1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx

42 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 3,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx

Trang 1

CÔNG TRÌNH: XÂY DNG ĐƯỜNG VÀ CU VÀM TƯ

HNG MC: CNG HP XIÊN 2x3x3 (KM0+609.3)

I CƠ S TÍNH TOÁN

I.1 TÀI LIU THAM KHO

- Tiêu chu ẩ n thi ế t k ế c ầ u: 22TCN 272-05, TCVN11823-2017

- Ho ạ t t ả i thi ế t k ế HL93, t ươ ng đươ ng v ớ i xe t ả i 32.5T

- Quy trình thi ế t k ế công trình và thi ế t b ị ph ụ tr ợ thi công c ầ u: 22TCN 200-1989

- Báo cáo kh ả o sát đị a ch ấ t công trình

I.2 THÔNG SỐ ĐẦU VÀO

C ườ ng độ c ố t thép th ườ ng (theo tiêu chu ẩ n TCVN 1651-2008)

+ Thanh tròn tr ơ n (CB 240T) fpy = 240 Mpa

+ Thanh có g ờ (CB 400V) fpy = 420 Mpa

17200

Trang 2

III TI TNG TÁC DNG

- Tãi tr ọ ng tác d ụ ng đượ c tính cho d ả i L =1 m

1 Ti trng bn thân DC.

- T ĩ nh tãi các b ộ ph ậ n k ế t c ấ u đượ c ph ầ n m ề m Midas Civil t ự độ ng tính toán

2 Ti trng g lan can + lan can.

H: chi ề u cao tính toán c ủ a n ướ c (m)

- Áp lc nước ngm tác dng lên vách và bn đáy:

400 1200

Trang 3

4 Áp lưc đất ngang tác dng lên vách EH. H tk = 41.12 m

Trang 4

6.1.2 chiu dài phân b hot ti qua đất đắp (TCVN 11823-2017 - 3.6.1.2.6.2)

V ớ i P ho ạ t t ả i đặ t trên m ặ t đườ ng t ấ t c ả các bánh xe t ươ ng tác

Theo đ i ề u 6.1.6.2.1 thì ho ạ t t ả i c ầ n đượ c t ă ng 1 h ệ s ố phân b ố ho ạ t t ả i LLDF.

Trang 5

H ệ s ố chi ế t gi ả m áp l ự c đấ t khi có b ả n quá độ

Chi ề u cao đấ t t ươ ng đươ ng cho t ả i tr ọ ng đườ ng ô tô, h eq có th ể l ấ y t ừ B ả ng 3.11.6.2-1

Đố i v ớ i chi ề u cao t ườ ng trung gian ph ả i dùng n ộ i suy tuy ế n tính

Chi ề u cao t ườ ng

Chi ề u cao t ừ g ờ kê b ả n quá độ đế n m ặ t đườ ng 1.27 m

T ả i tr ọ ng phân b ố theo b ề r ộ ng "b" c ủ a b ả n quá độ l = 5.00 m

T ĩ nh t ả i do b ả n quá độ truy ề n xu ố ng vai kê

Ph ả n l ự c (kN/m)

+ L ớ p ph ủ trên b ả n quá độ , DW bq đ= (d-h)lgad /2 56.99

75.74

9,MÔ HÌNH TÍNH TOÁN

Mô hình phân tích t ổ ng th ể c ủ a k ế t c ấ u c ố ng đượ c mô hình 3D t ừ các ph ầ n t ử d ạ ng t ấ m

t ươ ng tác v ớ i đấ t n ề n Thay đấ t n ề n b ằ ng các liên k ế t đ àn h ồ i t ạ i các đ i ể m sao cho phù h ợ p v ớ i s ự thay đổ i

Góc n ộ i ma sát ( độ )

Độ dày (m)

Dung tr ọ ng

ướ t g (kN/m3)

Khi ho ạ t t ả i đứ ng sau trong ph ạ m vi b ằ ng chi ề u cao t ườ ng ch ắ n, tác d ụ ng c ủ a ho ạ t t ả i có th ể thay b ằ ng

l ớ p đấ t t ươ ng đươ ng

Độ s ệ t B (Sét)

Trang 7

2.4 Áp lc đất theo phương ngang ngang (EH)

2.5 Áp lc đất theo phương đứng (EV)

2.6 Hot ti (LL)

Trang 11

L ự c c ắ t V yy (H ướ ng ngang c ố ng)

c Bn vách

Moment M xx (H ướ ng ngang c ố ng)

Moment Myy (H ướ ng đứ ng c ố ng)

343.98

-96.09

-20.62

Trang 12

L ự c c ắ t V xx

L ự c c ắ t V YY

L ự c d ọ c F xx

60.74 -67.02

-508.08

Trang 14

TRNG THÁI S DNG

Trang 17

d Tường cánh

Moment M xx

Moment M yy (H ướ ng đứ ng)

58.63 46.16

Trang 18

PHƯƠNG NGANG CỐNG PHƯƠNG DỌC CỐNG (ĐỨNG)

Trang 19

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- Mô đun đàn hồi của thép thường Es = 200000 MPa

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Mr = jf Mn = jf [ As fy (ds - a/2) ] > Mu P5-7.3.2.1

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

Đường kính thép chịu kéo

Trang 20

- Kiểm tra c/ds < 0.6 OK

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

- Mô men kháng uốn của tiết diện Sc = bh2/6 Sc 26666667 mm3

- Momen gây nứt Mcr = γ1γ3Scfr Mcr 98642641.72 Nmm

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Khoảng cách từ trọng tâm thép lớp ngoài đến mép kéo y1 75 mm

- Mô men quán tính tiết diện nứt Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2 Icr 1105130970 mm4

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn

Trang 21

- Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φvVc 0.5φvVc 62782 N

Ki ểm toán kháng xoắn

+ Diện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 400000 mm2

Trang 22

(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ ≤ As•fy

+ VT = (Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ 564727 N

Trang 23

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- Mô đun đàn hồi của thép thường Es = 200000 MPa

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Mr = jf Mn = jf [ As fy (ds - a/2) ] > Mu P5-7.3.2.1

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

Đường kính thép chịu kéo

TTGH

Ec = 0.0017Wc

2

f'c 0.33

Trang 24

- Kiểm tra c/ds < 0.6 OK

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

- Mô men kháng uốn của tiết diện Sc = bh2/6 Sc 26666667 mm3

- Momen gây nứt Mcr = γ1γ3Scfr Mcr 98642641.72 Nmm

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Khoảng cách từ trọng tâm thép lớp ngoài đến mép kéo y1 75 mm

- Mô men quán tính tiết diện nứt Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2 Icr 1105130970 mm4

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn

- Khoảng cách bước thép bố trí

- Ứng suất trong cốt thép mép ngoài cùng fss = Ms(ds - x)n/Icr

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

Trang 25

- Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φvVc 0.5φvVc 62782 N

- Diện tích thép ngang tối thiểu Avmin = 0.083sqrt(f'c)bv•s/fy Avmin 271 mm2

- Tính toán giá trị ứng suất cắt trong bê tông và f'c vu/f'c 0.122

Ki ểm toán kháng xoắn

+ Diện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 400000 mm2

Trang 26

- Kiểm tra khả năng chịu xoắn Tr > Tu Đạt

Ki ểm toán cốt thép dọc

Kiểm tra cốt thép dọc theo công thức 8.3.6.3

(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ ≤ As•fy

+ VT = (Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ 846527 N

Trang 27

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- Mô đun đàn hồi của thép thường Es = 200000 MPa

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Mr = jf Mn = jf [ As fy (ds - a/2) ] > Mu P5-7.3.2.1

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

Đường kính thép chịu kéo

TTGH

Ec = 0.0017Wc

2

f'c 0.33

Trang 28

- Kiểm tra c/ds < 0.6 OK

- Mô men uốn tác dụng lên kết cấu Mu 96,090,000 Nmm

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

- Mô men kháng uốn của tiết diện Sc = bh2/6 Sc 66666667 mm3

- Momen gây nứt Mcr = γ1γ3Scfr Mcr 246606604.3 Nmm

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Khoảng cách từ trọng tâm thép lớp ngoài đến mép kéo y1 75 mm

- Mô men quán tính tiết diện nứt Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2 Icr 5022310808 mm4

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn

- Khoảng cách bước thép bố trí

- Ứng suất trong cốt thép mép ngoài cùng fss = Ms(ds - x)n/Icr

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

Trang 29

- Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φvVc 0.5φvVc 73877 N

- Diện tích thép ngang tối thiểu Avmin = 0.083sqrt(f'c)bv•s/fy Avmin 260 mm2

- Tính toán giá trị ứng suất cắt trong bê tông và f'c vu/f'c 0.086

Ki ểm toán kháng xoắn

+ Diện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 400000 mm2

Trang 30

- Kiểm tra khả năng chịu xoắn Tr > Tu Đạt

Ki ểm toán cốt thép dọc

Kiểm tra cốt thép dọc theo công thức 8.3.5

(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + (Vu/φv - 0.5Vs)cotgθ ≤ As•fy

+ VT = (Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + (Vu/φv - 0.5Vs)cotgθ -393151 N

Trang 31

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- Mô đun đàn hồi của thép thường Es = 200000MPa

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Mr = jf Mn = jf [ As fy (ds - a/2) ] > Mu P5-7.3.2.1

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

Đường kính thép chịu kéo

TTGH

Ec = 0.0017Wc

2

f'c 0.33

Trang 32

- Kiểm tra c/ds < 0.6 OK

- Mô men uốn tác dụng lên kết cấu Mu 79,150,000 Nmm

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

- Mô men kháng uốn của tiết diện Sc = bh2/6 Sc 26666667 mm3

- Momen gây nứt Mcr = γ1γ3Scfr Mcr 98642641.72 Nmm

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

- Khoảng cách từ trọng tâm thép lớp ngoài đến mép kéo y1 75 mm

- Mô men quán tính tiết diện nứt Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2 Icr 764900183 mm4

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn

- Khoảng cách bước thép bố trí

- Ứng suất trong cốt thép mép ngoài cùng fss = Ms(ds - x)n/Icr

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

Trang 33

- Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5φvVc 0.5φvVc 64116 N

- Diện tích thép ngang tối thiểu Avmin = 0.083sqrt(f'c)bv•s/fy Avmin 216 mm2

- Tính toán giá trị ứng suất cắt trong bê tông và f'c vu/f'c 0.090

Ki ểm toán kháng xoắn

+ Diện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 400000 mm2

Trang 34

- Kiểm tra khả năng chịu xoắn Tr > Tu Đạt

Ki ểm toán cốt thép dọc

Kiểm tra cốt thép dọc theo công thức 8.3.6.3

(Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ ≤ As•fy

+ VT = (Mu/dv•φ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45•Ph•Tu/2Ao•φ)^2)cotgθ 140053 N

Trang 35

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ

I CƠ SỞ TÍNH TOÁN

I.1 TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Tiêu chuẩn thiết kế cầu: 22TCN 272-05, TCVN11823-2017

- Hoạt tải thiết kế HL93, tương đương với xe tải 32.5T

- Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu: 22TCN 200-1989

- Báo cáo khảo sát địa chất công trình

I.2 THÔNG SỐ ĐẦU VÀO

- Vật liệu:

+ Bê tông:

+ Cường độ f’ c (mẫu hình trụ) : 30Mpa

+ Mô đun đàn hồi

+ Hệ số dãn nở nhiệt : a = 0.0000108/ 0 C.

+ Cốt thép:

Cường độ cốt thép thường (theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008)

+ Thanh tròn trơn (CB 240T) fpy = 240 Mpa

+ Thanh có gờ (CB 400V) fpy = 400 Mpa

+ Mô đun đàn hồi Es = 200 000 Mpa

400 1200

Trang 36

III TẢI TỌNG TÁC DỤNG

- Tãi trọng tác dụng được tính cho dải L =1 m

1 Tải trọng bản thân DC.

- Tĩnh tãi các bộ phận kết cấu được phần mềm Midas Civil tự động tính toán

2 Tải trọng gờ lan can + lan can.

g : dung trọng của nước 1.0 (T/m3)

H: chiều cao tính toán của nước (m)

- Áp lực nước ngầm tác dụng lên vách và bản đáy:

+ Tác dụng lên bản đáy:

g : dung trọng của nước 1.0 (T/m3)

H: chiều cao tính toán của nước (m)

(10.5.1) Với : k h = k 0 = 1- sinφ' f

φ' f : Góc ma sát có hiệu của đất 0.294 (radian) Lớp 2: 16052'

Trang 37

g : 2.35 tỉ trọng kết cấu áo đường (T/m3)

B c : 1.00 chiều rộng đơn vị của cống (m)

H : 0.73 chiều cao phần đất lấp (m)

- Toàn bộ tải trọng đất tác dụng lên bản nắp:

We = 1.97 (T/m)

- Áp lực đất tác dụng lên bản nắp:

P v = 1.97 (T/m2) chiều dài của cống 15,85 (m)

6 Phân bố hoạt tải qua đất đắp

6.1 Diện tích tiếp xúc bánh xe qua đất đắp

6.1.1 chiều rộng phân bố hoạt tải qua đất đắp (TCVN 11823-2017 - 3.6.1.2.6.2)

Với

Trang 38

6.1.3 Phân bố hoạt tải qua đất đắp

Với P hoạt tải đặt trên mặt đường tất cả các bánh xe tương tác

Theo điều 6.1.6.2.1 thì hoạt tải cần được tăng 1 hệ số phân bố hoạt tải LLDF.

Hệ số chiết giảm áp lực đất khi có bản quá độ

Chiều cao đất tương đương cho tải trọng đường ô tô, h eq có thể lấy từ Bảng 3.11.6.2-1

Đối với chiều cao tường trung gian phải dùng nội suy tuyến tính

Trang 39

8,Tải trọng bản quá độ

75.74 9,MÔ HÌNH TÍNH TOÁN

Mô hình phân tích tổng thể của kết cấu cống được mô hình 3D từ các phần tử dạng tấm

tương tác với đất nền Thay đất nền bằng các liên kết đàn hồi tại các điểm sao cho phù hợp với sự thay đổi

của đất nền và tính chất làm việc của cọc, được đặc trưng bởi hệ số nền.

Lực dính (kN/m2) Độ sệt B(Sét)

Mô tả Độ dày(m) Dung trọng ướt g (kN/m3) Hệ số rỗng e(Cát)

Trang 40

V Kết quả tổ hợp nội lực đáy bệ

Trang 41

H ạng mục: CỐNG HỘP2x3x3 km0+609.3

Tiờu chu ẩn : TCVN 11823:2017

I,Thụng s ố đầu vào

I.1 T ổ Hợp nội lực đỏy bệ

z i : Chiều cao lớp đất

Ci,j i : Lực dính, góc ma sát trong trung bình của lớp đất

ʏ i : Dung trọng đẩy nổi

II.2 Ki ểm tra sức chịu tải của nền

a.Ki ểm toỏn ứng suất đỏy múng

.+ Điều kiện kiểm toỏn

0 ( ) 10

Trang 42

Df: Chi ều sâu đặt móng 4110 mm

Chi ều sâu chôn móng không ảnh tới sức kháng của lớp đất R suy ra qn= 1.0361 Mpa

Ứng suất dưới đáy móng

Ngày đăng: 29/10/2020, 16:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Hoạt tải chất thờm - 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx
7. Hoạt tải chất thờm (Trang 5)
Chiều cao đất tương đương cho tải trọng đường ụ tụ, heq cú thể lấy từ Bảng 3.11.6.2-1 Đối với chiều cao tường trung gian phải dựng nội suy tuyến tớnh - 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx
hi ều cao đất tương đương cho tải trọng đường ụ tụ, heq cú thể lấy từ Bảng 3.11.6.2-1 Đối với chiều cao tường trung gian phải dựng nội suy tuyến tớnh (Trang 5)
- Tra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 52 - 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx
ra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 52 (Trang 21)
- Tra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 51 - 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx
ra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 51 (Trang 25)
- Tra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 51 - 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx
ra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 51 (Trang 29)
- Tra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 51 - 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx
ra bảng: (1) Bảng 4; (2) Bảng 51 (Trang 33)
Chiều cao đất tương đương cho tải trọng đường ụ tụ, heq cú thể lấy từ Bảng 3.11.6.2-1 Đối với chiều cao tường trung gian phải dựng nội suy tuyến tớnh - 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx
hi ều cao đất tương đương cho tải trọng đường ụ tụ, heq cú thể lấy từ Bảng 3.11.6.2-1 Đối với chiều cao tường trung gian phải dựng nội suy tuyến tớnh (Trang 38)
Hình thức thi công Đổ tại chổ - 02 TM BANG TINH CONG HOP 2x3x3 (KM0+609 3) xlsx
Hình th ức thi công Đổ tại chổ (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w