- Hiểu được ứng dụng của đạo hàm vào xét tính đơn điệu của hàm số.. 2 Về kỹ năng - Biết được các bước xét tính đơn điệu của hàm số.. - Biết xét tính đơn điệu của 1 số hàm số dựa vào đlý
Trang 1TUẦN I
Ngày soạn: 12/8 SỰ ĐỒNG BIẾN-NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Ngày dạy: 16/8/2010 Tiết 1
I- Mục tiêu
1) Về kiến thức
- Biết được đ/n về tính đơn điệu của hàm số
- Hiểu được ứng dụng của đạo hàm vào xét tính đơn điệu của hàm số
2) Về kỹ năng
- Biết được các bước xét tính đơn điệu của hàm số
- Biết xét tính đơn điệu của 1 số hàm số dựa vào đlý tính đơn điệu và dấu của đhàm
- Xem lại đ/n tính đơn điệu của hàm số( lớp 10 )
- Bảng công thức đạo hàm, các định lý về dấu của nhị thức, tam thức
III- Phương pháp
- Gợi mở vấn đề thông qua nhắc lại kiến thức cũ-gquyết vấn đề- củng cố khắc sâu
- Kết hợp quan sát trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tiến trình bài giảng
-Từ trái sang phải đồ thị đi lên thì hs tăng, đt
đi xuống thì hs giảm
-Sự tăng giảm của hàm số và liên quan
Trang 2hàm số y=f(x)= x2-x trên đoạn [1; 2]
? Qua nhận xét trên hãy phát hiện và dự đoán
sự liên quan của đạo hàm vào việc xét hs ĐB,
HĐ2- Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm
Trang 3- Kết luận dựa vào đlý trên.
- 2 HS trình bày lời giải
- Tự hoàn thiện bài tập
- ghi nhớ phương pháp giải bài tập
Trang 4Ngày soạn: 12/8 SỰ ĐỒNG BIẾN-NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Ngày dạy: 18/8/2010 Tiết 2
I- Mục tiêu
1) Về kiến thức
- Hiểu được đl về tính đơn điệu của hàm số
- Hiểu được ứng dụng của đạo hàm vào xét tính đơn điệu của hàm số thông qua quy tắc
2) Về kỹ năng
- Biết được các bước xét tính đơn điệu của hàm số
- Biết xét tính đơn điệu của 1 số hàm số dựa vào quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
- Học đ/n tính đơn điệu của hàm số và làm bài tập theo y/c GV
- Bảng công thức đạo hàm, các định lý về dấu của nhị thức, tam thức
III- Phương pháp
- Gợi mở vấn đề thông qua nhắc lại kiến thức cũ-gquyết vấn đề- củng cố khắc sâu
- Kết hợp quan sát trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tiến trình bài giảng
1)Ổn định
12A1
12A5
2)Kiểm tra bài cũ
+HS 1: Nhắc lại 2 đlý đấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai Nếu gặp bậc ba thì em xét dấu thế nào?
+HS 2: Nhắc lại định lý dấu của đạo hàm và tính đơn điệu?
+HS 3: Cách xét dấu y’ ở câu c) bài 1 SGK-9 ?
3)Bài mới
HĐ1- Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
? Hãy xét tính đơn điệu của các hsố sau
- 2 HS lên bảng chữa bài tập
- Tự hoàn thiện bài tập
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Ví dụ 1 Xét tính đơn điệu của hàm số
Trang 6- Tự hoàn thiện bài tập.
- Áp dụng quy tắc xét tính đơn điệu làm bài tập
- một HS lên bảng trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Tự hoàn thiện bài tập
- Thảo luận lời giải vdụ 5
Trang 7TUẦN II
Ngày soạn: 19/8 BÀI TẬP
Ngày dạy: 23/8/2010 Tiết 3
I- Mục tiêu
1) Về kiến thức
- Hiểu được đl về tính đơn điệu của hàm số
- Hiểu được ứng dụng của đạo hàm vào xét tính đơn điệu của hàm số thông qua quy tắc
2) Về kỹ năng
- Vận dụng thành thạo quy tắc xét tính đơn điệu vào giải các bài tập
- Biết nhận ra đặc trưng của hs đa thức, hs phân thức, hs chứa căn bậc 2, vận dụngtính đơn điệu của hàm số để cm BĐT
- Học đ/n tính đơn điệu của hàm số và làm bài tập theo y/c GV
- Bảng công thức đạo hàm, các định lý về dấu của nhị thức, tam thức
III- Phương pháp
- Gợi mở vấn đề thông qua nhắc lại kiến thức cũ-gquyết vấn đề- củng cố khắc sâu
- Kết hợp quan sát trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tiến trình bài giảng
1)Ổn định
12A1
12A5
2) Kiểm tra bài cũ
- Nêu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
3) Bài tập
HĐ1- Các hàm số đa thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Xét tính đơn điệu của hàm số sau:
