Khái niệm dự án/ Tính chất Phạm vi của dự án: Mỗi dự án là duy nhất và phải được thể hiện bằng văn bản, có xem xét yêu cầu hoạt động, mức độ dịch vụ, các quy định phải tuân thủ và c
Trang 1CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN
Giảng viên: ThS Đỗ Thị Lan Anh
Bộ môn: Quản lý dự án – Khoa Tài chính Kế toán
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Trang 2 Khái niệm Tiêu chuẩn quản lý dự án
Vòng đời dự án
Các thành phần của dự án
Đặc điểm tổ chức
Trang 3động” (Viện Tiêu chuẩn quốc gia Anh,
‘Guide to Project Management’ 2000)
Một nỗ lực tạm thời được tiến hành để
tạo ra một sản phẩm hay dịch vụ duy
nhất (PMI, PMBOK 2004)
Trang 41.1 Khái niệm dự án/ Tính
chất
Phạm vi của dự án: Mỗi dự án là
duy nhất và phải được thể hiện bằng
văn bản, có xem xét yêu cầu hoạt
động, mức độ dịch vụ, các quy định phải tuân thủ và chất lượng của sản phẩm
Ngân sách: Nguồn tài chính cần thiết
cho dự án
Thời gian thực hiện: Ngày khởi đầu
và kết thúc xác định của dự án
Trang 51.1 Khái niệm dự án/ Tính
chất
Tính duy nhất
Mục đích rõ ràng
Thời gian tồn tại hữu hạn
Bị giới hạn bởi các nguồn lực hạn
chế
Mang tính rủi ro cao
Trang 71.2 Quản lý dự án
Thời gian
Kết quả Nguồn lực
QLDA
Đúng thời
hạn
Đạt mục tiêu về Đúng nguồn lực
Hình: Tiêu chuẩn quản lý dự án
Trang 8 Tại sao phải quản lý dự án?
1.2 Quản lý dự án
Trang 9 Quản lý dự án và quản lý
chương trình: Chương trình là kế
hoạch dài hạn, gồm nhiều dự án
Quản lý chương trình là việc quản
lý phối kết hợp, tập trung hóa giữa các dự án cấu thành, chú trọng tới mối liên hệ phụ thuộc giữa chúng, nhằm đạt được các mục tiêu và lợi ích chiến lược
1.2 Quản lý dự án
Trang 10 Quản lý dự án và quản lý
nghiệp vụ: Quản lý nghiệp vụ là
quản lý liên tục các công việc hàng ngày của doanh nghiệp, tổ chức,
không có điểm kết thúc Quản lý
nghiệp vụ phải đảm bảo tất cả các hoạt động của công ty được thực
hiện trôi chảy và các nhân viên làm việc đúng chức trách của mình
1.2 Quản lý dự án
Trang 11Tiêu chuẩn quản lý dự án
PRINCE2 ứng dụng phổ biến tại Anh, Châu Âu và Úc
PMBOK áp dụng phổ biến ở Bắc Mỹ
và các nước ngoài Châu Âu và Úc, với các quy trình chuẩn hoá đã được đưa vào chuẩn quốc gia của Mỹ ANSI/PMI 99-001-2008
1.2 Quản lý dự án
Trang 121.3 Các yếu tố ảnh hưởng
tới quản lý dự án
Vòng đời của một dự án
Trang 131.3 Các yếu tố ảnh hưởng
tới quản lý dự án Biến động về chi phí thay đổi và về rủi ro
bất trắc theo vòng đời của DA
Trang 141.3 Các yếu tố ảnh hưởng
tới quản lý dự án
Quản lý dự án theo giai đoạn
Áp dụng với các dự án lớn, phức tạp
Các giai đoạn DA nối tiếp: Giảm rủi
ro nhưng kéo dài thời gian
Các giai đoạn DA giao thoa: tiết
kiệm thời gian nhưng rủi ro cao
Dự án có các giai đoạn thay thế
nhau: Áp dụng với các dự án phức
tạp, nhiều yếu tố biến đổi
Trang 151.3 Các yếu tố ảnh hưởng
tới quản lý dự án Chu kì của dự án phát triển phần mềm
công việc
Trang 161.3 Các yếu tố ảnh hưởng
tới quản lý dự án
Các chủ thể liên quan tới dự án
của các bộ phận không liên quan
trực tiếp tới dự án; quản lý môi
Trang 17SƠ ĐỒ QUAN HỆ TÁC ĐỘNG CỦA CÁC CHỦ THỂ TỚI
DA
Trang 181.3 Các yếu tố ảnh hưởng
QLDA Đặc điểm tổ chức ảnh hưởng tới QLDA
Quy trình, cơ cấu tổ chức và văn hóa
doanh nghiệp
Các chuẩn quy định của CP, ban ngành,
Cơ sở hạ tầng, các phương tiện, thiết bị hiện có của doanh nghiệp
Nguồn nhân lực, Hệ thống QLNS
Điều kiện thị trường, yếu tố chính trị, hệ thống thông tin của dự án
Trang 191.4 Quy trình QLDA
Quy trình: một chuỗi các hoạt động
đều đặn hay liên tục được thực hiện theo một cách đã định nhằm đạt
được kết quả
Trang 20 3 nội dung của quy trình: Đầu vào, công
cụ và kỹ thuật để xử lý đầu vào, đầu ra
Trang 211.4 Quy trình QLDA
Trang 221.4 Quy trình QLDA
Sự chồng chéo của các nhóm quy trình trong một giai đoạn dự án
Trang 23 Được lặp lại ở mỗi giai đoạn trong các
dự án lớn
Trang 24 Kết quả: Bản kế hoạch quản lý dự án
và các tài liệu dự án hướng dẫn việc thực thi dự án
Trang 251.4 Quy trình QLDA
Nhóm quy trình Thực thi dự án
(Executing)
Thực hiện các công việc được xác
định trong bản kế hoạch QLDA
Trọng tâm: kết hợp con người và các nguồn lực theo phương thức nhất
định nhằm đạt được mục tiêu dự án.
Chi tiêu phần lớn kinh phí của dự án
Trang 261.4 Quy trình QLDA
Nhóm quy trình Kiểm soát dự án (Controlling)
những quy trình cần thiết để theo
dõi, xem xét, điều tiết quá trình và
tiến độ của dự án; xác định những bộ phận dự án cần thay đổi; và bắt đầu những thay đổi tương ứng
Trang 271.4 Quy trình QLDA
Nhóm quy trình Kết thúc dự án
(Closing)
Gồm những quy trình được thực hiện
để hoàn thiện tất cả các công việc
trên mọi quy trình quản lý nhằm chính thức hoàn thành dự án
Trang 28CHƯƠNG 2: TỔ CHỨC
TRONG QUẢN LÝ DỰ ÁN
Giảng viên: ThS Đỗ Thị Lan Anh
Bộ môn: Quản lý dự án – Khoa Tài chính Kế toán
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Trang 29Cơ cấu tổ chức trong QLDA
2.1 Khái niệm
2.2 Các mô hình tổ chức trong QLDA
Tổ chức QLDA theo chức năng
Trang 302.1 Khái niệm tổ chức
QLDA
Trang 312.1 Khái niệm tổ chức
QLDA
Xây dựng cơ cấu tổ chức QLDA tuỳ
thuộc vào cách thức và chiến lược
quản lý, phạm vi và độ lớn của DA
Mục tiêu: quản lý DA hiệu quả nhất
bằng lực lượng lao động cơ hữu hiện
có
Nguyên tắc chung: Cán bộ chuyên
trách cho DA lớn; không gian làm việc chung cho các thành viên; hợp nhất công việc giữa các bộ phận, nhân viên
Trang 322.1 Khái niệm tổ chức
QLDA
2 nhóm quản lý:
Quản lý chức năng: Quản lý các
nghiệp vụ liên quan tới dự án trong
phạm vi doanh nghiệp
Quản lý dự án: Tìm cách sử dụng,
phân bổ tốt nhất các nguồn lực trong
và ngoài DN để đạt được mục tiêu dự án
Có sự mâu thuẫn từ các nhóm quản lý?
