1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tập hợp Q các số hữu tỉ

44 1,1K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Hợp Q Các Số Hữu Tỉ
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 6,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II PHƯƠNG PHÁP: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc

Trang 1

- Biết được sỐ hƯu là số viêt được dưới dang p vƠI a,b € Z, b z0 Cách biÊu diễn sỐ hứUu tỉ

trên trục sỐ và so sánh các số hữu tỈ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số:

NC Z.cQ Biết biểu diễn số hữu tỈ trên trục số; biẾt so sánh hai số hữu tỈ

- Biết biểu diễn một số hữu tỈ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỈ bằng nhiều phân số bằng nhau Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày

- Cẩn thân, chính xác, tích cực trong học tập

IT CHUAN BỊ:

* GV: Thước thẳng, phấn màu

* HS: cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Phân số bằng nhau

Tính chất cơ bản của phân số Quy đồng mẫu các phân số

Biểu diễn số nguyên trên trục số

II PHƯƠNG PHÁP:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV TIỀN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Ki@m tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoat động: 1: SỐ hữu tỈ (10 phút)

- Ta đã biết: Các phân số _3_6_9_ 1 Số hữu tỈ

bang nhau là các cách viết `” 1 2 3- Số hữu tỈ là số viết được dưới

Trang 2

‘fl Tuong tự như số nguyễn,

ta có thể biểu điễn mọi số

* Trên trục số, điểm biểu diễn

số hữu tỈÍ x được goi là điểm x

- N không phải là số hữu tỈ

dương cũng không phải là sỐ

wo TA 0

hut ti am, vi = = 0

- Cho HS lam EZ , xa x~.—2 _ 3 So sánh hai số hữu tỈ

- s0 sánh hai phân sỐ :~~ Và ` Với nại số hữu tỈ bất kỳ x, y ta

- Cho HS tự nghiên cứu 4 luôn có: hoặc x = y hoặc x < y

- Cho HS làm PR - NhỮng số hỮUu tỉ dương là: - Để so sánh 2 số hữu ti ta viết

chúng dưới dạng phân sỐ rồi so sánh 2 phân số đó

Trang 3

- Hiểu các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỈ

- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỈ nhanh và đúng Có kỹ năng áp dụng quy tắc

“chuyển vế”,

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

Il CHUAN BI:

* GV: Thước thẳng, phấn màu

* HS: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:

Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”

II PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

- Thế nào là số hữu tỈ? So sánh các số hữỮu tỈ: x== và y=

Hoạt đông 2: Công, trừ hại số hữu tỈ (15 phút)

Nhắc Lại Các Quy | a a,b_atb 1 Cộng, trừ hai số hữu ti

a <M om

Các Tính Chât Của | - Phép cộng phân số có 3

Pháp Cộng Phân Số? tính chất: giao hoán, kết | Phép cộng số hữu tỈ có các tính chất của

Hoạt động 3: Quy tac chuyến vế (15 phút)

l Nhắc Lại Quy Tắc | - Nhắc lại quy tắc 2 Quy tắc chuyển vế

f Trong Q Ta Cũng Có | - Với mọi x,y,Z€ Z: vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi

Tương Tự Như Trong Với mỌi x,ÿ,z€ Z:X+y=Z=>x=Z-y

Trang 4

- Làm RR Tim x biét: Theo quy tắc nguyển vế, ta có:

- Hướng dẫn đến đây =1 2g Vậy X=

- Cho HS lam bai tap 6

trang 10 SGK - Lam bai tap 6 trang 10

Hoạt động 5: Dặn dò: (1 phút)

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK Làm các bài tập 7, 8, 9 trang 10 SGK

V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

Trang 5

Tiét 3 ¬¬

§ 3 NHÂN, CHIA SO HUU TI

I MỤC TIỂU:

- Hiểu các quy tắc nhân, chia số hữu tỈ, hiểu khái niệm tỈ số của hai số hữu tỈ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỈ nhanh và đúng Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tỰ học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tap hgp tac

IV TIỀN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ôn định lớp: (1 phút)

2 Bài mới:

HOAT DONG CUAGV | HOAT DONG CUA HS | GHI BANG

Hoat d6ng 1: Kiém tra bai cũ: (7 phút)

- Nêu cách cộng, trừ hai số hữu tỈ; phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q

Ápd ính : đ)> + _?\,f_3 by -2 )4f-2 |—Š

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (12 phút)

Quy tắc nhân, chia phân sổ? ˆ - Ta có 1 Nhân bai số hữu tỉ

Vì mọi số hữm tỈ đều viết ac_ac ớix=?¿y=Ÿ_ tạc6:

chúng dưới dạng phân số rồi

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỈ (15 phút)

