1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 45 PHUT SINH 10 CB TU BAI 1 - 9

9 409 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề kiểm tra 45 phút sinh 10 ban cơ bản từ bài 1 - 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 153 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn ý đúng trong các câu sau: 1/ Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN cĩ ở: a Màng sinh chất, tế bào chất và nhân b Màng nhân và tế bào chất 2/ Cấu trúc dưới đây khơ

Trang 1

25[ 1]c 26[ 1]a 27[ 1]a 28[ 1]c 29[ 1]c 30[ 1]b

¤ Đáp án của đề thi: 02 Có câu 1 : Đặc điểm chung của các loài sinh vật là gì:

1[ 2]b 2[ 2]c 3[ 2]d 4[ 2]b 5[ 2]d 6[ 2]c 7[ 2]c 8[ 2]b 9[ 2]d 10[ 2]c 11[ 2]d 12[ 2]d 13[ 2]b 14[ 2]c 15[ 2]a 16[ 2]a 17[ 2]b 18[ 2]c 19[ 2]c 20[ 2]d 21[ 2]b 22[ 2]a 23[ 2]b 24[ 2]b 25[ 2]a 26[ 2]b 27[ 2]b 28[ 2]a 29[ 2]b 30[ 2]d

¤ Đáp án của đề thi: 03 Có câu 1 : Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của nước? 1[ 3]d 2[ 3]b 3[ 3]a 4[ 3]b 5[ 3]a 6[ 3]a 7[ 3]a 8[ 3]d 9[ 3]a 10[ 3]c 11[ 3]c 12[ 3]d 13[ 3]d 14[ 3]a 15[ 3]c 16[ 3]a 17[ 3]b 18[ 3]c 19[ 3]b 20[ 3]b 21[ 3]a 22[ 3]d 23[ 3]d 24[ 3]c 25[ 3]c 26[ 3]a 27[ 3]d 28[ 3]b 29[ 3]a 30[ 3]d

¤ Đáp án của đề thi: 04 Có câu 1 : Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào:

1[ 4]c 2[ 4]a 3[ 4]a 4[ 4]d 5[ 4]c 6[ 4]c 7[ 4]a 8[ 4]b 9[ 4]c 10[ 4]b 11[ 4]b 12[ 4]b 13[ 4]a 14[ 4]c 15[ 4]c 16[ 4]d 17[ 4]d 18[ 4]c 19[ 4]a 20[ 4]c 21[ 4]b 22[ 4]c 23[ 4]a 24[ 4]a 25[ 4]b 26[ 4]a 27[ 4]d 28[ 4]c 29[ 4]a 30[ 4]d

Trang 2

Lớp : 10 MƠN : SINH 10 (BAN CB) Đề : 1 trang 1

HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN

a

b

c

d

TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN cĩ ở:

a Màng sinh chất, tế bào chất và nhân b Màng nhân và tế bào chất

2/ Cấu trúc dưới đây khơng cĩ trong nhân của tế bào

3/ Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là:

a cĩ một hay nhiều mạch polinuclêơtit b cĩ một mạch polinuclêơtit

4/ Cấu trúc nào sau đây cĩ cả ở tế bào thực vật và tế bào động vât

5/ Tế bào nhân thực khơng cĩ ở nhĩm sinh vật nào sau đây?

6/ Hoạt động nào sau đây là chức năng cơ bản của nhân tế bào:

a Lưu trữ và truyền đạt thơng tin

b Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và mơi trường

c Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

d Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

7/ Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ cĩ bào quan nào?

8/ Đặc điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

9/ Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây:

10/ Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là:

11/ Hạt được bảo vệ trong quả là đặc điểm của:

12/ Thành phần cấu tạo của lipit là:

13/ Đặc điểm chung của các lồi sinh vật là gì:

a Chúng đều cĩ chung một tổ tiên

b Chúng sống trong những mơi trường gần giống nhau

c Chúng đều là sinh vật đa bào d Chúng đều cĩ cấu tạo tế bào

14/ Vì sao nĩi sinh quyển là cấp tổ chức cao nhất của sự sống:

a Nĩ gồm tồn bộ các cấp tổ chức sống chủ yếu

b Nĩ gồm tất cả các hệ sinh thái trên trái đất

c Nĩ gồm tất cả các lồi sinh vật hiện cĩ

d Nĩ gồm tất cả các lồi thực vật và động vật

Trang 3

a Cácbon, ôxi, canxi và nitơ b Cácbon, hiđrô, ôxi, natri.

