Tiêu chuẩn ngành 11TCN 20:2006 áp dụng cho trang bị phân phối điện (TBPP) điện áp đến 1kV xoay chiều và đến 1,5kV một chiều đặt trong nhà và ngoài trời bao gồm: tủ bảng phân phối, điều khiển, rơle và các đầu ra từ thanh cái.
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Trang b phân ph i v tr m bi n ápị ố ỡ ạ ế
Chương III.1Trang b phân ph i đi n đi n áp đ n 1kvị ố ệ ệ ế
• Ph m vi áp d ngạ ụ
• Yêu c u chung ầ
• L p đ t trang b đi n ắ ặ ị ệ
• Thanh cái, dây d n và cáp đi n ẫ ệ
• K t c u c a trang b phân ph i đi n ế ấ ủ ị ố ệ
• L p đ t trang b phân ph i đi n trong gian đi n ắ ặ ị ố ệ ệ
• L p đ t trang b phân ph i đi n trong gian s n xu t ắ ặ ị ố ệ ả ấ
• L p đ t trang b phân ph i đi n ngoài tr i ắ ặ ị ố ệ ờ
Chương III.2Trang b phân ph i v tr m bi n áp đi n áp trên 1kvị ố ỡ ạ ế ệ
• Ph m vi áp d ng và đ nh nghĩa ạ ụ ị
• Yêu c u chung ầ
• Trang b phân ph i và tr m bi n áp ngoài tr i ị ố ạ ế ờ
• Trang b phân ph i và tr m bi n áp trong nhà ị ố ạ ế
• Tr m bi n áp phân xạ ế ưởng
• Tr m bi n áp trên c t ạ ế ộ
• B o v ch ng sét ả ệ ố
• B o v ch ng sét cho máy đi n quayả ệ ố ệ
• B o v ch ng quá đi n áp n i b ả ệ ố ệ ộ ộ
• H th ng khí nén ệ ố
• H th ng d u ệ ố ầ
• L p đ t máy bi n áp l c ắ ặ ế ự
Chương III.3Thi t b cquyế ị ắ
Trang 2Ph m vi áp d ngạ ụ
III.1.1. Ch ng này áp d ng cho trang b phân ph i đi n (TBPP) đi n áp đ n 1kV xoayươ ụ ị ố ệ ệ ế chi u và đ n 1,5kV m t chi u đ t trong nhà và ngoài tr i bao g m: t b ng phân ph i, đi uề ế ộ ề ặ ờ ồ ủ ả ố ề khi n, r le và các đ u ra t thanh cái.ể ơ ầ ừ
Yêu c u chungầ
III.1.2. Ph i l a ch n dây d n, thanh cái, thi t b đi n, đ ng h đi n và các k t c u theoả ự ọ ẫ ế ị ệ ồ ồ ệ ế ấ
đi u ki n làm vi c bình thề ệ ệ ường (đi n áp và dòng đi n làm vi c, c p chính xác v.v.) và khiệ ệ ệ ấ
ng n m ch (tác đ ng nhi t và đi n, công su t c t gi i h n v.v.).ắ ạ ộ ệ ệ ấ ắ ớ ạ
III.1.3. T b ng phân ph i ph i ghi rõ nhi m v c a t ng m ch và t ng b ng.ủ ả ố ả ệ ụ ủ ừ ạ ừ ả
N i dung ghi ph i đ t m t trộ ả ặ ở ặ ước ho c m t trong c a t b ng đi n. Trặ ặ ủ ủ ả ệ ường h p v n hànhợ ậ
c hai m t, n i dung ph i ghi c m t sau
III.1.4. Ph i b trí các m ch c a thi t b sao cho có th phân bi t đ c rõ ràng m ch xoayả ố ạ ủ ế ị ể ệ ượ ạ chi u, m t chi u, m ch có m c đi n áp khác nhau v.v.ề ộ ề ạ ứ ệ
III.1.5. V trí t ng ng gi a các pha và các c c trong m t h th ng phân ph i ph i đ cị ươ ứ ữ ự ộ ệ ố ố ả ượ
b trí gi ng nhau. Thanh cái ph i s n đúng màu đã quy đ nh nêu trong Chố ố ả ơ ị ương I.1 Ph n I.ầ Các TBPP c n có ch đ có th l p n i đ t di đ ng.ầ ỗ ể ể ắ ố ấ ộ
III.1.6. T t c các b ph n kim lo i c a TBPP ph i đ c s n, m hay ph l p ch ng ănấ ả ộ ậ ạ ủ ả ượ ơ ạ ủ ớ ố mòn
III.1.7. Vi c n i đ t ph i đ c th c hi n theo quy đ nh nêu trong Ch ng I.7 Ph n I. ệ ố ấ ả ượ ự ệ ị ươ ầ
L p đ t trang b đi nắ ặ ị ệ
III.1.8. Trang b đi n ph i đ c b trí sao cho khi v n hành dù có tia l a hay h quang đi nị ệ ả ượ ố ậ ử ồ ệ trong thi t b đi n v n đ m b o không gây nguy hi m cho nhân viên v n hành, ế ị ệ ẫ ả ả ể ậ làm cháy
ho c h h ng thi t b lân c n, d n đ n ng n m ch gi a các pha ho c gi a pha v i đ t.ặ ư ỏ ế ị ậ ẫ ế ắ ạ ữ ặ ữ ớ ấ
III.1.9. Thi t b đóng c t đi n ph i đ c b trí sao cho chúng không th t đóng m ch doế ị ắ ệ ả ượ ố ể ự ạ tác d ng c a tr ng l c. Ph n đ ng c a thi t b đóng c t thông thụ ủ ọ ự ầ ộ ủ ế ị ắ ường không được mang
đi n áp sau khi ng t đi n.ệ ắ ệ
III.1.10. C u dao đi u khi n tr c ti p b ng tay (không có b truy n đ ng) dùng đ đóngầ ề ể ự ế ằ ộ ề ộ ể
c t dòng đi n ph t i và có các ti p đi m hắ ệ ụ ả ế ể ướng v phía ngề ười thao tác ph i có v b o vả ỏ ả ệ không có l ho c khe h và làm b ng v t li u không cháy.ỗ ặ ở ằ ậ ệ
N u c u dao ch dùng đ cách ly đi n thì đế ầ ỉ ể ệ ược phép đ t h v i đi u ki n là ngặ ở ớ ề ệ ười không có nhi m v không th ti p c n đệ ụ ể ế ậ ược
III.1.11. Trên b truy n đ ng c a thi t b đóng c t ph i có ký hi u ch rõ v trí “đóng” ho cộ ề ộ ủ ế ị ắ ả ệ ỉ ị ặ
“c t”.ắ
Trang 3III.1.12. C n ph i d tính kh năng c t đi n cho t ng Áptômát khi c n s a ch a ho c tháoầ ả ự ả ắ ệ ừ ầ ử ữ ặ
l p chúng. Nh m m c đích đó, nh ng v trí c n thi t ph i đ t c u dao ho c thi t b c tắ ằ ụ ở ữ ị ầ ế ả ặ ầ ặ ế ị ắ
m ch khác.ạ
Không c n đ t thi t b c t m ch (c u dao, c u ch y) trầ ặ ế ị ắ ạ ầ ầ ả ước Áptômát c a t ng xu t tuy n tủ ừ ấ ế ừ
t b ng phân ph i trong các trủ ả ố ường h p sau:ợ
• Áptômát ki u kéo ra để ược
• Áptômát đ t c đ nh, trong su t th i gian s a ch a ho c tháo l p các Áptômát đó cho phépặ ố ị ố ờ ử ữ ặ ắ
c t đi n b ng các thi t b chung c a nhóm Áptômát ho c t toàn b thi t b phân ph i.ắ ệ ằ ế ị ủ ặ ừ ộ ế ị ố
• Áptômát đ t c đ nh, n u đ m b o kh năng tháo l p an toàn khi có đi n.ặ ố ị ế ả ả ả ắ ệ
III.1.13. C u ch y ki u đui xoáy ph i đ c b trí sao cho dây d n đi n ngu n n i vào đáyầ ả ể ả ượ ố ẫ ệ ồ ố
c a đui, còn dây d n đi n vào thi t b nh n đi n n i vào v c a đui.ủ ẫ ệ ế ị ậ ệ ố ỏ ủ
III.1.15. Trong t b ng đi n đ t các gian khô ráo, các dây d n không có l p b o v củ ả ệ ặ ở ẫ ớ ả ệ ơ
h c nh ng có b c cách đi n ch u đọ ư ọ ệ ị ược đi n áp làm vi c 660V tr lên có th đ t trên b m tệ ệ ở ể ặ ề ặ kim lo i đã đạ ược b o v ch ng ăn mòn và đ t sát nhau. Khi đó, đ i v i các m ch l c ph iả ệ ố ặ ố ớ ạ ự ả tính đ n h s gi m dòng đi n theo qui đ nh nêu trong Chế ệ ố ả ệ ị ương II.1 Ph n II.ầ
III.1.16. Dây d n và thanh d n tr n dùng đ n i đ t có th không c n cách đi n.ẫ ẫ ầ ể ố ấ ể ầ ệ
III.1.17. Các m ch đi u khi n, đo l ng v.v. ph i phù h p v i các yêu c u nêu trongạ ề ể ườ ả ợ ớ ầ
Chương II.4 Ph n II. B trí cáp ph i phù h p v i các yêu c u nêu trong Chầ ố ả ợ ớ ầ ương I.3 Ph nầ I
K t c u c a trang b phân ph i đi nế ấ ủ ị ố ệ
III.1.18. Khung b ng đi n đ c ch t o b ng v t li u không cháy, còn v và các b ph nả ệ ượ ế ạ ằ ậ ệ ỏ ộ ậ khác được ch t o b ng v t li u không cháy ho c khó cháy. Yêu c u này không bao hàmế ạ ằ ậ ệ ặ ầ các b ng s đ đi u đ lả ơ ồ ề ộ ưới đi n ho c b ng lo i tệ ặ ả ạ ương t ự
III.1.19. Các TBPP ph i đ c b trí và l p đ t sao nh ng ch n đ ng phát sinh khi thi t bả ượ ố ắ ặ ữ ấ ộ ế ị
ho t đ ng, k c s rung l c do tác đ ng t bên ngoài không nh hạ ộ ể ả ự ắ ộ ừ ả ưởng t i các m i n iớ ố ố
ti p xúc và không gây ra s nhi u lo n và s làm vi c b t bình thế ự ễ ạ ự ệ ấ ường c a thi t b và khí củ ế ị ụ
Trong các gian m, b i b n, đ c bi t m và ngoài tr i c n ph i b o v các thi t b đóẩ ụ ẩ ặ ệ ẩ ở ờ ầ ả ả ệ ế ị
m t cách tin c y ch ng tác đ ng phá h y c a môi trộ ậ ố ộ ủ ủ ường xung quanh
L p đ t trang b phân ph i trong gian đi nắ ặ ị ố ệ
III.1.21. Trong gian đi n (xem Ch ng I.1 Ph n I), hành lang v n hành phía tr c và phíaệ ươ ầ ậ ướ sau b ng đi n ph i tho mãn nh ng yêu c u sau đây:ả ệ ả ả ữ ầ
Trang 41. Chi u r ng các hành lang ph i l n h n ho c b ng 0,8m và chi u cao ph i l n h n ho cề ộ ả ớ ơ ặ ằ ề ả ớ ơ ặ
b ng 1,9m; trong hành lang đó không đằ ược đ các v t làm c n tr ngể ậ ả ở ười đi l i và di chuy nạ ể thi t b các ch cá bi t nh k t c u xây d ng nhô ra c n l i đi l i, chi u r ng l i đi t iế ị ở ỗ ệ ư ế ấ ự ả ố ạ ề ộ ố ạ
nh ng ch đó không đữ ỗ ược nh h n 0,6m.ỏ ơ
2. Kho ng cách t b ph n mang đi n không b c cách đi n, không có rào ch n, nhô raả ừ ộ ậ ệ ọ ệ ắ nhi u nh t (thí d c a các lề ấ ụ ủ ưỡi dao v trí c t c a c u dao) đ t đ cao có th v i t iở ị ắ ủ ầ ặ ở ộ ể ớ ớ
được (dưới 2,2m) v m t phía c a l i đi l i, t i b c tề ộ ủ ố ạ ớ ứ ường đ i di n ho c t i thi t b cóố ệ ặ ớ ế ị
ph n mang đi n không đầ ệ ược b c cách đi n ho c đọ ệ ặ ược rào ch n, ph i đ m b o không nhắ ả ả ả ỏ
h n các tr s sau đây:ơ ị ố
• V i đi n áp dớ ệ ưới 660V: 1,0m v i chi u dài c a dãy t b ng đi n t i 7m; và 1,2m v iớ ề ủ ủ ả ệ ớ ớ chi u dài c a dãy t b ng đi n trên 7m.ề ủ ủ ả ệ
• V i đi n áp 660V và cao h n: 1,5m.ớ ệ ơ
Chi u dài c a dãy t b ng đi n trong trề ủ ủ ả ệ ường h p này là chi u dài c a l i đi l i gi a hai dãyợ ề ủ ố ạ ữ
t ho c gi a m t dãy t b ng và tủ ặ ữ ộ ủ ả ường.