1) y = x4 – 2x2 + 3
2) y = - x3 + x2 -5 - Xem lại btập ở nhà (BT 1-SGK)
Trang 8+ BBT ltuc không ngắt quãng
*Lưu ý: Hàm bậc 3 có y’= 0 vô n(nkép)
Hàm bậc 4 tp y’=0 có 1n
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét, bổ sung
- Tự hoàn thiện bài tập
- Tự hoàn thiện bài tập
- Ghi nhớ
- Vận dụng đlý để xét dấu y’
HĐ2- Hàm số phân thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Xét tính đơn điệu của hàm số
- 2 hs lên bảng trình bày lời giải
- Tự hoàn thiện bài tập
Trang 9- Hướng dẫn câu a) bài 5 (SGK-10)
- Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:
Trang 10TUẦN II
Ngày soạn: 21/8 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Ngày dạy: 25/8/2010 Tiết 4
- Biết nhận dạng cực trị dựa vào BBT
- Biết làm bài tập tìm cực trị theo BBT
- Kết hợp quan sát trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tiến trình bài giảng
1)Ổn định
12A1
12A5
2)Kiểm tra bài cũ
- Xét sự biến thiên của hàm số y = -x4 -3x2 + 4
- Tính y(0) và nhận xét về điểm A(0;4) so với các điểm khác thuộc hàm số
3) Bài mới
HĐ1- Khái niệm cực đại, cực tiểu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Treo hình 7, 8 (SGK)
Hs chỉ ra điểm tại đó mỗi hs có giá trị lớn
nhất trên mỗi khoảng cho trước
- Đưa 2 BBt (SGK), hs điền dấu y’ và
nhận xét các điểm A(0;1), B(1;4/3), C(3;0)
- Quan sát, thảo luận, đưa kq
- Quan sát, thảo luận
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?Sử dụng đồ thị hãy xét xem các hsố sau
có cực trị không
1) y = -2x + 1
2) y = x/3(x-3)2
?Nêu mối liên hệ giữa sự tồn tại cực trị và
dấu của đạo hàm
- 2 học sinh đưa ý kiến
- Quan sát và phát biểu thành lời
Trang 13TUẦN II
Ngày soạn: 21/8 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Ngày dạy: 26/8/2010 Tiết 5
- Biết vận dụng 2 quy tắc làm bài tập tìm cực trị của hàm số
- Biết làm bài tập tìm cực trị theo BBT
- Kết hợp quan sát trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tiến trình bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Hãy nhận xét ( bổ sung ) bài tập bạn làm
trên và nêu các bước tìm cực trị
* Quy tăc I ( dựa vào bảng biến thiên )
1 Tìm TXĐ
2 Tính y’
- 1 hs trả lời
- Nhận xét, bổ sung
Trang 143 Tìm y” và tính y”(x1), y”(x2),
- Ghi nhớ và lưu ý dấu f”(x0) với cực trị
- thảo luận Y’ = 3x2 – 3 y' = 0 thì x = 1 và x = -1 y” = 6x, y”(1) = 6>0 suy ra x=1 là CT y”(-1) = -6 <0 suy ra x=-1 là CĐ
- 1 hs trả lời
- Nhận xét, bổ sung
Trang 154 Kết luận dựa vào dấu y”(x1), y”(x2)
- Tự hoàn thiện bài tập
- Lưu ý với pt và giá trị lg
4) Củng cố
- Khi nào hàm số có cực trị ? số cực trị và số n0 của y’ = 0 ?
- Quy tắc I và quy tắc II
Trang 16TUẦN III
Ngày soạn: 24/8 BÀI TẬP
Ngày dạy: 30/8/2010 Tiết 6
- Biết vận dụng 2 quy tắc làm bài tập tìm cực trị của hàm số
- Biết giải các bài tập liên quan đến cực trị
- Kết hợp quan sát trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tiến trình bài giảng
Trang 17Gợi ý hs tìm CT của hs chứa căn bậc 2
( lưu ý với điểm KXĐ của y’ )
- Tự hoàn thiện bài tập
- Tự hoàn thiện bài tập
- Xem lại bài tập đã làm ở nhà
- 2 hs lên bảng trình bày lời giải
- Nhận xét, bổ sung
- Tự hoàn thiện bài tập
HĐ3- Các bài toán liên quan đến cực trị
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?Bài tập 4 (SGK)
Chứng minh rằng với mọi m hsố
y = x3 – mx2 - 2x +1 luôn có 1CĐ và 1CT
Gợi ý:- Điều kiện để hsố b3 có 2 cực trị
- Điều kiện để pt b2 có 2n0 phân biệt
- Xem lại bài tập đã làm ở nhà
- 1 hs lên bảng trình bày lời giải
- Nhận xét, bổ sung
Trang 18- Tự hoàn thiện bài tập
- Thảo luận dựa vào đk dấu 2 n0 của pt b2
- Tự hoàn thiện bài tập
4) Củng cố
- Bài tập áp dụng quy tắc I, quy tắc II
- Bài tập liên quan đến cực trị
5)Hướng dẫn học ở nhà
- Học và áp dụng 2 quy tắc làm bài tập