18/ Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng

a Tạo tính đặc thù cho phân tử prôtêin

b Liên kết giữa đường và axit trên mỗi mạch

c Liên kết hai mạch polinuclêôtit lại với nhau

d Nối giữa đường bazơ trên 2 mạch lại với nhau

19/ Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại:

20/ Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử prôtêin là:

21/ Photpholipit có chức năng chủ yếu là:

a là thành phần cấu tạo của màng tế bào

b tham gia cấu tạo nên nhân của tế bào

c cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

d là thành phần của máu ở động vật

22/ Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là

a phôtpho, hiđrô ôxi, nitơ b cácbon, hiđrô,ôxi, phôtpho

23/ Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc thể trong tế bào là:

24/ Đặc điểm chung của ADN và ARN

a Đều là những phân tử có cấu trúc đa phân

b Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin

c Đều có cấu trúc 1 mạch

d Đều có cấu trúc 2 mạch

25/ Roi của vi khuẩn có chức năng:

a Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào chủ b Giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp

c Giúp vi khuẩn di chuyển d Giúp vi khuẩn tiếp cận vi rút

26/ Chức năng nào không phải của ADN?

27/ Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi:

28/ Dịch nhân gồm những thành phần nào sau đây?

29/ Ribôxôm có vai trò nào sau đây?

30/ Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của nước?

a Môi trường xảy ra các phản ứng hoá sinh b Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào d Dung môi hoà tan nhiều chất

Trang 4

Lớp : 10 MƠN : SINH 10 (BAN CB) Đề : 2 trang 1

HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN

a

b

c

d

TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Đặc điểm chung của các lồi sinh vật là gì:

a Chúng sống trong những mơi trường gần giống nhau

b Chúng đều cĩ cấu tạo tế bào

c Chúng đều cĩ chung một tổ tiên

d Chúng đều là sinh vật đa bào

2/ Vì sao nĩi sinh quyển là cấp tổ chức cao nhất của sự sống:

a Nĩ gồm tất cả các lồi sinh vật hiện cĩ

b Nĩ gồm tất cả các lồi thực vật và động vật

c Nĩ gồm tồn bộ các cấp tổ chức sống chủ yếu

d Nĩ gồm tất cả các hệ sinh thái trên trái đất

3/ Những giới nào thuộc sinh vật nhân thực:

a Giới nguyên sinh, giới tảo, giới thực vật và động vật

b Giới nguyên sinh, khởi sinh, giới thực vật và động vật

c Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật và động vật

d Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật và động vật

4/ Các ngành nào thuộc giới thực vật:

a Nấm, rêu, hạt trần, hạt kín b Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín

c Vi khuẩn, rêu, hạt trần, hạt kín d Tảo quyết, hạt trần, hạt kín

5/ Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào:

a Cácbon, ơxi, canxi và nitơ b Cácbon, hiđrơ, ơxi, natri

6/ Trong phân tử ADN, liên kết hiđrơ cĩ tác dụng

a Tạo tính đặc thù cho phân tử prơtêin

b Nối giữa đường bazơ trên 2 mạch lại với nhau

c Liên kết hai mạch polinuclêơtit lại với nhau

d Liên kết giữa đường và axit trên mỗi mạch

7/ Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ cịn lại:

8/ Các nguyên tố hố học là thành phần bắt buộc của phân tử prơtêin là

a cácbon, hiđrơ,ơxi, phơtpho b cacbon, hiđrơ, ơxi, nitơ

9/ Thành phần hố học của chất nhiễm sắc thể trong tế bào là:

10/ Đặc điểm chung của ADN và ARN

a Đều cĩ cấu trúc 2 mạch

b Đều cĩ cấu trúc 1 mạch

c Đều là những phân tử cĩ cấu trúc đa phân

d Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin

11/ Các nguyên tố chủ yếu ( C, H, O, N) cĩ những vai trị gì trong tế bào?