3. Kho ng cách nh nh t gi a các b ph n mang đi n không b c cách đi n, không có ràoả ỏ ấ ữ ộ ậ ệ ọ ệ
ch n và đ t đ cao dắ ặ ở ộ ưới 2,2m v c 2 phía c a l i đi l i ph i đ m b o:ề ả ủ ố ạ ả ả ả
• 1,5m v i đi n áp dớ ệ ưới 660V
• 2m v i đi n áp t 660V tr lên.ớ ệ ừ ở
4. Các b ph n mang đi n không b c cách đi n kho ng cách nh h n các tr s nêu ra ộ ậ ệ ọ ệ ở ả ỏ ơ ị ố ở
đi m 2 và 3 trên đây c n ph i làm rào ch n.ể ầ ả ắ
5. Các b ph n mang đi n không b c cách đi n, không có rào ch n b trí phía trên các l i điộ ậ ệ ọ ệ ắ ố ố
l i c n ph i đ t đ cao ít nh t là 2,2m.ạ ầ ả ạ ộ ấ
III.1.22. Đ che ch n các b ph n mang đi n không b c cách đi n có th dùng l i có kíchể ắ ộ ậ ệ ọ ệ ể ướ
thướ ỗc l không l n h n 25x25mm; ho c dùng các rào ch n d ng kín ho c k t h p c haiớ ơ ặ ắ ạ ặ ế ợ ả
lo i. Chi u cao c a rào ch n không đạ ề ủ ắ ược nh h n 1,7m.ỏ ơ
III.1.23. L i đi đ v n hành các t b ng đi n v i chi u dài c a dãy t b ng trên 7m ph i cóố ể ậ ủ ả ệ ớ ề ủ ủ ả ả
2 c a ra. Khi chi u r ng l i đi đ v n hành l n h n 3m và gian đi n không có thi t b đi nử ề ộ ố ể ậ ớ ơ ệ ế ị ệ
có d u, không b t bu c ph i làm c a th hai.ầ ắ ộ ả ử ứ
Các cánh c a c a các gian phân ph i c n ph i đử ủ ố ầ ả ược m ra phía ngoài ho c vào các gian khácở ặ (tr các gian đ t TBPP trên 1kV xoay chi u và 1,5kV m t chi u). C a ph i có khoá t ch từ ặ ề ộ ề ử ả ự ố
và t bên trong có th m ra không c n chìa khóa. Chi u r ng c a c a không nh h nừ ể ở ầ ề ộ ủ ử ỏ ơ 0,75m và chi u cao không th p h n 1,9m.ề ấ ơ
L p đ t trang b phân ph i trong gian s n xu tắ ặ ị ố ả ấ
III.1.24. Các phòng l p đ t TBPP mà có nhân viên không chuyên môn ra vào đ c, c n ph iắ ặ ượ ầ ả
có rào ch n kín ngăn cách v i các b ph n mang đi n. ắ ớ ộ ậ ệ
Trong trường h p s d ng TBPP có các b ph n mang đi n không b c cách đi n c n ph iợ ử ụ ộ ậ ệ ọ ệ ầ ả
có rào ch n. Rào ch n có th là ki u lắ ắ ể ể ưới, ki u kín ho c ki u h n h p, có chi u cao ít nh tể ặ ể ỗ ợ ề ấ
là 1,7m. Kho ng cách t hàng rào lo i lả ừ ạ ướ ếi đ n b ph n mang đi n không b c cách đi nộ ậ ệ ọ ệ
c a thi t b không nh h n 0,7m, còn t rào kín phù h p v i Đi u III.1.14. Chi u r ng c aủ ế ị ỏ ơ ừ ợ ớ ề ề ộ ủ
l i đi phù h p v i các yêu c u nêu trong Đi u III.1.21.ố ợ ớ ầ ề
III.1.25. Đo n cu i c a các dây d n và cáp ph i b trí sao cho n m g n trong t b ng ho cạ ố ủ ẫ ả ố ằ ọ ủ ả ặ thi t b ế ị
III.1.26. Các rào ch n lo i tháo r i đ c c n ph i đ c b t ch t đ sao cho không th tháoắ ạ ờ ượ ầ ả ượ ắ ặ ể ể
ra n u không s d ng các d ng c chuyên dùng. Các cánh c a ph i đế ử ụ ụ ụ ử ả ược khóa b ng chìa.ằIII.1.27. Vi c l p đ t các TBPP và tr m bi n áp ki u tr n b ph i phù h p v i các yêu c uệ ắ ặ ạ ế ể ọ ộ ả ợ ớ ầ nêu trong Chương III.2
Trang 5L p đ t trang b phân ph i ngoài tr iắ ặ ị ố ờ
III.1.28. Khi đ t các TBPP ngoài tr i c n ph i tuân theo các yêu c u sau đây:ặ ở ờ ầ ả ầ
1. Thi t b c n ph i đế ị ầ ả ược b trí trên m t n n ph ng đ cao ít nh t là 0,3m so v i m tố ặ ề ẳ ở ộ ấ ớ ặ
n n; đ i v i t b ng đi n ít nh t là 0,5m.ề ố ớ ủ ả ệ ấ
2. Trong các t đi n, n u có yêu c u ph i b trí s y t i ch đ đ m b o s ho t đ ng bìnhủ ệ ế ầ ả ố ấ ạ ỗ ể ả ả ự ạ ộ
thường c a các thi t b , r le, khí c đo lủ ế ị ơ ụ ường và đ m đi n năng phù h p v i các yêu c uế ệ ợ ớ ầ
c a tiêu chu n hi n hành.ủ ẩ ệ
Chương III.2TRANG B PHÂN PH I VÀ TR M BI N ÁP ĐI N ÁP TR N 1KVỊ Ố Ạ Ế Ệ ấ
Ph m vi áp d ng và đ nh nghĩaạ ụ ị
III.2.1. Ch ng này áp d ng cho trang b phân ph i (TBPP) và tr m bi n áp (TBA) c đ nh,ươ ụ ị ố ạ ế ố ị
đi n áp xoay chi u trên 1kV đ n 500kV.ệ ề ế
Chương này không áp d ng cho TBPP và TBA chuyên dùng đụ ược qui đ nh theo các đi uị ề
ki n k thu t đ c bi t và các trang b đi n di đ ng.ệ ỹ ậ ặ ệ ị ệ ộ
III.2.2. TBPP là trang b đi n dùng đ thu nh n và phân ph i đi n năng, g m các thi t bị ệ ể ậ ố ệ ồ ế ị đóng c t, đi u khi n, b o v , đo lắ ề ể ả ệ ường, thanh d n, cách đi n, k t c u ki n trúc liên quan vàẫ ệ ế ấ ế thi t b ph (nén khí, cquy v.v.).ế ị ụ ắ
TBPP ngoài tr i là TBPP mà toàn b thi t b ho c các thi t b ch y u c a nó đờ ộ ế ị ặ ế ị ủ ế ủ ược đ tặ ngoài tr i.ờ
TBPP trong nhà là TBPP được đ t trong nhà.ặ
III.2.3. TBPP tr n b là trang b đi n l p ráp s n ho c đã đ c chu n b t ng ph n đ l pọ ộ ị ệ ắ ẵ ặ ượ ẩ ị ừ ầ ể ắ ráp, liên k t thành kh i, g m toàn b ho c m t ph n các t ho c các kh i đã l p s n thi tế ố ồ ộ ặ ộ ầ ủ ặ ố ắ ẵ ế
b đi n, thi t b đi u khi n, b o v , đo lị ệ ế ị ề ể ả ệ ường và các thi t b ph ế ị ụ
TBPP tr n b trong nhà là TBPP tr n b đọ ộ ọ ộ ược đ t trong nhà. TBPP tr n b ngoài tr i làặ ọ ộ ờ TBPP được đ t ngoài tr i.ặ ờ
III.2.4. TBA là tr m có các máy bi n áp l c k t n i hai ho c nhi u l i đi n có đi n ápạ ế ự ế ố ặ ề ướ ệ ệ khác nhau. Ngoài ra, TBA còn có các TBPP, các thi t b đi u khi n, b o v , đo lế ị ề ể ả ệ ường và các thi t b ph ế ị ụ
TBA có các lo i: TBA ngoài tr i và TBA trong nhà.ạ ờ
III.2.5. TBA li n nhà là TBA xây d ng li n v i nhà chính.ề ự ề ớ
III.2.6. TBA bên trong là TBA trong nhà đ c b trí trong ph m vi nhà chính.ượ ố ạ
III.2.7. TBA phân x ng là TBA b trí trong nhà phân x ng s n xu t (đ t chung phòngưở ố ưở ả ấ ặ
ho c trong phòng riêng).ặ
III.2.8. TBA tr n b là TBA g m MBA và các kh i h p b (t phân ph i tr n b trong nhàọ ộ ồ ố ợ ộ ủ ố ọ ộ
ho c ngoài tr i v.v.) đã l p ráp s n toàn b ho c t ng kh i.ặ ờ ắ ẵ ộ ặ ừ ố
TBA tr n b b trí trong nhà g i là TBA tr n b trong nhà, b trí ngoài tr i g i là TBA tr nọ ộ ố ọ ọ ộ ố ờ ọ ọ
b ngoài tr i.ộ ờ
III.2.9. TBA trên c t là TBA ngoài tr i mà t t c các thi t b cao áp đ u đ t trên c t ho cộ ờ ấ ả ế ị ề ặ ộ ặ
k t c u trên cao c a c t, đ cao đ an toàn v đi n, không c n rào ch n xung quanh.ế ấ ủ ộ ở ộ ủ ề ệ ầ ắIII.2.10. Tr m cách đi n khí (Gas insulated substation GIS): Tr m g m các thi t b đi nạ ệ ạ ồ ế ị ệ
được b c kín, có cách đi n b ng ch t khí (không ph i là không khí).ọ ệ ằ ấ ả
III.2.11. Tr m c t là tr m g m thi t b đóng c t, các thanh d n, không có máy bi n áp l c.ạ ắ ạ ồ ế ị ắ ẫ ế ựIII.2.12. Ngăn đi n là ngăn đ t thi t b đi n và thanh d n.ệ ặ ế ị ệ ẫ
Trang 6Ngăn kín là ngăn được che kín t t c các phía và có c a b ng t m kín (không có lấ ả ử ằ ấ ưới).
Ngăn rào ch n là ngăn mà các c a, l c a ngăn đắ ử ỗ ủ ược rào ch n hoàn toàn ho c m t ph nắ ặ ộ ầ (b ng lằ ưới ho c b ng lặ ằ ướ ế ợi k t h p v i t m kín).ớ ấ
Ngăn n là ngăn kín dùng đ đ t các thi t b c n đổ ể ặ ế ị ầ ược ngăn cách đ h n ch h u qu c aể ạ ế ậ ả ủ
s c , trong đó và có c a m ra ngoài ho c ra phía hành lang thoát n ự ố ử ở ặ ổ
III.2.13. Hành lang v n hành là hành lang d c theo các ngăn đi n ho c t TBPP tr n b đậ ọ ệ ặ ủ ọ ộ ể
v n hành thi t b đi n.ậ ế ị ệ
Hành lang thoát n là hành lang mà c a c a ngăn n m ra phía đó.ổ ử ủ ổ ở
Yêu c u chungầ
III.2.14. Thi t b đi n, các ph n d n đi n, cách đi n, ph ki n k p gi , rào ch n, các k tế ị ệ ầ ẫ ệ ệ ụ ệ ẹ ữ ắ ế
c u ch u l c, kho ng cách cách đi n và các kho ng cách khác ph i đấ ị ự ả ệ ả ả ượ ực l a ch n và l pọ ắ
đ t sao cho:ặ
1. Trong đi u ki n làm vi c bình thề ệ ệ ường, các l c tĩnh và đ ng, phát nóng, h quang đi n vàự ộ ồ ệ các hi n tệ ượng khác (đánh l a, sinh khí v.v.) không gây h h ng thi t b , k t c u ki n trúcử ư ỏ ế ị ế ấ ế
và gây ng n m ch gi a các pha ho c gi a pha v i đ t và không gây nguy hi m cho ngắ ạ ữ ặ ữ ớ ấ ể ười
2. Trong đi u ki n làm vi c không bình thề ệ ệ ường ph i có kh năng h n ch nh ng h h ngả ả ạ ế ữ ư ỏ
do hi n tệ ượng ng n m ch gây ra.ắ ạ
3. Khi c t đi n m t m ch đi n b t k , các thi t b đi n, ph n d n đi n và k t c u thu cắ ệ ộ ạ ệ ấ ỳ ế ị ệ ầ ẫ ệ ế ấ ộ
m ch y, có th ki m tra, thay th và s a ch a m t cách an toàn mà không làm nh hạ ấ ể ể ế ử ữ ộ ả ưở ng
đ n ch đ làm vi c bình thế ế ộ ệ ường c a các m ch đi n lân c n.ủ ạ ệ ậ
4. Đ m b o kh năng v n chuy n d dàng và an toàn các thi t b ả ả ả ậ ể ễ ế ị
Yêu c u đi m 3 không áp d ng cho TBPP trong các tr m khi s a ch a đầ ở ể ụ ạ ử ữ ượ ắc c t đi n toànệ
b ộ
III.2.15. Khi s d ng dao cách ly ki u l i h đ đóng c t dòng đi n không t i MBA, dòngử ụ ể ưỡ ở ể ắ ệ ả
đi n n p ho c dòng đi n cân b ng c a đệ ạ ặ ệ ằ ủ ường dây t i đi n, thì kho ng cách gi a các ph nả ệ ả ữ ầ
d n đi n và gi a các ph n d n đi n v i đ t ph i tho mãn yêu c u đẫ ệ ữ ầ ẫ ệ ớ ấ ả ả ầ ược nêu trong chươ ngnày và c a các hủ ướng d n k thu t tẫ ỹ ậ ương ng.ứ
III.2.16. Khi l a ch n các thi t b đi n, ph n d n đi n, cách đi n, ph i xét theo đi u ki nự ọ ế ị ệ ầ ẫ ệ ệ ả ề ệ
n đ nh đ ng, n đ nh nhi t, còn đ i v i máy c t ph i xét thêm kh năng đóng c t và ph i
tuân theo các quy đ nh nêu trong Chị ương I.4 Ph n I.ầ
III.2.17. K t c u đ l p đ t thi t b đi n nêu trong Đi u III.2.16 ph i ch u đ c l c tácế ấ ể ắ ặ ế ị ệ ề ả ị ượ ự
đ ng do tr ng lộ ọ ượng thi t b , do gió trong đi u ki n bình thế ị ề ệ ường cũng nh l c tác đ ng phátư ự ộ sinh khi thao tác và ng n m ch.ắ ạ
K t c u xây d ng g n các ph n d n đi n mà ngế ấ ự ở ầ ầ ẫ ệ ười có th ch m t i, không để ạ ớ ược nóng quá 50oC do dòng đi n và khi không ch m t i đệ ạ ớ ược thì không được nóng quá 70oC. Không
c n ki m tra đ nóng các k t c u g n các ph n d n đi n có dòng đi n xoay chi u danhầ ể ộ ế ấ ở ầ ầ ẫ ệ ệ ề
đ nh 1kA tr xu ng.ị ở ố
III.2.18. Trong các m ch c a TBPP ph i đ t thi t b cách ly có ch c t nhìn th y đ c b ngạ ủ ả ặ ế ị ỗ ắ ấ ượ ằ
m t thắ ường đ th y rõ đã tách r i các thi t b đi n (máy c t, bi n dòng đi n, bi n đi n áp,ể ấ ờ ế ị ệ ắ ế ệ ế ệ
c u ch y v.v.) c a t ng m ch ra kh i thanh d n cũng nh kh i nh ng ngu n đi n khác.ầ ả ủ ừ ạ ỏ ẫ ư ỏ ữ ồ ệYêu c u này không áp d ng cho các TBPP tr n b (k c tr m GIS), cu n c n cao t n và tầ ụ ọ ộ ể ả ạ ộ ả ầ ụ
đi n thông tin liên l c, bi n đi n áp ki u t đi n đ t thanh cái và đ u đệ ạ ế ệ ể ụ ệ ặ ở ầ ường dây ra; ch ngố sét đ t đ u ra MBA ho c đ u đ ng dây ra ho c MBA có đ ng vào b ng cáp.ặ ở ầ ặ ở ầ ườ ặ ở ườ ằ
Trong trường h p riêng, do k t c u ho c s đ , đợ ế ấ ặ ơ ồ ược đ t các bi n dòng đi n trặ ế ệ ước dao cách
ly dùng đ c t các thi t b còn l i c a m ch này ra kh i ngu n đi n.ể ắ ế ị ạ ủ ạ ỏ ồ ệ
Trang 7III.2.19. Máy c t ho c b truy n đ ng c a máy c t ph i có cái ch th v trí làm vi c (đóngắ ặ ộ ề ộ ủ ắ ả ỉ ị ị ệ
ho c c t) chính xác, ch c ch n và nhìn th y đặ ắ ắ ắ ấ ược. Không cho phép s d ng tín hi u đèn làmử ụ ệ cái ch th duy nh t v trí c a máy c t. N u b truy n đ ng b tỉ ị ấ ị ủ ắ ế ộ ề ộ ị ường ngăn cách v i máy c tớ ắ thì ph i có cái ch th v trí trên máy c t và c trên b truy n đ ng.ả ỉ ị ị ở ắ ả ộ ề ộ
III.2.20. Khi b trí TBPP và TBA n i mà không khí có ch t gây tác h i cho thi t b vàố ở ơ ấ ạ ế ị thanh d n ho c làm gi m m c cách đi n thì ph i có bi n pháp đ m b o thi t b làm vi c tinẫ ặ ả ứ ệ ả ệ ả ả ế ị ệ
c y và an toàn nh :ậ ư
• Dùng cách đi n tăng cệ ường
• Dùng thanh d n b ng v t li u ch u đẫ ằ ậ ệ ị ượ ảc nh hưởng c a môi trủ ường ho c dùng s n b oặ ơ ả
v ệ
• B trí tránh hố ướng gió gây tác h i.ạ
• Dùng s đ đ n gi n.ơ ồ ơ ả
• Dùng TBPP và TBA ki u kín ho c tr m GIS.ể ặ ạ
• Ch ng b i, các ch t khí có h i và h i nố ụ ấ ạ ơ ướ ọc l t vào phòng đ t TBPP.ặ
Khi đ t TBPP và TBA ngoài tr i g n b bi n dặ ờ ở ầ ờ ể ưới 5km, xí nghi p hoá ch t v.v. nh ngệ ấ ở ữ
n i mà kinh nghi m v n hành lâu năm cho th y nhôm b ăn mòn thì ph i dùng lo i dây ho cơ ệ ậ ấ ị ả ạ ặ thanh d n nhôm ho c h p kim nhôm có b o v ch ng ăn mòn, ho c dùng dây ho c thanhẫ ặ ợ ả ệ ố ặ ặ
d n đ ng.ẫ ồ
III.2.21. Khi b trí TBPP và TBA đ cao trên 1.000m so v i m c n c bi n thì kho ngố ở ộ ớ ự ướ ể ả cách không khí cách đi n, v t cách đi n và cách đi n bên ngoài c a thi t b ph i đệ ậ ệ ệ ủ ế ị ả ược ch nọ tho mãn v i yêu c u nêu trong Đi u III.2.52, 53; III.2.88, 89 phù h p v i vi c gi m khả ớ ầ ề ợ ớ ệ ả ả năng cách đi n do gi m áp su t khí quy n.ệ ả ấ ể
III.2.22. Thanh d n c a TBPP và TBA th ng dùng dây nhôm, dây nhôm lõi thép, ng ho cẫ ủ ườ ố ặ thanh nhôm, h p kim nhôm, dây đ ng, thanh đ ng ho c h p kim c a đ ng.ợ ồ ồ ặ ợ ủ ồ
Khi dùng ng, các đ u ng ph i đố ầ ố ả ược b t l i.ị ạ
Các thanh d n ch đ c dùng khi phù h p các yêu c u nêu trong Ch ng II.2 Ph n II.ẫ ỉ ượ ợ ầ ươ ầ
III.2.23. Ký hi u pha c a thi t b đi n, thanh d n c a TBPP và TBA ph i phù h p v iệ ủ ế ị ệ ẫ ủ ả ợ ớ
nh ng yêu c u nêu trong Chữ ầ ương I.1 Ph n I.ầ
III.2.24. TBPP đi n áp 6kV tr lên ph i có liên đ ng đ lo i tr kh năng:ệ ở ả ộ ể ạ ừ ả
• Đóng máy c t, dao cách ly khi còn đóng dao n i đ t.ắ ố ấ
• Đóng dao n i đ t vào thanh d n khi thanh d n còn mang đi n.ố ấ ẫ ẫ ệ
• Đóng và c t dao cách ly có t i n u k t c u và tính năng c a dao không cho phép. Lắ ả ế ế ấ ủ ưỡ ố i n i
đ t phía đấ ường dây c a dao cách ly đủ ường dây ch c n đ t liên đ ng c khí v i b truy nỉ ầ ặ ộ ơ ớ ộ ề
đ ng dao cách ly đó và ph i khoá lộ ả ưỡ ố ấ ằi n i đ t b ng khoá ngoài khi lưỡi này v trí c t. N uở ị ắ ế
là liên đ ng đi n ph i có thi t b giám sát đ m b o ch c ch n độ ệ ả ế ị ả ả ắ ắ ường dây không có đi nệ
trước khi đóng dao n i đ t.ố ấ
Đ i v i TBPP có s đ đi n đ n gi n nên dùng liên đ ng thao tác b ng c khí. Các trố ớ ơ ồ ệ ơ ả ộ ằ ơ ườ ng
h p còn l i dùng liên đ ng ki u đi n t ợ ạ ộ ể ệ ừ
B truy n đ ng c a dao cách ly ph i có ch đ khoá khi v trí c t và v trí đóng khi daoộ ề ộ ủ ả ỗ ể ở ị ắ ở ị
đ t ch có ngặ ở ỗ ười ngoài có th ti p c n.ể ế ậ
III.2.25. TBPP và TBA đi n áp trên 1kV nên dùng dao n i đ t c đ nh đ đ m b o an toànệ ố ấ ố ị ể ả ả cho vi c n i đ t thi t b và thanh d n, thông thệ ố ấ ế ị ẫ ường không dùng n i đ t di đ ng.ố ấ ộ
Lưỡ ố ấi n i đ t ph i s n màu đen, tay truy n đ ng lả ơ ề ộ ưỡ ố ấi n i đ t ph i s n màu đ , còn các tayả ơ ỏ truy n đ ng khác s n theo màu c a thi t b ề ộ ơ ủ ế ị
Trang 8nh ng n i không th dùng dao n i đ t c đ nh thì trên thanh d n và thanh n i đ t ph i có
s n v trí đ đ u dây n i đ t di đ ng.ẵ ị ể ấ ố ấ ộ
Nên b trí dao n i đ t thanh cái k t h p v i dao cách ly (n u có) c a máy bi n đi n ápố ố ấ ế ợ ớ ế ủ ế ệ thanh cái ho c dao cách ly c a máy c t liên l c.ặ ủ ắ ạ
III.2.26. Rào ch n ki u l i ho c ki u h n h p l i và t m c a ph n d n đi n ho c thi tắ ể ướ ặ ể ỗ ợ ướ ấ ủ ầ ẫ ệ ặ ế
b đi n ph i có chi u cao so v i m t b ng đ i v i TBPP ngoài tr i, MBA đ t ngoài tr i làị ệ ả ề ớ ặ ằ ố ớ ờ ặ ờ 1,8m (có tính đ n các yêu c u c a Đi u III.2.63, III.2.64). Chi u cao đó là 1,9m đ i v iế ầ ủ ề ề ố ớ TBPP và MBA đ t trong nhà.ặ
Lưới ph i có kích thả ướ ỗc l bé nh t 10x10mm và không l n h n 25x25mm và rào ch n ph iấ ớ ơ ắ ả
có khoá. Rào ch n ph i b ng v t li u không cháy. Rào ch n bên ngoài ph i th c hi n theoắ ả ằ ậ ệ ắ ả ự ệ các yêu c u nêu trong Đi u III.2.38.ầ ề
Đ c phép dùng thanh ch n l i vào các phòng máy c t, MBA và thi t b đi n khác ượ ắ ở ố ắ ế ị ệ đ choể nhân viên v n hành đ ng ngoài thanh ch n quan sát thi t b khi có đi n.ậ ứ ắ ế ị ệ
Thanh ch n ph i b trí đ cao 1,2m và tháo ra đắ ả ố ở ộ ược: Khi n n c a các phòng cao cách m tề ủ ặ
đ t h n 0,3m thì kho ng cách ngang t c a t i thanh ch n không đấ ơ ả ừ ử ớ ắ ược nh h n 0,5m ho cỏ ơ ặ
ph i có ch đ đ ng trả ỗ ể ứ ướ ửc c a đ quan sát thi t b ể ế ị
III.2.27. Trong m t s tr ng h p c n thi t, ph i dùng các bi n pháp ch ng phát sinh ngộ ố ườ ợ ầ ế ả ệ ố ứ
l c (dùng t m n i m m, gi m l c căng dây v.v.) đ phòng ng a vi c dây d n và thanh d nự ấ ố ề ả ự ể ừ ệ ẫ ẫ
b bi n d ng do nhi t đ thay đ i, do rung đ ng v.v. có th phát sinh ng l c c h c nguyị ế ạ ệ ộ ổ ộ ể ứ ự ơ ọ
hi m cho dây d n, thanh d n ho c cách đi n.ể ẫ ẫ ặ ệ
III.2.28. Cái ch m c d u, nhi t đ d u c a MBA và thi t b có d u và nh ng cái ch thỉ ứ ầ ệ ộ ầ ủ ế ị ầ ữ ỉ ị khác c a thi t b ph i đủ ế ị ả ược b trí đ có th quan sát đố ể ể ược thu n l i, an toàn, không ph i c tậ ợ ả ắ
đi n (ví d : bên l i đi l i, l i vào phòng). Trệ ụ ở ố ạ ở ố ường h p đ c bi t không th th c hi nợ ặ ệ ể ự ệ
được, cho phép dùng gương ph n chi u.ả ế
Đ l y m u d u, kho ng cách t sàn ho c m t đ t đ n van l y m u c a MBA ho c thi tể ấ ẫ ầ ả ừ ặ ặ ấ ế ấ ẫ ủ ặ ế
b có d u không nh h n 0,2m ho c ph i có bi n pháp thích h p.ị ầ ỏ ơ ặ ả ệ ợ
III.2.29. Dây d n c a các m ch b o v , đo l ng, tín hi u v.v. và chi u sáng đ t thi t bẫ ủ ạ ả ệ ườ ệ ế ặ ở ế ị
có d u ph i dùng dây có cách đi n ch u d u.ầ ả ệ ị ầ
III.2.30. MBA, cu n đi n kháng, t đi n và các thi t b đi n khác đ t ngoài tr i ph i s nộ ệ ụ ệ ế ị ệ ặ ờ ả ơ màu sáng đ gi m nhi t đ do b c x m t tr i tr c ti p gây ra. S n ph i ch u để ả ệ ộ ứ ạ ặ ờ ự ế ơ ả ị ược tác
đ ng c a khí quy n và d u.ộ ủ ể ầ
III.2.31. TBPP và TBA ph i đ c chi u sáng b ng đi n.ả ượ ế ằ ệ
Vi c có ngu n chi u sáng s c d phòng đ c l p, do t ng đ án c th xác đ nh.ệ ồ ế ự ố ự ộ ậ ừ ề ụ ể ị
Thi t b chi u sáng ph i đế ị ế ả ược b trí sao cho đ m b o vi c qu n lý v n hành an toàn vàố ả ả ệ ả ậ thu n l i.ậ ợ
III.2.32. TBPP và TBA ph i đ c trang b thông tin liên l c phù h p v i yêu c u v n hànhả ượ ị ạ ợ ớ ầ ậ
h th ng.ệ ố
III.2.33. Ph i b trí t ng m t b ng c a TBPP, TBA sao cho không b ng p l t, s t l v.v.ả ố ổ ặ ằ ủ ị ậ ụ ụ ở theo các qui đ nh v xây d ng hi n hành.ị ề ự ệ
III.2.34. Khi b trí TBPP ngoài tr i và trong nhà ph i l u ý kh năng s d ng ph ng ti nố ờ ả ư ả ử ụ ươ ệ
c gi i đ v n chuy n, l p ráp và s a ch a.ơ ớ ể ậ ể ắ ử ữ
III.2.35. Kho ng cách gi a các TBPP và TBA v i cây cao trên 4m ph i đ l n đ tránh câyả ữ ớ ả ủ ớ ể
đ gây s c ổ ự ố
Trang 9III.2.36. Đ i v i TBPP, và TBA b trí khu dân c và công trình công nghi p ph i có bi nố ớ ố ở ư ệ ả ệ pháp gi m ti ng n do thi t b đi n (máy bi n áp, máy bù đ ng b v.v.) gây ra (xemả ế ồ ế ị ệ ế ồ ộ
Chương I.1 Ph n I).ầ
III.2.37. TBPP và TBA có ng i tr c th ng xuyên ph i có n c sinh ho t và ch v sinh. ườ ự ườ ả ướ ạ ỗ ệ
nh ng n i xa khu dân c ph i có nhà ngh ca
Khi b trí TBA đi n áp 110kV tr lên không có ngố ệ ở ườ ựi tr c thường xuyên g n h th ng c pầ ệ ố ấ
nước sinh ho t hi n có (kho ng cách đ n 0,5km) thì trong tr m nên có h th ng c p thoátạ ệ ả ế ạ ệ ố ấ
nước và ch v sinh.ỗ ệ
III.2.38. Khu v c TBPP và TBA ngoài tr i ph i có rào ch n bên ngoài cao ít nh t 1,8m. Ràoự ờ ả ắ ấ
có th cao trên 1,8m khi có yêu c u đ c bi t nêu trong đ án tr m. Khi b trí các công trìnhể ầ ặ ệ ề ạ ố
ph (xụ ưởng s a ch a, nhà kho v.v.) trong khu v c TBA ngoài tr i và khi b trí TBPP ho cử ữ ự ờ ố ặ TBA ngoài tr i trong khu v c nhà máy đi n, xí nghi p công nghi p thì ph i có rào ch n n iờ ự ệ ệ ệ ả ắ ộ
b cao 1,8m.ộ
Rào ch n có th là lo i kín, lo i h , ho c lo i lắ ể ạ ạ ở ặ ạ ưới. Không c n rào ch n đ i v i:ầ ắ ố ớ
• TBA trong nhà
• TBA h p b ki u kín.ợ ộ ể
• TBA trên c t (xem thêm Đi u III.2.140).ộ ề
III.2.39. Các k t c u kim lo i c a TBPP và TBA trong nhà, ngoài tr i, và ph n ng m c aế ấ ạ ủ ờ ầ ầ ủ
k t c u kim lo i và ph n kim lo i h c a bê tông c t thép ph i đế ấ ạ ầ ạ ở ủ ố ả ược b o v ch ng ăn mòn.ả ệ ốIII.2.40. T i TBPP, và TBA có thi t b có d u (tr TBA trên c t) ph i có h th ng thu gomạ ế ị ầ ừ ộ ả ệ ố
d u.ầ
III.2.41. các TBA nên s d ng ngu n đi n xoay chi u làm ngu n thao tác đóng thi t b ,ở ử ụ ồ ệ ề ồ ế ị
n u vi c này làm đ n gi n và r ti n h n mà v n đ m b o s làm vi c tin c y c a thi t b ế ệ ơ ả ẻ ề ơ ẫ ả ả ự ệ ậ ủ ế ị
Trang b phân ph i và tr m bi n áp ngoài tr iị ố ạ ế ờ
III.2.42. D c theo các máy c t đi n trong h th ng ngoài tr i đi n áp 110kV tr lên ph i cóọ ắ ệ ệ ố ờ ệ ở ả
đường cho các phương ti n và máy l p ráp, s a ch a và thí nghi m di đ ng. Đệ ắ ử ữ ệ ộ ường ph i cóả chi u r ng không nh h n 3,5m (xem Đi u III.2.80).ề ộ ỏ ơ ề
Khi m t b ng ch t h p thì có th không tuân theo kích thặ ằ ậ ẹ ể ước chi u r ng này, nh ng v nề ộ ư ẫ
