1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tiêu chuẩn ngành 11TCN 19:2006

106 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn ngành 11TCN 19:2006 áp dụng cho hệ dẫn điện của các mạch động lực, mạch chiếu sáng, mạch nhị thứ điện áp đến 1kV dòng điện xoay chiều và một chiều, lắp đặt trong và trên mặt tường ngoài của các toà nhà và công trình, trong xí nghiệp, cơ quan, công trường xây dựng, sử dụng dây dẫn bọc cách điện với mọi tiết diện tiêu chuẩn, cũng như cáp điện lực vỏ kim loại không có đai thép với cách điện bằng cao su hoặc chất dẻo, vỏ cao su hoặc chất dẻo với tiết diện ruột dẫn đến 16mm2.

Trang 1

C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ

• H  d n đi n đi n áp trên 1kV đ n 35kVệ ẫ ệ ệ ế

• H  d n đi n m m đi n áp trên 1kV đ n 35kV ngoài tr iệ ẫ ệ ề ệ ế ờ

• L a ch n lo i cápự ọ ạ

• Đ t thi t b  c p d u và tín hi u áp su t d u c a đặ ế ị ấ ầ ệ ấ ầ ủ ường cáp d u áp l c ầ ự

• L p đ t h p n i và đ u cápắ ặ ộ ố ầ

Trang 2

• Ph  ki n đụ ệ ường dây 

• B o v  quá đi n áp, n i đ tả ệ ệ ố ấ

Trang 3

• ĐDK giao chéo ho c đi g n đặ ầ ường thông tin ho c đặ ường tín hi uệ

• ĐDK giao chéo ho c đi g n đặ ầ ường s t ắ

• ĐDK giao chéo ho c đi g n đặ ầ ường ôtô

• ĐDK giao chéo ho c đi g n đặ ầ ường tàu đi n ho c ôtô đi nệ ặ ệ

• ĐDK đi qua c u ầ

• ĐDK đi qua đ p ho c đê ậ ặ

• ĐDK giao chéo ho c đi g n  ng d n trên m t đ t ho c đặ ầ ố ẫ ặ ấ ặ ường cáp v n chuy n trênậ ể  không

• ĐDK giao chéo ho c đi g n  ng d n chôn trong đ t ặ ầ ố ẫ ấ

• ĐDK đi g n công trình ch a ch t cháy n  ầ ứ ấ ổ

• ĐDK đi g n ng n l a đ t d u và khí ầ ọ ử ố ầ

b ngằ  cao su ho cặ  ch tấ  d o,ẻ  vỏ cao su ho cặ  ch tấ  d oẻ  với ti tế  di nệ   ruột d nẫ  đ nế  16mm2 (đ i ố với các tiết di n lệ ớn hơn 16mm2 xem Ch ng II.3).ươ

Hệ  dẫn  điện  dùng  dây  trần  đặt  trong  nhà  phải  đáp  nứ g  các  yêu  cầu  nêu  trong 

Chươ g  II.2,  còn  nếu  đặt  ngoài  trời  thì  phải  đáp  nn ứ g  các  yêu  cầu  nêu  trong 

Chươ g II.4.n

Nhánh  rẽ  từ  đường  dây  trên  không  (ĐDK)  đ nế   đ uầ   vào  nhà  (xem  Đi uề   II.1.5  và II.4.2) sử dụng dây d nẫ  b cọ  cách đi nệ  và dây tr n,ầ  khi lắp đ tặ  ph iả  tuân thủ các yêu c uầ  của Chương II.4; riêng các nhánh rẽ sử dụng dây dẫn (cáp) treo thì khi l pắ  

đ tặ  ph i tuân th  các yêu ả ủ c u ầ của chư ngơ  này

Đường  cáp  điện  đặt  trực  tiếp  trong  đất  phải  đáp  ứng  các  yêu  cầu  nêu  trong 

Chươ g II.3.n

Các  yêu  cầu  bổ  sung  đối  với  hệ  dẫn  điện  được  nêu  trong  các  Chương  I.5  ­ Phần I; Chươ g IV.4 ­ Phần IV.n

Trang 4

II.1.2. Hệ dẫn đi n ệ  là t pậ  hợp các dây d nẫ  đi n,ệ  cáp điện với các k tế  c u,ấ  chi ti tế  

k p, ẹ đ  vàỡ  b oả  vệ liên quan tới chúng, được l p ắ đặt theo quy ph mạ  này

II.1.3. H  d n ệ ẫ đi nệ  được phân loại nh  sau:ư

1. Hệ dẫn đi n ệ  hở là hệ d nẫ  đi nệ  l pắ  đ tặ  trên bề m tặ  tường, tr nầ  nhà, vì kèo và các ph nầ  ki n trúc khế ác của toà nhà và công trình, trên cột đi nệ  v.v

Đối  với  hệ  dẫn  đi nệ   hở,  áp d ngụ   các  phươ   pháp lắp  đ tng ặ   dây  d nẫ   ho cặ   cáp 

đi nệ   sau:  trực  ti pế   trên  m tặ   tường,  tr nầ   nhà  v.v.  trên  dây  đỡ,  dây  treo,  puli,  vật cách  đi n,ệ   trong  ống,  hộp,  ống  m mề   kim  lo i,ạ   máng,  trong  gờ  chân  tườ   và ngthanh ốp kỹ thu t ậ đi n,ệ  treo t  do v.v.ự

H  ệ d nẫ  điện h  có thở ể là c  ố đ nh, di ị động hoặc di chuy nể  được

2. Hệ dẫn đi n ệ  kín là hệ dẫn điện l pắ  đ tặ  bên trong ph nầ  ki nế  trúc của toà nhà và công  trình  (tường,  n n,ề   móng,  tr nầ   ngăn),  cũng  như  trên  tr nầ   ngăn  làm  sàn, trực 

ti p bên ế dưới sàn có thể tháo ra được v.v

Đối với hệ dẫn điện kín, áp d ngụ  các phươ g pháp sau để lắp đặt dây dẫn hoặc cáp nđiện: trong  ngố ,  nố g mềm kim loại, hộp, mươ g kín và các khoảng tr nn ố g của kết cấu xây d ngự , trong rãnh trát vữa, cũng như trong khối liền của kết cấu xây d ng.ự

II.1.4.  Hệ  dẫn  đi n ệ   ngoài  tr i ờ   là  hệ  d nẫ   điện  l pắ   đ tặ   trên  tườ   ngoài  của  toà ngnhà  và công  trình,  dưới  mái  hiên  v.v.  cũng  như  trên  cột  giữa  các  toà  nhà  (không quá 100m)

H  ệ d nẫ  điện ngoài trời có th  là lo i ể ạ h  hở o c kín.ặ

II.1.5. Nhánh vào nhà từ ĐDK là hệ dẫn điện nối từ ĐDK đ nế  vật cách đi nệ  l pắ  trên m t ngoài (tặ ường, mái) của toà nhà ho c công trình.ặ

II.1.6.  Dây  đỡ,  với  chức  năng  là  phần  tử  đỡ  của  hệ  d nẫ   đi n,ệ   là  dây  thép  đi  sát 

m t  ặ tường,  trần  nhà  v.v.  dùng  để  cố  định  dây  dẫn,  cáp  đi nệ   ho cặ   các  chùm  dây 

d n, ẫ cáp đi n.ệ

II.1.7.  Thanh  đỡ,  với  chức  năng  là  ph nầ   tử  đỡ  hệ  d nẫ   đi n,ệ   là  thanh  kim  lo iạ  được c  ố đ nhị  sát mặt tường, tr nầ  nhà v.v. dùng để cố đ nhị  dây d n,ẫ  cáp điện ho cặ  chùm dây d n, cáp ẫ đi n.ệ

II.1.8. Dây treo, với chức năng là ph nầ  tử đỡ hệ d nẫ  điện, là dây thép ho cặ  cáp thép 

đi trên không, dùng đ  treo dể ây dẫn, cáp đi nệ  ho c chùmặ  dây dẫn, cáp đi n.ệ

II.1.9. Hộp là k tế  cấu rỗng, che kín, có ti tế  di nệ  chữ nh tậ  ho cặ  dạng khác dùng để đặt dây dẫn ho cặ  cáp đi nệ  bên trong. Hộp có chức năng bảo vệ dây d nẫ  ho cặ  cáp 

đi n kệ hỏi b  ịh  hư ỏng v  c  ề ơ học

Hộp  có thể  là  lo iạ   liền  ho cặ   có  n pắ   để  mở  ra,  thành  và  n pắ   có thể  là  lo iạ   kín 

ho c có ặ lỗ. Đối với hộp lo i lạ i n, vách ề mọi phía ph iả  kín và ph i không có nả ắp.Hộp có th  s  ể ử dụng trong nhà ho c ngoài trặ ời

II.1.10. Máng là k t c u ế ấ hở, được thi t ế k  ế đ  l p ể ắ đ t dặ ây d nẫ  ho c cápặ  đi n.ệ

Máng không b oả  vệ dây d nẫ  hoặc cáp đi nệ  đ tặ  bên trong khỏi bị hư hỏng v  ề cơ học. Máng ph iả  được chế tạo b ngằ  v tậ  li uệ  không cháy. Máng có thể là loại thành 

li n hề o c có lặ ỗ. Máng có th  s  ể ử dụng trong nhà ho c ngoài trặ ời

Trang 5

II.1.11. Gian áp mái là gian nhà không ph iả  là gian s nả  xu t,ấ  ở trên t ngầ  cao nh tấ  

c a ủ toà  nhà,  nóc  là  mái  nhà,  và  có các  k tế   c uấ   đỡ  (mái  nhà,  vì kèo,  đòn  tay,  dầm v.v.) bằng v t lậ i u cháy đệ ược

Nh nữ g gian nhà tươ g tự và tầng kỹ thu tn ậ , nằm ngay dưới mái nhà mà vách ngăn 

và kết cấu được làm bằng vật liệu không cháy thì không coi là gian áp mái

Yêu c u chung

II.1.12. Dòng đi nệ  lâu dài cho phép trong dây dẫn ho cặ  cáp đi nệ  của hệ d nẫ  đi nệ  phải l yấ  theo Chươ  I.3 ­ Phần I, có tính đến nhiệt độ môi trng ườ g và phn ươ g pháp nlắp đặt

II.1.13. Ti tế  di nệ  ruột d nẫ  của dây dẫn ho cặ  cáp đi nệ  của hệ dẫn đi nệ  ph iả  l nớ  hơn các giá trị nêu trong bảng II.1.1. Ti tế  di nệ  dây nối đ tấ  và dây nối trung tính b oả  

v  ệ ph i ả đ mả  b o các yêu ả c u cầ ủa Chương I.7 ­ Phần I

II.1.14.  Trong  ống  bằng  thép  ho cặ   bằng  vật  li uệ   b nề   về  cơ  lý  khác,  ống  mềm, 

h p, ộ máng và mươ  kín thuộc k tng ế  cấu xây d ngự  của toà nhà, cho phép đ tặ  chung dây d nẫ  ho c cápặ  đi nệ  (tr  trừ ường hợp đ  d  phòng ể ự cho nhau) của:

1. T t c  các ấ ả m ch cạ ủa cùng một t  ổ máy

2. M ch ạ động lực và m ch ạ đi u ề khi n ể của một s  máy, tố ủ, bảng, bàn điều khiển v.v. có liên h  vệ ới nhau v  qui trình công ngề h ệ

3. M ch chi u sáng pạ ế hức t p.ạ

4. M ch ạ của một s  nhómố   thuộc cùng một  lo i chi u sáng (chạ ế i u sáng làm ế vi cệ  

ho cặ  chi u sáng ế s  cự ố) với tổng s  dố ây trong ống không quá 8

5. M chạ  chi uế  sáng đi n ápệ  đến 42V với m chạ  đi n ápệ  trên 42V, với đi uề  kiện dây 

d n ẫ của m ch ạ đi n ápệ  đ nế  42V được đ tặ  trong ống cách đi n riêng.ệ

II.1.15.  Trong  cùng  một  ống,  ống  mềm,  hộp,  mư ngơ   kín  của  kết  c uấ   xây d ngự  

ho c trongặ  cùng máng, c mấ  đ tặ  các m chạ  dự phòng cho nhau, các m chạ  chi uế  sáng làm vi cệ  và chi uế  sáng sự cố, các m chạ  đi n ápệ  đến 42V cùng với các m ch ạ đi nệ  

áp cao hơn (trường hợp ngoại l ,ệ  xem Đi uề  II.1.14 mục 5). Chỉ cho phép đ tặ  các mạch  này  trong  khoang  khác  nhau  của  hộp  và  máng,  có vách  ngăn  kín theo  chi uề  dọc với giới h nạ  ch uị  lửa không dưới 0,25 giờ bằng v tậ  li uệ  không cháy

Cho phép đặt m cạ h chiếu sáng sự cố (thoát hiểm) và chiếu sáng làm việc trên m tặ  ngoài khác nhau của thanh kim loại định hình (chữ U, thép góc v.v.)

II.1.16. Trong công trình cáp, gian sản xuất và gian điện, hệ dẫn điện nên sử d nụ g dây dẫn hoặc cáp điện có vỏ bằng vật liệu khó cháy hoặc không cháy; và đối với dây dẫn không có vỏ bảo vệ, cách điện chỉ bằng vật liệu khó cháy hoặc không cháy.II.1.17. Đ iố  với dòng đi nệ  xoay chi uề  ho cặ  dòng đi nệ  chỉnh lưu, việc đặt dây pha 

và dây trung tính trong  nố g thép hoặc  nố g cách điện có vỏ thép phải đi trong cùng một  ng.ố

Cho  phép  đ tặ   riêng  bi tệ   dây  pha  và  dây  trung  tính  trong  ống  thép  ho cặ   ng ố cách 

đi n ệ có v  thép ỏ n u nế h  dòngư  ph  t i dài ụ ả h n không vạ ượt quá 25A

II.1.18. Khi đ t dây ặ d n hẫ o c cáp ặ điện trong ống, hộp li n, ề ống m m ề kim lo i vàạ  mương kín, ph i ả đ mả  b o kả h  ả năng thay th  dây dế ẫn hoặc cáp đi n.ệ

Trang 6

II.1.19. Các phần tử k tế  c uấ  của toà nhà và công trình, mương kín và khoảng trống 

s  ử dụng để đ tặ  dây d nẫ  ho c cáp ặ đi n pệ h i ả bằng v t lậ i u không ệ cháy

II.1.20. Việc  đ uấ   nối,  r  nhánhẽ   cho  dây  dẫn ho c cáp điặ ện  ph i  ả thực  hi nệ   b ngằ  cách ép, hàn ho cặ  k p ẹ nối (v t, bulông v.vớ ) phù hợp với các ch  ỉd n ẫ hi nệ  hành

II.1.21. Các chỗ nối, rẽ nhánh cho dây dẫn ho cặ  cáp đi nệ  ph iả  có dự phòng chi uề  dài dây d n (cáp ẫ đi n)ệ  đ  có th  tể ể hực hi n ệ vi c ệ nối, r  nhánh hẽ o c ặ đấu nối l i.ạ

II.1.22.  Ch  ỗ nối,  rẽ  nhánh  cho  dây  d nẫ   hoặc  cáp  đi n ệ ph iả   có thể  ti p c n ế ậ được 

đ  kể i mể  tra và sửa chữa

II.1.23. Ch  nỗ ối, rẽ nhánh cho dây dẫn ho c cáp ặ đi nệ  không được có ứng su t kéo.ấII.1.24. Chỗ nối, rẽ nhánh dây dẫn ho cặ  cáp đi n,ệ  cũng như đầu nối rẽ nhánh v.v. phải có cách  đi nệ   tương  đương  với  cách  đi nệ   của  ruột  d nẫ   ở  những  chỗ  li nề  của dây d nẫ  ho c cápặ  đi n này.ệ

II.1.25. Vi cệ  đ uấ  nối, rẽ nhánh dây d nẫ  ho cặ  cáp điện ph iả  thực hi nệ  trong hộp 

đ uấ  nối và  hộp  rẽ  nhánh,  trong  vỏ  cách  đi nệ   của  đ uầ   nối  kẹp,  trong  các  khoang đặc bi t cệ ủa k t c u xây d ng,ế ấ ự  bên trong v  cỏ ủa thi t ế b  ịđi n.ệ

II.1.26. Kết c uấ  hộp nối, hộp rẽ nhánh và đầu nối kẹp ph iả  phù hợp với phư ngơ  pháp l p ắ đ t và ặ đi u ề ki n môi tệ rường

II.1.27. Hộp nối, hộp rẽ nhánh, vỏ cách đi nệ  của đầu nối kẹp ph iả  được chế t oạ  bằng v t lậ i u không ệ cháy ho c khó chặ áy

B ngả   II.1.1:  Ti tế   di nệ   nhỏ  nh tấ   của  ruột  dây  dẫn  và  cáp  đi nệ   trong  đường  d nẫ  

• Đ t tr c ti p trên n n, puli, k p dây và dây treoặ ự ế ề ẹ

• Đ t trong máng, h p (tr  lo i h p li n):ặ ộ ừ ạ ộ ề

+ Đ i v i ru t n i b ng đ u n i renố ớ ộ ố ằ ầ ố

+ Đ i v i ru t n i b ng m i hàn:ố ớ ộ ố ằ ố

­ Dây m t s iộ ợ

110,50,351,5

2,52

­

­4

Trang 7

Dây bọc cách đi n không có ệ v  ỏ bảo v  cệ ủa h  ệ dẫn ngoài tr i:ờ

• Đ tặ  trên tường, k tế  c uấ  ho cặ  v tậ  cách đi nệ  trên cột điện:

42,52

­

­

Dây  đi n  và  cáp,  có  và  không  có  v  ệ ỏ bảo  v ,  ệ đ t  ặ trong 

mương  kín  ho cặ   các  khối  li nề   (trong  k tế   c uấ   xây d ngự  

hoặc dưới l pớ  v a).ữ

II.1.28. Chi ti tế  kim lo iạ  của hệ d nẫ  đi nệ  (k tế  c u,ấ  vỏ hộp, máng, ống, ống mềm, hộp, móc v.v.) ph i ả được bảo v  cệ hống ăn mòn phù hợp với đi u ề ki n ệ môi trường.II.1.29. Hệ d nẫ  điện ph iả  thực hi nệ  có tính đ nế  sự dịch chuyển có thể xảy ra ở những ch  giaoỗ  chéo với các khe giãn nhi t, khe lún.ệ

L a ự chọn loại h   ệ dẫn đi n, dây d ệ ẫn hoặc cáp điện; và phương pháp l p  ắ đặt

II.1.30. Hệ d nẫ  đi nệ  ph iả  phù hợp với đi uề  ki nệ  môi trường, mục đích và giá trị của công trình, k t c uế ấ  và các đ cặ  đi mể  ki n trúc ế của công trình

II.1.31. Khi lựa chọn lo iạ  hệ dẫn đi nệ  và phươ  pháp l png ắ  đ tặ  dây d nẫ  ho cặ  cáp điện ph i tínhả  đến các yêu c u ầ v  an toàn ề đi nệ  và an toàn phòng cháy chữa cháy.II.1.32. Vi cệ  lựa chọn lo iạ  hệ d nẫ  đi n,ệ  dây d nẫ  ho cặ  cáp điện và phươ  pháp ng

l pắ  đặt c n tầ hực hi n theo b ng II.1.2.ệ ả

Khi  có đồng  thời  hai  ho cặ   nhiều  đi uề   ki nệ   đ cặ   bi tệ   về  môi  trường  ph iả   đáp ứng t t c  các ấ ả đi u ề kiện đó

