ
làm các bài tập đánh dấu thanh ở các tiếng
cĩ âm đầu n/l hoặc âm cuối n/ng
2/ Hướng dẫn học sinh nghe-viết:
Giáo viên đọc tồn bài chính tả
Giáo viên nhắc các chữ dễ viết sai
Giáo viên đọc từng câu, mỗi câu 2 lần
Giáo viên nêu nhận xét chung
3/ Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài tập 2:
Giáo viên dán giấy khổ to lên bảng
Mời học sinh trình bày
Nhận xét tiết học, tuyên dương và dặn học
sinh về nhà viết lại những chữ đã viết sai
Dặn học sinh về quy tắc vừa học
Một học sinh đọc yêu cầu đề bài
Học sinh làm bài tập vào vở
Học sinh thi trình bày đúng
Bạn nhận xét
Một học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh Phát biểu ý kiến
Trang 4LUYỆN TỪ VÀ CÂU ĐẠI TỪ XƯNG HƠ
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
Nắm được khái niệm đại từ xưng hơ, nhận biết đại từ xưng hơ
Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn(Bt1) chọn được các từ xưng hô thích hợp điền vào chỗ trống.( Bt 2)
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
Sách giáo khoa
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1- Oån định
2-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên nhận xét bài kiểm tra giữa kì I
3-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Trong tiết học hơm nay chúng ta sẽ nắm
được khái niệm đại từ nhân xưng, nhận biết
đại từ nhân xưng trong thực tế.Đĩ là bài
Đại từ xưng hơ.
2/ Nhận xét:
Bài tập 1: Trả lời câu hỏi trong SGK:
Giáo viên nêu câu hỏi
Giáo viên nhận xét
Bài tập 2: theo em cách xưng hơ của nhân
vật ở đoạn văn trên thể hiện thái độ của
người như thế nào
3 học sinh đọc nội dung ghi nhớ
1 học sinh đọc yêu cầu của đề, đọc thầm đoạn văn, trả lời trước lớp
Bạn nhận xétHọc sinh đọc yêu cầu đề
Trang 5chúng ta thích hợp vào ô trống
Giáo viên nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Học sinh đọc thầm đoạn vănThảo luận nhóm đôi
Phát biểu ý kiếnBạn nhận xét
Trang 6KỂ CHUYỆN NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON NAI
Tranh minh hoạ trong SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Oån định
2-Kiểm tra bài cũ:
Kể lại câu chuyện tiết trước
Nhận xét
3 Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Hơm nay chúng ta sẽ kể
một câu chuyện nhằm giáo dục ý thức bảo
vệ thiên nhiên, khơng giết hại thú rừng.đĩ
là bài Người đi săn và con nai.
2/ Giáo viên kể chuyện: (2 lần)
-Kể lần 1:Kể giọng chậm rãi
-Kể lần 2 : vừa kể vừa chỉ tranh minh
hoạ SGK.( 4 đoạn ứng với 4 tranh Đoạn 5
để hs phỏng đốn)
3/Hướng dẫn học sinh kể, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
-Đốn xem chuyện kết thúc thế nào và kể
tiếp chuyện theo phỏng đốn
4 Củng cố dặn dị:
- Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh về kể cho người thân nghe
2 học sinh kể chuyện tiết trước và trả lời câu hỏi
Lắng nghe
đọc thầm các yêu cầu trong SGK
-Nghe + quan sát hình trong SGK1em đọc yêu cầu 1, 2, 3 của bài tập-Kể theo nhĩm 2 và trao đổi về ý nghĩa câuchuyện
-Các em kể trước lớp( kể từng đoạn, cả bài)
Trang 73/ Học thuộc lòng bài thơ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa, tìm thêm tranh , ảnh
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1/Oån ñònh;
2/ Kiểm tra bài cũ :
-Nêu 3 câu hỏi Nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Treo tranh gợi ý hoc sinh
tìm hiểu, để giới thiệu bài Hôm nay chúng
ta học bài TIẾNG VỌNG.Ghi bảng
b/ Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
b.1/-Luyện đọc:
+Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b.2/-Tìm hiểu bài:
-Ghi 4 câu hỏi lên bảng
-Ghi ý đúng nhất của hs lên bảng
-Gợi ý học sinh tìm nội dung chính của
- 3 học sinh đọc bài chuyện khu vườn nhỏ
trả lời
Lặp lại
+1 học sinh giỏi đọc toàn bài
+Học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn ( 2/3 lớp) :
+2 học sinh đọc lại toàn bài
-Họp nhóm 4: Đọc thầm toàn bài, trả lời 4 câu hỏi trong sách giáo khoa
Trang 8bài.Ghi lên bảng tóm ý của HS.
b.3/-Đọc diễn cảm: Đọc diễn cảm đoạn
cuối của bài
-Chuẩn bị trước bài
-Đại diện 1 nhóm đọc to và trả lời 1 câu hỏi Bạn nhận xét
-tìm ý chính của bài
-Đọc theo cặp
-2 học sinh đọc trước lớp
Trang 9TẬP LÀM VĂN TRẢ BÀI VĂN TẢ CẢNH
I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1/ Biết rút kinh nghiệm về các mặt bố cục, trình tự miêu tả, cách trình bày bài văn
2/ Nhận biết ưu điểm của bài văn hay, viết được đoạn văn hay hơn
II-ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
Sách gióa khoa
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1/ Giới thiệu bài: Để biết rút kinh nghiệm
về các mặt bố cục, trình tự miêu tả, cách
trình bày.Nhận biết ưu điểm của bài văn
hay, viết được đoạn văn hay hơn.Hơm nay
chúng ta học bài trả bài văn tả cảnh.
2/ Nhận xét chung và hướng dẫn học sinh
chữa lỗi:
Viết đề bài và một số lỗi điển hình
Nêu nhận xét chung về kết quả bài viết của
cả lớp
Hướng dẫn chữa một số lỗi điển hình về ý
và cách diễn đạt
3/ Hướng dẫn học sinh chữa bài:
a/ Chữa lỗi chung:
Ghi các lỗi cần chữa.Giúp hs ttìm ra
nguyên nhân
b/ Hướng dẫn học tập những đoạn văn, bài
văn hay
-đọc những đoan, bài văn hay cĩ ý riêng, cĩ
sáng tạo.Gợi ý học sinh trao đổi kinh
nghiệm
4/ Củng cố dặn dị:
Nhận xét tiết học, tuyên dương những học
sinh cĩ đoạn văn hay Dặn những học sinh
Trang 10viết lại bài chưa đạ
Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU QUAN HỆ TỪ
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Nắm được khái niệm quan hệ từ, nhận biết quan hệ từ
2/ Nhận biết được một vài quan hệ từ thường dùng, hiểu tác dụng của chúng trong câu hay đoạn văn biết đặt câu trong quan hệ từ
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
Sách giáo khoa
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên nhận xét
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài: Để nắm được khái niệm
quan hệ từ, nhận biết quan hệ từ.Trong tiết
học hơm nay chúng ta sẽ học bài quan hệ
Bạn nhận xét
3 học sinh đọc nội dung ghi nhớ
Học sinh nhắc lại
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh đọc thầm đoạn văn
Học sinh trả lời trước lớp
Bạn nhận xétHọc sinh đọc yêu cầu đề
Trang 11Bài tập 2: Tìm cặp quan hệ từ và cho biết
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Xem lại bài
Học sinh đọc thầm đoạn vănThảo luận nhĩm đơi
Phát biểu ý kiếnBạn nhận xét
Học sinh đọc yêu cầu đề
Thảo luận nhĩm đơiPhát biểu ý kiếnBạn nhận xét
Trang 12KHOA HỌC TRE, MÂY, SONG
I/ MỤC TIÊU:
Sau bài học , HS biết :
- Lập bảng so sánh đặc điểm và công dụng của tre , mây , song
- Nhận ra một số đồ dùng hằng ngày làm bằng tre , mây , song
- Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng tre, mây, song được sử dụng trong gia đình
II/ CHUẨN BỊ :
- Hình trang 46;47 SGK
- Một số tranh ảnh hoặc đồ dùng thật được làm từ tre, mây, song
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Oån định
2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu cách
phòng tránh bệnh : sốt rét, sốt xuất
huyết, viêm não, nhiễm HIV/AIDS
Nhận xét
3/ Giới thiệu bài : Tre,mây, song là
những vật liệu có phổ biến và thông
dụng ở nước ta không ? Nó được
dùng để làm gì ? Cách bảo quản ra
sao ? Đó là nội dung bài học hôm
nay
4/ Hướng dẫn tìm hiểu bài :
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Mục tiêu : HS lập được bảng so
sánh đặc điểm và công dụng của tre,
mây, song
yêu cầu đọc các thông tin kết hợp
với hiểu biết để nêu đặc điểm công
dụng của mây, song, tre
HS trả lời câu hỏi Nghe giới thiệu bài
Cá nhân nêu đặc điểm công dụng của mây, song, tre
Trang 13GV rút ra kết luận
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
Mục tiêu : Nhận ra một số đồ dùng
hằng ngày làm bằng tre, mây, song
Yêu cầu quan sát các hình
4;5;6;7/47 SGK và nói tên từng đồ
dùng có trong mỗi hình, xem đồ
dùng đó làm từ vật liệu gì
Yêu cầu HS thảo luận các câu :
Kể tên một số đồ dùng làm bằng tre,
mây, song
Nêu cách bảo quản các đồ dùng đó
Kết luận : Tre ,mây ,song là những
vật liệu phổ biến , thông dụng ở
nước ta Những đồ dùng trong gia
đình được làm từ tre ,mây ,song
thường được sơn dầu để bảo quản
4/ Củng cố , dặn dò
Xem lại bài
Nhận xét tiết học
Lắng nghe
Hs thảo luận trả lời câu hỏi
Trang 14TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP LÀM ĐƠN
I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1/ Củng cố kiến thức về cách viết đơn
2/ Biết cách viết 1 lá đơn đúng quy định và trình bày đầy đủ nội dung cần thiết
II-ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Maãu ñôn
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở của một số học sinh đã viết lại
đoạn văn
B-Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Để củng cố kiến thức về
cách viết đơn và biết cách viết 1 lá đơn
đúng quy định và trình bày đầy đủ nội
dung.Hôm nay chúng ta học bài luyện tập
làm đơn
2/ Hướng dẫn học sinh viết đơn:
Treo bảng mẫu đơn
Gợi ý một số nội dung cần lưu ý
