Tiêu chuẩn ngành 52TCN 353:1889 với nội dung quy định, Cacbon Đioxyt và phương pháp hấp thụ bằng Baryt, phương pháp hấp thụ bằng Bary Saccharats. Để nắm chi tiết nội dung mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1(Tiêu chu n ngành 52 TCN 353 89 ẩ )
I Nguyên t c:ắ
Cacbon dioxyt tác d ng v i Baryhydroxyt t o thành t a Bary cacbonat.ụ ớ ạ ủ
CO2 + BA(OH)2 = BACO2 + H2O
D a vào nguyên t c trên, cho không khí có cacbondioxyt tác d ng v iự ắ ụ ớ
m t lộ ượng Baryhydroxyt, chu n đ l i lẩ ộ ạ ượng Bary hydro xyt th a b ng axitừ ằ Oxalic
Ba(OH)2 + HOOC COOH = Ba(COO)2 + H2O
Bi t đế ượ ược l ng Bary hydroxyt th a s tính đừ ẽ ượ ược l ng Bary hydroxyt
đã tác d ng và do đó tính đụ ược n ng đ cacbon dioxyt trong không khí.ồ ộ
II Quy đ nh chungị :
Hóa ch t theo TCVN 1058 78ấ
Nướ ấc c t theo TCVN 2117 77
Cân phân tích có đ chính xác 0,lmg.ộ
Đ chính xác c a phộ ủ ương pháp 0,1% sai s cho phép trong ph m viố ạ
5%.
III D ng c và hóa ch t.ụ ụ ấ
1 . D ng c : ụ ụ
Chai 1000, 500ml nút thu tinh (r a s ch ngâm vào dung d chỷ ử ạ ị sunfocromic 5 gi , sau r a l i, tráng nờ ử ạ ướ ấc c t, s y khô, đ ngu i và đ y nútấ ể ộ ậ ngay). B m cao su 100ml, Buret 25ml, pipet 5,10,20ml.ơ
2. Hoá
ch t ấ :
Bary hydroxyt (Ba (OH)2.2H2O
Bary clorua
Axit oxalic (H2C2O42H2O)
Phenolphtalein
IV Chu n b dung d ch th :ẩ ị ị ử
Trang 21. Dung d ch Baryt: ị
Cân Baryt hydroxyt Ba(OH)2 . 2H2O 1,40g
Bary clorua : 0,08g
Pha trong nướ ấc c t, thêm vào v a đ 1000ml.ừ ủ
2. Dung d ch axit oxalic : ị
Cân 0,56g axit oxalic pha v a đ 1 lít nừ ủ ước c t. 1ml dung d ch tấ ị ươ ng
đương v i 0,1ml Cacbon dioxytớ
3. Dung d ch phenolphtalein 0,l% ị
Cân 0,1g phenolphtalein pha trong 100ml c n etylic 90ồ 0
V Ti n hành th :ế ử
1 . L y m u ấ ẫ
Mang chai đ n n i l y m u, b m không khí vào chai g p 6 l n th tíchế ơ ấ ẫ ơ ấ ầ ể chai. Xong rót vào 20ml dung d ch Baryt (b). Đ y nút (ho c đ y k mang vị ậ ặ ậ ỹ ề cho Baryt). L c. M i đi m l y hai m u song song.ắ ỗ ể ấ ẫ
2.Cách xác đ nh: ị
Sau 4 gi l y ra 10ml (a) cho vào bình nón, nho vào 4 gi t phenolphtaleinờ ấ ọ
và chu n đ b ng dung d ch axit oxalic đ n h t màu h ng.ẩ ộ ằ ị ế ế ồ
Ghi n ml dung d ch axit oxalic đã dùng.ị
Song song làm m t m u ch ng v i l0ml (a) Baryt m i.ộ ẫ ừ ớ ớ
Cũng nh 4 gi t phenolphtalein và chu n đ v i dung d ch axit oxalic ghi Nỏ ọ ẩ ộ ớ ị
ml dung d ch axit oxalic đã dùng.ị
Ghi chú: Trong trượng h p không xu t hi n màu h ng cho phép làm l iợ ấ ệ ồ ạ
v i Baryt g p đôi (40ml). Ho c ph i chuy n sang xác đ nh b ng phớ ấ ặ ả ể ị ằ ươ ng pháp h p th b ng Bary saccharat (m c 2)ấ ụ ằ ụ
VI Tính k t qu :ế ả
N ng đ cacbon dioxyt trong không khí (X) tính b ng % theo công th c:ồ ộ ằ ứ
) (
1000
1 , 0 ).
