1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số 6 ( chương I)

121 445 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Trường học Trường THCS Chu Văn An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết tập hợp D gồm các số hạng của dãy số bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các số hạng của tập hợp đó... 15’ Gv nhắc lại cách tính nhẩm như áp dụng tính chất kết hợp của phép c

Trang 1

Ngày dạy :……./09/2007

Tiết 1

Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

§1 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

1.Kiến thức:

Hs làm quen với khái niệm tập hợp qua các vận dụng

Hs nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tậphợp cho trước

Hs biết viết một tập hợp bằng 2 cách, biết sử dụng ∈,∉

1.Chuẩn bị của giáo viên: 2 bảng phụ:-Bảng 1 ghi ?1 và ?2 -Bảng 2 ghi 1,4

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Các vd về tập hợp

-Tập hợp các đồ vật trên bàn

-Tập hợp các hs lớp 6A

-Tập hợp các số tự nhiên

-Tập hợp các chữ cái

2.Cách viết, các kí hiệu:

a.Cách viết:

-Đặt tên tập hợp bằng chữ cái in

-Ghi các phần tử trong dấu ngoặc

- Quan sát hình 1 sgk kể tên đồ vật trên mặt bàn?

+ Hs : Trên mặt bàn có sách và bút

Gv giới thiệu : Người ta gọi đó là tập hợp các đồ vật trên mặt bàn

Em hãy cho vd khác về tập hợp ? Enb ? + Hs :

Tập hợp trái cây trong rổTập hợp các hs của lớp 6A

Gv nhận xét – củng cố

Hoạt động 2 : HDHS cách viết tập hợp và các kí hiệu

Gv giới thiệu cách viết tập hợp đặt tên bằng chữ cái in hoavd: tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5

A={0,1,2,3,4}hay A={1,4,3,2,0}

-Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 10 ? + Hs thực hiện :

B={4,5,9.6.7.8}

Quan sát xem tập A,B gồm có các phần tử nào?

Trang 2

b.Các kí hiệu:

-3 ∈ A đọc là: 3 là phần tử của A

3 thuộc tập hợp A ( 3 thuộc A )

-3 ∉ B đọc là:

+ 3 không là phần tử của B

+ 3 không thuộc tập hợp B

c.Cách viết một tập hợp:

Ta viết 10 ∉ A, 10 ∉ B-Khi viết một tập hợp ta cần chú ý điều gì ? + Hs : Các phần tử của tập hợp được viết trong dấu ngoặc

{},liệt kê một lần-Cách viết một tập hợp?

+ Hs :Có 2 cách viếtA={x∈N / x<5}

-Người ta còn biểu diễn tập hợp bằng sơ đồ Ven là một vòng khép kín, mỗi phần tử trong tập hợp là dấu chấm nằm trong vòng tròn-Củng cố: làm bt ?1, ?2

Hs làm bt1,2,4 (sgk) vào phiếu học tập

1/Cho dãy số 1,6,11,16

a.Nêu qui luật của dãy số trên b.Viết tập hợp B gồm 10 số hạng đầu tiên của dãy số đó bằng 2 cách2/Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó

C={x ∈ N/ x=m.(m+1) với m=0,1,2,3,4}

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

Ghi nhớ cách ghi 1 tập hợp -Số phần tử trong một tập hợp Các kí hiệu phần tử ∈ , ∉ -Làm bt 18 trang 3,4 (sbt)b.Bài sắp học: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Tìm hiểu N và N*?, kí hiệu - Cách biểu diễn các số tự nhiên Quan hệ 2 số tự nhiên bất kì

E.Rút kinh nghiệm :

Trang 3

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp ; Ôn tập các kiến thức của lớp 5

C.Tiến trình lên lớp:

3.Vào bài: Ở lớp 5 ta đã học tập hợp các số tự nhiên Trong tiết này các em sẽ nghiên cứu kĩ hơn

về sự khác nhau giữa N, N*

4.Bài mơi:

1.Tập hợp N và N *

-Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N

Trang 4

2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :

a) a,b∈N,a ≠ b thì a<b hoặc b>a

a,b∈N thì a≤ b hoặc b≥ a

b) a<b và b<c thì a<c

c) Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

-Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đv

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự

nhiên lớn nhất

+ Hs trả lời : Trên tia gốc O ta đặt liên tiếp bắt đầu từ 0 các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau

-Tập hợp các số tự nhiên ≠0 được biểu diễn là N*-Củng cố (bảng phụ)

Hoạt động 2 : HDHS tìm hiểu quan hệ thứ tự trên tập hợp số tự nhiên

Cho học sinh đọc mục a,b sgk + Hs đọc sách giáo khoa

-Ta có a<5 và 5<6  a và 6 ntn với nhau ? Enb ? + Hs : a<5 và 5<6 ⇒ a<6 ⇒ tổng quát

-Trong tập N tìm các số liền trước của 7,10? Tìm số liền sau 9,12? ( Chỉ định)

+ Hs trả lời :

- Số liền trước 7 là 6, 10 là 9

- Số liền sau 9 là 10, 12 là 13-Mỗi số tự nhiên có bao nhiêu số liền trước, bao nhiêu số liền sau ? Enb ?

+ Hs trả lời : Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất, tương tự có một số liền trước duy nhất

- Hai số tự nhiên liên tiếp có tính chất gì ? Hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ? Enb ?

+ Hs : Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 -Số tự nhiên nào nhỏ nhất, lớn nhất ? Enb ? + Hs trả lời

-Có nhận xét gì về số phần tử của N ? + Tập N có vô số phần tử

-Củng cố?

D.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố:

1/ 5 9, 15 172/Viết tập hợp A={x ∈ N / 6 ≤ x ≤ 8}bằng cách liệt kê các phần tử3/Giải 7,8/8sgk

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

Học kĩ bài trong sgk và vở ghiLàm bt 10 trang 8 sgk, 10-15 trang 4,5 sbt

b.Bài sắp học: GHI SỐ TỰ NHIÊN

Tìm hiểu:

-Thế nào gọi là hệ thập phân?

-Phân biệt số và chữ số

E.Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Ngày dạy :……./09/2007

Tiết 3  §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

1.Chuẩn bị của giáo viên:

Bảng 1: ghi đề bài kiểm traBảng 2: ghi sẵn các số La Mã từ 1 đến 30

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp ;

C.Tiến trình lên lớp:

Viết A các số tự nhiên x mà x ∉ N

Hs 2: Viết tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểu diễn các phần tử của

B trên tia số Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số

3.Vào bài:

Ở tiết trước ta đã nắm được các phần tử của tập hợp số tự nhiên, chính là các số tự nhiên Vậy trong hệ thập phân số tự nhiên được ghi như thế nào? Ngoài ra số tự nhiên còn có cách ghi khác ntn?

4.Bài mơi:

1.Số và chữ số:

• Mười chữ sốâ để ghi tất cả

các số tự nhiên :

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

• Một số tự nhiên có thể có

một, hai, ba, … chữ số

• Chú ý :

Học Sgk 9

Hoạt động 1: HDHS phân biệt số và chữ số trong cách ghi số tự nhiên

-Gọi học sinh lấy vd về số tự nhiên ? (7’)

Trang 6

2.Hệ thập phân:

• Trong hệ thập phân cứ

mười đơn vị ở một hàng làm

thành một đơn vị ở hàng liền

trước nó

• Mỗi chữ số trong một số ở

những vị trí khác nhau có giá

GV nhận xét – sửa sai – củng cố

Hoạt động 2: HDHS tìm hiểu về hệ thập phân (10’)

Cách ghi số vừa nhận xét ở trên là cách ghi số trong hệ thập phân: cứ 10đơn vị ở 1 hàng làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó

-Mỗi chữ số ở mỗi hàng có giá trị khác nhau

555 = 500+50+5-Kí hiệu số tự nhiên có 2 chữ số: ab : 10ab = a b a+ ( >0)

Em hãy biểu diễn các số dưới dạng tổng các hàng đơn vịabc, 435 , abcd

+ Hs thực hiện : abc = a.100+b.10+c

435 =4.100+3.10+5abcd =a.1000+b.100+c.10+dYêu cầu hs thực hiện ?1 + Hs đọc ?1 và thực hiện

Gv nhận xét – sửa sai – củng cố phần 2

Hoạt động 1: Giới thiệu cách ghi số bằng chữ số La Mã (15’)

-Để ghi các số tự nhiên ngoài các ghi vừa học còn có cách ghi nào khác ? Vd?

+ Hs trả lời : Ở mặt đồng hồ người ta ghi các số từ 1-12 theo cách ghi của người La Mã cổ

GV giới thiệu : Để ghi các số La Mã từ 1 đến 30 ta dùng các kí tự:I, V,

X tương ứng là 1, 5, 10 trong hệ thập phân

-Trong số La Mã những chữ ở vị trí khác nhau có giá trị khác nhau:+Số nhỏ nằm bên trái số lớn có gtrị hiệu thành phần

+Số nhỏ nằm bên phải số lớn có gtrị tổng thành phần+ Các số không được lặp lại quá 3 lần

Đọc các số La Mã ở bảng phụChỉ định hs ghi các số La Mã 26, 28 + hs thực hiện : XXVI ; XXVIII

Gv chốt vấn đề

D.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố: (5’)

Làm bt 12, 13a/10 sgk

2.Hướng dẫn tự học: (3’)

a.Bài vừa học:

Trang 7

Cách ghi các số ở hệ thập phân, số La MãLàm bt 13(b), 14,15/10 sgk

Đọc thêm “Có thể em chưa biết” /11

b.Bài sắp học: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP, TẬP HỢP CON

Tìm hiểu

Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử Thế nào là một tập hợp con ?

E.Rút kinh nghiệm :

Trang 8

Ngày dạy :……./09/2007

Tiết 4

§3 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP - TẬP HỢP CON

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

Biết sử dụng kí hiệu ⊂ , ∅

3.Thái độ:Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ⊂ , ∅

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Sgk – bảng phụ – thước thẳng.

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

Giải bài 15/10 sgk (VI-V=I)

3.Vào bài: Ở các tiết trước ta đã biết khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp và nghiên cứu kĩ

về tập hợp N, trong tiết học hôm nay ta sẽ nghiên cứu xem một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Thế nào là tập hợp con, 2 tập hợp bằng nhau?

4.Bài mơi:

1.Số phần tử của tập hợp :

Một tập hợp có thể có 1

phần tử, có thể có nhiều

phần tử , cũng có thẻ

không có phần tử nào

* Chú ý: Tập hợp không

Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu số phần tử của một tập hợp và kí hiệu ∅ (20’)

Dùng bảng phụ ghi các tập hợp A, B, C, N: Tìm số lượng phần tử trong mỗi tập hợp ?

+ Hs thực hiện : Tập hợp A có 1 phần tử 5 Tập hợp B có 2 phần tử x,y Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Enb ?

Trang 9

có phần tử nào gọi là tập

hợp rỗng, kí hiệu ∅

?1

2.Tập hợp con:

Nếu mọi phần tử của tập

hợp A đều thuộc B thì A

gọi là tập hợp con của B

+ Hs thảo luận và trả lời

Gv nêu kết luận

Chỉ định hs thực hiện ?1

+ Hs thực hiện : Tập hợp D có 1 phần tử , E có 2 phần tử , H có 11 phần tử

Em nào có thể trả lời cho câu hỏi ở ?2 + Hs xung phong trả lời : Không có số tự nhiên x nào để x+5=2

Gv giới thiệu : Gsử A là tập hợp số tự nhiên x sao cho x+5 =2 ⇒ A không có phần tử nào ta gọi là tập hợp A là tập hợp rỗng kí hiệu A = ∅

Củng cố : Làm bt17/13 sgk + hs thực hiện :

A={x ∈ N / x ≤ 20} có 21 phần tử B={x ∈ N / 5 < x < 6} không có phần tử nào

Hoạt động 1 : HDHs tìm hiểu về tập hợp con (10’)

Dùng bảng phụ 2 ghi tập hợp E,F

+ Hs quan sát hình vẽ

Các em có nhận xét gì về các phần tử của 2 tập hợp ? Enb ? + Hs : Các phần tử của E đều thuộc F

Gv giới thiệu : Vậy tập hợp E còn gọi là tập hợp con của tập hợp F ; kí hiệu E ⊂

F hay F ⊃ E  Thế nào là tập hợp con ? Enb ? + Hs trả lời

Gv nhận xét – nhắc lại – ghi bảng

Yêu cầu hs thực hiện ?3 + Hs thực hiện

2.Hướng dẫn tự học: (3’)

a.Bài vừa học: Số phần tử trong một tập hợp, thế nào là 1 tập hợp con ?

Làm bt 18, 19, 20/13 sgkb.Bài sắp học: Xem lại các dạng bt, tiết sau làm bt

Trang 10

E.Rút kinh nghiệm :

Ngày dạy :……./09/2007

Tiết 5

LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

1.Kiến thức: Biết tìm số phần tử của một tập hợp (lưu ý trường hợp các phần tử của 1 tập hợp được

viết dưới dạng dãy số có qui luật)

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước sử dụng đúng chính

xác các kí hiệu ⊂,∈,∉

3.Thái độ:Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: sgk – bảng phụ ghi bài tập

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

Hs1:Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử , một tập hợp rỗng là tập hợp ntn?

Dạng 1: Tìm số phần tử của tập hợp cho trước

Gv giới thiệu bài tập 21/14 Sgk : A= {8;9;10;…;20} thì A có 20 – 8 + 1

có 13 phần tử Tổng quát Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b -

a+1 phần tử.

+ Hs chú ý lắng nghe – quan sát

Yêu cầu hs áp dụng công thức để tính số phần tử của tập hợp B + Hs thực hiện : B có 99-10+1=90 phần tử

Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm để hoàn thành bài tập 23/14 Sgk

-Yêu cầu của nhóm:

• Nêu công thức tổng quát, tính số phần tử của tập hợp các số chẵn, từ số chẵn a đến số chẵn b (a<b)

• Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n (m<n)

• Tính số phần tử của tập hợp D,E (gọi đại diện nhóm kiểm tra bài các nhóm

+ Hs thực hiện :

• Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến b có (b-a):2+1 phần tử

Trang 11

Gv nhận xét – sửa sai và nhắc lại các công thức.

Dạng 2: Viết tập hợp và Tập hợp con

Chỉ định hs TB lên bảng thực hiện các yêu cầu của bài tập 22 + Hs thực hiện

Gv nhận xét – sửa sai – ghi điểm

Chỉ định hs đọc đề bài tập 24/14 Sgk

+ Hs đọc đề

Để giải quyết bài tập này, các em có thể liệt kê các phần tử của 3 tập hợp rồi thực hiện yêu cầu của đề bài

+ Hs thực hiện

Gv chỉ định hs nêu mối quan hệ của 3 tập hợp

GV nhận xét – sửa sai – củng cố

Dạng 3: Bài toán thực tế

Yêu cầu hs quan sát bảng số liệu của bài tập 25 Yêu cầu :

• Một hs viết tập hợp A 4 nước có diện tích lớn nhất

• Một hs viết tập hợp B 3 nước có diện tích nhỏ nhất+ Hs thực hiện :

A = {Indo,Mianma,TháiLan,Việt nam}

B = {Xingapo,Brunây,Campuchia}

* Trò chơi: Gv cho A là 1 tập hợp các số số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10 Viếtcác tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp con đó có 2 phần tử

Hai nhóm mỗi nhóm 3 bạn (làm việc vào 2 bảng phụ)

Yc toàn lớp làm thi nhanh với các bạn trên bảng

D.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố: ( từng phần )

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Làm các bt 34;35;36;37;40;41;42 trang 8 sbtb.Bài sắp học: Phép cộng và phép nhân

Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chất gì ?

E.Rút kinh nghiệm :

Bài tập : Cho dãy số 0;1;4;9;16;…;3600 Viết tập hợp D gồm các số hạng của dãy số bằng cách chỉ ra tính

chất đặc trưng cho các số hạng của tập hợp đó Tập hợp D có bao nhiêu phần tử ?

Giải:

Ta có 0 = 0x0; 1=1x1; 4 =2x2; 3600 = 60x60  Vậy D= {x ∈ N| x = axa với a = 0;1;2;…60}

Vậy D có 51 phần tử

Trang 12

Ngày dạy :……./09/2007

Tiết 6

§5 PHÉP CỘNG – PHÉP NHÂN

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

3.Thái độ:Ham thích bộ môn

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ: ghi ?1

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài học)

3.Vào bài: Ở tiểu học các em đã học phép cộng và phép nhân các số tự nhiên Tổng của 2 số tự

nhiên bất kì cho ta số tự nhiên duy nhất Tích 2 số tự nhiên cũng cho ta 1 số tự nhiên Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh đó là nội dung bài hôm nay

4.Bài mơi:

1.Tổng và tích 2 số tự nhiên

a + b = c a b = d

số hạng tổng thừa số tích

-Tích của một số với số 0 thì

bằng 0

-Nếu tích của 2 thừa số mà bằng

0 thì ít nhất có 1 thừa số bằng 0

Hoạt động 1: Nhắc lại về tổng và tích của 2 số tự nhiên

Hãy tính chu vi và diện tích của một sân hcn có chiều dài 32m, chiều rộng 25m

Chỉ định nhắc lại cách tính chu vi và diện tích hcn đã học ở Tiểu học ? + Hs thực hiện :

Cvhcn = 2 lần c.dài + 2 lần c.rộngDthcn = c.dài x c.rộng

Chỉ định một hs lên bảng tínhtheo yêu cầu đề bài + Hs : Một hs lên bảng giải bài toán

Nếu hcn có chiều dài a(m), chiều rộng b(m) ta có công thức tính chu vi diện tích ntn? Enb ?

+ Hs : công thức tổng quát P=(a+b).2 S=a.b-Giói thiệu thành phần phép tính cộng, nhân như sgk

Gv treo bảng phụ ghi ?1,Gọi hs đứng tại chỗ trả lời

+ Hs trả lời – hs khác nhận xét – sửa sai

Trang 13

2.Tích chất của phép cộng và phép

nhân số tự nhiên :

-Tính chất giao hoán:

-Tính chất kết hợp:

Gv nhận xét – củng cố

Hoạt động 1: Tính chất cuat phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Gv dùng bảng phụ t/c của phép cộng và phép nhân ( phát biểu bằng lời )

• Phép cộng và phép nhân đều có tính chất giao hoán và kết hợp

?3.Tính nhanh 87.36+87.64

D.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố: Tính

a 87+357+13=87+13+357=(87+13)+357=457 b.72+69+128=(128++72)+69=200+69=269c.25.5.4.27.2=(25.4).(5.2).27=100.10.27=27000 d.28.64+28.36=28.(64+36)=28.100=2800

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

Học kĩ tính chất của phép cộng và phép nhân như sgk/16 Làm các bt 28/16; 29,30b/17 sgk; 43,45,46/8 sbt

b.Bài sắp học: Luyện tập

Chuẩn bị mỗi em một máy tính bỏ túi

E.Rút kinh nghiệm :

Trang 14

2.Kĩ năng:

Tính toán chính xác, hợp lí, nhanh

Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

Vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

3.Thái độ: Ham thích bộ môn

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SBT, thước thẳng , bảng phụ

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hs1: Phát biểu dạng tổng quát tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

Làm bt 43a,b /8 sbt a.343 b.379Hs2: Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên

Làm bt 43c,d/8 sbt

3.Vào bài: Hôm nay chúng ta sẽ vận dụng những kiến thức đã học về tập hợp , số phần tử của tập

hợp…để giải một số bài tập liên quan

Bài 33 / Sgk 17: Viết tiếp cho dãy số

Hoạt động 1 : HDHS áp dụng tính chất của phép cộng, phép nhân đểtính nhanh (tròn chục, tròn trăm)) (15’)

Gv ghi đề bài tập 17/ Sgk Yêu cầu hs hoạt động các nhân để

hoàn thành bài tập ( Áp dụng tính chất kết hợp để tính tròn chục,

tròn trăm, ở câu c có bao nhiêu số hạng)

Gv chỉ định đại diện nhóm lên bảng trình bày kết quả

+ Hs thực hiện

Gv nhận xét – củng cố

Hoạt động 2: Tìm qui luật dãy số và sử dụng máy tính (10’)

Trang 15

Bài tập : Viết số tự nhiên

o Số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số

khác nhau : 9876

o Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ

số khác nhau : 10234

Gv nhận xét – sửa sai – ghi điểm khuyến khích

Gv giới thiệu máy tính bỏ túi và cách thực hiện phép tóan bằngmáy tính

+ Hs quan sát gv thực hiệnYêu cầu hs thực hiện tính các tổng ( trình bày các bước ấn phím).Hoạt động 3 : Viết số tự nhiên (10’)

Gv treo bảng phụ ghi yêu cầu viết các số tự nhiên thỏa:

o Số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau

o Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau

o Viết tập hợp các chữ cái có trong từ “SỐ TỰ NHIÊN”+ Hs thực hiện

GV nhận xét – ghi điểmHoạt động 1: Tính nhẩm (15’)

Gv giới thiệu cách tính nhẩm bằng tính chất kết hợp và phân

phối của phép nhân và phép cộng ở bài tập 36,37 + Hs quan sát các ví dụ gv thực hiện

Yêu cầu hs hoạt động nhóm để hoàn thành bài tập 36,37 + Hs thực hiện

Gv nhận xét – củng cốHoạt động 2 : Dạng toán nâng cao và bài tóan đố(15’)

Gv ghi đề : Tính nhanha)125.1975.4.8.25b) 22344.36+44688.82c) 1+2+3+…+2001+2002d) 32+128+124+…+76+72+68 + Hs xung phong thực hiện – hs khác nhận xét – bổ sung

Gv nhận xét – bổ sung – củng cố

Yêu cầu hs đọc đề và thực hiện bài tóan đố

D.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố:

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

b.Bài sắp học:

E.Rút kinh nghiệm :

Trang 16

Tiết 9 §6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

3.Thái độ:Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SBT, thước thẳng , bảng phụ

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hs1:Tính nhanh

a) 2.31.12+4.6.42+8.27.3 ( =(2.12).31+(4.46).42+(8.3).27=2400 ) b) 36.28+36.82+64.69+64.41 ( =36(28+82)+64(69+41)=11000 ) Hs2: a) Cho biết 37.3=111 Tính nhanh 37.12 ( =(37.3).4=111.4=444 )

b) Cho 15873.7=111.111 Tính nhanh 13873.21 ( =(15873.7).3=333.333)

3.Vào bài: Ở tiết trước ta thấy phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên,

còn phép trừ và phép chia có phải lúc nào cũng thực hiện được trong tập N hay không?

4.Bài mơi:

1.Phép trừ 2 số tự nhiên:

Cho a,b∈N nếu có số tự nhiên x

sao chob+x=a thì có phép trừ

a-b=x

?1 Điền vào chỗ trống :

a) a - a = 0

b) a - 0 = a

c) Đk để có hiệu a-b là a≥b

2.Phép chia hết và phép chia có dư:

Hoạt động 1: Phép trừ a - b thực hiện được khi nào ? (15’)

Gv nhắc lại kn phép trừ với số bị trừ, số trừ , hiệu + Hs lắng nghe – ghi vở

Có x∈N để a)2+x=5 b)6+x=5 hay không ? Enb ? + Hs trả lời :

o Ở câu a x=3

o Ở câu b không tìm được giá trị của x thỏa mãn yêu cầu

Gv giới thiệu : Ở câu a ta có phép trừ 5 -2 = x

Gv khái quát và ghi bảng cho 2 số tự nhiên nếu có x∈N sao cho b + x =

a thì ta có phép trừ a-b =x-Gv giới thiệu cách xđ hiệu bằng tia số (Xem đọc hình 15 sgk) + Hs quan sát hình vẽ và nghe gv hướng dẫn thực hiện

* Củng cố : Yêu cầu hs thực hiện ?1Hoạt động 2 : Phép trừ a – b thực hiện được khi nào (15’)

Trang 17

* Cho a,b∈N trong đó b≠0, nếu

có số tự nhiên x sao chob x = a thì

có phép chia hết a:b = x

?2 Điền vào chỗ trống :

a) 0 : a = 0 (a ≠ 0)

b) a : a = 1 (a ≠ 0) c)

a : 1 = a

* Tổng quát : a=b.q+r (0 r b≤ < )

-Nếu r =0 thì a=b.q : phép chia

* Củng cố: Yêu cầu hs thực hiện ?2 a) 0: a = (a ≠ 0)b) a : a = (a ≠ 0) c) a : 1 =

-Giới thiệu hai phép chia 12 : 3 và 14 : 4 như Sgk Các em có nhận xét gìvề 2 phép chia trên ?

+ Hs : Phép chia 12 : 3 có số dư bằng 0 Phép chia 14 : 3 có số dư khác0

- Gv : ta nói phép chia 12 : 3 là phép chia hết, còn phép chia 14 : 3 làphép chia có dư

Chỉ định hs đọc phần tổng quát + hs đọc và ghi phần tổng quát

* Củng cố : Yêu cầu hs thực hiện ?3 (Dùng bảng phụ) + Hs đứng tại chỗ trả lời

a)q =35 r=5 b)r = 0c)Không xảy ra vì b = 0 d)Không xảy ra vì r > b

Gv nhận xét – sửa sai

D.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố: (5’) Làm bt 44 a,d sgk/24

2.Hướng dẫn tự học : (5’)

a.Bài vừa học:

Biết cách tìm số bị chia, số chia, số trừ, số bị trừ;

Điều kiện để thực hiện phép trừ trong N; a chia hết cho b;

Làm bt 41-46/23,24sgkb.Bài sắp học: Luyện tập

Chuẩn bị các bài tập 47 – 51 / Sgk 24,25Xem lại cách tìm số hạng ( số trừ, số bị trừ )…chưa biết trong bài tóan tìm x

E.Rút kinh nghiệm :

Trang 18

Bài tập nâng cao

Từ phép chia thứ nhất ta có a=54x+38(1)

Từ phép chia thứ hai ta có a=18.14+r(2)

Trong đó x,r∈N và0<r<18

Trừ (1) cho (2) ta có 1000a=1600b+200

⇔5a=8b+1 ⇒a=5 và b=3

⇔Ta có cần tìm: 5555 và 333 thoã

Trang 19

Ngày dạy :……./09/2007

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

1.Kiến thức :

Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, đk để thực hiện

Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm vào bài toán thực tế

2.Kĩ năng:Rèn tính cẩn thận chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc

3.Thái độ:Ham thích bộ môn

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ để ghi một số bt ,phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp ; Ôn tập các kiến thức của lớp 5

C.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hs TB: Thực hiện các phép trừ :

a) 425-257 b) 91-55

a)Dạng bài tập tìm x ? (10’)

Gv ghi đề bài tập 47

+ Hs xung phong làm bài tậpCả lớp cùng làm vào nhápChỉ định hs nhận xét bài làm

Gv nhận xét – ghi điểm ( Chú ý vào những lỗi sai ma đa số hsmắc phải)

b)Dạng bài tập tính nhẫm ? (15’)

Gv nhắc lại cách tính nhẩm như áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng và cách thêm bớt ở mỗi số hạng một số thích hợp

+ Hs chú ý lắng ngheChỉ định hs thực hiện bài tập 48,49 + Hs thực hiện

Bài 48 :Thêm vào ở số hạng này và bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp

Bài 49 :Thêm vào bố bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp

Trang 20

= 325 - 100 =225

b) 1354 – 997 = (1354 + 3) - (997 + 3)

= 1357 - 1000 =357

Bài 70 Sbt

a)Cho 1538+3425=S không làm phép tính,

hãy tìm giá trị của S-1538; S-3425

Giải :

S – 1538 = 3425

S – 3425 = 1538

b)Cho 9142 - 2451=D không làm phép tính,

hãy tìm giá trị của D+2451; 9142-D

+ Hs ghi đề ?-Làm thế nào để có ngay kết quả ? Enb ? + Hs : Dựa vào mối quan hệ của phép tính ta có ngay kết quả

S – 1538 = 3425

S – 3425 = 1538Yêu cầu hs hoạt động nhóm để giải bài tập51/25sgk ( Tổng các số ở ô đường chéo bằng ? )

+ Các nhóm trình bày bài của nhóm mình

Gv nhận xét – sửa sai – củng cố

D.Củng cố và hướng dẫn tự học : (3’)

1.Củng cố:

1)Trong tập hợp số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được ? 2)Nêu cách tìm các thành phần trong phép trừ

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

Xem lại cách làm của các bài tập đã giảiLàm bt 64;65;66 67;74;75/11 SBT

b.Bài sắp học: LUYỆN TẬP 2

Xem lại công thức phép chia hết và phép chia có dư

E.Rút kinh nghiệm :

Bài 1 : Tìm số tự nhiên có 2 chữ số biết rằng nếu viết chính số đó xen giữa 2 chữ số của nó thì số đótăng gấp 99 lần

Bài 2 : Ngày 10/10/2000 rơi vào ngày thứ ba, hỏi ngày 10.10/2010 rơi vào ngày thứ mấy?

