Cõu 1: Điểm khác của đồng bằng sông hồng so với đồgn bằng sông cửu long là: A.. Có đê sông Cõu 2: Giai đoạn có tính chất quyết định đến lịch sử phát triển tự nhiên nước ta là: Cõu 3: Đồn
Trang 1Điểm KIỂM TRA 1 TIẾT
MễN Địa Lý
(20 cõu trắc nghiệm – 5 điểm)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Cõu 1: Điểm khác của đồng bằng sông hồng so với đồgn bằng sông cửu long là:
A Được hình thành trên một vùng sụt lún ở hạ lưu
B Diện tích rộng hơn
C Thấp, bằng phẳng hơn
D Có đê sông
Cõu 2: Giai đoạn có tính chất quyết định đến lịch sử phát triển tự nhiên nước ta là:
Cõu 3: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng bồi tụ phù sa của hai hệ thống sông:
Cõu 4: Địa hình Việt Nam chủ yếu:
Cõu 5: Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là:
Cõu 6: Đặc điểm nào sau đây của vị trí nớc ta không chính xác?
A Nằm gần trung tâm Đông Nam á
B Nằm trong hệ toạ độ Địa lí: 8 0 30 B-23’B-23 0 23 và 102’B-23 0 10 -109’B-23 0 24’B-23
C Nằm trong khu vực múi giờ số 7
D nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương
Cõu 7: Đường bờ biển nước ta dài khoảng:
Cõu 8: Trên đất liền lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia:
Cõu 9: Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của thiên nhiên khu vực đồng bằng đến việc phát triển kinh tế – xã hội của xã hội của nước ta:
A Cung cấp nguồn lợi thiên nhiên khác nh khoáng sản, thuỷ sản
B Thường xuyên có bão lụt , hạn hán
C Là nơi cú điều kiện để tập trung các thành phố, khu công nghiệp, trung tâm thương mại
D Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng sản phẩm
Cõu 10: Quốc gia có đường biên giới trên đất liền dài nhất với nớc ta:
Cõu 11: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:
A Khí hậu có hai mùa rõ rệt
B Nền nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều.
C Sinh vật phong phú, đa dạng
D Có sự phân hoá tự nhiên theo lãnh thổ rõ rệt
Cõu 12: Việt Nam có chủ quyền trên một vùng biển rộng khoảng:
A > 1 triệu km2 B <1 triệu km2 C < 2 triệu km2 D >2 triệu km2
Cõu 13: Vùng biển mà nớc ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập c, là:
Cõu 14: Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh thiên nhiên khu vực đồi núi đối với phát triển kinh tế – xã hội của xã hội?
A Rừng giàu về thành phần loài
B Tiềm năng thuỷ điện , du lịch lớn
Trang 2
C Địa hình bị cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực
D Khoáng sản phong phú đa dạng
Cõu 15: Điạ hình núi cao nhất ở nước ta thuộc khu vực:
Cõu 16: Đặc điểm tự nhiên nào dưới đây thuộc giai đoạn cổ kiến tạo?
A các điều kiện cổ địa lý còn rất sơ khai và đơn điệu
B Khí hậu có những biến đổi lớn trên quy mô toàn cầu
C Tiếp tục hoàn thiện các điều kiện địa lý
D Lớp vỏ cảnh quan địa lý nhiệt đới ở nớc ta đã phát triển
Cõu 17: ý nào sau đây không phải là hậu quả của việc sử dụng đất và rừng không hợp lý ở miền
đồi núi nước ta?
A Làm cho địa hình bị chia cắt mạnh, lắm sông suối hẻm vực
B Tăng cường quà trình xói mòn rửa trôi đất
C Làm tăng diện tích đất trống đồi núi trọc
D gây lũ lụt trong mùa ma và hạn hán trong mùa khô
Cõu 18: Hệ thống núi ở Việt Nam có sự phân bậc rõ ràng trong đó chiếm ưu thế là:
Cõu 19: Chọn ý đúng nhất.Biển Đông có vai trò gì đối với khí hậu nước ta?
A Mang lại cho nớc ta một lợng ma lớn
B Làm giảm bớt tính chất khắc nghiệt của thời tiết khô trong mùa đông
C Làm dịu bớt thời tiết nóng nực vào mùa hạ, giảm tính lục địa của khí hậu
D Làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương, điều hoà hơn Cõu 20: Đặc điểm nào sau đây không phải của biển Đông?
A Giàu tài nguyên khoáng sảnvà hải sản B Tơng đối kín
C Độ muối cao bậc nhất thế giới D Rộng lớn , nguồn nước dồi dào
-PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm) Cõu 1: Vỡ sao thiờn nhiờn nước ta khỏc hẳn so với cỏc nước cú cựng vĩ độ ở Tõy nam ỏ và chõu phi?
Cõu 2: Em hóy cho biết địa hỡnh vựng nỳi trường sơn bắc và vựng nỳi trường sơn nam giống và khỏc nhau như thế nào?
- HẾT -PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM