BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH BẢN QUÁ DỘ CẦU THEO TCVN 118232017
Trang 1CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
NỘI DUNG: TÍNH TOÁN KẾT CẤU BẢN QUÁ ĐỘ
I CƠ SỞ TÍNH TOÁN
I.1 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu: 22TCN 272-05, TCVN11823-2017
- Hoạt tải thiết kế HL93, tương đương với xe tải 32.5T
- Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu: 22TCN 200-1989
- Báo cáo khảo sát địa chất công trình
I.2 THÔNG SỐĐẦU VÀO
- Vật liệu:
+ Bê tông:
+ Cường độ f’c (mẫu hình trụ) : 30Mpa
+ Mô đun đàn hồi
+ Hệ số dãn nở nhiệt : a = 0.0000108/0
C
+ Cốt thép:
Cường độ cốt thép thường (theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008)
+ Thanh tròn trơn (CB 240T) fpy = 240 Mpa
+ Thanh có gờ (CB 400V) fpy = 400 Mpa
+ Mô đun đàn hồi Es = 200 000 Mpa
II SƠĐỒ HÌNH HỌC
Ec= 0.00171 ଶ ᇱଵ.ଷଷ= 28.111E + 6KN/M2
Trang 2III TẢI TỌNG TÁC DỤNG
- Tãi trọng tác dụng được tính cho dải L =1 m
1 Áp lực đất theo phương đứng EV
Với Fe :hệ số tương tác đất - kết cấu theo biện pháp lắp đặt trước khi đắp nền
1.02
g : 10.00 gia tốc trọng trường (m/s2)
g : 2.35 tỉ trọng kết cấu áo đường (T/m3)
Bc : 10.625 chiều rộng đơn vị của cống (m)
H : 0.80 chiều cao phần đất lấp (m)
- Toàn bộ tải trọng đất tác dụng lên bản nắp:
We = 20.28 (T/m)
- Áp lực đất tác dụng lên bản nắp:
Pv = 1.91 (T/m2)
2 Phân bố hoạt tải qua đất đắp
2.1 Diện tích tiếp xúc bánh xe qua đất đắp
2.1.1 chiều rộng phân bố hoạt tải qua đất đắp (TCVN 11823-2017 - 3.6.1.2.6.2)
Với
6.1.2 chiều dài phân bố hoạt tải qua đất đắp (TCVN 11823-2017 - 3.6.1.2.6.2)
Với
Trang 3Sa (mm) Sw (mm) Hint-t (mm) Hint-p (mm) Ww (mm) lw (mm)
6.1.3 Phân bố hoạt tải qua đất đắp
Với P hoạt tải đặt trên mặt đường tất cả các bánh xe tương tác
Theo điều 6.1.6.2.1 thì hoạt tải cần được tăng 1 hệ số phân bố hoạt tải LLDF
Hệ số xung kích
ALL = Ww Lw Diện tích hình chữ nhật tại chiều sâu H
Loại xe PL(KN/m2) Số bánh xe
chồng lấn Tải làn LL(kN/m2)
Loại xe
Xe 2 trục
Xe tải thiết kế
xe tải
Tải trọng xe có xét tới chồng lấn bánh xe và tải trọng làn
xe 3 trục
72.5KN 72.5KN
72.5KN 72.5KN
55KN 55KN 55KN 55KN
Trang 43,MƠ HÌNH TÍNH TỐN
Mơ hình phân tích tổng thể của kết cấu cống được mơ hình 3D từ các phần tử dạng tấm
tương tác với đất nền Thay đất nền bằng các liên kết đàn hồi tại các điểm sao cho phù hợp với sự thay đổi
của đất nền và tính chất làm việc của cọc, được đặc trưng bởi hệ số nền
HỆ SỐ NỀN: (theo TCVN 10304:2014) h: Khoảng cách lị xo 1
Hệ số nền mỗi phần tử diện tích bản đáy 0.4x0.4m
IV SƠĐỒ TÁC DỤNG LỰC
1 Mơ hình tính tốn
2 Tải trọng tác dụng
2.1 Áp lực đất theo phương đứng (EV)
Độ sệt B (Sét)
(Cát)
Lực dính (kN/m2)
Gĩc nội ma sát (độ)
Độ dày (m)
Dung trọng ướt g (kN/m3)
Trang 52.6 Hoạt tải (LL)
V CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG
VI Kết quả tính
Phương ngang Đơn vị Bản quá độ
Moment KN.m/m 130.88
Phương dọc (đứng)
Moment Mxx (Hướng ngang cống)
TRẠNG THÁI CƯỜNG ĐỘ 1
-130.88
STT Tải trọng Tổ hợp tải trọng
Trang 6Moment Myy (Hướng dọc cống)
Lực cắt Vxx (Hướng dọc cống)
Lực cắt Vyy (Hướng ngang cống)
-20.63
118.22
18.42
Trang 7Phương ngang Đơn vị Bản quá độ
Phương dọc (đứng)
Moment Mxx (Hướng ngang cống)
Moment Myy (Hướng dọc cống)
-90.94
-19.90
TRẠNG THÁI SỬ DỤNG