Tiêu chuẩn ngành 11TCN 19:2006 áp dụng cho hệ dẫn điện của các mạch động lực, mạch chiếu sáng, mạch nhị thứ điện áp đến 1kV dòng điện xoay chiều và một chiều, lắp đặt trong và trên mặt tường ngoài của các toà nhà và công trình, trong xí nghiệp, cơ quan, công trường xây dựng, sử dụng dây dẫn bọc cách điện với mọi tiết diện tiêu chuẩn, cũng như cáp điện lực vỏ kim loại không có đai thép với cách điện bằng cao su hoặc chất dẻo, vỏ cao su hoặc chất dẻo với tiết diện ruột dẫn đến 16mm2.
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
• H d n đi n đi n áp trên 1kV đ n 35kVệ ẫ ệ ệ ế
• H d n đi n m m đi n áp trên 1kV đ n 35kV ngoài tr iệ ẫ ệ ề ệ ế ờ
• L a ch n lo i cápự ọ ạ
• Đ t thi t b c p d u và tín hi u áp su t d u c a đặ ế ị ấ ầ ệ ấ ầ ủ ường cáp d u áp l c ầ ự
• L p đ t h p n i và đ u cápắ ặ ộ ố ầ
Trang 2• Ph ki n đụ ệ ường dây
• B o v quá đi n áp, n i đ tả ệ ệ ố ấ
Trang 3• ĐDK giao chéo ho c đi g n đặ ầ ường thông tin ho c đặ ường tín hi uệ
• ĐDK giao chéo ho c đi g n đặ ầ ường s t ắ
• ĐDK giao chéo ho c đi g n đặ ầ ường ôtô
• ĐDK giao chéo ho c đi g n đặ ầ ường tàu đi n ho c ôtô đi nệ ặ ệ
• ĐDK đi qua c u ầ
• ĐDK đi qua đ p ho c đê ậ ặ
• ĐDK giao chéo ho c đi g n ng d n trên m t đ t ho c đặ ầ ố ẫ ặ ấ ặ ường cáp v n chuy n trênậ ể không
• ĐDK giao chéo ho c đi g n ng d n chôn trong đ t ặ ầ ố ẫ ấ
• ĐDK đi g n công trình ch a ch t cháy n ầ ứ ấ ổ
• ĐDK đi g n ng n l a đ t d u và khí ầ ọ ử ố ầ
b ngằ cao su ho cặ ch tấ d o,ẻ vỏ cao su ho cặ ch tấ d oẻ với ti tế di nệ ruột d nẫ đ nế 16mm2 (đ i ố với các tiết di n lệ ớn hơn 16mm2 xem Ch ng II.3).ươ
Hệ dẫn điện dùng dây trần đặt trong nhà phải đáp nứ g các yêu cầu nêu trong
Chươ g II.2, còn nếu đặt ngoài trời thì phải đáp nn ứ g các yêu cầu nêu trong
Chươ g II.4.n
Nhánh rẽ từ đường dây trên không (ĐDK) đ nế đ uầ vào nhà (xem Đi uề II.1.5 và II.4.2) sử dụng dây d nẫ b cọ cách đi nệ và dây tr n,ầ khi lắp đ tặ ph iả tuân thủ các yêu c uầ của Chương II.4; riêng các nhánh rẽ sử dụng dây dẫn (cáp) treo thì khi l pắ
đ tặ ph i tuân th các yêu ả ủ c u ầ của chư ngơ này
Đường cáp điện đặt trực tiếp trong đất phải đáp ứng các yêu cầu nêu trong
Chươ g II.3.n
Các yêu cầu bổ sung đối với hệ dẫn điện được nêu trong các Chương I.5 Phần I; Chươ g IV.4 Phần IV.n
Trang 4II.1.2. Hệ dẫn đi n ệ là t pậ hợp các dây d nẫ đi n,ệ cáp điện với các k tế c u,ấ chi ti tế
k p, ẹ đ vàỡ b oả vệ liên quan tới chúng, được l p ắ đặt theo quy ph mạ này
II.1.3. H d n ệ ẫ đi nệ được phân loại nh sau:ư
1. Hệ dẫn đi n ệ hở là hệ d nẫ đi nệ l pắ đ tặ trên bề m tặ tường, tr nầ nhà, vì kèo và các ph nầ ki n trúc khế ác của toà nhà và công trình, trên cột đi nệ v.v
Đối với hệ dẫn đi nệ hở, áp d ngụ các phươ pháp lắp đ tng ặ dây d nẫ ho cặ cáp
đi nệ sau: trực ti pế trên m tặ tường, tr nầ nhà v.v. trên dây đỡ, dây treo, puli, vật cách đi n,ệ trong ống, hộp, ống m mề kim lo i,ạ máng, trong gờ chân tườ và ngthanh ốp kỹ thu t ậ đi n,ệ treo t do v.v.ự
H ệ d nẫ điện h có thở ể là c ố đ nh, di ị động hoặc di chuy nể được
2. Hệ dẫn đi n ệ kín là hệ dẫn điện l pắ đ tặ bên trong ph nầ ki nế trúc của toà nhà và công trình (tường, n n,ề móng, tr nầ ngăn), cũng như trên tr nầ ngăn làm sàn, trực
ti p bên ế dưới sàn có thể tháo ra được v.v
Đối với hệ dẫn điện kín, áp d ngụ các phươ g pháp sau để lắp đặt dây dẫn hoặc cáp nđiện: trong ngố , nố g mềm kim loại, hộp, mươ g kín và các khoảng tr nn ố g của kết cấu xây d ngự , trong rãnh trát vữa, cũng như trong khối liền của kết cấu xây d ng.ự
II.1.4. Hệ dẫn đi n ệ ngoài tr i ờ là hệ d nẫ điện l pắ đ tặ trên tườ ngoài của toà ngnhà và công trình, dưới mái hiên v.v. cũng như trên cột giữa các toà nhà (không quá 100m)
H ệ d nẫ điện ngoài trời có th là lo i ể ạ h hở o c kín.ặ
II.1.5. Nhánh vào nhà từ ĐDK là hệ dẫn điện nối từ ĐDK đ nế vật cách đi nệ l pắ trên m t ngoài (tặ ường, mái) của toà nhà ho c công trình.ặ
II.1.6. Dây đỡ, với chức năng là phần tử đỡ của hệ d nẫ đi n,ệ là dây thép đi sát
m t ặ tường, trần nhà v.v. dùng để cố định dây dẫn, cáp đi nệ ho cặ các chùm dây
d n, ẫ cáp đi n.ệ
II.1.7. Thanh đỡ, với chức năng là ph nầ tử đỡ hệ d nẫ đi n,ệ là thanh kim lo iạ được c ố đ nhị sát mặt tường, tr nầ nhà v.v. dùng để cố đ nhị dây d n,ẫ cáp điện ho cặ chùm dây d n, cáp ẫ đi n.ệ
II.1.8. Dây treo, với chức năng là ph nầ tử đỡ hệ d nẫ điện, là dây thép ho cặ cáp thép
đi trên không, dùng đ treo dể ây dẫn, cáp đi nệ ho c chùmặ dây dẫn, cáp đi n.ệ
II.1.9. Hộp là k tế cấu rỗng, che kín, có ti tế di nệ chữ nh tậ ho cặ dạng khác dùng để đặt dây dẫn ho cặ cáp đi nệ bên trong. Hộp có chức năng bảo vệ dây d nẫ ho cặ cáp
đi n kệ hỏi b ịh hư ỏng v c ề ơ học
Hộp có thể là lo iạ liền ho cặ có n pắ để mở ra, thành và n pắ có thể là lo iạ kín
ho c có ặ lỗ. Đối với hộp lo i lạ i n, vách ề mọi phía ph iả kín và ph i không có nả ắp.Hộp có th s ể ử dụng trong nhà ho c ngoài trặ ời
II.1.10. Máng là k t c u ế ấ hở, được thi t ế k ế đ l p ể ắ đ t dặ ây d nẫ ho c cápặ đi n.ệ
Máng không b oả vệ dây d nẫ hoặc cáp đi nệ đ tặ bên trong khỏi bị hư hỏng v ề cơ học. Máng ph iả được chế tạo b ngằ v tậ li uệ không cháy. Máng có thể là loại thành
li n hề o c có lặ ỗ. Máng có th s ể ử dụng trong nhà ho c ngoài trặ ời
Trang 5II.1.11. Gian áp mái là gian nhà không ph iả là gian s nả xu t,ấ ở trên t ngầ cao nh tấ
c a ủ toà nhà, nóc là mái nhà, và có các k tế c uấ đỡ (mái nhà, vì kèo, đòn tay, dầm v.v.) bằng v t lậ i u cháy đệ ược
Nh nữ g gian nhà tươ g tự và tầng kỹ thu tn ậ , nằm ngay dưới mái nhà mà vách ngăn
và kết cấu được làm bằng vật liệu không cháy thì không coi là gian áp mái
Yêu c u chungầ
II.1.12. Dòng đi nệ lâu dài cho phép trong dây dẫn ho cặ cáp đi nệ của hệ d nẫ đi nệ phải l yấ theo Chươ I.3 Phần I, có tính đến nhiệt độ môi trng ườ g và phn ươ g pháp nlắp đặt
II.1.13. Ti tế di nệ ruột d nẫ của dây dẫn ho cặ cáp đi nệ của hệ dẫn đi nệ ph iả l nớ hơn các giá trị nêu trong bảng II.1.1. Ti tế di nệ dây nối đ tấ và dây nối trung tính b oả
v ệ ph i ả đ mả b o các yêu ả c u cầ ủa Chương I.7 Phần I
II.1.14. Trong ống bằng thép ho cặ bằng vật li uệ b nề về cơ lý khác, ống mềm,
h p, ộ máng và mươ kín thuộc k tng ế cấu xây d ngự của toà nhà, cho phép đ tặ chung dây d nẫ ho c cápặ đi nệ (tr trừ ường hợp đ d phòng ể ự cho nhau) của:
1. T t c các ấ ả m ch cạ ủa cùng một t ổ máy
2. M ch ạ động lực và m ch ạ đi u ề khi n ể của một s máy, tố ủ, bảng, bàn điều khiển v.v. có liên h vệ ới nhau v qui trình công ngề h ệ
3. M ch chi u sáng pạ ế hức t p.ạ
4. M ch ạ của một s nhómố thuộc cùng một lo i chi u sáng (chạ ế i u sáng làm ế vi cệ
ho cặ chi u sáng ế s cự ố) với tổng s dố ây trong ống không quá 8
5. M chạ chi uế sáng đi n ápệ đến 42V với m chạ đi n ápệ trên 42V, với đi uề kiện dây
d n ẫ của m ch ạ đi n ápệ đ nế 42V được đ tặ trong ống cách đi n riêng.ệ
II.1.15. Trong cùng một ống, ống mềm, hộp, mư ngơ kín của kết c uấ xây d ngự
ho c trongặ cùng máng, c mấ đ tặ các m chạ dự phòng cho nhau, các m chạ chi uế sáng làm vi cệ và chi uế sáng sự cố, các m chạ đi n ápệ đến 42V cùng với các m ch ạ đi nệ
áp cao hơn (trường hợp ngoại l ,ệ xem Đi uề II.1.14 mục 5). Chỉ cho phép đ tặ các mạch này trong khoang khác nhau của hộp và máng, có vách ngăn kín theo chi uề dọc với giới h nạ ch uị lửa không dưới 0,25 giờ bằng v tậ li uệ không cháy
Cho phép đặt m cạ h chiếu sáng sự cố (thoát hiểm) và chiếu sáng làm việc trên m tặ ngoài khác nhau của thanh kim loại định hình (chữ U, thép góc v.v.)
II.1.16. Trong công trình cáp, gian sản xuất và gian điện, hệ dẫn điện nên sử d nụ g dây dẫn hoặc cáp điện có vỏ bằng vật liệu khó cháy hoặc không cháy; và đối với dây dẫn không có vỏ bảo vệ, cách điện chỉ bằng vật liệu khó cháy hoặc không cháy.II.1.17. Đ iố với dòng đi nệ xoay chi uề ho cặ dòng đi nệ chỉnh lưu, việc đặt dây pha
và dây trung tính trong nố g thép hoặc nố g cách điện có vỏ thép phải đi trong cùng một ng.ố
Cho phép đ tặ riêng bi tệ dây pha và dây trung tính trong ống thép ho cặ ng ố cách
đi n ệ có v thép ỏ n u nế h dòngư ph t i dài ụ ả h n không vạ ượt quá 25A
II.1.18. Khi đ t dây ặ d n hẫ o c cáp ặ điện trong ống, hộp li n, ề ống m m ề kim lo i vàạ mương kín, ph i ả đ mả b o kả h ả năng thay th dây dế ẫn hoặc cáp đi n.ệ
Trang 6II.1.19. Các phần tử k tế c uấ của toà nhà và công trình, mương kín và khoảng trống
s ử dụng để đ tặ dây d nẫ ho c cáp ặ đi n pệ h i ả bằng v t lậ i u không ệ cháy
II.1.20. Việc đ uấ nối, r nhánhẽ cho dây dẫn ho c cáp điặ ện ph i ả thực hi nệ b ngằ cách ép, hàn ho cặ k p ẹ nối (v t, bulông v.vớ ) phù hợp với các ch ỉd n ẫ hi nệ hành
II.1.21. Các chỗ nối, rẽ nhánh cho dây dẫn ho cặ cáp đi nệ ph iả có dự phòng chi uề dài dây d n (cáp ẫ đi n)ệ đ có th tể ể hực hi n ệ vi c ệ nối, r nhánh hẽ o c ặ đấu nối l i.ạ
II.1.22. Ch ỗ nối, rẽ nhánh cho dây d nẫ hoặc cáp đi n ệ ph iả có thể ti p c n ế ậ được
đ kể i mể tra và sửa chữa
II.1.23. Ch nỗ ối, rẽ nhánh cho dây dẫn ho c cáp ặ đi nệ không được có ứng su t kéo.ấII.1.24. Chỗ nối, rẽ nhánh dây dẫn ho cặ cáp đi n,ệ cũng như đầu nối rẽ nhánh v.v. phải có cách đi nệ tương đương với cách đi nệ của ruột d nẫ ở những chỗ li nề của dây d nẫ ho c cápặ đi n này.ệ
II.1.25. Vi cệ đ uấ nối, rẽ nhánh dây d nẫ ho cặ cáp điện ph iả thực hi nệ trong hộp
đ uấ nối và hộp rẽ nhánh, trong vỏ cách đi nệ của đ uầ nối kẹp, trong các khoang đặc bi t cệ ủa k t c u xây d ng,ế ấ ự bên trong v cỏ ủa thi t ế b ịđi n.ệ
II.1.26. Kết c uấ hộp nối, hộp rẽ nhánh và đầu nối kẹp ph iả phù hợp với phư ngơ pháp l p ắ đ t và ặ đi u ề ki n môi tệ rường
II.1.27. Hộp nối, hộp rẽ nhánh, vỏ cách đi nệ của đầu nối kẹp ph iả được chế t oạ bằng v t lậ i u không ệ cháy ho c khó chặ áy
B ngả II.1.1: Ti tế di nệ nhỏ nh tấ của ruột dây dẫn và cáp đi nệ trong đường d nẫ
• Đ t tr c ti p trên n n, puli, k p dây và dây treoặ ự ế ề ẹ
• Đ t trong máng, h p (tr lo i h p li n):ặ ộ ừ ạ ộ ề
+ Đ i v i ru t n i b ng đ u n i renố ớ ộ ố ằ ầ ố
+ Đ i v i ru t n i b ng m i hàn:ố ớ ộ ố ằ ố
Dây m t s iộ ợ
110,50,351,5
2,52
4
Trang 7Dây bọc cách đi n không có ệ v ỏ bảo v cệ ủa h ệ dẫn ngoài tr i:ờ
• Đ tặ trên tường, k tế c uấ ho cặ v tậ cách đi nệ trên cột điện:
42,52
Dây đi n và cáp, có và không có v ệ ỏ bảo v , ệ đ t ặ trong
mương kín ho cặ các khối li nề (trong k tế c uấ xây d ngự
hoặc dưới l pớ v a).ữ
II.1.28. Chi ti tế kim lo iạ của hệ d nẫ đi nệ (k tế c u,ấ vỏ hộp, máng, ống, ống mềm, hộp, móc v.v.) ph i ả được bảo v cệ hống ăn mòn phù hợp với đi u ề ki n ệ môi trường.II.1.29. Hệ d nẫ điện ph iả thực hi nệ có tính đ nế sự dịch chuyển có thể xảy ra ở những ch giaoỗ chéo với các khe giãn nhi t, khe lún.ệ
L a ự chọn loại h ệ dẫn đi n, dây d ệ ẫn hoặc cáp điện; và phương pháp l p ắ đặt
II.1.30. Hệ d nẫ đi nệ ph iả phù hợp với đi uề ki nệ môi trường, mục đích và giá trị của công trình, k t c uế ấ và các đ cặ đi mể ki n trúc ế của công trình
II.1.31. Khi lựa chọn lo iạ hệ dẫn đi nệ và phươ pháp l png ắ đ tặ dây d nẫ ho cặ cáp điện ph i tínhả đến các yêu c u ầ v an toàn ề đi nệ và an toàn phòng cháy chữa cháy.II.1.32. Vi cệ lựa chọn lo iạ hệ d nẫ đi n,ệ dây d nẫ ho cặ cáp điện và phươ pháp ng
l pắ đặt c n tầ hực hi n theo b ng II.1.2.ệ ả
Khi có đồng thời hai ho cặ nhiều đi uề ki nệ đ cặ bi tệ về môi trường ph iả đáp ứng t t c các ấ ả đi u ề kiện đó
II.1.33. Vỏ b oả vệ và cách đi nệ của dây d nẫ ho cặ cáp đi nệ sử dụng cho hệ d nẫ điện ph iả phù hợp v i pớ hương pháp lắp đ tặ và đi uề ki nệ môi trường. Ngoài ra, cách đi n pệ h iả phù hợp với đi n ápệ danh định của lưới điện
Khi có những yêu c uầ đ cặ bi tệ được qui định bởi đ cặ đi mể của trang thi tế b thìị
vi cệ lựa chọn cách đi nệ của dây d nẫ và vỏ b oả vệ của dây dẫn ho cặ cáp đi nệ
ph i tínhả đ n các yêu ế c u nầ ày (xem thêm Đi u II.1.49 và 50).ề
II.1.34. Dây trung tính ph i có cách ả đi n ệ tương đương với cách đi n cệ ủa dây pha.Trong gian s n ả xu t thông tấ hường, cho phép s dử ụng ống và dây treo bằng thép của
hệ d nẫ đi nệ hở, cũng như vỏ kim lo iạ của hệ d nẫ điện hở, k tế c uấ kim lo iạ của tòa nhà, k tế cấu dùng cho mục đích s nả xu t (vì kèo, tháp, đấ ường dưới c uầ trục) để làm một trong các đường dây d nẫ làm vi cệ trong lưới đi n ápệ đến 42V. Khi đó
ph iả đ mả bảo tính liên tục và khả năng dẫn đi nệ đủ của các v t ậ d nẫ đó, tính rõ ràng và đ tin c yộ ậ của mối hàn những ch nỗ ối
Không cho phép sử dụng các k tế c uấ nói trên làm dây d nẫ làm vi cệ n uế nh ư k tế
c u g n sát nhấ ở ầ ững ph n ầ cháy được của tòa nhà ho c công trình.ặ
B nả g II.1.2. Lựa chọn loại hệ dẫn đi nệ , dây dẫn và cáp điện và phương pháp lắp
đ tặ
Trang 8Đi u ki n môiề ệ
trường
Loại h ệ dẫn đi n và ệ phương pháp l p ắ đặt
Dây dẫn và cáp điện
l p ắ đ t goài trặ ời
Trên v tậ cách đi n,ệ cũng như trên puli
được dùng để sử d nụ g ở những nơi rất m. Trong l pẩ ắ đ tặ ngoài trời, chỉ cho phép s ử dụng puli (kích thước lớn) dùng cho những nơi r t ấ ẩm, ở những nơi mưa ho c tuặ y t không tế h ể rơi tr cự
ti p lên h ế ệ d nẫ đi n (ệ dưới mái hiên)
Dây d n ẫ một ruột, không có v ỏ bảo vệ
lo iạGian các lo iạ Nh trênư Dây d nẫ một ruột
và nhiều ruột, không có và có vỏ bảo v ệ Cáp đi nệ trong v phi kimỏ
lo i và kimạ lo iạGian các lo i vàạ
l p ắ đ t ngoài trặ ời Trong máng và hộp, n p có th ắ ể mở Nh trênư
có và có v ỏ b o ả v ệ Cáp điện trong vỏ phi kim lo i và kimạ
Ngoài ra:
1. C m ấ s ử dụng ống cách đi n có vệ ỏ kim lo i trong các gạ ian r t m ho cấ ẩ ặ ngoài trời
lo iạ
Trang 9m mề phi kim lo iạ và hộp li nề phi kim lo iạ b ngằ v tậ li uệ khó cháy.