ph i đ m b o kho ng cách an toàn đ n các thi t b theo Đi u III.2.65.ả ả ả ả ế ế ị ề
III.2.43. Ph i n i dây d n m m kho ng c t b ng cách ép. M i n i dây lèo c t, m i n iả ố ẫ ề ở ả ộ ằ ố ố ở ộ ố ố
r nhánh trong kho ng c t, m i n i v i các đ u k p dây d n t i thi t b th c hi n b ngẽ ả ộ ố ố ớ ầ ẹ ẫ ớ ế ị ự ệ ằ cách ép ho c hàn ch y. Khi n i r nhánh, không đặ ả ố ẽ ượ ắc c t dây d n c a kho ng c t.ẫ ủ ả ộ
Không cho phép n i b ng phố ằ ương pháp hàn v y (thi c, b c v.v.) và xo n dây d n. Cho phépả ế ạ ắ ẫ
n i b ng bulông ho c đ u n i (đ u c t) chuyên d ng các đ u k p c c và các nhánh rố ằ ặ ầ ố ầ ố ụ ở ầ ẹ ự ẽ
đ n thi t b ế ế ị
N i dây d n gi a đ ng và nhôm ph i dùng m i n i chuyên dùng (ch ng ăn mòn đi n hoá).ố ẫ ữ ồ ả ố ố ố ệCác chu i cách đi n đ treo thanh d n c a TBPP thỗ ệ ể ẫ ủ ường là chu i đ n. N u chu i đ nỗ ơ ế ỗ ơ không th a mãn các yêu c u t i tr ng c h c, ph i s d ng chu i kép.ỏ ầ ả ọ ơ ọ ả ử ụ ỗ
Không cho phép dùng chu i cách đi n phân chia dây d n (c t m ch), tr trỗ ệ ẫ ắ ạ ừ ường h p đ làmợ ể chu i cách đi n treo cu n c n cao t n.ỗ ệ ộ ả ầ
L p thanh d n m m và dây ch ng sét vào khoá néo, khoá đ ph i tho mãn yêu c u v đắ ẫ ề ố ỡ ả ả ầ ề ộ
b n nêu trong Chề ương II.5 Ph n II.ầ
Trang 10III.2.44. Nhánh r t h th ng thanh d n th ng b trí phía d i thanh d n. Nhánh r trongẽ ừ ệ ố ẫ ườ ố ướ ẫ ẽ cùng m t kho ng c t không độ ả ộ ược phép vượt bên trên hai ho c nhi u phân đo n ho c hặ ề ạ ặ ệ
th ng thanh d n khác.ố ẫ
III.2.45. T i tr ng gió tác đ ng lên thanh d n và k t c u, cũng nh nhi t đ tính toán c aả ọ ộ ẫ ế ấ ư ệ ộ ủ không khí ph i xác đ nh theo quy đ nh nêu trong Chả ị ị ương II.5 Ph n II.ầ
Khi xác đ nh l c tác đ ng lên thanh d n m m và lên đ u v t cách đi n c a thi tị ự ộ ẫ ề ầ ậ ệ ủ ế
b ho c MBA, ph i tính kh i lị ặ ả ố ượng các chu i cách đi n và các nhánh r xu ng các thi t bỗ ệ ẽ ố ế ị
và MBA
Khi xác đ nh l c tác đ ng lên k t c u ph i tính thêm l c do kh i lị ự ộ ế ấ ả ự ố ượng c a ngủ ười có mang
d ng c và phụ ụ ương ti n l p ráp nh sau:ệ ắ ư
• 250kg đ i v i c t 500kV.ố ớ ộ
• 200kg khi dùng cách đi n treo cho c t néo đ n 220kV.ệ ộ ế
• 150kg khi dùng cách đi n treo cho c t đ đ n 220kV.ệ ộ ỡ ế
• 100kg khi dùng cách đi n đ ng.ệ ứ
III.2.46. H s an toàn c h c (so v i ng su t kéo đ t) đ i v i các thanh d n m m, khi cóệ ố ơ ọ ớ ứ ấ ứ ố ớ ẫ ề
l c tác đ ng nh đã nêu trong Đi u III.2.45, không đự ộ ư ề ược nh h n 3.ỏ ơ
III.2.47. H s an toàn c h c (so v i t i tr ng phá h y cho phép) đ i v i cách đi n treo khiệ ố ơ ọ ớ ả ọ ủ ố ớ ệ
có t i tr ng tả ọ ương ng các yêu c u nêu trong Đi u III.2.45, không đứ ầ ề ược nh h n 4.ỏ ơ
III.2.48. L c c h c tính toán truy n t thanh d n c ng lên cách đi n đ ng khi ng n m ch,ự ơ ọ ề ừ ẫ ứ ệ ứ ắ ạ
ph i l y theo quy đ nh nêu trong Đi u I.4.16 Chả ấ ị ề ương I.4 Ph n I.ầ
III.2.49. H s an toàn c h c (so v i t i tr ng phá h y cho phép) đ i v i ph ki n đ l pệ ố ơ ọ ớ ả ọ ủ ố ớ ụ ệ ể ắ thanh d n m m khi có t i tr ng tẫ ề ả ọ ương ng các yêu c u nêu trong Đi u III.2.45, không đứ ầ ề ượ c
nh h n 3.ỏ ơ
III.2.50. C t gi thanh d n c a TBPP ngoài tr i ph i b ng bê tông c t thép ho c b ng thép,ộ ữ ẫ ủ ờ ả ằ ố ặ ằ
n u b ng thép ph i có bi n pháp ch ng ăn mòn.ế ằ ả ệ ố
III.2.51. C t gi thanh d n c a TBPP ngoài tr i đ c th c hi n và tính toán nh c t độ ữ ẫ ủ ờ ượ ự ệ ư ộ ỡ
ho c c t néo cu i theo quy đ nh nêu trong Chặ ộ ố ị ương II.5 Ph n II.ầ
C t trung gian mà t m th i dùng làm c t cu i ph i có dây néo tăng cộ ạ ờ ộ ố ả ường
III.2.52. Cách đi n c a tr m ph i ch n theo tiêu chu n đ ng rò b m t cách đi nệ ủ ạ ả ọ ẩ ườ ề ặ ệ (16mm/kV, 20mm/kV, 25mm/kV ho c 31mm/kV), tính theo đi n áp dây hi u d ng l n nh tặ ệ ệ ụ ớ ấ khi v n hành, ph thu c đi u ki n môi trậ ụ ộ ề ệ ường, và không được y u h n v cách đi n so v iế ơ ề ệ ớ các đường dây n i vào tr m.ố ạ
S lố ượng cách đi n treo c a tr m ch n theo:ệ ủ ạ ọ
• Công th c trong Đi u II.5.54 Ph n II, c ng thêm 01 bát đ i v i tr m 220kV tr xu ng.ứ ề ầ ộ ố ớ ạ ở ố Theo Đi u II.5.57 Ph n II, c ng thêm 02 ho c 03 bát đ i v i tr m 500kV.ề ầ ộ ặ ố ớ ạ
• C t c ng c a tr m 35kV n i v i ĐDK có dây ch ng sét không kéo vào tr m ph i tăngộ ổ ủ ạ ố ớ ố ạ ả thêm 2 bát (theo Đi u III.2.144).ề
III.2.53. Khi dùng thanh cái c ng kho ng tr ng nh nh t gi a ph n mang đi n v i ph n n iứ ả ố ỏ ấ ữ ầ ệ ớ ầ ố
đ t ho c gi a các ph n mang đi n c a các pha khác nhau N, không đấ ặ ữ ầ ệ ủ ược nh h n các tr sỏ ơ ị ố nêu trong b ng III.2.1 và b ng III.2.6 (hình III.2.1).ả ả
Trang 11Hình III.2.1: Kho ng tr ng nh nh t gi a các ph n d n đi n c a các pha khác nhau và gi aả ố ỏ ấ ữ ầ ẫ ệ ủ ữ
chúng v i ph n n i đ t, đ i v i thanh cái c ngớ ầ ố ấ ố ớ ứIII.2.54. N u kho ng tr ng nh nh t gi a các ph n mang đi n ph i ch u tình tr ng đ i phaế ả ố ỏ ấ ữ ầ ệ ả ị ạ ố thì ph i l y l n h n 20% tr s cho trong b ng III.2.1 và III.2.2.ả ấ ớ ơ ị ố ả
Trang 12B ng III.2.1: Kho ng tr ng nh nh t c a tr m trong nhà và ngoài tr i cho các c p đi n ápả ả ố ỏ ấ ủ ạ ờ ấ ệ
ng n h nắ ạ
(kV)
Đi n áp ch uệ ị xung sét
1,2/50 s (trị
s đ nh)ố ỉ
(BIL)
Kho ng tr ng nh nh tả ố ỏ ấ phapha và phađ t Nấ
(mm)Trong nhà Ngoài tr iờ
III.2.55. Kho ng tr ng nh nh t gi a các ph n mang đi n có m c cách đi n khác nhau,ả ố ỏ ấ ữ ầ ệ ứ ệ
ph i ít nh t b ng 125% kho ng tr ng c a m c cách đi n cao h n.ả ấ ằ ả ố ủ ứ ệ ơ
III.2.56. N u dây d n b d ch chuy n do nh h ng c a l c ng n m ch thì kho ng tr ngế ẫ ị ị ể ả ưở ủ ự ắ ạ ả ố
v n ph i ít nh t b ng 50% kho ng tr ng nh nh t trong b ng III.2.1 và III.2.2.ẫ ả ấ ằ ả ố ỏ ấ ả
B ng III.2.2: Kho ng tr ng nh nh t c a tr m cho c p đi n áp 500kVả ả ố ỏ ấ ủ ạ ấ ệ
Trang 13III.2.57. N u dây d n b d ch chuy n do gió, khi b t l i nh t thì kho ng tr ng th c t khi đóế ẫ ị ị ể ấ ợ ấ ả ố ự ế
ph i ít nh t b ng 75% kho ng tr ng nh nh t trong b ng III.2.1 và III.2.2.ả ấ ằ ả ố ỏ ấ ả
III.2.58. Tr ng h p đ t m t chu i trong nhi u chu i cách đi n, kho ng tr ng th c t khiườ ợ ứ ộ ỗ ề ỗ ệ ả ố ự ế
đó ph i ít nh t b ng 75% kho ng tr ng nh nh t trong b ng III.2.1 và III.2.2.ả ấ ằ ả ố ỏ ấ ả
III.2.59. N u đi m trung tính không đ c n i đ t hi u qu trong công trình đ c c p đi nế ể ượ ố ấ ệ ả ượ ấ ệ qua MBA t ng u, thì m c cách đi n c a phía đi n áp th p ph i l y theo m c cách đi nự ẫ ứ ệ ủ ệ ấ ả ấ ứ ệ
c a phía đi n áp cao. Yêu c u cách đi n c a đi m trung tính đủ ệ ầ ệ ủ ể ược xác đ nh theo phị ươ ngpháp n i đ t đi m trung tính đã s d ng.ố ấ ể ử ụ
III.2.60. Khi dùng thanh cái m m, kho ng tr ng gi a ph n d n đi n v i ph n n i đ t ho cề ả ố ữ ầ ẫ ệ ớ ầ ố ấ ặ
gi a các ph n d n đi n c a các pha Nữ ầ ẫ ệ ủ m (v i U≤ 220kV) b trí trong m t ph ng ngang (hìnhớ ố ặ ẳ III.2.2) không được nh h n:ỏ ơ
Nm = N + a
Hình III.2.2: Kho ng tr ng nh nh t gi a các ph n d n đi n c a các pha khác nhau và gi aả ố ỏ ấ ữ ầ ẫ ệ ủ ữ
chúng v i ph n n i đ t, đ i v i thanh cái m mớ ầ ố ấ ố ớ ềTrong đó: a = fsinx
f = đ võng c a dây d n nhi t đ trung bình năm +25ộ ủ ẫ ở ệ ộ 0C(m)
x = arctg(P/Q)
Q = tr ng lọ ượng c a 1m dây d n (daN/m)ủ ẫ
P = áp l c gió lên 1m dây d n (daN/m), trong đó t c đ gió l y b ng 60% tr s dùng đ tínhự ẫ ố ộ ấ ằ ị ố ể toán cho các k t c u xây d ng.ế ấ ự
Riêng đ i v i đi n áp 500kV, khi dùng thanh d n m m kho ng tr ng gi a các pha Nố ớ ệ ẫ ề ả ố ữ (pp)m = N(pp)+ a; và N(pđ)m = N(pđ) + a
III.2.61. N u thi t b đ t đ cao trên 1000m so v i m c n c bi n thì kho ng tr ng N vàế ế ị ặ ở ộ ớ ự ướ ể ả ố
Nm ph i tăng lên: c m i 100m tăng cao thêm trên 1000m, kho ng tr ng tăng thêm 1,4%.ả ứ ỗ ả ốIII.2.62. Kho ng tr ng nh nh t gi a các pha c nh nhau có mang đi n th i đi m màả ố ỏ ấ ữ ạ ệ ở ờ ể chúng g n nhau nh t do tác đ ng c a dòng đi n ng n m ch không đầ ấ ộ ủ ệ ắ ạ ược nh h n kho ngỏ ơ ả
tr ng nh nh t theo qui đ nh Đi u III.2.56 và Đi u III.2.60.ố ỏ ấ ị ở ề ề
Khi dùng nhi u dây d n m m trong m t pha, ph i có k p ho c khung đ nh v gi a các dây.ề ẫ ề ộ ả ẹ ặ ị ị ữIII.2.63. Kho ng tr ng n m ngang t ph n d n đi n ho c t ph n cách đi n có mang v tả ố ằ ừ ầ ẫ ệ ặ ừ ầ ệ ậ
d n đi n đ n m t trong rào ch n n i b c đ nh, đẫ ệ ế ặ ắ ộ ộ ố ị ược qui đ nh nh sau (hình III.2.3):ị ư
• V i hàng rào kín, chi u cao th p nh t 1800mm, Kho ng tr ng nh nh t là:ớ ề ấ ấ ả ố ỏ ấ
Trang 14V i rào ch n và lớ ắ ưới m t cáo m m ph i tăng các kho ng tr ng trên, do tính đ n kh năngắ ề ả ả ố ế ả chúng có th lay đ ng.ể ộ
Hình III.2.3: B o v ch ng ti p xúc tr c ti p v i ph n mang đi n b ng rào ch n, tính b ngả ệ ố ế ự ế ớ ầ ệ ằ ắ ằ
mmIII.2.64. Qui đ nh v kho ng tr ng nh nh t t ph n mang đi n t i m t b ng đi l i trongị ề ả ố ỏ ấ ừ ầ ệ ớ ặ ằ ạ
tr m:ạ
a. Chi u cao c a ph n mang đi n c a thanh cái và nhánh r t i thi t b trong tr m so v iề ủ ầ ệ ủ ẽ ớ ế ị ạ ớ
m t đặ ường ôtô không nh h n tr s H dỏ ơ ị ố ′ ưới đây (tính khi dây d n có đ võng l n nh t)ẫ ộ ớ ấ (hình III.2.4):
c. Ph n d n đi n không rào ch n n i t đi n ki u phân chia c a thi t b liên l c cao t n,ầ ẫ ệ ắ ố ụ ệ ể ủ ế ị ạ ầ
đi u khi n t xa và b o v v i b l c ph i b trí đ cao t 2,5m tr lên. B l c nên ề ể ừ ả ệ ớ ộ ọ ả ố ở ộ ừ ở ộ ọ b tríố
đ cao thích h p đ khi s a ch a, ch nh đ nh s không ph i c t đi n thi t b n i v i nó
Trang 15Hình III.2.4: Kho ng tr ng gi i h n và chi u cao nh nh t hàng rào tr m, tính b ng mmả ố ớ ạ ề ỏ ấ ở ạ ằ
d. Không ph i rào ch n các thi t b đi n khi đ cao t mép dả ắ ế ị ệ ộ ừ ưới cùng c a cách đi n đ nủ ệ ế
Trang 16Hình III.2.5: Kho ng cách ti p c n nh nh t khi v n chuy n, t nh b ng mmả ế ậ ỏ ấ ậ ể ớ ằ
Hình III.2.6: Chi u cao và kho ng cách làm vi c nh nh t g n khu v c có đi n, tính b ngề ả ệ ỏ ấ ầ ự ệ ằ
mmIII.2.65. Ph n d n đi n ph i đ c b trí sao cho kho ng tr ng t ph n này đ n các kíchầ ẫ ệ ả ượ ố ả ố ừ ầ ế
thước ngoài c a các phủ ương ti n v n chuy n (xem Đi u III.2.42) và c a các thi t b đệ ậ ể ề ủ ế ị ượ c
v n chuy n không đậ ể ược nh h n tr s :ỏ ơ ị ố
T= N+100mm (nh nh t là 500mm) (xem hình III.2.5).ỏ ấ
III.2.66. Kho ng tr ng nh nh t DV gi a ph n d n đi n không rào ch n c a các m ch khácả ố ỏ ấ ữ ầ ẫ ệ ắ ủ ạ nhau, khi c n s a ch a m ch này mà không c n c t đi n m ch kia, đầ ử ữ ạ ầ ắ ệ ạ ược qui đ nh nh sau:ị ư
DV = N + 1000mm khi U ≤ 110kV
Trang 17Khi các m ch đi n áp khác nhau, kích thạ ệ ước DV l y theo đi n áp cao h n.ấ ệ ơ
N u không tính đ n vi c s a ch a v i các đi u ki n đã nêu trên, kho ng tr ng gi a cácế ế ệ ử ữ ớ ề ệ ả ố ữ
ph n d n đi n c a các m ch khác nhau trong các m t ph ng khác nhau l y theo quy đ nh đãầ ẫ ệ ủ ạ ặ ẳ ấ ị nêu trong Đi u III.2.53, III.2.60 và III.2.61. Khi đó ph i xét đ n kh năng c a dây d n d chề ả ế ả ủ ẫ ị
l i g n nhau trong v n hành (do nh hạ ầ ậ ả ưởng c a gió, nhi t đ v.v.).ủ ệ ộ
III.2.67. Kho ng tr ng gi a các ph n d n đi n c a các m ch khác nhau b trí trong m t m tả ố ữ ầ ẫ ệ ủ ạ ố ộ ặ
ph ng ngang đẳ ược xác đ nh theo m ch có đi n áp cao h n và không đị ạ ệ ơ ược nh h n tr s nêuỏ ơ ị ố trong b ng III.2.1 và III.2.2.ả
III.2.68. Kho ng tr ng t ph n d n đi n đ n mép trong c a hàng rào xung quanh tr m (nhả ố ừ ầ ẫ ệ ế ủ ạ ỏ
nh t cao 1800mm) không đấ ược nh h n tr s sau đây:ỏ ơ ị ố
C = N +1000mm đ i v i hàng rào kín.ố ớ
E = N+1500mm đ i v i hàng rào có l ho c lố ớ ỗ ặ ưới m t cáo (xem hình III.2.4)ắ
III.2.69. Kho ng tr ng t các ti p đi m và l i dao cách ly v trí c t đ n ph n n i đ tả ố ừ ế ể ưỡ ở ị ắ ế ầ ố ấ không được nh h n tr s nêu trong b ng III.2.1 và III. 2.2; đ n thanh d n cùng pha n i vàoỏ ơ ị ố ả ế ẫ ố
má th hai theo Đi u III.2.54; đ n các thanh d n khác theo Đi u III.2.60.ứ ề ế ẫ ề
III.2.70. Kho ng tr ng t các ph n mang đi n c a TBPP ngoài tr i đ n nhà ho c các côngả ố ừ ầ ệ ủ ờ ế ặ trình (nhà phân ph i, nhà đi u khi n, tháp ki m tra s a ch a MBA v.v (xem hình III.2.7)ố ề ể ể ử ữ không được nh h n tr s sau đây (khi đ võng l n nh t):ỏ ơ ị ố ộ ớ ấ
• Theo Đi u III.2.64, III.2.66 khi ph n mang đi n phía trên mái nhà mà ngề ầ ệ ở ười có th ti pể ế
c n đậ ược
• N + 500mm, khi ph n mang đi n phía trên mái nhà mà ngầ ệ ở ười không th ti p c n để ế ậ ược
• O2 ≥ N + 300mm (nh nh t là 600mm) theo chi u ngang, tính t mép mái nhà mà ngỏ ấ ề ừ ười có
th ti p c n để ế ậ ược đ n ph n mang đi n (xem hình III.2.7).ế ầ ệ
• Khi dây d n tr n g n nhà bên trong khu v c v n hành đi n thì ph i đ m b o các kho ngẫ ầ ở ầ ự ậ ệ ả ả ả ả
tr ng nh nh t dố ỏ ấ ưới đây, tính khi dây d n có đ võng và đ di l ch l n nh t:ẫ ộ ộ ệ ớ ấ
o DV khi tường ngoài có c a s không có lử ổ ưới ch n.ắ
o B2 khi tường ngoài có c a s có lử ổ ưới ch n.ắ
o N khi tường ngoài không có c a s ử ổ
Trang 18Hình III.2.7: Kho ng tr ng nh nh t khi ti p c n v i toà nhà, tính b ng mmả ố ỏ ấ ế ậ ớ ằ
III.2.71. C m đ t đ ng dây trên không dùng cho chi u sáng, thông tin liên l c, tín hi u ấ ặ ườ ế ạ ệ ở phía trên và dưới ph n mang đi n c a TBPP ngoài tr i.ầ ệ ủ ờ
III.2.72. Kho ng cách gi a TBPP ngoài tr i đ n tr m làm mát b ng n c không đ c nhả ữ ờ ế ạ ằ ướ ượ ỏ
III.2.73. Kho ng cách t thi t b có l ng d u trong m i đ n v c a thi t b b ng ho c l nả ừ ế ị ượ ầ ỗ ơ ị ủ ế ị ằ ặ ớ
h n 60kg đ n các nhà s n xu t lo i D (theo TCVN 26221995) trong khu v c xí nghi p côngơ ế ả ấ ạ ự ệ nghi p, đ n công trình ph (xệ ế ụ ưởng s a ch a, kho) trong khu v c c a nhà máy đi n và TBAử ữ ự ủ ệ (tr lo i Đ và E xem Đi u III.2.75) không đừ ạ ề ược nh h n:ỏ ơ
• 16m khi các nhà và công trình thu c b c ch u l a I và II.ộ ậ ị ử
• 20m khi các nhà và công trình thu c b c ch u l a III.ộ ậ ị ử
• 24m khi các nhà và công trình thu c b c ch u l a VI.ộ ậ ị ử
• Kho ng cách đ n các công trình có nguy hi m n ph i th c hi n theo quy ph m phòngả ế ể ổ ả ự ệ ạ cháy ch a cháy hi n hành.ữ ệ
B c ch u l a c a nhà và công trình l y theo TCVN 26221995.ậ ị ử ủ ấ
Trang 19Kho ng cách ch ng cháy t nhà c a xả ố ừ ủ ưởng s a ch a MBA, nhà c a h th ng c p d u cũngử ữ ủ ệ ố ấ ầ
nh kho d u đ n hàng rào c a TBPP ngoài tr i không đư ầ ế ủ ờ ược nh h n 6m.ỏ ơ
Kho ng cách t nhà phân ph i đi n đ n các nhà s n xu t khác c a nhà máy đi n và TBAả ừ ố ệ ế ả ấ ủ ệ không được nh h n 7m. Kho ng cách nêu trên có th không áp d ng khi tỏ ơ ả ể ụ ường nhà phân
ph i đi n hố ệ ướng v phía nhà c a công trình khác và công trình đó có kh năng ch u l a 2,5ề ủ ả ị ử
20 m
25 m
1,5 chi u cao c tề ộ
III. 2.74. Kho ng cách t thi t b có d u c a TBPP ngoài tr i trong các nhà máy đi n vàả ừ ế ị ầ ủ ờ ệ TBA đ n nhà đ t TBPP, nhà đ t b ng đi n, nhà nén khí và các t máy bù đ ng b ch xácế ặ ặ ả ệ ổ ồ ộ ỉ
đ nh theo các yêu c u v công ngh mà không l y tăng lên theo đi u ki n phòng cháy vàị ầ ề ệ ấ ề ệ
B ng III.2.5: Kho ng tr ng gi a các MBA ho c v i công trìnhả ả ố ữ ặ ớ
Dung lượng danh đ nh, MVAị Kho ng tr ng G, mả ố
Trên 1 đ n 10ếTrên 10 đ n 40ếTrên 40 đ n 200ếTrên 200
351015
Trang 20Hình III.2.8a: Tường ngăn gi a các MBA đ t ngoài tr iữ ặ ờ
N u H1 > H2 thì H ≥ H1ế
N u B2 > B1 thì L ≥ B2ế
Đ i v i các MBA đ n 1MVA đ t ngoài tr i, kho ng tr ng G không đố ớ ế ặ ờ ả ố ược nh h n 1,25m.ỏ ơ
Hình III.2.8b: Bi n pháp ch ng cháy gi a máy bi n áp và toà nhàệ ố ữ ế
B ng III.2.6: Kho ng tr ng nh nh t t ph n mang đi n đ n các ph n khác c a TBPP ngoàiả ả ố ỏ ấ ừ ầ ệ ế ầ ủ
III.2.1 • Phađ tấ
• Phapha
Npđ Npp 0,22 0,33 0,44 1,1 2,1 3,3 (4,1)
(1)6,1 (7,4) (2)
Trang 21T ph n mang đi nừ ầ ệ
đ n mép trong hàngế rào n i b :ộ ộ
• Rào kín, cao ≥1,8m
• Rào lưới, cao ≥1,8m
III.2.4
T ph n mangừ ầ
đi n đ n mép trongệ ế rào quanh tr m:ạ
• Rào kín, cao ≥1,8m
• Rào lưới, cao C 1,22 1,33 1,44 2,1 3,1 4,2
H 2,5 2,58 2,69 3,35 4,35 6,35
III.2.5
T ph n mang đi nừ ầ ệ
đ n phế ương ti n vàệ thi t b v n chuy nế ị ậ ể T 0,5 0,5 0,54 1,2 2,2 4,2
III.2.6
T ph n mangừ ầ
đi n c a các m ch ệ ủ ạkhác nhau khi s a ử
ch a m ch này ữ ạkhông c t đi n ắ ệ
m ch kiaạ
Ghi chú:
(1) Kho ng tr ng t i thi u pha pha gi a c c thanh d n đ i v i đi n áp 500kV là 7,4m.ả ố ố ể ữ ọ ẫ ố ớ ệ
(2) Kho ng tr ng t i thi u pha đ t gi a c c thanh d n đ i v i đi n áp 500kV là 4,1m.ả ố ố ể ấ ữ ọ ẫ ố ớ ệ
III.2.76. Đ ngăn ng a ch y d u và h n ch lan truy n ho ho n khi h ng MBA (cu nể ừ ả ầ ạ ế ề ả ạ ỏ ộ
đi n kháng) có kh i lệ ố ượng d u m i máy l n h n 1.000kg và máy c t nhi u d u đi n ápầ ỗ ớ ơ ắ ề ầ ệ 110kV tr lên ph i có h thu d u. Đở ả ố ầ ường thoát d u và h thu d u ph i tho mãn các yêuầ ố ầ ả ả
c u sau:ầ
1. Kích thước h thu d u ph i r ng h n kích thố ầ ả ộ ơ ướ ủ ừc c a t ng thi t b ít nh t là:ế ị ấ
• 0,6m khi kh i lố ượng d u đ n 2.000kgầ ế
• 1m khi kh i lố ượng d u trên 2.000kg đ n 10.000kgầ ế
• 1,5 m khi kh i lố ượng d u trên 10.000kg đ n 50.000kgầ ế
• 2m khi kh i lố ượng d u trên 50.000kg; kích thầ ước h thu d u có th gi m 0,5m v phíaố ầ ể ả ề
tường ho c vách ngăn, cách MBA dặ ưới 2m. Dung tích h thu d u đố ầ ược tính nh sau:ư
Trang 22• B ng 100% lằ ượng d u ch a trong MBA (cu n đi n kháng) và b ng 80% lầ ứ ộ ệ ằ ượng d u ch aầ ứ trong m i thùng c a máy c t d u ki u nhi u d u, n u h thu d u là lo i không có h th ngỗ ủ ắ ầ ể ề ầ ế ố ầ ạ ệ ố thoát d u vào b thu d u chung.ầ ể ầ
• B ng 20% lằ ượng d u ch a trong MBA (cu n đi n kháng), trong m i thùng c a máy c tầ ứ ộ ệ ỗ ủ ắ nhi u d u, n u h thu d u là lo i có h th ng thoát d u vào b thu d u chung.ề ầ ế ố ầ ạ ệ ố ầ ể ầ
2. B trí h thu d u và đố ố ầ ường thoát d u đ d u (nầ ể ầ ước) không ch y t h c a máy này sangả ừ ố ủ
h c a máy kia, tràn d u vào mố ủ ầ ương cáp ho c vào các công trình ng m khác, không gây lanặ ầ truy n ho ho n, không làm t c đề ả ạ ắ ường thoát d u.ầ
3. Cho phép dùng h thu d u không thoát d u. Khi đó h thu d u ph i đ đ sâu đ ch aố ầ ầ ố ầ ả ủ ộ ể ứ toàn b lộ ượng d u trong thi t b và đầ ế ị ược ngăn phía trên b ng lằ ưới kim lo i, phía trên m tạ ặ
lướ ải r i m t l p s i ho c đá dăm s ch có kích thộ ớ ỏ ặ ạ ướ ừc t 30 đ n 70mm dày ít nh t 0,25m.ế ấ
Vi c th i nệ ả ước và d u t h thu d u có th th c hi n b ng máy b m di đ ng.ầ ừ ố ầ ể ự ệ ằ ơ ộ
Khi dùng h thu d u không thoát d u c n có thi t b đ xác đ nh trong h thu d u có d uố ầ ầ ầ ế ị ể ị ố ầ ầ
ho c nặ ước
4. H thu d u lo i thoát d u có th dùng lo i đ t chìm (đáy sâu h n m t n n đ t xungố ầ ạ ầ ể ạ ặ ơ ặ ề ấ quanh) ho c lo i n i (đáy b ng m t đ t xung quanh). Khi dùng h thu d u đ t chìm thìặ ạ ổ ằ ặ ấ ố ầ ặ không c n b trí g ngăn, n u đ m b o đầ ố ờ ế ả ả ược dung tích h thu d u nêu trong m c 1.ố ầ ụ
H thu d u lo i n i ph i có g ngăn. Chi u cao c a g ngăn không đố ầ ạ ổ ả ờ ề ủ ờ ược nh h n 0,25m,ỏ ơ
nh ng không l n h n 0,5m trên m t n n xung quanh.ư ớ ơ ặ ề
Trong h thu d u (lo i b trí chìm ho c n i) c n ph i ph m t l p s i ho c đá s ch có kíchố ầ ạ ố ặ ổ ầ ả ủ ộ ớ ỏ ặ ạ
lượng nước và 50% lượng d u ph i đầ ả ược thoát h t trong th i gian không quá 0,25 gi ế ờ ờ
H th ng thoát d u có th dùng ng đ t ng m ho c mệ ố ầ ể ố ặ ầ ặ ương, rãnh n i.ổ
7. B thu d u chung ph i ch a h t toàn b lể ầ ả ứ ế ộ ượng d u c a m t thi t b có lầ ủ ộ ế ị ượng d u l nầ ớ
nướ ừ ườc t đ ng nước bên ngoài có s n.ẵ
Cho phép thay th đế ường nước ch a cháy b ng b nữ ằ ể ước ch a cháy đữ ược c p nấ ướ ừ ệ c t h
th ng đố ường nước có nhi m v khác.ệ ụ
TBA đi n áp 35kV đ n 110kV công su t c a m i MBA nh h n 63MVA không c n
đường nước và b nể ước ch a cháy.ữ
III.2.78. Móng MBA và thi t b có d u ph i b ng v t li u không cháy.ế ị ầ ả ằ ậ ệ
III.2.79. Thông th ng trong TBA không dùng đ ng s t. Khi có nhánh đ ng s t r vàoườ ườ ắ ườ ắ ẽ
tr m thì đạ ược d n đ n MBA.ẫ ế
III.2.80. Trong khu v c TBPP và TBA ngoài tr i ph i có đ ng ôtô. Đ ng ôtô th ngự ờ ả ườ ườ ườ
được xây d ng đ n nhà đi u khi n, nhà ho c ch đ t TBPP tr n b d c theo các MBA,ự ế ề ể ặ ỗ ặ ọ ộ ọ máy c t c a TBPP 110kV tr lên, đ n các thi t b bù, tr m nén khí, nhà x lý d u, kho v tắ ủ ở ế ế ị ạ ử ầ ậ
li u, tr m b m, b ch a nệ ạ ơ ể ứ ước, kho khí hydrô, tháp ki m tra s a ch a MBA.ể ử ữ
Trang 23Đường ôtô có chi u r ng ít nh t 3,5m. Khi xác đ nh kích thề ộ ấ ị ước c a đủ ường ph i tính đ nả ế
kh năng s d ng các phả ử ụ ương ti n c gi i nêu trong Đi u III.2.65 và III.2.81.ệ ơ ớ ề