Nhận xét chung
3/ Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương những học
sinh viết tốt Dặn những học sinh viết lại
bài chưa đạt
học sinh đọc lại đoan văn về nhà viết lại
Học sinh đọc yêu cầu BT và phần chú ý
2 em đọc mẫu đơn
Vài em nêu đề mình chọn
Thực hành víêt đơn vào vở
Tiếp nối nhau đọc trước lớp
Bạn nhận xét
Trang 15Môn: Toán
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về :
-Kỹ năng tính tổng nhiều số thập phân , sử dụng tính chất của phép cộng để tính bằngcách thuận tiện nhất
-So sánh các số thập phân , giải bài toán với các số thập phân
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bàn toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1Oån định:
2.Kiểm tra bài cũ : Tổng nhiều số thập phân
- Nêu cách cộng tổng nhiều số thập phân,
Cho ví dụ
-Nhận xét và cho điểm
3.Bài mới : Luyện tập
*Hoạt động : Thực hành
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS đọc thầm đề bài
+Bước 2 : HS làm bài , chữa bài, nhận xét
Bài 1 : HS lên làm bài từng cột lưu ý HS đặt
đúng cột
Nhận xét
*Kết quả : a/ 65,45 b/ 47,66
Bài 2 : Cho HS tự làm giải thích đã sử dụng
tính chất nào của phép cộng nhận xét
-Phần a/ : Sử dụng tính chất kết hợp
-Phần b Sử dụng tính chất giao
hoán
*Kết quả : a/ 14,68 b/ 18,6
-Trả lời và cho ví dụ -Nhắc lại tựa bài
-Cả lớp
- HS lên làm bài trên bảng chữa bàinêu đã sử dụng tính chất nào của phépcộng nhận xét
-Nêu kết quả -nhận xét
-Nhắc lại tính chất giao hoán của phépcộng các số thập phân
Trang 16Bài 3 : HS làm bài Khi chữa bài HS đọc kết
quả , nhận xét
* Kết quả : Theo hàng ngang : > ; = ; >
; >
Bài 4 : HS đọc đề bài ,1 HS giải , tóm tắt ở
vở nháp , cả lớp làm vào vở , nhận xét
4.Củng cố-dặn dò :
-HS nhắc lại tính chất giao hoán và tính chất
kết hợp của phép cộng
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài 52
Bài giảiSố mét vải trong ngày thứ hai là:28,4 + 2,2 = 30,6 ( m )Số mét vải trong ngày thứ ba là: 30,6 + 1,5 = 32,1 ( m )Số mét vải trong cả ba ngày là : 28,4
+ 30,6 + 32,1 = 91,1( mĐáp số : 91,1 m
Trang 17Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2010
Môn: Toán
TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
-Biết cách thực hiện phép trừ hai số thập phân
-Bước đầu có kỹ năng trừ hai số thập phân và vận dụng kỹ năng đó trong giải bàitoán có nội dung thực tế
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bàn toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Oån định
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới : Trừ hai số thập phân
*Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tự tìm
cách thực hiện trừ hai số thập phân
*Mục tiêu : Giúp HS : Biết cách thực
hiện phép trừ hai số thập phân Bước
đầu có kỹ năng trừ hai số thập phân
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : Cho HS tự nêu ví dụ 1 ở
SGK
-Tự nêu phép tính để tìm đoạn thẳng AB
: 4,29 – 1,84 = ? ( m )
+Bước 2 : Cho HS nhắc lại cách tính
cộng hai số thập phân các em liên hệ
để tìm ra cách trừ hai số thập phân
-HS nêu ví dụ 2 ở SGK 45,8 – 19,26
= ? HS tự tính ( có thể viết thêm 0 vào
45,8 thành 45,80 để dễ trừ hơn )
+Bước 3 : Từ hai ví dụ trên HS tự rút
-Nhắc lại tựa bài
-Cả lớp
- HS lên làm bài trên bảng , chữa bài nêuđã sử dụng tính chất nào của phép cộng ,nhận xét
-Nêu kết quả , nhận xét
Trang 18nhận xét và nêu quy tắc trừ hai số thập
phân như SGK trang 53 , Nhận xét , vài
HS nhắc lại
*Hoạt động 2 : Thực hành ( trang 54 )
*Mục tiêu : Vận dụng kỹ năng trừ hai số
thập phân vào trong giải bài toán có nội
dung thực tế
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS đọc thầm đề bài
+Bước 2 : HS làm bài , chữa bài , nhận
xét
Bài 1 : HS lên làm bài Khi chữa bài
HS nêu cách thực hiện từng phép trừ
( trừ từ phải sáng trái số nào trừ số
nào ? …) nhận xét
*Kết quả : a/ 42,7 b/ 37,45
Bài 2 : Cho HS tự làm , lưu ý HS đặt
đúng cột , đúng dấu phẩy nhận xét
*Kết quả : a/ 41,7 b/ 4,44
-HS có thể nêu cách làm ở phần c : Khi
viết 69 ta có thể viết là 69,00 thực hiện
phép tính trừ cho dễ hơn
Bài 3 : HS đọc đề bài ,1 HS giải , tóm
tắt ở vở nháp , cả lớp làm vào vở ( Khi
chữa bài HS có thể làm theo nhiều
cách ) nhận xét
Đáp số : 10,25 kg
-Đọc đề bài , giải ,nhận xét
-Nhắc lại tính chất giao hoán của phépcộng các số thập phân
-HSđđọc đề bài-Thi đua làm bài và nêu miệng-Nhận xét bổ sung
-HSđđọc đề bài-Thi đua làm bài và nêu miệng-Nhận xét bổ sung
-HSđđọc đề bài-Thi đua làm bài và nêu miệng-Nhận xét bổ sung
*Cách 2 : Số ki-lô-gam đường lấy ra tất cả là :
10,5 + 8 = 18,25 ( kg )Số ki-lô-gam đường còn lại trong thùng là :
28,75 –18,25 = 10,25 (kg )Đáp số : 10,25 kg
Trang 193.Củng cố-dặn dò :
-HS nhắc lại cách thực hiện trừ hai số
thập phân
-Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài
Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010
Môn: Toán
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
-Rèn luyện kỹ năng trừ hai số thập phân
-Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng , phép trừ với số thập phân
-Cách trừ một số cho một tổng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bàn toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ : Trừ hai số thập phân
-Gọi HS nhắc lại cách thực hiện trừ hai số
thập phân Cho ví dụ
-Nhận xét và cho điểm
2.Bài mới : Luyện tập
*Hoạt động : Thực hành
*Mục tiêu : Giúp HS : Rèn luyện kỹ năng
trừ hai số thập phân Tìm một thành phần
chưa biết của phép cộng , phép trừ với số
thập phân Cách trừ một số cho một tổng
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS đọc thầm đề bài
+Bước 2 : HS làm bài chữa bài nhận
xét
Bài 1 : HS tự làm bài ( đặt tính , tính ) rồi
chữa bài nhận xét
-HS nêu cách làm bài ở phần d ( 60 có
thể viết là : 60,00 )
Bài 2 : Cho HS tự làm Khi chữa bài HS
nêu cách tìm một thành phần chưa biết
-Trả lời -Nhắc lại tựa bài
-Cả lớp
- HS lên làm bài trên bảng chữa bài nêucách thực hiện phép trừ hai số thập phânnhận xét
*Kết quả :a/ 38,81 b/ 43,73 c/.45,24d/ 47,55
-Nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết , số
bị trừ và số trừ
Trang 20của phép cộng , phép trừ với số thập
phân nhận xét
*Kết quả : a/ 4 , c/ 9,5
Bài 4 : Phần a/ GV vẽ bảng HS nêu giá
trị của các biểu thức trong từng hàng so
sánh để nhận thấy a – b – c = a – ( b +
c )
-HS nhận ra rằng với bài này cách 1 là
thuận tiện nhất
3.Củn g cố-dặn dò :
-HS nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết
của số bị trừ và số trừ
-Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài 54
-HSđđọc đề bài-Thi đua làm bài và nêu miệng-Nhận xét bổ sung
*Kết quả : ( 6,6 ) 3,1 / ( 5,8 ) 3,1 ; ( 8,08 )
6 / (6,38 ) 6 ; (8,32 ) 4,72 / (12 ) 4,72
Trang 21Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010
Môn: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :
-Kỹ năng cộng , trừ hai số thập phân
-Tính giá trị biểu thức số, tìm một thành phần chưa biết của phép tính
-Vận dụng tính chất của phép cộng , phép trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bàn toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Oån định:
2.Kiểm tra bài cũ : Luyện tập
-Gọi HS nhắc lại cách thực hiện cộng , trừ
hai số thập phân Cho ví dụ
-Nhận xét và cho điểm
3.Bài mới : Luyện tập chung
*Hoạt động : Thực hành ( trang 55 )
*Mục tiêu : Giúp HS củng cố về : Kỹ năng
cộng , trừ hai số thập phân Tính giá trị
biểu thức số, tìm một thành phần chưa biết
của phép tính Vận dụng tính chất của
phép cộng , phép trừ để tính bằng cách
thuận tiện nhất
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS đọc thầm đề bài
+Bước 2 : HS làm bài chữa bài nhận xét
Bài 1 : HS tự làm bài ( đặt tính , tính ) rồi
chữa bài nhận xét
Bài 2 : Cho HS tự làm Khi chữa bài HS
nêu cách tìm một thành phần chưa biết của
Trang 22phép cộng , phép trừ với số thập phân
hiện dễ hơn
4.Củn g cố-dặn dò :
-HS nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết ,
số bị trừ và số trừ
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài
*Kết quả : a/ 10,9 b/ 10,9
-Đọc đề bài nêu tóm tắt , nêu cáchgiải
a/ 12,45 + 6,98 + 7,55 =
= ( 12,45 + 7,55 ) + 6,98
= 20 + 6,98 = 26,98 b/ 42,37 – 28,73 – 11,27 =
= 42,37 – ( 28,73 – 11,27 )
= 42,37 – 40 = 2,37
Trang 23Môn: Toán
NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ TỰ NHIÊN I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
-Nắm được quy tắc nhân một số thập phân với một số tự nhiên
-Giải được bài tốn cĩ liên quan
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bàn toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Oån định:
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới : Nhân một số thập phân với một số
tự nhiên
*Hoạt động 1 : Hình thành quy tắc nhân
một số thập phân với một số tự nhiên
*Mục tiêu : Nắm được quy tắc nhân một số
thập phân với một số tự nhiên
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS tóm tắt ví dụ 1 nêu hướng giải
để nhận ra phép nhân :
1,2 x 3 = ? ( m ) HS đổi 1,2m = 12dm HS thực
hiện phép tính
12 x 3 = 36 dm ; 36dm = 3,6m Vậy 1,2 x 3 =
3,6m
+Bước 2 : HS thực hiện ví dụ 2
0,46 x 12 = 5,52 Gọi vài HS nhắc lại nội dung
bài
*Hoạt động 2 :Thực hành
*Mục tiêu : Vận dụng quy tắc để làm bài tập
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS đọc thầm đề bài
-Nhắc lại tựa bài
*Kết quả :a/ 17,5b/ 20,9 c/ 2,048d/ 102
Trang 24+Bước 2 : HS làm bài chữa bài nhận xét
Bài 1 : HS tự làm bài ( đặt tính , tính ) rồi chữa
bài , nêu cách thực hiện nhận xét
Bài 2 : GV kẻ bảng để HS lên bảng làm bài
nhận xét
*Kết quả : Tích 9,54 40,35 23,89
-Vài HS nhắc lại quy tắc nhân một số thập
phân với một số tự nhiên
4.Củng cố-dặn dò :
-HS nhắc lại quy tắc nhân một số thập phân
với một số tự nhiên
-Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài
-Đọc đề bài giải nhận xét -Nêu lại quy tắc
Trang 25Môn: Toán
NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10 , 100 , 1000 , ……
I.MỤC TIÊU :
Giúp HS :
-Nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10 , 100 , 100 , …
-Củng cố kỹ năng viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bàn toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Oån định:
2.Kiểm tra bài cũ : Nhân một số thập
phân với một số tự nhiên
-Gọi HS nêu quy tắc nhân một số thập
phân với một số tự nhiên
-Nhận xét và cho điểm
3.Bài mới : Nhân một số thập phân với
10 , 100 , 100 , …
*Hoạt động 1 : Hình thành quy tắc
nhân nhân nhẩm một số thập phân
với 10 , 100 , 100 , …
*Mục tiêu :Nắm được quy tắc nhân
nhẩm một số thập phân với 10, 100 ,
100 ,
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS thực hiện ví dụ 1 nêu
hướng giải tìm ra kết quả HS so sánh
thừa số thứ nhất ( 27,867 ) của phép
nhân với tích (278,67 ) có gì khác
*Thừa số thứ nhất của phép nhân với
tích các chữ số đều giống nhau nhưng
Trang 26đặt dấu phẩy thì khác nhau
+Bước 2 : Thực hiện như ví dụ 1 để
nhận ra sự khác và giống nhau giữa thừa
số thứ nhất của phép nhân với tích
cũng như ví dụ 1
+Bước 3 : HS dựa vào nhận xét nêu quy
tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10,
100 , 100 ,….như SGK trang 57 Vài HS
nhắc lại quy tắc
*Hoạt động 2 :Thực hành ( trang 57 )
*Mục tiêu : Củng cố kỹ năng nhân một
số thập phân với một số tự nhiên Củng
cố kỹ năng viết các số đo đại lượng dưới
dạng số thập phân
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS đọc thầm đề bài
+Bước 2 : HS làm bài chữa bài nhận
xét
Bài 1 : HS tự làm bài chữa bài , nêu
cách thực hiện nhận xét
Bài 2 : Củng cố kỹ năng viết các số đo
đại lượng dưới dạng số thập phân
-4 HS giải , cả lớp làm vào vở ( đơn vị
là xăng-ti-mét ) nhận xét
4.Củng cố-dặn dò :
-HS nhắc lại quy tắc nhân một số thập
phân với 10 , 100 , 1000 …
-Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài 57
- HS lên làm bài trên bảng chữa bài nêucách thực hiện nhận xét
-Làm bài giải thích nhận xét
-Đọc đề bài làm bài nhận xét
*Kết quả :a/ 14 ; 210; 7200 b/ 96,3 ; 2508 ; 5320 c/ 53,28; 406,1; 894
-Đọc đề bài làm bài nhận xét
*Kết quả :10,4dm = 104cm ;12,6m = 1260cm ;0,856m =85,6cm ;5,75dm = 57,5cm
Trang 27Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010
Môn: Toán
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
-Rèn luyện kỹ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên
-Rèn luyện kỹ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10 , 100 , 1000 ……
-Giải tốn cĩ ba bước tính
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bàn toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
-Nhận xét và cho điểm
3.Bài mới : Luyện tập
*Hoạt động : Thực hành
*Mục tiêu : Giúp HS :Rèn luyện kỹ năng
nhân một số thập phân với một số tự
nhiên Rèn luyện kỹ năng nhân nhẩm một số
thập phân với 10 , 100 , 1000 …
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS đọc thầm đề bài
+Bước 2 : HS làm bài chữa bài nhận xét
Bài 1 : Cho HS tự làm bài nêu kết quả
-Cả lớp
-Nêu kết quả nhận xét
*Kết quả:a/.14,8; 512; 2571; 155; 90;100
HS tự đặt tính và tính nhận xét
Trang 28Bài 3 : Củng cố kỹ năng giải toán
Gợi ý cho hs thực hiện
Nhận xét
4.Củng cố-dặn dò :
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài
HS đọc đề bài, cả lớp làm vào vởnhận xét
Bài giảiKi-lô-mét người đi xe đạp đi trong 3 giờ đầu : 10,8 x 3 = 32,4
ki-lô-mét người đi xe đạp đi trong 4 sau đó : 9,52 x 4 = 38,08
Số ki-lô-mét người đi xe đạp đã tấtcả là32,4 + 38,08 = 70,48 Đáp số : 70,48 km
Trang 29Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010
Môn: Toán
NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ THẬP PHÂN
I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
-Nắm được quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân
-Bước đầu nắm được tính chất giao hoán của phép nhân hai số thập phân
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bàn toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Oån định:
2.Kiểm tra bài cũ : Nhân một số thập phân với
một số tự nhiên
-Gọi HS nêu quy tắc nhân một số thập phân với
một số tự nhiên Cho ví dụ
-Nhận xét và cho điểm
3.Bài mới : Nhân một số thập phân với một số
thập phân
*Hoạt động 1 : Hình thành quy tắc nhân một
số thập phân với một số thập phân
*Mục tiêu :Nắm được quy tắc nhân một số thập
phân với một số thập phân
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS tóm tắt ví dụ 1 nêu hướng giải
(diện tích mảnh vườn bằng tích của chiều dài và
chiều rộng ) nêu phép tính giải bài toán : 6,4 x
4,8 = ? ( m2 )
+Bước 2 : Thực hiện phép tính :
HS đổi đơn vị đo m2 trở thành dm2 thực hiện bài
toán như số tư nhiên :
-Trả lời Cho ví dụ
-Nhắc lại tựa bài
-Cả lớp
-Thực hiện ví dụ 1 nhận xét -Thực hiện ví dụ 2 nhận xét -Nêu quy tắc nhắc lại quy tắc
Trang 3064 x 48 = 3072 ( dm2 ) Sau đó chuyển 3072 dm2
= 30,72 m2 để tìm ra kết quả
6,4 x 4,8 = 3072 ( m2 )
+Bước 3 : HS so sánh hai kết quả của hai phép
nhân để thấy được cách thực hiện phép nhân hai
số thập phân nêu nhận xét về cách nhân hai số
thập phân ( như SGK trang 59 )
+Bước 4 : Từ nhận xét HS thực hiện phép tính ở
ví dụ 2 : 4,75 x 1,3 = ?
Nêu cách tính như ví dụ 2 ở SGK trang 59 nhận
xét Vài HS nêu lại quy tắc nhân một số thập
phân với một số thập phân
*Ở quy tắc ta chú ý các bước : nhân đếm tách
*Hoạt động 2 :Thực hành
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS đọc thầm đề bài
+Bước 2 : HS làm bài chữa bài nhận xét
Bài 1 : HS tự làm bài chữa bài , nêu cách thực
hiện nhận xét
Bài 2 : GV kẻ sẵn bảng cho HS lên bảng làm Cả
lớp làm ở vở nhận xét nêu tính chất giao hoán
của phép nhân hai số thập phân
*Phép nhân các số thập phân có tính chất giao
hoán : Khi đổi chỗ hai thừa số của một tích thì
tích không thay đổi a x b = b x a vài HS nhắc
-Phần b HS vận dụng tính chất giao hoán của
phép nhân hai số thập phân để đọc ngay kết quả
ở dòng thứ hai ( dựa vào tính chất giao hoán của
- HS lên làm bài trên bảngchữa bài nêu cách thực hiệnnhận xét
-Làm bài giải thích nhận xét
-Đọc đề bài làm bài nhận xét
*Kết quả :a/.38,7c/.1,128-Nêu lại quy tắc
-HS đọc đề bài-Thi đua làm bài vào tập-Nộp tập và sửa bài
HS nêu cách thực hiện nhanh ởkết quả thứ hai
Trang 31phép nhân hai số thập phân )
4.Củng cố-dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010
Môn: Toán
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :
Biết:
- Nhân nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001 , …
- Nhân một số thập phân với một số tròn chục, tròn trăm
- Giải bài toán có ba bước tính
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bàn toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Oån định:
2.Kiểm tra bài cũ: Cho hs thực hiện bài
tập 1.