Trong ống cách đi n ệ có v kimỏ lo i.ạNgoài ra:
1. C m ấ s ử dụng ống cách đi nệ có vỏ kim lo i trong các gạ ian r t m ho cấ ẩ ặ ngoài trời
b o ả v Cáp ệ đi nệ trong vỏ phi
kim lo iạ
II.1.35. Vi cệ l pắ đ tặ dây dẫn hoặc cáp đi n,ệ ống và hộp với dây dẫn ho cặ cáp đi nệ bên trong theo các đi uề ki nệ an toàn phòng và chống cháy ph iả thỏa món các yêu
c u trong ầ b ng II.1.3.ả
B ngả II.1.3. Lựa chọn lo iạ hệ d nẫ đi n,ệ dây d nẫ và cáp đi nệ và phương pháp l pắ
đ t theo đi u ặ ề kiện an toàn phòng và chống cháy
Loại h ệ dẫn đi n ệ và phương pháp lắp đặt trên
Trong ống và hộp b ngằ
v t lậ i u không ệ cháy
Trong ống và hộp b ng ằ v tậ
li u khó cháy và khôngệ cháy
Dây dẫn có và không có
v ỏ b oả v ,ệ và cáp có vỏ
b oả vệ bằng v tậ liệu cháy được và khó cháy
Trang 10Có đ t l pặ ớ v t lậ i u khôngệ
cháy(1)
Nh trênư Dây dẫn và cáp đi nệ có
vỏ b oả vệ bằng v tậ liệu khó cháy
Trực ti pế Nh trênư Nh trên nư hưng bằng
v t lậ i u không ệ cháyTrong ống và hộp b ngằ
Dây d nẫ không có vỏ
b oả v và ệ cáp đi n ệ có
vỏ b oả v bệ ằng v tậ liệu cháy được, khó cháy và không cháy
Ghi chú:
(1) Lớp vỏ b oả vệ b ngằ v tậ li uệ không cháy ph iả chờm ra quá mỗi phía của dây
d n, cápẫ đi n, ệ ống và hộp không dưới 10mm
(2) Trát b ng l pằ ớ vữa đ c, tặ h ch cao vạ v. chi uề dày không dưới 10mm
(3) Lớp đ cặ b ngằ v tậ li uệ không cháy xung quanh ống (hộp) có thể là l pớ vữa,
th chạ cao, vữa xi măng ho cặ bê tông dày không dưới 10mm
II.1.36. Khi l pắ đ tặ hở, dây d nẫ được b oả vệ (cáp đi n)ệ có vỏ bằng v tậ li uệ cháy được và dây dẫn không có vỏ bảo v ,ệ khoảng cách từ dây d nẫ (cáp điện) đ nế mặt n n, các ề k t ế c u, chi ti t bấ ế ằng v t li u cháy đậ ệ ược ph i lả ớn hơn 10mm. Khi không thể đ mả b oả được kho ngả cách này, c nầ ngăn cách giữa dây d nẫ (cáp
đi n)ệ và m tặ n nề bằng lớp v tậ li uệ không cháy, chờm quá ra mỗi phía của dây d nẫ (cáp đi n) không ệ dưới 10mm
II.1.37. Khi l pắ đ tặ kín, dây d nẫ (cáp đi n)ệ có vỏ b oả vệ bằng vật li uệ cháy được và dây dẫn không có vỏ b oả vệ trong các khoang kín, các khoảng trống trong kết c uấ xây d ngự (ví dụ giữa tườ và lớp phủ), trong rãnh v.v. có k tng ế c uấ cháy được thì c nầ b oả vệ dây d nẫ ho cặ cáp điện bằng lớp v tậ li uệ li nề không cháy ở mọi phía
II.1.38. Khi l pắ đ tặ ống hở ho cặ hộp bằng v tậ li uệ khó cháy đi theo nền và k tế
c u ấ b ngằ v tậ li uệ không cháy và khó cháy, khoảng cách từ ống (hộp) đ nế bề mặt
k tế c u,ấ các chi ti tế bằng v tậ li uệ cháy đượ ph ic ả lớn hơn 100mm. Khi không thể
đ mả b oả khoảng cách này, c nầ ngăn cách giữa ống (hộp) về mọi phía và các bề mặt trên b ngằ lớp v tậ li uệ không cháy (vữa, th chạ cao, vữa xi măng, bê tông v.v.) dày không dưới 10mm
II.1.39. Khi l pắ đ tặ ống kín ho cặ hộp bằng v tậ li uệ khó cháy trong khoang kín, khoảng trống trong k tế c uấ xây d ngự (ví dụ giữa tường và lớp phủ), trong rãnh v.v. c nầ ngăn cách giữa ống ho cặ hộp về mọi phía và bề m tặ k tế cấu, chi ti tế bằng v t lậ i u cháy đệ ược b ng l pằ ớ v t lậ i u li n không ệ ề cháy dày không dưới 10mm.II.1.40. Khi giao chéo đoạn ngắn của hệ d nẫ đi nệ với ph nầ k tế c uấ xây d ngự
b ngằ v t li u cháy đậ ệ ược ph i tuân tả h các yêu ủ c uầ ở Đi u II.1.35 và II.1.39.ề
II.1.41. Ở nơi có nhi t ệ độ môi trường cao, không thể s ử dụng dây d n ẫ ho c ặ cáp
đi n ệ có cách đi nệ và vỏ bằng v tậ li uệ ch uị nhi tệ thông thường, c nầ sử dụng dây
d n ẫ ho c cápặ đi n có cáchệ đi n và ệ v có ỏ đ cộ hịu nhi t cao.ệ
Trang 11II.1.42. Trong gian r tấ mẩ ho cặ khi lắp đ tặ ngoài trời, cách đi nệ của dây dẫn, k tế cấu đ vàỡ treo, ống, hộp và máng ph i là lo i cả ạ h u ị ẩm.
II.1.43. Trong gian nhi uề bụi, không nên áp d ngụ phương pháp l pắ đ tặ khi nế bụi
có thể tích t lên các phụ ần của h ệ dẫn đi n ệ mà vi c làm ệ s chạ bụi khó khăn
II.1.44. Trong gian ho cặ ngoài trời có môi trườ ho tng ạ tính hóa học cao, t tấ cả các phần của hệ d nẫ đi nệ ph iả chịu được tác động của môi trường ho cặ được
b o ả v kệ hỏi tác động c a môi trủ ường đó
II.1.45. Dây d n ẫ ho c cápặ đi nệ có cách đi nệ ngoài ho c ặ v không ỏ b nề v i tác ớ động của ánh sáng m t trặ ời thì ph i ả được bảo vệ khỏi tác động trực ti p.ế
II.1.46. Ở nơi có khả năng bị hư hỏng về cơ học đối với hệ dẫn đi n,ệ dây dẫn
ho cặ cáp đi nệ đ tặ hở ph iả được bảo vệ b ngằ lớp vỏ b oả v ,ệ còn n uế không có lớp v nàyỏ ho cặ lớp vỏ không đủ bền đối với tác động cơ học thì dây d nẫ ho cặ cáp đi n pệ h i đả ược bảo vệ b ng ằ ống, hộp, rào chắn ho c dùng ặ hệ d nẫ đi n kín.ệII.1.47. Dây dẫn ho cặ cáp đi nệ chỉ được sử dụng theo các tiêu chu nẩ và điều kiện k thỹ u t ậ v cápề đi n ệ (dây d n).ẫ
II.1.48. Đ iố với hệ d nẫ đi nệ đ tặ cố đ nh,ị nên sử dụng dây dẫn ho cặ cáp đi nệ ruột dẫn nhôm. Các trường hợp ngo i l , xem ạ ệ Đi u II.1.69, ề Điều IV.4.3, 12 Phần IV
II.1.49. Để c pấ đi nệ cho thi tế bị đi nệ di động ho cặ di chuyển đư c,ợ nên sử dụng dây m mề ho cặ cáp m mề ruột d nẫ bằng đồng, có tính đ nế tác động cơ học có thể
x yả ra. T tấ cả ruột d nẫ nói trên, kể cả ruột dẫn nối đ t,ấ ph iả được đ tặ trong vỏ chung, lưới b oả vệ chung ho c có cách ặ đi n chung.ệ
Đối với loại máy di chuyển trong ph mạ vi hạn chế (c nầ c u,ẩ cưa di động, cổng đóng mở bằng đi nệ v.v.), c nầ áp d ngụ kiểu k tế c uấ đưa đi nệ vào máy đó đảm
b oả dây dẫn ho c cáp đi n khôngặ ệ b ịgãy đứt (ví d các vòng treo cáp ụ đi n mệ ềm, giá lăn treo di động cáp m m).ề
II.1.50. Khi có d uầ mỡ và hóa ch tấ ở chỗ đ tặ dây dẫn c nầ sử dụng dây dẫn có cách đi n cệ hịu d u hầ o c ặ bảo vệ dây d n kẫ hỏi s tác ự động của các ch t đó.ấ
Trong gian s nả xu t,ấ đo nạ d nẫ xuống công t c,ắ ổ cắm, thi tế b ,ị bảng đi nệ v.v.
n uế dùng dây d nẫ không có vỏ b oả vệ thì ph iả được b oả vệ khỏi tác động cơ học với đ caoộ không dưới 1,5m so với sàn nhà ho c sàn làmặ vi c.ệ
Trang 12Trong gian sinh ho t cạ ủa xí nghi p công nghệ i p và nhà ệ ở, cho phép không ph i ả bảo
v cácệ đo nạ d n xẫ uống nói trên khỏi tác động c hơ ọc
Trong gian mà chỉ những nhân viên đó qua đào t oạ chuyên môn được phép ti pế
c n,ậ không qui định độ cao l pắ đ tặ dây d nẫ hở cách đi nệ không có vỏ bảo v ệII.1.52. Trong nhịp c uầ trục, dây dẫn không có vỏ bảo v ,ệ c nầ lắp đ tặ ở độ cao không dưới 2,5m so với sàn xe c uầ trục (n uế như sàn này được bố trí cao hơn m tặ lát c uầ của c uầ trục) hoặc so với m tặ sàn c uầ của c uầ trục (n uế như m tặ lát cầu của c uầ trục được bố trí cao hơn sàn xe c uầ trục). N uế yêu c uầ này không thực hi nệ được thì ph iả có phương ti nệ b oả vệ để ngăn ngừa người đứng trên
xe c uầ trục ho cặ c uầ của c uầ trục tiếp xúc ng uẫ nhiên với dây dẫn. Phương tiện
b oả vệ ph iả được lắp đ tặ trên toàn bộ chi uề dài dây dẫn ho cặ trên b nả thân cầu của c u trầ ục, trong ph mạ vi đ t dây ặ dẫn
II.1.53. Không qui định độ cao l pắ đ tặ hở so với sàn nhà ho cặ sàn làm vi c ệ đối với dây d nẫ có vỏ b oả v ,ệ cáp điện, cũng như dây dẫn hoặc cáp điện trong ngố , h pộ
có cấp bảo vệ không thấp hơn IP20 (mã IP tham khảo Phụ lục II.1), trong nố g mềm kim loại
II.1.54. Khi dây dẫn cách đi nệ không có vỏ b oả vệ giao chéo với dây d nẫ không có
v ỏ b oả vệ hoặc có vỏ bảo v ,ệ nếu khoảng cách giữa các dây dẫn này nhỏ h nơ 10mm thì tại chỗ giao chéo, t nừ g dây dẫn không có vỏ bảo vệ phải có thêm lớp cách điện bổ sung
II.1.55. Khi dây d nẫ ho cặ cáp đi nệ không có vỏ bảo vệ ho cặ có bảo vệ giao chéo với đường ống thì kho ngả cách giữa chúng ph iả lớn hơn 50mm, riêng đối với các đường ống chứa nhiên li uệ ho cặ ch tấ lỏng, ch tấ khí dễ b tắ lửa thì khoảng cách này ph i lả ớn hơn 100mm
Khi khoảng cách từ dây d nẫ ho cặ cáp đi nệ đến đường ống dưới 250mm thì dây dẫn ho cặ cáp điện ph iả được bảo vệ bổ sung khỏi tác động cơ học trên chi uề dài lớn hơn 250mm v ề mỗi phía của đường ống
Khi giao chéo với đường ống nóng, dây dẫn ho cặ cáp đi nệ ph iả được b oả vệ khỏi tác động của nhi t ệ đ cao hộ o c pặ h i đả ượ h t o phù hc c ế ạ ợp
II.1.56. Khi đ tặ song song, khoảng cách từ dây d nẫ hoặc cáp đi nệ đ nế đườ ống ngphải lớn hơn 100mm, riêng đối với đường ống nhiên li u ệ hoặc ch t l ngấ ỏ và ch tấ khí d ễ b t lắ ửa thì khoảng cách này ph i l n ả ớ hơn 400mm
Dây dẫn ho cặ cáp đi nệ đ tặ song song với đường ống nóng ph iả được b oả vệ khỏi tác động của nhi t ệ đ cao hộ o c pặ h i đả ượ h t o phù hc c ế ạ ợp
II.1.57. Chỗ dây dẫn ho cặ cáp điện xuyên qua tường, qua tr nầ ngăn giữa các t ngầ hoặc đi ra bên ngoài, ph iả đ mả b oả khả năng thay được hệ d nẫ đi n.ệ Để đ mả
b o ả yêu cầu này, đo nạ xuyên qua ph iả thực hi nệ ở dạng ống, hộp, lỗ xuyên v.v.
