1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG QUẢN LÝ DỰ ÁN NÂNG CAO LỚP CAO HỌC

278 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 278
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của môn học Nắm được cơ sở lý luận, phương pháp tiếp cận trong dự án phát triển nói chung và phát triển nông thôn nói riêng  Biết cách xây dựng, phát triển một dự án  Biết qu

Trang 1

QUẢN LÝ DỰ ÁN

NÂNG CAO

PGS TS Nguyễn Thị Minh Hiền

Khoa Kinh tế & PTNT Tel: 8276522- 676 1059- 0912023637

Trang 3

Yêu cầu của môn học

Sự tham gia trên lớp

Tham gia thảo luận trên lớp

Thảo luận nhóm:

Kiểm tra/báo cáo tiểu luận

Thi cuối kỳ

Trang 4

Các công việc của nhóm

Tìm một dự án cụ thể và phân tích dự án đó

Viết một bản đề án dự án

Trang 5

Các vấn đề khó khăn khi thực hiện DA

Biến động thị trường, giá cả

Không gian, môi trường…

Trang 6

Mục tiêu của môn học

 Nắm được cơ sở lý luận, phương pháp tiếp cận trong dự án phát triển nói chung và phát triển nông thôn nói riêng

 Biết cách xây dựng, phát triển một dự án

 Biết quản lý dự án phát triển nông thôn

 Trang bị các phương pháp cơ bản trong đánh giá dự án

Trang 7

Tài liệu tham khảo

Đỗ Kim Chung, 2004 Dự án phát triển nông thôn

Price, J Gittinger, 1994 Economics Analysis of Agricultural Project

TS Nguyễn Văn Đáng, 2002 Quản lý dự án.

Judi L Baker Đánh giá tác động của các dự án phát triển tới đói nghèo

IFAD Glossary of M& E concepts and Terms

Ten steps to a results-based M & E system

Các cuốn cẩm nang quản lý hiệu quả

Các cuốn cẩm nang kinh doanh: Quản lý dự án lớn và nhỏ; Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả; Quản lý ngân sách

Paula Martin Project management

Norman R Howes Modern Project management

Trang 8

Nội dung môn học

Trang 9

BÀI 1

CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN

Trang 10

Nội dung

Tính cấp thiết của dự án phát triển nông thôn

Định nghĩa dự án

Đặc điểm của dự án phát triển nông thôn

Mối quan hệ giữa kế hoạch, chương trình và dự án

Phân loại dự án

Chu trình dự án

Trang 11

1.1 Tính cấp thiết của dự án PTNT

 Tiến hành dự án là sự thực hiện sự đổi mới chiến lược phát triển từ chiến lược cung (Supply driven strategy) sang chiến lược hướng cầu (Demand driven strategy)

 Kinh tế thị trường có những thất bại thị trường đòi hỏi phải có sự can thiệp

 Kinh tế nông thôn nước ta giữ vai trò quan trọng trong sự phát triển của đất nước trong những thập kỷ tới của thế kỷ 21

 Nông thôn nước ta tuy đạt được nhiều tiến bộ đáng

kể nhưng vẫn còn nhiều khó khăn

Trang 12

Các khó khăn của nông thôn

 Nghèo đói còn chiếm tỷ lệ cao

 Nông thôn thiếu nước sinh hoạt

 Tỷ lệ thất nghiệp/bán thất nghiệp cao

 Lao động thiếu kỹ năng

 Chênh lệch giàu nghèo ngày càng tăng

Trang 13

1.2 Dự án là gì?

 Dự án- Project là điều người ta có ý định làm hay đặt kế hoạch cho một ý đồ (Từ điển bách khoa toàn thư)

Định nghĩa 1: Gittinger "Dự án là một sự đầu

tư tài sản và chúng ta hy vọng sẽ nhận được lợi ích nào đó thông qua một khoảng thời gian xác định”

Trang 14

Dự án là gì?

Định nghĩa 2: FAO " Dự án sản xuất nói chung giống như một bản kế hoạch đầu tư với

một mục tiêu đó là tạo ra một sản phẩm đầu ra

nào đó trong khoảng thời gian xác định Một dự

án sản xuất luôn luôn có liên quan đến một

luồng chi phí đó là những chi phí sản xuất và chi

phí nhân lực và một luồng lợi ích trong tương lai“

Trang 15

Dự án là gì?