- Hoàn thiện hết bài tập, gợi ý bài 5 (SGK)
- Đọc trước bài giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 19Ngày soạn: 26/8 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Ngày dạy: 1/9/2010 Tiết 7
I- Mục tiêu
1) Về kiến thức
- Biết thế nào là GTLN, GTNN của hàm số
- Hiểu được sự liên quan giữa GTLN, GTNN với sự biến thiên và cực trị hàm số
- Kết hợp quan sát trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tiến trình bài giảng
Trang 20⇔ 0 0
D
: ( ) : ( )
*Định lý: mọi hs liên tục và có đh trên
- làm bài tập, thảo luận theo nhóm
- cử đại diện trình bày PP
- Nhận xét, bổ sung
- Tự hoàn thiện bài tập
Trang 22Ngày soạn: 26/8 BÀI TẬP
Ngày dạy: 1/9/2010 Tiết 8
I- Mục tiêu
1) Về kiến thức
- Biết thế nào là GTLN, GTNN của hàm số
- Hiểu được sự liên quan giữa GTLN, GTNN với sự biến thiên và cực trị hàm số
- Kết hợp quan sát trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tiến trình bài giảng
1)Ổn định
12A1
12A5
2)Kiểm tra bài cũ
- Nêu phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn và trên khoảng ? 3) Bài tập
−
− trên [2 ; 4 ]
- xem lại bài tập đã làm ở nhà
- lên bảng trình bày
Trang 234 2
HĐ2- GTLN, GTNN trên một khoảng ( a;b )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Hãy nêu phương pháp giải bài tập
PP tìm max, min trên khoảng
- Nhắc lại PP tính max, min trên khoảng
- Thảo luận lại bài tập và trình bày lời giải
2
2 2
4 )
1 8 '
(1 )
a y
x x y
x
= +
−
= +
Trang 244) Củng cố
- PP tìm max, min trên đoạn [a;b]
- PP tìm max ( min ) trên khoảng (a;b)
5) Hướng dẫn học ở nhà
- Hoàn thiện bài tập 1, 2, 3, 4, 5 ( sgk )
- Hướng dẫn đọc bài đọc thêm ( SGK 24, 25, 26 )
- Chuẩn bị PP tính giới hạn của hàm số ( lớp 11 )
V- Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Ngày soạn: 4/9 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
Ngày dạy: 9/9/2010 Tiết 9
I- Mục tiêu
1) Về kiến thức
- Biết khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2) Về kỹ năng
- Tìm được đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
3) Về tư duy-thái độ
- Rèn luyện tư duy logic, óc sáng tạo
- Đức cần cù, cẩn thận, chính xác
II- Chuẩn bị
1)Giáo viên
- Giáo án, thước kẻ, phấn màu
2) Học sinh
- Học và làm bài tập theo y/c GV
- Xem lại PP tính các dạng giới hạn của hàm số
III- Phương pháp
- Gợi mở vấn đề thông qua nhắc lại kiến thức cũ-gquyết vấn đề- củng cố khắc sâu
- Kết hợp quan sát trực quan, thảo luận nhóm
IV- Tiến trình bài giảng
1)Ổn định
12A1
12A5
Trang 252)Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu PP tính giói hạn tại vô cực, giới hạn vô cực
3) Bài mới
HĐ1- Đường tiệm cận ngang
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu nhận xét về khoảng cách d( M;a ) với
đt a: y = -1 khi x dần tới vô cực
• pp tìm tiệm cận ngang là tính giới hạn
của hs tại vô cực ( quy tắc tính nhanh
giới hạn tại vô cực của hàm phân thức )
• Ví dụ: Tìm tiệm cận ngang của đt hs
1 1)
1 1 2) 2
x y
x y
- Quan sát, thảo luận
- khoảng cách dần tới 0 khi x dần tới vô cực
Trang 26*Đ/n: Đường thẳng x = x0 là tiệm cận
ngang của đồ thị hàm số nếu t/m ít nhất
một trong các điều kiện sau
0
0 lim ( ) lim ( ) x x x x f x f x + − → → = ±∞ = ±∞ Áp dụng tìm tiệm cận đứng của đt hs: 1
2 x y x − = + Ta có 2 1 lim 2 x x x + →− − = −∞ + vậy đường thẳng x = -2 là tiệm cận đứng của đồ thị hám số Ví dụ: tìm tiệm cận ngang của đồ thị hs y 1 1 x = +
Đánh giá, tổng kết - Ghi nhớ -Dùng giới hạn bên trái hoặc bên phải x = -2 để tìm tiệm cận đường thẳng x = 0 ( trục hoành) là tiệm cận đứng của đồ thị hs 4) Củng cố - PP tìm giới hạn của hàm số - Hàm số 3 2 4 2 ax+b ax , ax , a'x+b' y= +bx + +cx d y= +bx +c y = hàm số nào đồ thị có tiệm cận đứng và ngang? 5) Hướmg dẫn học ở nhà - Học bài và làm bài tập 1, 2 ( sgk-30) V- Rút kinh nghiệm ………
………
………
………