Đ ể ngăn ngừa nước thâm nhập, tích tụ và chảy lan ở chỗ xuyên qua tường, trần
ho cặ đi ra bên ngoài, c nầ b tị kín khe hở giữa dây dẫn, cáp đi nệ và ống (hộp, lỗ xuyên v.v.), và c ả những ống (hộp, l xuyên vỗ v.) d phòng ự bằng v t lậ iệu không cháy. Chỗ b tị kín ph iả thực hi nệ được vi cệ thay th ,ế đ tặ bổ sung dây d nẫ ho cặ cáp đi nệ mới và đ mả b oả giới hạn ch uị nhi tệ của lỗ xuyên không th p ấ hơn giới
h n ạ ch uị nhi t cệ ủa tường (tr n nầ găn)
II.1.58. Dây d nẫ đi xuyên qua giữa các gian khô và gian mẩ với nhau, cho phép đ tặ tất c các dây d n ả ẫ của một đư ng trong cùngờ ống cách điện
Trang 13Khi dây dẫn đi xuyên từ gian khô ho cặ mẩ sang gian r tấ mẩ ho cặ khi dây dẫn đi
từ một gian xuyên ra bên ngoài, mỗi dây d nẫ ph iả được đ tặ trong ống cách đi nệ riêng. Khi đi xuyên qua từ gian khô hoặc mẩ sang gian r tấ mẩ ho cặ khi đi xuyên ra bên ngoài tòa nhà, mối nối dây d nẫ ph iả thực hi nệ trong gian khô ho cặ ẩm.II.1.59. Trong máng, trên bề m tặ đỡ, dây treo, thanh đỡ và các k tế c uấ đỡ khác, cho phép đ tặ dây d nẫ ho cặ cáp đi n ápệ sát vào nhau thành bó (nhóm) có dạng khác nhau (ví dụ tròn, ch nữ h t, thành nhậ i u lề ớp v.v.)
Dây d nẫ ho c cáp ặ đi nệ của từng bó ph i đả ược buộc ch tặ với nhau
II.1.60. Cho phép đ tặ dây dẫn ho cặ cáp đi nệ trong hộp thành nhiều lớp, v tríị tương quan với nhau theo thứ tự ho cặ tùy ý. Tổng ti tế di nệ dây d nẫ hoặc cáp
đi n, tínhệ theo đườ kính ngoài, kể cả cách đi nng ệ và vỏ bọc ngoài, không được
vư t ợ quá 35% ti tế di nệ phần trong của hộp đối với hộp lo iạ li n;ề 40% đối với
và ống mềm kim lo i không ạ cần b t kín.ị
Vi cệ nối ống, hộp và ống m mề kim lo iạ với nhau, cũng như với hộp, vỏ thi t ế bị
đi n v.v.ệ ph i tả hực hi n:ệ
• Trong gian chứa hơi ho cặ khí gây tác động b tấ lợi với cách đi nệ và vỏ bọc của dây dẫn ho cặ cáp đi n,ệ khi lắp đ tặ ngoài trời và ở nh nữ g chỗ có khả năng d uầ
mỡ, nước ho c cặ h t nấ hũ tương lọt vào ống, hộp và ống mềm, vi c ệ nối thực hi nệ
b ngằ cách g nắ kín; trong trường hợp này, hộp ph iả có vách kín, nắp ph iả kín và được gắn kín nếu hộp không ph iả là lo iạ li n.ề Đối với hộp có th tháoể được,
vi cệ nối thực hi nệ bằng cách gắn kín những chỗ để tháo. Còn đối với ống m mề kim lo i, vi c ạ ệ nối thực hi n ệ ở d ngạ kín khí
• Trong gian có bụi, vi c ệ nối thực hi n ệ b ng cách ằ g n kínắ ống nối và ống phân nhánh, ống m m ề và hộp đ b o ể ả v kệ hỏi bụi
II.1.64. Vi cệ nối những ống và hộp kim lo iạ thực hiện chức năng làm dây nối đ tấ hoặc dây trung tính b o ả v , ệ phải đáp nứ g các yêu cầu trong chươ g này và n
Chươ g I.7 Phần I.n
H ệ dẫn điện kín trong nhà
II.1.65. Lắp đ tặ hệ dẫn đi nệ kín trong ống, hộp và ống m mề kim lo iạ ph iả tuân thủ các yêu c uầ ở Đi uề II.1.62 64; ngoài ra trong mọi trường hợp đ uề ph iả g nắ kín. Hộp của h ệ d nẫ đi n kín ph i là lo i lệ ả ạ i n.ề
II.1.66. Cấm đặt hệ dẫn điện trong mư nơ g và đ nườ g hầm thông hơi. Cho phép
mư nơ g và đ nườ g hầm này giao chéo với dây dẫn hoặc cáp điện đơn lẻ, đặt bên trong ng thép.ố
Trang 14II.1.67. Đặt dây d nẫ ho cặ cáp điện trên tr nầ treo c nầ thực hi nệ theo các yêu c uầ của chương này.
H ệ dẫn điện trong gian áp mái
II.1.68. Trong gian áp mái có th áp d ngể ụ các d ng ạ h d n ệ ẫ đi n sau:ệ
1. Ki uể hở:
• Dây dẫn ho cặ cáp đi n ệ đ tặ trong ống, cũng như dây dẫn ho c cáp điặ ện có v ỏ b oả
v ệ bằng v t lậ i u không cháy ho cệ ặ khó cháy: ở đ ộ cao b t ấ kỳ
• Dây dẫn một lõi không có vỏ bảo vệ đ tặ trên puli ho cặ v tậ cách đi nệ (trong gian
áp mái của tòa nhà s nả xu tấ chỉ được đặt trên v tậ cách đi n):ệ ở độ cao lớn hơn 2,5m; khi độ cao đ nế dây dẫn nhỏ hơn 2,5m, chúng ph iả đư cợ b oả vệ đ kể hỏi
ch mạ ph iả và khỏi b ịh ư hỏng v cề ơ học
2. Ki uể kín: trên tường và mái bằng v t lậ i u không cháy: ệ ở đ cao ộ bất kỳ
II.1.69. Hệ d nẫ đi nệ hở trong gian áp mái ph iả thực hi nệ bằng dây dẫn ho cặ cáp điện lõi đồng
Dây d nẫ ho cặ cáp đi nệ lõi nhôm cho phép đặt trong gian áp mái: tòa nhà mái b ngằ
v tậ li uệ không cháy khi l pắ đ tặ hở dây dẫn ho cặ cáp điện trong ng ố thép ho cặ
l pắ đ tặ kín trên tườ và mái b ngng ằ v tậ li uệ không cháy; tòa nhà s n ả xu tấ có mái
b ngằ v tậ li uệ cháy được khi l pắ đ tặ hở dây dẫn hoặc cáp điện trong ống thép ngăn ngừa bụi lọt vào bên trong ống và các hộp đ uấ nối (r nhánh), Khi đóẽ ph iả
áp d ng các mụ ối nối ren
II.1.70. Vi cệ đ uấ nối và rẽ nhánh ruột dẫn đồng ho cặ nhôm của dây d nẫ ho cặ cáp điện trong gian áp mái phải thực hi nệ trong hộp đ uấ nối (rẽ nhánh) kim loại, bằng phươ g pháp hàn, ép hoặc bằng cực n in ố , phù hợp với vật liệu, tiết diện
h trongở ống thép ho c kín trong ặ tư ng (mái) bờ ằng v t lậ i u không ệ cháy
II.1.73. Thi tế bị chuy nể m chạ cho m chạ chi uế sáng và các thi tế bị sử dụng đi nệ khác đ t trặ ực tiếp trong gian áp mái, ph i ả đ tặ bên ngoài gian này
H ệ dẫn điện ngoài tr i ờ
II.1.74. Dây d nẫ không có vỏ bảo vệ của hệ d nẫ đi nệ ngoài trời ph iả được bố trí
ho c ngặ ăn cách sao cho không th tiể ếp c n ậ đ ể ch m vào ạ ở những nơi có người
thường đến (ví d banụ công, b cậ th m).ề
Ở nh nữ g chỗ đó, dây d nẫ này khi đ tặ hở theo tường ph iả có khoảng cách (l n hớ ơn
Trang 152. Khi đ t th ng ặ ẳ đứng, m:
+ Đ n cế ửa sổ
0,751,0
II.1.76. Kho ngả cách giữa các dây dẫn không được nhỏ hơn 0,1m đối với các kho ng ả cột đến 6m, và không được nhỏ hơn 0,15m đối với các khoảng cột trên 6m. Kho ng cách t dả ừ ây d n ẫ đến tường và k t ế c u ấ đỡ không được nhỏ hơn 50mm.I.1.77. Vi cệ l pắ đ tặ dây dẫn ho cặ cáp điện của hệ d nẫ đi nệ ngoài trời trong ống, hộp và ống m mề kim lo iạ ph iả phù hợp với các yêu c uầ nêu ở Đi uề II.1.62
64, ngoài ra trong mọi trường hợp đ uề ph iả bịt kín. Không cho phép đ tặ dây dẫn trong ống thép và hộp chôn trong đ t bên ngoài tòa nhà.ấ ở
II.1.78. Đầu vào nhà đi qua tường nên b ng ằ ống cách đi n sao ệ cho không có nước đọng ho c cặ h yả vào trong nhà
Kho ngả cách từ dây d nẫ trước khi vào nhà và từ dây dẫn ở đầu vào nhà đến m tặ
đ t khôngấ được nh hỏ ơn 2,75m
Kho ngả cách giữa các dây d nẫ t iạ v tậ cách đi nệ của đầu vào nhà, cũng như t dâyừ
d n ẫ đến ph n nhô ra ầ của tòa nhà (mái hiên v.v.) không được nh ỏ hơn 0,2m
Đ uầ vào nhà đi qua mái cho phép làm b ngằ ống thép. Khi đó, khoảng cách theo chi uề th ngẳ đứng từ dây dẫn của nhánh rẽ đ nế đ uầ vào và từ dây d nẫ c a đủ ầ vào unhà đ n ế mái không được nhỏ hơn 2,5m
Đối với những nhà không cao, trên mái không có người đi l i, cho phép khạ oảng cách
t dừ ây dẫn r nhánh ẽ đ nế đ u vầ ào nhà và t dâyừ d n ẫ ở đ u vào nhà ầ đ nế mái không nhỏ hơn 0,5m. Khi đó kho ngả cách t ừ dây dẫn đ n ế m tặ đất không đư c nợ h hỏ ơn 2,75m
Chương II.2
H Ệ DẪN ĐI N ĐI N Ệ Ệ ÁP Đ N 35KVẾ Phạm vi áp d ng ụ và đ nh nghĩị aII.2.1. Chương này áp d ngụ cho hệ d nẫ điện đi n ápệ đ nế 35kV đi nệ xoay chi uề và một chi u.ề Yêu c uầ bổ sung đối với các hệ d nẫ đi nệ l pắ đ tặ t iạ các vùng dễ nổ và
d cháy ễ được nêu tương ứng trong quy ph m vùng ạ ở d cháy nễ ổ Chương này không áp d ngụ cho các hệ dẫn đi nệ đ cặ bi tệ dùng cho thi tế bị đi nệ phân, lưới ngắn của thi tế bị nhi tệ đi n,ệ cũng như hệ d nẫ đi nệ có k tế c uấ được qui đ nhị trong các quy ph mạ ho c tiêu chặ u n ẩ đ c bi t.ặ ệ
II.2.2. Theo lo i ạ v t ậ d n, ẫ h ệ dẫn đi n đệ ược chia thành:
Trang 16• Lo i ạ m mề (s ử dụng dây dẫn tr nầ ho cặ bọc).
• Lo i cạ ứng (s ử dụng thanh d n ẫ cứng tr n hầ o c ặ bọc)
Thanh dẫn cứng ch t o thành cácế ạ phân đo nạ trọn bộ đư c ợ gọi là thanh cái. Tùy theo mục đích s ử dụng, thanh cái được chia thành:
o Thanh cái chính, được thiết kế chủ yếu để các thanh cái phân phối của tủ bảng phân phối động lực hoặc thiết bị đơn lẻ sử d nụ g điện công suất lớn nối vào
o Thanh cái phân phối, được thiết kế chủ yếu để các thiết bị sử dụng điện nối vào
o Thanh cái trượt, được thiết kế để cấp điện cho các thiết bị sử dụng điện di động
o Thanh cái chi uế sáng, được thi tế kế để c pấ đi nệ cho đèn và thi tế bị sử dụng
đi n công su t nệ ấ hỏ
II.2.3. Hệ d nẫ đi nệ đi n ápệ trên 1kV, vượt ra ngoài ph mạ vi của một công trình
đi n, ệ được gọi là h ệ d nẫ điện kéo dài
Yêu c u chungầ
II.2.4. Trong lưới điện 6 35kV của xí nghi pệ công nghi p,ệ để nh nậ công su tấ trên 15 đ nế 20MVA ở đi n ápệ 6 10kV, trên 25 đến 35MVA ở đi n ápệ 22kV và trên 35MVA ở đi n ápệ 35kV, thông thườ sử dụng hệ dẫn đi nng ệ cứng ho cặ
m m ề hơn là s dử ụng đường cáp đi n ệ m c song song.ắ
Lắp đặt hở hệ dẫn điện nên sử d nụ g cho mọi trườ g hợp khi có thể thực hiện đn ượ ctheo điều kiện của qui ho cạ h chung của công trình cung cấp điện và môi trư ng.ờII.2.5. Ở những nơi không khí chứa ch tấ có ho tạ tính hóa học có thể phá hỏng phần d nẫ điện, k tế c uấ giữ và v tậ cách đi n,ệ thì hệ d nẫ điện ph iả lắp đ tặ có
k tế cấu phù hợp ho cặ ph iả áp d ngụ các bi nệ pháp khác để b oả vệ khỏi những tác
đ ng ộ nói trên
II.2.6. Việc tính toán và lựa chọn dây d n,ẫ v tậ cách đi n,ệ phụ kiện, k tế c uấ và khí c ụ đi nệ cho hệ d nẫ đi nệ ph iả theo đi uề kiện làm vi cệ bình thường và đi uề
ki nệ làm vi c khi ng n ệ ắ m ch (xem Chạ ương I.4 Ph nầ I)
II.2.7. Phần dẫn đi nệ ph iả có ký hi uệ và sơn màu theo yêu cầu của Chươ I.1 ngPhần I
II.2.8. Phần dẫn đi nệ của hệ d nẫ đi n,ệ thông thườ thực hi nng ệ b ngằ dây dẫn, ống và thanh dẫn đ nh hình ị bằng nhôm, nhôm lõi thép, hợp kim nhôm ho c ặ đồng.II.2.9. Để nối đ tấ ph nầ d nẫ điện của hệ dẫn đi nệ ph iả bố trí dao nối đ tấ cố định hoặc nối đ t di ấ động theo yêu c u ầ của Đi u III.2.25 ề Phần III (xem thêm Điều II.2.29 mục 3)
II.2.10. T iả tr nọ g cơ học lên hệ d nẫ đi n,ệ cũng như nhi tệ độ tính toán của môi trường c n ầ được xác đ nh theo các yêu ị c u ầ nêu ở Đi u III.2.46ề 49 Ph n III.ầII.2.11. Tổ hợp và ki uể k tế c uấ của hệ d nẫ đi nệ ph iả dự ki nế khả năng có thể
Trang 17đi nệ năng trong các bộ đỡ thanh cái, phụ ki nệ và k tế c uấ do tác động của từ trường.
Ngoài ra, ở dòng đi nệ 2,5kA và lớn hơn, c nầ có bi nệ pháp gi m vàả san bằng trở kháng (ví dụ phân bố các thanh trong cụm theo c nhạ hình vuông, áp d ngụ phân pha, thanh dẫn định hình, ống hình tròn và vuông rỗng, đảo pha). Đối với hệ d nẫ điện mềm kéo dài cũng nên đ oả pha, số l nầ đ oả pha c nầ xác định bằng phươ ngpháp tính toán tuỳ thuộc vào chi u dài ề của h d n ệ ẫ đi n.ệ
Đối với dòng đi nệ t iả không đối xứng, khi thực hiện bi nệ pháp gi mả tổn thất
đi nệ năng do tác động của từ trường thì nên xác định b ngằ tính toán cho từng trường hợp c tụ h ể
II.2.14. Tr ngườ hợp do thay đổi nhi tệ độ, độ rung máy bi nế áp, nhà lún không đ uề v.v. có thể d nẫ đ nế ứng su tấ cơ học nguy hi mể trong v tậ dẫn, vật cách điện hoặc các phần tử khác của hệ dẫn điện, cần có biện pháp loại trừ nứ g suất này (cơ cấu bự hoặc các cơ cấu tươ g tự). Trên hệ dẫn điện c nn ứ g cũng phải
đ t cặ ơ cấu b ự tại những ch ỗ đi qua khe giãn nhiệt và khe lún của toà nhà và công trình
II.2.15. Mối nối không tháo được của hệ d nẫ điện nên thực hiện b ngằ phương pháp hàn. Để nối các rẽ nhánh với h d n ệ ẫ đi n ệ m m cho phép áp d ng kề ụ i u ể kẹp ép
Nối hệ d nẫ đi nệ bằng v tậ li uệ khác nhau ph iả thực hi nệ sao cho lo iạ trừ hi nệ tượng ăn mòn b ề m t ti p xúc.ặ ế
II.2.16. Vi cệ lựa chọn ti tế di nệ của hệ dẫn đi nệ đi n ápệ trên 1kV theo dòng
đi nệ lâu dài cho phép ph iả đ mả b oả ở chế độ bình thường, chế độ sau sự cố và tính đ n ế tăng ph t i ụ ả d ự ki n.ế
II.2.17. Đ iố với hệ dẫn đi nệ có sử dụng dây d nẫ tr n,ầ c nầ xác định dòng đi nệ lâu dài cho phép theo Chư ngơ I.3 Ph nầ I, chọn hệ số 0,8 khi không đ oả pha, chọn hệ
s 0,98ố khi có đảo pha
H ệ dẫn điện đi n áp ệ đến 1kV
II.2.18. Nơi rẽ nhánh của hệ dẫn đi nệ ph iả ti pế c nậ đượ để ti nc ế hành ki mể tra
và bảo dưỡng
II.2.19. Trong gian công nghi p,ệ c n ầ b trí ố hệ dẫn đi n có ệ cấp b oả vệ IP00 (mã
IP tham kh oả Phụ lục II.1) ở độ cao lớn h nơ 3,5m so với sàn nhà ho cặ sàn làm
vi c,ệ còn đối với hệ d nẫ điện có c pấ bảo vệ IP31, độ cao này ph iả lớn h nơ 2,5m
Không qui đ nhị độ cao l pắ đ tặ đối với hệ d nẫ điện có c pấ bảo vệ IP20 và cao hơn v iớ các thanh d nẫ cách điện, cũng như đối với hệ d nẫ điện có c pấ bảo vệ IP40 và cao hơn. Cũng không qui đ nhị độ cao l pắ đ tặ hệ d nẫ đi nệ các ki uể với
đi n ápệ tới 42V xoay chi u và tề ới 110V một chi u.ề
Trong gian chỉ dành cho nhân viên có chuyên môn làm vi cệ (ví dụ trong tầng kỹ thu tậ của toà nhà v.v.), không qui đ nhị độ cao l pắ đ tặ hệ d nẫ đi nệ có cấp b oả vệ IP20 và cao hơn
Trong gian đi nệ của xí nghi pệ công nghi p,ệ không qui định độ cao l pắ đ tặ của hệ
d nẫ đi nệ có c pấ b oả vệ IP00 ho cặ cao hơn. Những nơi có thể ti pế xúc ng u ẫ nhiên với h ệ d n ẫ điện có c p ấ bảo vệ IP00 ph i ả được rào ch n.ắ
Trang 18Đườ g dẫn điện phải được bảo v n ệ tăng cườ g n ở nh nữ g nơi có th ể b ịh ư h nỏ g về
cơ học
Đường dẫn đi nệ và rào chắn đ tặ trên lối đi ph iả được l pắ đ tặ ở độ cao không dưới 1,9m so với sàn nhà ho c sàn làmặ vi c.ệ
Lưới rào ch n cắ ủa hệ d n ẫ đi nệ ph i có ả m t lắ ưới không lớn hơn 25x25mm
K tế c uấ mà trên đó đ tặ hệ d nẫ điện ph iả đượ làm b ngc ằ v tậ li uệ không cháy và có giới h nạ ch u lị ửa không nh hỏ ơn 0,25 giờ
Các ph nầ d nẫ của hệ d nẫ đi nệ xuyên qua mái, vách và tườ ph ing ả lo iạ trừ khả năng lửa và khói lan truyền t gian nừ ày sang gian khác
II.2.20. Kho ngả cách từ ph nầ dẫn đi nệ của hệ d nẫ đi nệ không có vỏ bọc (c pấ
b oả v IP00)ệ đến các đường ống ph iả không nhỏ hơn 1m, còn đ nế các thi tế bị công ngh pệ h i không nh hả ỏ ơn 1,5m
Không qui đ nhị khoảng cách từ thanh dẫn có vỏ bọc (c pấ b oả vệ IP21, IP31, IP65) đến đường ống và thi t ế bị công ngh ệ
II.2.21. Kho ngả trống giữa dây dẫn điện thuộc các pha ho cặ cực khác nhau của hệ dẫn đi nệ không có vỏ bọc (IP00) ho cặ từ hệ dẫn đi nệ đ nế tường của toà nhà và các k tế c uấ nối đ tấ ph iả không nhỏ hơn 50mm, và đ nế các phần tử cháy được của toà nhà ph i không nả h hỏ ơn 200mm
II.2.22. Thi tế bị chuy nể m chạ và b oả vệ để rẽ nhánh từ hệ d nẫ điện ph iả đượ c
bố trí trực ti pế trên hệ dẫn đi nệ ho cặ g nầ đi mể rẽ nhánh (xem thêm Đi uề IV.1.17 Phần IV). Thi tế bị này ph iả đư cợ bố trí và che chắn sao cho lo iạ trừ khả năng ti pế xúc ng uẫ nhiên tới các ph nầ có đi n.ệ Để thao tác từ m tặ sàn ho cặ sàn làm vi c,ệ thi tế bị đ tặ ở độ cao không thể ti pế cận được ph iả bố trí s nẵ các cơ cấu thích hợp (thanh kéo, dây cáp). Thi tế bị ph iả có dấu hi uệ để nhận bi tế được
t sàn nhà hoừ ặc sàn làm vi c, cệ h rõ tr ng thái ỉ ạ của thi t ế b ịđúng c t.ắ
II.2.23 . Vật cách đi n cệ ủa h ệ dẫn đi n pệ h i ả bằng v t lậ i u không ệ cháy
II.2.24. Trên toàn bộ tuyến của hệ dẫn điện không có vỏ bọc bảo v ,ệ cứ 10 15m và t iạ nh nữ g chỗ có ngườ ti pi ế c nậ được (sàn cho người điều khi nể cầu trục v.v.), ph i ả gắn bi n c nh bể ả áo an toàn
II.2.25. Ph iả có bi nệ pháp (ví d ụ thanh giằng cách điện) để ngăn ngừa dây dẫn thuộc các pha hút lại gần nhau quá mức cho phép khi có dòng ngắn m cạ h chạy qua.II.2.26. Các yêu c uầ bổ sung dướ đây áp d ngi ụ cho các hệ d nẫ điện trong các nhịp
c a ủ c u trầ ục:
1. Hệ dẫn đi nệ không được che ch n,ắ không có vỏ b oả v ,ệ l pắ trên các vì kèo, c nầ
bố trí ở độ cao không dưới 2,5m so với m tặ sàn c uầ và xe của c uầ trục. Khi l pắ
đ tặ hệ dẫn điện ở độ cao dưới 2,5m nhưng không th pấ hơn khoảng vượt của mái thì ph iả che ch nắ ngăn ngừa ti pế xúc ng uẫ nhiên với hệ d nẫ điện khi ở m tặ sàn c uầ và xe của cầu trục, trên toàn bộ chi uề dài của hệ dẫn điện. Cho phép cơ
c u che cấ h n ắ ở d ng treo ngạ ay trên c u trầ ục, dưới h ệ dẫn đi n.ệ
2. Đo nạ của hệ d nẫ đi nệ không có vỏ bảo vệ bên trên khoang sửa chữa cầu trục ph iả có che chắn để ngăn ngừa ti pế xúc với ph nầ d nẫ đi nệ khi ở trên xe của c uầ trục. Không c nầ che chắn nếu như hệ dẫn điện được l pắ đ tặ ở độ cao lớn hơn 2,5m so với m tặ sàn này ho cặ n uế như ở những chỗ đó sử dụng vật
Trang 19d nẫ bọc cách điện; trong trườ hợp này, khoảng cách nhỏ nh tng ấ đ nế các vật
d nẫ đi nệ được xác đ nh theo ị điều ki n ệ sửa chữa
3. Cho phép l pắ đ tặ hệ d nẫ đi nệ bên dưới c uầ trục mà không áp d ngụ các biện pháp bảo vệ riêng khỏi những hư hỏng về cơ học t iạ vùng "ch t"ế của c uầ trục. Không yêu c uầ áp d ngụ các bi nệ pháp bảo vệ riêng khỏi hư hỏng về cơ học đối với các thanh d nẫ trong vỏ bọc có c pấ b oả vệ b tấ kỳ, dòng đi nệ đ nế 630A, n mằ
g n thầ i t ế b công ngị h ,ệ bên ngoài vùng "ch t" c a cế ủ ầu trục
H ệ dẫn điện đi n áp ệ trên 1kV đ n 35ế kVII.2.27. Trong gian s nả xu tấ cho phép áp d ngụ hệ dẫn đi nệ có c pấ bảo vệ IP41
ho c caoặ hơn, hệ d nẫ đi nệ ph iả được bố trí ở độ cao lớn hơn 2,5m so với sàn nhà ho c sàn lặ àm vi c.ệ
Trong gian s nả xu tấ mà chỉ nhân viên có chuyên môn được vào (ví dụ tầng k thỹ u tậ của tòa nhà), không qui định độ cao l pắ đ tặ hệ d nẫ đi nệ có c pấ b oả v P41ệ và cao h n.ơ Trong gian đi n,ệ cho phép áp d ngụ hệ d nẫ điện thu cộ c pấ bảo vệ b tấ kỳ.
Độ cao lắp đ tặ so với sàn nhà hoặc sàn làm vi cệ đối với hệ dẫn điện có c pấ b oả
vệ dưới IP41 là không nhỏ hơn 2,5m; đối với c pấ bảo vệ IP41 và cao hơn không quy đ nh.ị
II.2.28. Khi l pắ đ tặ hệ d nẫ điện ở ngoài trời, có thể áp d ngụ mọi c pấ b oả vệ (xem Điều II.2.4 và II.2.12)
II.2.29. Khi l pắ đ tặ hệ d nẫ đi nệ trong các tuynen và hành lang ph iả thực hi nệ các yêu c u cầ ủa Điều III.2.88 Phần III và các yêu c u sau:ầ
1. Chi uề rộng hành lang làm vi cệ của hệ d nẫ đi nệ không có vỏ bảo vệ ph iả lớn hơn 1m khi bố trí về một phía, lớn hơn 1,2m khi bố trí về cả hai phía. Khi h ệ d nẫ
đi nệ dài trên 150m, ph iả tăng chi uề rộng hành lang làm vi cệ so với các kích thước nêu trên ít nh tấ là 0,2m, đối với hệ d nẫ đi nệ bố trí một phía cũng nh haiư phía
2. Chiều cao rào ch nắ hệ d nẫ đi nệ không có vỏ bọc, so với mặt sàn phải lớn hơn 1,7m
3. T iạ đ uầ và cuối hệ d nẫ đi nệ cũng như t iạ các đi mể trung gian, c nầ bố trí sẵn dao nối đ tấ cố đ nhị ho cặ cơ c uấ để nối với nối đ tấ di động. Số v tríị đ tặ nối đất di động ph iả chọn sao cho đi n ápệ c mả nứ g giữa hai đi mể g nầ nhau của cơ c u ấ nối
đ tấ không vượt quá 250V khi x y ra ng nả ắ m ch ạ ở h ệ d nẫ đi n lân ệ c n.ậ
II.2.30. Các đường hầm và hành lang bố trí hệ d nẫ đi nệ c nầ được chi uế sáng đủ theo yêu cầu Chi u sáng ế đường hầm và hành lang ph i ả được c p ấ đi nệ t ừ hai nguồn, các bóng đèn được b trí xen k ố ẽ đến hai nguồn này
Những nơi l pắ đ tặ hệ d nẫ điện không có vỏ bọc, phụ ki nệ chiếu sáng ph iả lắp
đ tặ sao cho đ mả b oả an toàn khi b oả dưỡng. Trong trường hợp này, dây dẫn
đi nệ chi uế sáng trong đường h mầ và hành lang ph iả có vỏ bảo vệ (cáp đi nệ trong v bỏ ọc kim lo i,ạ dây d nẫ đi n trongệ ống thép v.v.)
II.2.31. Khi b ố trí h ệ dẫn điện trong đư nờ g hầm và hành lang phải tuân th ủ các yêu cầu sau:
1. Công trình ph iả được thực hi nệ b ngằ v tậ li uệ không cháy. Các k tế c uấ xây
d ngự chịu lực bằng bê tông cốt thép ph iả có giới h nạ ch uị lửa không nhỏ h n ơ 0,75 giờ, n u ế bằng thép thì không nh hỏ ơn 0,25 giờ
Trang 202. Ph iả thực hi nệ thông gió sao cho chênh l chệ nhi tệ độ không khí vào và ra khi phụ t iả bình thườ không vượt quá 15ng oC. Lỗ thông gió ph iả có cửa chớp ho cặ lưới ch n và có ắ t mấ che b oả v ệ
3. Bên trong đườ hầm và hành lang không được giao chéo với bất kỳ đường ống ngnào
4. Đư nờ g hầm và hành lang của hệ dẫn điện phải trang bị thiết bị thông tin liên
l cạ Phư nơ g tiện thông tin liên lạc và nơi đặt phải được xác định khi thiết kế cụ
th ể
H ệ dẫn điện m m trên 1kV ề đến 35kV ngoài tr i ờ
II.2.32. Hệ d nẫ điện m mề ở ngoài tr iờ ph iả được l pắ đặt trên các cột riêng. Không cho phép l pắ đ t ặ h ệ d nẫ đi n ệ m mề và đường ống công ngh trên cùng ệ một cột
II.2.33. Kho ngả cách giữa các dây d nẫ phân pha nên l yấ b ngằ nhau và lớn hơn sáu
l n ầ đường kính của dây dẫn
II.2.34. Kho ngả cách giữa phần d nẫ đi nệ và từ ph nầ dẫn điện đến k tế c uấ nối
đ t,ấ tòa nhà ho cặ công trình khác, cũng như đến m tặ đường ôtô ho cặ đường s tắ phải l y theo ấ Chương II.5
II.2.35. Hệ dẫn điện gần tòa nhà, gian của công trình hoặc gần thiết bị ngoài trời có nguy cơ nổ, phải đáp nứ g được các yêu cầu của quy trình phòng và ch nố g cháy nổ hiện hành
II.2.36. Vi cệ ki mể tra kho ngả cách từ dây d nẫ đi nệ đ nế công trình giao chéo c nầ tính đ nế t iả trọng bổ sung lên dây d nẫ do các thanh đ nhị vị đ tặ giữa các pha và trong cùng một pha và khả năng dây d nẫ đ tạ nhi tệ độ lớn nh tấ ở chế độ sau s ự cố. Nhi tệ độ lớn nh tấ khi dây dẫn làm vi cệ ở chế độ sau sự cố được l yấ theo nhà
ch t o, ế ạ n u không có thì l y là 70ế ấ oC
II.2.37. Hệ dẫn đi nệ kéo dài ph i ả d ự kiến v trí ị để đấu nối với nối đ t diấ động.