(
v V a
b n
N X
Trong đó:
V : th tích chai mlể
Trang 3 v: th tích dung d ch Baryt cho vào chai (ml)ể ị
a: Th tích dung d ch Baryt đã h p th cacbon dioxyt đem chu n để ị ấ ụ ẩ ộ (10ml)
b: Th tích dung d ch Baryt cho vào chai (20ml)ể ị
N: Th tích dung d ch axit oxalic đem chu n đ l0ml dung d chể ị ẩ ộ ị Baryt đ i ch ng.ố ứ
- n: Th tích dung d ch axit oxalic đem chu n đ l0ml dung d chế ị ẩ ộ ị Baryt phân tích
I . Nguyên t c:ắ
Cacbon dioxyt h p th vào dung d ch Bary saccharat, sau đó chu n đ l iấ ụ ị ẩ ộ ạ
lượng th a c a dung d ch h p th b ng axit oxalic. T đó tính ra n ng đừ ủ ị ấ ụ ằ ừ ồ ộ cacbon dioxyt trong không khí
II Quy đ nh chung:ị
Theo m c II (Phụ ương pháp trên)
III D ng c và hóa ch t:ụ ụ ấ
1 D ng c ụ ụ
Máy hút không khí
L u lư ượng k : 0 – 2,5 lít/phút (chia v ch).ế ạ
ng h p th ki u Gelman. Buret 25ml .ố ấ ụ ể
Pipet 5, 10 và 20ml
Bình nón 100ml
2. Hóa
ch t ấ
Bary hydroxyt (BA(OH)2 H2O
Axit oxalic
Saccharose
Phenolphtalein
IV Chu n b dung d ch th :ẩ ị ị ử
1. Dung d ch phenolphtalein 0,1% ị
Trang 4Cân 0,lg phenolphtalein pha vào trong 100ml c n etylic 90ồ 0C
2. Dung d ch axit oxalic ị
Cân 5,632g axit oxalic (H2C2O4) pha vào trong 1 lít nước c t. 1 ml tấ ươ ng
đương v i 1ml Cacbon dioxyt khí.ớ
3. Dung d ch Bary saccharat: ị
Nghi n 10g Bary hydroxyt. 20g saccharose đ t o ra m t b t đ ng th ,ề ể ạ ộ ộ ồ ể thêm vào m t ph n nộ ầ ướ ấc c t đun m (40ấ 0C). Pha loãng ra 1 lít và l c. Trọ ướ c khi dùng, chu n đ l i b ng dung d ch axit oxalic.ẩ ộ ạ ằ ị
V Ti n hành th ế ử
1. Lâý m u ẫ
L y hai ng h p th , m iấ ố ấ ụ ỗ ng ch a 10ml dung d ch Bary saccharat (đãố ứ ị chu n) và thêm 2 gi t phenophtalein l p n i ti p. Hút thông khí qua v i t cẩ ọ ắ ố ế ớ ố
đ 100ml/phút. L y t 1 – 2l không khí. Ng ng l v n u th y màu dung d chộ ấ ừ ừ ấ ế ấ ị phai đi, ghi l i th tích không khí đã l y.ạ ể ấ
h m lò, gi ng sâu cho phép ròng ng cao su n i v i ng h p th và l y
m u ngay t i mi ng lò.ẫ ạ ệ
2. Cách xác đ nh ị
Lượng dung d ch đã cho không khí qua, ch a trong hai ng h p th choị ứ ố ấ ụ vào bình nón c n th n, tráng ng h p th b ng nẩ ậ ố ấ ụ ằ ước c t r i đ vào bìnhấ ồ ổ nón. Chu n đ b ng axit oxalic đ n m t màu.ẩ ộ ằ ế ấ
V Tính k t q a:ế ủ
N ng đ Cacbon dioxyt không khí (X) tính b ng ph n nghìn (%o) theoồ ộ ằ ầ công th c sau:ứ
V
x x n N
Trong đó:
N : Th tích dung d ch axit oxalic đem chu n đ 20ml dung d chể ị ẩ ộ ị Baryt sacchrat ban đ u (ml).ầ
n : Th tích dung d ch axit oxalic đem chu n đ dung d ch Baryể ị ẩ ộ ị sacchrat đă h p th cacbon dioxyt (ml).ấ ụ
V: Th tích không khí hút (ml) tính đi u ki n ể ở ề ệ