1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2 tuan15 ( ckt- kns)

51 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an lop 2 tuan15 ( ckt- kns)
Người hướng dẫn GV: Bảng Phú, HT: Nhóm
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 523,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Thể hiện lòng yêu trường, yêu GV nhận xét đánh giá Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi học sinh để các em được sinh hoạt, học tập trong môi trường tron

Trang 1

ẹaùo ủửực(T2)TIEÁT 15 GIệế GèN TRệễỉNG LễÙP SAẽCH ẹEẽP

A Muùc tieõu :

- Neõu ủửụùc lụùi ớch cuỷa vieọc giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp

- Neõu ủửụùc nhửừng vieọc caàn laứm ủeồ giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp

- Hieồu: Giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp laứ traựch nhieọm cuỷa HS

- Thửùc hieọn giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp

*HS khaự gioỷi:bieỏt nhaộc nhụỷ baùn beứ giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp

*GDBVMT:Tham gia vaứ nhaộc nhụỷ moùi ngửụứi giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp laứ laứm moõi trửụứng lụựp hoùc trong laứnh, saùch, ủeùp, goựp phaàn BVMT.

*Kú naờng soỏng: Kú naờng ủaỷm nhaọn traựch nhieọm ủeồ giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp

B./ẹOÀ DUỉNG:

-GV :Baỷng phuù-HT : nhoựm

-HS :Vụỷ baứi taọp

C /Các hoạt động dạy và học

1.Khụỷi ủoọng:

2.KTBC:

Giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp

-Em caàn phaỷi giửừ gỡn trửụứng lụựp

cho saùch ủeùp?

-Muoỏn giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch

ủeùp, ta phaỷi laứm sao?

-GV nhaọn xeựt

3.Baứi mụựi: a)GT: giaựo vieõn ghi

tửùa

b)Caực hoaùt ủoọng:

 Hoaùt ủoọng 1: ẹoựng vai xửỷ lyự

tỡnh huoỏng

Tỡnh huoỏng 1 – Nhoựm 1

-Mai vaứ em cuứng trửùc nhaọt.Mai

ủũnh ủoồ raực qua cửỷa lụựp hoùc cho

tieọn

Tỡnh huoỏng 2 – Nhoựm 2

-Nam ruỷ Minh “Mỡnh cuứng veừ hỡnh

ẹoõ-reõ-mon leõn tửụứng ủi”

- Baùn Nam laứm nhử theỏ laứ khoõng ủuựng.Minh caàn khuyeõn Nam khoõng neõn veừleõn tửụứng

-Em neõn noựi vụựi boỏ seừ ủi chụi coõng vieõn

Trang 2

Tình huống 3 – Nhóm 3

-Thứ bảy,nhà trường tổ chức trồng

cây,trồng hoa trong sân trường mà

bố em lại hứa cho em đi chơi công

viên

-Yêu cầu đại diện các nhóm lên

trình bày ý kiến và gọi các nhóm

khác nhận xét bổ sung

-Kết luận:

Cần phải thực hiện đúng các qui

định về vệ sinh trường lớp để giữ

gìn trường lớp sạch đẹp.

Hoạt động 2 : Liên hệ thực tế

-Yêu cầu HS tự liên hệ thực tế

Kết luận:

-Giữ gìn trường lớp sạch đẹp mang

lại nhiều lợi ích như:

+Làm môi trường lớp, trường

trong lành, sạch sẽ.

+Giúp em học tập tốt hơn.

+Thể hiện lòng yêu trường, yêu

GV nhận xét đánh giá

Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch

đẹp là quyền và bổn phận của mỗi

học sinh để các em được sinh

hoạt, học tập trong môi trường

trong lành.

vào ngày khác và đi đến trường để trồngcây cùng các bạn

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả

- Tự liên hệ bản thân: Em (hoặc nhóm em)đã làm gì để giữ gìn trường lớp sạch, đẹp,những việc chưa làm được

Có giải thích nguyên nhân vì sao

-Kĩ năng sống.

HS thực hiện trò chơi

A)Nếu em lỡ tay làm đổ mực ra bàn thì

em sẽ lấy khăn lau sạch.

A)Nếu tổ em dọn vệ sinh lớp học thì tổ

em sẽ quét lớp,quét mạng nhện, xoá các vết bẩn trên tường và bàn ghế.

A)Nếu em và các bạn không biết giữ gìn

vệ sinh lớp học thì môi trường lớp học sẽ

bị ô nhiễm,có hại cho sức khoẻ.

A)Nếu em thấy bạn mình ăn quà xong vứt

rác ra sân trường thì em sẽ nhắc bạn nhặt

rác bỏ vào nơi qui định.