S lố ượng v tríị đ uấ nối với nối đ t diấ động được chọn theo Đi u II.2.29 ề mục 3
II.2.38. Khi tính toán dây d n ẫ của h ệ d nẫ đi n ệ m mề cần căn c theo các yêu ứ c uầ sau:
1. Lực căng và ứng su tấ trong dây d nẫ ứng với những tổ hợp khác nhau của tải trọng ngoài ph i cả họn theo lực căng tiêu chuẩn cho phép của mỗi pha, tùy thuộc vào
đ ộ b n cề ủa cột và k t c u cế ấ h u lị ực được s ử dụng. Thông thường chọn lực căng lên một pha không lớn hơn 9,8kN
2. Ph iả tính đ nế t iả trọng bổ sung lên dây dẫn do thanh định vị giữa các pha và trong cùng một pha
3. Ph i tính toán áp ả lực gió lên dây d n thẫ eo Đi u II.5.25.ề
Chương II.3
ĐƯỜNG CÁP LỰC ĐIỆN ÁP Đ N 220KV P Ế hạm vi áp d ng ụ và đ nh nghĩị aII.3.1. Chương này áp d ngụ cho đường cáp lực đi n ápệ đến 220kV và đường cáp
nh tị hứ. Các qui đ nhị chung áp d ngụ cho cáp giấy t mẩ d u,ầ cáp khô và cáp d uầ áp lực. Ngoài ra có một s qui ố định riêng cho cáp dầu áp l c.ự
Đường cáp có đi n ápệ lớn hơn 220kV ph iả thực hiện theo thi tế kế đ cặ bi tệ và được c p có tấ h mẩ quy n phê duề y t.ệ
Trang 21Đường cáp đ tặ trong công trình có nguy cơ cháy nổ ho cặ chỗ có nhi tệ độ cao, ngoài các quy đ nhị trong quy phạm này còn ph iả tuân theo các quy đ nhị (hoặc các yêu c u) ầ b sung riêng ho cổ ặ thi t ế k ế đ c bi t.ặ ệ
II.3.2. Đ ngườ cáp là đườ dây truyền t ing ả đi nệ ho cặ các tín hi uệ đi nệ c uấ tạo
b ng mằ ột ho cặ nhi uề ruột cáp có cách đi nệ và được nối dài b ngằ hộp cáp, đ uầ nối
và các chi ti tế gi cáp.ữ
Ngoài ra, đối với đư ngờ cáp dầu áp lực còn có máy c pấ dầu và hệ thống báo
hi u áp ệ su t ấ d u.ầ
II.3.3. Công trình cáp là công trình dành riêng để đặt cáp, hộp nối cáp, máy cấp dầu cho cáp và các thiết bị khác dùng để đảm bảo cho đường cáp dầu áp lực làm việc bình th ng.ườ
II.3.4. Công trình cáp gồm có:
• Tuynen cáp là công trình ng mầ trong đó đ tặ các k tế c uấ để đ tặ cáp và các hộp nối, cho phép đi l i ạ d dàng ễ đ ể đ t cáp, sặ ửa chữa và ki m tra cáp.ể
• Hào cáp là công trình cáp đ t trặ ực ti p trongế đ t.ấ
• Mương cáp là công trình ngầm (chìm toàn bộ hoặc từng ph n)ầ , không đi l iạ được, dùng đ ể đặt cáp; khi cần đặt cáp, kiểm tra, sửa chữa phải dỡ phần che ph ủ ở trên
• Tầng cáp là phần của toà nhà được giới h nạ bởi sàn nhà và các t mấ tr nầ che ho cặ
t mấ lát n n,ề có kho ngả cách giữa sàn và các t mấ che, tấm lợp không được nhỏ hơn 1,8m
• Sàn kép là khoảng trống giữa các bức tườ của phòng, giữa các trần và sàn của ngphòng có các t m lát tháo ấ g ỡ được (toàn b ộ ho c tặ ừng ph n ầ di n tích phòng).ệ
ho c sát ặ m t ặ đ t, ấ đặt n m ngang hằ o c nghặ iêng; hành lang cáp đi l iạ được
• Máng cáp là công trình hở có k tế c uấ để đ tặ cáp đi n,ệ có thể sử dụng trong nhà
ho cặ ngoài trời. Máng có thể là lo iạ vách li n,ề có lỗ ho cặ dạng m tắ sàng và được
ch t o ế ạ bằng v t li u không cháy.ậ ệ
II.3.5. Cáp d uầ áp lực th pấ ho cặ cao là đườ cáp có áp su tng ấ dư lâu dài không vượt quá tr s cho phép cị ố ủa nhà ch ế t o, tạ hường:
• Từ 0,0245 đ n 0,294 MPa: cáp ế d u áp lầ ực th p ấ bọc chì
• Từ 0,0245 đ n 0,49 ế MPa: cáp d u áp lầ ực th pấ bọc nhôm
• Từ 1,08 đến 1,57 MPa: cáp d u ầ áp lực cao
Trang 22II.3.6. Đoạn đ ngườ cáp là phần của đường cáp n mằ gi aữ hai hộp cáp ho cặ giữa
Yêu cầu chung
II.3.10. Vi cệ thi tế kế và xây d ngự đường cáp ph iả dựa trên cơ sở tính toán kinh tế
k thỹ u tậ có tính đ nế sự phát tri nể của lưới điện, t mầ quan trọng của đườ cáp, ng
đ c ặ đi mể của tuyến, phương thức đ t cáp và ặ c u t o cấ ạ ủa cáp và hướng d n cẫ ủa nhà ch t o cáp.ế ạ
II.3.11. Khi chọn tuyến cáp, nếu có thể cần tránh vùng có đ tấ ăn mòn vỏ kim lo iạ của cáp ho c ặ x lý theo ử Đi u II.3.40 .ề
II.3.12. Vi c xây ệ dùng đường cáp ph i theo ả đúng các yêu c u tầ rong qui định hiện hành về bảo v an toàn lệ ưới đi nệ cao áp
Hành lang b oả v đệ ường cáp ngầm giới h nạ nh sau:ư
1. Chiều dài: tính từ v tríị cáp chui ra khỏi ranh giới phạm vi b oả vệ của trạm này
đ n trế ạm k ti p.ế ế
2. Chiều rộng: giới hạn b iở 2 m tặ ph ngẳ thẳng đ ngứ và song song về 2 phía của tuyến cáp (đối với cáp đ tặ trực ti pế trong đ t,ấ trong nước) ho cặ cách mặt ngoài của mương cáp (đối với cáp đ tặ trong mương) về mỗi phía được quy đ nhị trong
b ng sau:ả
Lo i cápạ
đi nệ
Đ tặ trong
Có tàu thuyền qua lạiKho ng ả
3. Chi uề sâu: tính từ v tríị đáy móng công trình đ tặ cáp đi nệ lên đ nế m tặ đ t hoấ ặ c
m t ặ nước tự nhiên
Ngoài ra còn tuân th ủ các yêu c uầ sau:
a. C mấ đào hố, ch tấ hàng hóa, đúng cọc, trồng cây, làm nhà và xây d ngự các công trình, th neo t uả ầ thuy n trong hề ành lang b oả v ệ đư ng cáp nờ g m.ầ
b. C mấ th iả nước và các ch tấ ăn mòn cáp, thi tế bị v.v. vào hành lang b oả vệ đường cáp ngầm
c. Trường hợp th iả nước và các ch tấ khác ngoài hành lang bảo vệ đường cáp đi nệ
ng mầ mà có khả năng xâm nhập, ăn mòn, làm hư hỏng cáp, chủ sở hữu ho cặ người quản lý, s ử dụng nhà, công trình có nước, ch tấ th iả ph i cả h uị trách nhi mệ xử
lý để không làm ảnh hưởng tới cáp
Trang 23d. Khi thi công công trình trong đ tấ ho c khi ặ n o vét lòng ạ sông, h thồ uộc hành lang
b oả vệ đườ cáp đi nng ệ ng m,ầ bên thi công ph iả thông báo trước ít nh tấ là 10 ngày cho đơn vị quản lý công trình lưới đi n.ệ Ph iả có sự thoả thuận và thống nh tấ thực
hi nệ các bi nệ pháp đ mả b oả an toàn cho cáp. Trườ h p ng ợ do yêu c uầ c pấ bách của công vi cệ liên quan đến an ninh, quốc phòng, thực hi n thệ eo quy đ nh riêng.ịII.3.13. Tuy nế cáp ph iả được chọn sao cho ng nắ nh tấ và đ mả b oả an toàn không bị
h ư hỏng v c ề ơ học, chấn động, b ịg , ỉ b nóng quá ị mức quy đ nh hị o c ặ b ịảnh hưởng tia h quang ồ của các đường cáp đ tặ g n gầ ây ra
C n tránhầ đ t các dây cáp b t chặ ắ éo lên nhau ho c lênặ đường ống d nẫ khác
Khi chọn tuyến cho đườ cáp d ung ầ áp lực, ph iả chú ý tới đi uề kiện đ aị hình để
b trí và s ố ử dụng một cách hợp lý nh t các thùng ấ cấp d u.ầ
II.3.14. Đ tránh cho đ ngể ườ cáp khỏi bị h ư hỏng và bị các lực cơ học nguy hi mể trong quá trình l p ráp và vắ ận hành, phải thực hi n các yêu ệ c u sauầ đây:
• Cáp ph iả có dự phòng theo chiều dài đủ để có thể co giãn được khi đ tấ b ịd chị chuyển ho cặ bi nế d ngạ do nhi tệ độ của b nả thân cáp cũng như k tế cấu đ t cáp.ặ
• K tế c uấ đỡ cáp lo iạ không bọc vỏ thép c nầ ph iả tránh hư hỏng cơ học cho vỏ cáp, t i cácạ đi mể gia c cố h t c n có ặ ầ đ m lút ệ đàn hồi
• Các lo iạ cáp (kể cả cáp bọc thép) đ tặ ở những chỗ ôtô qua l i,ạ chuyên ch ở máy móc, hàng hóa, người qua l iạ v.v. ph i đả ược bảo vệ chống va chạm
• Khi đ tặ cáp mới bên c nhạ cáp đang v nậ hành ph iả có bi nệ pháp để không làm hỏng cáp đang vận hành
• Ph iả đ mả b oả khoảng cách của cáp đ nế nguồn nhi tệ để tránh làm cáp nóng quá mức cho phép, phải có bi nệ pháp bảo vệ cáp không để ch tấ nóng b nắ vào chỗ đ tặ các hộp nối
II.3.15. Vi cệ b oả vệ đườ cáp tránh khỏi dòng đi nng ệ l cạ m chạ hoặc bị ăn mòn do
đ t ấ ph iả thực hi nệ theo đúng các yêu c uầ của quy ph mạ này và các quy định về
b oả v cệ hống ăn mòn cho công trình xây d ng.ự
II.3.16. Khi tính toán k tế c uấ của công trình cáp đ tặ ng mầ ph iả tính đến trọng lượng cáp, đ tấ lấp, lớp đ tấ phủ làm đường ở trên và t iả tr nọ g của các phương tiện giao thông qua l i.ạ
II.3.17. Công trình đ tặ cáp ph iả làm bằng vật li uệ không cháy. Nghi mờ c mấ đ tặ thiết bị ho cặ nguyên v tậ li uệ trong công trình cáp và trên các k tế c uấ đỡ cáp, dự là
t mạ thời. Cáp đ tặ t mạ ph iả tuân thủ t tấ cả các yêu c uầ của vi cệ đ tặ cáp và được phép của b phộ ận qu n ả lý v n hậ ành
II.3.18. Cáp đ tặ ngoài trời nên có bi nệ pháp b oả vệ không bị nhả hưởng của tia nắng và nh hả ưởng của các nguồn nhi t khác.ệ
Trang 24II.3.19. Khi uốn cáp, bán kính cong ph i thả ực hi n thệ eo yêu c u cầ ủa nhà ch t oế ạ cáp.
II.3.20. Bán kính cong phía trong của ruột cáp khi tách ra ph iả th cự hi nệ theo qui
Cáp đ tặ hở và hộp cáp ph iả có nhãn. Trên nhãn cáp ghi: mã hi u,ệ đi n ápệ , ti t ế di n,ệ
số hi u hệ o cặ tên gọi. Trên nhãn hộp cáp ghi: ngày l p, ắ đơn vị l p.ắ
Các nhãn đó ph i ả đ tặ cố định, ch cắ ch n,ắ không cách nhau quá 50m và không b ịảnh
hưở do tác động của môi trường xung quanh.ng
Trên tuyến cáp ngầm phải có mốc đánh dấu tuyến cáp.
II.3.23. Tuyến của mỗi đường cáp ng mầ trong đ tấ ho cặ trong nước ph iả có b nả
đồ m tặ bằng ghi rõ đ yầ đủ các tọa độ tương ứng so với các mốc có s nẵ của công trình đó xây d ngự ho cặ so với các mốc đ cặ bi t.ệ Ở nh ngữ chỗ có hộp cáp cũng ph iả đánh d uấ trên bản đồ
L a ự chọn ph ương thức đặt cáp
II.3.24. Khi lựa chọn ph ng thươ ức đ t cáp ặ lực đ nế 35kV ph i tuân tả h các bủ ước:
1. Trong một hào cáp không đ tặ quá 6 sợi cáp lực. Nếu số lượng sợi cáp l n ớ hơn, nên đ tặ trong các hào riêng cách nhau không đư cợ nhỏ hơn 0,5m hoặc trong các
mương, tuynen, c u ầ đỡ ho c hành lang cáp.ặ
2. Khi số cáp lực đi cùng tuyến nhiều hơn 20 sợi cáp nên đ tặ trong tuynen, mương, c u ầ đỡ, hành lang cáp
3. Đ tặ cáp trong khối cáp khi m tậ độ cáp theo tuyến lớn, t iạ các đi mể giao chéo với đường s t, đắ ườ ôtô đ tránh kng ể h ả năng đứt gãy v kimỏ lo i v.v.ạ
4. Khi chọn phương thức đ tặ cáp trong ph mạ vi thành phố, c nầ tính mức đ u ầ tư ban đ u,ầ các kho nả chi phớ liên quan đ nế b oả dư ng,ỡ sửa chữa cũng như s thự uận
ti n và tính kệ inh t cế ủa công trình.
II.3.25. Trong khu vực của nhà máy đi n,ệ các đường cáp ph iả đ tặ trong tuynen cáp, hộp dẫn cáp, mương, khối cáp, c uầ đỡ và hành lang cáp. Vi cệ l pắ đ tặ cáp lực trong hào chỉ cho phép ở công trình phụ trợ cách xa nhà máy (kho nhiên li u,ệ xưởng) với số lượng cáp không lớn hơn 6. Trong khu vực nhà máy đi nệ công su tấ
đ n 25MW, cho phépế đ t cáp trong các hào.ặ
II.3.26. Trong khu vực xí nghi pệ công nghiệp, đ nườ g cáp phải đặt chìm trong các hào, đặt trong tuynen cáp, khối cáp, mươ , trên cầu đỡ, hành lang và các t nng ườ g của toà nhà
II.3.27. Trong ph mạ vi các tr mạ bi nế áp và tr mạ phân phối, cáp c nầ đ tặ trong tuynen, mương, ống, hào cáp, c u ầ d nẫ ho c hành lặ ang cáp
Trang 25II.3.28. Trong thành phố và n ngụ th nụ nếu dùng cáp đ n,ơ thông thường đ tặ chìm trong đ tấ (hào cáp) nên đi ng mầ dưới v aỉ hố, đi c nhạ các d iả đ tấ trống, vườn hoa, tránh tuy nế đường xe cộ.
II.3.29. T iạ các phố, qu ngả trườ có nhiều công trình ngầm, n ung ế số lượng cáp trong nhóm là 10 ho cặ nhi uề hơn, nên đ tặ trong khối ống và trong tuynen. Khi giao
c tắ với đường phố, qu ngả trườ (có m t ng ậ độ xe qua l iạ cao) đó ốp lát, m tặ đường đó được r iả hoàn ch nh,ỉ ph iả đ tặ cáp trong khối cáp hoặc trong khối ống (đ t ặ s n).ẵ
II.3.30. Bên trong toà nhà có thể đ tặ cáp tr cự ti pế theo c uấ trúc của nhà (đ tặ hở và đặt trong hộp, ống), trong mương, tuynen cáp, ống cáp dưới sàn nhà, dưới sàn che
và dưới móng của các thi t ế b ,ị trong gian h mầ , t ng cáp trong các sàn kép.ầ
II.3.31. Đối với cáp dầu áp lực (với số lượng b tấ kỳ) có thể đ tặ trong tuynen cáp, trong hành lang và trong đất (trong các hào); phương pháp l pắ đ tặ do thi tế kế xác đ nh.ị
L a ự chọn loại cáp
II.3.32. Nếu đ ngườ cáp đ tặ ở tuy nế đi qua các vùng đ tấ có điều ki nệ môi trường khác nhau, ph iả lựa chọn kết c uấ và ti tế di nệ cáp theo đoạn tuy nế có đi uề ki nệ khắc nghi tệ nh t.ấ N uế chi uề dài của đo nạ tuy nế còn l iạ đi qua vùng đ tấ có điều
ki n ệ tốt hơn mà không vượt quá chi uề dài chế t oạ của cáp thì v nẫ chọn ti tế di nệ
và k t c u cế ấ ủa cáp theo đi u ề ki nệ kh c nghắ i t nệ h t.ấ
Khi chiều dài đo nạ tuy nế cáp lớn hơn chi uề dài chế t oạ cáp, đ tặ trong vùng đ tấ
có nh ngữ điều ki nệ đ tặ cáp khác nhau, k tế c uấ và ti tế di nệ của cáp cần ph iả lựa chọn phù hợp cho t ng ừ đo n.ạ
II.3.33. Đối với đường cáp đi qua các vùng có điều kiện làm mát khác nhau, ti tế diện cáp và k tế c uấ ph iả chọn theo điều kiện làm mát k mộ nh t,ấ n uế chi uề dài
c a đoủ ạn đó trên 10m
Đối với đường cáp đi n ápệ đến 10kV, trừ đườ cáp đ tng ặ trong nước, chỉ cho phép dùng nhiều nh tấ là ba lo iạ ti tế di nệ khác nhau cho một tuyến cáp, nếu chi u dàiề của mỗi đoạn trên 20m
II.3.34. Cáp đ tặ trực ti pế trong đ tấ ho cặ trong nước ph iả là cáp có lớp b oả vệ
Trang 26Trường hợp ph iả đ tặ theo dạng hỗn hợp (trong đ t,ấ trong công trình cáp ho cặ xưởng s nả xu t)ấ nên dùng lo iạ cáp có chủng lo iạ như lo iạ đ tặ trong đ tấ nhưng có lớp phủ chống cháy.
II.3.37. Khi đ tặ cáp trong công trình cáp hoặc trong gian s nả xu t,ấ cáp bọc thép không được có vỏ bọc bên ngoài, còn cáp không bọc thép thì ở ngoài vỏ kim lo iạ không đư c có lợ ớp bảo vệ b ng v t li u ằ ậ ệ d cháy.ễ
Khi đ t ặ h không ở được dùng cáp lực và cáp nhị th có cách ứ đi n ệ bằng polyetylen dễ cháy
Trên vỏ kim lo iạ của cáp và m tặ kim lo iạ đ tặ cáp ph iả có một lớp chống gỉ không cháy đ ể bảo v Khi ệ đ t cáp trong gian nhàặ có môi trư ng ăn ờ mòn, ph i dùngả
lo i cáp cạ hịu được tác động của môi trường đó
II.3.38. Đối với cáp của nhà máy điện, trạm biến áp và điểm nút quan tr nọ g của lưới điện, ph i dùngả loại cáp có băng thép bọc ngoài phủ b nằ g lớp vật liệu không cháy
C mấ s ử dụng nhà máyở đi n ệ lo i cáp có ạ vỏ bọc d cháy.ễ
II.3.39. Đối với cáp đ tặ trong khối và ống cáp ph i dùngả lo iạ không bọc thép nhưng có vỏ chì tăng cường. T iạ các đo nạ khối, ống cáp và đo nạ rẽ có độ dài đến 50m, cho phép đ t lo iặ ạ cáp bọc thép có v ỏ chì ho c nhôm nh ng không có ặ ư lớp
vỏ b ngằ sợi ở ngoài cùng. Đối với đư ngờ cáp đ tặ trong ống, cho phép dùng lo iạ
có v ỏ bằng nhựa tổng hợp hoặc cao su
II.3.40. Khi đ tặ cáp ở vùng đ tấ có h iạ đến vỏ thép như muối, b nự l y,ầ đ tấ đ pắ
có x ỉ ho cặ v tậ li uệ xây d ngự ho cặ ăn mòn đi nệ hóa, ph i dùngả lo iạ cáp vỏ chì
ho c nhômặ có lớp bảo vệ bên ngoài bằng nhựa tổng hợp. Ở những chỗ cáp đi qua vùng b nự l y,ầ cáp phải được lựa chọn có xét đ nế các đi uề kiện địa ch t,ấ hóa học
và c ơ học
II.3.41. Đối với đ ngườ cáp đ tặ ở vùng đ tấ không ổn đ nh,ị ph i dùngả lo iạ có vỏ
b c bọ ằ sợi thép ho cng ặ ph iả có bi nệ pháp chống nguy h iạ đ nế cáp khi đ tấ d chị chuy n ể (ví dụ d phòngự chi u dài choề đường cáp, lèn ch t ặ đ t, ấ đóng cọc)
II.3.42. Ở chỗ cáp đi qua suối, bãi đ tấ bồi, các kênh r chạ cũng dùng lo iạ cáp giống lo i cáp ạ đ t trong ặ đ t (xem thêm Đi u II.3.78).ấ ề
II.3.43. Đường cáp đặt theo cầu đường s tắ và các c uầ khác nên dùng lo iạ cáp có
v nhômỏ bọc thép
II.3.44. Đường cáp cung cấp đi nệ cho thi tế bị di động ph i dùngả lo iạ cáp m mề có lớp cách đi nệ b ngằ cao su ho cặ b ngằ v tậ li uệ tương tự để ch uị được khi cáp di chuy nể ho c ặ b ịuốn cong nhi u l n.ề ầ
II.3.45. Đường cáp đặt dưới n c pướ h i dùng lo i cáp bả ạ ọc bằng sợi thép tròn b nệ quanh và nên tránh nối cáp. Với mục đích này cho phép dùng cáp một ruột tu theoỳ chiều dài ch t o cáp.ế ạ
T iạ chỗ đường cáp đi từ bờ ra biển có sóng lớn, ở nh ngữ đoạn sông nước chảy
xi tế và bờ thường bị xói lở cũng như khi đ tặ cáp quá sâu (đến 40 ho cặ 60m), ph iả dùng lo iạ cáp có hai lớp vỏ bọc b ng kim lằ o i.ạ
Không đư cợ đ tặ trong nước cáp có cách điện bằng cao su trong lớp vỏ nhựa tổng hợp và cáp trong v nhômỏ không có lớp chống thấm đ c bi t.ặ ệ
Trang 27Đường cáp đ tặ qua sông nhỏ không có tàu thuyền qua l iạ và bãi bồi không quá 100m có hướ dòng ch yng ả và đáy sông cố định, có thể dùng lo iạ cáp bọc thép là
t m ẩ d uầ không ch yả ho cặ cáp có lớp cách đi nệ t mẩ ít d uầ ho cặ cáp khô. Với điều
ki n nêu trên, cáp ệ tẩm nhi u ề dầu chỉ cho phép dùng đ u cáp hầ o c ặ hộp n i hãmố đ tặ trên đo nạ cáp ứng với độ chênh l chệ mức đ tặ cho phép trong các tiêu chuẩn chế
t o cáp ạ đó
Đ caoộ chênh l chệ cho phép giữa các đ u cápầ ho c cácặ hộp n i hãmố của đường cáp
d uầ áp lực th pấ do đi uề ki nệ kỹ thu tậ từng cáp và sự tính toán ch ế đ phátộ nhi tệ tối đa xác đ nh.ị
II.3.48. Trong lưới đi nệ 4 dây ph i dùngả cáp 4 ruột, không cho phép đ tặ dây trung tính riêng r ẽ với các dây pha
Trong lưới đi nệ xoay chi uề đi n ápệ tới 1kV ba pha 4 dây có trung tính n i đố ấ t,cho phép dùng cáp 3 ruột vỏ nhôm và dùng vỏ nhôm làm dây trung tính nối đ t, trấ ừ các trư nờ g hợp sau đây:
a. Đ t nhặ ở ững nơi có nguy c cháy n (trong nhà cơ ổ ũng nh ngoài trư ời)
b. Đ t ặ ở những nơi mà trong điều ki nệ vận hành bình thường, dòng đi nệ trong dây trung tính vượt quá 75% dòng đi n ệ cho phép của dây pha
Dùng vỏ chì của cáp 3 ruột làm dây trung tính ở các nơi trên, chỉ cho phép trong các trường hợp c i t o ả ạ lưới đi n thệ ành phố 380/220V
II.3.49. Đối với các đ ng cáp ườ trong lưới đi n 3 pha ệ đi n ệ áp đến 35kV cho phép dùng cáp một ruột cho từng pha n uế xét có lợi về kinh tế kỹ thu tậ so với cáp 3 ruột hoặc trong trường hợp không thể chọn cáp đủ chi uề dài chế t o cạ ần thi t.ế
Ti tế di nệ cáp một ruột được lựa chọn ph iả tính đ nế sự tăng nhi tệ của cáp do dòng đi n c mệ ả ứng ra v cáp.ỏ
Trong trường hợp trên ph iả thực hi nệ những bi nệ pháp để đ mả b oả phân phối đồng đ uề dòng đi nệ giữa các cáp v nậ hành song song, đ mả b oả an toàn khi ch mạ vào vỏ cáp, gi mả thi uể sự toả nhi tệ sang các phần kim lo iạ bên c nhạ và c ố đ nhị cáp b ng ằ kẹp cách đi n.ệ
s c và lự ố ượng dầu c p ấ đ cho ủ đo nạ dây dài nh t.ấ
II.3.52. Thùng dầu áp su tấ th pấ nên đ tặ trong nhà kín. N uế số lượ thùng d ung ầ ở trạm c pấ d uầ ngoài trời không quá 6 thùng nên đ tặ trong các ngăn b ngằ kim lo iạ
nh ,ẹ đ t trên giá hặ o cặ cột
Trang 28Thùng dầu ph iả trang bị đồng hồ chỉ áp su tấ d uầ và được b oả vệ tránh ánh
n ng ắ m t tặ rời chi u tr c ti p.ế ự ế
II.3.53. Các máy c pấ d uầ áp su tấ cao c nầ ph iả đ tặ trong nhà kín, nhi tệ độ trong nhà không đư cợ th pấ hơn +10oC và đ tặ càng g nầ chỗ nối (chỗ c pấ d u)ầ vào đường cáp càng tốt
Vi c ệ nối các máy c p ấ d u vào cáp dầ ầu thực hi nệ qua bộ góp dầu
II.3.54. Khi đ tặ các đư ngờ cáp d uầ áp lực cao song song với nhau, vi cệ c pấ d uầ cho mỗi đườ cáp nên thực hiện từ các máy c png ấ d uầ riêng bi t,ệ ho cặ đ tặ thi tế bị
t ự động chuyển các máy c p ấ dầu t ừ đư ng ờ cáp này sang đường cáp kia
II.3.55. Cần đ mả b oả c pấ đi nệ cho các máy c pấ d uầ từ hai nguồn đi nệ riêng
bi tệ và nh t thi tấ ế ph i có thi t ả ế b t ị ự động đóng nguồn d phòng.ự
Các máy c p ấ d u c n cách ly nhau b ng các rào ngầ ầ ằ ăn chống cháy có mức ch u lị ửa không được nhỏ hơn 0,75 giờ
II.3.56. Mỗi một đư ngờ cáp d uầ c nầ ph iả có hệ thống tín hiệu áp su tấ dầu, đảm
b oả t ghi và truự y nề các tín hi uệ về mức gi m ả ho c tăngặ áp su tấ của d u quá gầ iới
h n ạ cho phép đ n trung tâmế v n hậ ành
II.3.57. Ở mỗi đo nạ cáp d uầ áp lực thấp ph iả đ tặ ít nh tấ hai bộ cảm bi nế áp
su t,ấ còn trên đường cáp d uầ áp lực cao phải đ tặ bộ c mả bi nế t iạ từng máy c pấ dầu. Tín hi u s cệ ự ố ph i đả ược truyền đến tr mạ có người trực thường xuyên
H tệ hống tín hi u áp su t ệ ấ d u c n ầ ầ được b o ả v ệ đ tránh nh ể ả hưởng đi n trệ ường của các đư ng cáp ờ lực
II.3.58. Các tr mạ c pấ dầu cho đườ cáp d ung ầ áp lực ph iả có điện tho iạ liên l cạ
v i đớ i u ề đ lộ ư i ớ đi n khu vệ ực
II.3.59. Gian đ tặ tủ bảng đi nệ và thi tế bị đi uề khi nể tự động cho máy c pấ d uầ không được rung động quá giá tr cho phép cị ủa thi t ế b ị
Lắp đặt hộp nối và đầu cáp
II.3.60. Vi c l pệ ắ đ tặ hộp nối và đ uầ cáp ph i ả đ m ả b o ả k tế c uấ phù hợp với sự làm
vi c ệ của cáp và môi trường xung quanh. Hộp nối và đầu cáp ph iả đ mả b oả không lọt mẩ và ch tấ có h iạ vào trong cáp. Hộp nối và đ uầ cáp ph iả ch uị được điện áp thử nghi mệ theo qui đ nh.ị
II.3.61. Hộp nối và đ u cáp pầ h iả s ử dụng phù hợp với các tiêu chu n k thu t cẩ ỹ ậ ủa cáp
II.3.62. Đối với hộp nối ho cặ hộp n i hãmố của cáp dầu áp lực th pấ chỉ được dùng
h p ộ nối b ng ằ đồng ho c ặ đồng thau
Độ dài các phân đo nạ và v tríị đ tặ hộp n i hãmố của cáp d uầ áp lực th pấ được xác
đ nhị có xét đ nế vi cệ c pấ d uầ cho cáp trong chế độ bình thường và chế đ ộ thay đổi nhi t.ệ
Hộp nối hãm và nửa hãm của đường cáp dầu ph iả bố trí trong giếng cáp. Khi đ tặ cáp trong đ t, ấ hộp cáp nên đ t trong ặ h cápố được phủ đ t ấ m n ị hoặc cát
Ở vùng vận t i ả đi n khí hóa (h tệ ệ hống xe đi n nệ g m, tàu ầ đi n, ệ đường s t) ắ ho cặ vùng đ tấ có h iạ đ nế vỏ kim lo iạ của cáp và hộp cáp thì hộp cáp ph iả d ti p c nễ ế ậ
đ ki mể ể tra
Trang 29II.3.63. Trên đường cáp dùng cả cáp cách đi nệ gi yấ t mẩ d uầ và cáp cách đi nệ
t mẩ ít d uầ , nếu mức đ tặ cáp cách đi nệ gi yấ t mẩ cao hơn mức đ tặ cáp cách đi nệ tẩm ít d u thì cầ hỗ nối cáp ph i dùng ả hộp n i hãmố chuy n ti p.ể ế
II.3.64. Những đ ngườ cáp đi n ápệ trên 1kV dùng lo iạ cáp m mề cách đi nệ bằng cao
su và vỏ bọc b ngằ cao su, khi đ uấ nối chúng c nầ thực hi nệ bằng phương pháp lưu hóa nóng (h pấ chín) cao su và phủ bên ngoài chỗ nối b ngằ một lớp ph củ hống ẩm
II.3.65. Số lượng hộp nối trong một kilômét đường cáp xây d ngự mới không nên vượt quá:
• 4 hộp đối với lo i cáp 3 rạ uột đi n ápệ 1 10kV có ti t di n ế ệ đến 3x95mm2
• 5 hộp đối với lo i cáp 3 rạ uột đi n áp 1 10kV có ti t di n 3x120mệ ế ệ m2 3x240mm2
• 6 hộp đối với lo i cáp 3 pha ạ đi n ápệ 15 22 35kV
• 2 hộp đối với cáp 1 ruột
Đối với tuy n cápế đi n ápệ 110 220kV, s ố hộp do thi t ế k xác ế định
Không được dùng các đoạn cáp ngắn lắp đặt trong các công trình cáp có độ dài l n.ớ
II.3.66. Chế t oạ và l pắ ráp các hộp đầu cáp, hộp nối ph iả thực hi nệ theo đúng các quy đ nhị và ch ỉd nẫ k ỹ thuật riêng
Nối đất
II.3.67. Các đư ngờ cáp có vỏ bọc kim lo iạ và k tế c uấ để đ tặ cáp ph iả nối đ tấ
ho cặ nối trung tính theo các yêu c u trong Cầ hương I.7 Ph n I.ầ
II.3.68. Khi nối đ tấ ho cặ nối trung tính, vỏ kim lo iạ và đai thép của cáp lực ph iả nối với nhau và nối với vỏ hộp nối b ngằ dây đồng m m.ề Trong mọi trường hợp, dây nối đ t pấ h i có ti t di n khôngả ế ệ được nhỏ hơn 6mm2
Ti tế di nệ dây nối đ tấ của cáp nhị thứ ph iả chọn tương ứng với yêu c uầ nêu trong Chư ng Iơ 7 Phần I
N uế trên k tế c uấ của cột có đ tặ hộp đầu nối và chống sét thì đai, vỏ kim lo i vàạ
vỏ hộp cáp ph iả nối với trang bị nối đất của chống sét. Không cho phép dùng vỏ kim lo i cạ ủa cáp làm dây nối đ t.ấ
II.3.69. Đối với các đ ngườ cáp d uầ áp lực th p,ấ ph iả nối đ tấ hộp đ uầ cáp, hộp nối và hộp n i hãmố Với máy cấp dầu phải nối với đ nườ g cáp vỏ nhôm qua đoạn
ng các
ố h điện, vỏ của hộp đầu cáp phải cách ly với vỏ nhôm. Yêu cầu này không áp
d ngụ cho các đường cáp nối trực tiếp vào máy biến áp. Khi sử d nụ g loại cáp dầu áp lực thấp có đai thép, tại mỗi giếng các hộp nối phải hàn nối cả hai đầu và nối đ t.ấĐối với đường cáp dầu áp lực cao đ tặ trong đ t,ấ ống thép ph iả nối đ tấ t iạ từng
gi ngế và ở hai đầu đườ cáp. N ung ế cáp dầu đ tặ trong công trình cáp, ngoài
nh ngữ điểm nối đ tấ ở trên còn ph iả nối đ tấ các đi mể trung gian theo quy đ nh cị ủa thi t ế k ế
Khi cần thi tế b oả vệ cho ống thép khỏi bị ăn mòn, việc nối đ tấ ống thép phải thực hiện theo các yêu c uầ của b oả vệ đó, nhưng ph i ả đ m ả b o ả khả năng kiểm tra
đi n tr cệ ở ủa lớp bọc chống ăn mòn
Trang 30II.3.70. Khi nối đ ngườ cáp với ĐDK mà t iạ cột không có nối đ t,ấ được phép dùng
v cápỏ làm dây nối đ tấ cho hộp đ uầ cáp; n uế hộp đầu cáp ở phía kia của đường cáp đó đượ nối đ tc ấ thì đi nệ trở nối đ tấ của vỏ cáp ph iả phù hợp với yêu cầu của Chương I.7 Ph n I.ầ
Các yêu cầu đặc biệt v i cáp tro ớ ng nhà máy điện, trạm biến áp và thiết bị
phân phối
II.3.71. Các yêu c uầ nêu trong các Đi uề II.3.72 và 77 áp d ngụ đối với tổ hợp
đường cáp của nhà máy đi nệ công su tấ từ 25MW trở lên, thi tế bị phân phối và
tr m ạ bi nế áp có đi n ápệ 220 500kV, cũng như đối với các thi tế bị phân phối và
tr mạ bi n áp có nhi mế ệ vụ đ c bi t.ặ ệ
II.3.72. Sơ đồ đấu dây chính, sơ đồ tự dùng và sơ đồ thao tác đi uề khi n,ể các lo iạ thi t bế ị và tổ hợp cáp của nhà máy đi nệ ho cặ tr mạ bi nế áp ph iả l pắ đặt sao cho khi có hoả ho nạ bên trong hay ngoài tổ hợp cáp thì một số tổ máy của nhà máy
đi nệ vẫn ho tạ động bình thường, không làm gián đoạn vi cệ nối dự phòng của các thi tế bị phân phối và tr mạ bi nế áp cũng như hệ thống c nhả báo và chữa cháy.II.3.73. Đối với nhóm cáp chính của nhà máy điện cần có các công trình cáp (t ng cáp,ầ tuynen cáp, giếng cáp v.v.) tách bi t ệ với các thi tế b công ngị h Khôngệ để người không có chuyên môn ti pế c n tậ ới
Khi l pắ đ tặ nhóm cáp ở nhà máy điện, tuy nế cáp c nầ chọn và tính đến khả năng:
• Làm nóng cáp do toả nhi t cệ ủa các thi t ế bị công ngh ệ
• Làm đứt, gãy ho cặ bi nế dạng cáp (do cháy, nổ), làm b nẩ cáp do bụi lọt qua hệ thống kh ử bụi
Không đư cợ đ tặ cáp chuyển ti pế trong tuynen kỹ thu t,ậ h mầ thông gió, phòng xử lý nước b ngằ hóa ch tấ cũng như t iạ nơi l pắ đ tặ hệ thống ống d nẫ hóa ch t có tínhấ
ăn mòn
II.3.74. Các cáp nhánh dự phòng l nẫ nhau (cáp lực, thao tác, đi uề khiển, cáp tín hiệu, cứu hoả v.v.) c nầ l pắ đ tặ sao cho khi xảy ra hoả ho n,ạ chúng không bị
h ng ỏ cùng một lúc. Như vậy các tổ hợp cáp ph iả chia thành các phân nhóm nhỏ và cách ly chúng với nhau. Vi cệ phân chia thành các nhóm tuỳ thuộc đi uề kiện t iạ chỗ
II.3.75. Trong khu vực của tổ máy phát đi n,ệ cho phép xây công trình cáp có mức ch uị lửa là 0,25 giờ. Trong trườ hợp này, các thi tng ế bị công nghệ có thể là nguồn phát sinh cháy (thùng ch aứ d u,ầ tr mạ chứa d uầ v.v.) ph iả được ngăn b ngằ các t mấ có mức ch u lị ửa từ 0,75 gi trờ ở lên
Trong khu vực của t ổ máy phát đi nệ , cho phép đặt cáp bên ngoài công trình cáp chuyên dụng, với điều kiện cáp đó chắc chắn không bị hư h ng ỏ do cơ học, bụi, tia lửa trong khi sửa chữa các thiết bị công nghệ và đảm bảo vận hành cáp thuận ti n.ệ
Để ti pế c nậ với đường cáp đ tặ ở độ cao trên 5m, c nầ xây d ngự các lối đi có các
đi mể dừng
Đối với lo iạ cáp một sợi và nhóm cáp nhỏ (đ nế 20 sợi) không nh tấ thi tế ph i xâyả các điểm dừng, nhưng ph iả có kh ả năng thay th nhế anh và sửa chữa được cáp trong quá trình v n hậ ành
Trang 31Khi đặt cáp trong vùng của một tổ máy phát điện ở bên ngoài công trình cáp chuyên dụng, cần đảm bảo khả năng phân nhóm nhỏ cáp đi theo các tuyến khác nhau.