III.2.81. TBPP và TBA tr n b ngoài tr i, tr m GIS ngoài tr i ph i đáp ng nh ng yêu c uọ ộ ờ ạ ờ ả ứ ữ ầ sau đây:
1. B trí cao h n m t b ng ít nh t 0,3m và ph i có ch đ thao tác.ố ơ ặ ằ ấ ả ỗ ể
2. Có th kéo ra và v n chuy n MBA, thi t b GIS, xe đ y c a t tr n b ể ậ ể ế ị ẩ ủ ủ ọ ộ
Trang b phân ph i và tr m bi n áp trong nhàị ố ạ ế
III.2.82. Nhà và bu ng phân ph i, bu ng MBA ph i có b c ch u l a I ho c II theo TCVNồ ố ồ ả ậ ị ử ặ 26221995
III.2.83. Kho ng cách t nhà phân ph i xây đ c l p đ n nhà s n xu t và công trình c a xíả ừ ố ộ ậ ế ả ấ ủ nghi p công nghi p, đ n nhà , đ n nhà công c ng không đệ ệ ế ở ế ộ ược nh h n yêu c u v giaoỏ ơ ầ ề thông và kho ng cách PCCC trong TCVN 26221995.ả
Trong đi u ki n ch t h p có th gi m các kho ng cách PCCC nêu trên, khi tề ệ ậ ẹ ể ả ả ường c a nhàủ phân ph i là tố ường kín và không có c a hử ướng v phía nhà và công trình lân c n, v i sề ậ ớ ự tho thu n c a c quan phòng cháy, ch a cháy đ a phả ậ ủ ơ ữ ị ương
Không quy đ nh kho ng cách gi a các TBA xây li n k nhà ho c n m bên trong nhà, b tríị ả ữ ề ề ặ ằ ố
Các bu ng TBPP, MBA v.v. ph i cách bi t v i các phòng qu n lý và ph tr khác.ồ ả ệ ớ ả ụ ợ
III.2.86. Không đ c b trí bu ng MBA và TBPP:ượ ố ồ
1. dỞ ưới các dây chuy n công ngh m − t, phòng t m, phòng v sinh v.v. tr khi th t c nề ệ ẩ ớ ắ ệ ừ ậ ầ thi t thì ph i có bi n pháp ch ng nế ả ệ ố ước th m vào bu ng MBA và TBPP.ấ ồ
2. ngay bên dỞ ưới ho c trên các phòng t p trung trên 50 ngặ ậ ười trong th i gian trên 1 gi ờ ờ Yêu c u này không áp d ng cho bu ng MBA khô ho c ch a ch t không cháy.ầ ụ ồ ặ ứ ấ
III.2.87. Cách đi n đ u vào và cách đi n đ thanh d n h ngoài tr i c a máy phát đi n đi nệ ầ ệ ỡ ẫ ở ờ ủ ệ ệ
áp đ u c c 6 và 10kV ph i ch n 20kV; 13,8 24kV ph i ch n 35kV. Khi b trí các v t cáchầ ự ả ọ ữ ả ọ ố ậ
đi n k trên trong vùng có không khí nhi m b n thì vi c ch n tiêu chu n đệ ể ễ ẩ ệ ọ ẩ ường rò b m tề ặ
c a nó ph i tính đ n m c đ nhi m b n.ủ ả ế ứ ộ ễ ẩ
III.2.88. Kho ng tr ng nh nh t pha pha và pha đ t c a ph n mang đi n tr n đ c l yả ố ỏ ấ ấ ủ ầ ệ ầ ượ ấ theo b ng III.2.1, kho ng tr ng t ph n mang đi n tr n đ n rào ch n, sàn nhà, m t đ t vàả ả ố ừ ầ ệ ầ ế ắ ặ ấ kho ng tr ng gi a các ph n mang đi n không rào ch n c a các m ch đi n khác nhau khôngả ố ữ ầ ệ ắ ủ ạ ệ
được nh h n tr s nêu trong b ng III.2.7 và hình III.2.9 III.2.11. Ph i ki m tra s d ch l iỏ ơ ị ố ả ả ể ự ị ạ
Trang 24g n nhau c a thanh d n m m TBPP trong nhà do tác d ng c a dòng đi n ng n m ch theoầ ủ ẫ ề ở ụ ủ ệ ắ ạ quy đ nh nêu trong Đi u III.2.56 và 60.ị ề
III.2.89. Kho ng tr ng t các má và l i dao cách ly v trí c t đ n dây d n n i vào má kiaả ố ừ ưỡ ở ị ắ ế ẫ ố không được nh h n tr s F cho trong b ng III.2.7 (hình III.2.10).ỏ ơ ị ố ả
B ng III.2.7: Kho ng tr ng nh nh t t ph n mang đi n đ n các ph n khác c a TBPP trongả ả ố ỏ ấ ừ ầ ệ ế ầ ủ nhà
đ t không thu cấ ộ
đ a ph n TBPP ị ậngoài tr i và không ờ
có đường
G 4,5 4,5 4,5 4,75 4,75 5,5 6,5
III.2.10
T má và lừ ưỡi dao cách ly v trí c t ở ị ắ
đ n dây n i vào má ế ốkia
F 0,11 0,15 0,15 0,22 0,35 0,9 2,0
Trang 25Hình III.2.9: Kho ng tr ng nh nh t t ph n mang đi n đ n rào ch n kínả ố ỏ ấ ừ ầ ệ ế ắ
Hình III.2.10: Kho ng tr ng nh nh t t ph n mang đi n tr n đ n rào ch n lả ố ỏ ấ ừ ầ ệ ầ ế ắ ưới và các
m ch khác nhau không rào ch n (theo b ng III.2.7)ạ ắ ảIII.2.90. Các ph n mang đi n tr n khi vô ý có th ch m t i, ph i đ c đ t trong ngăn ho cầ ệ ầ ể ạ ớ ả ượ ặ ặ
được rào ch n v.v.ắ
Trang 26Khi các ph n mang đi n tr n b trí ngoài ngăn và th p h n kích thầ ệ ầ ố ấ ơ ước E nêu trong b ngả III.2.7 thì ph i có rào ch n. Chi u cao c a l i đi dả ắ ề ủ ố ưới rào ch n không đắ ược nh h n 1,9mỏ ơ (hình III.2.11).
Các ph n mang đi n có rào ch n b trí cao đ n 2,3m cách sàn nhà, nh ng th p h n kíchầ ệ ắ ố ế ư ấ ơ
thước E, ph i b trí cách m t ph ng rào ch n theo kích thả ố ặ ẳ ắ ước C b ng III.2.7 (hình III.2.10).ả
Ph n mang đi n không rào ch n n i t đi n c a thi t b liên l c cao t n, đi u khi n, b oầ ệ ắ ố ụ ệ ủ ế ị ạ ầ ề ể ả
v v i b l c ph i b trí đ cao t 2,2m tr lên. B l c nên b trí đ cao thích h p choệ ớ ộ ọ ả ố ở ộ ừ ở ộ ọ ố ở ộ ợ
s a ch a ch nh đ nh mà không ph i c t đi n thi t b n i v i nó. Không ph i rào ch n cácử ữ ỉ ị ả ắ ệ ế ị ố ớ ả ắ thi t b đi n khi đ cao t mép dế ị ệ ộ ừ ưới cùng c a cách đi n đ n sàn nhà không nh h n 2,2m,ủ ệ ế ỏ ơ
n u th c hi n đế ự ệ ược các yêu c u trên.ầ
Ch đỉ ược dùng thanh ch n l i vào bu ng nh Đi u III.2.26 qui đ nh. Không đắ ở ố ồ ư ề ị ược dùng thanh ch n đ ch n các ph n mang đi n trong ngăn h ắ ể ắ ầ ệ ở
III.2.91. Các ph n mang đi n tr n không rào ch n c a các m ch khác nhau đ cao l nầ ệ ầ ắ ủ ạ ở ộ ớ
h n tr s E nêu trong b ng III.2.7, ph i b trí v i kho ng tr ng D đ khi c t đi n s a ch aơ ị ố ả ả ố ớ ả ố ể ắ ệ ử ữ
m t m ch b t k v n có th duy trì các m ch bên c nh mang đi n
Kho ng tr ng gi a các ph n mang đi n không rào ch n b trí phía trên hai bên hành langả ố ữ ầ ệ ắ ố ở
qu n lý không đả ược nh h n tr s D trong b ng III.2.7 (hình III.2.10).ỏ ơ ị ố ả
III.2.92. Đ qu n lý và di chuy n thi t b đ c thu n l i, chi u r ng c a hành lang qu n lýể ả ể ế ị ượ ậ ợ ề ộ ủ ả
gi a các rào ch n không đữ ắ ược nh h n:ỏ ơ
• 1m khi b trí thi t b m t bên.ố ế ị ở ộ
• 1,2m khi b trí thi t b hai bên.ố ế ị ở
N u trong hành lang qu n lý có các b truy n đ ng c a máy c t đi n, dao cách ly, các kíchế ả ộ ề ộ ủ ắ ệ
thước trên ph i tăng lên t i 1,5m và 2m. Khi chi u dài c a hành lang qu n lý t i 7m và b tríả ớ ề ủ ả ớ ố thi t b hai bên cho phép gi m chi u r ng c a hành lang t i 1,8m.ế ị ở ả ề ộ ủ ớ
Chi u r ng l i đi trong phòng TBPP tr n b , GIS và TBA tr n b theo quy đ nh nêu trongề ộ ố ọ ộ ọ ộ ị
Đi u III.2.126 ề 128
Chi u r ng c a hành lang thoát n không đề ộ ủ ổ ược nh h n 1,2m.ỏ ơ
Trong hành lang qu n lý và hành lang thoát n cho phép k t c u ki n trúc nhô ra không quáả ổ ế ấ ế 0,2m
Chi u cao các phòng c a TBPP tr n b , GIS và TBA tr n b theo Đi u III.2.129.ề ủ ọ ộ ọ ộ ề
III.2.93. Ch ĐDK vào nhà đ t TBPP không phía trên đ ng đi ho c n i có ph ng ti nỗ ặ ở ườ ặ ơ ươ ệ
v n chuy n qua l i v.v. kho ng tr ng t đi m th p nh t c a dây d n đ n m t đ t khôngậ ể ạ ả ố ừ ể ấ ấ ủ ẫ ế ặ ấ
được nh h n kích thỏ ơ ước G trong b ng III.2.7 (hình III.2.11).ả
N u kho ng tr ng t dây d n đ n m t đ t nh h n tr s nêu trên, dế ả ố ừ ẫ ế ặ ấ ỏ ơ ị ố ướ ười đ ng dây ph i cóả rào ch n cao 1,6m.ắ
Ch ĐDK vào nhà đ t TBPP phía trên đỗ ặ ở ường đi ho c n i có phặ ơ ương ti n v n chuy n quaệ ậ ể
l i v.v. Kho ng tr ng t đi m th p nh t c a dây d n đ n m t đ t ph i l y theo quy đ nhạ ả ố ừ ể ấ ấ ủ ẫ ế ặ ấ ả ấ ị nêu trong Chương II.5 Ph n II.ầ