Trang 33 Nhiệm vụ sẽ được thực hiện ở đâu?
Ai sẽ thực hiện nhiệm vụ?
Việc sử dụng nguồn lực trong dự án có hiệu quả không?
Trang 342.2 Các mô hình tổ chức
QLDA 2.2.1 Mô hình tổ chức quản lý theo chức
năng
Trang 352.2 Các mô hình tổ chức
QLDA2.2.2 Mô hình tổ chức quản lý theo dự án
Trang 362.2 Các mô hình tổ chức
QLDA
tập hợp con người từ các bộ phận chức năng khác nhau để thành lập
tổ DA
4 mô hình: Ma trận yếu, ma trận mạnh, ma trận cân bằng, ma trận hỗn hợp
2.2.3 Mô hình tổ chức quản lý theo ma trận
Trang 372.2 Các mô hình tổ chức
QLDA
Tổ chức DA theo dạng ma trận
yếu
Trang 382.2 Các mô hình tổ chức
QLDA
Tổ chức DA theo dạng ma trận cân
bằng
Trang 392.2 Các mô hình tổ chức
QLDA
Tổ chức DA theo dạng ma trận mạnh
Trang 412.2 Các mô hình tổ chức
QLDALưu ý khi lựa chọn mô hình tổ chức DA
Trang 422.3 Người quản lý dự án
Lãnh đạo (leader)
Đàm phán
Quản lý
Trang 43CHƯƠNG 3:
PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG
TRONG QUẢN LÝ DỰ ÁN
Giảng viên: ThS Đỗ Thị Lan Anh
Bộ môn: Quản lý dự án – Khoa Tài chính Kế toán
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Trang 44Giới thiệu chương 3
Mô hình
Xây dựng mô hình phân tích số liệu QLDA;
QLDA với mô hình Balanced scorecard ;
Quản lý dự án với mô hình Kano;
Phương pháp định tính:
Dự báo ( forecast )
Xác suất – Thống kê ( probabilities, statistics)
Tối ưu hoá (optimization)
Mô phỏng (simulation): Mô hình sắp hàng;
Mô hình tìm số lao động tối ưu
Trang 45Phương pháp lượng trong
QLDA
Xây dựng mô hình phân tích dữ liệu
Trang 46Bài toán
Công ty Rạng Đông chuyên sản xuất các sản phẩm X1, X2 từ các nguyên vật liệu A
Trang 47Bài toán phân nhiệm
Yêu cầu: 4 Phó GĐ xuống kiểm tra các cơ sở tại Leipzig, Nancy, Liege Tilburg Chi phí cử người như sau Tìm giải pháp tối ưu.
Trang 48Bài toán phân nhiệm
Các giả thuyết:
Cung vượt cầu?
Cầu vượt cung?
Phân nhiệm bất khả thi?
Trang 49Bài toán phân phối
Xem xét công tác vận chuyển sản phẩm từ 5 xưởng tới 4 điểm phân phối, Công ty in Bưu điện nhận thấy nên đóng cửa 1/1 số xưởng nhằm giảm chi phí vận hành, cho dù có tăng chi phí vận chuyển Tìm phương án tối ưu Chi phí vận chuyển
Nhu cầu
Ngọc Hồi Xưởng Xưởng Gia Lâm Hoàng Mai Xưởng Xưởng Mai Dịch Vạn Phúc Xưởng
Hoàn
Kiếm $4,000 $2,000 $3,000 $2,500 $4,500 15
Ba Đình $2,500 $2,600 $3,400 $3,000 $4,000 18 Đống Đa $1,200 $1,800 $2,600 $4,100 $3,000 14 Cầu Giấy $2,200 $2,600 $3,100 $3,700 $3,200 20 Năng lực
Trang 50Bài toán tuyển sinh
10/29/20 50
Học viện CNBCVT tuyển sinh tại 2 cơ sở Hà đông và Nam hà từ 5 vùng Do chính sách xã hội, Học viện phải nhận các học sinh dân tộc người dân tộc, với số lượng từ 30 đến 40% tổng
số học sinh hàng năm Tìm giải pháp tuyển sinh tối ưu
Cơ sở
đào tạo
Chỉ tiêu tuyển sinh
Khoảng cách đến trường (km) Vùng dân tộc thiểu
Trang 51Bài toán Bố trí lao động
Bưu cục Hà Đông đã theo dõi tình trạng kinh doanh các ngày trong tuần và nhận thấy để tiếp được hết khách hàng trong ngày, cần bố trí lao động các ngày trong tuần như sau Mỗi lao động phải được nghỉ 2 ngày/tuần Tìm phương
án thuê lao động tối ưu.
Trang 52Bài toán Bố trí lao động
Bảo tàng Quân đội cần thuê bảo vệ cho các gian trưng bày, sơ đồ như sau Yêu cầu tất cả các gian hàng đều phải được bảo vệ Tìm phương án thuê lao động tối ưu
1 2
E D
G F
Trang 53Bài toán Tìm đường đi
Tìm đường đi ngắn nhất từ điểm xuất phát tới điểm
6 và từ điểm xuất phát qua tất cả các điểm Khoảng cách giữa các điểm đã xác định được.
Trang 54Bài toán Dự báo
Tháng Doanh thu Tháng Doanh thu
Trang 55CHƯƠNG 4:
QUẢN LÝ NGUỒN LỰC DỰ
ÁN
Giảng viên: ThS Đỗ Thị Lan Anh
Bộ môn: Quản lý dự án – Khoa Tài chính Kế toán
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Trang 56Quản lý nguồn lực dự án
4.1 Quản lý nguồn nhân lực
4.2 Quản lý hoạt động mua bán
trong dự án
Trang 574.1 Quản lý nhân sự trong
Trang 584.1.1 Khái niệm Nhân sự
DA
Trang 594.1.1 Khái niệm Nhân sự
DA
Trang 604.1.1 Khái niệm QLNS DA
Những quá trình cần thiết để sử dựng tối ưu nhân sự tham gia vào DA, kể
cả các bên liên quan
Là quá trình đạt được và duy trì sự công bằng (quyền lợi và nghĩa vụ)
và sự đáp ứng nhu cầu nhân sự
(lương, đào tạo, phát triển năng lực nghề nghiệp ) nhằm nâng cao hiệu suất công việc của DA
Tuân thủ luật lao động và các quy tắc
Trang 614.1.2 Mô hình QLNS DA
Mô hình quản lý dạng chức năng
Mô hình quản lý dạng dự án
Mô hình quản lý dạng ma trận
Trang 624.1.3 Các hoạt động QLNS
DA
Trang 634.1.3 Các hoạt động QLNS
DA
Lập kế hoạch nhân sự là quá trình xác
định nhu cầu nhân sự, xây dựng chính sách nhân sự và các chương trình hành động nhằm có được nguồn nhân lực đáp ứng việc thực hiện mục tiêu dự án
Trang 64Kỹ thuật phân tích nhu cầu
NS
Trang 654.1.3 Các hoạt động QLNS
DA Xây dựng nhân sự dự án là quá trình
