Bài 3: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?. a Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực; b Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là Đ S hữu tỉ vô tỉ số thập ph
Trang 2a) 0,3192 0,32(5) … b) 1,24598 1,24596 … …
TiÕt 18 sè thùc
<
>
và và
1 Sè thùc:
Trang 3?2 So s¸nh c¸c sè thùc:
a) 2,(35) vµ 2,369121518…
b) -0,(63) vµ 7
11
−
TiÕt 18 sè thùc
1 Sè thùc:
Trang 42 Trôc sè thùc:
2
7 4
1 4
3 2
3 4
5 4
TiÕt 18 sè thùc
1
1 Sè thùc:
0 -2 -1 1 2 3 -3
Trang 52.Trôc sè thùc:
2
7 4
1 4
3 2
3 4
5 4
TiÕt 18 sè thùc
1 Sè thùc
Trang 6Bài tập Bài 1: Điền các dấu (∈,∉,⊂) thích hợp vào ô vuông:
3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
0,2(35) I; N Z; I R
Bài 2: Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:…
a) Nếu a là số thực thì a là số hoặc số … … ……
b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng
………
Bài 3: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai? a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là
số hữu tỉ âm;
c) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ
Trang 7Bài tập
Bài 1: Điền các dấu (∈,∉,⊂) thích hợp vào ô vuông:
3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
0,2(35) I; N Z; I R
Bài 2: Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:…
a)Nếu a là số thực thì a là số …… hoặc số…… …
b)Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng ………
Bài 3: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là
Đ
S
hữu tỉ vô tỉ
số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Trang 8*Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
* Với x, y ∈ R, ta luôn có:
hoặc x=y hoặc x<y hoặc x>y
*Với a, b là hai số thực dương, ta có:
nếu a > b thì ……… a > b
Tiết 18 số thực
Trang 9 Học thuộc các khái niệm, kết luận trong bài.
117, 118 ( T rang 30/ SBT )
Hướng dẫn về nhà