II.3.76. T ngầ cáp, tuynen dùng đ tặ các lo iạ cáp của các tổ máy khác nhau, kể cả tầng cáp và tuynen phía dưới tủ b ngả đi uề khi nể của các tổ máy ph iả phân chia theo t ng t ừ ổ máy và ngăn tách riêng các phòng khác nhau vào t ng cáp, tuynenầ cáp,
gi ngế cáp, hộp cáp, mươ cáp và các đi mng ể cáp đi qua b ngằ vách ngăn, t m che cóấ mức ch u lị ửa trên 0,75 giờ
II.3.77. Chỗ cáp đi vào phòng kín của thiết bị phân ph iố , phòng đặt tủ bảng điều khiển và bảo vệ, thiết bị phân phối để hở, cần có các vách ngăn có mức chịu lửa trên 0,75 giờ
Chỗ cáp đi vào b ngả đi uề khi nể của tổ máy phát điện c nầ che ch nắ b ngằ các t mấ
v t li uậ ệ có mức ch u lị ửa lớn hơn 0,75 giờ
Gi ngế cáp c nầ tách riêng với tuynen cáp, với t ngầ cáp và với công trình cáp khác bằng các vách ngăn có mức ch uị lửa trên 0,75 giờ và ph iả lát kín cả phía trên và
dướ đáy.i
Gi ngế cáp dài khi đi qua t mấ che c nầ tách ra từng ngăn không dài quá 20m b ngằ các t m vách nấ găn không cháy có mức ch u lị ửa trên 0,75 giờ
Giếng cáp chuyển tiếp cần có các cửa ra vào và thang hoặc móc để lên xu ng.ố
Đặt cáp trong đất
II.3.78. Khi đ tặ trong đ t,ấ cáp cần đ tặ trong hào cáp. Phía dưới cáp ph iả có lớp đất m n, trên cáp pị h lủ ớp đ t ấ m n không ị l n sẫ ỏi, đá, x qu ng hỉ ặ o c rác.ặ
Suốt chi uề dài đường cáp ph i có b oả ả v tránh tác ệ động v c ề ơ học, như:
• Đối với cáp đi n ápệ 35kV trở lên, trên m tặ hào cáp ph iả phủ các t mấ đan bê tông với chi u dề ày không được nhỏ hơn 50mm
• Đối với cáp đi n ápệ dưới 35kV, trên m t hào cáp lát bặ ằng t mấ đan ho c pặ h lủ ớp
g chạ nằm ngang với đườ cáp ho cng ặ bằng v tậ li uệ có độ cứng suốt tuyến cáp (không được dùng g ch silicát, ạ g ch lạ ỗ, g ch rạ ỗng đ lát).ể
Khi đ tặ cáp đi n ápệ tới 22kV sâu dưới đ tấ 1m ho cặ sâu hơn ) thì không cần ph iả
b oả vệ tránh tác động về cơ học, trừ trư ngờ hợp cáp của lưới đi nệ đụ thị, cáp chui qua đư ng s t, ờ ắ đư ng xeờ đi n vàệ đường ôtô
Đối với cáp đi n ápệ dưới 1kV, chỉ c nầ bảo vệ ở những đo nạ có khả năng b cácị tác động v cề ơ học
Các qui định trên đây không áp d ngụ đối với các trườ hợp thi công bằng ng
phương pháp khoan ngầm (đào b ng ằ robot)
Trang 32II.3.79. Độ sâu đ t cáp so ặ với cốt chuẩn quy ho ch ít nh t là:ạ ấ
II.3.80. Kho ngả cách từ đườ cáp (ở mọi c png ấ đi n ápệ khi đ tặ trong đ t)ấ đ nế móng nhà ho cặ móng công trình xây d ngự không được nh ỏ hơn 0,6m
C mấ đ tặ cáp trực ti pế dưới móng nhà, móng công trình xây d ng.ự Khi đ tặ cáp qua
t ngầ ngầm, tầng h mầ kỹ thu tậ ph iả tuân theo các qui định đó được Nhà nước ban hành
II.3.81. Khi đ tặ cáp song song với nhau, nếu không có hướng d nẫ của nhà chế t oạ thì khoảng cách giữa các cáp ít nh t pấ h i làả :
a. 100mm: giữa các cáp lực đi n ápệ tới 10kV với nhau ho cặ giữa chúng với cáp
nh tị h ứ
b. 250mm: giữa các cáp lực đi n áp 22kV hệ o c 35kV ặ với nhau ho c giặ ữa chúng với
lo i cáp lạ ực khác có đi n ápệ thấp hơn
c. 500mm: giữa các cáp của các cơ quan khác nhau hoặc giữa cáp lực với cáp thông tin liên l c.ạ
d. 500mm: giữa các cáp dầu áp lực đi n ápệ 110kV 220kV với nhau ho c ặ giữa cáp dầu áp lực với cáp khác, trong đó cáp d uầ áp l cự th pấ ph iả đ tặ cách ly nhau và cách ly với cáp khác bằng t mấ đan bê tông, ngoài ra c nầ ph iả tính đ n ế ảnh hưởng điện từ trường của chúng đối với cáp thông tin liên l c.ạ
e. Khoảng cách giữa các cáp nh tị hứ không quy đ nh.ị
Trong trường hợp c nầ thi t,ế n uế được sự thỏa thuận của cơ quan quản lý vận hành và đi uề kiện thực đ a,ị có thể gi mả bớt khoảng cách ở đi mể "b" và đi m "c"ể còn 100mm; còn khoảng cách giữa cáp lực có đi n ápệ 10kV và cáp thông tin (trừ cáp thông tin cao t n)ầ gi mả còn 250mm với đi uề kiện cáp ph iả đư c bợ ả v o ệ nếu
x y ra nả g nắ m ch.ạ
II.3.82. Khi đ tặ cáp đi qua r ngừ ho cặ qua vùng trồng cây, khoảng cách ít nh tấ từ cáp đ nế gốc cây là 2m. N uế thỏa thu nậ được với các bên hữu quan của khu vực,
có th gi mể ả kho ng cách trên khi cáp ả được đ t trongặ ống
Khi đ tặ cáp ở vư nờ cây có các gốc cây nhỏ thì khoảng cách nói trên có th ể gi mả xuống đến 0,75m
II.3.83. Kho ngả cách t cápừ đi n ápệ đ nế 35kV, cáp dầu áp lực đ tặ song song theo chi uề ngang đ nế các đường ống (ống nước, mương nướ các tuy nc), ế ống hơi đốt áp su tấ th pấ từ 0,0049MPa đ nế 0,588MPa không được nhỏ hơn 1m; đ nế các đường ống có áp su tấ trên 0,588MPa đến 1,176MPa không đư cợ nhỏ hơn 2m.Trong điều kiên ch t ậ h p, cho phép gi m ẹ ả khoảng cách trên của đường cáp 35kV (trừ đ nế đườ ống dẫn nhiên li ung ệ lỏng ho cặ khí đốt) còn 0,5m; có th ể gi mả khoảng cách còn 0,25m với đi uề kiện đ tặ cáp trong ống suốt cả chiều dài đó
Trang 33Đối với cáp đi n ápệ đ nế 110 220kV, t iạ các đo nạ không dài hơn 50m ph i ả đ tặ
g nầ nhau thì cho phép kho ngả cách ngang đ nế ống (trừ đường ống nhiên li uệ lỏng ho cặ khí đốt) gi mả xuống còn 0,5m, với điều ki nệ ph iả đ tặ tường ngăn giữa cáp và đường ống dẫn đ tránh ể h ư hỏng cáp do c ơ học
C mấ đ t cáp song song ặ với ống d n theo kẫ i u cể hồng lên nhau
II.3.84. Khi đ tặ đường cáp song song với ống d nẫ nhiệt, khoảng cách giữa cáp và ống d n không ẫ được nh ỏ hơn 2m. Ở những ch ỗ b t bắ uộc ph i ả đ t ặ g n thì suầ ốt đoạn đi gần cáp, ống d nẫ nhi tệ ph iả được bao một lớp cách nhi tệ để tránh làm tăng nhi tệ độ của đ tấ xung quanh đườ cáp, trong mọi đi ung ề ki nệ trong năm, không đượ tăng thêm quá 10c oC với đườ cáp đi n ápng ệ tới 10kV và 5oC đối với
đườ cáp đi n ápng ệ t 22kV ừ đ n 220kV.ế
II.3.85. Khi đ tặ song song với đường s t,ắ cáp ph iả đ tặ ngoài chỉ giới của đường
s t. Trong trắ ư ng ờ hợp đ c bi t, ặ ệ nếu được s ự thỏa thu n cậ ủa c quan quơ ản lý đường s t,ắ cáp có thể đ tặ trong ph mạ vi đường s tắ nh ngư ph iả cách đến tâm đường s tắ không được nhỏ hơn 3,25m; kho ngả cách từ cáp đ nế tâm đường sắt
đi nệ khí hóa không được nhỏ hơn 10,75m. Trong đi uề ki nệ ch tậ h p,ẹ có thể
gi mả bớt khoảng cách trên nh ngư ph iả đ tặ cáp trong ống ho cặ khối cáp suốt đoạn cáp đó
Khi cáp đi g nầ đường s tắ đi nệ khí hóa dùng đi nệ một chi u,ề ống cáp và kh i ố cáp
ph i cách ả đi n (aệ miăng, quét bitum, nhựa cách đi n).ệ
II.3.86. Khi đ t ặ đư ng cáp song song ờ với đường tàu đi n, khệ oảng cách t cáp ừ đến đường ray g nầ nh tấ không được nhỏ hơn 2,75m. Trong đi uề ki nệ ch tậ h pẹ có thể
gi mả khoảng cách trên với đi uề ki nệ trong suốt cả đoạn cáp đó, cáp ph i ả đ tặ trong ống ho c kặ hối cáp cách đi n nệ h ư đã quy định trong Đi uề II.3.85
II.3.87. Khi đặt đ nườ g cáp song song với đườ g ôtô cấp I hoặc cấp II, cáp phải n
đ t ặ ngoài phạm vi rãnh thoát nước hoặc chân nền đườ g không được nhỏ h nn ơ 0,7m. Cho phép giảm khoảng cách trên nếu được s ự tho ả thuận của c ơ quan quản
lý giao thông
II.3.88. Kho ngả cách từ đườ cáp đ nng ế trang bị nối đ tấ của cột ĐDK đi n ápệ trên 1kV đ nế 35kV không đượ nhỏ hơn 5m, đối với ĐDK đi n ápc ệ từ 110kV trở lên không đư cợ nhỏ hơn 10m. T iạ các đo nạ hẹp, khoảng cách đ nế trang bị nối đ t ấ của cột ĐDK cho phép 2m tr lên.ở
Kho ngả cách từ cáp đ nế chân cột ĐDK dư iớ 1kV không được nhỏ hơn 1m, còn khi đ tặ cáp ở các đoạn h pẹ c nầ xử lý bằng cách luồn trong ống cách điện và khoảng cách gi mả xuống còn 0,5m
Ở nhà máy đi nệ và tr mạ bi nế áp, cho phép đ tặ cáp với khoảng cách đ nế móng cột ĐDK trên 1kV không được nhỏ hơn 0,5m n uế trang bị nối đ tấ của cột đó đã được nối với lưới nối đ t cấ ủa trạm
II.3.89. Ở chỗ giao chéo giữa đ ngườ cáp lực và cáp khác, ph iả có lớp đ tấ dày không được nhỏ hơn 0,5m để ngăn cách. Với cáp đi n ápệ đ nế 35kV, nếu dùng ống ho cặ t mấ đan bê tông để ngăn cách suốt đoạn giao chéo thêm mỗi phía 1m, có thể gi m ả khoảng cách đó đ nế 0,15m, các cáp nhị thứ và thông tin ph i ả đ t trên cápặ lực
Trang 34II.3.90. Khi giao chéo với đường ống d n,ẫ kể cả ống dẫn d uầ và hơi đốt, khoảng cách ít nh tấ giữa cáp và ống ph iả là 0,5m, n uế đ tặ cáp trong ống suốt cả đoạn giao chéo cộng thêm mỗi phía 2m có th gi mể ả kho ng cách ả còn 0,25m.
Khi giao chéo cáp d uầ áp lực với đườ ống, khoảng cách không được nh ng ỏ hơn 1m. các Ở đo nạ ch tậ h pẹ có thể gi m ả xuống còn 0,25m với đi uề kiện ph i ả đ t cápặ trong các ống ho cặ máng bê tông có n p ắ đậy
II.3.91. Khi đư ngờ cáp đi n ápệ đ nế 35kV giao chéo với ống dẫn nhi t,ệ khoảng cách
t cápừ đến lớp bọc cách nhi tệ của ống dẫn nhi tệ không được nhỏ hơn 0,5m, khi
đó ống dẫn nhi tệ suốt đoạn giao chéo với đường cáp cộng thêm mỗi phía 2m ph iả được bọc cách nhi tệ sao cho nhi tệ độ của đ tấ xung quanh cáp không tăng thêm quá
10oC so với nhi tệ độ cao nh tấ trong mùa hố và 15oC so với nhi tệ đ ộ th p nấ h tấ trong mùa đông
Trong trư ngờ hợp không thể tho mãnả được các nhi tệ độ trên, ph iả thực hiện một trong các bi n phệ áp dưới đây:
a. Đ t cáp sâu ặ ở đ n 0,5mế thay vỡ 0,7m (như Đi u II.3.79). ề
b. Dùng đo n cáp có tạ i t di n lế ệ ớn hơn
c. Đ tặ đo nạ cáp trong ống, đi dướ ni ố g d nẫ nhi tệ và cách ống d nẫ nhi tệ không được nhỏ hơn 0,5m với đi u ề ki nệ ống ph i ả đặt sao cho khi thay cáp d dễ àng
Khi giao chéo với đường ống dẫn nhi t,ệ kho ngả cách giữa cáp d uầ áp lực và lớp bọc cách nhi tệ ống không đư cợ nhỏ hơn 1m, còn các chỗ ch tậ h pẹ không được nhỏ hơn 0,5m, Khi đó ống d nẫ nhi tệ trong suốt đo nạ giao chéo với cáp cộng thêm mỗi phía 3m ph iả bọc cách nhi tệ sao cho nhi tệ độ của đ tấ xung quanh cáp không tăng thêm quá 5oC trong bất kỳ mùa nào trong năm
II.3.92. Khi giao chéo với đường s tắ và đư ngờ ôtô, cáp ph iả đ tặ trong tuynen, trong khối cáp ho c trong ặ ống suốt chi u ngang ề của đường cộng thêm mỗi phía 0,5m tính từ mép đư ng;ờ chiều sâu chôn cáp ít nh tấ là 1m kể từ m tặ đư ngờ và th pấ hơn đáy mương thoát nước haiở bên đường ít nh tấ là 0,5m
Khi giao chéo với đường s tắ điện khí hóa dùng đi nệ một chiều, các khối cáp hoặc ống cáp cách điện (xem thêm Điều II.3.85); chỗ giao chéo phải cách chỗ b ẻ ghi và cách chỗ nối dây điện (dây âm) vào đ nườ g ray không được nhỏ hơn 10m. Việc lắp đặt cáp giao chéo với đ nườ g sắt điện khí hóa nên bố trí góc giao chéo t ừ 75o 90o
Lỗ của khối cáp ph iả được b tị kín bằng sợi gai t mẩ bitum trộn với đ tấ sét với chi u sâu vàoề ống không được nh ỏ hơn 30cm
Khi giao chéo với đường cụt, đường nội bộ xí nghi p,ệ đườ chuyên dụng có ít xe ng
c quaộ l i có th ạ ể đ t cáp tặ rực ti p trongế đ t.ấ
Khi giao chéo với đường s tắ không đi nệ khí hóa xây d ngự mới ho cặ đường ôtô xây d ngự mới, không nh tấ thi tế ph iả đ tặ l iạ đường cáp hi nệ có. T iạ ch giaoỗ chéo ph iả đ t ặ một s ố ống ho cặ khối ống d phòng ự cho vi c ệ sửa chữa đường cáp. Các ống ho c kặ hối ống đ t ặ d phòng ự cần chú ý b t hai ị đầu
II.3.93. Khi giao chéo với đ ngườ ray xe điện, cáp ph iả đ tặ trong khối cáp ho cặ ống cáp cách đi nệ (xem Đi uề II.3.85). Chỗ giao chéo ph iả cách chỗ bẻ ghi ho cặ chỗ nối dây đi n (dây âm) vào ệ đư ng rờ ay không được nh ỏ hơn 3m
II.3.94. Khi giao chéo với nơi ôtô ra vào, nhà để xe, cáp ph i ả đ t trongặ ống
Trang 35Khi cáp đi qua suối, mương nước và qua bãi đ tấ bồi, cáp cũng ph iả đ tặ trong ống.II.3.95. Khi đ t ặ hộp nối cáp, kho ng cách giả ữa v ỏ hộp nối đến cáp khác gần nhất không đư c nợ h ỏ hơn 250mm.
