1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx

40 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx

Trang 1

CÔNG TRÌNH: XÂY DNG ĐƯỜNG VÀ CU VÀM TƯ

HNG MC: CNG HP 800x800

NI DUNG: TÍNH TOÁN KT CU CNG HP Km2+360

I CƠ S TÍNH TOÁN

I.1 TÀI LIU THAM KHO

- Tiêu chu ẩ n thi ế t k ế c ầ u: 22TCN 272-05, TCVN11823-2017

- Ho ạ t t ả i thi ế t k ế HL93, t ươ ng đươ ng v ớ i xe t ả i 32.5T

- Quy trình thi ế t k ế công trình và thi ế t b ị ph ụ tr ợ thi công c ầ u: 22TCN 200-1989

- Báo cáo kh ả o sát đị a ch ấ t công trình

I.2 THÔNG SỐ ĐẦU VÀO

Trang 2

H: chi ề u cao tính toán c ủ a n ướ c (m)

3 Áp lưc đất ngang tác dng lên vách EH. H tk = +42.94 m

Trang 3

V ớ i P ho ạ t t ả i đặ t trên m ặ t đườ ng t ấ t c ả các bánh xe t ươ ng tác

Theo đ i ề u 6.1.6.2.1 thì ho ạ t t ả i c ầ n đượ c t ă ng 1 h ệ s ố phân b ố ho ạ t t ả i LLDF.

Trang 4

H ệ s ố chi ế t gi ả m áp l ự c đấ t khi có b ả n quá độ

Chi ề u cao đấ t t ươ ng đươ ng cho t ả i tr ọ ng đườ ng ô tô, h eq có th ể l ấ y t ừ B ả ng 3.11.6.2-1

Đố i v ớ i chi ề u cao t ườ ng trung gian ph ả i dùng n ộ i suy tuy ế n tính

Chi ề u cao t ườ ng

Mô hình phân tích t ổ ng th ể c ủ a k ế t c ấ u c ố ng đượ c mô hình 3D t ừ các ph ầ n t ử d ạ ng t ấ m

t ươ ng tác v ớ i đấ t n ề n Thay đấ t n ề n b ằ ng các liên k ế t đ àn h ồ i t ạ i các đ i ể m sao cho phù h ợ p v ớ i s ự thay đổ i

Khi ho ạ t t ả i đứ ng sau trong ph ạ m vi b ằ ng chi ề u cao t ườ ng ch ắ n, tác d ụ ng c ủ a ho ạ t t ả i có th ể thay b ằ ng

l ớ p đấ t t ươ ng đươ ng

Độ s ệ t B (Sét)

Góc n ộ i ma sát ( độ )

Độ dày (m)

Trang 6

2.3 Áp lc đất theo phương đứng (EV)

2.4 Hot ti (LL)

Trang 8

a Bn np

Moment M xx (H ướ ng ngang c ố ng)

Moment M yy (H ướ ng d ọ c c ố ng)

-0.44 -2.41

Trang 9

L ự c c ắ t V xx (H ướ ng d ọ c c ố ng)

L ự c c ắ t V yy (H ướ ng ngang c ố ng)

16.02

1.36

Trang 12

Moment Myy (H ướ ng đứ ng c ố ng)

L ự c c ắ t V xx

0.40

4.36

Trang 16

L ự c c ắ t V YY

c Bn vách

Moment M xx (H ướ ng ngang c ố ng)

0.99 1.75

Trang 17

Moment M yy (H ướ ng d ọ c c ố ng)

L ự c c ắ t V xx

2.51 0.25

Trang 18

L ự c c ắ t V YY

1.71

Trang 19

PHƯƠNG NGANG CỐNG PHƯƠNG DỌC CỐNG (ĐỨNG)

Trang 20

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

Trang 21

- Kiểm tra c/ds < 0.6 OK

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

Trang 22

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn Tu > 0.25φv Tcr Không cần

Trang 23

- Ki ểm tra VT < VP Đạt

Trang 24

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

TTGH

Ec = 0.0017Wc

2f'c 0.33

Trang 25

- Kiểm tra c/ds < 0.6 OK

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Khoảng cách bước thép bố trí

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

Trang 26

- Cự ly tối đa thép ngang s < smax Đạt

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn T > 0.25φ T Không cần

Trang 27

- Kiểm tra khả năng chịu xoắn Tr > Tu Đạt

(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + (Vu/φv - 0.5Vs)cotgθ ≤ As•fy

Trang 28

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

TTGH

Ec = 0.0017Wc

2f'c 0.33

Trang 29

- Kiểm tra c/ds < 0.6 OK

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Khoảng cách bước thép bố trí

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

Trang 30

- Cự ly tối đa thép ngang s < smax Đạt

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn T > 0.25φ T Không cần

Trang 31

- Kiểm tra khả năng chịu xoắn Tr > Tu Đạt

(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + (Vu/φv - 0.5Vs)cotgθ ≤ As•fy

