1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT hoc kì I và II Địa Lý 6

13 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kt học kì I và II địa lý 6
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 30,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất 2.. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả 3.. Tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất 5.. d Tác động của ng

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ, HỌC KÌ I, LỚP 6

Đề số 1 (Thời gian làm bài: 45phút)

A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Nhận biết

1 Hệ quả của chuyển động tự

quay quanh trục của Trái Đất

2 Chuyển động của Trái Đất

quanh Mặt Trời và hệ quả

3 Sự phân bố lục địa và đại

dương trên bề mặt Trái Đất

4 Tác động của ngoại lực đến

địa hình bề mặt Trái Đất

5 Địa hình bề mặt Trái Đất

6 Núi lửa và động đất

Tổng điểm

Câu 1d (0,5 đ) Câu 2

(1 đ) Câu 4b (1,5 đ) 3,0 điểm

Câu 4a (1 đ)

2,5 điểm 1,0 điểm 0,5 điểm

Câu 1c (0,5 đ)

Thông hiểu Câu 1a (0,5 đ) Câu 3b (3,5 đ)

Vậndụng/

kĩ năng Câu 1b (0,5 đ) Câu 3a (1 đ)

0,5 điểm 4,5 điểm 1,0 điểm

Tổng điểm

1

B NỘI DUNG ĐỀ

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 ( 2 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng ở đầu ý đúng trong các câu sau: a) Mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm do:

A Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây

B Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây

C Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông

D Trái Đất chuyển động từ Đông sang Tây

b) Việt Nam ở khu vực giờ thứ 7, khi Luân Đôn là 2 giờ thì ở Hà Nội là:

A 5 giờ

B 7 giờ

C 9 giờ

D 11giờ

c) Đại dương chiếm khoảng mấy phần diện tích bề mặt Trái Đất?

A 1 phần 3

B 2 phần 3

C 2 phần 4

D 3 phần 4

d) Tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt đất là:

A tạo ra các nếp uốn

B tạo ra các đứt gãy

C làm cho địa hình bề mặt đất thêm gồ ghề

D san bằng, hạ thấp địa hình

Câu 2 ( 1 điểm)

Chọn các cụm từ cho trước trong ngoặc (đỉnh nhọn, đỉnh tròn, trên 500m, 200m,

nhô cao, mực nước biển) điền vào những chỗ chấm (…) để có khái niệm đúng về núi

Núi là một dạng địa hình (1) rõ rệt trên mặt đất Độ cao của núi thường trên (2)….so với (3) , có…….(4)……., sườn dốc

2

Trang 3

II Tự luận ( 7 điểm)

Câu 3: (4,5 điểm)

Dựa vào hình vẽ dưới đây và kiến thức đã học:

Hãy cho biết:

a) Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng nào?

Nhận xét về độ nghiêng và hướng nghiêng của trục Trái Đất vào các ngày hạ

chí, đông chí, xuân phân và thu phân

b) Nguyên nhân của hiện tượng mùa và sự hình thành mùa nóng, mùa lạnh trên Trái Đất Câu 4 (2,5 điểm)

a) Sự khác nhau giữa hiện tượng núi lửa và hiện tượng động đất?

b) Con người đã có những biện pháp gì để hạn chế bớt những thiệt hại do

động đất gây ra?

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ, HỌC KÌ I, LỚP 6

Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45phút)

A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Nhận biết

1 Hệ quả chuyển động của

Trái Đất quanh Mặt Trời

Thông hiểu Câu 1a

(0,5 đ)

Câu 1b (0,5 đ)

3,0 điểm

Vận dụng/

kĩ năng

1, 0 điểm

Tổng điểm

2 Hệ quả của hình dạng Trái

Đất và chuyển động tự quay

quanh trục của Trái Đất

3 Sự phân bố lục địa và đại

dương trên bề mặt Trái Đất

4 Tác động của nội lực và

ngoại lực đến địa hình bề mặt

Trái Đất

5 Địa hình bề mặt Trái Đất

6 Cấu tạo của Trái Đất

Câu 1c (0,5 đ) Câu 2 (2,0 đ)

