1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt so 6 chuong 2

8 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra Số học
Trường học Trường THCS Kênh Giang
Chuyên ngành Số học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số tự nhiên có nhiều hơn 2 ớc số.. Tính số học sinh biết nếu xếp 40 học sinh hay 45 học sinh vào một xe đều vừa đủ... Số tự nhiên có nhiều hơn 2 ớc số.. Tính số học sinh biết nếu xếp 4

Trang 1

Trờng THCS Kênh Giang

Họ và tên: ………

Lớp: 6…

Thứ …ngày …tháng 11 năm 2010

bài Kiểm tra Môn: Số học

Đề số 1:

I/ Trắc nghiệm: ( 2 điểm)

1 Cách tính đúng là:

A 33 32 = 35 C 33 32 = 66

B 33 32 = 36 D 33 32 = 65

2 Số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là:

3.Số nguyên tố là:

A Số tự nhiên lẻ

B Số tự nhiên lớn hơn 1, có 2 ớc số là 1 và chính nó

C.Số tự nhiên khác 0, có 2 ớc số

D Số tự nhiên có nhiều hơn 2 ớc số

4.Cho M = 54 + 36 + 15

A M  2 ; B M  9 ; C M  3; D M  5

II/ Tự luận ( 8 điểm)

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a [ ( 58 + 72 ) 5 – ( 600 + 45 )] 12

b 83 + 82 – 82 9

Bài 2: Tìm x ∈ N biết :

a 3 x – 56 = 37

b 4 ( 3x – 4 ) – 2 = 18

Bài 3: Một trờng tổ chức cho khoảng 500 đến 600 học sinh đi tham quan bằng ô tô Tính

số học sinh biết nếu xếp 40 học sinh hay 45 học sinh vào một xe đều vừa đủ

Bài 4 : Tìm tập hợp các số tự nhiên n sao cho 15  n – 7

Trang 2

Họ và tên: ………

Lớp: 6…

bài Kiểm tra Môn: Số học

Đề số 2 :

I/ Trắc nghiệm: ( 2 điểm)

1.Số nguyên tố là:

A Số tự nhiên lẻ

B Số tự nhiên lớn hơn 1, có 2 ớc số là 1 và chính nó

C.Số tự nhiên khác 0, có 2 ớc số

D Số tự nhiên có nhiều hơn 2 ớc số

2.Cách tính đúng là:

A 33 32 = 66 C..33 32 = 35

B 33 32 = 65 D 33 32 = 36

3.Cho M = 54 + 36 + 15

A M  2 ; B M  3; C M  9 ; D M  5

4 Số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là:

II/ Tự luận ( 8 điểm)

Bài 1: Thực hiện phép tính:

c [ ( 58 + 72 ) 5 – ( 600 + 45 )] 12

d 83 + 82 – 82 9

Bài 2: Tìm x ∈ N biết :

c 3 x – 56 = 37

d 4 ( 3x – 4 ) – 2 = 18

Bài 3: Một trờng tổ chức cho khoảng 500 đến 600 học sinh đi tham quan bằng ô tô Tính

số học sinh biết nếu xếp 40 học sinh hay 45 học sinh vào một xe đều vừa đủ

Bài 4 : Tìm tập hợp các số tự nhiên n sao cho 15  n – 7

Ma trận - Đáp án biểu điểm môn số học 6

Trang 3

A Ma trận

Mức độ

Tên

Nhận biết Thông

hiểu v/d thấp v/d cao

TN TL TN TL TN TL TN TL 1,Nhân, chia hai

luỹ thừa

KT: nắm qt KN: nhân 2 LT cùng cơ số

1 0,5

1 0,5 2.Dấu hiệu chia

hết

KT:nắm dấu hiệu chia hết

KN:nhận biết 1số chia hết cho 3,5,2,9

1

0,5

1 0,5 3.Số nguyên tố,

hợp số

KT:nắm k/n SNT, HS KN:nhận biết 1số là SNT hay hợp số

1 0,5

1 0,5 4.Tính chất chia

hết của tổng

KT:nắm t/c chia hết của 1 tổng

KN:nhận biết 1tổng có,k0 chia hết cho1 số

1 0,5

1 0,5 5.ƯCLN,

BCNN

KT:nắm k/n

ƯCLN,BCNN KN:tìmƯCLN,BCNN

1

1 1

2 4 6.Thứ tự thực

hiện phép tính

KT:nắm thứ tự THPT KN:thực hiện phép tính, tìm x

2 1 2

2 1

4 4

Tổng

1 0,5

1 0,5

1

3

2 1

2 2

3 3

10 10

B.Đáp án - biểu điểm

Trang 4

m

1 A; 2 A ; 3 B; 4 C 0,5®/c©u

Bµi 1 a = [ 130 5 – 645 ] 12 = 5 12 = 60

b = 82 ( 8 + 1 – 9 ) = 0

1,0® 1,0 ®

Bµi 2 a 3x – 56 = 37 b 4 ( 3x – 4 ) = 20

3x = 93 3 x – 4 = 5

x = 31 x = 3

2,0®

Bµi 3

Gäi sè häc sinh lµ a

Theo bµi: a lµ BC (40, 45) vµ 300 < a < 500 T×m BCNN (40,45) = 360

BC ( 40, 45) = { 0; 360; 720; }…

=> a = 360

3,0®

Bµi 4 n – 7 lµ íc cña 15

n – 7 = { 1; 3; 5; 15 }

n = { 7; 10; 12; 22 }

1,0 ®

Trêng THCS Kªnh Giang

Hä vµ tªn: ………

Líp: 6…

Thø …ngµy …th¸ng 11 n¨m 2010

bµi KiÓm tra M«n: h×nh häc

Trang 5

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Đề số 1:

A/ Trắc nghiệm ( 2 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái trớc đáp án đúng:

1.Trong hình 1, các tia đối nhau là:

A MN và MP B MN và NP

M N P

C NM và NP D NM và PN

Hình 1

2 Trên hình 2 biết AB = 5 cm ; AM = 2 cm

A M B

Độ dài đoạn thẳng MB là:

Hình 2

3 Trên hình 3 là : A B

A Đoạn thẳng AB ; C Tia BA ;

B Tia AB; D Đờng thẳng AB Hình 3

4 Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó và biết AC = 2 AB Khi đó :

A A là trung điểm của BC ; C C là trung điểm của AB;

B B là trung điểm của AC ; D Không có điểm nào là trung điểm

B Tự luận ( 8 điểm)

Bài 1: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

Hai đờng thẳng a và b cắt nhau tại O Trên hai đờng thẳng đó lấy 4 điểm A, B, C, D sao cho O là trung điểm của hai đoạn thẳng AB và CD

Bài 2: Cho đoạn thẳng AB = 6 cm Lấy điểm M trên tia BA sao cho BM = 12 cm.

a Trong 3 điểm A, B, M điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

b Tính độ dài AM ?

c Điểm A có là trung điểm của MB không ? Vì sao ?

Bài làm:

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trêng THCS Kªnh Giang Hä vµ tªn: ………

Líp: 6…

Thø …ngµy …th¸ng 11 n¨m 2010

bµi KiÓm tra M«n: h×nh häc

Trang 7

Đề số 2:

A/ Trắc nghiệm ( 2 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái trớc đáp án đúng:

1.Trong hình 1, các tia đối nhau là:

A AC và AP B AC và CP

A C P

C PC và PA D CA và CP

Hình 1

2 Trên hình 2 biết AB = 5 cm ; MB = 3 cm

A M B

Độ dài đoạn thẳng AM là:

Hình 2

3 Trên hình 3 là : A B

A Đoạn thẳng AB ; C Tia BA ;

B Tia AB; D Đờng thẳng AB Hình 3

4 Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó và biết AC = 2 AB Khi đó :

A A là trung điểm của BC ; C C là trung điểm của AB;

B B là trung điểm của AC ; D Không có điểm nào là trung điểm

B Tự luận ( 8 điểm)

Bài 1: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

Hai đờng thẳng a và b cắt nhau tại O Trên hai đờng thẳng đó lấy 4 điểm A, B, C, D sao cho O là trung điểm của hai đoạn thẳng AB và CD

Ma trân - Đáp án biểu điểm hình 6 A/Ma trận

Mức độ

Tên

Nhận biết Thông

hiểu

v/d thấp

v/d cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

Trang 8

1.Điểm-Đờng

thẳng- Tia

KT: nắm k/n điểm

đt,tia KN: nhận biết 2 tia

đối nhau, vẽ đt

1 0,5

1 0,5 2.Đoạn

thẳng-Độ dài đoạn

thẳng

KT:nắm k/n đoạn thẳng,độ dài đt KN:Tính độ dài đt

1 0,5

1 0,5

1 2

1 2

4 5 3.Trung điểm

đoạn thẳng

KT:nắm k/n trung

điểm đt KN:vận dụng t/c TĐ

của đt để tính độ dài

đt

1 0,5

1 2

1 2

3 4,5

Tổng 3 1,5 1 0,5 2 4 2 4 8 10

B.Đáp án, biểu điểm

I.TNKQ(2đ)

Mỗi câu 0,5 điểm

1C, 2B, 3A, 4B

II.Tự luận (8đ)

Bài 1(2đ)-Vẽ đúng hình

Bài 2(6đ) -Vẽ đúng hình (1đ)

a.Trong ba điểm điểm A nằm giữa hai điểm còn lại (1,5)

b.AM = 6cm (2đ)

c.Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng

Ngày đăng: 23/10/2013, 10:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Trong hình 1, các tia đối nhau là: A. MN và MP           B. MN và NP. - kt so 6 chuong 2
1. Trong hình 1, các tia đối nhau là: A. MN và MP B. MN và NP (Trang 5)
Bài 1(2đ)-Vẽ đúng hình Bài 2(6đ) -Vẽ đúng hình (1đ) - kt so 6 chuong 2
i 1(2đ)-Vẽ đúng hình Bài 2(6đ) -Vẽ đúng hình (1đ) (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w