a Mang và vận chuyển thơng tin b Tham gia sự trao đổi chất trong tế bào

c Cấu tạo nên màng của tế bào d Cấu tạo nên các chất hữu cơ của tế bào

12/ Roi của vi khuẩn cĩ chức năng:

a Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào chủ b Giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp

c Giúp vi khuẩn tiếp cận vi rút d Giúp vi khuẩn di chuyển

Trang 5

a Tổng hợp prôtêin b Tổng hợp NST c Tổng hợp ARN d Tổng hợp ADN 17/ Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở:

a Màng sinh chất, tế bào chất và nhân b Tế bào chất và vùng nhân

18/ Các thành phần cấu tạo của một nuclêôtit là

a axít photphorỉt, prôtêin và lipít b lipit, đường và prôtêin

c đường, bazơnitrit và axit photphoric d đường, axit photphoric và prôtêin

19/ Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là:

c có hai mạch polinuclêôtit d có một hay nhiều mạch polinuclêôtit

20/ Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là:

a là thành phần của phân tử ADN b tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

c tham gia cấu tạo thành tế bào d cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào 21/ Cấu trúc nào sau đây có cả ở tế bào thực vật và tế bào động vât

22/ Hoạt động nào sau đây là chức năng cơ bản của nhân tế bào:

a Lưu trữ và truyền đạt thông tin

b Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

c Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

d Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

23/ Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan nào?

24/ Đặc điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

25/ Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây:

a Giới khởi sinh b Giới nguyên sinh c Giới động vật d Giới thực vật 26/ Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là:

27/ Hạt được bảo vệ trong quả là đặc điểm của:

28/ Thành phần cấu tạo của lipit là:

29/ Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là:

30/ Hợp chất nào thuộc chất hữu cơ:

a Những hợp chất ở thể rắn

b Những hợp chất ở thể lỏng

c Những hợp chất hoà tan được

d Những hợp chất chứa các bon

Trang 6

Lớp : 10 MƠN : SINH 10 (BAN CB) Đề : 3 trang 1

HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN

a

b

c

d

TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Phát biểu nào sau đây khơng phải là vai trị của nước?

a Dung mơi hồ tan nhiều chất

b Mơi trường xảy ra các phản ứng hố sinh

c Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào

d Cung cấp năng lượng cho cơ thể

2/ Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN cĩ ở:

c Màng sinh chất và vùng nhân d Màng sinh chất, tế bào chất và nhân

3/ Các thành phần cấu tạo của một nuclêơtit là

a đường, bazơnitrit và axit photphoric b axít photphorỉt, prơtêin và lipít

c lipit, đường và prơtêin d đường, axit photphoric và prơtêin

4/ Cấu trúc dưới đây khơng cĩ trong nhân của tế bào

5/ Chức năng chủ yếu của đường glucơzơ là:

a cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào b là thành phần của phân tử ADN

c tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể d tham gia cấu tạo thành tế bào

6/ Cấu trúc nào sau đây cĩ cả ở tế bào thực vật và tế bào động vât

7/ Tế bào nhân thực khơng cĩ ở nhĩm sinh vật nào sau đây?

8/ Hoạt động nào sau đây là chức năng cơ bản của nhân tế bào:

a Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

b Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

c Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và mơi trường

d Lưu trữ và truyền đạt thơng tin

9/ Đặc điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

10/ Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây:

11/ Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là:

12/ Hạt được bảo vệ trong quả là đặc điểm của:

13/ Thành phần cấu tạo của lipit là:

14/ Số loại axit amin cĩ ở cơ thể sinh vật là:

15/ Trong dịch nhân cĩ chứa:

c Chất nhiễm sắc và nhân con d Tế bào chất và chất nhiễm sắc

Trang 7

b Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật và động vật.

c Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật và động vật

d Giới nguyên sinh, giới tảo, giới thực vật và động vật

19/ Các ngành nào thuộc giới thực vật:

a Tảo quyết, hạt trần, hạt kín b Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín

c Nấm, rêu, hạt trần, hạt kín d Vi khuẩn, rêu, hạt trần, hạt kín

20/ Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào:

c Cácbon, ôxi, canxi và nitơ d Cácbon, hiđrô, sắt, đồng

21/ Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng

a Liên kết hai mạch polinuclêôtit lại với nhau

b Nối giữa đường bazơ trên 2 mạch lại với nhau

c Liên kết giữa đường và axit trên mỗi mạch

d Tạo tính đặc thù cho phân tử prôtêin

22/ Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại:

23/ Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử prôtêin là:

a liên kết hiđrô b liên kết este c liên kết hoá trị d liên kết peptit 24/ Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc thể trong tế bào là:

25/ Các nguyên tố chủ yếu ( C, H, O, N) có những vai trò gì trong tế bào?

a Cấu tạo nên màng của tế bào

b Tham gia sự trao đổi chất trong tế bào

c Cấu tạo nên các chất hữu cơ của tế bào

d Mang và vận chuyển thông tin

26/ Roi của vi khuẩn có chức năng:

a Giúp vi khuẩn di chuyển

b Giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp

c Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào chủ

d Giúp vi khuẩn tiếp cận vi rút

27/ Chức năng nào không phải của ADN?

28/ Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi:

29/ Dịch nhân gồm những thành phần nào sau đây?

30/ Ribôxôm có vai trò nào sau đây?

Trang 8

Lớp : 10 MƠN : SINH 10 (BAN CB) Đề : 4 trang 1

HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN

a

b

c

d

TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:

1/ Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào:

2/ Trong phân tử ADN, liên kết hiđrơ cĩ tác dụng

a Liên kết hai mạch polinuclêơtit lại với nhau

b Nối giữa đường bazơ trên 2 mạch lại với nhau

c Liên kết giữa đường và axit trên mỗi mạch

d Tạo tính đặc thù cho phân tử prơtêin

3/ Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ cịn lại:

4/ Loại liên kết hố học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử prơtêin là:

5/ Photpholipit cĩ chức năng chủ yếu là:

a cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây b tham gia cấu tạo nên nhân của tế bào

c là thành phần cấu tạo của màng tế bào d là thành phần của máu ở động vật

6/ Thành phần hố học của chất nhiễm sắc thể trong tế bào là:

7/ Đặc điểm chung của ADN và ARN

a Đều là những phân tử cĩ cấu trúc đa phân

b Đều cĩ cấu trúc 2 mạch

c Đều cĩ cấu trúc 1 mạch

d Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin

8/ Các nguyên tố chủ yếu ( C, H, O, N) cĩ những vai trị gì trong tế bào?

a Tham gia sự trao đổi chất trong tế bào b Cấu tạo nên các chất hữu cơ của tế bào

c Cấu tạo nên màng của tế bào d Mang và vận chuyển thơng tin

9/ Roi của vi khuẩn cĩ chức năng:

a Giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp b Giúp vi khuẩn tiếp cận vi rút

c Giúp vi khuẩn di chuyển d Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào chủ 10/ Chức năng nào khơng phải của ADN?

11/ Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi:

12/ Dịch nhân gồm những thành phần nào sau đây?

13/ Ribơxơm cĩ vai trị nào sau đây?

14/ Phát biểu nào sau đây khơng phải là vai trị của nước?

a Mơi trường xảy ra các phản ứng hố sinh

b Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào

Trang 9

a có một mạch polinuclêôtit b có ba mạch polinuclêôtit

c có một hay nhiều mạch polinuclêôtit d có hai mạch polinuclêôtit

18/ Cấu trúc nào sau đây có cả ở tế bào thực vật và tế bào động vât

19/ Tế bào nhân thực không có ở nhóm sinh vật nào sau đây?

20/ Hoạt động nào sau đây là chức năng cơ bản của nhân tế bào:

a Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

b Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

c Lưu trữ và truyền đạt thông tin

d Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

21/ Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan nào?

22/ Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây:

23/ Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là:

24/ Hạt được bảo vệ trong quả là đặc điểm của:

25/ Thành phần cấu tạo của lipit là:

a axit béo và rượu

b axit béo và glixerol

c gixerol và đường

d đường và rượu

26/ Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là:

27/ Trong dịch nhân có chứa:

c Nhân con và mạng lưới nội chất d Chất nhiễm sắc và nhân con 28/ Hợp chất nào thuộc chất hữu cơ:

a Những hợp chất hoà tan được b Những hợp chất ở thể lỏng

c Những hợp chất chứa các bon d Những hợp chất ở thể rắn

29/ Vì sao nói sinh quyển là cấp tổ chức cao nhất của sự sống:

a Nó gồm toàn bộ các cấp tổ chức sống chủ yếu

b Nó gồm tất cả các loài sinh vật hiện có

c Nó gồm tất cả các hệ sinh thái trên trái đất

d Nó gồm tất cả các loài thực vật và động vật

30/ Các ngành nào thuộc giới thực vật:

a Tảo quyết, hạt trần, hạt kín b Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín

c Vi khuẩn, rêu, hạt trần, hạt kín d Nấm, rêu, hạt trần, hạt kín

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w