03 TM BANG TINH BAN QUA DO CONG HOP 03 TM BANG TINH BAN QUA DO CONG HOP 03 TM BANG TINH BAN QUA DO CONG HOP 03 TM BANG TINH BAN QUA DO CONG HOP 03 TM BANG TINH BAN QUA DO CONG HOP 03 TM BANG TINH BAN QUA DO CONG HOP 03 TM BANG TINH BAN QUA DO CONG HOP 03 TM BANG TINH BAN QUA DO CONG HOP 03 TM BANG TINH BAN QUA DO CONG HOP 03 TM BANG TINH BAN QUA DO CONG HOP
Trang 1CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
HẠNG MỤC: BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG HỘP
NỘI DUNG: TÍNH TOÁN KẾT CẤU BẢN QUÁ ĐỘ
I CƠ SỞ TÍNH TOÁN
I.1 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tiêu chu ẩ n thi ế t k ế c ầ u: 22TCN 272-05, TCVN11823-2017
- Ho ạ t t ả i thi ế t k ế HL93, t ươ ng đươ ng v ớ i xe t ả i 32.5T
- Quy trình thi ế t k ế công trình và thi ế t b ị ph ụ tr ợ thi công c ầ u: 22TCN 200-1989
- Báo cáo kh ả o sát đị a ch ấ t công trình
I.2 THÔNG SỐ ĐẦU VÀO
- V ậ t li ệ u:
+ Bê tông:
+ C ườ ng độ f’ c (m ẫ u hình tr ụ ) : 30Mpa
+ Mô đ un đ àn h ồ i
+ H ệ s ố dãn n ở nhi ệ t : a = 0.0000108/0C.
+ C ố t thép:
C ườ ng độ c ố t thép th ườ ng (theo tiêu chu ẩ n TCVN 1651-2008)
+ Thanh tròn tr ơ n (CB 240T) fpy = 240 Mpa
+ Thanh có g ờ (CB 400V) fpy = 420 Mpa
+ Mô đ un đ àn h ồ i Es = 200 000 Mpa
- Cao độ m ặ t đấ t t ự nhiên C Đ 1 = +31.47m
- M ự c n ướ c ng ầ m tính toán MNN = +27.07m H ố khoan CB02
II SƠ ĐỒ HÌNH HỌC
Ec = 0.00171 ଶ ᇱ ଵ.ଷଷ = 28.111E + 6KN/M2
5000
7800
1000 3000
17200
Trang 2C.TY TNHH ĐẦ U T Ư VTCO
III TẢI TỌNG TÁC DỤNG
- Tãi tr ọ ng tác d ụ ng đượ c tính cho d ả i L =1 m
1 Áp lực đất theo phương đứng EV
V ớ i Fe : h ệ s ố t ươ ng tác đấ t - k ế t c ấ u theo bi ệ n pháp l ắ p đặ t tr ướ c khi đắ p n ề n
1.20
g : 10.00 gia t ố c tr ọ ng tr ườ ng (m/s2)
g : 2.35 t ỉ tr ọ ng k ế t c ấ u áo đườ ng (T/m3)
Bc : 1.00 chi ề u r ộ ng đơ n v ị c ủ a c ố ng (m)
H : 1.00 chi ề u cao ph ầ n đấ t l ấ p (m)
- Toàn b ộ t ả i tr ọ ng đấ t tác d ụ ng lên b ả n n ắ p:
We = 2.82 (T/m)
- Áp l ự c đấ t tác d ụ ng lên b ả n n ắ p:
Pv = 2.82 (T/m2)
2 Phân bố hoạt tải qua đất đắp
2.1 Diện tích tiếp xúc bánh xe qua đất đắp
2.1.1 chiều rộng phân bố hoạt tải qua đất đắp (TCVN 11823-2017 - 3.6.1.2.6.2)
V ớ i
D 3000 đườ ng kính trong ho ặ c nh ị p t ị nh c ủ a c ố ng,mm
6.1.2 chiều dài phân bố hoạt tải qua đất đắp (TCVN 11823-2017 - 3.6.1.2.6.2)
V ớ i
Trang 3Sa (mm) Sw (mm) Hint-t (mm) Hint-p (mm) Ww (mm) lw (mm)
4300 1800 965 3522 2491 4551
4300 1800 965 3522 2491 4551
1200 1800 965 826 2491 1451
6.1.3 Phân bố hoạt tải qua đất đắp
V ớ i P ho ạ t t ả i đặ t trên m ặ t đườ ng t ấ t c ả các bánh xe t ươ ng tác
Theo đ i ề u 6.1.6.2.1 thì ho ạ t t ả i c ầ n đượ c t ă ng 1 h ệ s ố phân b ố ho ạ t t ả i LLDF.
