1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết ĐS-GT 11 lần 4

5 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 240,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

S GD &ĐT NINH THU N Ở GD &ĐT NINH THUẬN ẬN Đ KI M TRA 1 TI T – Ề KIỂM TRA 1 TIẾT – ỂM TRA 1 TIẾT – ẾT – NĂM H C 2012 – 2013ỌC 2012 – 2013

TR ƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG NG THPT TÔN Đ C TH NG ỨC THẮNG ẮNG MÔN: Đ I S - GI I TÍCH 11 ẠI SỐ - GIẢI TÍCH 11 Ố - GIẢI TÍCH 11 ẢI TÍCH 11 (CB)

Th i gian làm bài: 45’ ời gian làm bài: 45’ (không k th i gian giao ể thời gian giao ời gian giao

đề)

Đ 1: ề 1: (Đ g m 01 trang) ề ồm 01 trang)

Câu 1: Tính các gi i h n sau:ới hạn sau: ạn sau:

a)

lim

2 2 1

lim

1

x

x

1 lim ( 2)

x

x x

 

Câu 2: Tìm s đi m gián đo n c a:ố điểm gián đoạn của: ểm gián đoạn của: ạn sau: ủa:

3 1 1

, x 0 ( )

13, ,x = 0

x

  



Câu 3: Ch ng minh r ng:ứng minh rằng: ằng:

Phương trình ng trình x3 11x 1 0 có ít nh t m t nghi m dất một nghiệm dương ột nghiệm dương ệm dương ương trình ng x và 0 5

-S GD &ĐT NINH THU N Ở GD &ĐT NINH THUẬN ẬN Đ KI M TRA 1 TI T – Ề KIỂM TRA 1 TIẾT – ỂM TRA 1 TIẾT – ẾT – NĂM H C 2012 – 2013ỌC 2012 – 2013

TR ƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG NG THPT TÔN Đ C TH NG ỨC THẮNG ẮNG MÔN: Đ I S - GI I TÍCH 11 ẠI SỐ - GIẢI TÍCH 11 Ố - GIẢI TÍCH 11 ẢI TÍCH 11 (CB)

Th i gian làm bài: 45’ ời gian làm bài: 45’ (không k th i gian giao ể thời gian giao ời gian giao

đề)

Đ 2: ề 1: (Đ g m 01 trang) ề ồm 01 trang)

Câu 1: Tính các gi i h n sau:ới hạn sau: ạn sau:

a)

lim

3 2 2

lim

2

x

 

c)xlim ( 5) 3 1

x x

x

  

Câu 2: Tìm s đi m gián đo n c a:ố điểm gián đoạn của: ểm gián đoạn của: ạn sau: ủa:

3 6 2

, x 2

11, , x = 2

x

Câu 3: Ch ng minh r ng:ứng minh rằng: ằng:

Phương trình ng trình x3  3x 2 0 có ít nh t m t nghi m dất một nghiệm dương ột nghiệm dương ệm dương ương trình ng x và0 5

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐI M ỂM TRA 1 TIẾT –

Đ 2: ề 1:

m 1(7,0đ

)

2,0 đ

a)

5 2 3 lim

1 4 9

 

 

3 3 3 3

5 2

lim

1 4

n

n

 

 

1,0 đ

3

3

5 2

lim

1 4

 

3

1,0đ

2,0đ

b) Ta có:

3 2

lim ( 2 3) 1

 

  

x2 2x 0 

V y ậy

3 2 2

lim

2

x

 

1,0đ

2,0 đ

c) xlim ( 5) 3 1

x x

x

  

2 3

( 5) lim

1

x

x

 

1,0đ

3 3

5 (1 ) lim

1 (1 )

x

x x x x

 

5 1 lim

1 1

x

x x

 

1

1,0đ

1,0đ

d)

     lim [( 3 3 1 ) ( 2 2 )]

 

lim ( 1 ) lim ( 2 )

1 lim

x

 

2 lim

2

x

x x

x

 

 

0,5

2

0 lim

2

x

x

 

 

1 2

 

0,25

2

(1,5đ) + V i ới hạn sau: x 2 :

( )

2

x

f x

x

 

 xác đ nh trên ịnh trên ( ;2) (2; ) suy ra f(x) liên t c trên hai kho ng ục trên hai khoảng ảng ( ; 2) và (2;)

0,25

Ta có: lim ( ) 2

3 2

6 2 lim

2

x

x x

 

0,25

Đ t ặt u3 x 6  u3  x 6  x u 3 6.Khi x 2 :u 2 0,25

Trang 3

Khi đó lim ( ) 2

2 lim

8

u

u u

1 lim

2 4

1 12

(2) 11

f

0,25

Do đó, f(x) không liên t c t i ục trên hai khoảng ạn sau: x 0 2

V y, hàm s đã cho có m t đi m gián đo n ậy ố điểm gián đoạn của: ột nghiệm dương ểm gián đoạn của: ạn sau: x 0 2

0,25

3

(1,5đ) Đ t ặt

3

( ) 11 1

f xxx liên t c trên ục trên hai khoảng  Suy ra f(x) liên t c trên ục trên hai khoảng 0; 4 (1) 0,25

Ta có:

(0) 1 (4) 19

f f



  f(0) (4)f  19 0  (2)

0,25

T (1) và (2) ta có pt f(x) = 0 có ít nh t m t nghi m dất một nghiệm dương ột nghiệm dương ệm dương ương trình ng trên kho ng ảng

Gi s ảng ử x0 là nghi m dệm dương ương trình ng c a thu c (0; 4) ủa: ột nghiệm dương 0,25

Khi đó,x03 11x0  1 0   x30  11x0 1  2 11 1x0 0,25

Hay x30  2 11x0  x06 44x0  x05  44 Do đó, x 0 5 44 0,25

Đ 1: ề 1:

m 1(7,0đ

)

2,0 đ

a)

1 4 9 lim

1 2 3

 

 

3 3 3 3

1 4

lim

1 2

n

n

 

 

1,0

3

3

1 4

lim

1 2

 

 

3

1,0

2,0 đ

b) Ta có:

2 1

lim( 2 2) 1

x2 1 0 

  khix 1 

V y ậy

2 2 1

2 2 lim

1

x

x

 

 

1,0

2,0 đ

1 lim ( 2)

x

x x

 

 

2 3

( 2) ( 1) lim

x

 

 

1,0

3 3

(1 ) (1 ) lim

1 (1 )

x

x

x x

 

2

3

(1 ) (1 ) lim

1 (1 )

x

x

 

2

1,0

d)

  

Trang 4

lim ( ) lim ( 2 )

lim

x

  

2

( 2 ) lim

2

x

  

 

 

2

lim

x

x

  

2 lim

2

x

x

  

 

2

1 1 1 1 1 3 2

x

  

2(1,5đ

) + V i ới hạn sau: x 0 :

( ) x

f x

x

 

xác đ nh trên ịnh trên ( ;0) (0; ) suy ra f(x) liên t c trên hai kho ng ục trên hai khoảng ảng ( ;0) và (0;)

0,25

Ta có: lim ( ) 0

3 0

1 2 lim

x

x x

 

Đ t ặt u3 x1  u3 x 1  x u 3 1.Khix 0 :u 1 0,25 Khi đó lim ( ) 0

2 lim

1

u

u u

1 lim

1

 

1 3

(0) 13

f

0,25

Do đó, f(x) không liên t c t iục trên hai khoảng ạn sau: x 0 0

V y, hàm s đã cho có m t đi m gián đo n ậy ố điểm gián đoạn của: ột nghiệm dương ểm gián đoạn của: ạn sau: x 0 0

0,25

3

(1,5đ) Đ t ặt

3

( ) 3 2

f xxx liên t c trên ục trên hai khoảng  Suy ra f(x) liên t c trên ục trên hai khoảng 0;3 (1) 0,25

Ta có:

(0) 2 (3) 16

f f



  f(0) (3)f  32 0  (2)

0,25

T (1) và (2) ta có pt f(x) = 0 có ít nh t m t nghi m dất một nghiệm dương ột nghiệm dương ệm dương ương trình ng trên kho ng ảng

Gi s ảng ử x0 là nghi m dệm dương ương trình ng c a thu c (0; 3) ủa: ột nghiệm dương 0,25

Khi đó, x03 3x0  2 0   x30  3x0 2  2 3 2x0 0,25

Hay x30  2 6x0  x06  24x0  x05 24 Do đó, x 0 5 24 0,25

-KHUNG MA TR N Đ KI M TRA 1 TIÊTẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIÊT Ề KIỂM TRA 1 TIÊT ỂM TRA 1 TIÊT

Đ I S - GI I TÍCH 11 L N 4 ẠI SỐ - GIẢI TÍCH 11 Ố - GIẢI TÍCH 11 ẢI TÍCH 11 ẦN 4

Ch đ , m ch ki n th c kỹ năng ủ đề, mạch kiến thức kỹ năng ề 1: ạch kiến thức kỹ năng ến thức kỹ năng ức kỹ năng

M c đ nh n th c ức kỹ năng ộ nhận thức ận thức ức kỹ năng

T ng ổng

Trang 5

Tính gi i h n c a dãy s d ng ới hạn sau: ạn sau: ủa: ố điểm gián đoạn của: ạn sau:

Ch đ 2 ủ đề, mạch kiến thức kỹ năng ề 1: :

Tính gi i h n c a hàm s ới hạn sau: ạn sau: ủa: ố điểm gián đoạn của:

d ng ạn sau: 0 ;     ;

Câu 1/c, d

3.0đ

2 3,0đ

Ch đ 3 ủ đề, mạch kiến thức kỹ năng ề 1: :

Tính gi i h n m t bên ới hạn sau: ạn sau: ột nghiệm dương

Câu 2, b 2,0đ

1

2,0đ

Ch đ 4 ủ đề, mạch kiến thức kỹ năng ề 1: :

Xét tính liên t c c a hàm s và ch ng ục trên hai khoảng ủa: ố điểm gián đoạn của: ứng minh rằng:

minh pt có nghi m ệm dương

Câu 2

1.5đ

Câu 3 1,5đ

1

3,0đ

T ng ổng

1 2,0đ

2

3,0đ

2 3,5đ

1 1,5đ 5 10,0đ

Ngày đăng: 23/01/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w