II.1.33. Vỏ b oả  vệ và cách đi nệ  của dây d nẫ  ho cặ  cáp đi nệ  sử dụng cho hệ d nẫ  điện  ph iả   phù  hợp  v i pớ hương  pháp  lắp  đ tặ   và  đi uề   ki nệ   môi  trường.  Ngoài  ra, cách đi n pệ h iả  phù hợp với đi n ápệ  danh định của lưới điện

Khi có những yêu c uầ  đ cặ  bi tệ  được qui định bởi đ cặ  đi mể  của trang thi tế  b  thìị  

vi cệ   lựa  chọn  cách  đi nệ   của  dây  d nẫ   và  vỏ  b oả   vệ  của  dây  dẫn  ho cặ   cáp đi nệ  

ph i tínhả  đ n các yêu ế c u nầ ày (xem thêm Đi u II.1.49 và 50).ề

II.1.34. Dây trung tính ph i có cách ả đi n ệ tương đương với cách đi n cệ ủa dây pha.Trong gian s n ả xu t thông tấ hường, cho phép s  dử ụng ống và dây treo bằng thép của 

hệ d nẫ  đi nệ  hở, cũng như vỏ kim lo iạ  của hệ d nẫ  điện hở, k tế  c uấ  kim lo iạ  của tòa nhà, k tế  cấu dùng cho mục đích s nả  xu t (vì kèo, tháp, đấ ường dưới c uầ  trục) để làm  một  trong  các  đường  dây  d nẫ   làm  vi cệ   trong  lưới  đi n ápệ   đến  42V.  Khi đó 

ph iả  đ mả  bảo tính liên tục và khả năng dẫn đi nệ  đủ  của các v t ậ d nẫ  đó, tính rõ ràng và đ  tin c yộ ậ  của mối hàn những ch  nỗ ối

Không cho phép sử dụng các k tế  c uấ  nói trên làm dây d nẫ  làm vi cệ  n uế  nh  ư k tế  

c u   g n sát nhấ ở ầ ững ph n ầ cháy được của tòa nhà ho c công trình.ặ

B nả g II.1.2. Lựa chọn loại hệ dẫn đi nệ , dây dẫn và cáp điện và phương pháp lắp 

đ tặ

Trang 8

Đi u ki n môiề ệ  

trường

Loại h   ệ dẫn đi n và  ệ phương pháp l p  ắ đặt

Dây dẫn và cáp  điện

l p ắ đ t goài trặ ời

Trên  v tậ   cách  đi n,ệ   cũng  như  trên  puli 

được dùng  để  sử  d nụ g  ở  những  nơi rất   m. Trong l pẩ ắ   đ tặ   ngoài  trời, chỉ cho phép s  ử dụng puli  (kích thước lớn) dùng cho những  nơi r t  ấ ẩm,   ở những nơi mưa ho c tuặ y t không tế h  ể rơi tr cự  

ti p lên h  ế ệ d nẫ  đi n (ệ dưới mái hiên)

Dây d n  ẫ một ruột, không có v  ỏ bảo vệ

lo iạGian các lo iạ Nh  trênư Dây  d nẫ   một  ruột 

và  nhiều  ruột, không có và  có  vỏ bảo  v ệ   Cáp  đi nệ  trong   v   phi   kimỏ  

lo i và kimạ  lo iạGian   các   lo i   vàạ  

l p ắ đ t ngoài trặ ời Trong máng và hộp, n p có th  ắ ể mở Nh  trênư

có và có v  ỏ b o ả v ệ  Cáp  điện  trong  vỏ phi kim lo i và kimạ  

Ngoài ra:

1. C m  ấ s  ử dụng  ống cách  đi n có vệ ỏ kim   lo i   trong   các   gạ ian  r t   m   ho cấ ẩ ặ  ngoài trời

lo iạ

Trang 9

m mề   phi  kim  lo iạ   và  hộp  li nề   phi kim   lo iạ   b ngằ   v tậ   li uệ   khó  cháy. 

Trong ống cách đi n ệ có v  kimỏ  lo i.ạNgoài ra:

1.  C m  ấ s  ử dụng  ống cách  đi nệ   có  vỏ kim   lo i   trong   các   gạ ian  r t   m   ho cấ ẩ ặ  ngoài trời

b o  ả v   Cáp  ệ đi nệ  trong vỏ phi

kim lo iạ

II.1.35. Vi cệ  l pắ  đ tặ  dây dẫn hoặc cáp đi n,ệ  ống và hộp với dây dẫn ho cặ  cáp đi nệ  bên trong theo các đi uề  ki nệ  an toàn phòng và chống cháy ph iả  thỏa món các yêu 

c u trong ầ b ng II.1.3.ả

B ngả  II.1.3. Lựa chọn lo iạ  hệ d nẫ  đi n,ệ  dây d nẫ  và cáp đi nệ  và phương pháp l pắ  

đ t theo đi u ặ ề kiện an toàn phòng và chống cháy

Loại h   ệ dẫn đi n ệ  và phương pháp lắp đặt trên 

Trong  ống   và   hộp  b ngằ  

v t lậ i u không ệ cháy

Trong ống và hộp b ng ằ v tậ  

li u   khó   cháy   và   khôngệ  cháy

Dây dẫn có và không có 

v  ỏ b oả  v ,ệ  và cáp có vỏ 

b oả   vệ  bằng  v tậ   liệu cháy được và khó cháy

Trang 10

Có đ t l pặ ớ  v t lậ i u khôngệ  

cháy(1)

Nh  trênư Dây dẫn và cáp đi nệ  có 

vỏ  b oả   vệ  bằng  v tậ  liệu khó cháy

Trực ti pế Nh  trênư Nh   trên   nư hưng  bằng 

v t lậ i u không ệ cháyTrong  ống   và   hộp  b ngằ  

Dây  d nẫ   không   có  vỏ 

b oả   v  và  ệ cáp  đi n  ệ có 

vỏ  b oả   v   bệ ằng  v tậ  liệu  cháy  được,   khó cháy và không cháy

Ghi chú:

(1) Lớp vỏ b oả  vệ b ngằ  v tậ  li uệ  không cháy ph iả  chờm ra quá mỗi phía của dây 

d n, cápẫ  đi n, ệ ống và hộp không dưới 10mm

(2) Trát b ng l pằ ớ  vữa đ c, tặ h ch cao vạ v. chi uề  dày không dưới 10mm

(3) Lớp  đ cặ   b ngằ   v tậ   li uệ   không  cháy  xung  quanh  ống  (hộp)  có thể  là  l pớ   vữa, 

th chạ  cao, vữa xi măng ho cặ  bê tông dày không dưới 10mm

II.1.36. Khi l pắ  đ tặ  hở, dây d nẫ  được b oả  vệ (cáp đi n)ệ  có vỏ bằng v tậ  li uệ  cháy được và  dây  dẫn  không có  vỏ  bảo  v ,ệ   khoảng  cách  từ  dây  d nẫ   (cáp  điện)  đ nế  mặt n n, các ề k t ế c u, chi ti t bấ ế ằng v t li u cháy đậ ệ ược ph i lả ớn hơn 10mm. Khi không  thể  đ mả   b oả   được  kho ngả   cách  này,  c nầ   ngăn  cách  giữa  dây  d nẫ   (cáp 

đi n)ệ  và m tặ  n nề  bằng lớp v tậ  li uệ  không cháy, chờm quá ra mỗi phía của dây d nẫ  (cáp đi n) không ệ dưới 10mm

II.1.37.  Khi  l pắ   đ tặ   kín,  dây  d nẫ   (cáp  đi n)ệ   có  vỏ  b oả   vệ  bằng  vật  li uệ   cháy được và dây dẫn không có vỏ b oả  vệ trong các khoang kín, các khoảng trống trong kết c uấ  xây d ngự  (ví dụ giữa tườ  và lớp phủ), trong rãnh v.v. có k tng ế  c uấ  cháy được thì c nầ  b oả  vệ dây d nẫ  ho cặ  cáp điện bằng lớp v tậ  li uệ  li nề  không cháy ở mọi phía

II.1.38. Khi l pắ  đ tặ  ống hở ho cặ  hộp bằng v tậ  li uệ  khó cháy đi theo nền và k tế  

c u ấ b ngằ  v tậ  li uệ  không cháy và khó cháy, khoảng cách từ ống (hộp) đ nế  bề mặt 

k tế  c u,ấ  các chi ti tế  bằng v tậ  li uệ  cháy đượ  ph ic ả  lớn hơn 100mm. Khi không thể 

đ mả  b oả  khoảng cách này, c nầ  ngăn cách giữa ống (hộp) về mọi phía và các bề mặt trên b ngằ  lớp v tậ  li uệ  không cháy (vữa, th chạ  cao, vữa xi măng, bê tông v.v.) dày không dưới 10mm

II.1.39.  Khi  l pắ   đ tặ   ống  kín  ho cặ   hộp  bằng  v tậ   li uệ   khó  cháy  trong  khoang  kín, khoảng trống  trong  k tế   c uấ   xây d ngự   (ví dụ  giữa  tường  và  lớp  phủ),  trong  rãnh v.v. c nầ   ngăn  cách  giữa  ống  ho cặ   hộp  về  mọi  phía  và  bề  m tặ   k tế   cấu,  chi  ti tế  bằng v t lậ i u cháy đệ ược b ng l pằ ớ  v t lậ i u li n không ệ ề cháy dày không dưới 10mm.II.1.40.  Khi  giao  chéo  đoạn  ngắn  của  hệ  d nẫ   đi nệ   với  ph nầ   k tế   c uấ   xây d ngự  

b ngằ  v t li u cháy đậ ệ ược ph i tuân tả h  các yêu ủ c uầ    ở Đi u II.1.35 và II.1.39.ề

II.1.41.   Ở nơi có nhi t ệ độ môi trường cao, không thể s  ử dụng dây d n ẫ ho c ặ cáp 

đi n ệ có cách đi nệ  và vỏ bằng v tậ  li uệ  ch uị  nhi tệ  thông thường, c nầ  sử dụng dây 

d n ẫ ho c cápặ  đi n có cáchệ  đi n và ệ v  có ỏ đ  cộ hịu nhi t cao.ệ

Trang 11

II.1.42. Trong gian r tấ   mẩ  ho cặ  khi lắp đ tặ  ngoài trời, cách đi nệ  của dây dẫn, k tế  cấu đ  vàỡ  treo, ống, hộp và máng ph i là lo i cả ạ h u ị ẩm.

II.1.43. Trong gian nhi uề  bụi, không nên áp d ngụ  phương pháp l pắ  đ tặ  khi nế  bụi 

có thể tích t  lên các phụ ần của h  ệ dẫn đi n ệ mà vi c làm ệ s chạ  bụi khó khăn

II.1.44.  Trong  gian  ho cặ   ngoài  trời  có môi  trườ   ho tng ạ   tính  hóa  học  cao,  t tấ   cả các phần  của  hệ  d nẫ   đi nệ   ph iả   chịu  được  tác  động  của  môi  trường  ho cặ   được 

b o ả v  kệ hỏi tác động c a môi trủ ường đó

II.1.45. Dây d n ẫ ho c cápặ  đi nệ  có cách đi nệ  ngoài ho c ặ v  không ỏ b nề  v i tác ớ động của ánh sáng m t trặ ời thì ph i ả được bảo vệ khỏi tác động trực ti p.ế

II.1.46. Ở nơi có khả năng bị hư hỏng về cơ học đối với hệ dẫn đi n,ệ  dây dẫn 

ho cặ  cáp đi nệ   đ tặ   hở  ph iả   được  bảo  vệ  b ngằ   lớp  vỏ b oả   v ,ệ   còn n uế   không có lớp  v  nàyỏ  ho cặ  lớp vỏ không đủ bền đối với tác động cơ học thì dây d nẫ  ho cặ  cáp đi n pệ h i đả ược bảo vệ b ng ằ ống, hộp, rào chắn ho c dùng ặ hệ d nẫ  đi n kín.ệII.1.47.  Dây  dẫn  ho cặ   cáp  đi nệ   chỉ  được  sử  dụng  theo  các  tiêu  chu nẩ   và  điều kiện k  thỹ u t ậ v  cápề  đi n ệ (dây d n).ẫ

II.1.48.  Đ iố   với  hệ  d nẫ   đi nệ   đ tặ   cố  đ nh,ị   nên  sử  dụng  dây  dẫn  ho cặ   cáp  đi nệ  ruột dẫn nhôm. Các trường hợp ngo i l , xem ạ ệ Đi u II.1.69, ề Điều IV.4.3, 12 ­ Phần IV

II.1.49. Để c pấ  đi nệ  cho thi tế  bị đi nệ  di động ho cặ  di chuyển đư c,ợ  nên sử dụng dây m mề  ho cặ  cáp m mề  ruột d nẫ  bằng đồng, có tính đ nế  tác động cơ học có thể 

x yả  ra. T tấ  cả ruột d nẫ  nói trên, kể cả ruột dẫn nối đ t,ấ  ph iả  được đ tặ  trong vỏ chung, lưới b oả  vệ chung ho c có cách ặ đi n chung.ệ

Đối với loại máy di chuyển trong ph mạ  vi hạn chế (c nầ  c u,ẩ  cưa di động, cổng đóng  mở  bằng  đi nệ   v.v.),  c nầ   áp d ngụ   kiểu  k tế   c uấ   đưa  đi nệ   vào  máy  đó  đảm 

b oả  dây dẫn ho c cáp đi n khôngặ ệ  b  ịgãy đứt (ví d  các vòng treo cáp ụ đi n mệ ềm, giá lăn treo di động cáp m m).ề

II.1.50.  Khi có d uầ   mỡ  và  hóa  ch tấ   ở  chỗ  đ tặ   dây  dẫn  c nầ   sử  dụng  dây  dẫn  có cách đi n cệ hịu d u hầ o c ặ bảo vệ dây d n kẫ hỏi s  tác ự động của các ch t đó.ấ

Trong  gian  s nả   xu t,ấ   đo nạ   d nẫ   xuống  công  t c,ắ   ổ  cắm,  thi tế   b ,ị  bảng  đi nệ   v.v. 

n uế   dùng dây  d nẫ   không có  vỏ  b oả   vệ  thì  ph iả   được  b oả   vệ  khỏi  tác  động  cơ học với đ  caoộ  không dưới 1,5m so với sàn nhà ho c sàn làmặ  vi c.ệ

Trang 12

Trong gian sinh ho t cạ ủa xí nghi p công nghệ i p và nhà ệ ở, cho phép không ph i ả bảo 

v  cácệ  đo nạ  d n xẫ uống nói trên khỏi tác động c  hơ ọc

Trong  gian  mà  chỉ  những  nhân  viên  đó  qua  đào  t oạ   chuyên  môn  được  phép ti pế  

c n,ậ  không qui định độ cao l pắ  đ tặ  dây d nẫ  hở cách đi nệ  không có vỏ bảo v ệII.1.52. Trong nhịp c uầ  trục, dây dẫn không có vỏ bảo v ,ệ  c nầ  lắp đ tặ  ở độ cao không dưới 2,5m so với sàn xe c uầ  trục (n uế  như sàn này được bố trí cao hơn m tặ  lát c uầ   của  c uầ   trục)  hoặc  so  với  m tặ   sàn  c uầ   của  c uầ   trục  (n uế   như  m tặ   lát cầu  của  c uầ   trục  được bố  trí cao  hơn  sàn  xe  c uầ   trục).  N uế   yêu  c uầ   này  không thực hi nệ   được  thì  ph iả   có phương  ti nệ   b oả   vệ  để  ngăn  ngừa  người  đứng  trên 

xe c uầ  trục ho cặ  c uầ  của c uầ  trục tiếp xúc ng uẫ  nhiên với dây dẫn. Phương tiện 

b oả  vệ ph iả  được lắp đ tặ  trên toàn bộ chi uề  dài dây dẫn ho cặ  trên b nả  thân cầu của c u trầ ục, trong ph mạ  vi đ t dây ặ dẫn

II.1.53. Không qui định độ cao l pắ  đ tặ  hở so với sàn nhà ho cặ  sàn làm vi c ệ đối với dây d nẫ  có vỏ b oả  v ,ệ  cáp điện, cũng như dây dẫn hoặc cáp điện trong  ngố , h pộ  

có cấp  bảo  vệ không  thấp  hơn  IP20  (mã IP  tham  khảo  Phụ  lục  II.1),  trong  nố g mềm kim loại

II.1.54. Khi dây dẫn cách đi nệ  không có vỏ b oả  vệ giao chéo với dây d nẫ  không có 

v  ỏ b oả  vệ hoặc có vỏ bảo v ,ệ   nếu  khoảng  cách  giữa  các  dây  dẫn  này  nhỏ  h nơ  10mm thì tại chỗ giao chéo, t nừ g dây dẫn không có vỏ bảo vệ phải có thêm lớp cách điện bổ sung

II.1.55. Khi dây d nẫ  ho cặ  cáp đi nệ  không có vỏ bảo vệ ho cặ  có bảo vệ giao chéo với đường ống thì kho ngả  cách giữa chúng ph iả  lớn hơn 50mm, riêng đối với các đường ống chứa nhiên li uệ  ho cặ  ch tấ  lỏng, ch tấ  khí dễ b tắ  lửa thì khoảng cách này ph i lả ớn hơn 100mm

Khi khoảng  cách  từ  dây  d nẫ   ho cặ   cáp  đi nệ   đến đường  ống  dưới  250mm  thì dây dẫn  ho cặ   cáp  điện  ph iả   được  bảo  vệ  bổ  sung  khỏi  tác  động  cơ  học  trên chi uề  dài lớn hơn 250mm v  ề mỗi phía của đường ống

Khi  giao  chéo  với  đường  ống  nóng,  dây  dẫn  ho cặ   cáp  đi nệ   ph iả   được  b oả   vệ khỏi tác động của nhi t ệ đ  cao hộ o c pặ h i đả ượ h  t o phù hc c ế ạ ợp

II.1.56. Khi đ tặ  song song, khoảng cách từ dây d nẫ  hoặc cáp đi nệ  đ nế  đườ  ống ngphải lớn hơn 100mm, riêng đối với đường ống nhiên li u ệ hoặc ch t l ngấ ỏ  và ch tấ  khí d  ễ b t lắ ửa thì khoảng cách này ph i l n ả ớ hơn 400mm

Dây  dẫn  ho cặ   cáp  đi nệ   đ tặ   song  song  với  đường  ống  nóng  ph iả   được  b oả   vệ khỏi tác động của nhi t ệ đ  cao hộ o c pặ h i đả ượ h  t o phù hc c ế ạ ợp

II.1.57. Chỗ dây dẫn ho cặ  cáp điện xuyên qua tường, qua tr nầ  ngăn giữa các t ngầ  hoặc đi  ra  bên  ngoài,  ph iả   đ mả   b oả   khả  năng  thay  được  hệ  d nẫ   đi n.ệ   Để  đ mả  

b o ả yêu cầu này, đo nạ  xuyên qua ph iả  thực hi nệ  ở dạng ống, hộp, lỗ xuyên v.v. 

Đ  ể ngăn ngừa nước thâm nhập, tích tụ và chảy lan ở chỗ xuyên qua tường, trần 

ho cặ   đi  ra  bên  ngoài,  c nầ   b tị  kín  khe  hở  giữa  dây  dẫn,  cáp  đi nệ  và  ống  (hộp,  lỗ xuyên v.v.), và c  ả những ống (hộp, l  xuyên vỗ v.) d  phòng ự bằng v t lậ iệu không cháy.  Chỗ  b tị  kín  ph iả   thực  hi nệ   được  vi cệ   thay  th ,ế   đ tặ   bổ  sung  dây d nẫ   ho cặ  cáp  đi nệ   mới  và  đ mả   b oả   giới  hạn  ch uị   nhi tệ   của  lỗ  xuyên  không th p ấ hơn giới 

h n ạ ch uị  nhi t cệ ủa tường (tr n nầ găn)

II.1.58. Dây d nẫ  đi xuyên qua giữa các gian khô và gian  mẩ  với nhau, cho phép đ tặ  tất c  các dây d n ả ẫ của một đư ng trong cùngờ  ống cách điện

Trang 13

Khi dây dẫn đi xuyên từ gian khô ho cặ   mẩ  sang gian r tấ   mẩ  ho cặ  khi dây dẫn đi 

từ một gian xuyên ra bên ngoài, mỗi dây d nẫ  ph iả  được đ tặ  trong ống cách đi nệ  riêng. Khi đi xuyên qua từ gian khô hoặc  mẩ  sang gian r tấ   mẩ  ho cặ  khi đi xuyên  ra bên ngoài tòa nhà, mối nối dây d nẫ  ph iả  thực hi nệ  trong gian khô ho cặ  ẩm.II.1.59.  Trong máng,  trên bề  m tặ   đỡ,  dây  treo,  thanh  đỡ  và  các  k tế   c uấ   đỡ  khác, cho phép đ tặ  dây d nẫ  ho cặ  cáp đi n ápệ  sát vào nhau thành bó (nhóm) có dạng khác nhau (ví dụ tròn, ch  nữ h t, thành nhậ i u lề ớp v.v.)

Dây d nẫ  ho c cáp ặ đi nệ  của từng bó ph i đả ược buộc ch tặ  với nhau

II.1.60.  Cho  phép  đ tặ   dây  dẫn  ho cặ   cáp  đi nệ   trong  hộp  thành  nhiều  lớp,  v  tríị  tương quan  với  nhau  theo  thứ  tự  ho cặ   tùy  ý.  Tổng  ti tế   di nệ   dây  d nẫ   hoặc  cáp 

đi n, tínhệ   theo  đườ   kính  ngoài,  kể  cả  cách  đi nng ệ   và  vỏ  bọc ngoài,  không  được 

vư t ợ quá  35%  ti tế   di nệ   phần  trong  của  hộp  đối  với  hộp  lo iạ   li n;ề   40%  đối  với 

và ống mềm kim lo i không ạ cần b t kín.ị

Vi cệ  nối ống, hộp và ống m mề  kim lo iạ  với nhau, cũng như với hộp, vỏ thi t ế bị 

đi n v.v.ệ  ph i tả hực hi n:ệ

• Trong gian chứa hơi ho cặ  khí gây tác động b tấ  lợi với cách đi nệ  và vỏ bọc của dây  dẫn  ho cặ   cáp  đi n,ệ   khi  lắp  đ tặ   ngoài  trời  và  ở  nh nữ g  chỗ  có khả  năng d uầ  

mỡ, nước ho c cặ h t nấ hũ tương lọt vào ống,  hộp và ống mềm, vi c ệ nối thực hi nệ  

b ngằ  cách g nắ  kín; trong trường hợp này, hộp ph iả  có vách kín, nắp ph iả   kín  và được  gắn  kín  nếu  hộp  không  ph iả   là  lo iạ   li n.ề   Đối  với  hộp  có th  tháoể   được, 

vi cệ  nối thực hi nệ  bằng cách gắn kín những chỗ để tháo. Còn đối với ống m mề  kim lo i, vi c ạ ệ nối thực hi n ệ ở d ngạ  kín khí

•  Trong gian có  bụi, vi c  ệ nối thực hi n  ệ b ng cách  ằ g n kínắ   ống nối và ống  phân nhánh, ống m m ề và hộp đ  b o ể ả v  kệ hỏi bụi

II.1.64. Vi cệ  nối những ống và hộp kim lo iạ  thực hiện chức năng làm dây nối đ tấ  hoặc  dây trung tính b o  ả v ,  ệ phải  đáp  nứ g  các  yêu  cầu  trong  chươ g  này  và n

Chươ g I.7 ­ Phần I.n

H  ệ dẫn điện kín trong nhà

II.1.65. Lắp đ tặ  hệ dẫn đi nệ  kín trong ống, hộp và ống m mề  kim lo iạ  ph iả  tuân thủ các yêu c uầ  ở Đi uề  II.1.62   64; ngoài ra trong mọi trường hợp đ uề  ph iả  g nắ  kín. Hộp của h  ệ d nẫ  đi n kín ph i là lo i lệ ả ạ i n.ề

II.1.66.  Cấm  đặt  hệ  dẫn  điện  trong  mư nơ g  và  đ nườ g  hầm  thông hơi.  Cho  phép 

mư nơ g và đ nườ g  hầm  này  giao  chéo  với  dây  dẫn  hoặc  cáp  điện  đơn  lẻ,  đặt  bên trong  ng thép.ố

Trang 14

II.1.67. Đặt dây d nẫ  ho cặ  cáp điện trên tr nầ  treo c nầ  thực hi nệ  theo các yêu c uầ  của chương này.

H  ệ dẫn điện trong gian áp mái

II.1.68. Trong gian áp mái có th  áp d ngể ụ  các d ng ạ h  d n ệ ẫ đi n sau:ệ

1. Ki uể  hở:

• Dây dẫn ho cặ  cáp đi n ệ đ tặ  trong ống, cũng như dây dẫn ho c cáp điặ ện có v  ỏ b oả  

v  ệ bằng v t lậ i u không cháy ho cệ ặ  khó cháy: ở đ  ộ cao b t ấ kỳ

• Dây dẫn một lõi không có vỏ bảo vệ đ tặ  trên puli ho cặ  v tậ  cách đi nệ  (trong gian 

áp mái của tòa nhà s nả  xu tấ  chỉ được đặt trên v tậ  cách đi n):ệ  ở độ cao lớn hơn 2,5m;  khi  độ  cao  đ nế   dây  dẫn  nhỏ  hơn  2,5m,  chúng  ph iả   đư cợ   b oả   vệ  đ  kể hỏi 

ch mạ  ph iả  và khỏi b  ịh  ư hỏng v  cề ơ học

2. Ki uể  kín: trên tường và mái bằng v t lậ i u không cháy:   ệ ở đ  cao ộ bất kỳ

II.1.69. Hệ d nẫ  đi nệ  hở trong gian áp mái ph iả  thực hi nệ  bằng dây dẫn ho cặ  cáp điện lõi đồng

Dây d nẫ  ho cặ  cáp đi nệ  lõi nhôm cho phép đặt trong gian áp mái: tòa nhà mái b ngằ  

v tậ  li uệ  không cháy ­ khi l pắ  đ tặ  hở dây dẫn ho cặ  cáp điện trong  ng ố thép ho cặ  

l pắ  đ tặ  kín trên tườ  và mái b ngng ằ  v tậ  li uệ  không cháy; tòa nhà s n ả xu tấ   có mái 

b ngằ   v tậ  li uệ   cháy được ­ khi l pắ   đ tặ  hở  dây dẫn hoặc cáp điện trong  ống  thép ngăn  ngừa  bụi  lọt  vào  bên  trong  ống  và  các  hộp  đ uấ   nối  (r  nhánh), Khi đóẽ  ph iả  

áp d ng các mụ ối nối ren

II.1.70. Vi cệ  đ uấ  nối và rẽ nhánh ruột dẫn đồng ho cặ  nhôm của dây d nẫ  ho cặ  cáp điện  trong  gian  áp  mái  phải  thực  hi nệ   trong  hộp  đ uấ   nối  (rẽ  nhánh)  kim  loại, bằng phươ g  pháp  hàn,  ép  hoặc  bằng  cực  n in ố ,  phù  hợp  với  vật  liệu,  tiết  diện 

h  trongở  ống thép ho c kín trong ặ tư ng (mái) bờ ằng v t lậ i u không ệ cháy

II.1.73. Thi tế  bị chuy nể  m chạ  cho m chạ  chi uế  sáng và các thi tế  bị sử dụng đi nệ  khác đ t trặ ực tiếp trong gian áp mái, ph i ả đ tặ  bên ngoài gian này

H  ệ dẫn điện ngoài tr i ờ

II.1.74. Dây d nẫ  không có vỏ bảo vệ của hệ d nẫ  đi nệ  ngoài trời ph iả  được bố trí 

ho c ngặ ăn cách sao cho không th  tiể ếp c n  ậ đ  ể ch m vào   ạ ở những  nơi  có người 

thường đến (ví d  banụ  công, b cậ  th m).ề

Ở nh nữ g chỗ đó, dây d nẫ  này khi đ tặ  hở theo tường ph iả  có khoảng cách (l n hớ ơn 

Trang 15

2. Khi đ t th ng ặ ẳ đứng, m:

+ Đ n cế ửa sổ

0,751,0

II.1.76.  Kho ngả   cách  giữa  các  dây  dẫn  không  được  nhỏ  hơn  0,1m  đối  với  các kho ng ả cột  đến  6m,  và  không  được  nhỏ  hơn  0,15m  đối  với  các  khoảng  cột  trên 6m. Kho ng cách t  dả ừ ây d n ẫ đến tường và k t ế c u ấ đỡ không được nhỏ hơn 50mm.I.1.77. Vi cệ  l pắ  đ tặ  dây dẫn ho cặ  cáp điện của hệ d nẫ  đi nệ  ngoài trời trong ống, hộp và  ống  m mề   kim  lo iạ   ph iả   phù  hợp  với  các  yêu  c uầ   nêu  ở  Đi uề   II.1.62 

64, ngoài ra trong mọi trường hợp đ uề  ph iả  bịt kín. Không cho phép đ tặ  dây dẫn trong ống thép và hộp chôn trong đ t   bên ngoài tòa nhà.ấ ở

II.1.78. Đầu vào nhà  đi qua tường nên b ng ằ ống cách đi n sao ệ cho không có nước đọng ho c cặ h yả  vào trong nhà

Kho ngả  cách từ dây d nẫ  trước khi vào nhà và từ dây dẫn ở đầu vào nhà đến m tặ  

đ t khôngấ  được nh  hỏ ơn 2,75m

Kho ngả  cách giữa các dây d nẫ  t iạ  v tậ  cách đi nệ  của đầu vào nhà, cũng như t  dâyừ  

d n ẫ đến ph n nhô ra ầ của tòa nhà (mái hiên v.v.) không được nh  ỏ hơn 0,2m

Đ uầ   vào  nhà  đi  qua  mái  cho  phép  làm  b ngằ   ống  thép.  Khi đó,  khoảng  cách theo chi uề  th ngẳ  đứng từ dây dẫn của nhánh rẽ đ nế  đ uầ  vào và từ dây d nẫ  c a đủ ầ  vào unhà đ n ế mái không được nhỏ hơn 2,5m

Đối với những nhà không cao, trên mái không có người đi l i, cho phép khạ oảng cách 

t  dừ ây dẫn r  nhánh ẽ đ nế  đ u vầ ào nhà và t  dâyừ  d n ẫ ở đ u vào nhà ầ đ nế   mái  không nhỏ  hơn  0,5m.  Khi đó  kho ngả   cách  t  ừ dây dẫn  đ n ế m tặ   đất không đư c nợ h  hỏ ơn 2,75m

Chương II.2

H  Ệ DẪN ĐI N ĐI N  Ệ Ệ ÁP Đ N 35KVẾ Phạm vi áp d ng ụ  và đ nh nghĩ aII.2.1. Chương này áp d ngụ  cho hệ d nẫ  điện đi n ápệ  đ nế  35kV đi nệ  xoay chi uề  và một chi u.ề  Yêu c uầ  bổ sung đối với các hệ d nẫ  đi nệ  l pắ  đ tặ  t iạ  các vùng dễ nổ và 

d  cháy  ễ được nêu  tương  ứng trong quy ph m   vùng  ạ ở d  cháy nễ ổ  Chương này không  áp d ngụ   cho  các  hệ  dẫn  đi nệ   đ cặ   bi tệ   dùng cho  thi tế   bị  đi nệ   phân,  lưới ngắn  của  thi tế   bị  nhi tệ   đi n,ệ   cũng  như  hệ  d nẫ   đi nệ   có k tế   c uấ   được  qui  đ nhị  trong các quy ph mạ  ho c tiêu chặ u n ẩ đ c bi t.ặ ệ

II.2.2. Theo lo i ạ v t ậ d n, ẫ h  ệ dẫn đi n đệ ược chia thành:

Trang 16

• Lo i ạ m mề  (s  ử dụng dây dẫn tr nầ  ho cặ  bọc).

• Lo i cạ ứng (s  ử dụng thanh d n ẫ cứng tr n hầ o c ặ bọc)

Thanh dẫn cứng ch  t o thành cácế ạ  phân đo nạ  trọn bộ đư c ợ gọi là thanh cái. Tùy theo mục đích s  ử dụng, thanh cái được chia thành:

o Thanh cái chính, được thiết kế chủ yếu để các thanh cái phân phối của tủ bảng phân phối động lực hoặc thiết bị đơn lẻ sử d nụ g điện công suất lớn nối vào

o Thanh cái phân phối, được thiết kế chủ yếu để các thiết bị sử dụng điện nối vào

o Thanh cái trượt, được thiết kế để cấp điện cho các thiết bị sử dụng điện di động

o Thanh  cái  chi uế   sáng,  được  thi tế   kế  để  c pấ   đi nệ   cho  đèn  và  thi tế   bị  sử  dụng 

đi n công su t nệ ấ hỏ

II.2.3. Hệ d nẫ  đi nệ  đi n ápệ  trên 1kV, vượt ra ngoài ph mạ  vi của một công trình 

đi n, ệ được gọi là h  ệ d nẫ  điện kéo dài

Yêu c u chung

II.2.4. Trong lưới điện 6   35kV của xí nghi pệ  công nghi p,ệ  để nh nậ  công su tấ  trên 15 đ nế  20MVA ở đi n ápệ  6   10kV, trên 25 đến 35MVA ở đi n ápệ  22kV và trên 35MVA  ở  đi n ápệ   35kV,  thông  thườ   sử  dụng  hệ  dẫn  đi nng ệ   cứng  ho cặ  

m m ề hơn là s  dử ụng đường cáp đi n ệ m c song song.ắ

Lắp đặt hở hệ dẫn điện nên sử d nụ g cho mọi trườ g hợp khi có thể thực hiện đn ượ  ctheo điều kiện của qui ho cạ h chung của công trình cung cấp điện và môi trư ng.ờII.2.5.  Ở  những  nơi  không  khí  chứa  ch tấ   có ho tạ   tính  hóa  học  có thể  phá  hỏng phần d nẫ   điện,  k tế   c uấ   giữ  và  v tậ   cách  đi n,ệ   thì  hệ  d nẫ   điện  ph iả   lắp  đ tặ   có 

k tế  cấu phù hợp ho cặ  ph iả  áp d ngụ  các bi nệ  pháp khác để b oả  vệ khỏi những tác 

đ ng ộ nói trên

II.2.6.  Việc  tính  toán  và  lựa  chọn  dây  d n,ẫ   v tậ   cách  đi n,ệ   phụ  kiện,  k tế   c uấ   và khí  c  ụ đi nệ   cho  hệ  d nẫ   đi nệ   ph iả   theo  đi uề   kiện  làm  vi cệ   bình  thường  và  đi uề  

ki nệ  làm vi c khi ng n ệ ắ m ch (xem Chạ ương I.4 ­ Ph nầ  I)

II.2.7. Phần dẫn đi nệ  ph iả  có ký hi uệ  và sơn màu theo yêu cầu của Chươ  I.1 ­ ngPhần I

II.2.8.  Phần  dẫn  đi nệ   của  hệ  d nẫ   đi n,ệ   thông  thườ   thực  hi nng ệ   b ngằ   dây  dẫn, ống và thanh dẫn đ nh hình ị bằng nhôm, nhôm lõi thép, hợp kim nhôm ho c ặ đồng.II.2.9.  Để  nối  đ tấ   ph nầ   d nẫ   điện  của  hệ  dẫn  đi nệ   ph iả   bố  trí dao  nối  đ tấ   cố định  hoặc  nối  đ t di  ấ động theo yêu  c u  ầ của  Đi u III.2.25 ­  ề Phần  III  (xem  thêm Điều II.2.29 mục 3)

II.2.10.  T iả   tr nọ g  cơ  học  lên  hệ  d nẫ   đi n,ệ   cũng  như  nhi tệ   độ  tính  toán  của  môi trường c n ầ được xác đ nh theo các yêu ị c u ầ nêu   ở Đi u III.2.46ề    49 ­ Ph n III.ầII.2.11. Tổ hợp và ki uể  k tế  c uấ  của hệ d nẫ  đi nệ  ph iả  dự ki nế  khả năng có thể 

Trang 17

đi nệ   năng  trong  các  bộ  đỡ  thanh  cái,  phụ  ki nệ   và  k tế   c uấ   do  tác  động  của  từ trường.

Ngoài  ra,  ở  dòng đi nệ  2,5kA và  lớn hơn,  c nầ   có bi nệ   pháp  gi m vàả   san  bằng trở kháng  (ví dụ  phân  bố  các  thanh  trong  cụm  theo  c nhạ   hình  vuông,  áp d ngụ   phân pha, thanh dẫn định hình, ống hình tròn và vuông rỗng, đảo pha). Đối với hệ d nẫ  điện mềm kéo dài cũng nên đ oả  pha, số l nầ   đ oả  pha  c nầ  xác định bằng phươ  ngpháp tính toán tuỳ thuộc vào chi u dài ề của h  d n ệ ẫ đi n.ệ

Đối  với  dòng đi nệ   t iả   không  đối  xứng,  khi  thực  hiện  bi nệ   pháp  gi mả   tổn  thất 

đi nệ   năng  do  tác  động  của  từ  trường  thì  nên  xác  định  b ngằ   tính  toán  cho  từng trường hợp c  tụ h ể

II.2.14. Tr ngườ  hợp do thay đổi nhi tệ  độ, độ rung máy bi nế  áp, nhà lún không đ uề  v.v. có thể  d nẫ   đ nế   ứng  su tấ   cơ  học  nguy  hi mể   trong  v tậ   dẫn,  vật  cách  điện hoặc các  phần  tử  khác  của  hệ  dẫn  điện,  cần có biện  pháp  loại  trừ  nứ g  suất này (cơ  cấu  bự  hoặc  các  cơ  cấu  tươ g  tự).  Trên  hệ  dẫn  điện  c nn ứ g  cũng  phải 

đ t cặ ơ cấu b    ự tại những ch  ỗ đi qua khe giãn nhiệt và khe lún của toà nhà và công trình

II.2.15.  Mối  nối  không  tháo  được  của  hệ  d nẫ   điện  nên  thực  hiện  b ngằ   phương pháp hàn. Để nối các rẽ nhánh với h  d n ệ ẫ đi n ệ m m cho phép áp d ng kề ụ i u ể kẹp ép

Nối  hệ  d nẫ   đi nệ   bằng  v tậ   li uệ   khác  nhau  ph iả   thực  hi nệ   sao  cho  lo iạ   trừ  hi nệ  tượng ăn mòn b  ề m t ti p xúc.ặ ế

II.2.16.  Vi cệ   lựa  chọn  ti tế   di nệ   của  hệ  dẫn  đi nệ   đi n ápệ   trên  1kV  theo  dòng 

đi nệ   lâu dài cho phép ph iả  đ mả  b oả  ở chế độ bình thường, chế độ sau sự cố và tính đ n ế tăng ph  t i ụ ả d  ự ki n.ế

II.2.17. Đ iố  với hệ dẫn đi nệ  có sử dụng dây d nẫ  tr n,ầ  c nầ  xác định dòng đi nệ  lâu dài cho phép theo Chư ngơ  I.3 ­ Ph nầ  I, chọn hệ số 0,8 khi không đ oả  pha, chọn hệ 

s  0,98ố  khi có đảo pha

H  ệ dẫn điện đi n áp ệ  đến 1kV

II.2.18. Nơi rẽ nhánh của hệ dẫn đi nệ  ph iả  ti pế  c nậ  đượ  để ti nc ế  hành ki mể  tra 

và bảo dưỡng

II.2.19.  Trong  gian  công  nghi p,ệ   c n ầ b  trí ố hệ  dẫn  đi n có ệ cấp  b oả   vệ  IP00  (mã 

IP tham  kh oả   Phụ  lục  II.1)  ở  độ  cao  lớn  h nơ   3,5m  so  với  sàn  nhà  ho cặ   sàn  làm 

vi c,ệ   còn đối  với  hệ  d nẫ   điện  có c pấ   bảo  vệ  IP31,  độ  cao  này  ph iả   lớn  h nơ  2,5m

Không  qui  đ nhị   độ  cao  l pắ   đ tặ   đối  với  hệ  d nẫ   điện  có c pấ   bảo  vệ  IP20  và  cao hơn  v iớ   các  thanh  d nẫ   cách  điện,  cũng  như  đối  với  hệ  d nẫ   điện  có c pấ   bảo  vệ IP40  và  cao  hơn.  Cũng  không  qui  đ nhị   độ  cao  l pắ   đ tặ   hệ  d nẫ   đi nệ   các  ki uể   với 

đi n ápệ  tới 42V xoay chi u và tề ới 110V một chi u.ề

Trong  gian  chỉ  dành  cho  nhân  viên  có chuyên  môn  làm  vi cệ   (ví dụ  trong  tầng kỹ thu tậ  của toà nhà v.v.), không qui đ nhị  độ cao l pắ  đ tặ  hệ d nẫ  đi nệ  có cấp b oả  vệ IP20 và cao hơn

Trong gian đi nệ  của xí nghi pệ  công nghi p,ệ  không qui định độ cao l pắ  đ tặ  của hệ 

d nẫ  đi nệ  có c pấ  b oả  vệ IP00 ho cặ  cao hơn. Những nơi có thể ti pế  xúc ng u ẫ nhiên với h  ệ d n ẫ điện có c p ấ bảo vệ IP00 ph i ả được rào ch n.ắ

Trang 18

Đườ g dẫn điện phải được bảo v  n ệ tăng cườ g   n ở nh nữ g nơi có th  ể b  ịh  ư h nỏ g về 

cơ học

Đường  dẫn  đi nệ   và  rào  chắn  đ tặ   trên  lối  đi  ph iả   được  l pắ   đ tặ   ở  độ  cao  không dưới 1,9m so với sàn nhà ho c sàn làmặ  vi c.ệ

Lưới rào ch n cắ ủa hệ d n ẫ đi nệ  ph i có ả m t lắ ưới không lớn hơn 25x25mm

K tế  c uấ  mà trên đó đ tặ  hệ d nẫ  điện ph iả  đượ  làm b ngc ằ  v tậ  li uệ  không cháy và có giới h nạ  ch u lị ửa không nh  hỏ ơn 0,25 giờ

Các  ph nầ   d nẫ   của hệ d nẫ   đi nệ   xuyên  qua  mái,  vách  và  tườ   ph ing ả   lo iạ   trừ  khả năng lửa và khói lan truyền t  gian nừ ày sang gian khác

II.2.20.  Kho ngả   cách  từ  ph nầ   dẫn  đi nệ   của  hệ  d nẫ   đi nệ   không có  vỏ  bọc  (c pấ  

b oả   v  IP00)ệ   đến  các  đường  ống  ph iả   không  nhỏ  hơn  1m,  còn đ nế   các  thi tế   bị công ngh  pệ h i không nh  hả ỏ ơn 1,5m

Không  qui  đ nhị   khoảng  cách  từ  thanh  dẫn  có  vỏ  bọc  (c pấ   b oả   vệ  IP21,  IP31, IP65) đến đường ống và thi t ế bị công ngh ệ

II.2.21. Kho ngả  trống giữa dây dẫn điện thuộc các pha ho cặ  cực khác nhau của hệ dẫn đi nệ  không có vỏ bọc (IP00) ho cặ  từ hệ dẫn đi nệ  đ nế  tường của toà nhà và các k tế   c uấ   nối  đ tấ   ph iả   không  nhỏ  hơn  50mm,  và  đ nế   các  phần  tử  cháy  được của toà nhà ph i không nả h  hỏ ơn 200mm

II.2.22. Thi tế  bị chuy nể  m chạ  và b oả  vệ để rẽ nhánh từ hệ d nẫ  điện ph iả  đượ  c

bố  trí  trực  ti pế   trên  hệ  dẫn  đi nệ   ho cặ   g nầ   đi mể   rẽ  nhánh  (xem  thêm  Đi uề  IV.1.17 ­ Phần IV). Thi tế  bị này ph iả  đư cợ  bố trí và che chắn sao cho lo iạ  trừ khả năng ti pế  xúc ng uẫ  nhiên tới các ph nầ  có đi n.ệ  Để thao tác từ  m tặ  sàn ho cặ  sàn làm vi c,ệ   thi tế   bị  đ tặ   ở  độ  cao  không  thể  ti pế   cận  được  ph iả   bố  trí s nẵ   các  cơ cấu thích hợp (thanh kéo, dây cáp). Thi tế  bị ph iả  có dấu hi uệ  để nhận bi tế  được 

t  sàn nhà hoừ ặc sàn làm vi c, cệ h  rõ tr ng thái ỉ ạ của thi t ế b  ịđúng c t.ắ

II.2.23 . Vật cách đi n cệ ủa h  ệ dẫn đi n pệ h i ả bằng v t lậ i u không ệ cháy

II.2.24.  Trên  toàn  bộ  tuyến  của  hệ  dẫn  điện  không có  vỏ  bọc  bảo  v ,ệ   cứ  10  ­ 15m và t iạ  nh nữ g chỗ có ngườ  ti pi ế  c nậ  được (sàn cho người điều khi nể  cầu trục v.v.), ph i ả gắn bi n c nh bể ả áo an toàn

II.2.25.  Ph iả   có bi nệ   pháp  (ví d  ụ thanh  giằng  cách  điện)  để  ngăn  ngừa  dây  dẫn thuộc các pha hút lại gần nhau quá mức cho phép khi có dòng ngắn m cạ h chạy qua.II.2.26. Các yêu c uầ  bổ sung dướ  đây áp d ngi ụ  cho các hệ d nẫ  điện trong các nhịp 

c a ủ c u trầ ục:

1. Hệ dẫn đi nệ  không được che ch n,ắ  không có vỏ b oả  v ,ệ  l pắ  trên các vì kèo, c nầ  

bố trí ở độ cao không dưới 2,5m so với m tặ  sàn c uầ  và xe của c uầ  trục. Khi  l pắ  

đ tặ   hệ  dẫn  điện  ở  độ  cao  dưới  2,5m  nhưng  không  th pấ   hơn  khoảng vượt của mái thì ph iả  che ch nắ  ngăn ngừa ti pế  xúc ng uẫ  nhiên với hệ d nẫ  điện khi  ở  m tặ  sàn c uầ  và xe của cầu trục, trên toàn bộ chi uề  dài của hệ dẫn điện. Cho phép cơ 

c u che cấ h n ắ ở d ng treo ngạ ay trên c u trầ ục, dưới h  ệ dẫn đi n.ệ

2.  Đo nạ   của  hệ  d nẫ   đi nệ   không có  vỏ  bảo  vệ  bên  trên  khoang  sửa  chữa  cầu trục  ph iả   có che  chắn  để  ngăn  ngừa  ti pế   xúc  với  ph nầ   d nẫ   đi nệ   khi  ở  trên  xe của c uầ  trục. Không c nầ  che chắn nếu như hệ dẫn điện được l pắ  đ tặ  ở độ cao lớn  hơn  2,5m  so  với  m tặ   sàn  này  ho cặ   n uế   như  ở  những  chỗ  đó sử  dụng  vật 

Trang 19

d nẫ   bọc  cách  điện;  trong  trườ   hợp  này,  khoảng  cách  nhỏ  nh tng ấ   đ nế   các  vật 

d nẫ  đi nệ  được xác đ nh theo ị điều ki n ệ sửa chữa

3.  Cho  phép  l pắ  đ tặ   hệ  d nẫ   đi nệ   bên  dưới  c uầ   trục  mà  không  áp d ngụ   các  biện pháp bảo vệ riêng khỏi những hư hỏng về cơ học t iạ  vùng "ch t"ế  của c uầ  trục. Không yêu c uầ  áp d ngụ  các bi nệ  pháp bảo vệ riêng khỏi hư hỏng về cơ học đối với các thanh d nẫ  trong vỏ bọc có c pấ  b oả  vệ b tấ  kỳ, dòng đi nệ  đ nế  630A, n mằ  

g n thầ i t ế b  công ngị h ,ệ  bên ngoài vùng "ch t" c a cế ủ ầu trục

H  ệ dẫn điện đi n áp ệ  trên 1kV đ n 35ế kVII.2.27.  Trong  gian  s nả   xu tấ   cho  phép  áp d ngụ   hệ  dẫn  đi nệ   có c pấ   bảo  vệ  IP41 

ho c caoặ   hơn,  hệ  d nẫ   đi nệ   ph iả   được  bố  trí ở  độ  cao  lớn  hơn  2,5m  so  với  sàn nhà ho c sàn lặ àm vi c.ệ

Trong gian s nả  xu tấ  mà chỉ nhân viên có chuyên môn được vào (ví dụ tầng k  thỹ u tậ  của  tòa  nhà),  không  qui  định  độ  cao  l pắ   đ tặ   hệ  d nẫ   đi nệ   có c pấ   b oả   v  P41ệ  và cao h n.ơ  Trong gian đi n,ệ  cho phép áp d ngụ  hệ d nẫ  điện thu cộ  c pấ  bảo vệ b tấ  kỳ. 

Độ cao lắp đ tặ  so với sàn nhà hoặc sàn làm vi cệ  đối với hệ dẫn điện có c pấ  b oả  

vệ  dưới  IP41  là  không  nhỏ  hơn  2,5m;  đối  với  c pấ   bảo  vệ  IP41  và cao  hơn ­ không quy đ nh.ị

II.2.28. Khi l pắ  đ tặ  hệ d nẫ  điện ở ngoài trời, có thể áp d ngụ  mọi c pấ  b oả  vệ (xem Điều II.2.4 và II.2.12)

II.2.29. Khi l pắ  đ tặ  hệ d nẫ  đi nệ  trong các tuynen và hành lang ph iả  thực hi nệ  các yêu c u cầ ủa Điều III.2.88 ­ Phần III và các yêu c u sau:ầ

1. Chi uề  rộng hành lang làm vi cệ  của hệ d nẫ  đi nệ  không có vỏ bảo vệ ph iả  lớn hơn 1m khi bố trí về một phía, lớn hơn 1,2m khi bố trí về cả hai phía. Khi h  ệ d nẫ  

đi nệ   dài  trên  150m,  ph iả   tăng  chi uề   rộng  hành  lang  làm  vi cệ   so  với  các  kích thước nêu trên ít nh tấ  là 0,2m, đối với hệ d nẫ  đi nệ   bố  trí một phía cũng nh  haiư  phía

2.  Chiều  cao  rào  ch nắ   hệ  d nẫ   đi nệ   không có  vỏ  bọc,  so  với  mặt  sàn  phải  lớn hơn 1,7m

3. T iạ  đ uầ  và cuối hệ d nẫ  đi nệ  cũng như t iạ  các đi mể  trung gian, c nầ  bố trí sẵn dao nối đ tấ  cố đ nhị  ho cặ  cơ c uấ  để nối với nối đ tấ  di động. Số v  tríị  đ tặ  nối đất di động ph iả  chọn sao cho đi n ápệ  c mả   nứ g giữa hai đi mể  g nầ  nhau của cơ c u ấ nối 

đ tấ  không vượt quá 250V khi x y ra ng nả ắ  m ch   ạ ở h  ệ d nẫ  đi n lân ệ c n.ậ

II.2.30. Các đường hầm và hành lang bố trí hệ d nẫ  đi nệ  c nầ  được chi uế  sáng đủ theo  yêu  cầu  Chi u sáng  ế đường hầm và hành lang ph i  ả được c p  ấ đi nệ   t  ừ hai nguồn, các bóng đèn được b  trí xen k  ố ẽ đến hai nguồn này

Những nơi l pắ   đ tặ  hệ d nẫ  điện không có vỏ bọc, phụ ki nệ   chiếu  sáng  ph iả  lắp 

đ tặ   sao  cho  đ mả   b oả   an  toàn  khi  b oả   dưỡng.  Trong  trường  hợp  này,  dây  dẫn 

đi nệ   chi uế   sáng  trong  đường  h mầ   và  hành  lang  ph iả   có  vỏ  bảo  vệ  (cáp  đi nệ  trong v  bỏ ọc kim lo i,ạ  dây d nẫ  đi n trongệ  ống thép v.v.)

II.2.31. Khi b  ố trí h  ệ dẫn điện trong đư nờ g hầm và hành lang phải tuân th  ủ các yêu cầu sau:

1.  Công  trình  ph iả   được  thực  hi nệ   b ngằ   v tậ   li uệ   không  cháy.  Các  k tế   c uấ   xây 

d ngự  chịu lực bằng bê tông cốt thép ph iả  có giới h nạ  ch uị  lửa không nhỏ h n ơ 0,75 giờ, n u ế bằng thép thì không nh  hỏ ơn 0,25 giờ

Trang 20

2.  Ph iả   thực  hi nệ   thông  gió sao  cho  chênh  l chệ   nhi tệ   độ  không  khí  vào  và  ra khi phụ  t iả   bình  thườ   không  vượt  quá  15ng oC.  Lỗ  thông  gió ph iả   có cửa  chớp ho cặ  lưới ch n và có ắ t mấ  che b oả  v ệ

3. Bên trong đườ  hầm và hành lang không được giao chéo với bất kỳ đường ống ngnào

4.  Đư nờ g  hầm  và  hành  lang  của  hệ  dẫn  điện  phải  trang  bị  thiết  bị  thông  tin  liên 

l cạ  Phư nơ g tiện thông tin liên lạc và nơi đặt phải được xác định khi thiết kế cụ 

th ể

H  ệ dẫn điện m m trên 1kV  ề đến 35kV ngoài tr i ờ

II.2.32. Hệ d nẫ  điện m mề  ở ngoài tr iờ  ph iả  được l pắ  đặt trên các cột riêng. Không cho phép l pắ  đ t ặ h  ệ d nẫ  đi n ệ m mề  và đường ống công ngh  trên cùng ệ một cột

II.2.33. Kho ngả  cách giữa các dây d nẫ  phân pha nên l yấ  b ngằ  nhau và lớn hơn sáu 

l n ầ đường kính của dây dẫn

II.2.34.  Kho ngả   cách  giữa  phần  d nẫ   đi nệ   và  từ  ph nầ   dẫn  điện  đến  k tế   c uấ   nối 

đ t,ấ  tòa nhà ho cặ   công trình khác,  cũng  như  đến  m tặ   đường  ôtô  ho cặ   đường s tắ  phải l y theo ấ Chương II.5

II.2.35. Hệ dẫn điện gần tòa nhà, gian của công trình hoặc gần thiết bị ngoài trời có nguy cơ nổ, phải đáp  nứ g được các yêu cầu của quy trình phòng và ch nố g cháy nổ hiện hành

II.2.36. Vi cệ  ki mể  tra kho ngả  cách từ dây d nẫ  đi nệ  đ nế  công trình giao chéo c nầ  tính đ nế   t iả   trọng  bổ  sung  lên  dây  d nẫ   do  các  thanh  đ nhị   vị  đ tặ   giữa  các  pha  và trong cùng một pha và khả năng dây d nẫ  đ tạ  nhi tệ  độ lớn nh tấ  ở chế độ sau s  ự cố. Nhi tệ   độ  lớn  nh tấ   khi  dây  dẫn  làm  vi cệ   ở  chế  độ  sau  sự  cố  được  l yấ   theo nhà 

ch  t o, ế ạ n u không có thì l y là 70ế ấ oC

II.2.37.  Hệ  dẫn đi nệ   kéo  dài  ph i ả d  ự kiến v  trí ị để  đấu nối  với nối  đ t diấ   động. 

S  lố ượng v  tríị  đ uấ  nối với nối đ t diấ  động được chọn theo Đi u II.2.29 ề mục 3

II.2.38. Khi tính toán dây d n ẫ của h  ệ d nẫ  đi n ệ m mề  cần căn c  theo các yêu ứ c uầ  sau:

1. Lực căng và ứng su tấ  trong dây d nẫ  ứng với những tổ hợp khác nhau của tải trọng ngoài ph i cả họn theo lực căng tiêu chuẩn cho phép của mỗi pha, tùy thuộc vào 

đ  ộ b n cề ủa  cột và k t c u cế ấ h u lị ực được s  ử dụng. Thông thường chọn lực căng lên một pha không lớn hơn 9,8kN

2.  Ph iả   tính  đ nế   t iả   trọng  bổ  sung  lên  dây  dẫn  do  thanh  định  vị  giữa  các  pha  và trong cùng một pha

3. Ph i tính toán áp ả lực gió lên dây d n thẫ eo Đi u II.5.25.ề

Chương II.3

ĐƯỜNG CÁP LỰC ĐIỆN ÁP Đ N 220KV P Ế hạm vi áp d ng ụ  và đ nh nghĩ aII.3.1. Chương này áp d ngụ  cho đường cáp lực đi n ápệ  đến 220kV và đường cáp 

nh  tị hứ. Các qui đ nhị  chung áp d ngụ  cho cáp giấy t mẩ  d u,ầ  cáp khô và cáp d uầ  áp lực. Ngoài ra có một s  qui ố định riêng cho cáp dầu áp l c.ự

Đường  cáp  có đi n ápệ   lớn  hơn  220kV  ph iả   thực  hiện  theo  thi tế   kế  đ cặ   bi tệ   và được c p có tấ h mẩ  quy n phê duề y t.ệ

Trang 21

Đường  cáp  đ tặ   trong  công  trình  có nguy  cơ  cháy  nổ  ho cặ   chỗ  có nhi tệ   độ  cao, ngoài các quy đ nhị  trong quy phạm này còn ph iả  tuân theo các quy đ nhị  (hoặc các yêu c u) ầ b  sung riêng ho cổ ặ  thi t ế k  ế đ c bi t.ặ ệ

II.3.2.  Đ ngườ   cáp  là  đườ   dây  truyền  t ing ả   đi nệ   ho cặ   các  tín  hi uệ   đi nệ   c uấ   tạo 

b ng mằ ột ho cặ  nhi uề  ruột cáp có cách đi nệ  và được nối dài b ngằ  hộp cáp, đ uầ  nối 

và các chi ti tế  gi  cáp.ữ

Ngoài  ra,  đối  với  đư ngờ   cáp  dầu  áp  lực  còn có máy  c pấ   dầu  và  hệ  thống  báo 

hi u áp ệ su t ấ d u.ầ

II.3.3. Công trình cáp là công trình dành riêng để đặt cáp, hộp nối cáp, máy cấp dầu cho cáp và các thiết bị khác dùng để đảm bảo cho đường cáp dầu áp lực làm việc bình th ng.ườ

II.3.4. Công trình cáp gồm có:

• Tuynen  cáp  là  công  trình  ng mầ   trong  đó đ tặ   các  k tế   c uấ   để  đ tặ   cáp  và  các hộp nối, cho phép đi l i ạ d  dàng ễ đ  ể đ t cáp, sặ ửa chữa và ki m tra cáp.ể

