Gọi d là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị... Tuy nhiên, dễ thấy phương trình y ' = 0 có nghiệm vô tỷ nghiệm xấu nên việc viết phương trình đường thẳng d theo cách thông thư
Trang 11 NHÓM PI – GROUP LUYỆN ĐỀ ĐỀ ÔN LUYỆN CỰC TRỊ HÀM SỐ
THI THỬ NÂNG CAO Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Trung Tú
NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1: Gọi( ) đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 −3x2 −9x +1 Giá trị
của tham số m dương và gần giá trị nào nhất để ba đường thẳng ( ) ( ) ( ) , d1 , d2 với
d x y+ − = d m+ x y m− + − = đồng quy là
Lời giải
Xét hàm số y =x3 −3x2 −9x +1, ta có y'= 3x2 −6x − 9, x
Tọa độ giao điểm của ( ) và ( )d1 là
1
;2 2
M
Vì ( ) ( ) ( ) , d1 , d2 đồng quy nên M ( )d2 suy ra 2 0 1 73
m
m
gần giá trị 2 nhất
Chọn C
Câu 2: Cho hàm số y =x3 −2x2 +2x +1 Gọi (d) là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị
Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng
( ) : 36m x2 −9y+9m+10 =0
Trang 22
3
m =
3
m = −
3
m =
Lời giải
Xét hàm số y =x3 −2x2 +2x +1, ta có y'= 3x2 −4x +2 và y'' =6x − 4; x
Tuy nhiên, dễ thấy phương trình y ' = 0 có nghiệm vô tỷ (nghiệm xấu) nên việc viết phương
trình đường thẳng (d) theo cách thông thường thì sẽ dài và tốn thời gian Vậy trong trường hợp
này ta sẽ dụng công cụ tổng quát ( ) ' ''
:
18
y y
a
18
là đường thẳng
đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
Theo bài ra, ta có ( ) ( )
2
9
3
m m
m m
=
Chọn A
Câu 3: Gọi a, b, c là các giá trị sao cho hàm số f x( ) =x3 +ax2 +bx c+ đạt cực trị bằng 0 tại điểm
2
x = − và đồ thị hàm số của nó đi qua điểm M( )1; 0 Tính tổng a2 +b2 +c2
Lời giải
Đồ thị hàm số đi qua điểm M ( )1; 0 suy ra
f = + + + = + + = −a b c a b c
Xét hàm số f x( ) =x3 +ax2 +bx c+ , ta có f x'( ) =3x2 +2ax b x+ ;
Hàm số đạt cực trị tại x = −2 và f ( )− =2 0 suy ra
Trang 33 ( )
2
f
Chọn C
Câu 4: Biết hai điểm M( ) ( )0;2 , N 2; 2− là điểm cực trị của đồ thị hàm số y =ax3 +bx2 +cx d+
Tính giá trị của hàm số tại x = −2
A y( )− =2 2 B y( )− =2 22 C y( )− =2 6 D y( )− = −2 18
Lời giải
Xét hàm số y =ax3 +bx2 +cx d+ , ta có y' = 3ax2 +2bx c x+ ;
Đồ thị hàm số đi qua hai điểm cực trị M( ) ( )0;2 , N 2; 2− khi và chỉ khi
0; 2
0; 2
Vậy giá trị của hàm số tại x = −2 là f ( )− = −2 18
Chọn D
Câu 5: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y =4x3 +mx2 −12x đạt cực tiểu tại điểm
2
x =
Lời giải
Xét hàm số y = 4x3 +mx2 −12x , ta có y' =12x2 +2mx −12 và
'' 24 2 ;
y = x + m x
Theo bài ra, ta có ( )
( )
2
9
24 0 24.2 2 0