Học sinh đọc:

Trường em, em quý em yêu Giữ cho sạch đẹp sớm chiều không quên.

Trang 3

3/) Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Giữ gìn, trật tự vệ

sinh nơi công cộng

Tập đọc HAI ANH EM

I/ Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của

nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung: sự quan tâm lo, lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của haianh em ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

*GDBVMT: GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

V Các hoạt động dạy học :

TiÕt 1

1.Kiểm tra bài cũ

Nhắn tin

-Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi

bài Nhắn tin

-Nhận xét cho điểm từng HS

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

-Treo bức tranh và hỏi: Tranh

HS 1: Đọc mẩu tin nhắn 1 và trả lờicâu hỏi:

- HS 2: Đọc mẩu tin nhắn 2 và trảlời câu hỏi:

HS TB-K

HS TB-Y

Trang 4

veừ caỷnh gỡ?

-Tuaàn trửụực chuựng ta ủaừ hoùc

nhửừng baứi taọp ủoùc naứo noựi veà

tỡnh caỷm giửừa ngửụứi thaõn trong

gia ủỡnh

-Baứi hoùc hoõm nay chuựng ta tieỏp

tuùc tỡm hieồu veà tỡnh caỷm trong

gia ủỡnh ủoự laứ tỡnh anh em

b) Hớng dẫn luyện đọc

HĐ1/ẹoùc maóu

-GV ủoùc maóu : ẹoùc maóu toaứn

baứi gioùng chaọm raừi, tỡnh caỷm

- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu

Ruựt tửứ khoự

HĐ2/ ẹoùc tửứng ủoaùn :

-Yeõu caàu tieỏp noỏi ủoùc tửứng

ủoaùn trửụực lụựp

- Laộng nghe vaứ chổnh sửỷa cho

hoùc sinh

- Hửụựng daón ngaột gioùng :

- Yeõu caàu ủoùc tỡm caựch ngaột

gioùng moọt soỏ caõu daứi , caõu khoự

ngaột thoỏng nhaỏt caựch ủoùc caực

caõu naứy trong caỷ lụựp

Lụựp laộng nghe ủoùc maóu

-Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu choheỏt baứi

-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : lấy lỳa, rất đỗi,vất vả, ngạc nhiờn…

-Tửứng em noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùntrửụực lụựp

- Boỏn em ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi

-Ngaứy muứa ủeỏn,/ hoù gaởt roài boự luựa/

chaỏt thaứnh 2 ủoỏng baống nhau,/ ủeồ caỷ

ụỷ ngoaứi ủoàng.//

-Neỏu phaàn luựa cuỷa mỡnh/ cuừng baốngphaàn cuỷa anh thỡ thaọt khoõng coõngbaống.//

-Nghú vaọy,/ ngửụứi em ra ủoàng/ laỏyluựa cuỷa mỡnh/ boỷ theõm vaứo phaàncuỷa anh.//

+coõng baống,kỡ laù(SGK).

-ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm 4 em )

Trang 5

H§3/ Thi đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp

đoạn 2 của bài

Câu 4: - Hãy nĩi một câu về tình

cảm của hai anh em?

*GV rút nội dung bài

H§5/ Luyện đọc lại truyện :

- Theo dõi luyện đọc trong

đẽ giữa anh em trong gia đình.

- Giáo viên nhận xét đánh giá

-Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1

-Anh mình còn phải nuôi vợcon.Nếu phần lúa của mình cũngbằng phần của anh thì thật khôngcông bằng

-Đọc đoạn 2

-Em ta sống một mình vất vả.Nếuphần của ta cũng bằng phần chú ấythì thật không công bằng

-Đọc đoạn 3.

-Anh hiểu là chia cho em nhiềuhơn.Em hiểu là chia cho anh nhiềuhơn

-Hai anh em đều lo lắng cho nhau

- Hai em nhắc lại nội dung bài

Trang 6

To¸nTiết 71 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I/ Mục tiêu :

-Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc

hai chữ số

-Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

*HS khá giỏi: bài (3)

-Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

 Hoạt động 1:Giới thiệu bài:

-Trong tiết học hôm nay, chúng ta

sẽ học cách thực hiện các phép trừ

có dạng 100 trừ đi một số

 Hoạt động 2:Khai thác bài:

a) Phép trừ 100-36

-Nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt

36 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu

que tính?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính

ta làm như thế nào?