• Hào cáp là công trình cáp đ t trặ ực ti p trongế  đ t.ấ

•  Mương  cáp  là  công  trình  ngầm  (chìm  toàn  bộ  hoặc  từng  ph n)ầ ,  không  đi  l iạ  được, dùng đ  ể đặt cáp; khi cần đặt cáp, kiểm tra, sửa chữa phải dỡ phần che ph  ủ ở trên

• Tầng cáp là phần của toà nhà được giới h nạ  bởi sàn nhà và các t mấ  tr nầ  che ho cặ  

t mấ  lát n n,ề  có kho ngả  cách giữa sàn và các t mấ  che, tấm lợp không được nhỏ hơn 1,8m

• Sàn kép là khoảng trống giữa các bức tườ  của phòng, giữa các trần và sàn của ngphòng có các t m lát tháo ấ g  ỡ được (toàn b  ộ ho c tặ ừng ph n ầ di n tích phòng).ệ

ho c sát ặ m t ặ đ t, ấ đặt n m ngang hằ o c nghặ iêng; hành lang cáp đi l iạ  được

• Máng cáp là công trình hở có k tế  c uấ  để đ tặ  cáp đi n,ệ  có thể sử dụng trong nhà 

ho cặ  ngoài trời. Máng có thể là lo iạ  vách li n,ề  có lỗ ho cặ  dạng m tắ  sàng và được 

ch  t o ế ạ bằng v t li u không cháy.ậ ệ

II.3.5.  Cáp  d uầ   áp  lực  th pấ   ho cặ   cao  là  đườ   cáp  có áp  su tng ấ   dư  lâu  dài  không vượt quá tr  s  cho phép cị ố ủa nhà ch  ế t o, tạ hường:

• Từ 0,0245 đ n 0,294 MPa: cáp ế d u áp lầ ực th p ấ bọc chì

• Từ 0,0245 đ n 0,49 ế MPa: cáp d u áp lầ ực th pấ  bọc nhôm

• Từ 1,08 đến 1,57 MPa: cáp d u ầ áp lực cao

Trang 22

II.3.6. Đoạn đ ngườ  cáp là phần của đường cáp n mằ  gi aữ  hai hộp cáp ho cặ  giữa 

Yêu cầu chung

II.3.10. Vi cệ  thi tế  kế và xây d ngự  đường cáp ph iả  dựa trên cơ sở tính toán kinh tế ­ 

k  thỹ u tậ  có tính đ nế  sự phát tri nể  của lưới điện, t mầ  quan trọng của đườ  cáp, ng

đ c ặ đi mể  của tuyến, phương thức đ t cáp và ặ c u t o cấ ạ ủa cáp và hướng d n cẫ ủa nhà ch  t o cáp.ế ạ

II.3.11. Khi chọn tuyến cáp, nếu có thể cần tránh vùng có đ tấ  ăn mòn vỏ kim lo iạ  của cáp ho c ặ x  lý theo ử Đi u II.3.40 .ề

II.3.12. Vi c xây ệ dùng đường cáp ph i theo ả đúng các yêu c u tầ rong qui định hiện hành về bảo v  an toàn lệ ưới đi nệ  cao áp

Hành lang b oả  v  đệ ường cáp ngầm giới h nạ  nh  sau:ư

1. Chiều dài: tính từ v  tríị  cáp chui ra khỏi ranh giới phạm vi b oả  vệ của trạm này 

đ n trế ạm k  ti p.ế ế

2. Chiều rộng: giới hạn b iở  2 m tặ  ph ngẳ  thẳng đ ngứ  và song song về 2 phía của tuyến  cáp  (đối với cáp  đ tặ   trực  ti pế   trong  đ t,ấ   trong  nước)  ho cặ   cách  mặt ngoài của mương  cáp  (đối với  cáp đ tặ  trong mương)  về  mỗi phía  được quy đ nhị  trong 

b ng sau:ả

Lo i cáp

đi n

Đ t  trong 

Có tàu thuyền qua lạiKho ng ả

3. Chi uề  sâu: tính từ v  tríị  đáy móng công trình đ tặ  cáp đi nệ  lên đ nế  m tặ  đ t hoấ ặ  c

m t ặ nước tự nhiên

Ngoài ra còn tuân th  ủ các yêu c uầ  sau:

a. C mấ  đào hố, ch tấ  hàng hóa, đúng cọc, trồng cây, làm nhà và xây d ngự  các công trình, th  neo t uả ầ  thuy n trong hề ành lang b oả  v  ệ đư ng cáp nờ g m.ầ

b.  C mấ   th iả   nước  và  các  ch tấ   ăn  mòn  cáp,  thi tế   bị  v.v.  vào  hành  lang  b oả   vệ đường cáp ngầm

c. Trường hợp th iả  nước và các ch tấ  khác ngoài hành lang bảo vệ đường cáp đi nệ  

ng mầ   mà  có  khả  năng  xâm  nhập,  ăn  mòn,  làm  hư  hỏng  cáp,  chủ  sở  hữu  ho cặ  người quản lý, s  ử dụng nhà, công trình có nước, ch tấ  th iả  ph i cả h uị  trách nhi mệ  xử 

lý để không làm ảnh hưởng tới cáp

Trang 23

d. Khi thi công công trình trong đ tấ  ho c khi ặ n o vét lòng ạ sông, h  thồ uộc hành lang 

b oả  vệ đườ  cáp đi nng ệ  ng m,ầ  bên thi công ph iả  thông báo trước ít nh tấ  là 10 ngày cho đơn vị quản lý công trình lưới đi n.ệ  Ph iả  có sự thoả thuận và thống nh tấ  thực 

hi nệ   các  bi nệ   pháp  đ mả   b oả   an  toàn  cho  cáp.  Trườ   h p ng ợ do  yêu  c uầ   c pấ   bách của công vi cệ  liên quan đến an ninh, quốc phòng, thực hi n thệ eo quy đ nh riêng.ịII.3.13. Tuy nế  cáp ph iả  được chọn sao cho ng nắ  nh tấ  và đ mả  b oả  an toàn không bị 

h  ư hỏng v  c  ề ơ học, chấn động, b  ịg , ỉ b  nóng quá ị mức quy đ nh hị o c ặ b  ịảnh hưởng tia h  quang ồ của các đường cáp đ tặ  g n gầ ây ra

C n tránhầ  đ t các dây cáp b t chặ ắ éo lên nhau ho c lênặ  đường ống d nẫ  khác

Khi chọn tuyến  cho đườ  cáp d ung ầ  áp  lực,  ph iả  chú ý tới đi uề   kiện  đ aị   hình để 

b  trí và s  ố ử dụng một cách hợp lý nh t các thùng ấ cấp d u.ầ

II.3.14. Đ  tránh cho đ ngể ườ  cáp khỏi bị h  ư hỏng và bị các lực cơ học nguy hi mể  trong quá trình l p ráp và vắ ận hành, phải thực hi n các yêu ệ c u sauầ  đây:

• Cáp ph iả  có dự phòng theo chiều dài đủ để có thể co giãn được khi đ tấ  b  ịd chị  chuyển ho cặ  bi nế  d ngạ  do nhi tệ  độ của b nả  thân cáp cũng như k tế  cấu đ t cáp.ặ  

• K tế  c uấ  đỡ cáp lo iạ  không bọc vỏ thép c nầ  ph iả  tránh hư hỏng cơ học cho vỏ cáp, t i cácạ  đi mể  gia c  cố h t c n có ặ ầ đ m lút ệ đàn hồi 

• Các lo iạ  cáp (kể cả cáp bọc thép) đ tặ  ở những chỗ ôtô qua l i,ạ  chuyên ch  ở máy móc, hàng hóa, người qua l iạ  v.v. ph i đả ược bảo vệ chống va chạm

• Khi  đ tặ   cáp  mới  bên  c nhạ   cáp  đang  v nậ   hành  ph iả   có bi nệ   pháp  để  không làm hỏng cáp đang vận hành

• Ph iả  đ mả  b oả  khoảng cách của cáp đ nế  nguồn nhi tệ  để tránh làm cáp nóng quá mức cho phép, phải có bi nệ  pháp bảo vệ cáp không để ch tấ  nóng b nắ  vào chỗ đ tặ  các hộp nối

II.3.15. Vi cệ  b oả  vệ đườ  cáp tránh khỏi dòng đi nng ệ  l cạ  m chạ  hoặc bị ăn mòn do 

đ t ấ ph iả  thực hi nệ  theo đúng các yêu c uầ  của quy ph mạ  này và các quy định về 

b oả  v  cệ hống ăn mòn cho công trình xây d ng.ự

II.3.16.  Khi  tính  toán  k tế   c uấ   của  công  trình  cáp  đ tặ   ng mầ   ph iả   tính  đến  trọng lượng cáp,  đ tấ   lấp,  lớp  đ tấ   phủ  làm  đường  ở  trên  và  t iả   tr nọ g  của  các  phương tiện giao thông qua l i.ạ

II.3.17. Công trình đ tặ  cáp ph iả  làm bằng vật li uệ  không cháy. Nghi mờ  c mấ  đ tặ  thiết bị ho cặ  nguyên v tậ  li uệ  trong công trình cáp và trên các k tế  c uấ  đỡ cáp, dự là 

t mạ   thời.  Cáp  đ tặ   t mạ   ph iả   tuân  thủ  t tấ   cả  các  yêu  c uầ   của  vi cệ   đ tặ   cáp  và được phép của b  phộ ận qu n ả lý v n hậ ành

II.3.18. Cáp đ tặ   ngoài  trời  nên  có bi nệ   pháp  b oả  vệ không  bị  nhả   hưởng  của  tia nắng và  nh hả ưởng của các nguồn nhi t khác.ệ

Trang 24

II.3.19. Khi uốn cáp, bán kính cong ph i thả ực hi n thệ eo yêu c u cầ ủa nhà ch  t oế ạ  cáp.

II.3.20. Bán kính cong phía trong của ruột cáp khi tách ra ph iả  th cự  hi nệ  theo qui 

Cáp đ tặ  hở và hộp cáp ph iả  có nhãn. Trên nhãn cáp ghi: mã hi u,ệ  đi n ápệ , ti t ế di n,ệ  

số hi u hệ o cặ  tên gọi. Trên nhãn hộp cáp ghi: ngày l p, ắ đơn vị l p.ắ

Các nhãn đó ph i ả đ tặ  cố định, ch cắ  ch n,ắ  không cách nhau quá 50m và không b  ịảnh 

hưở  do tác động của môi trường xung quanh.ng

Trên tuyến cáp ngầm phải có mốc đánh dấu tuyến cáp. 

II.3.23. Tuyến của mỗi đường cáp ng mầ   trong  đ tấ   ho cặ   trong  nước  ph iả   có b nả  

đồ  m tặ   bằng  ghi  rõ đ yầ   đủ  các  tọa  độ  tương  ứng  so  với  các  mốc  có s nẵ   của công  trình  đó  xây d ngự  ho cặ  so với các mốc đ cặ   bi t.ệ  Ở nh ngữ   chỗ  có hộp  cáp cũng ph iả  đánh d uấ  trên bản đồ

L a ự chọn ph ương thức đặt cáp

II.3.24. Khi lựa chọn ph ng thươ ức đ t cáp ặ lực đ nế  35kV ph i tuân tả h  các bủ ước:

1. Trong một hào cáp không đ tặ  quá 6 sợi cáp lực. Nếu số lượng sợi cáp l n ớ hơn, nên  đ tặ   trong  các  hào  riêng  cách  nhau  không  đư cợ   nhỏ  hơn  0,5m  hoặc trong các 

mương, tuynen, c u ầ đỡ ho c hành lang cáp.ặ

2. Khi  số  cáp  lực  đi  cùng  tuyến  nhiều  hơn  20  sợi  cáp  nên  đ tặ   trong  tuynen, mương, c u ầ đỡ, hành lang cáp

3. Đ tặ   cáp  trong  khối  cáp  khi  m tậ  độ  cáp  theo  tuyến  lớn,  t iạ   các  đi mể   giao chéo với đường s t, đắ ườ  ôtô đ  tránh kng ể h  ả năng đứt gãy v  kimỏ  lo i v.v.ạ

4. Khi chọn phương thức đ tặ  cáp trong ph mạ  vi thành phố, c nầ  tính mức đ u ầ tư ban đ u,ầ  các kho nả  chi phớ liên quan đ nế  b oả  dư ng,ỡ  sửa chữa cũng như s  thự uận 

ti n và tính kệ inh t  cế ủa công trình. 

II.3.25.  Trong  khu  vực  của  nhà  máy  đi n,ệ   các  đường  cáp  ph iả   đ tặ   trong  tuynen cáp, hộp dẫn cáp, mương, khối cáp, c uầ  đỡ và hành lang cáp. Vi cệ  l pắ  đ tặ  cáp lực trong  hào  chỉ  cho  phép  ở  công  trình  phụ  trợ  cách  xa  nhà  máy  (kho  nhiên  li u,ệ  xưởng) với số lượng cáp không lớn hơn 6. Trong khu vực nhà máy đi nệ  công su tấ  

đ n 25MW, cho phépế  đ t cáp trong các hào.ặ

II.3.26.  Trong khu vực xí nghi pệ   công nghiệp, đ nườ g cáp phải đặt chìm trong các hào, đặt trong tuynen cáp, khối cáp, mươ , trên cầu đỡ, hành lang và các t nng ườ g của toà nhà

II.3.27.  Trong  ph mạ   vi  các  tr mạ   bi nế   áp  và  tr mạ   phân  phối,  cáp  c nầ   đ tặ   trong tuynen, mương, ống, hào cáp, c u ầ d nẫ  ho c hành lặ ang cáp

Trang 25

II.3.28. Trong thành phố và n ngụ  th nụ  nếu dùng cáp đ n,ơ  thông thường đ tặ  chìm trong đ tấ   (hào  cáp)  nên  đi  ng mầ   dưới  v aỉ   hố,  đi  c nhạ   các  d iả   đ tấ   trống,  vườn hoa, tránh tuy nế  đường xe cộ.

II.3.29.  T iạ   các  phố,  qu ngả   trườ   có nhiều  công  trình  ngầm,  n ung ế   số  lượng  cáp trong nhóm là 10 ho cặ  nhi uề  hơn, nên đ tặ  trong khối ống và trong tuynen. Khi giao 

c tắ   với  đường  phố,  qu ngả   trườ   (có m t ng ậ độ  xe  qua  l iạ   cao)  đó  ốp  lát,  m tặ  đường đó được  r iả   hoàn  ch nh,ỉ   ph iả  đ tặ  cáp trong khối  cáp  hoặc trong khối ống (đ t ặ s n).ẵ

II.3.30. Bên trong toà nhà có thể đ tặ  cáp tr cự  ti pế  theo c uấ  trúc của nhà (đ tặ  hở và đặt trong hộp, ống), trong mương, tuynen cáp, ống cáp dưới sàn nhà, dưới sàn che 

và dưới móng của các thi t ế b ,ị trong gian h mầ , t ng cáp trong các sàn kép.ầ

II.3.31. Đối với cáp dầu áp lực (với số lượng b tấ  kỳ) có thể đ tặ  trong tuynen cáp, trong hành  lang  và  trong  đất  (trong  các  hào);  phương  pháp  l pắ   đ tặ   do  thi tế   kế xác đ nh.ị

L a ự chọn loại cáp

II.3.32. Nếu đ ngườ  cáp đ tặ  ở tuy nế  đi qua các vùng đ tấ  có điều ki nệ  môi trường khác nhau, ph iả  lựa chọn kết c uấ  và ti tế  di nệ  cáp theo đoạn tuy nế  có đi uề  ki nệ  khắc nghi tệ  nh t.ấ  N uế  chi uề  dài của đo nạ  tuy nế  còn l iạ  đi qua vùng đ tấ  có điều 

ki n ệ tốt hơn mà không vượt quá chi uề  dài chế t oạ  của cáp thì v nẫ  chọn ti tế  di nệ  

và k t c u cế ấ ủa cáp theo đi u ề ki nệ  kh c nghắ i t nệ h t.ấ

Khi chiều dài  đo nạ  tuy nế   cáp  lớn  hơn  chi uề  dài  chế  t oạ   cáp, đ tặ  trong vùng đ tấ  

có nh ngữ   điều  ki nệ   đ tặ   cáp  khác  nhau,  k tế   c uấ   và  ti tế   di nệ   của  cáp  cần ph iả  lựa chọn phù hợp cho t ng ừ đo n.ạ

II.3.33. Đối với đường cáp đi qua các vùng có điều kiện làm mát khác nhau, ti tế  diện cáp  và  k tế   c uấ   ph iả   chọn  theo  điều  kiện  làm  mát  k mộ   nh t,ấ   n uế   chi uề   dài 

c a đoủ ạn đó trên 10m

Đối với đường cáp đi n ápệ  đến 10kV, trừ đườ  cáp đ tng ặ  trong nước, chỉ cho phép dùng nhiều nh tấ  là ba lo iạ  ti tế  di nệ   khác nhau  cho một tuyến cáp, nếu chi u dàiề  của mỗi đoạn trên 20m

II.3.34.  Cáp  đ tặ   trực  ti pế   trong  đ tấ   ho cặ   trong  nước  ph iả   là  cáp  có lớp  b oả   vệ 

Trang 26

Trường  hợp  ph iả   đ tặ   theo  dạng  hỗn  hợp  (trong  đ t,ấ   trong  công  trình  cáp  ho cặ  xưởng s nả  xu t)ấ  nên dùng lo iạ  cáp có chủng lo iạ  như lo iạ  đ tặ  trong đ tấ  nhưng có lớp phủ chống cháy.

II.3.37.  Khi  đ tặ   cáp  trong  công  trình  cáp  hoặc  trong  gian  s nả   xu t,ấ   cáp  bọc  thép không được có vỏ bọc bên ngoài, còn cáp không bọc thép thì ở ngoài vỏ kim lo iạ  không đư c có lợ ớp bảo vệ b ng v t li u ằ ậ ệ d  cháy.ễ

Khi đ t ặ h  không ở được dùng cáp lực và cáp nhị th  có cách ứ đi n ệ bằng polyetylen dễ cháy

Trên  vỏ  kim  lo iạ   của  cáp  và  m tặ   kim  lo iạ   đ tặ   cáp  ph iả   có  một  lớp  chống  gỉ không cháy  đ  ể bảo v  Khi ệ đ t cáp trong gian nhàặ  có môi trư ng ăn ờ mòn, ph i dùngả  

lo i cáp cạ hịu được tác động của môi trường đó

II.3.38.  Đối với cáp của nhà máy điện, trạm biến áp và điểm nút quan tr nọ g của lưới điện, ph i dùngả  loại cáp có băng thép bọc ngoài phủ b nằ g lớp vật liệu không cháy

C mấ  s  ử dụng   nhà máyở  đi n ệ lo i cáp có ạ vỏ bọc d  cháy.ễ

II.3.39.  Đối  với  cáp  đ tặ   trong  khối  và  ống  cáp  ph i dùngả   lo iạ   không  bọc  thép nhưng có vỏ  chì  tăng  cường.  T iạ   các  đo nạ   khối,  ống  cáp  và  đo nạ   rẽ  có độ  dài đến 50m, cho phép đ t lo iặ ạ  cáp bọc thép có v  ỏ chì ho c nhôm nh ng không có ặ ư lớp 

vỏ b ngằ  sợi ở ngoài cùng. Đối với đư ngờ  cáp đ tặ  trong ống, cho  phép dùng lo iạ  

có v  ỏ bằng nhựa tổng hợp hoặc cao su

II.3.40.  Khi đ tặ   cáp  ở  vùng đ tấ   có h iạ   đến  vỏ  thép  như  muối,  b nự   l y,ầ   đ tấ   đ pắ  

có x  ỉ ho cặ   v tậ   li uệ   xây d ngự   ho cặ   ăn  mòn  đi nệ   hóa,  ph i dùngả   lo iạ   cáp  vỏ  chì 

ho c nhômặ  có lớp bảo vệ bên ngoài bằng nhựa tổng hợp. Ở những chỗ cáp đi qua vùng b nự  l y,ầ  cáp phải được lựa chọn có xét đ nế  các đi uề  kiện địa ch t,ấ  hóa học 

và c  ơ học

II.3.41.  Đối  với  đ ngườ   cáp  đ tặ   ở  vùng đ tấ   không  ổn  đ nh,ị   ph i dùngả   lo iạ   có vỏ 

b c bọ ằ   sợi  thép  ho cng ặ   ph iả   có bi nệ   pháp  chống  nguy  h iạ   đ nế   cáp  khi  đ tấ   d chị  chuy n ể (ví dụ d  phòngự  chi u dài choề  đường cáp, lèn ch t ặ đ t, ấ đóng cọc)

II.3.42.  Ở  chỗ  cáp  đi  qua  suối,  bãi  đ tấ   bồi,  các  kênh  r chạ   cũng  dùng lo iạ   cáp giống lo i cáp ạ đ t trong ặ đ t (xem thêm Đi u II.3.78).ấ ề

II.3.43. Đường cáp đặt theo cầu đường s tắ  và các c uầ  khác nên dùng lo iạ  cáp có 

v  nhômỏ  bọc thép

II.3.44. Đường cáp cung cấp đi nệ  cho thi tế  bị di động ph i dùngả  lo iạ  cáp m mề  có lớp cách đi nệ   b ngằ  cao su ho cặ  b ngằ  v tậ  li uệ  tương tự để ch uị  được khi cáp di chuy nể  ho c ặ b  ịuốn cong nhi u l n.ề ầ

II.3.45. Đường cáp đặt dưới n c pướ h i dùng lo i cáp bả ạ ọc bằng sợi thép tròn b nệ  quanh và nên tránh nối cáp. Với mục đích này cho phép dùng cáp một ruột tu  theoỳ  chiều dài ch  t o cáp.ế ạ

T iạ  chỗ đường cáp đi từ  bờ  ra biển có sóng lớn, ở nh ngữ  đoạn sông nước chảy 

xi tế  và bờ thường bị xói lở cũng như khi đ tặ  cáp quá sâu (đến 40 ho cặ  60m), ph iả  dùng lo iạ  cáp có hai lớp vỏ bọc b ng kim lằ o i.ạ

Không đư cợ  đ tặ  trong nước cáp có cách điện bằng cao su trong lớp vỏ nhựa tổng hợp và cáp trong v  nhômỏ  không có lớp chống thấm đ c bi t.ặ ệ

Trang 27

Đường  cáp  đ tặ   qua  sông  nhỏ  không có  tàu  thuyền  qua  l iạ   và  bãi  bồi  không quá 100m có hướ  dòng ch yng ả  và đáy sông cố  định, có thể  dùng lo iạ  cáp bọc thép là 

t m ẩ d uầ  không ch yả  ho cặ  cáp có lớp cách đi nệ  t mẩ  ít d uầ  ho cặ  cáp khô. Với điều 

ki n nêu trên, cáp ệ tẩm  nhi u ề dầu chỉ  cho phép dùng  đ u cáp hầ o c ặ hộp n i hãmố  đ tặ  trên đo nạ  cáp ứng với độ chênh l chệ  mức đ tặ  cho phép trong các tiêu chuẩn chế 

t o cáp ạ đó

Đ  caoộ  chênh l chệ  cho phép giữa các đ u cápầ  ho c cácặ  hộp n i hãmố  của đường cáp 

d uầ  áp lực th pấ  do đi uề  ki nệ  kỹ thu tậ  từng cáp và sự tính toán ch  ế đ  phátộ  nhi tệ  tối đa xác đ nh.ị

II.3.48.  Trong  lưới  đi nệ   4  dây  ph i dùngả   cáp  4  ruột,  không  cho  phép  đ tặ   dây trung tính riêng r  ẽ với các dây pha

Trong  lưới  đi nệ   xoay  chi uề   đi n ápệ   tới  1kV  ba  pha  4  dây  có trung  tính  n i đố ấ  t,cho phép dùng cáp 3 ruột vỏ nhôm và dùng vỏ nhôm làm dây trung tính nối đ t, trấ ừ các trư nờ g hợp sau đây:

a. Đ t   nhặ ở ững nơi có nguy c  cháy n  (trong nhà cơ ổ ũng nh  ngoài trư ời)

b. Đ t ặ ở những nơi mà trong điều ki nệ  vận hành bình thường, dòng đi nệ  trong dây trung tính vượt quá 75% dòng đi n ệ cho phép của dây pha

Dùng  vỏ  chì của  cáp  3  ruột  làm dây  trung  tính ở  các  nơi trên, chỉ cho  phép trong các trường hợp c i t o ả ạ lưới đi n thệ ành phố 380/220V

II.3.49.  Đối với các đ ng cáp ườ trong lưới đi n 3 pha ệ đi n ệ áp đến 35kV cho phép dùng cáp một ruột cho từng pha n uế  xét có lợi về kinh tế ­ kỹ thu tậ  so với cáp 3 ruột  hoặc trong trường  hợp không  thể chọn  cáp  đủ  chi uề  dài  chế  t o cạ ần thi t.ế

Ti tế   di nệ   cáp  một  ruột  được  lựa  chọn  ph iả   tính  đ nế   sự  tăng  nhi tệ   của  cáp  do dòng đi n c mệ ả  ứng ra v  cáp.ỏ

Trong  trường  hợp  trên  ph iả   thực  hi nệ   những  bi nệ   pháp  để  đ mả   b oả   phân  phối đồng đ uề  dòng đi nệ  giữa các cáp v nậ  hành song song, đ mả  b oả  an toàn khi ch mạ  vào vỏ cáp, gi mả  thi uể  sự toả nhi tệ  sang các phần kim lo iạ  bên c nhạ  và c  ố đ nhị  cáp b ng ằ kẹp cách đi n.ệ

s  c  và lự ố ượng dầu c p ấ đ  cho ủ đo nạ  dây dài nh t.ấ

II.3.52. Thùng dầu áp su tấ  th pấ  nên đ tặ  trong nhà kín. N uế  số lượ  thùng d ung ầ  ở trạm c pấ  d uầ  ngoài trời không quá 6 thùng nên đ tặ  trong các ngăn b ngằ  kim lo iạ  

nh ,ẹ  đ t trên giá hặ o cặ  cột

Trang 28

Thùng  dầu  ph iả   trang  bị  đồng  hồ  chỉ  áp  su tấ   d uầ   và  được  b oả   vệ  tránh  ánh 

n ng ắ m t tặ rời chi u tr c ti p.ế ự ế

II.3.53. Các máy c pấ   d uầ   áp  su tấ  cao c nầ  ph iả  đ tặ  trong nhà  kín,  nhi tệ  độ trong nhà không đư cợ  th pấ  hơn +10oC và đ tặ  càng g nầ  chỗ nối (chỗ c pấ  d u)ầ  vào đường cáp càng tốt

Vi c ệ nối các máy c p ấ d u vào cáp dầ ầu thực hi nệ  qua bộ góp dầu

II.3.54. Khi đ tặ  các đư ngờ  cáp d uầ  áp lực cao song song với nhau, vi cệ  c pấ  d uầ  cho mỗi đườ  cáp nên thực hiện từ các máy c png ấ  d uầ  riêng bi t,ệ  ho cặ  đ tặ  thi tế  bị 

t  ự động chuyển các máy c p ấ dầu t  ừ đư ng ờ cáp này sang đường cáp kia

II.3.55.  Cần  đ mả   b oả   c pấ   đi nệ   cho  các  máy  c pấ   d uầ   từ  hai  nguồn  đi nệ   riêng 

bi tệ  và nh t thi tấ ế  ph i có thi t ả ế b  t  ị ự động đóng nguồn d  phòng.ự

Các máy c p ấ d u c n cách ly nhau b ng các rào ngầ ầ ằ ăn chống cháy có mức ch u lị ửa không được nhỏ hơn 0,75 giờ

II.3.56. Mỗi một đư ngờ  cáp d uầ  c nầ  ph iả  có hệ thống tín hiệu áp su tấ  dầu, đảm 

b oả  t  ghi và truự y nề  các tín hi uệ  về mức gi m ả ho c tăngặ  áp su tấ  của d u quá gầ iới 

h n ạ cho phép đ n trung tâmế  v n hậ ành

II.3.57.  Ở  mỗi  đo nạ   cáp  d uầ   áp  lực  thấp  ph iả   đ tặ   ít nh tấ   hai  bộ  cảm  bi nế   áp 

su t,ấ   còn trên đường cáp d uầ  áp lực cao phải đ tặ  bộ c mả  bi nế  t iạ  từng máy c pấ  dầu. Tín hi u s  cệ ự ố ph i đả ược truyền đến tr mạ  có người trực thường xuyên

H  tệ hống tín hi u áp su t ệ ấ d u c n ầ ầ được b o ả v  ệ đ  tránh  nh ể ả hưởng đi n trệ ường của các đư ng cáp ờ lực

II.3.58. Các tr mạ  c pấ   dầu  cho đườ   cáp  d ung ầ   áp lực ph iả  có điện tho iạ   liên l cạ  

v i đớ i u ề đ  lộ ư i ớ đi n khu vệ ực

II.3.59.  Gian  đ tặ   tủ  bảng  đi nệ   và  thi tế   bị  đi uề   khi nể   tự  động  cho  máy  c pấ   d uầ  không được rung động quá giá tr  cho phép cị ủa thi t ế b ị

Lắp đặt hộp nối và đầu cáp

II.3.60. Vi c l pệ ắ  đ tặ  hộp nối và đ uầ  cáp ph i ả đ m ả b o ả k tế  c uấ  phù hợp với sự làm 

vi c ệ của cáp và môi trường xung quanh. Hộp nối và đầu cáp ph iả  đ mả  b oả  không lọt  mẩ  và ch tấ  có h iạ  vào trong cáp. Hộp nối và đ uầ  cáp ph iả  ch uị  được điện áp thử nghi mệ  theo qui đ nh.ị

II.3.61. Hộp nối và đ u cáp pầ h iả  s  ử dụng phù hợp với các tiêu chu n k  thu t cẩ ỹ ậ ủa cáp

II.3.62. Đối với hộp nối ho cặ  hộp n i hãmố  của cáp dầu áp lực th pấ  chỉ được dùng 

h p ộ nối b ng ằ đồng ho c ặ đồng thau

Độ dài các phân đo nạ  và v  tríị  đ tặ  hộp n i hãmố  của cáp d uầ  áp lực th pấ  được xác 

đ nhị  có xét đ nế  vi cệ  c pấ  d uầ  cho cáp trong chế độ bình thường và chế đ  ộ thay đổi nhi t.ệ

Hộp nối hãm và nửa hãm của đường cáp dầu ph iả  bố trí trong giếng cáp. Khi đ tặ  cáp trong đ t, ấ hộp cáp nên đ t trong ặ h  cápố  được phủ đ t ấ m n ị hoặc cát

 

Ở vùng vận t i ả đi n khí hóa (h  tệ ệ hống xe đi n nệ g m, tàu ầ đi n, ệ đường s t) ắ ho cặ  vùng đ tấ  có h iạ  đ nế  vỏ kim lo iạ  của cáp và hộp cáp thì hộp cáp ph iả  d  ti p c nễ ế ậ  

đ  ki mể ể  tra

Trang 29

II.3.63.  Trên  đường  cáp  dùng  cả  cáp  cách  đi nệ   gi yấ   t mẩ   d uầ   và  cáp  cách  đi nệ  

t mẩ  ít d uầ , nếu mức đ tặ  cáp cách đi nệ  gi yấ  t mẩ  cao hơn mức đ tặ  cáp cách đi nệ  tẩm ít d u thì cầ hỗ nối cáp ph i dùng ả hộp n i hãmố  chuy n ti p.ể ế

II.3.64. Những đ ngườ  cáp đi n ápệ  trên 1kV dùng lo iạ  cáp m mề  cách đi nệ  bằng cao 

su và vỏ bọc b ngằ  cao su, khi đ uấ  nối chúng c nầ  thực hi nệ  bằng phương pháp lưu hóa  nóng  (h pấ   chín)  cao  su  và  phủ  bên  ngoài  chỗ  nối  b ngằ   một  lớp  ph  củ hống ẩm

II.3.65. Số lượng hộp nối trong một kilômét đường cáp xây d ngự  mới không nên vượt quá:

• 4 hộp đối với lo i cáp 3 rạ uột đi n ápệ  1 ­ 10kV có ti t di n ế ệ đến 3x95mm2

• 5 hộp đối với lo i cáp 3 rạ uột đi n áp 1 ­ 10kV có ti t di n 3x120mệ ế ệ m2­ 3x240mm2

• 6 hộp đối với lo i cáp 3 pha ạ đi n ápệ  15 ­ 22 ­ 35kV

• 2 hộp đối với cáp 1 ruột

Đối với tuy n cápế  đi n ápệ  110 ­ 220kV, s  ố hộp do thi t ế k  xác ế định

Không  được dùng  các  đoạn  cáp  ngắn  lắp  đặt  trong  các  công  trình  cáp  có độ dài l n.ớ

II.3.66. Chế t oạ  và l pắ  ráp các hộp đầu cáp, hộp nối ph iả  thực hi nệ  theo đúng các quy đ nhị  và ch  ỉd nẫ  k  ỹ thuật riêng

Nối đất

II.3.67.  Các  đư ngờ   cáp  có  vỏ  bọc  kim  lo iạ   và  k tế   c uấ   để  đ tặ   cáp  ph iả   nối  đ tấ  

ho cặ  nối trung tính theo các yêu c u trong Cầ hương I.7 ­ Ph n I.ầ

II.3.68. Khi nối đ tấ  ho cặ  nối trung tính, vỏ kim lo iạ  và đai thép của cáp lực ph iả  nối với nhau và nối với vỏ hộp nối b ngằ  dây đồng m m.ề  Trong mọi trường hợp, dây nối đ t pấ h i có ti t di n khôngả ế ệ  được nhỏ hơn 6mm2

Ti tế   di nệ   dây  nối  đ tấ   của  cáp  nhị  thứ  ph iả   chọn  tương  ứng  với  yêu  c uầ   nêu trong Chư ng Iơ 7 ­ Phần I

N uế  trên k tế  c uấ  của cột có đ tặ  hộp đầu nối và chống sét thì đai, vỏ kim lo i vàạ  

vỏ hộp cáp ph iả  nối với trang bị nối đất của chống sét. Không cho phép dùng vỏ kim lo i cạ ủa cáp làm dây nối đ t.ấ

II.3.69.  Đối  với  các đ ngườ   cáp  d uầ   áp  lực  th p,ấ   ph iả   nối  đ tấ   hộp  đ uầ   cáp,  hộp nối và hộp n i hãmố  Với máy cấp dầu phải nối với đ nườ g cáp vỏ nhôm qua đoạn 

ng các

ố h điện, vỏ của hộp đầu cáp phải cách ly với vỏ nhôm. Yêu cầu này không áp 

d ngụ  cho các đường cáp nối trực tiếp vào máy biến áp. Khi sử d nụ g loại cáp dầu áp lực thấp có đai thép, tại mỗi giếng các hộp nối phải hàn nối cả hai đầu và nối đ t.ấĐối với đường cáp dầu áp lực cao đ tặ  trong đ t,ấ  ống thép ph iả  nối đ tấ  t iạ  từng 

gi ngế   và  ở  hai  đầu  đườ   cáp.  N ung ế   cáp  dầu  đ tặ   trong  công  trình  cáp,  ngoài 

nh ngữ  điểm nối đ tấ  ở trên còn ph iả  nối đ tấ  các đi mể  trung gian theo quy đ nh cị ủa thi t ế k ế

Khi  cần  thi tế   b oả   vệ  cho  ống  thép  khỏi  bị  ăn  mòn,  việc  nối  đ tấ   ống  thép  phải thực hiện theo các yêu c uầ  của b oả  vệ đó, nhưng ph i ả đ m ả b o ả khả năng kiểm tra 

đi n tr  cệ ở ủa lớp bọc chống ăn mòn

Trang 30

II.3.70. Khi nối đ ngườ  cáp với ĐDK mà t iạ  cột không có nối đ t,ấ  được phép dùng 

v  cápỏ  làm dây nối đ tấ  cho hộp đ uầ  cáp; n uế  hộp đầu cáp ở phía kia của đường cáp  đó  đượ   nối  đ tc ấ   thì  đi nệ   trở  nối  đ tấ   của  vỏ  cáp  ph iả   phù  hợp  với  yêu  cầu của Chương I.7 ­ Ph n I.ầ

Các yêu cầu đặc biệt v i cáp tro ớ ng nhà máy điện, trạm biến áp và thiết bị 

phân phối

II.3.71.  Các  yêu  c uầ   nêu  trong  các  Đi uề   II.3.72  và  77  áp d ngụ   đối  với  tổ  hợp 

đường cáp  của  nhà  máy  đi nệ   công  su tấ   từ  25MW  trở  lên,  thi tế   bị  phân  phối  và 

tr m ạ bi nế  áp có đi n ápệ  220 ­ 500kV, cũng như đối với các thi tế  bị phân phối và 

tr mạ  bi n áp có nhi mế ệ  vụ đ c bi t.ặ ệ

II.3.72. Sơ đồ đấu dây chính, sơ đồ tự dùng và sơ đồ thao tác đi uề  khi n,ể  các lo iạ  thi t bế ị và tổ hợp cáp của nhà máy đi nệ  ho cặ  tr mạ  bi nế  áp ph iả  l pắ  đặt sao cho khi có hoả  ho nạ   bên  trong  hay  ngoài  tổ  hợp  cáp  thì  một  số  tổ  máy  của  nhà  máy 

đi nệ  vẫn ho tạ  động bình thường, không làm gián đoạn vi cệ  nối dự phòng của các thi tế  bị phân phối và tr mạ  bi nế  áp cũng như hệ thống c nhả  báo và chữa cháy.II.3.73.  Đối  với  nhóm  cáp  chính  của  nhà  máy  điện  cần  có các  công  trình  cáp (t ng cáp,ầ  tuynen cáp, giếng cáp v.v.) tách bi t ệ với các thi tế  b  công ngị h  Khôngệ  để người không có chuyên môn ti pế  c n tậ ới

Khi  l pắ   đ tặ   nhóm  cáp  ở  nhà  máy  điện,  tuy nế   cáp  c nầ   chọn  và  tính  đến  khả năng:

• Làm nóng cáp do toả nhi t cệ ủa các thi t ế bị công ngh ệ

• Làm đứt, gãy ho cặ  bi nế  dạng cáp (do cháy, nổ), làm b nẩ  cáp do bụi lọt qua hệ thống kh  ử bụi

Không đư cợ  đ tặ  cáp chuyển ti pế  trong tuynen kỹ thu t,ậ  h mầ  thông gió, phòng xử lý nước b ngằ  hóa ch tấ  cũng như t iạ  nơi l pắ  đ tặ  hệ thống ống d nẫ  hóa ch t có tínhấ  

ăn mòn

II.3.74.  Các  cáp  nhánh  dự  phòng  l nẫ   nhau  (cáp  lực,  thao  tác,  đi uề   khiển,  cáp  tín hiệu,  cứu  hoả  v.v.)  c nầ   l pắ   đ tặ   sao  cho  khi  xảy  ra  hoả  ho n,ạ   chúng  không  bị 

h ng ỏ cùng một lúc. Như vậy các tổ hợp cáp ph iả  chia thành các phân nhóm nhỏ và cách  ly  chúng  với  nhau.  Vi cệ   phân  chia  thành  các  nhóm  tuỳ  thuộc  đi uề   kiện t iạ  chỗ

II.3.75.  Trong  khu  vực  của  tổ  máy  phát  đi n,ệ   cho  phép  xây  công  trình  cáp  có mức ch uị  lửa là 0,25 giờ. Trong trườ  hợp này, các thi tng ế  bị công nghệ có thể là nguồn phát sinh cháy (thùng ch aứ  d u,ầ  tr mạ  chứa d uầ  v.v.) ph iả  được ngăn b ngằ  các t mấ  có mức ch u lị ửa từ 0,75 gi  trờ ở lên

Trong khu vực của t  ổ máy phát đi nệ , cho phép đặt cáp bên ngoài công trình  cáp chuyên  dụng,  với  điều  kiện  cáp  đó  chắc  chắn  không  bị  hư  h ng  ỏ do  cơ  học, bụi,  tia  lửa  trong  khi  sửa  chữa  các  thiết  bị  công  nghệ  và  đảm bảo  vận  hành cáp thuận ti n.ệ

Để ti pế  c nậ  với đường cáp đ tặ  ở độ cao trên 5m, c nầ  xây d ngự  các lối đi có các 

đi mể  dừng

Đối với lo iạ  cáp một sợi và nhóm cáp nhỏ (đ nế  20 sợi) không nh tấ  thi tế  ph i xâyả  các điểm dừng, nhưng ph iả  có kh  ả năng thay th  nhế anh và sửa chữa được cáp trong quá trình v n hậ ành

Trang 31

Khi  đặt  cáp  trong vùng  của  một  tổ  máy  phát  điện  ở  bên  ngoài  công  trình cáp chuyên  dụng,  cần  đảm  bảo  khả  năng  phân  nhóm  nhỏ  cáp  đi  theo  các tuyến khác nhau.