Câu 3b (2,0 đ)

Câu 3a (1,0 đ)

0,5 điểm

2,0 điểm

Câu 1d (0,5 đ) Câu 4b (1,0 đ) 4,0 điểm

Câu 4a (2,0 đ) 3,0 điểm

0,5 điểm

3,0 điểm

10 điểm

Trang 5

B NỘI DUNG ĐỀ

I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng ở đầu ý đúng trong các câu sau: a) Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là:

A 365 ngày

B 366 ngày

C 365 ngày 6 giờ

D 366 ngày 6 giờ

b) Vào những ngày nào trong năm, hai nửa cầu Bắc và Nam đều nhận được một lượng nhiệt và ánh sáng như nhau?

A 21 tháng 3 và 22 tháng 6

B 21 tháng 3 và 23 tháng 9

C 23 tháng 9 và 22 tháng 12

D 22 tháng 6 và 22 tháng 12

c) Tỉ lệ diện tích lục địa và đại dương phân bố ở nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam là

A bằng nhau

B tỉ lệ diện tích lục địa ở nửa cầu Nam lớn hơn ở nửa cầu Bắc

C tỉ lệ diện tích đại dương ở nửa cầu Nam lớn hơn ở nửa cầu Bắc

D tỉ lệ diện tích đại dương ở nửa cầu Bắc lớn hơn ở nửa cầu Nam

d) Đặc điểm hình thái của núi trẻ là

A đỉnh nhọn, sườn dốc

B đỉnh tròn, sườn thoải

C đỉnh nhọn, sườn thoải

D đỉnh tròn, sườn dốc

Câu 2 (2 điểm)

Ghép mỗi ý bên trái với một ý bên phải cho phù hợp:

1 Nội lực và ngoại lực

2 Núi lửa và động đất

3 Núi lửa

4 Động đất

a do nội lực sinh ra

b là hai lực đối nghịch nhau

c là hiện tượng các lớp đất đá gần mặt đất bị rung chuyển

d do nội và ngoại lực sinh ra

e là hình thức phun trào mắc ma ở dưới sâu lên mặt đất

Trang 7

TRƯỜNG THCS SÔNG MÃ

SƠN LA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÝ, LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 phút

I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa ở đầu ý đúng hoặc đúng nhất trong các câu sau:

a) Hai nửa cầu Bắc và Nam nhận được ánh sáng như nhau vào những ngày nào?

a 22- 6 và 22-12

b 21- 3 và 23- 9

c 23- 9 và 22- 12

D 21- 3 và 22- 6

b) Trong khi chuyển động quanh Mặt Trời, trục của Trái Đất luôn:

A giữ nguyên độ nghiêng và hướng nghiêng không đổi

B giữ nguyên độ nghiêng và đổi hướng

C thay đổi độ nghiêng và hướng

D không nghiêng và không đổi hướng

c) Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là:

A 365 ngày

B 366 ngày

C 366 ngày 6 giờ

D 365 ngày 6 giờ

d) Địa hình là kết quả tác động của:

A Nội lực

B Ngoại lực

C Nội lực và ngoại lực

D Vận động nâng lên của Trái Đất

Câu2 (1 điểm)

Hãy nối ý ở các ô bên trái và bên phải để nêu đúng đặc điểm của từng lớp cấu tạo của Trái

Đất:

1 Lớp trung gian

2 Lõi Trái Đất

3 Lớp vỏ Trái Đất

a Dày gần 3000 km Trạng thái vật chất: từ quánh dẻo đến lỏng

b Dày trên 3000 km Trạng thái vật chất: lỏng ở ngoài, rắn ở trong

c Dày từ 5- 70 km Vật chất ở trạng thái rắn chắc

Câu 3 (1,0 điểm) Hãy chọn dấu nhỏ hơn (<) hoặc lớn hơn (>) điền vào ô trống giữa các tỉ

lệ bản đồ sau cho đúng:

1

900.000

1 1.200.000

II Tự luận (6 điểm)

Câu 4 (1,0 điểm)

Điền các cụm từ núi trẻ, núi già vào chỗ chấm (……) dưới 2 hình sau cho phù hợp:

Trang 8

Câu 5 (5 điểm).

Dựa vào hình vẽ dưới đây và kiến thức đã học Hãy:

a Trình bày sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt trời

b Giải thích sự hình thành mùa nóng và mùa lạnh ở các nửa cầu trên Trái Đất

8

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ, HỌC KÌ II, LỚP 6

Đề số 1 (Thời gian làm bài: 45phút)

A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Nhận biết Thông

hiểu

I Lớp nước:

1 Hồ

2 Một số hình thức vận động của

nước biển và đại dương

3 Sông ngòi

II Lớp đất và lớp vỏ sinh vật:

1 Các thành phần chính của đất

2 Các nhân tố hình thành đất

3 Ảnh hưởng con người đến sự

phân bố động, thực vật

Tổng điểm

Câu 1d (0,5 đ)

Câu 2 (1,5 đ) Câu 4

(1,5 đ) 3,0 điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 10 điểm

1,5 điểm 1,5 điểm 0,5 điểm

Câu 1a (0,5 đ) Câu 1c (0,5 đ)

Câu 1b (0,5 đ) Câu 3a (2 đ)

Câu 3b (3 đ)

5,0 điểm 1,0 điểm 0,5 điểm

Vận dụng/

kĩ năng

Tổng điểm

B NỘI DUNG ĐỀ

I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng ở đầu ý đúng hoặc đúng nhất trong các câu sau:

a) Hồ là

A khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền

B khoảng nước đọng tương đối ổn định trên bề mặt lục địa

C khoảng nước đọng trong đất liền

D khoảng nước đọng tương đối rộng trên bề mặt lục địa

b) Dòng biển là hiện tượng

A dao động thường xuyên, có chu kì của nước biển

B chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

C dao động tại chỗ của nước biển

D chuyển động thành dòng của lớp nước biển trên mặt

c) Hiện tượng triều kém thường xảy ra vào các ngày:

A

B

C

D

không trăng đầu tháng và trăng lưỡi liềm đầu tháng

trăng tròn giữa tháng và không trăng đầu tháng

trăng lưỡi liềm đầu tháng và trăng lưỡi liềm cuối tháng

trăng tròn giữa tháng và trăng lưỡi liềm đầu tháng

d) Hai thành phần chính của đất là chất khoáng và

A nước

B không khí

C chất hữu cơ

D chất vô cơ

Câu 2 (1,5 điểm)

Ghép mỗi ý ở bên trái (các nhân tố hình thành đất) với một ý ở bên phải (vai

trò của các nhân tố) cho đúng:

1 Đá mẹ a sinh ra thành phần khoáng và thành phần hữu cơ trong đất

b sinh ra các thành phần khoáng trong đất

2 Khí hậu c tác động đến quá trình phân giải các chất khoáng và chất hữu

cơ trong đất

d cung cấp vật chất hữu cơ cho đất

3 Sinh vật

10

Trang 13

II Tự luận (6,5 điểm)

Cầu 3 (5 điểm)

Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

Sông Hồng Lưu vực (km2)

Tổng lượng nước (tỉ m3/năm)

Tổng lượng nước mùa cạn (%)

Tổng lượng nước mùa lũ (%)

170.000 120 25 75

Sông Mê Công 795.000 507 20 80

Hãy:

a So sánh lưu vực và tổng lượng nước của sông Mê Công và Sông Hồng Từ đó nêu mối quan hệ giữa diện tích lưu vực và tổng lượng nước của một con sông

b So sánh tổng lượng nước của sông Mê Công, sông Hồng trong mùa cạn và

mùa lũ Vì sao có sự chênh lệch đó?

Câu 4 (1,5 điểm)

Con người đã có tác động tích cực và tiêu cực như thế nào đến sự phân bố thực, động vật trên Trái Đất

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w