+ Nhờ cĩ mương nước, tập quán canh tác và cuộc sống ở nơng thơn Phìn Ngan đã thay đổi c/ Đọc diễn cảm - Yêu cầu 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn, HS cả lớp theo dõi tìm cách đọc hay.. - Củng
Trang 1- Đọc đỳng cỏc tiếng, từ khú hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ : Trịnh Tường,
Bỏt Xỏt, ngỡ ngàng, ngoằn ngoốo, Phỡn Ngan, nương,
- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : Ngu Cụng, cao sản,
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi ụng Lỡn với tinhthần dỏm nghĩ, dỏm làm đó thay đổi tậpquỏn canh tỏc của cả một vựng, làm giàu cho mỡnh, làm thay đổi cuộc sống của cả thụn
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Tranh minh họa trang 146, SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A- Kiểm tra bài cũ : 3-4,
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài Thầy cỳng đi
bệnh viện và trả lời cõu hỏi về nội dung bài
- Mỗi HS đọc 2 đoạn của bài, lần lượt trảlời cỏc cõu hỏi
- Nhận xột, cho điểm từng HS
B- Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài : 1-2,
2- Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài
a/ Luyện đọc: 10,
GV chia 3 đoạn, HD đọc - 3 HS đọc bài theo trỡnh tự
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn củabài (2 lượt)
b/ Tỡm hiểu bài : 12,
+ Đến huyện Bỏt Xỏt, tỉnh Lào Cai mọi
người sẽ ngạc nhiờn vỡ điều gỡ ?
+ Đến huyện Bỏt Xỏt, tỉnh Lào Cai, mọingười sẽ ngỡ ngàng thấy một dũngmương ngoằn ngoốo vắt ngang nhữngđồi cao
+ ễng Lỡn đó làm thế nào để đưa được nước
về thụn ?
+ ễng đó lần mũ trong rừng hàng thỏng
để tỡm nguồn nước ễng cựng vợ conđào suốt một năm trời được gần bốn cõy
số mương dẫn nước từ rừng già về thụn
Trang 2+ Nhờ cĩ mương nước, tập quán canh tác và
cuộc sống ở nơng thơn Phìn Ngan đã thay đổi
c/ Đọc diễn cảm
- Yêu cầu 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn, HS cả
lớp theo dõi tìm cách đọc hay
- Đọc, tìm cách đọc hay
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 1 :
+ Treo bảng phụ
+ Đọc mẫu
+ Theo dõi GV đọc mẫu
+ 2 HS ngồi cạnh đọc cho nhau nghe
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm - 3 HS thi đọc diễn cảm
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với STP
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG :
SGK, b¶ng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :3-4, 2 HS ch÷a bµi vỊ nhµ
B Bài mới :
H§1- Giới thiệu bài : 1-2, Luyện tập chung
H§2-HDHS luyƯn tËp: 31-33,
* Bài 1:
- Học sinh nhắc lại phương pháp chia
các dạng đã học Học sinh nhắc lại : chia STN choSTP, chia STN cho STN thương là
STP, Chia STP cho STP
- Học sinh làm bài tập vào vở Học sinh làm b¶ng con
Trang 3- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên chốt lại : Thứ tự thực hiện
các phép tính - Thực hiện phép chia.
- Học sinh sửa bài
* Bài 3: Học sinh nhắc lại cách tính tỉ
số phần trăm?
- Chú ý cách diễn đạt lời giải - Học sinh đọc đề
a)Số người tăng thêm(cuối 2001)
Cuối 2002 số dân của phường đó là :
15875 + 254 = 16129 ( người)
- Yêu cầu học sinh đọc đề, tóm tắt đề,
tìm cách giải, giải vào vở - Học sinh làm bài.
- Thực hiện cách làm chọn câu trảlời đúng
- Học sinh sửa bài – Lần lượt họcsinh lên bảng sửa bài
- Cả lớp nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
ĐẠO ĐỨC :
HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH (Tiết 2) I- MỤC TIÊU :
Học xong bài này, HS biết :
- Đồng tình với những người biết hợp tác với những người xung quanh và khơngđồng tình với những người khơng biết hợp tác với những người xung quanh
Trang 4KNS: - Kĩ năng hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh trong công việc chung.
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm hoàn tất một nhiệm vụ khi hợp tác với bạn bè và người khác
- Kĩ năng tư duy phê phán (biết hê phán những quan niệm sai, các hành vi thiếu tinh thần hợp tác)
- - Kĩ năng ra quyết định (biết ra quyết định đúng để hợp tác có hiệu quả trong các tình huống)
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Tranh như SGK phóng to
- Phiếu bài tập
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A- Kiểm tra bài cũ : 3-4,
- GV gọi 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi
1- Em cho ví dụ về việc làm thể hiện sự
hợp tác với những người xung quanh
- 2 HS trả lời
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài : 1-2 ,
2- Hướng dẫn tìm hiểu bài : 25-26,
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm cặp đôi
Thảo luận và cho biết việc làm nào của các
bạn có sự hợp tác với nhau
- Các nhóm làm việc với các tìnhhuống đưa ra trên bảng
Vậy trong công việc chúng ta cần làm việc
- GV đưa ra trên bảng bảng tổng hợp - HS lần lượt đưa ra các câu trả lời để
GV ghi ý kiến vào bảng Sau đó HSnhận xét, góp ý kiến
- GV nhận xét 1 số công việc và nhận xét
xem HS đã thực hiện sự hợp tác tốt chưa
- HS lắng nghe
Hoạt đồng 3
THẢO LUẬN XỬ LÝ TÌNH HUỐNG
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
Trang 5+ Yêu cầu HS thảo luận để xử lý các tình
huống trong bài tập 4 trang 27-SGK và ghi
kết qủa vào bảng trả lời của mỗi nhĩm
+ HS làm việc theo nhĩm
- Yêu cầu các nhĩm trình bày kết quả sau
đĩ GV ghi ý chính lên bảng để HS theo
dõi
- Đại diện 1 nhĩm trình bày miệngcác nhĩm khác theo dõi, gĩp ý nhậnxét
Hoạt động 4
THỰC HÀNH KỸ NĂNG LÀM VIỆC HỢP TÁC
- Trong khi làm việc hợp tác nhĩm chúng
ta nên nĩi với nhau như thế nào ?
- Nĩi lịch sự, nhẹ nhàng, tơn trọngbạn
- Nếu khi hợp tác, em khơng đồng ý với ý
kiến của bạn, em nên nĩi như thế nào với
bạn ?
- Nĩi nhẹ nhàng, dùng từ ngữ như :Theo mình, bạn nên , mình chưađồng ý lắm mình thấy chỗ này nên
- Khi bạn trình bày ý kiến, em nên làm gì ?
(Các câu trả lời đúng, GV ghi lại trên bảng
để HS làm mẫu)
- Em phải lắng nghe, cĩ thể ghi chépsau đĩ cùng trao đổi, khơng ngắtngang lời bạn, khơng nhận xét ý kiếncủa bạn
- Ôn tập về chuyển các hỗn số thành STP
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với STP
- Củng cố về giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm
- Đổi đơn vị đo
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 3-4, -2 HS ch÷a bµi vỊ nhµ
B Bài mới :
a) Giới thiệu bài : 1-2,
b) Nội dung : 31-33,
Bài 1:
Trang 6- Học sinh đọc yêu cầu và tính.
- Hướng dẫn chuyễn từ hỗn số thành
STP
- học sinh làm bài Học sinh làm vào vở và chữa bài
Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Nêu cách tìm thành phần chưa biết - Học sinh nêu
- Học sinh làm bài Học sinh làm bài và chữa bài
Bài 3:
- Học sinh đọc đề bài
- Em hiểu hút 35% lượng nước trong hồ
là như thế nào ?
- Học sinh nêu
-GV chÊm, ch÷a bµi - Học sinh làm bài
Bài 4:
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài - Chữa bài
- Giáo viên nhận xét
C Củng cố - dặn dò: 2-3,
- Học sinh ôn bài chuẩn bị thi HKI
- Chuẩn bị bài : giới tiệu máy tính bỏ
- Ơn tập và củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ : từ đơn, từ phức, các kiểu từ
phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm
- Xác định được : từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều
nghĩa, từ đồng âm trong câu văn, đoạn văn.
- Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với các từ cho sẵn
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Bảng phụ
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A- Kiểm tra bài cũ :3-4,
- Yêu cầu 3 HS lên bảng đặt câu theo - 3 HS lên bảng đặt câu Mỗi HS đặt 3
Trang 7yêu cầu của bài tập 3 trang 161 câu.
- Nhận xét, cho điểm HS
B- Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài : 1-2,
+ Từ phức gồm những loại từ nào ? + Từ phức gồm 2 loại : từ ghép và từ láy
- Yêu cầu HS tự làm bài - 1 HS làm trên bảng lớp, HS dưới lớp
làm vào vở
- Treo bảng phụ viết sẵn nội dung ghi
nhớ
- 1 HS đọc thành tiếng nội dung ghi nhớ
về cấu tạo từ, các loại từ phân theo cấutạo
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài tập
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS cả lớpcùng nghe
- Gọi HS phát biểu, bổ sung đến khi có
câu trả lời đúng
- Nối tiếp nhau phát biểu, bổ sung
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc các từ đồng
nghĩa GV ghi nhanh lên bảng
- Tiếp nối nhau phát biểu từ mình tìmđược
- Vì sao nhà văn lại chọn từ in đậm mà
không chọn những từ đồng nghĩa với nó
?
- HS trả lời theo ý hiểu của mình
Bài 4
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Gọi HS phát biểu Yêu cầu HS khác bổ
sung (nếu có)
- HS tiếp nối nhau phát biểu
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các câu
Trang 8KHOA HỌC: Ôn tập và kiểm tra học kì 1 ( T1)
I Mục tiêu :
Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về:
- Đặc điểm về giới tính
- Một só biện pháp phòng bệnh có liên quan đến giữ vẹ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
II Đồ dùng dạy học :
- Hình 68 SGK
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
cố các kiến thức
về : Đặc điểm
giới tính, một số
biện pháp phòng
bệnh có liên quan
đến cá nhân,
- âu 1: Trong các bệnh : sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, AIDS, bệnh nào lây qua cả đường sinh sản và đường máu ?
- Câu 2: Đọc yêu cầu của bài tập
ở mục quan sát trang 68 SGK và hoàn thành bảng sau:
* Gọi HS lần lượt lên chữa bài tập
* Nhận xét kết luận chung
* Cho HS chơi trò chơi
-Yêu cầu HS chơi trò chơi theo 4 nhóm
-Thi kể các tên về các loại bệnh,
* Lắng nghe
* Làm bài tập các nhân , theo hướng dẫn trang 68 SGK
- Lần lượt HS lên trìnhbày
- Trong các bệnh : sốt xuấthuyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, thì bệnh AIDS lây qua cả hai con đường sinh sản và đường máu
* Hoàn thành bài tập 2 lênbảng
-Nhận xét bài bảng của bạn
- Liên hệ cách phòng tránh bệnh
* 2HS nêu lại kết luận
* Chơi trò chơi theo nhóm:-Mỗi nhóm nêu một căn bệnh, yêu cầu các nhóm còn lại nêu nguyên nhân, cách phòng bệnh
Trang 9C Củng cố dặn
dò: (2-3,)
cách phòng bệnh, nguyên nhân gây bệnh
* Nhận xét củng cố chung
* Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
-Các nhóm nhận xét
* Nêu lại nội dung tiết học
- Liên hệ bài ôn tập
CHÍNH TẢ :
NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON
I- MỤC TIÊU :
- Nghe - viết chính xác, đẹp bài chính tả Người mẹ của 51 đứa con
- Làm đùng bài tập chính tả ơn tập mơ hình cấu tạo vần và tìm được những tiếngbắt vần nhau trong bài thơ
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Mơ hình cấu tạo vần viết sẵn trên bảng
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A- Kiểm tra bài cũ : 3-4,
- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu cĩ từ ngữ
chứa tiếng vỗ / dỗ
- 2 HS lên bảng đặt câu
- Nhận xét, cho điểm từng HS
B- Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài : 1-2,
2- Hướng dẫn viết chính tả: 19-20,
a/ Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn - 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- Hỏi : Đoạn văn nĩi về ai ? - HS : Đoạn văn nĩi về mẹ Nguyễn Thị
Phú - bà là một phụ nữ khơng sinh connhưng đã cố gắng bươn chải, nuơi dưỡng
51 em bé mồ cơi, đến nay nhiều người đãtrưởng thành
Trang 10Bài 2
a) Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu của bài
tập
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Yêu cầu HS tự làm bài - 1 HS làm trên bảng lớp HS dưới lớp làm
vào vở
+ Thế nào là những tiếng bắt vần với
nhau ?
+ Những tiếng bắt vần với nhau là nhữngtiếng có phần vần giống nhau
+ Tìm những tiếng bắt vần với nhau
trong những câu thơ trên
+ Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi.
- Đọc diễn cảm từng bài ca dao
- Hiểu nghĩa của các bài ca dao : Lao động vất vả trên ruộng đồng của những người
nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho con người.
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Tranh minh họa các bài ca dao trang 168 - 169, SGK
- Bảng phụ ghi sẵn 3 bài ca dao
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A- Kiểm tra bài cũ : 3-4,
- Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn của bài Ngu Công xã Trịnh Tường
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- 3 HS nối tiếp nhau và lần lượt trả lời cáccâu hỏi
- Nhận xét và cho điểm HS
B- Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài : 1-2,
2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài
a/ Luyện đọc: 10 ,
- Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau đọc từng - HS nối tiếp nhau đọc từng bài ca dao
Trang 11bài ca dao (3 lượt).
- Yêu cầu HS luyện đọc tiếp nối theo
cặp
- 2 HS nối tiếp nhau đọc từng bài ca dao(đọc 2 lượt)
- Gọi HS đọc toàn bài - 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
b/ Tìm hiểu bài:12 ,
+ Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất
vả, lo lắng của người nông dân trong sản
xuất
- HS trả lời
+ Những câu thơ nào thể hiện tinh thần
lạc quan của người nông dân ?
+ Những câu thơ thể hiện tinh thần lạcquan :
Công lênh chẳng quản lâu đâu, Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng ` + Tìm những câu thơ ứng với mỗi nội
dung :
+ Những câu thơ :
Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang,
Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
Thể hiện quyết tâm trong lao động sản
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp từng bài ca
dao, cả lớp theo dõi, tìm cách đọc hay
- 3 HS đọc bài trước lớp,nêu giọng đọc
Cả lớp theo dõi, bổ sung ý kiến + Treo bảng phụ có viết bài chọn hướng
dẫn đọc diễn cảm
+ Đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
+ Theo dõi GV đọc mẫu
Trang 12- Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ,nhân, chia.
- Ở lớp năm chỉ sử dụng máy tính bỏ túi khi giáo viên cho phép
- Vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc sống để tính toán
II ĐỒ DÙNG :
+ Phấn màu, tranh máy tính, máy tính bỏ túi
+ Mỗi nhóm chỉ chuẩn bị 2 máy tính bỏ túi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 3-4, Luyện tập chung
- Kiểm tra dụng cụ học sinh
B Bài mới :
a) Giới thiệu bài : 1-2, Giới thiệu máy tính bỏ túi
b) Nội dung :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm
quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để
thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia 14-15,
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện
theo nhóm - Các nhóm quan sát máy tính.
- Trên máy tính có những bộ phận nào? - Nêu những bộ phận trên máy tính
- Em thấy ghi gì trên các nút? - Nhóm trưởng chỉ từng bộ phận cho
các bạn quan sát
- Nêu công dụng của từng nút
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hiện các phép tính
- Giáo viên nêu: 25,3 + 7,09
- Yêu cầu học sinh tự nêu ví dụ:
6% HS khá lớp 5A + 15% HS giỏi lớp 5A - 1 học sinh thực hiện
- Học sinh lần lượt nêu ví dụ ở phéptrừ, phép nhân, phép chia
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tạp và thử lại bằng máy tính 16-18,
- Học sinh thực hiện ví dụ của bạn
* Bài 1:
- Học sinh tính rồi dùng máy tính kiểm
tra kết quả
- Nêu cách tính và sử dụng máy tính - Học sinh thực hiện
- Kiểm tra lại kết quả bằng máy tính
Trang 13bỏ túi.
* Bài 3:
- Giáo viên ghi 4 lần đáp án bài 3, học
sinh tự sửa bài - Chuyển các phân số thành phân sốthập phân
- Học sinh thực hiện theo nhóm
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên bảngkhoanh tròn vào kết quả đúng
C Củng cố - dặn dò: 2-3,
- Làm bài nhà 1, 2, 3/ 82
- Chuẩn bị bài : “Sử dụng máy tính bỏ
túi để giải toán tỉ số phần trăm”
- Dặn học sinh xem trước bài ở nhà
TẬP LÀM VĂN:
ƠN TẬP VỀ VIẾT ĐƠN
I- MỤC TIÊU :
- Điền đúng nội dung vào đơn in sẵn
- Viết được một lá đơn theo yêu cầu
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Mẫu đơn xin học
- Giấy khổ to, bút dạ
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A- Kiểm tra bài cũ :3-4,
- Yêu cầu 2 HS đọc lại biên bản về việc
cụ Ún trốn viện
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
- Nhận xét, cho điểm từng HS
B- Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài : 1-2,
- GV giới thiệu bài - HS lắng nghe
2- Hướng dẫn làm bài tập: 31-33,
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài tập
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Phát mẫu đơn sẵn cho từng HS Yêu
cầu HS tự làm
- Tự làm bài cá nhân
- Gọi HS đọc lá đơn hồn thành GV - 3 HS tiếp nối nhau nhau đọc lá đơn hồn
Trang 14chú ý sửa lỗi cho từng HS thành của mình
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài - 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS viết đơn - 1 HS viết vào giấy khổ to, HS cả lớp
- Dặn HS ghi nhớ mẫu đơn đã học và hồn thành Đơn xin học mơn tự chọn
ThĨ dơc : GV chuyªn d¹y.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG :
+ Phấn màu, bảng phụ, máy tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 3-4,
- Sử dụng máy tính để tính :
Hoạt động 1: HDHS ôn tập các bài
toán cơ bản về tỉ số phần trăm kết hợp