II.3.76. T ngầ  cáp, tuynen dùng đ tặ  các lo iạ  cáp của các tổ máy khác nhau, kể cả tầng cáp và tuynen phía dưới  tủ b ngả   đi uề  khi nể   của  các  tổ  máy  ph iả   phân chia theo t ng t  ừ ổ máy và ngăn tách riêng các phòng khác nhau vào t ng cáp, tuynenầ  cáp, 

gi ngế  cáp, hộp cáp, mươ  cáp và các đi mng ể  cáp đi qua b ngằ  vách ngăn, t m che cóấ  mức ch u lị ửa trên 0,75 giờ

II.3.77. Chỗ cáp đi vào phòng kín của thiết bị phân ph iố , phòng đặt tủ bảng điều khiển và bảo vệ, thiết bị phân phối để hở, cần có các vách ngăn có mức chịu lửa trên 0,75 giờ

Chỗ cáp đi vào b ngả  đi uề  khi nể  của tổ máy phát điện c nầ  che ch nắ  b ngằ  các t mấ  

v t li uậ ệ  có mức ch u lị ửa lớn hơn 0,75 giờ

Gi ngế  cáp c nầ  tách riêng với tuynen cáp, với t ngầ  cáp và với công trình cáp khác bằng các vách ngăn có mức ch uị  lửa trên 0,75 giờ và ph iả  lát kín cả phía trên và 

dướ đáy.i 

Gi ngế  cáp dài khi đi qua t mấ  che c nầ  tách ra từng ngăn không dài quá 20m b ngằ  các t m vách nấ găn không cháy có mức ch u lị ửa trên 0,75 giờ

Giếng cáp chuyển tiếp cần có các cửa ra vào và thang hoặc móc để lên xu ng.ố

Đặt cáp trong đất

II.3.78.  Khi  đ tặ   trong  đ t,ấ   cáp  cần  đ tặ   trong  hào  cáp.  Phía  dưới  cáp  ph iả   có lớp đất m n, trên cáp pị h  lủ ớp đ t ấ m n không ị l n sẫ ỏi, đá, x  qu ng hỉ ặ o c rác.ặ

Suốt chi uề  dài đường cáp ph i có b oả ả  v  tránh tác ệ động v  c  ề ơ học, như:

• Đối  với  cáp  đi n ápệ   35kV  trở  lên,  trên  m tặ   hào  cáp  ph iả   phủ  các  t mấ   đan bê tông với chi u dề ày không được nhỏ hơn 50mm

• Đối với cáp đi n ápệ  dưới 35kV, trên m t hào cáp lát bặ ằng t mấ  đan ho c pặ h  lủ ớp 

g chạ   nằm  ngang  với  đườ   cáp  ho cng ặ   bằng  v tậ   li uệ   có độ  cứng  suốt  tuyến  cáp (không được dùng g ch silicát, ạ g ch lạ ỗ, g ch rạ ỗng đ  lát).ể

Khi đ tặ  cáp đi n ápệ  tới 22kV sâu dưới đ tấ  1m ho cặ  sâu hơn ) thì không cần ph iả  

b oả  vệ tránh tác động về cơ học, trừ trư ngờ  hợp cáp của lưới đi nệ  đụ thị, cáp chui qua đư ng s t, ờ ắ đư ng xeờ  đi n vàệ  đường ôtô

Đối với cáp đi n ápệ  dưới 1kV, chỉ c nầ  bảo vệ ở những đo nạ  có khả năng b  cácị  tác động v  cề ơ học

Các qui  định  trên  đây  không  áp d ngụ   đối  với  các  trườ   hợp  thi  công  bằng ng

phương pháp khoan ngầm (đào b ng ằ robot)

Trang 32

II.3.79. Độ sâu đ t cáp so ặ với cốt chuẩn quy ho ch ít nh t là:ạ ấ

II.3.80.  Kho ngả   cách  từ  đườ   cáp  (ở  mọi  c png ấ   đi n ápệ   khi  đ tặ   trong  đ t)ấ   đ nế  móng nhà ho cặ  móng công trình xây d ngự  không được nh  ỏ hơn 0,6m

C mấ  đ tặ  cáp trực ti pế  dưới móng nhà, móng công trình xây d ng.ự  Khi đ tặ  cáp qua 

t ngầ   ngầm,  tầng  h mầ   kỹ  thu tậ   ph iả   tuân  theo  các  qui  định  đó  được  Nhà nước ban hành

II.3.81. Khi đ tặ  cáp song song với nhau, nếu không có hướng d nẫ  của nhà chế t oạ  thì khoảng cách giữa các cáp ít nh t pấ h i làả :

a.  100mm:  giữa  các  cáp  lực  đi n ápệ   tới  10kV  với  nhau  ho cặ   giữa  chúng  với cáp 

nh  tị h ứ

b. 250mm: giữa các cáp lực đi n áp 22kV hệ o c 35kV ặ với nhau ho c giặ ữa chúng với 

lo i cáp lạ ực khác có đi n ápệ  thấp hơn

c. 500mm: giữa các cáp của các cơ quan khác nhau hoặc giữa cáp lực với cáp thông tin liên l c.ạ

d.  500mm:  giữa  các  cáp  dầu  áp  lực  đi n ápệ   110kV  ­  220kV  với  nhau  ho c ặ giữa cáp dầu áp lực với cáp khác, trong đó cáp d uầ  áp l cự  th pấ  ph iả  đ tặ  cách ly nhau và cách ly với cáp khác bằng t mấ  đan bê tông, ngoài ra c nầ  ph iả  tính đ n ế ảnh hưởng điện từ trường của chúng đối với cáp thông tin liên l c.ạ

e. Khoảng cách giữa các cáp nh  tị hứ không quy đ nh.ị

Trong  trường  hợp  c nầ   thi t,ế   n uế   được  sự  thỏa  thuận  của  cơ  quan  quản  lý  vận hành và đi uề  kiện thực đ a,ị  có thể gi mả  bớt khoảng cách ở đi mể  "b" và đi m "c"ể  còn 100mm; còn khoảng  cách  giữa cáp lực có đi n ápệ  10kV và cáp thông tin  (trừ cáp thông tin cao t n)ầ  gi mả  còn 250mm với đi uề  kiện cáp ph iả  đư c bợ ả  v  o ệ nếu 

x y ra nả g nắ  m ch.ạ

II.3.82. Khi đ tặ  cáp đi qua r ngừ  ho cặ  qua vùng trồng cây, khoảng cách ít nh tấ  từ cáp đ nế  gốc cây là 2m. N uế  thỏa thu nậ  được với các bên hữu quan của khu vực, 

có th  gi mể ả  kho ng cách trên khi cáp ả được đ t trongặ  ống

Khi đ tặ  cáp ở vư nờ  cây có các gốc cây nhỏ thì khoảng cách nói trên có th  ể gi mả  xuống đến 0,75m

II.3.83.  Kho ngả   cách  t  cápừ   đi n ápệ   đ nế   35kV,  cáp  dầu áp  lực  đ tặ   song  song theo chi uề   ngang  đ nế   các  đường  ống  (ống  nước,  mương  nướ   các  tuy nc), ế   ống hơi đốt áp su tấ  th pấ  từ 0,0049MPa đ nế  0,588MPa không được nhỏ hơn 1m; đ nế  các đường ống có áp su tấ  trên 0,588MPa đến 1,176MPa không đư cợ  nhỏ hơn 2m.Trong  điều kiên ch t ậ h p, cho phép gi m  ẹ ả khoảng cách trên của đường cáp 35kV (trừ  đ nế   đườ   ống  dẫn  nhiên  li ung ệ   lỏng  ho cặ   khí  đốt)  còn  0,5m;  có th  ể gi mả  khoảng cách còn 0,25m với đi uề  kiện đ tặ  cáp trong ống suốt cả chiều dài đó

Trang 33

Đối với cáp đi n ápệ  đ nế  110 ­ 220kV, t iạ  các đo nạ  không dài hơn 50m ph i ả đ tặ  

g nầ   nhau  thì  cho  phép  kho ngả   cách  ngang  đ nế   ống  (trừ  đường  ống  nhiên li uệ  lỏng  ho cặ   khí  đốt)  gi mả   xuống  còn 0,5m,  với  điều  ki nệ   ph iả   đ tặ   tường ngăn giữa cáp và đường ống dẫn đ  tránh ể h  ư hỏng cáp do c  ơ học

C mấ  đ t cáp song song ặ với ống d n theo kẫ i u cể hồng lên nhau

II.3.84. Khi đ tặ  đường cáp song song với ống d nẫ  nhiệt, khoảng cách giữa cáp và ống d n không ẫ được nh  ỏ hơn 2m.   Ở những ch  ỗ b t bắ uộc ph i ả đ t ặ g n thì suầ ốt đoạn  đi  gần  cáp,  ống  d nẫ   nhi tệ   ph iả   được  bao  một  lớp  cách  nhi tệ   để  tránh  làm tăng  nhi tệ   độ  của  đ tấ   xung  quanh  đườ   cáp,  trong  mọi  đi ung ề   ki nệ   trong  năm, không  đượ   tăng  thêm  quá  10c oC  với  đườ   cáp  đi n ápng ệ   tới  10kV  và  5oC  đối với 

đườ  cáp đi n ápng ệ  t  22kV ừ đ n 220kV.ế

II.3.85. Khi đ tặ  song song với đường s t,ắ  cáp ph iả  đ tặ  ngoài chỉ giới của đường 

s t. Trong trắ ư ng  ờ hợp  đ c bi t,  ặ ệ nếu được  s  ự thỏa  thu n cậ ủa c  quan quơ ản  lý đường  s t,ắ   cáp  có thể  đ tặ   trong  ph mạ   vi  đường  s tắ   nh ngư   ph iả   cách  đến  tâm đường  s tắ   không  được  nhỏ  hơn  3,25m;  kho ngả   cách  từ  cáp  đ nế   tâm  đường  sắt 

đi nệ   khí  hóa  không  được  nhỏ  hơn  10,75m.  Trong  đi uề   ki nệ   ch tậ   h p,ẹ   có thể 

gi mả   bớt  khoảng  cách  trên  nh ngư   ph iả   đ tặ   cáp  trong  ống  ho cặ   khối  cáp  suốt đoạn cáp đó

Khi cáp đi g nầ  đường s tắ  đi nệ  khí hóa dùng đi nệ  một chi u,ề  ống cáp và kh i ố cáp 

ph i cách ả đi n (aệ miăng, quét bitum, nhựa cách đi n).ệ

II.3.86. Khi đ t ặ đư ng cáp song song ờ với  đường tàu  đi n, khệ oảng cách t  cáp ừ đến đường ray g nầ  nh tấ  không được nhỏ hơn 2,75m. Trong đi uề  ki nệ  ch tậ  h pẹ  có thể 

gi mả   khoảng  cách  trên  với  đi uề   ki nệ   trong  suốt  cả  đoạn  cáp  đó,  cáp  ph i  ả đ tặ  trong ống ho c kặ hối cáp cách đi n nệ h  ư đã quy định trong Đi uề  II.3.85

II.3.87. Khi đặt đ nườ g cáp song song với đườ g ôtô cấp I hoặc cấp II, cáp phải n

đ t ặ ngoài  phạm vi  rãnh  thoát  nước  hoặc  chân  nền  đườ g  không  được  nhỏ  h nn ơ  0,7m. Cho phép giảm khoảng cách trên nếu được s  ự tho  ả thuận của c  ơ quan quản 

lý giao thông

II.3.88. Kho ngả  cách từ đườ  cáp đ nng ế  trang bị nối đ tấ  của cột ĐDK đi n ápệ  trên 1kV đ nế   35kV  không  đượ   nhỏ  hơn  5m,  đối  với  ĐDK  đi n ápc ệ   từ  110kV  trở  lên không đư cợ  nhỏ hơn 10m. T iạ  các đo nạ  hẹp, khoảng cách đ nế  trang bị nối đ t ấ của cột ĐDK cho phép 2m tr  lên.ở

Kho ngả   cách  từ  cáp  đ nế   chân  cột  ĐDK  dư iớ   1kV  không  được  nhỏ  hơn  1m, còn khi  đ tặ   cáp  ở  các  đoạn  h pẹ   c nầ   xử  lý  bằng  cách  luồn  trong  ống  cách  điện  và khoảng cách gi mả  xuống còn 0,5m

Ở nhà máy đi nệ  và tr mạ  bi nế  áp, cho phép đ tặ  cáp với khoảng cách đ nế  móng cột ĐDK trên 1kV không được nhỏ hơn 0,5m n uế  trang bị nối đ tấ  của cột đó đã được nối với lưới nối đ t cấ ủa trạm

II.3.89.  Ở  chỗ  giao  chéo  giữa  đ ngườ   cáp  lực  và  cáp  khác,  ph iả   có lớp  đ tấ   dày không được  nhỏ  hơn  0,5m  để  ngăn  cách.  Với  cáp  đi n ápệ   đ nế   35kV,  nếu  dùng ống ho cặ  t mấ  đan bê tông để ngăn cách suốt đoạn giao chéo thêm mỗi phía 1m, có thể gi m ả khoảng cách đó đ nế  0,15m, các cáp nhị thứ và thông tin ph i ả đ t trên cápặ  lực

Trang 34

II.3.90. Khi giao chéo với đường ống d n,ẫ  kể cả ống dẫn d uầ  và hơi đốt, khoảng cách ít nh tấ   giữa  cáp  và  ống  ph iả   là  0,5m,  n uế   đ tặ   cáp  trong  ống  suốt  cả  đoạn giao chéo cộng thêm mỗi phía 2m có th  gi mể ả  kho ng cách ả còn 0,25m.

Khi  giao  chéo  cáp  d uầ   áp  lực  với  đườ   ống,  khoảng  cách  không được  nh  ng ỏ hơn 1m.   các Ở đo nạ  ch tậ  h pẹ  có thể gi m ả xuống còn 0,25m với đi uề  kiện ph i ả đ t cápặ  trong các ống ho cặ  máng bê tông có n p ắ đậy

II.3.91. Khi đư ngờ  cáp đi n ápệ  đ nế  35kV giao chéo với ống dẫn nhi t,ệ  khoảng cách 

t  cápừ  đến lớp bọc cách nhi tệ  của ống dẫn nhi tệ  không được nhỏ hơn 0,5m, khi 

đó ống dẫn nhi tệ  suốt đoạn giao chéo với đường cáp cộng thêm mỗi phía 2m ph iả  được bọc cách nhi tệ  sao cho nhi tệ  độ của đ tấ  xung quanh cáp không tăng thêm quá 

10oC  so  với  nhi tệ   độ  cao  nh tấ   trong  mùa  hố  và  15oC  so  với  nhi tệ   đ  ộ th p nấ h tấ  trong mùa đông

Trong trư ngờ  hợp không thể tho  mãnả  được các nhi tệ  độ trên, ph iả  thực hiện một trong các bi n phệ áp dưới đây:

a. Đ t cáp   sâu ặ ở đ n 0,5mế  thay vỡ 0,7m (như Đi u II.3.79). ề

b. Dùng đo n cáp có tạ i t di n lế ệ ớn hơn

c.  Đ tặ   đo nạ   cáp  trong  ống,  đi  dướ   ni ố g  d nẫ   nhi tệ   và  cách  ống  d nẫ   nhi tệ   không được nhỏ hơn 0,5m với đi u ề ki nệ  ống ph i ả đặt sao cho khi thay cáp d  dễ àng

Khi giao chéo với đường ống dẫn nhi t,ệ  kho ngả  cách giữa cáp d uầ  áp lực và lớp bọc  cách  nhi tệ   ống  không  đư cợ   nhỏ  hơn  1m,  còn các  chỗ  ch tậ   h pẹ   không được nhỏ hơn 0,5m, Khi đó ống d nẫ  nhi tệ  trong suốt đo nạ  giao chéo với cáp cộng thêm mỗi phía 3m ph iả  bọc cách nhi tệ  sao cho nhi tệ  độ của đ tấ  xung quanh cáp không tăng thêm quá 5oC trong bất kỳ mùa nào trong năm

II.3.92.  Khi  giao  chéo  với  đường  s tắ   và  đư ngờ   ôtô,  cáp  ph iả   đ tặ   trong  tuynen, trong  khối cáp ho c trong  ặ ống  suốt chi u ngang  ề của  đường cộng thêm  mỗi phía 0,5m tính từ mép đư ng;ờ  chiều sâu chôn cáp ít nh tấ  là 1m kể từ m tặ  đư ngờ  và th pấ  hơn đáy mương thoát nước   haiở  bên đường ít nh tấ  là 0,5m

Khi giao chéo với đường s tắ  điện khí hóa dùng đi nệ  một chiều, các khối cáp hoặc ống cáp cách điện (xem thêm Điều II.3.85); chỗ giao chéo phải cách chỗ b  ẻ ghi và cách chỗ nối dây điện (dây âm) vào đ nườ g ray không được nhỏ hơn 10m. Việc lắp đặt cáp giao chéo với đ nườ g sắt điện khí hóa nên bố trí góc giao chéo t  ừ 75o   90o

Lỗ  của  khối  cáp  ph iả   được  b tị  kín  bằng  sợi  gai  t mẩ   bitum  trộn  với  đ tấ   sét  với chi u sâu vàoề  ống không được nh  ỏ hơn 30cm

Khi giao chéo với đường cụt, đường nội bộ xí nghi p,ệ  đườ  chuyên dụng có ít xe ng

c  quaộ  l i có th  ạ ể đ t cáp tặ rực ti p trongế  đ t.ấ

Khi  giao  chéo  với  đường  s tắ   không  đi nệ   khí  hóa  xây d ngự   mới  ho cặ   đường ôtô xây d ngự   mới,  không  nh tấ   thi tế   ph iả   đ tặ   l iạ   đường  cáp  hi nệ   có.  T iạ   ch  giaoỗ  chéo ph iả   đ t ặ một s  ố ống ho cặ   khối  ống  d  phòng ự cho vi c ệ sửa chữa đường cáp. Các ống ho c kặ hối ống đ t ặ d  phòng ự cần chú ý b t hai ị đầu

II.3.93.  Khi  giao  chéo  với  đ ngườ   ray  xe  điện,  cáp  ph iả   đ tặ   trong  khối  cáp  ho cặ  ống cáp  cách  đi nệ   (xem  Đi uề   II.3.85).  Chỗ  giao  chéo  ph iả   cách  chỗ  bẻ  ghi  ho cặ  chỗ nối dây đi n (dây âm) vào ệ đư ng rờ ay không được nh  ỏ hơn 3m

II.3.94. Khi giao chéo với nơi ôtô ra vào, nhà để xe, cáp ph i ả đ t trongặ  ống

Trang 35

Khi cáp đi qua suối, mương nước và qua bãi đ tấ  bồi, cáp cũng ph iả  đ tặ  trong ống.II.3.95. Khi đ t ặ hộp nối cáp, kho ng cách giả ữa v  ỏ hộp nối đến cáp khác gần nhất không đư c nợ h  ỏ hơn 250mm.