-Viết lên bảng 100 – 36

-Hỏi cả lớp xem có HS nào thực

hiện được phép tính trừ này không

Nếu có thì GV cho HS lên thực

hiện và yêu cầu HS đó nêu rõ cách

đặt tính, thực hiện phép tính của

-4HS lªn b¶ng thùc hiƯn yªu cÇu

- Nhận xét bài bạn

-Vài em nhắc lại tên bài

- Nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép trừ 100 – 36

100

- 36

064 * Viết 100 rồi viết 36 dưới

100 sao cho 6 thẳng cột với

0 (đơn vị), 3 thẳng cột với 0(chục) Viết dấu – và kẻvạch ngang

 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6bằng 4, viết 4, nhớ 1

 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ

HS TB-Y

HS K-G

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 7

mình Nếu không thì GV hướng dẫn

cho HS

-Vậy 100 trừ 36 bằng bao nhiêu?

Gọi HS khác nhắc lại cách thực

* 0 không trừ được 5, lấy 10

trừ 5 bằng 5, viết 5, nhớ 1

* 0 không trừ được 1, lấy 10 trừ

1 bằng 9, viết 9, nhớ 1

095 * 1 trừ 1 bằng 0, viết 0

*Lưu ý: Số 0 trong kết quả các

phép trừ 064, 095 chỉ 0 trăm, có thể

không ghi vào kết quả và nếu bớt

đi, kết quả không thay đổi giá trị

 Hoạt động 3:Luyện tập :

Bài 1:

- Yêu cầu 1 em đọc đề bài

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu 5 em lên bảng mỗi em

-Yêu cầu HS đọc phép tính mẫu

100 là bao nhiêu chục?

được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết

Trang 8

20 là mấy chục?

10 chục trừ 2 chục là mấy chục?

-Vậy 100 trừ 20 bằng bao nhiêu?

-Tương tự như vậy hãy làm hết bài

tập

Bài 3 :

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài học thuộc dạng toán gì?

-Để giải bài toán này chúng ta phải

thực hiện phép tính gì? Vì sao?

Tóm tắt

Buổi sáng: 100 hộp

Buổi chiều bán ít hơn: 24 hộp

Buổichiều: ………hộp?

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- HS làm bài Nhận xét bài bạn trênbảng, tự kiểm tra bài của mình

- 2 HS lần lượt trả lời

100 – 70 = 30; 100 – 40 = 60,

100 – 10 = 90

- Nêu cách nhẩm Chẳng hạn: 10chục trừ 7 chục bằng 3 chục, vậy 100trừ 70 bằng 30

Đọc đề bài

- Bài toán về ít hơn

- 100 trừ 24 Vì 100 hộp là số sữabuổi sáng bán Buổi chiều bán íthơn 24 hộp sữa nên muốn tìm sốsữabán buổi chiều ta phải lấy số sữabán buổi sáng trừ đi phần hơn

- Làm bài 1 HS làm trên bảng lớp

Bài giải Số hộp sữa buổi chiều bán là:

100 – 24 = 76 (hộp sữa) Đáp số: 76 hộp sữa

HS TB-Y

HS K-G

HS K-G

Luyện To¸nTiết 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Phân hoá

1.KiĨm tra :

2.Bài mới:

 Hoạt động 1:Giới thiệu bài:

-Trong tiết học hôm nay, chúng ta

sẽ học cách thực hiện các phép trừ

có dạng 100 trừ đi một số

 Hoạt động2:Luyện tập :

Bài 1:

- Yêu cầu 1 em đọc đề bài

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu 4 em lên bảng mỗi em

-Yêu cầu HS đọc phép tính mẫu

100 là bao nhiêu chục?

20 là mấy chục?

10 chục trừ 2 chục là mấy chục?

-Vậy 100 trừ 20 bằng bao nhiêu?

-Tương tự như vậy hãy làm hết bài

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài học thuộc dạng toán gì?

-Để giải bài toán này chúng ta phải

thực hiện phép tính gì? Vì sao?

Tóm tắt

Buổi sáng: 100 lít

-Vài em nhắc lại tên bài

- Líp lµm bµi vµo b¶ng con

- Ch÷a bµi - nhËn xÐt

100 100 100 100

- 3 - 8 - 54 - 77

97 92 46 23

Đọc đề bài

- Bài toán về ít hơn

- 100 trừ 32 Vì 100 lít là số dầu buổisáng bán Buổi chiều bán ít hơn 32lít dầu nên muốn tìm số dầu bán

Trang 10

Buổi chiều bán ít hơn: 32 lít

Buổichiều: ………lít dầu?