Nhận xét
3.Bài mới : Luyện tập
*Hoạt động : Thực hành
*Mục tiêu : Giúp HS : Nắm được quy tắc
nhân nhẩm một số thập phân với 0,1 ;
0,01 ; 0,001 , …
*Cách tiến hành :
Bài 1: Tính nhẩm
Nhận xét
4.Củng cố-dặn dò :
HS nhắc lại cách thực hiện nhân nhẩm
một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài
Hs thực hiện -Nhắc lại tựa bài -Cả lớp
HS tự tìm kết quả của phép nhân Nhận xét: 579,8 x 0,1 =……
-Nêu kết quả nhận xét
Trang 33Môn: Toán
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
-Củng cố về nhân một số thập phân với một số thập phân
-Bước đầu sử dụng được tính chất kết hợp của phép nhân các số thập phân trong thựchành tính
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bàn toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Oån định:
2.Kiểm tra bài cũ: Cho hs thực hiện bài
tập 1.
Nhận xét
3.Bài mới : Luyện tập
*Hoạt động : Thực hành
*Mục tiêu : Giúp HS : Củng cố về nhân
một số thập phân với một số thập
phân .Bước đầu sử dụng được tính chát
kết hợp của phép nhân các số thập phân
trong thực hành tính
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS đọc thầm đề bài
+Bước 2 : HS làm bài chữa bài nhận
xét
Bài 1 : *Phần a : GV kẻ sẵn bảng cho HS
lên bảng làm nhận xét hướng dẫn để HS
nhận ra và nêu được tính chất kết hợp của
phép nhân các số thập phân như SGK
trang 61 và nêu được ( a x b ) x c = a x
( b x c )
-Vài HS nhắc lại
*Phần b : HS vận dụng nhận xét
trên để thực hiện
-Khi chữa bài giải thích đã vận dụng tính
Hs thực hiện-Nhắc lại tựa bài
Trang 34chất kết hợp vào bài nào ( tất cả )
*Ở bài 9,65 x 0,4 x 2,5 đã lấy 9,65 nhân
vơi tích của hai số còn lại (0,4 x 2,5)
Vì 0,4 x 2,5 = 1 , nên 9,65 x 1 = 9,65
……
Bài 2 : HS tự tính Khi chữa bài HS nhận
xét cách thực hiện nhận xét
*Cả hai phần a và b đều có các chữ số
28,7 ; 34,5 và 2,4 nhưng cách tính khác
nhau do đó kết quả khác nhau
4 Củng cố-dặn dò :
-Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài
*Kết quả :9,65 ; 738 ; 98.4 ; 68,6
-Làm bài nhận xét
*Kết quả :a/ 151,68b/ 111,5
Trang 35KHOA HỌC : ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ ( tt)
I/ MỤC TIÊU :
Sau bài học , HS biết :
- Xác định giai đoạn tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển của con người kể từ lúc mới sinh
- Vẽ hoặc viết sơ đồ cách phòng tránh : bệnh sốt rét , sốt xuất huyết , viêm não ,viêm gan A, nhiễm HIV/ AIDS
II/ CHUẨN BỊ :
- Các sơ đồ trong SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu những đặc điểm của tuổi dậy
thì ở con trai và con gái ?
Nêu một số ví dụ về vai trò của
nam nữ ở gia đình và xã hội ?
2/Giới thiệu bài : Tiết này chúng ta
ôn tập tiếp các kiến thức về con
người và sức khoẻ
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài :
Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh ,
ai đúng “
Giúp HS vẽ được sơ đồ cách phòng
tránh các bệnh đã học
Hướng dẫn tham khảo sơ đồ cách
phòng tránh bệnh viêm gan A trang
43 SGK
GV đi đến từng nhóm để gợi ý và
giúp đỡ
Hoạt động 3: Thực hành vẽ tranh
HS trả lời theo yêu cầu của giáo viên Nghe giới thiệu bài
Làm việc theo nhóm 2 Nhóm 1: cách
phòng tránh bệnh sốt rét
Nhóm 1: cách phòng tránh bệnh sốt xuất
Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
Trang 36vận động
HS vẽ được tranh vận động phòng
tránh sử dụng các chất gây nghiện
( xâm hại trẻ em , HIV/AIDS, tai
nạn giao thông )
Yêu cầu quan sát các hình 2; 3 / 44
SGK thảo luận về nội dung của
từng hình từ đó đề xuất nội dung
trong của nhóm mình vẽ
GV dặn HS về nhà nói với bố mẹ
những điều đã học
4/Củng cố , dặn dò
Xem lại bài
Nhận xét tiết học
Đại diện từng nhóm trình bày sản phẩm của nhóm mình với cả lớp
Trang 37Lịch sử ÔN TẬP : HƠN TÁM MƯƠI NĂMCHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM
LƯỢC VÀ ĐÔ HỘ ( 1858 - 1945 )
I.MỤC TIÊU :
-Qua bài này , giúp HS nhớ lại những mốc thời gian , những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất từ năm 1858 đến năm 1945 và ý nghĩa của những sự kiện lịch sử đó
-Biết trình bày những sự kiện lịch sử theo từng mốc thời gian
-Tự hào về truyền thống yêu nước của nhân dân ta
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bản đồ hành chính Việt Nam
-Bảng thống kê các sự kiện đã học từ bài 1 đến bài 10
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ : Bác Hồ độc tuyên
ngôn độc lập
- Nêu sự kiện ngày 9-1945 ? Ngày
2-9-1945 còn gọi là ngày gì ?