Trường  hợp  không  thể  thực  hi nệ   được  khoảng  cách  trên,  ph iả   có bi nệ   pháp b oả  

vệ  cáp  n mằ   g nầ   hộp  nối  không  bị  hỏng  (như  dùng  g chạ   ho cặ   t mấ   đan  đ  ngể ăn hộp nối cáp)

Không  nên  đ tặ   hộp  nối  cáp  của  cáp  d uầ   áp  lực  ho cặ   cáp  gi yấ   t mẩ   d uầ   đ tặ   ở đoạn tuyến có độ dốc. Trong trường hợp b tấ  khả kháng (ph iả  đ tặ  hộp nối cáp) thì 

m t ặ b ng phía ằ dưới hộp nối ph i t o ả ạ di n tích nệ hỏ không b  ịdốc

Đ  ể đ m ả b o ả vi c thay ệ hộp nối cáp khi b  ịhỏng, ph i có chả i u dài cáp ề d  phòngự  ở 

Đặt cáp trong khối cáp và máng cáp

II.3.97. Ống cáp, khối cáp có thể làm b ngằ  thép, gang, bê tông, sành sứ, nhựa tổng hợp ho cặ  b ngằ  các v tậ  li uệ   tương  tự. Khi lựa chọn v tậ  li uệ  làm ống ho cặ  khối cáp ph iả  chú ý đ nế  mực nước ngầm, độ xâm th cự  của nước cũng như dòng đi nệ  

Không  quy  đ nhị   chi uề   sâu  đ tặ   ống  và  khối  cáp  ở  những  chỗ  kín  ho cặ   dưới n nề  nhà s n xả u t.ấ

II.3.101. Khối cáp và ống cáp khi đ t pặ h i có ả đ  ộ dốc v  phía gề i ng cáp ít nh t làế ấ  0,2%

II.3.102. Các ống cáp đ tặ  trực ti pế  trong đ t,ấ  khoảng cách ít nh tấ  giữa chúng, giữa các ống  với  cáp  ho cặ   với  công  trình  khác  ph iả   áp d ngụ   như  với  cáp  không có ống (xem Đi u II.3.81).ề

Khi đ tặ  ống cáp dưới sàn nhà xưởng thì kho ngả  cách giữa chúng giống nh  trư ường hợp đ t trong ặ đ t.ấ

II.3.103.  Cáp  đ tặ   trong  khối  cáp,  ở  những  chỗ  đườ   cáp  đổi  hướng  và  chỗ  cáp ng

t  ừ khối cáp vào đ tấ  ph iả  xây gi ngế  cáp để đ mả  b oả  dễ dàng khi thi công cáp. Ở 

Trang 36

những đoạn tuy nế  thẳng cũng ph iả  xây gi ngế  cáp như v y,ậ  khoảng cách giữa các 

gi ngế  xác đ nh ị theo chi u dài gề iới hạn cho phép của cáp

Khi  số  lư ngợ   cáp đ nế   10  và  đi n ápệ   đến  35kV,  cho  phép  cáp  đi  từ  khối  cáp vào 

đ tấ   không  c nầ   gi ngế   cáp.  Trong  trường  hợp  đó  ph iả   có biện  pháp  ch ng  ố th mấ  nước vào khối

II.3.104.  Cáp  đi  từ  ống  ho cặ   khối  cáp  vào  nhà,  h mầ   ho cặ   tầng  h mầ   v.v.  có thể thực hi n thệ eo một trong các bi n phệ áp sau đây:

a. D n trẫ ực ti p cáp vế ào nhà

b. Xây gi ng cáp hế o c ặ h  cáp trong nhà ho c ố ặ ở sát ngoài tườ  nhà.ng

Ph iả  có biện pháp ngăn không cho nước hoặc sinh v tậ  (chuột, r nắ  v.v.) theo đường cáp vào nhà, vào hầm

ít nh tấ  0,2% theo tuy nế  để dễ thoát nước. N uế  trên tuy nế  cáp nổi có các l  thoátỗ  nước thì không c n t o ầ ạ đ  nghiêng.ộ

Khi  đ tặ   máng  cáp  phải  đ mả   b oả   không  c nả   trở  giao  thông  qua  l iạ   và  ảnh hưởng tới vi c ệ sửa chữa v n hậ ành thi t ế b  khị ác

Chỗ ra của cáp từ máng vào tủ điều khi nể  và b oả  vệ ph iả  đ tặ  trong ống. Cho phép 

đ tặ   giá đỡ  cáp  trong  mương  cáp  trong  ph mạ   vi  cùng  một  ngăn  lộ  của tr m phânạ  phối ngoài trời; Khi đó cáp dẫn đến t  ủ đi u khề i nể  và bảo vệ không c nầ   đ tặ   trong ống, nhưng ph iả  có các bi nệ  pháp b oả  vệ chống hư hỏng c  ơ học

ph iả  chia thành t ngừ  đoạn, có cửa ra vào cách nhau không quá 150m nếu đ tặ  cáp lực và cáp nhị thứ; không dài quá 100m n uế  đ tặ  cáp d uầ  áp lực. Diện tích một đo nạ  tuynen có sàn kép không lớn hơn 600m2

Cửa ra vào công trình cáp và tầng ngăn của các thi t ế b  ịđiện ghi   Điở ều II.3.71 ph iả  

có mức ch uị  lửa 0,75 gi  vàờ  0,6 giờ trong các thi tế  bị đi nệ  còn l i.ạ

Lối ra từ công trình cáp ph iả  bố trí hướ  ra phía ngoài trời ho cng ặ  ra phòng xưởng 

có độ  an  toàn  cao  về  phòng  cháy  ch aữ   cháy  (PCCC).  Số  lượng  và  v  trí cácị   lối thoát (các cửa thoát) khỏi công trình cáp xác đ nhị  t iạ  chỗ nh ngư  ít nh tấ   là  2.  N uế  

độ dài của công trình cáp không quá 25m cho phép có 1 lối thoát

Cửa vào công trình cáp ph iả  là lo iạ  tự đúng và có gioăng kín. Các cửa thoát ph iả  

mở ra phía ngoài và ph iả  có khóa mở được từ phía trong công trình cáp không c nầ  

Trang 37

chìa,  còn các  cửa  gi aữ   các  ngăn,  đo nạ   tuynen  hướ   mở  về  phía lối thoát  gần ng

nh t và chúng pấ h i t  ả ự đóng đư c.ợ

Các c u, giá ầ d n cáp có sàn ẫ k  ỹ thu t pậ h i có ả lối vào b ng ằ thang. Kho ng cáchả  giữa các  lối  vào  không  quá  150m.  Kho ngả   cách  từ  chân  c uầ   thang,  giá đ  cápỡ  đ nế  lối vào không được quá 25m

Lối vào ph iả  có cửa ngăn không cho người ngoài ra vào tự do. Các cửa phải có ổ khóa đ  ể m  t  phở ừ ía trong không cần chìa

Kho ngả  cách giữa các lối vào  hành lang  cáp  có đ tặ  đườ   cáp đi n ápng ệ   đến 35kV không quá 150m, n u là cáp d u áp ế ầ lực không quá 120m

Những t ngầ  cáp, hành lang cáp ngoài trời ph iả  được đ tặ  trên các k tế  c uấ  xây d ngự  

ch uị   lực  (cột,  công  son)  bê tông  cốt  thép  với  mức  ch uị   lửa  không  nh  ỏ hơn  0,75 giờ ho cặ  bằng các t mấ  thép có mức ch uị  lửa không nhỏ hơn 0,25 giờ

K tế  c uấ  chịu lực của toà nhà, công trình có thể bị biến d ngạ  nguy hi mể  hoặc gi mả  

độ  bền  cơ  học  khi  xảy  ra  cháy  các  nhóm  cáp  (ho cặ   cả  cụm  cáp);  cầu cáp  ho cặ  hàng  lang  cáp  ở  v  tríị   đó  ph iả   có b oả   vệ  với  mức  ch uị   lửa  không được nhỏ hơn 0,75 giờ

Hành lang cáp cũng ph iả  chia ra các ngăn b ngằ  các tấm ngăn chống cháy có mức 

ch uị  lửa không nhỏ hơn 0,75 giờ. N uế  cáp đ tặ  có đi n ápệ  đến 35kV, đ  ộ dài từng ngăn  của  hành  lang  không  quá  150m  và  không  quá  120m  n uế   là  cáp  d uầ   áp  lực. Hành lang cáp ngoài trời có t ngừ  đoạn đư cợ  che kín không cần theo quy định vừa nêu trên

II.3.109. Trong tuynen và mương cáp ph iả   có bi nệ   pháp  ngăn  ngừa  nước th i côngả  nghi p,ệ   d u cầ h y vào và có tả h  ể x  ả nước l n ẫ đ t cát ra ngoài. Đ  ấ ộ dốc đáy thoát của chúng không được nh  ỏ hơn 0,5% v  ề phía có h  tích nố ước ho c ặ mương thoát nước. 

Vi cệ  đi l iạ  từ ngăn h mầ  nọ sang ngăn h mầ  kia khi chúng n mằ  ở các độ cao khác nhau ph iả  có đư ngờ  dốc đ tặ  nghiêng không quá 15o. C mấ  dùng b c ki u cậ ể ầu thang 

Khi qua l iạ  giữa các c uầ  giá đỡ và hành lang n mằ  ở các độ cao khác nhau thì ph iả  

có các  đườ   dốc  với  độ  nghiêng  không  quá  15ng o.  Trường  hợp  đ cặ   bi t cho phépệ  làm các b c ậ c u thang vầ ới đ  nghiêng 1:1.ộ

II.3.110. M ngươ  cáp và sàn kép trong tr mạ  phân phối và trong gian nhà ph iả  được đậy kín bằng các tấm có thể tháo lắp được và bằng vật liệu ch nố g cháy. Trong gian 

có máy  điện  quay  và  các  phòng  tươ g  tự  nên dùng  các  tấm  thép  có gân.  Khi đậy n

Trang 38

II.3.113. Các tuynen ng mầ    ngoở ài toà nhà ph i có lả ớp đất ph  dủ ày 0,5m trên bề 

m t.ặ

II.3.114. Khi l p ắ đ t cáp chung ặ với đường ống dẫn nhi t trong công trình, ệ đ  tộ ăng nhi tệ  của không khí tại vùng đ tặ  cáp do ống d nẫ  nhi tệ  không đượ  vượt quá 5c oC trong  suốt  năm;  để  đ tạ   mục  đích  đó ph iả   tính  đ nế   vi cệ   thông  gió và  tăng cườ  ngcách nhi t cho cácệ  đư ng ờ ống nhi t.ệ

II.3.115.  Trong  công  trình  cáp  nên dùng  hết  độ  dài  chế  t oạ   của  cáp,  còn khi  đ tặ  cáp ph i tuân theo các yêu ả c u sau:ầ

1.  Cáp  nhị thứ  và  cáp  thông  tin  đ tặ   phía  trên  ho cặ   phía  dưới  cáp  l cự   nh ng ư ph iả  

có các t m ấ ngăn. T i các ạ đi m giao chéo hể o c r  nhánh, cho phép khôngặ ẽ  đ t t mặ ấ  ngăn ở giữa

5. Các t mấ  ngăn núi ở trong mục 1, 3, 4 làm từ v tậ  li uệ  ch nố g cháy có mức ch uị  lửa không được nhỏ hơn 0,25 giờ

Khi sử dụng hệ thống chữa cháy tự động có bọt khí hoặc phun nư c,ớ  không c nầ  các t m nấ găn nêu ở mục 1, 3 và 4

Mương cáp  ngoài  trời,  hành  lang  cáp  che  kín  một  phần  thì  không  c nầ   các t mấ  ngăn theo mục 1, 3, 4. Khi đó các đư ng cáp ờ lực d  phòng (tr  ự ừ các đường  cáp  c pấ  

đi nệ   cho  phụ  t iả   lo iạ   I)  nên  đ tặ   cách  nhau  không  được  nh  ỏ hơn 600mm. Ở c uầ  cáp, cáp đ tặ  ở 2 phía giá đỡ ngang của k tế  c uấ  chính (xà đỡ, móc treo); còn   hànhở  lang cáp, cáp đ t ặ ở hai bên lối đi l i.ạ

II.3.116. Cáp d uầ  áp lực c nầ  đ tặ  trong các công trình riêng. Cho phép đ tặ  cáp dầu 

áp lực chung với các loại cáp khác, Khi đó cáp d uầ  áp lực ph iả  đ tặ  ở phần thấp 

nh t và ngăn cách vấ ới cáp khác  b ng giá  ằ đ  ỡ n m ngằ ang có  mức  ch u lị ử không a  

đư cợ  nhỏ hơn 0,75 giờ, cũng ngăn như v yậ  gi aữ  các cáp d uầ  áp lực với nhau.II.3.117. Mức độ cần thiết đặt và số lư nợ g trang thiết bị tự động báo và chữa cháy trong công trình cáp phải xác định trên cơ sở các tài liệu chỉ dẫn đó được duy t.ệ

G nầ  lối ra, cửa thoát và các gi ngế  thông gió (trong vùng bán kính không quá 25m) 

ph iả   đ tặ   các  họng  nước  cứu  ho ả   Đối  với  c uầ   giá đỡ,  hành  lang  cáp ph iả   tính toán sao cho t tấ  cả các đi mể  có kho ngả  cách không quá 100m đến họng nước cứu hoả g n nầ h t.ấ

II.3.118.  Trong  công  trình  cáp  có cáp  nhị  thứ  và  cáp  l cự   có đai  thép  có ti tế   di nệ  bằng ho cặ  lớn hơn 25mm2, cáp bọc chì không đai thép ph iả  đ tặ  theo giá đỡ dạng công son. Cáp nhị thứ không bọc thép, cáp lực không đai thép vỏ chì, và cáp lực các 

lo iạ  vỏ bọc khác có ti tế  di nệ  dưới 16mm2 ph iả  đ tặ  trong máng hoặc giá ngăn (có thể bằng t mấ  kín hoặc có nan thưa)

Cho phép đ tặ  cáp trực ti pế  lên đáy mươ  cáp khi mương đó không sâu quá 0,9m; ngKhi đó khoảng cách giữa nhóm cáp l cự  có đi n ápệ  trên 1kV với nhóm cáp  nhị  thứ 

Trang 39

không  đư cợ   nhỏ  hơn  100mm,  ho cặ   chúng  ph iả   được  ngăn  cách  nhau  bằng  các tấm ngăn có mức ch uị  lửa tối đa không được nhỏ hơn 0,25 giờ.

Kho nả g cách nhỏ nhất giữa các cáp theo quy đ nị h trong b nả g II.3.1

II.3.119.  T iạ   các  v  tríị   ch tậ   h pẹ   của  công  trình  ng m,ầ   cho  phép dùng  tuynen  cáp 

có chi uề   cao  gi mả   so  với  các  số  li uệ   ở  b ngả   II.3.1  nh ngư   không  được  nhỏ  hơn 1,5m và ph iả  thực hi nệ  các yêu c u:ầ  đi n ápệ  của đư ngờ  cáp không được cao hơn 10kV,  độ  dài  của  tuynen  cáp  không  quá  100m,  nh ngữ   khoảng  cách  còn l i pạ h iả  theo đúng b ngả  II.3.2 và cuối tuynen ph i có lả ối thoát. 

B ng II.3.1: Khả o ng cách nả hỏ nh t giấ ữa các cáp trong công trình cáp 

Khoảng cách Trong các tuynen, Kích thước nhỏ nhất (mm) khi lắp đặt

hành lang, c uầ  cáp

Trong các mương cáp và 

sàn képChi u cề ao công trình 1.800 Không h nạ  ch  nhế ưng 

không quá 1.200mmKho ng cách ngang gả iữa các giá đỡ 

trong trường hợp đ t c  2 phía (đặ ả ộ 

r ng l i đi )ộ ố

1.000 300 với đ  sâu 0,6mộ

450 với đ  sâu 0,6 ­ 0ộ ,9mKho ng cách ngang  ả từ  giá  đ  đỡ ế  n

tường khi đ t giá 1 phía (ặ đ  ộ rộng lối 

300(***)

150200250

100

Kho ng cách gả iữa các giá đỡ

(công son) theo chiều dài công trình 800 – 1.000

Kho ng   cách   theo   chi u  ả ề đứng   và 

chi u ngang ề của cáp l cự có đi n ápệ  

đ n 35kV ế (***)

Không nhỏ hơn đường kính của cáp

Kho ng cách ngang gả iữa các cáp nhị 

Kho ng cách theo chiả ều ngang giữa 

cáp có đi n áp ệ 110kV và cao hơn 100

Không nhỏ hơn đườ  ngkính của cáp

Trang 40

B ng II.3.2: Khả o ng cách nh  ả ỏ nh t t  giá ấ ừ đ  cáp, hành lang cáp ỡ đ n toà nhà ế ho cặ  công trình xây d ngự

•  1m  đối  với  hành  lang 

và   các  c u  ầ cáp   đi   l iạ  được

•  3m  đối  với   cầu  cáp hành   lang   không  đi   l iạ  được

Đường  ôtô  trong  nhà  máy 

và đường cứu hỏa

T  c u cáp và hừ ầ ành lang cáp 

đ n  ế mép  đường   phía   ngoài đáy  rãnh   thoát   nước   của đường

Đường dây đi n ệ trên không T  c u cáp và hừ ầ ành lang cáp 

đ n các dây d nế ẫ  điện Xem Đi u II.5.116ềKhi giao chéo, theo phương thẳng đứng

Đường s tắ  không đi nệ  khí 

hóa trong khu vực nhà máy

Từ  đi mể  th p nấ h t cấ ủa c uầ  cáp   và   hành   lang   cáp  đến 

• Đ n ế m t ray:ặ

•  Đ n dây cáp cao nh tế ấ   hay dây   cáp  thép  của   lưới  ti pế  xúc:

7,13

Đường ôtô nội b  ộ nhà máy 

(đư ng c u hờ ứ o )ả

Từ  đi mể  th p nấ h t cấ ủa c uầ  cáp  và   hành   lang   cáp  đến 

m t  ặ đường  ôtô  (đường c uứ  hỏa)

4,5

Các  đường  ống  đ t   trênặ  

đ tấ

Từ k t c u c u ế ấ ầ cáp và hành lang cáp  đ nế   ph n  ầ ống  g nầ  

nh tấ

0,5

Đường dây đi n ệ trên khôngTừ k t c u c u lang cáp đ nế ấế  dâyầ cáp và hành  Xem Đi u II.5.124ề

Ngày đăng: 31/10/2020, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN