1/ Điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng?aNếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có.... thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.. và ...thì đường thẳng ấy làmột tiếp
Trang 1Tiết 27: LUYỆN TẬP
¬ng
N¨m häc 2010-2011
Trang 21/ Điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng?
a)Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn
b)Nếu một đường thẳng đi qua và
thì đường thẳng ấy làmột tiếp tuyến của đường tròn
KI M TRA BÀI C Ể Ũ
một điểm chung
Một điểm của đường tròn Vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
Trang 3a
O
C
a
C O
a
O
C
C
2/ Trong các hình
sau,hình nào cho ta
biết đường thẳng
biết đường thẳng aa là
tiếp tuyến của đường
tròn ?
KI M TRA BÀI C Ể Ũ
Trang 4Tiết 27: LUYỆN TẬP
I/ bµi tËp Tr¾c nghiƯm.
Điền vào ơ trống trong bảng sau (R là bán kính của đường trịn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng):
R d Vị trí tương đối của
đường thẳng và đường trịn 7cm 5cm
13cm Kh«ng giao nhau
Cắt nhau 11cm
Bµi 1
d > 13 cm
Trang 5Chọn cõu trả lời đỳng :
a) Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đư ờng tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của
đường tròn.
b)Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đư ờng tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.
c) Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp
tuyến của đường tròn.
Chọn b đúng
Thời gian : Hết 10 987654321
giờ
Bài 2
Trang 6Chọn d
Thời gian : Hết 10 1 87 32 9 654
giờ
Chọn câu trả lời đúng:
Nếu a là tiếp tuyến của đường tròn (O;OD),có D là tiếp điểm thì:
a) a vuông góc với OD b) a cắt OD tại D
c) D thuộc a d) a vuông góc với OD tại D
Bài 3
Trang 7a) BC lµ tiÕp tuyÕn cña ®êng trßn (B;3cm)
Bµi 4
Trang 8a) BC là tiếp tuyến của đường tròn(B;3 )
b) AB là tiếp tuyến của đường tròn (C;4cm )
Trong các câu sau, câu nào sai?
Cho tam giác ABC có AB = 3cm;
AC=4cm, BC=5cm Khi đó
a) BC là tiếp tuyến của đường tròn (B;3cm )
c) AC là tiếp tuyến của đường tròn(B;3cm )
d) BC là tiếp tuyến của đường tròn(A;2,4cm)
Bài 4
3cm
4cm
5m B
H 3cm
4cm
5m B
3cm
4cm
5m B
Trang 9Tiết 27: LUYỆN TẬP
Bài 24 Cho đường tròn (O), dây
AB khác đường kính Qua O kẻ
đường vuông góc với AB, cắt tiếp
tuyến tại A của đường tròn ở
điểâm C.
a/ Chứng minh rằng CB là tiếp
tuyến của đường tròn.
b/ Cho bán kính của đường tròn
bằng 15cm, dây cung AB = 24cm
Tính độ dài OC.
KL
Cho (O), OC AB,OA AC
OA = 15 cm; AB = 24cm
a/ CB là tiếp tuyến (O).
b/ Tính OC ?
⊥
O
A
B
C
Trang 10Tiết 27: LUYỆN TẬP
Bài 24 a: KL
GT Cho (O), OC AB, OA = 15 cm; AB = 24cm
a/ CB là tiếp tuyến (O).
b/ Tính OC ?
⊥
CB OB v
CB là t/t của (O)
µ = = B 90 µ 0
A
∆ OAC = OBC ∆
⇓
⇓
µ 1 µ 2
O = O
⇓
A
B
O 2 1
H
(c.g.c)(c.c.c)
AC = BC
AC OA⊥
Trang 11Tieỏt 27: LUYEÄN TAÄP
Baứi 24 a:
KL
GT Cho (O), OC AB, OA = 15 cm; AB = 24cm
a/ CB laứ tieỏp tuyeỏn (O).
b/ Tớnh OC ?
⊥
à
CB OBv
CB laứ t/t cuỷa (O)
à = = B 90 à 0
A
∆ OAC = OBC ∆
⇓
⇓
à 1 à 2
O = O
⇓
⇓
C
2 1
A
H B
O
ãAOB
à 1 à 2
O O
OBC OAC
*Xét AOB :Ta có :OA = OB (=r )
Suy ra : AOB cân tại O
Do OH laứ ủửụứng cao hạ từ đỉnh O neõn
OH cuừng laứ phaõn giaực cuỷa
(c.g.c)
Từ(1)và(2) ta có CB laứ tieỏp tuyeỏn
cuỷa (O).
* Xét
∆
∆
à 1 à 2
O = O (cmt)
⊥
OC chung Nên
à
OBCv OAC
OBC OA
∈
B (O)(2)
*Ta có AB là dây cung (O)nên
OA = OB (gt )
Trang 12OA = OH.OC
⇓
OH
HA
OC
2 2
OH = OA -AH
AB
HA = HB = AB
2
⇓
⇓
LUYỆN TẬP Tiết 27:
2
1
B
A
15 cm
Bài 24b)
KL
GT
b/ Tính OC ?
⊥
Cho (O),OC AB, AC OA
OA = 15 cm; AB = 24cm
a/ CB là tiếp tuyến (O).
⊥
= 24cm
Trang 13LUYEÄN TAÄP Tieỏt 27:
2 1
B A
* Xét AOC có:
Ta coự: OH AB nên
⊥
2
HA = HB = AB 24
12( )
2 = cm
=
⇒ OH = OA -AH
15 12 9(cm)
OH =
2
OA = OH.OC
2 15 2
OH
⇒
Baứi giaỷi
*Xét AOH vuông tại H
ta coự: (ủ/lớ Pi ta go)
2
OA = OH.OC
⇓
HA
OC
OH = OA -AH
AB=24cm
HA = HB = AB
2
⇓
⇓
OH
Baứi 24b)
KL
GT Cho (O),OC AB,AC OA OA = 15 cm; AB = 24cm
a/ CB laứ tieỏp tuyeỏn (O).
b/ Tớnh OC ?
*Ta coự: OH AB (gt)
Suy ra:
(qh đường kính và dây cung)
⊥
2 2 2
OA = AH +OH
0
A∧ = 90
∆
∆
(Hệ thức lượng)
Trang 14LUYỆN TẬP
Tiết 27:
Bài 24(b) :
b/ Ta có: OH AB
Suy ra:
Trong tam giác vuông AOH,
ta có: (Đ/lí Pi ta go)
Trong tam giác vuông AOC, ta có:
⊥
2
HA = HB = AB
24 12( )
2 = cm
=
2
OA = OH.OC 2 152 25( )
9 cm
= =
OC = OA OH
2 2
OH = OA -AH
2 2
15 12 9(cm)
= − =
⇒
2 1
B
A
·AOB
µ1 µ2
O O
OBC OAC
Do đó, CB là tiếp tuyến của (O).
a/ Tam giác AOB cân tại O,
có OH là đường cao nên OH
cũng là phân giác của
Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A(AB<AC) Gäi M lµ trung ®iĨm cđa BC.§êng
vu«ng gãc víi BC t¹i Mc¾t c¸c ®êng th¼ng AC vµ BA theo thø tù ë E vµ H.Gäi
I lµ trung ®iĨm cđa EH.chøng minh r»ng:
MA lµ tiÕp tuyÕn cđa ®êng trßn ®êng kÝnh HE
Bài tập b sung : ổ
Bài tập :
C/Cho OA= r,OC = 2r tính di n ệ
tích t ứ gi¸c OACB theo r
Bµi tËp vỊ nhµ
Trang 15LUYỆN TẬP Tiết 27:
Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A(AB<AC).
Gäi M lµ trung ®iĨm cđa BC.§êng
vu«ng gãc víi BC t¹i M c¾t c¸c ®êng
th¼ngAC vµ BA theo thø tù ë E vµ H.Gäi
I lµ trung ®iĨm cđa EH.chøng minh r»ng:
MA lµ tiÕp tuyÕn cđa ®êng trßn ®êng
kÝnh HE.
Bài tập :
B
A
E
H
I
.
Bµi tËp vỊ nhµ
Trang 16Tieỏt 27: LUYEÄN TAÄP
Để giải những bài tập trên em đã phải sử dụng những kiến thức
nào?
-Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn -Định lý về tiếp tuyến
-Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn -Định lý pytago
-Hệ thức lượng trong tam giác vuông
-Hai tam giác bằng nhau
-Tính chất đường trung tuyến,đường cao,đường phân giác,đường trung trực trong tam
giác,
Trang 17A B
.
Thước cặp ( pan-me ) dùng để đo đường kính của một vật hình tròn
Thước cặp ( pan-me ) dùng để đo đường kính của một vật hình tròn
Trang 18CÁCH ĐO
Độ dài đường kính là : 3 cm
Trang 19HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
* Naộm chaộc ủũnh nghúa, tớnh chaỏt vaứ
caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt tieỏp tuyeỏn cuỷa
ủửụứng troứn Bieỏt vaọn duùng ủeồ giaỷi caực
baứi taọp ủụn giaỷn.
* Xem lại các bài tập đã làm.
* Laứm caực baứi taọp:25 sgk-112, 44 ,46, 47 SBT trang 134.