Trường hợp không thể thực hi nệ được khoảng cách trên, ph iả có bi nệ pháp b oả
vệ cáp n mằ g nầ hộp nối không bị hỏng (như dùng g chạ ho cặ t mấ đan đ ngể ăn hộp nối cáp)
Không nên đ tặ hộp nối cáp của cáp d uầ áp lực ho cặ cáp gi yấ t mẩ d uầ đ tặ ở đoạn tuyến có độ dốc. Trong trường hợp b tấ khả kháng (ph iả đ tặ hộp nối cáp) thì
m t ặ b ng phía ằ dưới hộp nối ph i t o ả ạ di n tích nệ hỏ không b ịdốc
Đ ể đ m ả b o ả vi c thay ệ hộp nối cáp khi b ịhỏng, ph i có chả i u dài cáp ề d phòngự ở
Đặt cáp trong khối cáp và máng cáp
II.3.97. Ống cáp, khối cáp có thể làm b ngằ thép, gang, bê tông, sành sứ, nhựa tổng hợp ho cặ b ngằ các v tậ li uệ tương tự. Khi lựa chọn v tậ li uệ làm ống ho cặ khối cáp ph iả chú ý đ nế mực nước ngầm, độ xâm th cự của nước cũng như dòng đi nệ
Không quy đ nhị chi uề sâu đ tặ ống và khối cáp ở những chỗ kín ho cặ dưới n nề nhà s n xả u t.ấ
II.3.101. Khối cáp và ống cáp khi đ t pặ h i có ả đ ộ dốc v phía gề i ng cáp ít nh t làế ấ 0,2%
II.3.102. Các ống cáp đ tặ trực ti pế trong đ t,ấ khoảng cách ít nh tấ giữa chúng, giữa các ống với cáp ho cặ với công trình khác ph iả áp d ngụ như với cáp không có ống (xem Đi u II.3.81).ề
Khi đ tặ ống cáp dưới sàn nhà xưởng thì kho ngả cách giữa chúng giống nh trư ường hợp đ t trong ặ đ t.ấ
II.3.103. Cáp đ tặ trong khối cáp, ở những chỗ đườ cáp đổi hướng và chỗ cáp ng
t ừ khối cáp vào đ tấ ph iả xây gi ngế cáp để đ mả b oả dễ dàng khi thi công cáp. Ở
Trang 36những đoạn tuy nế thẳng cũng ph iả xây gi ngế cáp như v y,ậ khoảng cách giữa các
gi ngế xác đ nh ị theo chi u dài gề iới hạn cho phép của cáp
Khi số lư ngợ cáp đ nế 10 và đi n ápệ đến 35kV, cho phép cáp đi từ khối cáp vào
đ tấ không c nầ gi ngế cáp. Trong trường hợp đó ph iả có biện pháp ch ng ố th mấ nước vào khối
II.3.104. Cáp đi từ ống ho cặ khối cáp vào nhà, h mầ ho cặ tầng h mầ v.v. có thể thực hi n thệ eo một trong các bi n phệ áp sau đây:
a. D n trẫ ực ti p cáp vế ào nhà
b. Xây gi ng cáp hế o c ặ h cáp trong nhà ho c ố ặ ở sát ngoài tườ nhà.ng
Ph iả có biện pháp ngăn không cho nước hoặc sinh v tậ (chuột, r nắ v.v.) theo đường cáp vào nhà, vào hầm
ít nh tấ 0,2% theo tuy nế để dễ thoát nước. N uế trên tuy nế cáp nổi có các l thoátỗ nước thì không c n t o ầ ạ đ nghiêng.ộ
Khi đ tặ máng cáp phải đ mả b oả không c nả trở giao thông qua l iạ và ảnh hưởng tới vi c ệ sửa chữa v n hậ ành thi t ế b khị ác
Chỗ ra của cáp từ máng vào tủ điều khi nể và b oả vệ ph iả đ tặ trong ống. Cho phép
đ tặ giá đỡ cáp trong mương cáp trong ph mạ vi cùng một ngăn lộ của tr m phânạ phối ngoài trời; Khi đó cáp dẫn đến t ủ đi u khề i nể và bảo vệ không c nầ đ tặ trong ống, nhưng ph iả có các bi nệ pháp b oả vệ chống hư hỏng c ơ học
ph iả chia thành t ngừ đoạn, có cửa ra vào cách nhau không quá 150m nếu đ tặ cáp lực và cáp nhị thứ; không dài quá 100m n uế đ tặ cáp d uầ áp lực. Diện tích một đo nạ tuynen có sàn kép không lớn hơn 600m2
Cửa ra vào công trình cáp và tầng ngăn của các thi t ế b ịđiện ghi Điở ều II.3.71 ph iả
có mức ch uị lửa 0,75 gi vàờ 0,6 giờ trong các thi tế bị đi nệ còn l i.ạ
Lối ra từ công trình cáp ph iả bố trí hướ ra phía ngoài trời ho cng ặ ra phòng xưởng
có độ an toàn cao về phòng cháy ch aữ cháy (PCCC). Số lượng và v trí cácị lối thoát (các cửa thoát) khỏi công trình cáp xác đ nhị t iạ chỗ nh ngư ít nh tấ là 2. N uế
độ dài của công trình cáp không quá 25m cho phép có 1 lối thoát
Cửa vào công trình cáp ph iả là lo iạ tự đúng và có gioăng kín. Các cửa thoát ph iả
mở ra phía ngoài và ph iả có khóa mở được từ phía trong công trình cáp không c nầ
Trang 37chìa, còn các cửa gi aữ các ngăn, đo nạ tuynen hướ mở về phía lối thoát gần ng
nh t và chúng pấ h i t ả ự đóng đư c.ợ
Các c u, giá ầ d n cáp có sàn ẫ k ỹ thu t pậ h i có ả lối vào b ng ằ thang. Kho ng cáchả giữa các lối vào không quá 150m. Kho ngả cách từ chân c uầ thang, giá đ cápỡ đ nế lối vào không được quá 25m
Lối vào ph iả có cửa ngăn không cho người ngoài ra vào tự do. Các cửa phải có ổ khóa đ ể m t phở ừ ía trong không cần chìa
Kho ngả cách giữa các lối vào hành lang cáp có đ tặ đườ cáp đi n ápng ệ đến 35kV không quá 150m, n u là cáp d u áp ế ầ lực không quá 120m
Những t ngầ cáp, hành lang cáp ngoài trời ph iả được đ tặ trên các k tế c uấ xây d ngự
ch uị lực (cột, công son) bê tông cốt thép với mức ch uị lửa không nh ỏ hơn 0,75 giờ ho cặ bằng các t mấ thép có mức ch uị lửa không nhỏ hơn 0,25 giờ
K tế c uấ chịu lực của toà nhà, công trình có thể bị biến d ngạ nguy hi mể hoặc gi mả
độ bền cơ học khi xảy ra cháy các nhóm cáp (ho cặ cả cụm cáp); cầu cáp ho cặ hàng lang cáp ở v tríị đó ph iả có b oả vệ với mức ch uị lửa không được nhỏ hơn 0,75 giờ
Hành lang cáp cũng ph iả chia ra các ngăn b ngằ các tấm ngăn chống cháy có mức
ch uị lửa không nhỏ hơn 0,75 giờ. N uế cáp đ tặ có đi n ápệ đến 35kV, đ ộ dài từng ngăn của hành lang không quá 150m và không quá 120m n uế là cáp d uầ áp lực. Hành lang cáp ngoài trời có t ngừ đoạn đư cợ che kín không cần theo quy định vừa nêu trên
II.3.109. Trong tuynen và mương cáp ph iả có bi nệ pháp ngăn ngừa nước th i côngả nghi p,ệ d u cầ h y vào và có tả h ể x ả nước l n ẫ đ t cát ra ngoài. Đ ấ ộ dốc đáy thoát của chúng không được nh ỏ hơn 0,5% v ề phía có h tích nố ước ho c ặ mương thoát nước.
Vi cệ đi l iạ từ ngăn h mầ nọ sang ngăn h mầ kia khi chúng n mằ ở các độ cao khác nhau ph iả có đư ngờ dốc đ tặ nghiêng không quá 15o. C mấ dùng b c ki u cậ ể ầu thang
Khi qua l iạ giữa các c uầ giá đỡ và hành lang n mằ ở các độ cao khác nhau thì ph iả
có các đườ dốc với độ nghiêng không quá 15ng o. Trường hợp đ cặ bi t cho phépệ làm các b c ậ c u thang vầ ới đ nghiêng 1:1.ộ
II.3.110. M ngươ cáp và sàn kép trong tr mạ phân phối và trong gian nhà ph iả được đậy kín bằng các tấm có thể tháo lắp được và bằng vật liệu ch nố g cháy. Trong gian
có máy điện quay và các phòng tươ g tự nên dùng các tấm thép có gân. Khi đậy n
Trang 38II.3.113. Các tuynen ng mầ ngoở ài toà nhà ph i có lả ớp đất ph dủ ày 0,5m trên bề
m t.ặ
II.3.114. Khi l p ắ đ t cáp chung ặ với đường ống dẫn nhi t trong công trình, ệ đ tộ ăng nhi tệ của không khí tại vùng đ tặ cáp do ống d nẫ nhi tệ không đượ vượt quá 5c oC trong suốt năm; để đ tạ mục đích đó ph iả tính đ nế vi cệ thông gió và tăng cườ ngcách nhi t cho cácệ đư ng ờ ống nhi t.ệ
II.3.115. Trong công trình cáp nên dùng hết độ dài chế t oạ của cáp, còn khi đ tặ cáp ph i tuân theo các yêu ả c u sau:ầ
1. Cáp nhị thứ và cáp thông tin đ tặ phía trên ho cặ phía dưới cáp l cự nh ng ư ph iả
có các t m ấ ngăn. T i các ạ đi m giao chéo hể o c r nhánh, cho phép khôngặ ẽ đ t t mặ ấ ngăn ở giữa
5. Các t mấ ngăn núi ở trong mục 1, 3, 4 làm từ v tậ li uệ ch nố g cháy có mức ch uị lửa không được nhỏ hơn 0,25 giờ
Khi sử dụng hệ thống chữa cháy tự động có bọt khí hoặc phun nư c,ớ không c nầ các t m nấ găn nêu ở mục 1, 3 và 4
Mương cáp ngoài trời, hành lang cáp che kín một phần thì không c nầ các t mấ ngăn theo mục 1, 3, 4. Khi đó các đư ng cáp ờ lực d phòng (tr ự ừ các đường cáp c pấ
đi nệ cho phụ t iả lo iạ I) nên đ tặ cách nhau không được nh ỏ hơn 600mm. Ở c uầ cáp, cáp đ tặ ở 2 phía giá đỡ ngang của k tế c uấ chính (xà đỡ, móc treo); còn hànhở lang cáp, cáp đ t ặ ở hai bên lối đi l i.ạ
II.3.116. Cáp d uầ áp lực c nầ đ tặ trong các công trình riêng. Cho phép đ tặ cáp dầu
áp lực chung với các loại cáp khác, Khi đó cáp d uầ áp lực ph iả đ tặ ở phần thấp
nh t và ngăn cách vấ ới cáp khác b ng giá ằ đ ỡ n m ngằ ang có mức ch u lị ử không a
đư cợ nhỏ hơn 0,75 giờ, cũng ngăn như v yậ gi aữ các cáp d uầ áp lực với nhau.II.3.117. Mức độ cần thiết đặt và số lư nợ g trang thiết bị tự động báo và chữa cháy trong công trình cáp phải xác định trên cơ sở các tài liệu chỉ dẫn đó được duy t.ệ
G nầ lối ra, cửa thoát và các gi ngế thông gió (trong vùng bán kính không quá 25m)
ph iả đ tặ các họng nước cứu ho ả Đối với c uầ giá đỡ, hành lang cáp ph iả tính toán sao cho t tấ cả các đi mể có kho ngả cách không quá 100m đến họng nước cứu hoả g n nầ h t.ấ
II.3.118. Trong công trình cáp có cáp nhị thứ và cáp l cự có đai thép có ti tế di nệ bằng ho cặ lớn hơn 25mm2, cáp bọc chì không đai thép ph iả đ tặ theo giá đỡ dạng công son. Cáp nhị thứ không bọc thép, cáp lực không đai thép vỏ chì, và cáp lực các
lo iạ vỏ bọc khác có ti tế di nệ dưới 16mm2 ph iả đ tặ trong máng hoặc giá ngăn (có thể bằng t mấ kín hoặc có nan thưa)
Cho phép đ tặ cáp trực ti pế lên đáy mươ cáp khi mương đó không sâu quá 0,9m; ngKhi đó khoảng cách giữa nhóm cáp l cự có đi n ápệ trên 1kV với nhóm cáp nhị thứ
Trang 39không đư cợ nhỏ hơn 100mm, ho cặ chúng ph iả được ngăn cách nhau bằng các tấm ngăn có mức ch uị lửa tối đa không được nhỏ hơn 0,25 giờ.
Kho nả g cách nhỏ nhất giữa các cáp theo quy đ nị h trong b nả g II.3.1
II.3.119. T iạ các v tríị ch tậ h pẹ của công trình ng m,ầ cho phép dùng tuynen cáp
có chi uề cao gi mả so với các số li uệ ở b ngả II.3.1 nh ngư không được nhỏ hơn 1,5m và ph iả thực hi nệ các yêu c u:ầ đi n ápệ của đư ngờ cáp không được cao hơn 10kV, độ dài của tuynen cáp không quá 100m, nh ngữ khoảng cách còn l i pạ h iả theo đúng b ngả II.3.2 và cuối tuynen ph i có lả ối thoát.
B ng II.3.1: Khả o ng cách nả hỏ nh t giấ ữa các cáp trong công trình cáp
Khoảng cách Trong các tuynen, Kích thước nhỏ nhất (mm) khi lắp đặt
hành lang, c uầ cáp
Trong các mương cáp và
sàn képChi u cề ao công trình 1.800 Không h nạ ch nhế ưng
không quá 1.200mmKho ng cách ngang gả iữa các giá đỡ
trong trường hợp đ t c 2 phía (đặ ả ộ
r ng l i đi )ộ ố
1.000 300 với đ sâu 0,6mộ
450 với đ sâu 0,6 0ộ ,9mKho ng cách ngang ả từ giá đ đỡ ế n
tường khi đ t giá 1 phía (ặ đ ộ rộng lối
300(***)
150200250
100
Kho ng cách gả iữa các giá đỡ
(công son) theo chiều dài công trình 800 – 1.000
Kho ng cách theo chi u ả ề đứng và
chi u ngang ề của cáp l cự có đi n ápệ
đ n 35kV ế (***)
Không nhỏ hơn đường kính của cáp
Kho ng cách ngang gả iữa các cáp nhị
Kho ng cách theo chiả ều ngang giữa
cáp có đi n áp ệ 110kV và cao hơn 100
Không nhỏ hơn đườ ngkính của cáp
Trang 40B ng II.3.2: Khả o ng cách nh ả ỏ nh t t giá ấ ừ đ cáp, hành lang cáp ỡ đ n toà nhà ế ho cặ công trình xây d ngự
• 1m đối với hành lang
và các c u ầ cáp đi l iạ được
• 3m đối với cầu cáp hành lang không đi l iạ được
Đường ôtô trong nhà máy
và đường cứu hỏa
T c u cáp và hừ ầ ành lang cáp
đ n ế mép đường phía ngoài đáy rãnh thoát nước của đường
Đường dây đi n ệ trên không T c u cáp và hừ ầ ành lang cáp
đ n các dây d nế ẫ điện Xem Đi u II.5.116ềKhi giao chéo, theo phương thẳng đứng
Đường s tắ không đi nệ khí
hóa trong khu vực nhà máy
Từ đi mể th p nấ h t cấ ủa c uầ cáp và hành lang cáp đến
• Đ n ế m t ray:ặ
• Đ n dây cáp cao nh tế ấ hay dây cáp thép của lưới ti pế xúc:
7,13
Đường ôtô nội b ộ nhà máy
(đư ng c u hờ ứ o )ả
Từ đi mể th p nấ h t cấ ủa c uầ cáp và hành lang cáp đến
m t ặ đường ôtô (đường c uứ hỏa)
4,5
Các đường ống đ t trênặ
đ tấ
Từ k t c u c u ế ấ ầ cáp và hành lang cáp đ nế ph n ầ ống g nầ
nh tấ
0,5
Đường dây đi n ệ trên khôngTừ k t c u c u lang cáp đ nế ấế dâyầ cáp và hành Xem Đi u II.5.124ề