Trang 32

CÔNG TRÌNH: XÂY DNG ĐƯỜNG VÀ CU VÀM TƯ

HNG MC: CNG HP 800x800

NI DUNG: TÍNH TOÁN KT CU CNG HP Km2+360

I CƠ S TÍNH TOÁN

I.1 TÀI LIU THAM KHO

- Tiêu chu ẩ n thi ế t k ế c ầ u: 22TCN 272-05, TCVN11823-2017

- Ho ạ t t ả i thi ế t k ế HL93, t ươ ng đươ ng v ớ i xe t ả i 32.5T

- Quy trình thi ế t k ế công trình và thi ế t b ị ph ụ tr ợ thi công c ầ u: 22TCN 200-1989

- Báo cáo kh ả o sát đị a ch ấ t công trình

I.2 THÔNG SỐ ĐẦU VÀO

Trang 33

H: chi ề u cao tính toán c ủ a n ướ c (m)

3 Áp lưc đất ngang tác dng lên vách EH. H tk = +42.94 m

Trang 34

V ớ i P ho ạ t t ả i đặ t trên m ặ t đườ ng t ấ t c ả các bánh xe t ươ ng tác

Theo đ i ề u 6.1.6.2.1 thì ho ạ t t ả i c ầ n đượ c t ă ng 1 h ệ s ố phân b ố ho ạ t t ả i LLDF.

Trang 35

H ệ s ố chi ế t gi ả m áp l ự c đấ t khi có b ả n quá độ

Chi ề u cao đấ t t ươ ng đươ ng cho t ả i tr ọ ng đườ ng ô tô, h eq có th ể l ấ y t ừ B ả ng 3.11.6.2-1

Đố i v ớ i chi ề u cao t ườ ng trung gian ph ả i dùng n ộ i suy tuy ế n tính

Chi ề u cao t ườ ng

Mô hình phân tích t ổ ng th ể c ủ a k ế t c ấ u c ố ng đượ c mô hình 3D t ừ các ph ầ n t ử d ạ ng t ấ m

t ươ ng tác v ớ i đấ t n ề n Thay đấ t n ề n b ằ ng các liên k ế t đ àn h ồ i t ạ i các đ i ể m sao cho phù h ợ p v ớ i s ự thay đổ i

Góc n ộ i ma sát ( độ )

L ự c dính (kN/m2)

Độ s ệ t B (Sét)

T ả i tr ọ ng xe có xét t ớ i ch ồ ng l ấ n bánh xe và t ả i tr ọ ng làn

Trang 37

2.3 Áp lc đất theo phương đứng (EV)

2.4 Hot ti (LL)

Trang 38

VI Kết quả tổ hợp nội lực đáy bệ

Bê tông lót Bản đáy Bản nắp Vách Hoạt tải

Trang 39

H ạng mục: CỐNG HỘP 800x800

Tiờu chu ẩn : TCVN 11823:2017

I,Thụng s ố đầu vào

I.1 T ổ Hợp nội lực đỏy bệ

Su (kG/cm2)

2a

z i : Chiều cao lớp đất

Ci,j i : Lực dính, góc ma sát trong trung bình của lớp đất

ʏ i : Dung trọng đẩy nổi

a.Ki ểm toỏn ứng suất đỏy múng

.+ Điều kiện kiểm toỏn

qu<qR

Trong đú:

qu: ứng suất dưới đỏy múng ở TTSD qr: S ức khỏng tớnh toỏn của đất nền +S ức khỏng của đất nền

Trong đú:

qn: S ức khỏng nộn danh định Trong đú:

) 10 5

0 ( ) 10

Trang 40

Df: Chi ều sâu đặt móng 7000 mm

Chi ều sâu chôn móng không ảnh tới sức kháng của lớp đất suy ra qn= 6.9925 Mpa

Ứng suất dưới đáy móng

Ngày đăng: 29/10/2020, 16:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chiều cao đất tương đương cho tải trọng đường ụ tụ, heq cú thể lấy từ Bảng 3.11.6.2-1 Đối với chiều cao tường trung gian phải dựng nội suy tuyến tớnh - 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx
hi ều cao đất tương đương cho tải trọng đường ụ tụ, heq cú thể lấy từ Bảng 3.11.6.2-1 Đối với chiều cao tường trung gian phải dựng nội suy tuyến tớnh (Trang 4)
6. Hoạt tải chất thờm - 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx
6. Hoạt tải chất thờm (Trang 4)
- Tra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 52 - 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx
ra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 52 (Trang 22)
- Tra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 52 - 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx
ra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 52 (Trang 26)
- Tra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 52 - 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx
ra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 52 (Trang 30)
Chiều cao đất tương đương cho tải trọng đường ụ tụ, heq cú thể lấy từ Bảng 3.11.6.2-1 Đối với chiều cao tường trung gian phải dựng nội suy tuyến tớnh - 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx
hi ều cao đất tương đương cho tải trọng đường ụ tụ, heq cú thể lấy từ Bảng 3.11.6.2-1 Đối với chiều cao tường trung gian phải dựng nội suy tuyến tớnh (Trang 35)
6. Hoạt tải chất thờm - 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx
6. Hoạt tải chất thờm (Trang 35)
Hình thức thi công Đổ tại chổ - 06 TM BANG TINH CONG HOP 800x800 xlsx
Hình th ức thi công Đổ tại chổ (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w