Giải

Bài 1 :Gọi số phải tìm là ab(1≤ ≤a 9;0≤ ≤b 9)theo đề bài ta có 99.ab aabb=

99.(10a+10)=1100a+11b  990a+99b=1100a+11b  88b=110a  4b=5aXét a từ 1-9 ta được a=4 b=5 Số phải tìm là 45 Ta có 99.45=4455

Bài 2 : Từ ngày 10/10/2000 đến 10/10/2010 có 10 năm trong đó có 2 năm rơi vào năm nhuận2004,2008 Ta thấy 365.10 + 2=3652(ngày) ; 3652:7=521 (tuần) dư 5 ngày

Từ ngày 10/10/2000 đến 10/10/2010 gồm 521 tuần và còn dư 5 ngày Vậy ngày 10/10/2010 rơivào ngày chủ nhật

Ngày dạy :……./09/2007

Trang 21

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

1.Kiến thức :

Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép chia, đk để có thể thực hiện được phép chiaNâng cao khả năng vận dụng kiến thức về phép chia để tính nhẩm vào bài toán thực tế

2.Kĩ năng:Rèn tính cẩn thận chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc và khả năng tính nhẩm

3.Thái độ:Ham thích bộ môn

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ để ghi một số bt ,phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp ; Ôn tập các kiến thức của lớp 5

C.Tiến trình lên lớp:

Trang 22

3.Vào bài: Ở tiết trước ta đã luyện tập nhiều về phép trừ, trong tiết này chúng ta nghiên cứu kĩ

1 số bài tập về phép chia hết và phép chia có dư

-Số toa ít nhất để chở 1000 khách là 11 toa

Hoạt động 1 : Tính nhẩm ? (15’)

Gv yêu cầu hs đọc đề bài tập 25 : Tính nhẩm a)Bằng cách nhân thừa số này và chia thừa sốkia cho cùng nột số thích hợp

Ví dụ: 26:5=? 14.50=? 16:25=?

-Gọi 2 hs lên bảng thực hiệnb)Nhân số chia và số bị chia với cùng một sốthích hợp 2100:50 theo em nhân cả số chia và số

bị chia với số nào là số thích hợp-Tương tự cho hs tính 1400:25c)Bằng cách áp dụng tính chất (a+b):c=a:c+b(trường hợp chia hết)

-Gọi 2 hs lên bảng làm 132:12, 96:8

Gv nhận xét – ghi điểm – củng cố

Hoạt động 1 : Bài toán ứng dụng thực tế ? (20’)-Gọi hs đọc đề, hs khác tóm tắt đề toán của bàitập 53

+ Tóm tắt: Số tiền Tâm có 21000 đồngGiá 1 quyển sách loại 1: 2000đ

loại 2:1500đ-Gọi hs cho biết hướng giải bài toán ntn?

+ Hs : số tiền chia cho giá vở-Gọi 2 hs lên bảng giải a,b + Nếu chỉ mua vở loại 1 ta lấy 21000:2000=10

dư 100Tâm mua nhiều nhất 10 quyển vở loại 1 (dư100)

+ 2100:1500=14 Tâm mua nhiều nhất 14quyển vở loại2

-Cho hs đọc và tóm tắt đề bài 54/25sgk-Gọi hs trình bày hướng giải

-Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là baonhiêu ?

+ Mỗi toa chở nhiều nhất là 8 người x 12 = 96người

-Để chở 1000 hành khách cần bao nhiêu toa? + 1000 : 96 toa

GV nhận xét – ghi điểm – Sửa sai

Hỏi sgk

Trang 23

D.Củng cố và hướng dẫn tự học : (5’)

1.Củng cố:

Nêu nhận xét về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép chia và phép nhân

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân Đọc “Câu chuyện về lịch”

Bài tập: 76,77,78,79,80 trang 12 SBTb.Bài sắp học: Đọc trước bài luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

E.Rút kinh nghiệm

Trong phép chia có số bị chia là 200 và số dư là 13 Tìm số chia và thương

Giải: Gọi số bị chia, số chia, thương và số dư lần lượt là a, b, c, q, r (b≠0,r<b)

Ta có a=bq+r a=200; r=13 do đó bq=a-r=200-13=187

187=11.17=1.187mà b>13 nên chọn b=187; q=1 hoặc b=17; q=11

Trang 24

Ngày dạy :……./09/2007

Tiết 12 §6 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

Nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 lũythừa cùng cơ số

Biết viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa biết tính giá trị nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

Tính toán nhanh gọn, chính xác, thấy được lợi ích của cách viết nhanh gọn bằng lũy thừa

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: bảng bình phương, lập phương của một số tự nhiên đầu tiên

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

a) Tìm tập hợp các số dư trong phép chia các số tự nhiên cho 7 {0;1; 2;3; 4;5;6}

b) Tìm thương aaa a: ( 111)= abcabc abc: ( 1001)= abab ab: ( 101)=

3.Vào bài: Hãy viết các tổng sau thành tích 5+5+5+5+5+5=6.5; a+a+a+a+a+a=6.a vậy với tích của

nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn như thế nào ? trong tiết này chúng ta cùng nghiên cứu

4.Các hoạt động dạy học:

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Lũy thừa bậc n của a là tích của

n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số

?1 Điền vào ô trống :

* Ví dụ 1: bài 56(a,c)/27 sgk

a) 5.5.5.5.5.5=56;

c) 2.2.2.3.3=23.32

* Chú ý: sgk

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên ? (15’)

Gv giới thiệu ví dục cách viết gọn của tích nhiều thừa số bằngnhau :

2.2.2=23 a.a.a.a=a4 → cách viết gọn này gọi là lũy thừa

+ Hs quan sát gv thực hiện

Em hãy viết gọn các tích sau 7.7.7; b.b.b.b + Hs viết vào nháp

7.7.7=73 b.b.b.b=b4 -Gv hướng dẫn cách đọc 73; b4

7 gọi là cơ số; 3: số mũ

+ Hs đọc b4; an

Gv giới thiệu lũy thừa bậc n của a như Sgk ( cách viết , kíhiệu ).Hãy chỉ rõ đâu là cơ số của an ?

+ Hs : a là cơ số, n là số mũ

Gv chú ý : Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lênlũy thừa

Củng cố : Yêu cầu hs thực hiện ?1 trang 27 sgk và bài tập 56 a,c /

Trang 25

2.Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

Tổng quát: am an= am+n

(m,n ∈ N*)

?2 Viết tích của hai lũy thừa

thành một lũy thừa

x5 x4= x5+4=x9

a4 a= a4+1=a5

27 sgk + Từng hs đọc kết quả điền vào ô trống Lưu ý 23≠2.3

Gv nhận xét – củng cố và giới thiệu nd phần chú ý ở SGK : Cho a

N thì a2: bình phương của a; a3: lập phương của aHoạt động 1: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ? (15’)

-Chia 2 nhóm làm 58a; 59b /28 sgk + Hs thực hiện

Em nào có thể tính 23.22=? a4.a3=? Enb ? + Hs :

Hs1:2 23 2 = = 25Hs2:a a4 3= = a7-Nhận xét gì về số mũ và cơ số của tích các lũy thừa trên ? Enb ? + Hs : Lũy thừa ở tích có cùng cơ số với các lũy thừa thừa sốnhưng số mũ ở tích bằng tổng số mũ của các thừa số

Gv nhận xét – giới thiệu công thức tổng quát và chỉ định hs phátbiểu bằng lời

+ Hs lắng nghe – ghi vở và phát biểu quy tắc

Yêu cầu hs thực hiện ? 2 + Hs thực hiện

Củng cố : Em nào có thể hoàn thành bài tập 56(b,d) 60(a,b,c) + Hs xung phong thực hiện

Gv chỉ định hs khác nhận xét – sửa sai

Gv nhận xét – ghi điểm khuyến khích – củng cố

(Sửa sai :Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhânvới số mũ)

D.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố:

Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a, viết công thức tổng quát

Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Tính a3.a2.a7

a) So sánh các số sau: a 26 và 82 b 53 và 35

Giải:a.8=23 26=23.23=82 b.53=125; 35=243 nên 53 < 35b) Cách tính nhanh của một số tận cùng bằng 5: 2

5

a = 25 A (A=a(a+1))Vd: 352=1225 Tính nhanh 152; 252; 452; 652

c) Tìm a ∈ N : biết a2=25 a3=27

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

Nắm vững nhân 2 lũy thừa cùng cơ số Bài tập: 57, 59, 60 SGK

BT khuyến khích :76,77,78,79,80 trang 12 SBT

b.Bài sắp học: LUYỆN TẬP

Xem lại lý thuyết của tiết 12 để tiết sau luyện tập

Xem trước các bài tập 61 – 66 SGK

E.Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 26

Bài tập nâng cao

a)Chứng tỏ rằng: ( ) am n = am n. ( ∀ m n N , ∈ )

b)So sánh: 3200 và 2300; 5200 và 2500; 3484 và 4363

Bài 3 : Chứng minh rằng

a)52003+52002+52001 chia hết cho 31 b)1+7+72+73+…+7101 chia hết cho 8

c)439+440+441 chia hết cho 28

Trang 27

Ngày dạy :……….…./10/2007

ß

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

o Phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số Biết viết gọn 1tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

o Nâng cao kĩ năng thực hiện các phép tính về lũy thừa

o Hăng say học môn toán

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ để ghi một số bt ,phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hs 1 : Tìm xN biết

a)641+(318-x)=735 b)196-3(x+1)=42 c)12x-33=32.35Hs2: Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làmthế nào? Viết dạng tổng quát? Làm BT: 35.32;54.5

3.Vào bài : Ta có 102 = 100 ; 103 = 1000… Em có nhận xét gì về số mũ của lũy thừa với số chữsố 0 sau chữ số 1 ở giá trị của lũy thừa

4.Bài mới:

Dạng1: Viết một số tự nhiên dưới

dạng lũy thừa

Hoạt động 1: Cách viết 1 số tự nhiên dưới dạng lũy thừa ? (15’)

Gv chỉ định hs đọc yêu cầu của bài tập 61 + Hs đọc đề

Gv hướng dẫn : Với mỗi số các em hãy tìm xem bằng nó tích củanhững số nào, nếu là tích của những số giống nhau thì viết đuọcdưới dạng lũy thừa ( Nhẩm bảng cửu chương) Yêu cầu hs hoạtđộng cá nhân

+ Hs thực hiệnVới từng số, Gv chỉ định hs cách viết lũy thừa và hs khác nhậnxét – bổ sung cách viết khác

+ Hs thực hiện

GV nhận xét – ghi điểm khuyến khích

Gv giới thiệu btập 62.Nêu câu hỏi tự giác để 2 hs lên bảng làmmỗi em một câu

GV nhận xét – củng cố

Hoạt động 2 : Nhân các lũy thừa ? (10’)

Trang 28

a) Sai b) Đúng c) Sai

Chỉ định 4 hs lên bảng đồng thời thực hiện 4 phép tính của bài 64 + Hs thực hiện

a)23 22 24 b)102 103 105 c)x.x5 d)a3 a2 a5Chỉ định hs khác nhận xét – sửa sai

Gv nhận xét – nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.Hoạt động 2 : So sánh hai lũy ? (10’)

-Gv hướng dẫn cho hoạt động nhómbìa tập 65, sau đó các nhómcử đại điện báo cáo kết quả hoạt động nhóm

Gv nhận xét cách làm của nhóm – sửa sai

Gv giới thiệu bài 66/29 sgk Yêu cầu hs đọc kĩ đề và dự đoán + Hs dự đóan : -Hoạt động nhóm

11112 (cơ số có 4 chữ số1)

= 1234321 (chữ số chính giữa là 4,2 phía các chữ số giảm dầnvề số 1)

HV cho lớp kiểm tra lại kết quả bạn vừa dự đoán

+ Hs thực hiện

Gv nhận xét – nêu quy tắc tính lũy thừa của các số viết bằng nchữ số 1

GV củng cố lại nd bài học

D.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố: (Từng phần)

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học :

Xem ại lũy thừa bậc n của số a và cách nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

Chú ý cách làm của các bài tập đã giải

Làm bt 90,91,92,93 trang 13/SBT

b.Bài sắp học : CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Đọc trước nội dung bài học : Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta thực hiện ntn ?

E.Rút kinh nghiệm :

Trang 29

Bài tập nâng cao

Bài 1 : Cho A=1+2+22+…+22002 và B=22003-1 So sánh A và B

Giải

A= 2A – A = 2(1+2+22+…+22002) - (1+2+22+…+22002) = (2+22+23+…+22003) - (1+2+22+…+22002)= 22003-1

Do đó A=B

Bài 2 :So sánh các số

a)A=1030 và B=2100 ( B>A (vì A=1000 10 và B=1024 10 ) )

b) A=3450 và B=5300 (A>B (vì A=27 150 và B=25 150 )

c) A=333444 và B=444333 Giải ( A>B (vì ( 4)111 4 4 3

Nếu a=1 ta có 31+ 9b = 183 ⇒ 3 + 9b=183 ⇒ 9b =180⇒b=20

Nếu a≥2 ta có3aM9, 9bM9⇒vế trái M9 mà 183 khôngM9⇒vế phải khôngM9 vô lí!

Trường THCS Chu Văn An Trang 25

Trang 30

Ngày dạy :……….…./10/2007

Tiết 14 §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

o Nắm được công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số, qui ước a0=1(a≠0) Biết quy tắc thực hiện chia

2 lũy thừa cùng cơ số

o Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia 2 lũy thừa cùng cơ số

o Cẩn thận trong trình bày các phép tóan lũy thừa

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp

3.Vào bài : 10:2 = 5 nếu có a10: a2 thì kết quả là bao nhiêu? Đó là nội dung tiết học hôm nay

4.Bài mới:

Trường THCS Chu Văn An Trang 26

Trang 31

-Mọi số tự nhiên đều viết được

dưới dạng tổng các lũy thừa của

10

Ví dụ: 538=5.100+3.10+8

2

538 5.10= +3.10 8+ 100

Số chính phương là số bằng bình

phương của số tự nhiên

Ví dụ : 0; 1; 4; 9; 16;…

Hoạt động 1: Ví dụ ? (7’) Gọi 1 hs đọc và làm ?1 trang 29 sgk + Hs thực hiện

Gv nhận xét – sửa sai

Các em có nhận xét gì số mũ của số bị chia, số chia với số mũcủa thương

+ Hs :Số mũ của thương bằng hiệu của số mũ bị chia và số mũchia

Để thực hiện phép chia a9: a5 và a9: a4 ta cần điều kiện gì không?

Vì sao?

+ Hs trả lời : a≠0 vì số chia không thể bằng 0

Gv nhận xét – củng cố

HĐ 2: HDHs tìm hiểu công thức tổng quát khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ? (15’)

Gv nêu câu hỏi tự giác :Nếu có am : an với m> n vàa≠0 thì ta sẽcó kết quả ntn? Tính a10: a2 = ? Enb ?

Gọi vài hs phát biểu lại quy tắc

+ Hs phát biểu lại quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

Gv lưu ý hs: trừ chứ không phải chia các số mũ

Gv giới thiệu trường hợp m = n để hình thành qui ước a0=1 + Hs chú ý lắng nghe và ghi vở

Cho hs giải ?2 trang 30 sgk + Hs thực hiện

Gv nhận xét – sửa sai

Củng cố:HDHS giải bài 67/30 sgk (gọi 3 hs lên bảng mỗi em làm

1 câu)

Hoạt động 3: Chú ý ? (10’)

-Gv hướng dẫn cho viết số 2475 dưới dạng tổng các lũy thừa của10

-Sau đó gv cho hs hoạt động nhóm làm ?3

Gv giới thiệu khái niệm số chính phương như bài tâp 72 Sgk

Trường THCS Chu Văn An Trang 27

Trang 32

Để ghi số tự nhiên trong hệ nhị

phân ta dùng 2 chữ số 0;1

Ví dụ: 1101=1.23+1.22+0.21+1.20

+ Hs lắng nghe ghi nhớ

D.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố:(10’)

Giải bài 69/30 sgkGiải bài 71/30 sgk a)c n = ⇒ =1 c 1 1( n =1) b)c n = ⇒ =0 c 0 0( n =0(n N∈ *) )Giải bài 72/31 sgk

a)13+ = + = = ⇒ +23 1 8 9 32 13 23là số chính phương ( 3 3 2 ( )2

1 + =2 3 = +1 2 )

1 + + =2 3 6 = + +1 2 3Viết kết quả phép tính sau dưới dạng 1 lũy thừa

a)6200: 614 b) 25127: 52 b) (345.37 ):(34: 316)

2.Hướng dẫn tự học:(3’)

a.Bài vừa học:

Học thuộc dạng tổng quát phép chia 2 lũy thừa cùng cơ số( Kí hiệu và bằng lời)Làm bt 68;70;72(c) trang 30,31 (sgk) 99;100;101;102;103 trang14 SBT

b.Bài sắp học: Thứ tự thực hiện các phép tính

o Xem lại thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thứuc có dấu ngoặc vàkhông có dấu ngoặc đã học ở Tiểu học

E.Rút kinh nghiệm

( hia hoang 28)

Bài tập nâng cao

Bài 1 : Viết các số sau dưới dạng các lũy thừa của 10 : 4385 và abcde

Bài 2 :

a) Cho a,b∈N,n∈N.Chứng tỏ rằng (a.b)n=an.bn

b) Cho a,b,n∈N,b≠0 và aMb Chứng tỏ rằng (a:b)n=an:bn

Bài 3 :

a) Chứng tỏ rằng (a+b)(a-b) = a2-b2 với a,b∈N và a>b

b) Tính tổng M=1002-992+982-972+…+22-12

Bài 4: Cách ghi số trong hệ nhị phân, ngũ phân

a) Trong hệ nhị phân ta ghi các số tự nhiên sau: 1001; 1110; 1010 trong hệ thập phân các số đólà những số nào?

b) Trong hệ ngũ phân ta ghi các số tự nhiên 2112; 3423; 3342 trong hệ thập phân các số đó là

Trường THCS Chu Văn An Trang 28

Trang 33

x3.11= x

x33 = x

Nếu x=0 ta có 033=0 (đúng)

Nếu x≠0 ta có x33:x =1 x=1Vậy x=0 hoặc x=1

Trường THCS Chu Văn An Trang 29

Trang 34

Ngày dạy :……….…./10/2007

Tiết 15 § 9  THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

o Nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính và Biết vận dụng các quiước trên để tính đúng các giá trị của biểu thức

o Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

Hs 1:

a) Viết các số 985; 2764; abcde dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

b) Tính tổng sau bằng cách nhanh nhất 5 4 3 2

Trang 35

1.Nhắc lại về biểu thức:

Các số được nối với nhau bởi dấu

các phép tính được làm thành 1

Chỉ định hs đọc lại phần chú ý trang 31 sgk + Hs đọc lại phần chú ý trang 31 sgk

• Hđ2: THứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức-Cho hs nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính

+ Trong dãy tính nếu chỉ có phép tính cộng trừ hoặc nhân chia thì tathực hiện từ trái sang phải

-Nếu dãy tính có ngoặc thì sao?

Nếu dãy tính có ngoặc thì ta thực hiện ngoặc tròn trước rồi đến ngoặcvuông, ngoặc nhọn

-Gv khẳng định thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức cũngvậy Ta xét 2 trường hợp

a) Đv với biểu thức không có dấu ngoặc-Cho 2 hs lên bảng thực hiện

a)48-32+8 b)60:2.5 + Hs thực hiện ;a)48-32+8=16+8=24 b)60:2.5=30.5=150

-Nếu có các phép tính cộng trừ nhân chia nâng lên lũy thừa ta làmthế nào?

+ Ta thực hiện nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân và chia, cuốicùng đến cộng, trừ

-Hãy tính giá trị của các biểu thứca)4.32-5.6 b)33.10+22.12

a)4.32-5.6=4.9-5.6=36-30=6b)33.10+22.12=27.10+48=318

-Đối với biểu thức có dấu ngoặc thì ta làm thế nào?

Hs phát biểu như sgk trang 31-Hãy tính giá trị các biểu thức:

a)100 : 2 52{  −(35 8− )} b)= ( )2

80−130− 12 4− 

+ hs thực hiện :a)100 : 2 52{  −(35 8− )} =100 : 2 5 27{ [ − ] } =100 : 2.25{ } =100:50=2

Trang 36

-Gv cho hs làm

?1 Tính a)62:4.3+2.52 b)2(5.42-18)2hs giải

a)62:4.3+2.52 =36:4.3+2.25=9.3+2.25=27+50=77b)2(5.42-18)=2(5.16-18)=2(80-18)=2.62=124 Gv đưa bảng phụ

Bạn Lan đã thực hiện các phép tính như sau:

a)2.52=102=100 b)62:4.3=62:12=3Theo em bạn Lan làm đúng hay sai vì sao? Phải làm thế nào?

+ Hs xung phong trả lời :Hs: bạn Lan đã làm sai vì không theo đúng thứ tự thực hiện các phéptính

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Học thuộc lòng phần đóng khung trong sgk

Làm bt 73,74,77,78/32 sgk b.Bài sắp học: Luyện tập

Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Trang 37

E.Rút kinh nghiệm

Bài 1 : Chứng tỏ rằng số A là số chính phương biết: A=1+3+5+…+(2n-1) n∈N

Giải: A=1+3+5+…+(2n-1) =(2n-1+1) n :2=2n.n:2=n.n=n2 Vậy A là số chính phương

Bài 2 : Tổng của số tự nhiên chẵn từ 2 đến 2n có thể là 1 số chính phương không? Vì sao? Giải: Ta có 2+4+6+…+2n=(2n+2)n:2=n(n+1)

Mà n.n < n.(n+1) < (n+1).(n+1) n2 < n(n+1) < (n+1)2

n2 và (n+1)2 là 2 số chính phương liên tiếp nên n(n+1) không thể là số chính phương

Trang 38

Ngày dạy :……….…./10/2007

A.Mục tiêu: Qua bài học này , Hs cần :

o Biết vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị củabiểu thức

o Nâng cao kĩ năng thực hiện các phép tính

o Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh: SGk, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

Hs1:Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc

Bài 1 : Thực hiện phép tính

Vậy giá một phong bì là 2400 đ

Bài 80/33 sgk: Điền dấu >,<,=

12  1 (0+1)2  02 + 12

22  1 +3 (1+2)2  12 + 22

32  1 + 3 + 5 (2+3)2  22 + 32

13  12 – 02 23  32 – 32

Hoạt động 1: Thực hiện các phép tính ? (20’)

Gv ghi đề bài tập + Hs quan sát – ghivở

Gv chỉ định 04 hs lên bảng thực hiện + Hs lên bảng thực hiện

Gv gọi hs khác nhận xét – sửa sai

Gv nhận xét – ghi điểm – củng cố thứ tự thực hiện phép tính.-Chỉ định hs đọc bài79 trang 33 sgk,Sau đó gọi 1 hs đứng tại chỗtrả lời :

+Hs trả lời : An mua 2 bút chì giá 1500đồng…1800đồng

Gv giải thích giá tiền quyển sách là 1800.2:3

Gv tính giá trị biểu thức ở bài 78 ta sẽ được giá của một phong

bì, giá mỗi gói phong bì là bao nhiêu ? + Hs thực hiện, trả lời : Giá mỗi gói phog bì là 2400đHoạt động 2: Tính giá trị lũy thừa và tổng các lũy thừa rồi so sánh ?(15’)

Yêu cầu hs hoạt động nhóm để giải bài tập 80 +Kết quả hoạt động của nhóm

12=1; 22=1+3; 32 =1+3+5 13 =12 -02

Trang 39

GV hướng dẫn hs sử dụng máy tính

Gv gọi hs lên bảng trình bày các thao tác các phép tính bài81/33 sgk

+ Hs trả lời :a) 2, 7, 4, +, 3, 1, 8, x, 6,b) 3, 4, x, 2, 9, M+, 1, 4, x, 3, 5, M+, MRc) 4, 9, x, 6, 2, M+, 3, 2, x, 5, 1, M-, MR

Yêu cầu hs kiểm tra bằng cách tính thông thường

HDHS giải 82/33 sgkGọi hs đọc kĩ đề bài, có thể tính giá trị biểu thức bằng các cáchnào ? Enb ?

+ Hs thực hiện

34 -33 = 81-27=54Cách 2 : 34 -32 = 33.(3 -1) = 27.2 =54Cách 3 : Dùng máy tính

Gv nhận xét – trả lời

D.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố:

o Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính

o Tránh sai lầm 3+5.2=8.2

Bài 1 : Thực hiện các phép tính

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

Xem lại các bài tập đã giải

Làm bài tập 106,107,108,109,110 trang 15 SBT Làm câu 1,2,3,4/61 phần ôn tập chương 1 sgkb.Bài sắp học: Ôn tập, luyện tập (tt)

Học lại lý thuyết từ tiết 1 đến tiết 16Ghi lại những thắc mắc khi giải bt, tiết sau gv giải đáp

E.Rút kinh nghiệm:

Trang 40

Bài tập nâng cao

d) S=1+2+22+23+…+262+263(1) ⇒2S=2+22+23+24+…+263+264(2)

Trừ từng vế (2) cho(1) ta có S= 264 – 1

Bài 2 : Tìm chữ số tận cùng của các số sau:

2 2 = 16497 8 mà 16497 có tận cùng bằng 6 ⇒21991 tận cùng bằng 8

Bài 3 : Tìm số lớn nhất có 3 chữ số mà khi chia cho 75 có thương và số dư bằng nhau

Tích mới hơn tích cũ là 1880-1692=188 Vì tích mới hơn tích cũ 188 vì được thêm 4 lần thừa số kia

Thừa số kia là188:4=47 ; Thừa số này là1692:47=36

Bài 5 : Ngày 11/10/2004 vào ngày thứ hai, tính xem ngày 11/10/1947 vào ngày nào trong tuần

Gọi số bị chia lúc đầu aaa và số chia lúc đầu bbb số dư r Ta có

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Chuẩn bị của giáo viên: sgk – bảng phụ ghi bài tập - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: sgk – bảng phụ ghi bài tập (Trang 10)
Chỉ định hs TB lên bảng thực hiện các yêu cầu của bài tập 22     + Hs thực hiện - Số 6 ( chương I)
h ỉ định hs TB lên bảng thực hiện các yêu cầu của bài tập 22 + Hs thực hiện (Trang 11)
?3 Điền bảng: - Số 6 ( chương I)
3 Điền bảng: (Trang 17)
GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY - Số 6 ( chương I)
GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY (Trang 19)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ để ghi một số bt ,phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ để ghi một số bt ,phấn màu (Trang 19)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ để ghi một số bt ,phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ để ghi một số bt ,phấn màu (Trang 27)
Chỉ định 4 hs lên bảng đồng thời thực hiện 4 phép tính của bài 64      + Hs thực hiện - Số 6 ( chương I)
h ỉ định 4 hs lên bảng đồng thời thực hiện 4 phép tính của bài 64 + Hs thực hiện (Trang 28)
Củng cố:HDHS giải bài 67/30 sgk (gọi 3 hs lên bảng mỗi em làm 1 câu) - Số 6 ( chương I)
ng cố:HDHS giải bài 67/30 sgk (gọi 3 hs lên bảng mỗi em làm 1 câu) (Trang 31)
Gv giới thiệu trường hợp m =n để hình thành qui ước a0=1    + Hs chú ý lắng nghe và ghi vở - Số 6 ( chương I)
v giới thiệu trường hợp m =n để hình thành qui ước a0=1 + Hs chú ý lắng nghe và ghi vở (Trang 31)
Gv gọi hs lên bảng trình bày các thao tác các phép tính bài 81/33 sgk - Số 6 ( chương I)
v gọi hs lên bảng trình bày các thao tác các phép tính bài 81/33 sgk (Trang 39)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi các phần đóng khung và BT trang 86 sgk - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi các phần đóng khung và BT trang 86 sgk (Trang 46)
Qua các vídụ các bạn lấy trên bảng các em có nhận xét gì? Enb? - Số 6 ( chương I)
ua các vídụ các bạn lấy trên bảng các em có nhận xét gì? Enb? (Trang 47)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu (Trang 49)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu (Trang 52)
+ Hs nhẩm bảng cửu chương – trả lời. Điền vào dấu * để được một số M 5       43* - Số 6 ( chương I)
s nhẩm bảng cửu chương – trả lời. Điền vào dấu * để được một số M 5 43* (Trang 53)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu (Trang 58)
Ghi bảng Hoạt động của thầy và trò Bài 106/42 : Số tự nhiên nhỏ nhất - Số 6 ( chương I)
hi bảng Hoạt động của thầy và trò Bài 106/42 : Số tự nhiên nhỏ nhất (Trang 61)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu (Trang 63)
Ghi bảng Hoạt động của gv và hs 1. Ước và bội : - Số 6 ( chương I)
hi bảng Hoạt động của gv và hs 1. Ước và bội : (Trang 64)
Ghi bảng Hoạt động của Gv và Hs 1. Số nguyên tố, hợp số: - Số 6 ( chương I)
hi bảng Hoạt động của Gv và Hs 1. Số nguyên tố, hợp số: (Trang 66)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ vẽ hình 26, 27 ,2 8; phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ vẽ hình 26, 27 ,2 8; phấn màu (Trang 76)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu (Trang 84)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, bảng số nguyên tố không vượt quá 100 - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, bảng số nguyên tố không vượt quá 100 (Trang 88)
Cho hs điền vào bảng con ∀P mà ≤a của bài tập 123      + Hs thực hiện - Số 6 ( chương I)
ho hs điền vào bảng con ∀P mà ≤a của bài tập 123 + Hs thực hiện (Trang 89)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ vẽ hình 26, 27 ,2 8; phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ vẽ hình 26, 27 ,2 8; phấn màu (Trang 96)
+ Hs lên bảng thực hiện Gv nhận xét – củng cố. - Số 6 ( chương I)
s lên bảng thực hiện Gv nhận xét – củng cố (Trang 99)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu (Trang 100)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ,phấn màu (Trang 105)
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ để so sánh 2 qui tắc - Số 6 ( chương I)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ để so sánh 2 qui tắc (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w