'' 2 0
m m
m y
Trang 4
4
Chọn A
Câu 6: Cho hàm số y = −2x3 +(2m−1)x2 −(m2 −1)x +2 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số m để hàm số đã cho có hai điểm cực trị
Lời giải
Xét hàm số y = f x( ), ta có y'= −6x2 +2 2( m−1)x m− 2 + 1; x
Phương trình y'= 0 6x2 −2 2( m−1)x m+ 2 − =1 0 ( )*
Để hàm số đã cho có hai điểm cực trị phương trình y ' = 0 có hai nghiệm phân biệt
( )*
có hai nghiệm phân biệt
− − Mà m suy ra m = − − − 3; 2; 1;0;1
Chọn B
Câu 7: Cho hàm số y =x3 +ax2 +bx +2 Biết hàm số đạt cực tiểu tại x =1, tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức T =a2 +b2
A 7
9
7
9 10
Lời giải
Xét hàm số y =x3 +ax2 +bx +2, ta có y' =3x2 +2ax b+ và y '' = 6 x + 2 ; a x
Hàm số đạt cực tiểu tại ( )
( )
1
'' 1 0
x
y
T =a +b =a + − −a =a + a + a + = a + a +
Xét hàm số f a( ) =5a2 +12a +9 với a −3 ta có
5
f a = a + f a = = −a
Trang 55
→+
Chọn B
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f x( )= 2x3 −3x2 −m có giá trị cực trị trái
dấu
A −1 và0 B (−;0) ( − +1; ) C ( )−1;0 D 0;1
Lời giải
Yêu cầu bài toán m m( +1) − 0 1 m 0
Chọn C
Câu 9: Gọi x x1, 2 là hai điểm cực trị của hàm số y =x3 −3mx2 +3(m2 −1)x m− 3 +m Giá trị của
tham số m để x12 +x22 −x x1 2 = 7 là
2
2
m = D m = 2
Lời giải
Ta có y' = 3x2 −6mx +3(m2 −1) =3x2 −2mx +(m2 −1)
Do =' m2 −m2 + = 1 1 0, x nên hàm số luôn có hai điểm cực trị x x1, 2
Theo hệ thức Viet, ta có 1 2 2
1 2
2 1
Yêu cầu bài toán
Chọn D
Trang 66
Câu 10: Hàm số y =ax3 +bx2 +cx d+ đạt cực trị tại hai điểm x x1, 2 nằm hai phía trục tung khi và
chỉ khi
A a 0,b 0,c 0 B a,c trái dấu C b2 −12ac 0 D b2 −12ac 0
Lời giải
Đạo hàm: y' = 3ax2 +2bx c+
Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung khi và chỉ khi phương trình ' 0
y = có hai nghiệm x x1, 2 trái dấu Suy ra a và c trái dấu
Chọn B
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2 ( )
2 3
y = x −mx + m+ x có hai điểm cực trị
nằm trong khoảng (0;+)?
Lời giải
Ta có y' =x2 −2mx m+ +2
Yêu cầu bài toán y ' = 0 có hai nghiệm dương phân biệt
2
1 2
2
m
Chọn A
Câu 12: Cho hàm số y = 2x3 −3(m+1)x2 +6mx m+ 3 Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm
số có hai điểm cực trị A, B sao cho độ dài AB = 2
A m = 0 B m = 0 hoặc m = 2
Lời giải
=
Trang 77
Để hàm số có hai điểm cực trị m 1
Tọa độ các điểm cực trị là A(1;m3 +3m −1) và B m m( ; 3 2)
Theo bài ra ta có
2
0
m
m
=
mãn)
Chọn B
Câu 13: Cho hàm số y = x3 +3x2 +mx m+ −2 với m là tham số, có đồ thị là ( )C m Xác định tham
số m để ( )C m có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành?