Bài 4:GV hướng dẫn

GV nhận xét

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

buổi chiều ta phải lấy số dâu2 bánbuổi sáng trừ đi phần hơn

- Làm bài 1 HS làm trên bảng lớp

Bài giải Số lít dầu buổi chiều bán là:

100 – 32 = 68 (lít) Đáp số: 76 lít dầu-HS thực hiện vở

100-50=50 100-20=80 -30=50100-25=75 100-5=95

HS K-G

Luyện đọcTập đọc Tiết HAI ANH EM

I/ Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của

nhân vật trong bài

II/ Chuẩn bị :

- SGK

- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học :

TiÕt 1

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

-Treo bức tranh và hỏi: Tranh

vẽ cảnh gì?

-Tuần trước chúng ta đã học

những bài tập đọc nào nói về

tình cảm giữa người thân trong

gia đình

-Bài học hôm nay chúng ta tiếp

tục tìm hiểu về tình cảm trong

gia đình đó là tình anh em

Trang 11

-GV đọc mẫu : Đọc mẫu toàn

bài giọng chậm rãi, tình cảm

- Yêu cầu đọc từng câu

Rút từ khó

H§2/ Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng

đoạn trước lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho

học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt

giọng một số câu dài , câu khó

ngắt thống nhất cách đọc các

câu này trong cả lớp

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong

nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét

bạn đọc

H§3/ Thi đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi

điểm

*Cả lớp đọc đồng thanh

đoạn 1

H§4/ Luyện đọc lại truyện :

- Theo dõi luyện đọc trong

nhóm

- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi

đọc

Lớp lắng nghe đọc mẫu

-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu chohết bài

-Rèn đọc các từ như : lấy lúa, rất đỗi,vất vả, ngạc nhiên…

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạntrước lớp

- Bốn em đọc từng đoạn trong bài

-Ngày mùa đến,/ họ gặt rồi bó lúa/

chất thành 2 đống bằng nhau,/ để cả

ở ngoài đồng.//

-Nếu phần lúa của mình/ cũng bằngphần của anh thì thật không côngbằng.//

-Nghĩ vậy,/ người em ra đồng/ lấylúa của mình/ bỏ thêm vào phầncủa anh.//

-Đọc từng đoạn trong nhóm 4 em )

-Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

Trang 12

- Nhaọn xeựt chổnh sửỷa cho hoùc

sinh

3) Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

-Thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng caực ủoọng taực cuỷa baứi TD phaựt trieồn chung.

-Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc.

II Địa điểm và phơng tiện:

- Địa điểm: Sân trờng,

- Đi đều hát theo vòng tròn, sau đó cho

học sinh quay mặt vào tâm, giãn cách để

tập bài thể dục phát triển chung.

- Ôn bài thể dục phát triển chung.

2phút 1phút 2phút

2phút

● ● ● ● ● GV ● ● ● ● ● ● ●

- Đi theo vòng tròn, đọc vần điệu, kết hợp

vỗ tay và nhảy chuyển đội hình khi có

hiệu lệnh.

- Đi đều và hát theo 3 hàng dọc.

4

3 -5 5- 6

15 phút

5phút

● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ●

4 -5

2phút 2phút 2phút 1phút



 



Keồ chuyeọnTIEÁT 15 HAI ANH EM

A/ Muùc tieõu :

Trang 13

- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (bài tập 1), nói lại được ý

nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng ( BT2).

*HS khá giỏi: biết kể lại toàn bộ câu chuyện(BT2)

-Yêu thích môn học.

B / Chuẩn bị:

-GV: Tranh của bài tập đọc Các gợi ý trong SGK viết sẵn trên bảng phụ

-HS: SGK

C/ Các hoạt động dạy học :

1 KiĨm tra

Câu chuyện bó đũa

-Gọi 2 HS lên bảng nối tiếp nhau

kể câu chuyện: Câu chuyện bó

đũa

-1 HS trả lời câu hỏi: Câu

chuyện khuyên chúng ta điều gì?

-Nhận xét, cho điểm từng HS

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

-Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh

vẽ ai, trong câu chuyện nào?

-Trong giờ kể chuyện tuần này

chúng ta cùng nhau kể lại câu

chuyện Hai anh em

b)Híng dÉn kĨ chuyƯn

 Hoạt động 1 Hướng dẫn kể

từng đoạn :

-Treo bảng phụ có ghi sẵn gợi ý

và gọi HS đọc

-Yêu cầu HS dựa vào gợi ý kể

lại câu chuyện thành 3 phần

Phần giới thiệu câu chuyện, phần

diễn biến và phần kết

Bước 1: Kể theo nhóm.

-Chia nhóm 3 HS Yêu cầu HS

kể trong nhóm

- HS kể Bạn nhận xét

- HS nêu

Hai anh em Trong câu chuyệnHai anh em

-Vài em nhắc lại tựa bài

- 3 HS trong nhóm lần lượt kể từngphần của câu chuyện Khi 1 HS kểcác em phải chú ý lắng nghe vàsửa cho bạn

- Đại diện mỗi nhóm trình bày

Mỗi nhóm chỉ kể 1 đoạn rồi đếnnhóm khác

- Nhận xét bạn kể theo các tiêuchí đã hướng dẫn

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-KTB-Y

HS TB-K

HS TB-K

HS TB-K

Trang 14

Bước 2: Kể trước lớp

-Yêu cầu HS kể trước lớp

-Yêu cầu HS nhận xét bạn kể

-Khi HS kể còn lúng túng GV có

thể gợi ý theo các câu hỏi:

* Phần mở đầu câu chuyện:

-Câu chuyện xảy ra ở đâu?

-Lúc đầu hai anh em chia lúa như

thế nào?

* Phần diễn biến câu chuyện:

-Người em đã nghĩ gì và làm gì?

-Người anh đã nghĩ gì và làm gì?

* Phần kết thúc câu chuyện:

-Câu chuyện kết thúc ra sao?

 Hoạt động 2:Nói ý nghĩ của

hai anh em khi gặp nhau trên

đồng.

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

-Gọi 2 HS đọc lại đoạn 4 của câu

chuyện

-Câu chuyện kết thúc khi hai anh

em ôm nhau trên đồng Mỗi

người trong họ có 1 ý nghĩ Các

em hãy đoán xem mỗi người nghĩ

 Hoạt động 2:Kể lại toàn bộ

câu chuyện :

- Ở 1 làng nọ

- Chia thành 2 đống bằng nhau

- Thương anh vất vả nên bỏ lúacủa mình cho anh

- Thương em sống 1 mình nên bỏlúa của mình cho em

- Hai anh em gặp nhau khi mỗingười đang ôm 1 bó lúa cả hairất xúc động

Gọi HS nói ý nghĩ của hai anh em

VD:

* Người anh: Em tốt quá!/ Em đãbỏ lúa cho anh./ Em luôn lo lắngcho anh, anh hạnh phúc quá./

* Người em: Anh đã làm việcnày./ Anh thật tốt với em./ Mìnhphải yêu thương anh hơn./

- 4 HS kể nối tiếp nhau đến hếtcâu chuyện

- Nhận xét theo yêu cầu

Trang 15

-Yêu cầu 4 HS kể nối tiếp.

-Gọi HS nhận xét bạn

-Yêu cầu 1 HS kể lại toàn bộ câu

chuyện

Nhận xét cho điểm từng HS.

3) Củng cố dặn dò :

- Câu chuyện khuyên chúng ta

điều gì?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà kể lại chuyện

Anh em phải biết yêu thương,đùm bọc lẫn nhau

ToánTIẾT 72 TÌM SỐ TRỪ

A/ Mục tiêu:

-Biết tìm x trong các bài tập dạng a – x = b ( với a, b là các số có không

quá hai chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của

phép tính ( biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

-Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu

-Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết

*HS khá giỏi: bài 1(cột 2), bài 2(cột 4,5),bài 3

-Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

100 trừ đi một số

- Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện các yêu cầu sau:

+ HS1: Đặt tính và tính:

100 – 4; 100 – 38 sau đó nêu

rõ cách thực hiện từng phép

Trang 16

a) H§1/ Giới thiệu bài:

-Trong tiết học hôm nay chúng

ta sẽ học cách tìm số trừ chưa

biết trong phép trừ khi đã biết

hiệu và số bị trừ

b) H§2/

-Nêu bài toán: Có 10 ô vuông,

sau khi bớt một số ô vuông thì

còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt

đi bao nhiêu ô vuông?

-Hỏi: Lúc đầu có tất cả bao

nhiêu ô vuông?

-Phải bớt đi bao nhiêu ô

vuông?

-Số ô vuông chưa biết ta gọi là

X

-Còn lại bao nhiêu ô vuông?

-10 ô vuông, bớt đi X ô vuông,

còn lại 6 ô vuông, hãy đọc

phép tính tương ứng

-Viết lên bảng: 10 – X = 6

-Muốn biết số ô vuông chưa

biết ta làm thế nào?

-GV viết lên bảng: X = 10 – 6

X = 4

-Yêu cầu HS nêu tên các thành

phần trong phép tính 10 – X =

6

-Vậy muốn tìm số trừ (X) ta

làm thế nào?

-Yêu cầu HS đọc quy tắc

HĐ3) Luyện tập :

Bài 1:

-Bài toán yêu cầu tìm gì?

-Muốn tìm số trừ chưa biết ta

làm gì?

-Yêu cầu HS làm bài, 3 HS

làm trên bảng lớp

-Vài em nhắc lại tên bài

Tất cả có 10 ô vuông

- Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ôvuông?

- Còn lại 6 ô vuông

- 10 – x = 6

- Thực hiện phép tính 10 – 6

- 10 là số bị trừ, x là số trừ, 6 làhiệu

- Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Đọc và học thuộc qui tắc

- Tìm số trừ

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Làm bài Nhận xét bài của bạn

Tự kiểm tra bài của mình

a)15-x=10 15-x=8 42-x=5 x=15-10 x=15-8 x=42-5 x=5 x=7 x=37

Trang 17

-Nhận xét và cho điểm HS.

Bài 2:

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Hỏi: Tại sao điền 39 vào ô thứ

-Hãy nêu lại cách tìm số bị trừ?

-Kết luận và cho điểm HS

Bài 3 :

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn tính số ô tô rời bến ta

làm như thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài vào Vở

bài tập

Tóm tắt

Có: 35 ô tô

Còn lại: 10 ô tô

Rời bến: … ô tô ?

3) Củng cố - Dặn dò:

-Yêu cầu HS nêu lại cách tìm

số trừ

-Nhận xét, tổng kết tiết học

-Chuẩn bị: Đường thẳng

b)32-x=14 32-x=18 x-14=18 x=32-14 x=32-18 x=18+14 x=18 x=14 x=32

- Vì 39 là hiệu trong phép trừ 75 –36

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

Đọc đề bài

- Có 35 ô tô Sau khi rời bến thì cònlại 10 ô tô

- Hỏi số ô tô đã rời bến

- Thực hiện phép tính 35 – 10

- Ghi tóm tắt và tự làm bài

Bài giải Số tô tô đã rời bến là:

35- 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô

Trang 18

Chính tảTIẾT 29 HAI ANH EM

A

/ Mục đích yêu cầu :

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn

tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép

- Làm được bài tập 2, 3 a/b hoặc bài tập do GV soạn

-Yêu thích môn học.

- kiểm tra bài cũ: cho HS viết:

nặng nề, lanh lợi, tìm tịi, khiêm

tốn

-Nhận xét – Ghi điểm

2.Bài mới:

H§1/ Giới thiệu

-Trong giờ Chính tả hôm nay,

các con sẽ chép đoạn 2 trong

bài tập đọc Hai anh em và làm

các bài tập chính tả

H§2/Hướng dẫn tập chép :

* Ghi nhớ nội dung đoạn viết

-Treo bảng phụ và yêu cầu HS

đọc đoạn cần chép

-Đoạn văn kể về ai?

-Người em đã nghĩ gì và làm

gì?

-Đoạn văn có mấy câu?

-Ýù nghĩ của người em được viết

như thế nào?

-Những chữ nào được viết hoa?

* Hướng dẫn viết từ khó :

- Bảng con (cả lớp) Viết bảng lớp (2 HS)

- Nhắc lại tên bài

2 HS đọc đoạn cần chép

- Người em

- Anh mình còn phải nuôi vợ con

Nếu phần lúa của mình cũng bằngphần lúa của anh thì thật khôngcông bằng Và lấy lúa của mìnhbõ vào cho anh

4 câu

- Trong dấu ngoặc kép

- Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ

Lớp thực hành viết từ khó vào

Trang 19

- *Soát lỗi :Đọc lại để HS soátø

bài , tự bắt lỗi

H§4/ Chấm bài : -Thu vở học

sinh chấm điểm và nhận xét từ

-Gọi HS nhận xét

-Kết luận về đáp án đúng

3) Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét tiết học Tuyên

dương các em viết đẹp và làm

đúng bài tập chính tả

-Dặn HS Chuẩn bị tiết sau

-Chuẩn bị: Bé Hoa

bảng con

- Nghĩ, nuôi, công bằng.

-HS nhìn bảng viết-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấmđiểm

Tìm 2 từ có tiếng chứa vần: ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay.

- Chai, trái, tai, hái, mái,…

- Chảy, trảy, vay, máy, tay,…

- Các nhóm HS lên bảng làmTrong 3 phút đội nào xong trước sẽthắng

- HS dưới lớp làm vào Vở bài tập

- Bác sĩ, sáo, sẻ, sơn ca, xấu; mất,gật, bậc

- Nói được tên, địa chị và kể được một số phòng học,phòng làm

việc,sân chơi,vườn trường của trường em

- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc.

