+Thể hiện lòng yêu trường, yêu GV nhận xét đánh giá Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi học sinh để các em được sinh hoạt, học tập trong môi trường tron
Trang 1ẹaùo ủửực(T2)TIEÁT 15 GIệế GèN TRệễỉNG LễÙP SAẽCH ẹEẽP
A Muùc tieõu :
- Neõu ủửụùc lụùi ớch cuỷa vieọc giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
- Neõu ủửụùc nhửừng vieọc caàn laứm ủeồ giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
- Hieồu: Giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp laứ traựch nhieọm cuỷa HS
- Thửùc hieọn giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
*HS khaự gioỷi:bieỏt nhaộc nhụỷ baùn beứ giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
*GDBVMT:Tham gia vaứ nhaộc nhụỷ moùi ngửụứi giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp laứ laứm moõi trửụứng lụựp hoùc trong laứnh, saùch, ủeùp, goựp phaàn BVMT.
*Kú naờng soỏng: Kú naờng ủaỷm nhaọn traựch nhieọm ủeồ giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
B./ẹOÀ DUỉNG:
-GV :Baỷng phuù-HT : nhoựm
-HS :Vụỷ baứi taọp
C /Các hoạt động dạy và học
1.Khụỷi ủoọng:
2.KTBC:
Giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
-Em caàn phaỷi giửừ gỡn trửụứng lụựp
cho saùch ủeùp?
-Muoỏn giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch
ủeùp, ta phaỷi laứm sao?
-GV nhaọn xeựt
3.Baứi mụựi: a)GT: giaựo vieõn ghi
tửùa
b)Caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: ẹoựng vai xửỷ lyự
tỡnh huoỏng
Tỡnh huoỏng 1 – Nhoựm 1
-Mai vaứ em cuứng trửùc nhaọt.Mai
ủũnh ủoồ raực qua cửỷa lụựp hoùc cho
tieọn
Tỡnh huoỏng 2 – Nhoựm 2
-Nam ruỷ Minh “Mỡnh cuứng veừ hỡnh
ẹoõ-reõ-mon leõn tửụứng ủi”
- Baùn Nam laứm nhử theỏ laứ khoõng ủuựng.Minh caàn khuyeõn Nam khoõng neõn veừleõn tửụứng
-Em neõn noựi vụựi boỏ seừ ủi chụi coõng vieõn
Trang 2Tình huống 3 – Nhóm 3
-Thứ bảy,nhà trường tổ chức trồng
cây,trồng hoa trong sân trường mà
bố em lại hứa cho em đi chơi công
viên
-Yêu cầu đại diện các nhóm lên
trình bày ý kiến và gọi các nhóm
khác nhận xét bổ sung
-Kết luận:
Cần phải thực hiện đúng các qui
định về vệ sinh trường lớp để giữ
gìn trường lớp sạch đẹp.
Hoạt động 2 : Liên hệ thực tế
-Yêu cầu HS tự liên hệ thực tế
Kết luận:
-Giữ gìn trường lớp sạch đẹp mang
lại nhiều lợi ích như:
+Làm môi trường lớp, trường
trong lành, sạch sẽ.
+Giúp em học tập tốt hơn.
+Thể hiện lòng yêu trường, yêu
GV nhận xét đánh giá
Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch
đẹp là quyền và bổn phận của mỗi
học sinh để các em được sinh
hoạt, học tập trong môi trường
trong lành.
vào ngày khác và đi đến trường để trồngcây cùng các bạn
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
- Tự liên hệ bản thân: Em (hoặc nhóm em)đã làm gì để giữ gìn trường lớp sạch, đẹp,những việc chưa làm được
Có giải thích nguyên nhân vì sao
-Kĩ năng sống.
HS thực hiện trò chơi
A)Nếu em lỡ tay làm đổ mực ra bàn thì
em sẽ lấy khăn lau sạch.
A)Nếu tổ em dọn vệ sinh lớp học thì tổ
em sẽ quét lớp,quét mạng nhện, xoá các vết bẩn trên tường và bàn ghế.
A)Nếu em và các bạn không biết giữ gìn
vệ sinh lớp học thì môi trường lớp học sẽ
bị ô nhiễm,có hại cho sức khoẻ.
A)Nếu em thấy bạn mình ăn quà xong vứt
rác ra sân trường thì em sẽ nhắc bạn nhặt
rác bỏ vào nơi qui định.
Học sinh đọc:
Trường em, em quý em yêu Giữ cho sạch đẹp sớm chiều không quên.
Trang 33/) Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Giữ gìn, trật tự vệ
sinh nơi công cộng
Tập đọc HAI ANH EM
I/ Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của
nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: sự quan tâm lo, lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của haianh em ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
*GDBVMT: GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
V Các hoạt động dạy học :
TiÕt 1
1.Kiểm tra bài cũ
Nhắn tin
-Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi
bài Nhắn tin
-Nhận xét cho điểm từng HS
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
-Treo bức tranh và hỏi: Tranh
HS 1: Đọc mẩu tin nhắn 1 và trả lờicâu hỏi:
- HS 2: Đọc mẩu tin nhắn 2 và trảlời câu hỏi:
HS TB-K
HS TB-Y
Trang 4veừ caỷnh gỡ?
-Tuaàn trửụực chuựng ta ủaừ hoùc
nhửừng baứi taọp ủoùc naứo noựi veà
tỡnh caỷm giửừa ngửụứi thaõn trong
gia ủỡnh
-Baứi hoùc hoõm nay chuựng ta tieỏp
tuùc tỡm hieồu veà tỡnh caỷm trong
gia ủỡnh ủoự laứ tỡnh anh em
b) Hớng dẫn luyện đọc
HĐ1/ẹoùc maóu
-GV ủoùc maóu : ẹoùc maóu toaứn
baứi gioùng chaọm raừi, tỡnh caỷm
- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu
Ruựt tửứ khoự
HĐ2/ ẹoùc tửứng ủoaùn :
-Yeõu caàu tieỏp noỏi ủoùc tửứng
ủoaùn trửụực lụựp
- Laộng nghe vaứ chổnh sửỷa cho
hoùc sinh
- Hửụựng daón ngaột gioùng :
- Yeõu caàu ủoùc tỡm caựch ngaột
gioùng moọt soỏ caõu daứi , caõu khoự
ngaột thoỏng nhaỏt caựch ủoùc caực
caõu naứy trong caỷ lụựp
Lụựp laộng nghe ủoùc maóu
-Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu choheỏt baứi
-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : lấy lỳa, rất đỗi,vất vả, ngạc nhiờn…
-Tửứng em noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùntrửụực lụựp
- Boỏn em ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi
-Ngaứy muứa ủeỏn,/ hoù gaởt roài boự luựa/
chaỏt thaứnh 2 ủoỏng baống nhau,/ ủeồ caỷ
ụỷ ngoaứi ủoàng.//
-Neỏu phaàn luựa cuỷa mỡnh/ cuừng baốngphaàn cuỷa anh thỡ thaọt khoõng coõngbaống.//
-Nghú vaọy,/ ngửụứi em ra ủoàng/ laỏyluựa cuỷa mỡnh/ boỷ theõm vaứo phaàncuỷa anh.//
+coõng baống,kỡ laù(SGK).
-ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm 4 em )
Trang 5H§3/ Thi đọc
-Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp
đoạn 2 của bài
Câu 4: - Hãy nĩi một câu về tình
cảm của hai anh em?
*GV rút nội dung bài
H§5/ Luyện đọc lại truyện :
- Theo dõi luyện đọc trong
đẽ giữa anh em trong gia đình.
- Giáo viên nhận xét đánh giá
-Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1
-Anh mình còn phải nuôi vợcon.Nếu phần lúa của mình cũngbằng phần của anh thì thật khôngcông bằng
-Đọc đoạn 2
-Em ta sống một mình vất vả.Nếuphần của ta cũng bằng phần chú ấythì thật không công bằng
-Đọc đoạn 3.
-Anh hiểu là chia cho em nhiềuhơn.Em hiểu là chia cho anh nhiềuhơn
-Hai anh em đều lo lắng cho nhau
- Hai em nhắc lại nội dung bài
Trang 6To¸nTiết 71 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I/ Mục tiêu :
-Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc
hai chữ số
-Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
*HS khá giỏi: bài (3)
-Phát triển khả năng tư duy của học sinh.
Hoạt động 1:Giới thiệu bài:
-Trong tiết học hôm nay, chúng ta
sẽ học cách thực hiện các phép trừ
có dạng 100 trừ đi một số
Hoạt động 2:Khai thác bài:
a) Phép trừ 100-36
-Nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt
36 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu
que tính?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính
ta làm như thế nào?
-Viết lên bảng 100 – 36
-Hỏi cả lớp xem có HS nào thực
hiện được phép tính trừ này không
Nếu có thì GV cho HS lên thực
hiện và yêu cầu HS đó nêu rõ cách
đặt tính, thực hiện phép tính của
-4HS lªn b¶ng thùc hiƯn yªu cÇu
- Nhận xét bài bạn
-Vài em nhắc lại tên bài
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép trừ 100 – 36
100
- 36
064 * Viết 100 rồi viết 36 dưới
100 sao cho 6 thẳng cột với
0 (đơn vị), 3 thẳng cột với 0(chục) Viết dấu – và kẻvạch ngang
0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6bằng 4, viết 4, nhớ 1
3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ
HS TB-Y
HS K-G
HS TB-Y
HS TB-Y
Trang 7mình Nếu không thì GV hướng dẫn
cho HS
-Vậy 100 trừ 36 bằng bao nhiêu?
Gọi HS khác nhắc lại cách thực
* 0 không trừ được 5, lấy 10
trừ 5 bằng 5, viết 5, nhớ 1
* 0 không trừ được 1, lấy 10 trừ
1 bằng 9, viết 9, nhớ 1
095 * 1 trừ 1 bằng 0, viết 0
*Lưu ý: Số 0 trong kết quả các
phép trừ 064, 095 chỉ 0 trăm, có thể
không ghi vào kết quả và nếu bớt
đi, kết quả không thay đổi giá trị
Hoạt động 3:Luyện tập :
Bài 1:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu 5 em lên bảng mỗi em
-Yêu cầu HS đọc phép tính mẫu
100 là bao nhiêu chục?
được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết
Trang 820 là mấy chục?
10 chục trừ 2 chục là mấy chục?
-Vậy 100 trừ 20 bằng bao nhiêu?
-Tương tự như vậy hãy làm hết bài
tập
Bài 3 :
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài học thuộc dạng toán gì?
-Để giải bài toán này chúng ta phải
thực hiện phép tính gì? Vì sao?
Tóm tắt
Buổi sáng: 100 hộp
Buổi chiều bán ít hơn: 24 hộp
Buổichiều: ………hộp?
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- HS làm bài Nhận xét bài bạn trênbảng, tự kiểm tra bài của mình
- 2 HS lần lượt trả lời
100 – 70 = 30; 100 – 40 = 60,
100 – 10 = 90
- Nêu cách nhẩm Chẳng hạn: 10chục trừ 7 chục bằng 3 chục, vậy 100trừ 70 bằng 30
Đọc đề bài
- Bài toán về ít hơn
- 100 trừ 24 Vì 100 hộp là số sữabuổi sáng bán Buổi chiều bán íthơn 24 hộp sữa nên muốn tìm sốsữabán buổi chiều ta phải lấy số sữabán buổi sáng trừ đi phần hơn
- Làm bài 1 HS làm trên bảng lớp
Bài giải Số hộp sữa buổi chiều bán là:
100 – 24 = 76 (hộp sữa) Đáp số: 76 hộp sữa
HS TB-Y
HS K-G
HS K-G
Luyện To¸nTiết 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Phân hoá
1.KiĨm tra :
2.Bài mới:
Hoạt động 1:Giới thiệu bài:
-Trong tiết học hôm nay, chúng ta
sẽ học cách thực hiện các phép trừ
có dạng 100 trừ đi một số
Hoạt động2:Luyện tập :
Bài 1:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu 4 em lên bảng mỗi em
-Yêu cầu HS đọc phép tính mẫu
100 là bao nhiêu chục?
20 là mấy chục?
10 chục trừ 2 chục là mấy chục?
-Vậy 100 trừ 20 bằng bao nhiêu?
-Tương tự như vậy hãy làm hết bài
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài học thuộc dạng toán gì?
-Để giải bài toán này chúng ta phải
thực hiện phép tính gì? Vì sao?
Tóm tắt
Buổi sáng: 100 lít
-Vài em nhắc lại tên bài
- Líp lµm bµi vµo b¶ng con
- Ch÷a bµi - nhËn xÐt
100 100 100 100
- 3 - 8 - 54 - 77
97 92 46 23
Đọc đề bài
- Bài toán về ít hơn
- 100 trừ 32 Vì 100 lít là số dầu buổisáng bán Buổi chiều bán ít hơn 32lít dầu nên muốn tìm số dầu bán
Trang 10Buổi chiều bán ít hơn: 32 lít
Buổichiều: ………lít dầu?
Bài 4:GV hướng dẫn
GV nhận xét
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
buổi chiều ta phải lấy số dâu2 bánbuổi sáng trừ đi phần hơn
- Làm bài 1 HS làm trên bảng lớp
Bài giải Số lít dầu buổi chiều bán là:
100 – 32 = 68 (lít) Đáp số: 76 lít dầu-HS thực hiện vở
100-50=50 100-20=80 -30=50100-25=75 100-5=95
HS K-G
Luyện đọcTập đọc Tiết HAI ANH EM
I/ Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của
nhân vật trong bài
II/ Chuẩn bị :
- SGK
- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học :
TiÕt 1
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
-Treo bức tranh và hỏi: Tranh
vẽ cảnh gì?
-Tuần trước chúng ta đã học
những bài tập đọc nào nói về
tình cảm giữa người thân trong
gia đình
-Bài học hôm nay chúng ta tiếp
tục tìm hiểu về tình cảm trong
gia đình đó là tình anh em
Trang 11-GV đọc mẫu : Đọc mẫu toàn
bài giọng chậm rãi, tình cảm
- Yêu cầu đọc từng câu
Rút từ khó
H§2/ Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng
đoạn trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho
học sinh
- Hướng dẫn ngắt giọng :
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt
giọng một số câu dài , câu khó
ngắt thống nhất cách đọc các
câu này trong cả lớp
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong
nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét
bạn đọc
H§3/ Thi đọc
-Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi
điểm
*Cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 1
H§4/ Luyện đọc lại truyện :
- Theo dõi luyện đọc trong
nhóm
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi
đọc
Lớp lắng nghe đọc mẫu
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu chohết bài
-Rèn đọc các từ như : lấy lúa, rất đỗi,vất vả, ngạc nhiên…
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạntrước lớp
- Bốn em đọc từng đoạn trong bài
-Ngày mùa đến,/ họ gặt rồi bó lúa/
chất thành 2 đống bằng nhau,/ để cả
ở ngoài đồng.//
-Nếu phần lúa của mình/ cũng bằngphần của anh thì thật không côngbằng.//
-Nghĩ vậy,/ người em ra đồng/ lấylúa của mình/ bỏ thêm vào phầncủa anh.//
-Đọc từng đoạn trong nhóm 4 em )
-Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
Trang 12- Nhaọn xeựt chổnh sửỷa cho hoùc
sinh
3) Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
-Thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng caực ủoọng taực cuỷa baứi TD phaựt trieồn chung.
-Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc.
II Địa điểm và phơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng,
- Đi đều hát theo vòng tròn, sau đó cho
học sinh quay mặt vào tâm, giãn cách để
tập bài thể dục phát triển chung.
- Ôn bài thể dục phát triển chung.
2phút 1phút 2phút
2phút
● ● ● ● ● GV ● ● ● ● ● ● ●
- Đi theo vòng tròn, đọc vần điệu, kết hợp
vỗ tay và nhảy chuyển đội hình khi có
hiệu lệnh.
- Đi đều và hát theo 3 hàng dọc.
4
3 -5 5- 6
15 phút
5phút
● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ●
4 -5
2phút 2phút 2phút 1phút
Keồ chuyeọnTIEÁT 15 HAI ANH EM
A/ Muùc tieõu :
Trang 13- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (bài tập 1), nói lại được ý
nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng ( BT2).
*HS khá giỏi: biết kể lại toàn bộ câu chuyện(BT2)
-Yêu thích môn học.
B / Chuẩn bị:
-GV: Tranh của bài tập đọc Các gợi ý trong SGK viết sẵn trên bảng phụ
-HS: SGK
C/ Các hoạt động dạy học :
1 KiĨm tra
Câu chuyện bó đũa
-Gọi 2 HS lên bảng nối tiếp nhau
kể câu chuyện: Câu chuyện bó
đũa
-1 HS trả lời câu hỏi: Câu
chuyện khuyên chúng ta điều gì?
-Nhận xét, cho điểm từng HS
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
-Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh
vẽ ai, trong câu chuyện nào?
-Trong giờ kể chuyện tuần này
chúng ta cùng nhau kể lại câu
chuyện Hai anh em
b)Híng dÉn kĨ chuyƯn
Hoạt động 1 Hướng dẫn kể
từng đoạn :
-Treo bảng phụ có ghi sẵn gợi ý
và gọi HS đọc
-Yêu cầu HS dựa vào gợi ý kể
lại câu chuyện thành 3 phần
Phần giới thiệu câu chuyện, phần
diễn biến và phần kết
Bước 1: Kể theo nhóm.
-Chia nhóm 3 HS Yêu cầu HS
kể trong nhóm
- HS kể Bạn nhận xét
- HS nêu
Hai anh em Trong câu chuyệnHai anh em
-Vài em nhắc lại tựa bài
- 3 HS trong nhóm lần lượt kể từngphần của câu chuyện Khi 1 HS kểcác em phải chú ý lắng nghe vàsửa cho bạn
- Đại diện mỗi nhóm trình bày
Mỗi nhóm chỉ kể 1 đoạn rồi đếnnhóm khác
- Nhận xét bạn kể theo các tiêuchí đã hướng dẫn
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-KTB-Y
HS TB-K
HS TB-K
HS TB-K
Trang 14Bước 2: Kể trước lớp
-Yêu cầu HS kể trước lớp
-Yêu cầu HS nhận xét bạn kể
-Khi HS kể còn lúng túng GV có
thể gợi ý theo các câu hỏi:
* Phần mở đầu câu chuyện:
-Câu chuyện xảy ra ở đâu?
-Lúc đầu hai anh em chia lúa như
thế nào?
* Phần diễn biến câu chuyện:
-Người em đã nghĩ gì và làm gì?
-Người anh đã nghĩ gì và làm gì?
* Phần kết thúc câu chuyện:
-Câu chuyện kết thúc ra sao?
Hoạt động 2:Nói ý nghĩ của
hai anh em khi gặp nhau trên
đồng.
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
-Gọi 2 HS đọc lại đoạn 4 của câu
chuyện
-Câu chuyện kết thúc khi hai anh
em ôm nhau trên đồng Mỗi
người trong họ có 1 ý nghĩ Các
em hãy đoán xem mỗi người nghĩ
gì
Hoạt động 2:Kể lại toàn bộ
câu chuyện :
- Ở 1 làng nọ
- Chia thành 2 đống bằng nhau
- Thương anh vất vả nên bỏ lúacủa mình cho anh
- Thương em sống 1 mình nên bỏlúa của mình cho em
- Hai anh em gặp nhau khi mỗingười đang ôm 1 bó lúa cả hairất xúc động
Gọi HS nói ý nghĩ của hai anh em
VD:
* Người anh: Em tốt quá!/ Em đãbỏ lúa cho anh./ Em luôn lo lắngcho anh, anh hạnh phúc quá./
* Người em: Anh đã làm việcnày./ Anh thật tốt với em./ Mìnhphải yêu thương anh hơn./
- 4 HS kể nối tiếp nhau đến hếtcâu chuyện
- Nhận xét theo yêu cầu
Trang 15-Yêu cầu 4 HS kể nối tiếp.
-Gọi HS nhận xét bạn
-Yêu cầu 1 HS kể lại toàn bộ câu
chuyện
Nhận xét cho điểm từng HS.
3) Củng cố dặn dò :
- Câu chuyện khuyên chúng ta
điều gì?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà kể lại chuyện
Anh em phải biết yêu thương,đùm bọc lẫn nhau
ToánTIẾT 72 TÌM SỐ TRỪ
A/ Mục tiêu:
-Biết tìm x trong các bài tập dạng a – x = b ( với a, b là các số có không
quá hai chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của
phép tính ( biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
-Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu
-Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
*HS khá giỏi: bài 1(cột 2), bài 2(cột 4,5),bài 3
-Phát triển khả năng tư duy của học sinh.
100 trừ đi một số
- Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện các yêu cầu sau:
+ HS1: Đặt tính và tính:
100 – 4; 100 – 38 sau đó nêu
rõ cách thực hiện từng phép
Trang 16a) H§1/ Giới thiệu bài:
-Trong tiết học hôm nay chúng
ta sẽ học cách tìm số trừ chưa
biết trong phép trừ khi đã biết
hiệu và số bị trừ
b) H§2/
-Nêu bài toán: Có 10 ô vuông,
sau khi bớt một số ô vuông thì
còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt
đi bao nhiêu ô vuông?
-Hỏi: Lúc đầu có tất cả bao
nhiêu ô vuông?
-Phải bớt đi bao nhiêu ô
vuông?
-Số ô vuông chưa biết ta gọi là
X
-Còn lại bao nhiêu ô vuông?
-10 ô vuông, bớt đi X ô vuông,
còn lại 6 ô vuông, hãy đọc
phép tính tương ứng
-Viết lên bảng: 10 – X = 6
-Muốn biết số ô vuông chưa
biết ta làm thế nào?
-GV viết lên bảng: X = 10 – 6
X = 4
-Yêu cầu HS nêu tên các thành
phần trong phép tính 10 – X =
6
-Vậy muốn tìm số trừ (X) ta
làm thế nào?
-Yêu cầu HS đọc quy tắc
HĐ3) Luyện tập :
Bài 1:
-Bài toán yêu cầu tìm gì?
-Muốn tìm số trừ chưa biết ta
làm gì?
-Yêu cầu HS làm bài, 3 HS
làm trên bảng lớp
-Vài em nhắc lại tên bài
Tất cả có 10 ô vuông
- Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ôvuông?
- Còn lại 6 ô vuông
- 10 – x = 6
- Thực hiện phép tính 10 – 6
- 10 là số bị trừ, x là số trừ, 6 làhiệu
- Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Đọc và học thuộc qui tắc
- Tìm số trừ
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Làm bài Nhận xét bài của bạn
Tự kiểm tra bài của mình
a)15-x=10 15-x=8 42-x=5 x=15-10 x=15-8 x=42-5 x=5 x=7 x=37
Trang 17-Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2:
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Hỏi: Tại sao điền 39 vào ô thứ
-Hãy nêu lại cách tìm số bị trừ?
-Kết luận và cho điểm HS
Bài 3 :
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn tính số ô tô rời bến ta
làm như thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài vào Vở
bài tập
Tóm tắt
Có: 35 ô tô
Còn lại: 10 ô tô
Rời bến: … ô tô ?
3) Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu HS nêu lại cách tìm
số trừ
-Nhận xét, tổng kết tiết học
-Chuẩn bị: Đường thẳng
b)32-x=14 32-x=18 x-14=18 x=32-14 x=32-18 x=18+14 x=18 x=14 x=32
- Vì 39 là hiệu trong phép trừ 75 –36
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
Đọc đề bài
- Có 35 ô tô Sau khi rời bến thì cònlại 10 ô tô
- Hỏi số ô tô đã rời bến
- Thực hiện phép tính 35 – 10
- Ghi tóm tắt và tự làm bài
Bài giải Số tô tô đã rời bến là:
35- 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô
Trang 18Chính tảTIẾT 29 HAI ANH EM
A
/ Mục đích yêu cầu :
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn
tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
- Làm được bài tập 2, 3 a/b hoặc bài tập do GV soạn
-Yêu thích môn học.
- kiểm tra bài cũ: cho HS viết:
nặng nề, lanh lợi, tìm tịi, khiêm
tốn
-Nhận xét – Ghi điểm
2.Bài mới:
H§1/ Giới thiệu
-Trong giờ Chính tả hôm nay,
các con sẽ chép đoạn 2 trong
bài tập đọc Hai anh em và làm
các bài tập chính tả
H§2/Hướng dẫn tập chép :
* Ghi nhớ nội dung đoạn viết
-Treo bảng phụ và yêu cầu HS
đọc đoạn cần chép
-Đoạn văn kể về ai?
-Người em đã nghĩ gì và làm
gì?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Ýù nghĩ của người em được viết
như thế nào?
-Những chữ nào được viết hoa?
* Hướng dẫn viết từ khó :
- Bảng con (cả lớp) Viết bảng lớp (2 HS)
- Nhắc lại tên bài
2 HS đọc đoạn cần chép
- Người em
- Anh mình còn phải nuôi vợ con
Nếu phần lúa của mình cũng bằngphần lúa của anh thì thật khôngcông bằng Và lấy lúa của mìnhbõ vào cho anh
4 câu
- Trong dấu ngoặc kép
- Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ
Lớp thực hành viết từ khó vào
Trang 19- *Soát lỗi :Đọc lại để HS soátø
bài , tự bắt lỗi
H§4/ Chấm bài : -Thu vở học
sinh chấm điểm và nhận xét từ
-Gọi HS nhận xét
-Kết luận về đáp án đúng
3) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học Tuyên
dương các em viết đẹp và làm
đúng bài tập chính tả
-Dặn HS Chuẩn bị tiết sau
-Chuẩn bị: Bé Hoa
bảng con
- Nghĩ, nuôi, công bằng.
-HS nhìn bảng viết-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấmđiểm
Tìm 2 từ có tiếng chứa vần: ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay.
- Chai, trái, tai, hái, mái,…
- Chảy, trảy, vay, máy, tay,…
- Các nhóm HS lên bảng làmTrong 3 phút đội nào xong trước sẽthắng
- HS dưới lớp làm vào Vở bài tập
- Bác sĩ, sáo, sẻ, sơn ca, xấu; mất,gật, bậc
- Nói được tên, địa chị và kể được một số phòng học,phòng làm
việc,sân chơi,vườn trường của trường em
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc.
Trang 20*HS khá giỏi:Nói được ý nghĩa của tên trường em :tên trường là têndanh nhân hoặc tên của xã, phường…
Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
-Hãy nêu những thứ có thể gây
ngộ độc cho mọi người trong gia
a) Giới thiệu bài:trường học
b)Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Tham quan
trường học.
Yêu cầu HS nêu tên trường và
ý nghĩa:
-Trường của chúng ta có tên là gì?
-Nêu địa chỉ của nhà trường
-Tên trường của chúng ta có ý
nghĩa gì?
Các lớp học:
-Trường ta có bao nhiêu lớp học?
Kể ra có mấy khối? Mỗi khối có
mấy lớp?
-Cách sắp xếp các lớp học ntn?
-Vị trí các lớp học của khối 2?
-Các phòng khác
Đọc tên: B Tà Đảnh
- Địa chỉ: Aáp Tân Trung
- Nêu ý nghĩa
- Quan sát sân trường, vườn
Trang 21-Sân trường và vườn trường:
-Nêu cảnh quan của trường
-Kết luận: Trường học thường có
sân, vườn và nhiều phòng như:
Phòng làm việc của Ban giám
hiệu, phòng hội đồng, phòng
truyền thống, phòng thư viện, … và
các lớp học
Hoạt động 2: Làm việc với
-Các bạn HS đang làm gì?
-Bức tranh thứ 4 HS đang ở đâu?
-Cảnh ở bức tranh thứ 4 diễn ra ở
đâu?
-Tại sao em biết?
-Các bạn HS đang làm gì?
-Phòng truyền thống của trường ta
có những gì?
-Em thích phòng nào nhất? Vì sao?
-Kết luận: Ở trường, HS học tập
trong lớp học hay ngoài sân
trường, vườn trường Ngoài ra các
em có thể đến thư viện để đọc và
mượn sách, đến phòng y tế để
khám bệnh khi cần thiết, …
Hoạt động 3: Trò chơi hướng
dẫn viên du lịch
GV phân vai và cho HS nhập
trường và nhận xét chúng rộng hay hẹp, trồng cây gì, có những
- Ở phòng truyền thống
- Vì thấy trong phòng có treo cờ, tượng Bác Hồ …
- Đang quan sát mô hình (sản phẩm)
Trang 22-1 HS ủoựng vai hửụựng daón vieõn du
lũch: giụựi thieọu veà trửụứng hoùc cuỷa
-Giụựi thieọu hoaùt ủoọng dieón ra ụỷ
phoứng truyeàn thoỏng
3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Tuyeõn dửụng nhửừng HS tớch cửùc
Chuaồn bũ: Caực thaứnh vieõn trong
nhaứ trửụứng
1 HS ủoựng laứm thử vieọn
- 1 HS ủoựng laứm phoứng y teỏ
- 1 HS ủoựng laứm phoứng truyeàn thoỏng
- 1 soỏ HS ủoựng vai laứ khaựch tham quan nhaứ trửụứng: Hoỷi 1 soỏcaõu hoỷi
HS TB-K
HS K-G
Taọp ẹoùcTIEÁT 45 BEÙ HOA
A/ Muùc ủớch yeõu caàu:
-Bieỏt ngaột, nghổ ngụi ủuựng caực daỏu caõu, ủoùc roừ thử cuỷa Beự Hoa trong baứi
-Hieồu noọi dung baứi: Hoa raỏt yeõu thửụng em, Hoa bieỏt chaờm soực em, giuựp
ủụừ boỏ meù( traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi trong SGK)
-Yeõu thớch moõn hoùc
B/Chua ồ n bũ :
-GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù cheựp saỹn caực caõu
caàn luyeọn ủoùc
-HS: SGK
C/Các hoạt động dạy và học
1.Kieồm tra:
-3 HS ủoùc laùi baứi Hai anh em vaứ
traỷ lụứi caõu hoỷi
-Nhaọn xeựt, cho ủieồm tửứng HS
-HS 1 ủoùc 1, 2 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
Theo ngửụứi em theỏ naứo laứ coõngbaống?