H ệ s ố xung kích
A LL = W w L w Di ệ n tích hình ch ữ nh ậ t t ạ i chi ề u sâu H
Lo ạ i xe PL(KN/m2) Số bánh xe
ch ồ ng l ấ n Tả i làn LL(kN/m2)
Loại xe
Xe 2 tr ụ c
Xe t ả i thi ế t k ế
xe t ả i
T ả i tr ọ ng xe có xét t ớ i ch ồ ng l ấ n bánh xe và t ả i tr ọ ng làn
xe 3 tr ụ c
Trang 4C.TY TNHH ĐẦ U T Ư VTCO
3,MƠ HÌNH TÍNH TỐN
Mơ hình phân tích t ổ ng th ể c ủ a k ế t c ấ u c ố ng đượ c mơ hình 3D t ừ các ph ầ n t ử d ạ ng t ấ m
t ươ ng tác v ớ i đấ t n ề n Thay đấ t n ề n b ằ ng các liên k ế t đ àn h ồ i t ạ i các đ i ể m sao cho phù h ợ p v ớ i s ự thay đổ i
c ủ a đấ t n ề n và tính ch ấ t làm vi ệ c c ủ a c ọ c, đượ c đặ c tr ư ng b ở i h ệ s ố n ề n.
H Ệ SỐ NỀN: (theo TCVN 10304:2014) h: Khoảng cách lị xo 1
Hệ số nền mỗi phần tử diện tích bản đáy 0.4x0.4m
L ớp đất Độ sâu (m) Ch ỉ số K (T/m4) Z loxo (m) CZ(m) K1 K2
IV SƠ ĐỒ TÁC DỤNG LỰC
1 Mơ hình tính tốn
2 Tải trọng tác dụng
2.1 Áp lực đất theo phương đứng (EV)
Độ s ệ t B (Sét)
(Cát)
L ự c dính (kN/m2)
Gĩc n ộ i ma sát ( độ )
Độ dày (m)
Dung tr ọ ng
ướ t g (kN/m3)
Trang 52.6 Hoạt tải (LL)
V CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG
VI Kết quả tính
Phương ngang Đơn vị Bản quá độ
Phương dọc (đứng)
Moment M xx (H ướ ng ngang c ố ng)
TRẠNG THÁI CƯỜNG ĐỘ 1
-153.26
Trang 6C.TY TNHH ĐẦ U T Ư VTCO
Moment M yy (H ướ ng d ọ c c ố ng)
L ự c c ắ t V xx (H ướ ng d ọ c c ố ng)
L ự c c ắ t V yy (H ướ ng ngang c ố ng)
-29.86
154.99
21.68
Trang 7Phương ngang Đơn vị Bản quá độ
Phương dọc (đứng)
Moment M xx (H ướ ng ngang c ố ng)
Moment M yy (H ướ ng d ọ c c ố ng)
-120.41
-25.18
TRẠNG THÁI SỬ DỤNG
Trang 8PHƯƠNG NGANG CỐNG PHƯƠNG DỌC CỐNG
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TÍNH BẢN QUÁ ĐỘ
Trang 91 T ổ hợp nội lực tại mặt cắt
Qx (kN) Tu (kNm) Myu (kNm)
2 D ữ liệu vào
Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật
- Mô đun đàn hồi của thép thường Es = 200000 MPa
Mr = jf Mn = jf [ As fy (ds - a/2) ] > Mu P5-7.3.2.1
TTGH
Ec = 0.0017Wc
2 f'c 0.33
ds
b
h
dc
0.85f'cab
Asfy a
Trang 10- Chiều cao chịu nén của tiết diên c 35 mm
- Chiều cao chịu nén quy đổi của tiết diện a = β1•c 29 mm
- Mô men kháng uốn của tiết diện Sc = bh2/6 Sc 26666667 mm3
- Momen gây nứt Mcr = γ1γ3Scfr Mcr 98642641.72 Nmm
- Khoảng cách từ trọng tâm thép lớp ngoài đến mép kéo y1 75 mm
- Mô men quán tính tiết diện nứt Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2 Icr 930776511 mm4
- Điều kiện làm việc kết cấu
- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn
- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén
- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn
- Khoảng cách bước thép bố trí
- Ứng suất trong cốt thép mép ngoài cùng fss = Ms(ds - x)n/Icr
- Kiểm tra fc < 0.8fr
Tiếp xúc với nước
Trang 11ệu ị
Ki ểm toán kháng cắt:
- Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φvVc 0.5φvVc 63486 N
- Tính toán giá trị ứng suất cắt trong bê tông và f'c vu/f'c 0.083
+ Diện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 400000 mm2
ạng mục
Trang 12Ki ểm toán cốt thép dọc
Kiểm tra cốt thép dọc theo công thức 8.3.6.3
(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ ≤ As•fy
+ VT = (Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ 561711 N