Trang 20

*HS khá giỏi:Nói được ý nghĩa của tên trường em :tên trường là têndanh nhân hoặc tên của xã, phường…

Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

-Hãy nêu những thứ có thể gây

ngộ độc cho mọi người trong gia

a) Giới thiệu bài:trường học

b)Các hoạt động:

 Hoạt động 1 : Tham quan

trường học.

Yêu cầu HS nêu tên trường và

ý nghĩa:

-Trường của chúng ta có tên là gì?

-Nêu địa chỉ của nhà trường

-Tên trường của chúng ta có ý

nghĩa gì?

Các lớp học:

-Trường ta có bao nhiêu lớp học?

Kể ra có mấy khối? Mỗi khối có

mấy lớp?

-Cách sắp xếp các lớp học ntn?

-Vị trí các lớp học của khối 2?

-Các phòng khác

Đọc tên: B Tà Đảnh

- Địa chỉ: Aáp Tân Trung

- Nêu ý nghĩa

- Quan sát sân trường, vườn

Trang 21

-Sân trường và vườn trường:

-Nêu cảnh quan của trường

-Kết luận: Trường học thường có

sân, vườn và nhiều phòng như:

Phòng làm việc của Ban giám

hiệu, phòng hội đồng, phòng

truyền thống, phòng thư viện, … và

các lớp học

 Hoạt động 2: Làm việc với

-Các bạn HS đang làm gì?

-Bức tranh thứ 4 HS đang ở đâu?

-Cảnh ở bức tranh thứ 4 diễn ra ở

đâu?

-Tại sao em biết?

-Các bạn HS đang làm gì?

-Phòng truyền thống của trường ta

có những gì?

-Em thích phòng nào nhất? Vì sao?

-Kết luận: Ở trường, HS học tập

trong lớp học hay ngoài sân

trường, vườn trường Ngoài ra các

em có thể đến thư viện để đọc và

mượn sách, đến phòng y tế để

khám bệnh khi cần thiết, …

 Hoạt động 3: Trò chơi hướng

dẫn viên du lịch

GV phân vai và cho HS nhập

trường và nhận xét chúng rộng hay hẹp, trồng cây gì, có những

- Ở phòng truyền thống

- Vì thấy trong phòng có treo cờ, tượng Bác Hồ …

- Đang quan sát mô hình (sản phẩm)

Trang 22

-1 HS ủoựng vai hửụựng daón vieõn du

lũch: giụựi thieọu veà trửụứng hoùc cuỷa

-Giụựi thieọu hoaùt ủoọng dieón ra ụỷ

phoứng truyeàn thoỏng

3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Tuyeõn dửụng nhửừng HS tớch cửùc

Chuaồn bũ: Caực thaứnh vieõn trong

nhaứ trửụứng

1 HS ủoựng laứm thử vieọn

- 1 HS ủoựng laứm phoứng y teỏ

- 1 HS ủoựng laứm phoứng truyeàn thoỏng

- 1 soỏ HS ủoựng vai laứ khaựch tham quan nhaứ trửụứng: Hoỷi 1 soỏcaõu hoỷi

HS TB-K

HS K-G

Taọp ẹoùcTIEÁT 45 BEÙ HOA

A/ Muùc ủớch yeõu caàu:

-Bieỏt ngaột, nghổ ngụi ủuựng caực daỏu caõu, ủoùc roừ thử cuỷa Beự Hoa trong baứi

-Hieồu noọi dung baứi: Hoa raỏt yeõu thửụng em, Hoa bieỏt chaờm soực em, giuựp

ủụừ boỏ meù( traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi trong SGK)

-Yeõu thớch moõn hoùc

B/Chua ồ n bũ :

-GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù cheựp saỹn caực caõu

caàn luyeọn ủoùc

-HS: SGK

C/Các hoạt động dạy và học

1.Kieồm tra:

-3 HS ủoùc laùi baứi Hai anh em vaứ

traỷ lụứi caõu hoỷi

-Nhaọn xeựt, cho ủieồm tửứng HS

-HS 1 ủoùc 1, 2 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:

Theo ngửụứi em theỏ naứo laứ coõngbaống?

-HS 2, ủoùc ủoaùn 3, 4 vaứ traỷ lụứicaõu hoỷi: Ngửụứi anh ủaừ nghú vaứlaứm gỡ?

-HS 3, ủoùc toaứn baứi vaứ traỷ lụứi caõu

HS TB-K

HS TB-Y

Trang 23

2.Bài mới

H§1/ Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tìm hiểu

bài : Bé Hoa

- Ghi tên bài lên bảng

H§2/H íng dÉ nLuyện đọc :

* Đọc mẫu lần 1 :

-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

-Giọng tình cảm, nhẹ nhàng

Bức thư của Hoa đọc với giọng

trò chuyện tâm tình

* Hướng dẫn phát âm từ khó :

-Mời nối tiếp nhau đọc từng

câu

-Theo dõi chỉnh sửa cho học

sinh

- Giới thiệu các từ khó phát âm

yêu cầu đọc

* Hướng dẫn ngắt giọng :

- Treo bảng phụ có các câu cần

luyện đọc Yêu cầu HS tìm

cách đọc và luyện đọc

- Thống nhất cách đọc và cho

luyện đọc

H§3/Đọc từng đoạn và cả

bài

-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc

từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu luyện đọc theo

nhóm

H§4/Thi đọc:

H§5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầmtheo

-Mỗi em đọc một câu cho đến

hết bài

-Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc

đồng thanh các từ khó Nụ, lắm, lớn lên, nắn nót, ngoan, đưa võng.

Hoa yêu em/ và rất thích đưa võng/ ru em ngủ.//

Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát/ mà mẹ vẫn chưa về.//

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân

- HS đọc thầm

-Gia đình Hoa có 4 người Bố Hoa

đi làm xa, mẹ Hoa, Hoa và em Nụ mới sinh ra.

- Môi đỏ hồng, mắt mở to và đen

Trang 24

Câu 2: Em Nụ đáng yêu như

thế nào?

Câu 3:Hoa đã làm gì giúp mẹ?

Câu 4: Trong thư gửi bố, Hoa

kể chuyện gì và mong ước điều

gì?

*GV rút nội dung

H§6/) Luyện đọc lại :

- Yêu cầu đọc lại bài

3) Củng cố - Dặn dò:

-Hỏi: Bé Hoa ngoan ntn?

-Ở nhà con đã làm gì để giúp

đỡ bố mẹ?

-Dặn HS về nhà phải biết giúp

đỡ bố mẹ

Nhận xét tiết học

láy.

-Ru em ngủ và trông em giúp mẹ.

- Hoa kể rằng em Nụ rất ngoan, Hoa đã hát hết các bài hát ru em và mong ước bố về sẽ dạy em thêm nhiều bài hát nữa.

A/ Mục tiêu:

-Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng

-Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

-Biết ghi tên đường thẳng

*HS khá giỏi: bài 2

-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các

yêu cầu sau

+HS 1 thực hiện Bạn nhận xét

+ HS2 thực hiện Bạn nhận xét

HS TB-Y

Trang 25

 Hoạt động1 : Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài

và ghi lên bảng: Đường thẳng

 Hoạt động 2: : Đoạn thẳng,

đường thẳng:

-Chấm lên bảng 2 điểm Yêu cầu

HS lên bảng đặt tên 2 điểm và

vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm

-Em vừa vẽ được hình gì?

-Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về

2 phía ta được đường thẳng AB

Vẽ lên bảng

-Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ

trên bảng (thầy vừa vẽ được hình

gì trên bảng?)

-Hỏi làm thế nào để có được

đường thẳng AB khi đã có đoạn

thẳng AB?

-Yêu cầu HS vẽ đường thẳng AB

vào giấy nháp

 Hoạt động 3: Giới thiệu 3

điểm thẳng hàng

-GV chấm thêm điểm C trên

đoạn thẳng vừa vẽ và giới thiệu:

3 điểm A, B, C cùng nằm trên

một đường thẳng, ta gọi đó là 3

điểm thẳng hàng với nhau

-Thế nào là 3 điểm thẳng hàng

với nhau?

-Chấm thêm một điểm D ngoài

đường thẳng và hỏi: 3 điểm A, B,

D có thẳng hàng với nhau

không? Tại sao?

 Hoạt động 3: Luyện tập – thực

hành:

Bài 1:

-Vài em nhắc lại tựa bài

- HS lên bảng vẽ

- Đoạn thẳng AB

- 3 HS trả lời: Đường thẳng AB

- Kéo dài đoạn thẳng AB về 2phía ta được đường thẳng AB

Ngày đăng: 23/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con . - Giao an lop 2 tuan15 ( ckt- kns)
Bảng con (Trang 19)
Hình vuông có cạnh 6ô . Cắt - Giao an lop 2 tuan15 ( ckt- kns)
Hình vu ông có cạnh 6ô . Cắt (Trang 30)
Hình hớng dẫn để nhận ra cách vẽ - Giao an lop 2 tuan15 ( ckt- kns)
Hình h ớng dẫn để nhận ra cách vẽ (Trang 36)
Bảng con. - Giao an lop 2 tuan15 ( ckt- kns)
Bảng con. (Trang 45)
Bảng con. - Giao an lop 2 tuan15 ( ckt- kns)
Bảng con. (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w