Lời giải
Đạo hàm y' = 3x2 +6x m+ Với = −y' ' 9 3m
Đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu khi: 'y' 0 m 3
= + + − + −
Gọi x x1, 2 là hoành độ của 2 điểm cực trị khi đó:
= − + −
Hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành khi:
2
2
2
m
Trang 88
2
3
m
m
Chọn C
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 1 2
1
y = x − x +ax + đạt cực trị tại
1, 2
x x thỏa mãn điều kiện ( 2 )( 2 )
x +x + a x +x + a =
Lời giải
Xét hàm số 1 3 1 2
1
y = x − x +ax + , ta có y' =x2 − + x a; x
Phương trình y'= 0 x2 − + =x a 0 ( )* , có ( )2
1 4a 1 4a
Để hàm số đã cho có hai điểm cực trị có hai nghiệm phân biệt 1
4
a
Khi đó, gọi x x1, 2 lần lượt là hoành độ điểm cực đại, cực tiểu của hàm số
x +x + a x +x + a =
x +x = x +x x +x − x x = − a
x +x = x +x − x x = − a
4
a
a
=
Kết hợp với điều kiện 1
2 4
a → =a là giá trị cần tìm
Chọn A
Trang 99
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 1( ) 2
5
y = x − m + x +mx có cực đại, cực tiểu thỏa mãn điều kiện x CD −x CT =5
Lời giải
Xét hàm số 1 3 1( ) 2
5
y = x − m + x +mx , ta có y'=x2 −(m+5)x m+ ; x
Phương trình y'= 0 x2 −(m+5)x m+ =0 ( )* , có
Để hàm số đã cho có hai điểm cực trị y ' = 0 có hai nghiệm phân biệt
( )*
Khi đó, gọi x CD, x CT lần lượt là hoành độ điểm cực đại, cực tiểu của hàm số
Theo hệ thức Viet, ta có 5
CD CT
CD CT
6
CD CT CD CT
m
m
=
Vậy giá trị cần tìm của m là m = 0; 6−
Chọn D
Câu 16: Cho hàm số y = x3 +(2m−1)x2 +(m+1)x Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m
sao cho đồ thị của hàm số đã cho có hai điểm cực trị đồng thời hoành độ của điểm đại không nhỏ hơn −1
4
− −
4
1
; 4
− −
4
− −
Trang 1010 Xét hàm số y =x3 +(2m−1)x2 +(m+1)x, ta có y =x3 +(2m−1)x2 +(m+1)x
Phương trình y'= 0 3x2 +x m(2 −1)x m+ + =1 0 ( )*
Để hàm số đã cho có hai điểm cực trị y ' = 0 có hai nghiệm phân biệt
( )*
2
4
m
m
Vì hệ số a = 1 0 nên x CD x CT suy ra
2
3
CD
x
a
Theo bài ra, ta có
2
2
3
CD
2
1
2
m
m
Kết hợp (I), ta được 1
; 4
− −
Câu 17: Cho hàm số y =x4 −2x2 +m có đồ thị ( )C Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm số ( )C ,
điểm B m( −1;m2 −m) với m −1 Gọi m m1, 2 là hai giá trị sao cho độ dài AB ngắn nhất,
tổng m1+m2 bằng
A 1
1 1 2
−
Lời giải
1
x
x
=
Vì hệ số a = 1 0 nên A( )0;M là điểm cực đại của đồ thị hàm số
1
Trang 1111 Suy ra min 3
, 2
Chọn B
Câu 18: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số P =2(a2 −m2)−b2 chỉ có đúng một cực trị
0
m m
Lời giải
TH1 Với m = 0, khi đó hàm số trở thành y = −1 x2 là hàm số bậc hai nên có duy nhất một điểm cực trị, hệ số a = − 1 0 nên hàm số có điểm cực đại
TH2 Với m 0, xét hàm số y =mx4 +(m−1)x2 +3m+1, ta có
3
2
0
x
=
= −
Để hàm số chỉ có đúng một cực trị Phương trình (*) có nghiệm duy nhất x =0 hoặc
phương trình (*) vô nghiệm Khi đó
1
1
0
0 2
m
m
m m
0
m m
là giá trị của tham số m để hàm số đã cho chỉ có đúng một cực trị
Chọn D
Câu 19: Cho hàm số y =x4 −2x2 Gọi là đường thẳng đi qua điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho
và có hệ số góc m Tập hợp tất cả các giá trị tham số thực m sao cho tổng các khoảng cách từ hai
điểm cực tiểu của đồ thị hàm số cho đến là nhỏ nhất
