luôn đi qua với mọi m.. b Tìm m để P„ tiếp xúc với trục ox?. Tìm toạ độ tiếp điểm... luôn đi qua với mọi m.. b Tim m để P„ tiếp xúc với trục ox?. Tìm toa độ tiếp điểm.
Trang 1KIỂM TRA ĐS (45') GIỮA CHƠNG III
Dé chan
_—_ l/Cho phong trình : x” - 2(m + l)x + m*-2=0(1)
a) Tim m để hơng trình (1) có một nghiệm bang 1 ? Tim nghiệm còn lại b) Gọi xị, x là hai nghiệm của phơng trình (1)
+) Tìm m để x¿+xz=0 7?
+) Tim m để biểu thức S = x¡? + xz? + 3(x¡+ x¿) đạt giá trị nhỏ nhất ?
2/ Giải các phơng trình :
a) |Èx? +8x- 15[ =4x +l
b) vX5-x+*^A4x-l— -X?+2x +1
KIEM TRA BS (45) GIUA CHGNG III
Đề lẻ
1/ Cho phơng trình : xZ - 2(m - 2) x+mˆ-3m =0(])
a) Tìm m để phơng trình (1) có một nghiệm bằng 2 ? Tìm nghiệm còn lại b) Gọi x¡, x› là hai nghiệm của phơng trình (1)
+) Tìm m để XP +xr=O0 °?
+) Tìm m để biểu thức S = x¡? + xz?- 4(x¡ + xa) đạt giá trị nhỏ nhất ?
2/ Giải các phơng trình :
a) |x? - 8x+7| =2x- 9
b) x+4/x+3 +24⁄4- 2x = II
KIEM TRA ĐS (45') GIỮA CHƠNG III
Dé chan
1/ Cho ham s6 y = x? + 2(m - 1)x +3m-5 có đồ thị (P„)
a) Tìm điểm cố định mà (Pin) luôn đi qua với mọi m
b) Tìm m để (P„) tiếp xúc với trục ox ? Tìm toạ độ tiếp điểm
2/ Tìm m để phơng trình sau có hai nghiệm phân biệt :
- 4x2 + 2|x| - 3m +2=0
3/ Giải các phơng trình :
a) |x+l1l =x +x-5
b) vYX5-x+xA4x-l= -X?+2x +1
Trang 2KIEM TRA ĐS (45') GIỮA CHƠNG III
Đề lẻ
1/ Cho hàm số y = x? + 4mx - 2m +6 có đồ thị (Pm)
a) Tìm điểm cố định mà (Pin) luôn đi qua với mọi m
b) Tim m để (P„) tiếp xúc với trục ox ? Tìm toa độ tiếp điểm
2/ Tìm m để phơng trình sau có hai nghiệm phân biệt :
6x?- 4|x| +2m - [=0
3/ Giải các phơng trình :
a) |x- 2} =x?-x-8
b) x+4/x+3 +244- 2x = II