chính thức thành lập đội ngũ nhân sự của
dự án: thành lập đội, tuyển chọn nhân sự, xác định cách thức hoạt động của đội Câu hỏi: Làm thế nào để có được đội dự án đúng theo kế hoạch nhân sự
Trang 66Kỹ thuật tuyển chọn nhân
sự
Trang 674.1.3 Các hoạt động QLNS
DA Phát triển đội dự án là quá trình nâng cao
năng lực, tương tác nhóm và môi trường hoạt động chung để tăng cường hiệu suất dự án
Kết quả
Ghi nhận hiệu quả hoạt động đội dự án
Trang 68Kỹ thuật phát triển đội dự
án
10/29/20 68
• Forming: Hình thành Các thành viên
• Storming: Đấu tranh Trao đổi công
việc, các quyết định kỹ thuật, cách tiếp
khẳng định mình
• Norming: Hoàn thiện Thống nhất và
thiết lập các thông lệ và quy định công
nhau
• Performing: Phát triển Đồng lòng
hiệu quả các mục tiêu đã đặt ra
Bài giảng môn học Quản lý dự án
www.ptit.edu.vn
Trang 692 Đánh giá hiệu quả dự án
3 Giải quyết xung đột
4 Kỹ năng giao tiếp cá nhân
Kết quả
1 Các yêu cầu thay đổi
2 Bản cập nhật kế hoạch quản lý dự án
Điều chỉnh hoạt động đội DA là quá
trình quan sát theo dõi hiệu suất hoạt động của các thành viên trong nhóm và thay đổi phương thức quản lý để tối ưu hóa hiệu suất của dự án
Trang 70Kỹ thuật quản lý xung đột
Trang 714.2 Quản lý mua bán trong
DA
4.2.1 Nội dung (mục tiêu, phạm vi)
của hoạt động mua bán trong DA
4.2.2 Quy trình thực hiện
4.2.3 Tổ chức đấu thầu trong dự án
Trang 724.2.1 Nội dung Quản lý mua
Quy trình điều khiển và điều tiết sự
thay đổi cần có để phát triển & quản lý các hợp đồng;
Các nghĩa vụ pháp lý phải thực hiện do hợp đồng quy định;
Trang 734.2.2 Quy trình thực hiện
Trang 742 Đánh giá chuyên gia
3 Các dạng hợp đồng
Kết quả
1.KH quản lý mua bán
2 Quy định hoạt động mua sắm
3 Quyết định mua
4 Hồ sơ mời thầu
Trang 754.2.2 Quy trình thực hiện
Hoạch định nhu cầu/kết quả
Kế hoạch quản lý TKTM : Mô tả chi tiết các quy trình từ lúc bắt đầu có nhu cầu TKTM cho đến lúc hợp đồng TKTM kết
thúc
Hồ sơ mời thầu: theo quy định của luật đấu thầu
Trang 764.2.2 Quy trình thực hiện
Thực hiện kế hoạch mua bán
Đầu vào Công cụ và hỗ trợ
1.Hội nghị nhà thầu 2.Quảng cáo mời thầu 3.Đàm phán mua bán
Kết quả
Danh sách các nhà cung cấp được lựa chọn
Trang 772.Theo dõi hiệu suất
Trang 79Quản lý hợp đồng
Nhóm 1: Các hợp đồng liên quan tới
nhân lực quản lý dự án (gọi là
Trang 80Quản lý hợp đồng
Hợp đồng trọn gói: là hợp đồng theo
giá khoán gọn
Hợp đồng chìa khóa trao tay: là hợp
đồng bao gồm toàn bộ các công việc
được thực hiện thông qua một nhà thầu.
- Hợp đồng có điều chỉnh giá: tại thời
điểm ký kết hợp đồng không đủ điều
kiện xác định chính xác về số lượng và khối lượng /biến động lớn về giá cả
Trang 81Quản lý hợp đồng
Hợp đồng cố định giá: là hợp đồng
theo giá khoán gọn (Fix Price)
Hợp đồng chìa khóa trao tay: là hợp
đồng bao gồm toàn bộ các công việc
được thực hiện thông qua một nhà thầu.
- Hợp đồng có điều chỉnh giá (Cost Reimbursable): tại thời điểm ký kết hợp
đồng không đủ điều kiện xác định chính xác về số lượng và khối lượng /biến
động lớn về giá cả
Trang 82Xây dựng CSDL hợp đồng
Tập hợp có tổ chức các dữ liệu liên quan tới việc triển khai, hỗ trợ và
giám sát thực hiện các hợp đồng,
Dữ liệu số lượng (về thời gian, giá
trị hợp đồng, số lượng nhân sự v.v.)
và dữ liệu chất lượng (Địa chỉ liên
lạc, nghĩa vụ quyền lợi, điều kiện
bảo hiểm v.v.)
Trang 83Xây dựng CSDL hợp đồng
Xác định nội dung/tiêu chí, báo cáo
chuẩn của CSDL
Thống nhất hệ thống mã, ký hiệu cho
các nội dung, tiêu chí, báo cáo của CSDL
Tập hợp các dự liệu/chi tiết liên quan
tới các hợp đồng của dự án
Chọn lọc, xắp xếp và tổ chức các dữ
liệu
Lưu trữ, xử lý
Trang 84Giám sát thực hiện hợp
đồng
Nhằm đảm bảo rằng mọi hoạt động trong hợp đồng được thực hiện tốt, loại bỏ hoặc giảm thiểu tối đa tranh chấp, thiệt hại, rủi ro
Nhiệm vụ chính: Kiểm tra tiến độ và kết quả thỏa thuận
Trang 85dụ, với hợp đồng tư vấn, bảng chấm công, báo cáo tiến độ của từng tư vấn
Trang 86Quản lý thay đổi hợp đồng
Thuận: Vượt mức yêu cầu
Nghịch
Chậm hơn tiến độ yêu cầu
Vượt quá chi phí dự kiến
Sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng
Văn bản hoá tất cả những thay đổi
diễn ra, ngay cả khi chưa được phê chuẩn
Trang 87Quản lý tranh chấp HĐ
Các nguyên nhân dẫn tới tranh chấp
hiện
hợp đồng
yêu cầu ngoài hợp đồng mà không
thay đổi chi phí
Trang 88CHƯƠNG 5:
QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Giảng viên: ThS Đỗ Thị Lan Anh
Bộ môn: Quản lý dự án – Khoa Tài chính Kế toán
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Trang 89Quản lý tiến độ dự án
Là việc xây dựng lịch trình thực
hiện dự án và đảm bảo cho lịch
trình đó được thực hiện đúng theo
kế hoạch đã lập
Trang 90Quy trình quản lý tiến độ
DA
1. Xác định công việc:
Xác định các hoạt động
cụ thể phải được thực hiện để triển khai dự án
2. Xác định trình tự
hoạt động: Xác định và
chỉ rõ mối liên hệ giữa các hoạt động của dự án
3. Ước lượng nguồn lực:
Dự toán trang thiết bị, vật tư cần để thực hiện từng hoạt động dự án
4. Ước tính thời gian
hoạt động: Thời gian
để hoàn thành hoạt động với nguồn lực dự kiến
Trang 91Quy trình quản lý tiến độ
DA
1. Xác định công việc:
Xác định các hoạt động
cụ thể phải được thực hiện để triển khai dự án
2. Xác định trình tự
hoạt động: Xác định và
chỉ rõ mối liên hệ giữa các hoạt động của dự án
3. Ước lượng nguồn lực:
Dự toán trang thiết bị, vật tư cần để thực hiện
Đầu vào: Bản kế hoạch quản lý dự
án và các giả định
Kỹ thuật sử dụng: Cấu trúc phân rã công việc WBS, chia các hoạt động lớn thành các gói công việc nhỏ dễ quản lý hơn
Kết quả: Bản Danh mục các công việc