2
Lời giải
Trang 1212 Suy ra A( ) ( ) (0;0 , B 1; 1 ,− C − −1; 1) là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số
Phương trình đường thẳng có hệ số góc m và đi qua điểm A là y = mx mx y − = 0
2
1
m
+
( ) (2 )2 2 2
+
0
1 0
ab
= −
Mặt khác
min
2
+
+
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 0 1 0
1
m
Chọn D
Câu 20: Tìm m để đồ thị hàm số y =x4 −2(m2 −m +1)x2 +m −1 có một điểm cực đại, 2 điểm cực
tiểu và thỏa mãn khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu là ngắn nhất
2
2
2
2
m = −
Lời giải
Ta có y' = 4x3 −4(m2 −m+1)x = 4x x 2 −(m2 −m+1)
2
0
1
x
=
Suy ra đồ thị có hai điểm cực tiểu là A(− m2 −m +1;y CT) và B( m2 −m +1;y CT)
Trang 1313
Dấu “=” xảy ra 1
2
m
Chọn B
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số 1
2
m = có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân
A
3
1 9
3
1 9
Lời giải
Xét hàm số y =x4 +2mx2 +1, ta có y' = 4x3 +4mx; x
2
0
= −
Để đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0 khi và chỉ khi − m 0 m 0
Khi đó, gọi A( )0;1 , B( −m;1−m2) (,C − −m;1−m2) là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số AB =( −m m;− 2),AC = − −( m m;− 2)
Tam giác ABC vuông cân tại A AB AC = 0 m m+ 4 = 0 m = −1
Hoặc sử dụng công thức tính nhanh với hàm số
2
= =
8a b+ = +0 8 2m = 0 m = − 1 m = −1
Chọn B
Câu 22: Cho hàm số sao cho đồ thị hàm số y = − +x4 2mx2 −4 có đồ thị ( )C m Tìm tất cả các giá trị
thực của m để tất cả các cực trị của ( )C m đều nằm trên trục tọa độ
Trang 1414
Lời giải
2
0
=
=
Để hàm số có 3 cực trị m 0
Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là ( ) ( )
2 2
−
( )
2
= −
=
Chọn B
4
y = x − m + x + m + có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ
3
3
3
3
m =
Lời giải
2
0
x
=
3
Khi đó đồ thị có 3 cực trị là
(0;2 1 ,) ( 2 3( 1 ; 9) 2 4 1 ,) ( 2 3( 1 ; 9) 2 4 1)
Suy ra tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là 2( 1) 2 9( 2 4 1)
0;
3
=
( )
2
1 3
2 3
=
= −
Trang 1515
Chọn D
Câu 24: Để đồ thị hàm số y = x4 −mx2 +m −2 có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có bán kính
đường tròn nội tiếp bằng 1 thì giá trị của m bằng
Lời giải
Xét hàm số y =x4 −mx2 +m −2, ta có y' =4x3 −2 x; xm
2
x
=
=
Để đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0 khi và chỉ khi m 0
Khi đó, gọi A(0;m−2 ,) ( ) ( )B x y C x y B; , C; là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số
Với x x B, C là 2 nghiệm phương trình (*)
2
Tam giác ABC cân tại A có AB =AC suy ra 2
2
ABC
Mặt khác, bán kính đường tròn nội tiếp ABC bằng 1 suy ra SABC = p
Ta có
m
Thay các giá trị m ở đáp án, ta thấy m = 4là giá trị cần tìm
Chọn D
Câu 25: Đồ thị hàm số y =ax4 +bx2 +c có hai điểm cực trị A( ) ( )0;2 ; B 1;m Biểu thức
2
P = a −m −b đạt giá trị lớn nhất khi a b c m+ + + bằng
Lời giải
Trang 1616 Xét hàm số y =ax4 +bx2 +c ta có y' =4ax3 +2 , xbx
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A( ) ( )0;2 ,B 1,m
( ) ( )
2
' 1 0 2 0 1
c y
Lấy ( )1 − 2 ( )2 , ta được ( ) (2 )2 ( )2 2 2 ( )2
2a b+ −2 a b+ = −2 m−2 2a −b = −2 m−2
max
P = a −b − m = − m− − m = − − m− − P = −
Dấu “=” xảy ra m =1 Vậy 2 0 1
2
+ = − = −
Chọn B