-Nhận xét và cho điểm
2.Bài mới : Hôm nay chúng ta cùng nhau
ôn tập giai đoạn lịch sử “ Hơn tám
mươi năm chống thực dân Pháp xâm
lược và đô hộ ( 1858-1945 )
*Hoạt động 1 : Nêu các sự kiện lịch sử
*Mục tiêu : HS nêu được những nét cơ
bản của gia đoạn lịch sử đã học
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS đọc câu hỏi ở SGK và tự
trả lời với nhau
+Bước 2 : Đính câu hỏi lên bảng từng
nhóm nêu câu hỏi để hỏi các nhóm
còn lại Các nhóm lên trình bày
nhận xét chốt ý
*Hoạt động 2 : Trình bày các sự kiện
Trang 38lịch sử theo phiếu học tập
*Mục tiêu : HS nhớ lại những mốc thời
gian , những sự kiện lịch sử tiêu biểu
nhất từ năm 1858 đến năm 1945 và ý
nghĩa của những sự kiện lịch sử đó
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS thảo luận theo 4 nhóm
theo phiếu học tập
+Bước 2 : Các nhóm lên trình bày nhận
xét chốt ý
*Hoạt động 3 : Ý nghĩa sự kiện chính
trong giai đoạn này
*Mục tiêu : Nắm được ý nghĩa của hai sự
kiện (Đảng Cộng sản Việt Nam ra
đời Cách mạng tháng Tám ?
*Cách tiến hành :
+Bước 1 : HS thảo luận và thảo luận
theo ý sau
- Nêu ý nghĩa lịch sử của sự kiện Đảng
Cộng sản Việt Nam ra đời và sự kiện
Cách mạng tháng Tám ?
+Bước 2 : Trình bày nhận xét chốt ý
- Nhận xét
3.Củng cố-dặn dò :
-Gọi HS nhắc lại các sự kiện chính theo
bảng
-Nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
+Thực dân Pháp bắt đầu xâm lượcnước ta
-phong trào chống Pháp của TrươngĐịnh và phong trào Cần Vương -Phong trào Đông du của Phan BộiChâu
-Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời -khởi nghĩa giành chính quyền ở HàNội
-Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên
ngôn Độc lập Nước Việt Nam Dân
chủ Cộng hòa thành lập
-Trả lời
*Cách mạng Việt Nam có một tổ chức tiên phong lãnh đạo, đưa cuộc đấu tranh của nhân dân ta đi theo con đường đúng đắn
*Lòng yêu nước , tinh thần cách mạng ; giành độc lập, tự do cho nước nhà ; đưa nhân dân ta thoát khỏi kiếp nô lệ
Trang 39KHOA HỌC : SẮT , GANG ,THÉP
I/ MỤC TIÊU :
Sau bài học , HS biết :
- Nêu nguồn gốc của sắt , gang ,thép và một số tính chất của chúng
- Kể tên một số dụng cụ , máy móc đồ dùng được làm từ gang hoặc thép
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang , thép trong gia đình
II/ CHUẨN BỊ : Hình trang 48;49 SGK
Tranh ảnh một số đồ dùng được làm từ gang hoặc thép
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Giáo viên Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ : Nêu đặc
điểmvà công dụng của tre ,mây,
song ?
2/ Giới thiệu bài : Sắt , gang , thép
được sử dụng để làm gì ? Cách bảo
quản các vật dụng làm bằng sắt ,
gang , thép ra sao ? Đó là nội dung
bài học hôm nay
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài :
Hoạt động 1: Thực hành xử lý
thông tin
Mục tiêu : Nêu được nguồn gốc
của sắt , gang , thép và một số tính
chất của chúng
Yêu cầu đọc thông tin SGK và trả
lời các câu hỏi :
a/ Trong tự nhiên , sắt có ở đâu ?
b/ Gang , thép đều có thành phần
Sắt có trong các thiên thạch , quặng sắt Gang và thép : Giống nhau : là hợp kim của sắt và các – bon
Khác nhau : Gang cứng , giòn Thép cứng , bền , dẻo
Làm việc nhóm đôi Một số HS trình bày kết quả làm việc của nhóm mình
Các HS khác chữa bài