Trang 6

- Cho HS lam

- Néu chu y va dua vi du

Hoạt động 4: Củng cỐ: (8 phú

- Nhắc lại các quy tắc nhân,

chia hai số hữu tỈ

- Làm bài tập 11 trang 12

_ 47) _ 49

— 25 10 b) eT Oy)

23 23° 1 -5 1 (5)1_ 5

23-2 23-2) 46

t)

- Nhac lai quy tac

- Lam bai tap

Trang 7

§ 4 GIA TRI TUYET ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CONG, TRU, NHAN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

IL MỤC TIÊU:

- Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỈ Xác định được giá trị tuyệt đối của

một số hữỮu tỈ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, có thái độ học tập tốt Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia sỐ

thap phan

- Cẩn thân, chính xác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

* GV: Thước thẳng, phấn màu

* HS: HS can phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

HI PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1 phút

2 Bài mới:

HOAT DONG CUA GV | HOAT DONG CUA HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

- Giá trị tuyệt đối của một

số nguyên a là gì?

- Tìm : ||; L-3| ; „

- Tìm x biết |x| =

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu ti (15 phut)

f Tuong | tŒ như giá trị

tUYỆC đối của một số

nguyễn, giá trị tuyệt đối

trị tuyệt đối của một số

hữu ti tƯƠng tự như đối

- Nhac lai dinh nghia gia tri tuyét

đối của số h(tu ti x

Trang 8

tuyệt đối và về dấu tương

tự như đối với số nguyên

- Nêu quy tắc chia hai số

= 792 314 -_ 16328 = - 16,328

10 100 1000

Vi du:

a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2 b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34)

= -1,2

a) = -(3,116 — 0,263) = -2,853 b) = +(3,7.2,16) = 7,992

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỈ Xác định được giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỈ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỈ, tính giái trị tuyệt đối, tìm x

Trang 9

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tỰ học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tap hop tác

IV TIỀN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ôn định lớp: (1 phút)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

- Nêu công thức tính giá trị - Một HS lên bảng

tuyệt đối của một số hữu tỈ x

- Chữa bài tập 18 trang 15

SGK

Hoạt động 2: Làm bài tập 22 (10 phút)

Hãy đổi các số thập phân ra 03= 35 875 = -875_ =7 | Bai 22 trang 16

phân sỐ rồi so sánh? ” 10) 7 1000 8 | Sắp xếp các số hữu tỈ theo thứ tự

Ï Chú y: số cần lấy để so 5ˆ lvà1<1,1=>kếtluận |3) 5 val

b) —500 và 0,001

Ta có —500 < 0 < 1,1=>-500<1,1

- So sánh —500 với 0

Trang 10

ChuyỂn — 3 Sang về phải?

Ï Làm tương tự như câu a

=>lx+-l=-

3

- Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỈ, biết các quy tắc tính tích

và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

- Tích cực trong học tập

Trang 11

Il CHUAN BI:

* GV: Thước thẳng, phấn mau

* HS: Làm bài tập

IIIL PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tỰ học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV TIEN TRINH LEN LOP:

1 On định lớp: (1 phút)

2 Bài mới:

HOAT DONG CUA GV | HOAT DONG CUA HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Tính giá trị của biểu thức:

“ECS - Một HS lên bảng làm:

Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (13 phút)

Công thức xđ luỹ thừa

bậc n của số tự nhiên x?

ÏÏ Tương tự như đối với số

tự nhiên, với số hữu tỈ x ta

định nghĩa

Đọc là x mũ n hoặc x luỹ

thừa n hoặc luỹ thừa bậc n

cua x

- Giới thiệu quy ước

Nếu viết số hữu tỈ x

Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n

của số hữu tỈ x, kí hiệu x" là tích của n thừỪa sỐ x

Trang 12

- Yêu cầu HS lam §& Tinh | a) (22)? = 22 27, 2? = 2° 3, Luy thừa của luỹ thừa

Vay khi tinh “luy thua

a an luy thừa” ta lam | _ ns tinh “luỹ thừa của một luỹ

- Cho HS làm E# Điền số av ia gu nguyén cO sO va

Trang 13

§ 6 LUY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

- Biết hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán Rèn luyện tính cẩn thận, tính khoa học

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tang cuOng hoc tap cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Bài mới:

HOAT DONG CUA GV | HOAT DONG CUA HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Định nghĩa và viẾt công

thức luỹ thừa bậc n của

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích (15 phút)

- Nêu câu hồi ở đầu bài

- Muốn nâng một tích lén mt luy

thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết

Trang 14

thương các luỹ thừa)

Trang 15

* HS; Làm bài tap, tìm hiểu bài học

IH TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Bai mdi:

Hoạt dOng 1: Kiém tra bai cũ: (10 phút)

Bài 1 (5 điểm): Tính - HS1: Lam bai 1

07

ea} (sna)

215 ` o4

°) 6°.8°

biểu thức sau dưới dạng - H52: Làm bài 2

luỹ thừa của một số hỮu

Trang 16

dẫn của GV, các câu còn lại

làm tương tỰ

16=2

Hoạt động 5:Dặn dò (2 phat)

- Xem lai cac bai tap da cha, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa

3 Bai 42 (Tr 23 SGK) Tim n biét:

16 a) an? =>2 =?

- Ôn lại khái niệm tỈ số của hai SỐ hữu tỈ x va y, dinh nghia hai phan s6 bang nhau

- Viết tỈ số giữa hai số thành tỈ sỐ giỮa hai sỐ nguyên

Trang 17

Nhận biết được tỈ lệ thức và các số hạng của tỈ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỈ lệ thức vào giải bài tập

- Rên tính cẩn thận, tính chính xác

- Cẩn thân, chính xác, tích cực trong học tập

Il CHUAN BI:

* GV: Thước thẳng, phấn màu

* HS: Làm bài tập, tìm hiểu bài học On tập:

- Khái niệm tỈ số của hai số hữỮu tỈ x và y (với y #0)

- Định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỈ số hai số thành tỈ s6 hai số nguyên

II PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, vến đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tỰ học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Muốn biết lập được tỈ

lệ thức hay không ta phải

Trang 18

thé ndo?

Sau khi rút gỌn ta được

hai kết quả khác nhau thì

kết luận như thế nào?

Chia hai vế cho cd > “=

Chia hai vé cho ab >

Chia hai vé cho ac >

5 Hoạt động nối tiếp: (2 phút)

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

Nếu o£ thì ad = bc

Trang 19

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

* GV: ThƯớc thẳng, phấn màu

* HS; Lam bai tap

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

3 Bai mdi:

Nêu cách làm bài này? - Cần xem xét hai tỈ số đã cho có 35 350 14

Trang 20

5 Hoạt động nối tiếp: (2 phút)

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Làm các bài tập 53 (trang 28 SGK); 62, 63 ,70 (trang 13,14 SBT)

IV RỨT KINH NGHIỆM, BO SUNG

Trang 21

- Học sinh nắm vững tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải bài toán chia theo tỈ lệ

II CHUAN Bl CUA GV VAHS:

- GV: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

~ HS: Hoc bai va lam bai day du

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1 phút)

1 Nhắc lại tính chất 1 của tỈ lệ thức Áp dụng: Tìm x biết:

Hoạt động 1: (20 phút) Giới 1) Tính chất của dãy tỈ số bằng

cs GV cho HS làm ?1 SGK rồi | 2_ 3 _ 1 _c_atc_a-c

Ap dung tinh chat day ti s6 bang

Trang 22

HOAT DONG CUA GV HOAT DONG CUA HS GHI BANG

lần lượt là a, b, c

Một HS lên bảng trình bày

HS ở dưới hoạt động nhóm

t» GV cho HS làm BT 57/30

Hướng dẫn: Đề bài yêu cầu

tìm đại lượng nào thì ta gọi

đại lượng đó là a, b, c hoặc x,

ii Lam BT55; 56; 58 trang 30 SGK

ii Hướng dan:

1 Bài 56: Gọi chiều rộng và chiều dài của hình chỮ nhật lần lượt là x và y

a _ SỐ cây lớp 7B > số cây lớp 7A là 20 cây, ta có y — x = 20

b Ap dung tinh chat day ti s6 bằng nhau để giải tiếp

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG

Trang 23

- Củng cố các tính chất của tỷ lê thức , của dãy ty sd 6 bang nhau

- Rèn luyện kỸ năng vận dụng các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào bài toán chia tỷ lệ

Il CHUAN Bl CUA GV VAHS:

- GV: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

~H5: Học bài và làm bài đầy đủ

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2_ Kiểm tra bài cũ: (7 phúU

Nêu tính chất của dãy tỈ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Yâu cCu hac sinh lum bui | - CF lip lum nh,p _ 2,04

- Gi_O viân yâu cCu häc sinh

vụ lum bụi tẾp díi sù híng dEn cña gio viân

- Häc sinh suy nghU tr lêi:

ta phi biOn @eei sao cho trong 2 tØ lÖ thøc cã c,c tØ

YY

2 “372V x+y-Z=10

Trang 25

Tiết 13

SO THAP PHAN VO HAN TUAN HOAN

I MỤC TIÊU

- Học sinh nhận biết được số thập phân hỮu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được số hữu ty là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Il CHUAN Bl CUA GV VÀ HS:

- GV: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

~HS: SGK, thuộc định nghĩa số hữu tỈ

III TIEN TRINH LEN LOP:

Hoat dOng 2: (2 phiit)

Giới thiệu bài mới

Viết các phân số sau dưới

được gọi là hữu hạn ? => -

bai mdi U Số thập phân hữu hạn, số

(15 phiit) V0 50

phân vô hạn tuân hoàn vì

khi chia 8 cho 15 ta có chữ

số 3 được lập lại mãi mãi

không ngừng

Số 3 đó gọi là chu kỳ của

Ngày đăng: 23/10/2013, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HOẠT ĐỘNG CỦAGV_ ' HOẠT ĐỘNG CỦA HS | GHI BẢNG - Tập hợp Q các số hữu tỉ
HOẠT ĐỘNG CỦAGV_ ' HOẠT ĐỘNG CỦA HS | GHI BẢNG (Trang 5)
- Nờu cụng thức tớnh giỏ trị - Một HS lờn bảng tuyệt  đối  của  một  số  hữu  tỈ  x.  - Tập hợp Q các số hữu tỉ
u cụng thức tớnh giỏ trị - Một HS lờn bảng tuyệt đối của một số hữu tỈ x. (Trang 9)
-ấ9tt - Một HS lờn bảng làm: Hoạt  động  2:  Luỹ  thừa  với  số  mũ  tự  nhiờn.  (13  phỳt)  - Tập hợp Q các số hữu tỉ
9tt Một HS lờn bảng làm: Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn. (13 phỳt) (Trang 11)
- Lờn bảng điền. - Tập hợp Q các số hữu tỉ
n bảng điền (Trang 12)
- Hai HS lờn bảng làm Bẽ - Tập hợp Q các số hữu tỉ
ai HS lờn bảng làm Bẽ (Trang 13)
- Ba HS lờn bảng làm -  Nhận  xột  bài  của  bạn  phỳt)  - Tập hợp Q các số hữu tỉ
a HS lờn bảng làm - Nhận xột bài của bạn phỳt) (Trang 14)
HOẠT ĐỘNGCỦAGV . HOẠTĐỘNGCỦAHS ': GHI BẢNG - Tập hợp Q các số hữu tỉ
HOẠT ĐỘNGCỦAGV . HOẠTĐỘNGCỦAHS ': GHI BẢNG (Trang 15)
- Lờn bảng biến đổi - Tập hợp Q các số hữu tỉ
n bảng biến đổi (Trang 16)
- Gọi 1 HS lờn bảng làm. - Tập hợp Q các số hữu tỉ
i 1 HS lờn bảng làm (Trang 17)
- Giới thiệu bảng túm tắt - Tập hợp Q các số hữu tỉ
i ới thiệu bảng túm tắt (Trang 18)
- Cho SH lờn bảng trỡnh - Tập hợp Q các số hữu tỉ
ho SH lờn bảng trỡnh (Trang 19)
- Lờn bảng chọn cõu đỳng. Giải - Tập hợp Q các số hữu tỉ
n bảng chọn cõu đỳng. Giải (Trang 20)
Một HS lờn bảng trỡnh bày HS  ở  dưới  hoạt  động  nhúm  - Tập hợp Q các số hữu tỉ
t HS lờn bảng trỡnh bày HS ở dưới hoạt động nhúm (Trang 22)
Gọi Hs lờn bảng giải. - Tập hợp Q các số hữu tỉ
i Hs lờn bảng giải (Trang 32)
- GV: SGK ;bảng phụ, mỏy tớnh bỏ tỳi. - Tập hợp Q các số hữu tỉ
bảng ph ụ, mỏy tớnh bỏ tỳi (Trang 33)
Gv vẽ trỤc sỐ trờn bảng, gọi - Tập hợp Q các số hữu tỉ
v vẽ trỤc sỐ trờn bảng, gọi (Trang 36)
- GV: SGK,bảng phụ. - Tập hợp Q các số hữu tỉ
bảng ph ụ (Trang 37)
- GV: Bảng phụ, mỏy tớnh. - Tập hợp Q các số hữu tỉ
Bảng ph ụ, mỏy tớnh (Trang 39)
Ba Hs lờn bảng trỡnh bày bài giải.  - Tập hợp Q các số hữu tỉ
a Hs lờn bảng trỡnh bày bài giải. (Trang 40)
Gọi Hs lờn bảng giải. - Tập hợp Q các số hữu tỉ
i Hs lờn bảng giải (Trang 43)
Treo bảng nhúm trờn bảng. Một  Hs  nhận  xột  cỏch  giải  của  mỗi  nhúm.  - Tập hợp Q các số hữu tỉ
reo bảng nhúm trờn bảng. Một Hs nhận xột cỏch giải của mỗi nhúm. (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w