-HS 2, ủoùc ủoaùn 3, 4 vaứ traỷ lụứicaõu hoỷi: Ngửụứi anh ủaừ nghú vaứlaứm gỡ?
-HS 3, ủoùc toaứn baứi vaứ traỷ lụứi caõu
HS TB-K
HS TB-Y
Trang 232.Bài mới
H§1/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu
bài : Bé Hoa
- Ghi tên bài lên bảng
H§2/H íng dÉ nLuyện đọc :
* Đọc mẫu lần 1 :
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
-Giọng tình cảm, nhẹ nhàng
Bức thư của Hoa đọc với giọng
trò chuyện tâm tình
* Hướng dẫn phát âm từ khó :
-Mời nối tiếp nhau đọc từng
câu
-Theo dõi chỉnh sửa cho học
sinh
- Giới thiệu các từ khó phát âm
yêu cầu đọc
* Hướng dẫn ngắt giọng :
- Treo bảng phụ có các câu cần
luyện đọc Yêu cầu HS tìm
cách đọc và luyện đọc
- Thống nhất cách đọc và cho
luyện đọc
H§3/Đọc từng đoạn và cả
bài
-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc
từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu luyện đọc theo
nhóm
H§4/Thi đọc:
H§5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầmtheo
-Mỗi em đọc một câu cho đến
hết bài
-Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc
đồng thanh các từ khó Nụ, lắm, lớn lên, nắn nót, ngoan, đưa võng.
Hoa yêu em/ và rất thích đưa võng/ ru em ngủ.//
Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát/ mà mẹ vẫn chưa về.//
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân
- HS đọc thầm
-Gia đình Hoa có 4 người Bố Hoa
đi làm xa, mẹ Hoa, Hoa và em Nụ mới sinh ra.
- Môi đỏ hồng, mắt mở to và đen
Trang 24Câu 2: Em Nụ đáng yêu như
thế nào?
Câu 3:Hoa đã làm gì giúp mẹ?
Câu 4: Trong thư gửi bố, Hoa
kể chuyện gì và mong ước điều
gì?
*GV rút nội dung
H§6/) Luyện đọc lại :
- Yêu cầu đọc lại bài
3) Củng cố - Dặn dò:
-Hỏi: Bé Hoa ngoan ntn?
-Ở nhà con đã làm gì để giúp
đỡ bố mẹ?
-Dặn HS về nhà phải biết giúp
đỡ bố mẹ
Nhận xét tiết học
láy.
-Ru em ngủ và trông em giúp mẹ.
- Hoa kể rằng em Nụ rất ngoan, Hoa đã hát hết các bài hát ru em và mong ước bố về sẽ dạy em thêm nhiều bài hát nữa.
A/ Mục tiêu:
-Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
-Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
-Biết ghi tên đường thẳng
*HS khá giỏi: bài 2
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các
yêu cầu sau
+HS 1 thực hiện Bạn nhận xét
+ HS2 thực hiện Bạn nhận xét
HS TB-Y
Trang 25 Hoạt động1 : Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
và ghi lên bảng: Đường thẳng
Hoạt động 2: : Đoạn thẳng,
đường thẳng:
-Chấm lên bảng 2 điểm Yêu cầu
HS lên bảng đặt tên 2 điểm và
vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm
-Em vừa vẽ được hình gì?
-Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về
2 phía ta được đường thẳng AB
Vẽ lên bảng
-Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ
trên bảng (thầy vừa vẽ được hình
gì trên bảng?)
-Hỏi làm thế nào để có được
đường thẳng AB khi đã có đoạn
thẳng AB?
-Yêu cầu HS vẽ đường thẳng AB
vào giấy nháp
Hoạt động 3: Giới thiệu 3
điểm thẳng hàng
-GV chấm thêm điểm C trên
đoạn thẳng vừa vẽ và giới thiệu:
3 điểm A, B, C cùng nằm trên
một đường thẳng, ta gọi đó là 3
điểm thẳng hàng với nhau
-Thế nào là 3 điểm thẳng hàng
với nhau?
-Chấm thêm một điểm D ngoài
đường thẳng và hỏi: 3 điểm A, B,
D có thẳng hàng với nhau
không? Tại sao?
Hoạt động 3: Luyện tập – thực
hành:
Bài 1:
-Vài em nhắc lại tựa bài
- HS lên bảng vẽ
- Đoạn thẳng AB
- 3 HS trả lời: Đường thẳng AB
- Kéo dài đoạn thẳng AB về 2phía ta được đường thẳng AB