Định nghĩa 4: Kinh -Định nghĩa giản đơn hơn-

“Dự án là một bản kế hoạch đầu tư vốn để phát triển, xây dựng các trang thiết bị để cung cấp các hàng hoá và dịch vụ”

Định nghĩa 5: Một dự án là một công cụ của

sự thay đổi đó là một dãy các hành động được

phối hợp với nhau từ quyết định chính sách đến

sự thay đổi sự kết hợp và mức độ của các nguồn lực đến mức mà nó có thể đóng góp để hiện thực hoá các mục tiêu phát triển của đất nước

Trang 16

Dự án là gì?

hoạt động có mối quan hệ chặt chẽ với nhau để

hoàn thành một sản phẩm nhất định với chi phí và thời gian xác định

 Là một hoạt động trong một thời gian nhất định nhằm tạo ra các sản phẩm hoặc dịch vụ đặc thù nào đó

Dự án phát triển là cụ thể hoá các chương trình phát triển, nhằm bố trí sử dụng các nguồn lực khan hiếm để thực hiện thành công các mục tiêu phát triển về kinh tế, xã hội, và môi trường, cả mục tiêu trước mắt và mục tiêu lâu dài

Trang 17

1.3 Đặc điểm của dự án

 Dự án luôn luôn mới mẻ, sáng tạo và duy nhất

 Sự phụ thuộc lẫn nhau trong mục đích cũng như trong chuỗi liên kết công tác là một tất yếu trong tiến trình thực hiện dự án.

 Dự án nhằm đáp ứng một nhu cầu đã được nêu ra

 Dự án có sự xác định rõ ràng nhóm hưởng lợi

 Dự án bị khống chế bởi kỳ hạn

 Dự án có vòng đời kể từ lúc hình thành, phát triển đến kết thúc

 Dự án thường bị ràng buộc về nguồn lực (Nguồn lực tài chính, nguồn vật lực, nguồn nhân lực)

 Dự án có yêu cầu chặt chẽ về kết quả, chất lượng, chi phí và thời gian

Trang 18

Đánh giá đúng bản chất và tính phức tạp của dự án là tiếp cận được ngưỡng của của thành công

Trang 19

Các dấu hiệu của dự án

Dấu hiệu “thay đổi” chính là nội dung cơ bản của dự án

Dấu hiệu mục đích “hạn chế về thời gian”

Dấu hiệu hạn chế về “ngân sách” của dự án

Dấu hiệu “hạn chế về nguồn lực”

Dấu hiệu “không lặp lại”

Dấu hiệu “đổi mới”

Dấu hiệu “mục tiêu, mục đích hỗn hợp”

Dấu hiệu “đảm bảo pháp lý và tổ chức”

Trang 20

1.4 Mối quan hệ giữa kế hoạch,

chương trình và dự án

Kế hoạch quốc gia

Chương trình

Dự án

Trang 21

1.5 Phân loại dự án

1 Theo nguồn đầu tư

- Dự án tư nhân/đầu tư

- Dự án công cộng/phát triển

3 Theo mục đích

- Dự án công nghệ mới

- Dự án sử dụng nguồn lực

- DA cải thiện tình trạng cho các nhóm thiệt thòi

4 Theo thời gian

Trang 22

Số người tham gia/hưởng lợi

nhiều

Ít hơn

Ngân sách nhiều Ngân sách ít

Thời gian thực hiện dự án dài

Trang 23

Phân biệt DA phát triển và DA đầu tư

Chỉ tiêu Dự án đầu tư Dự án PTNT, NN

Mục tiêu Kinh tế là chủ yếu, dễ

định lượng Kinh tế, XH môi trường, lâu dài, khó

Trang 24

1.6 Chu trình dự án

Chu trình dự án là một quá trình từ những ý tưởng dự án ban đầu tới sự chuẩn bị, thực hiện và đánh giá

Một chu trình dự án có thể bao gồm các giai đoạn

Trang 25

Ý tưởng về

Dự án mới

Trang 26

dự án

Trang 27

Chu trình dự án (WB)

Trang 28

Ranh giới của dự án

Trang 29

Quản lý dự án

Quản lý dự án: làm dự án hoạt động tốt, hoàn thành đúng hạn, không vượt quá ngân sách, đảm bảo chất lượng…!)

Định nghĩa: Là việc áp dụng những kiến

thức, công cụ, kỹ năng và kỹ thuật cho các hoạt động của dự án để đảm bảo các yêu cầu của dự án và đáp ứng mục tiêu của dự án

Trang 30

Chức năng cơ bản của QLDA

Trang 31

BÀI 2

PHƯƠNG PHÁP TIẾP

CẬN TRONG DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Trang 33

2.1 Bền vững của dự án PTNT

Bền Vững

Kinh tế

X

ã h ội

M ôi t rư ờn g

Trang 34

Sự bền vững của dự án

Dự án vẫn tiếp tục phát huy tác dụng bằng nguồn lực của chính nó (nhân lực, vật lực và tài lực) ngay cả khi không còn sự hỗ trợ của bên ngoài

Dự án có tác động tốt về kinh tế, xã hội và môi trường

Dự án phục vụ lâu dài, hiệu quả tốt ngay cả khi chấm dứt tài trợ, sự can thiệp từ bên ngoài

Khả năng tự lập của cộng đồng, có khả năng tự giải quyết các vấn đề nảy sinh, quản lý tốt việc thay đổi

Trang 35

2.2 Các phương pháp tiếp cận

 Từ trên xuống : Top-down

 Từ dưới lên: Bottom-up

+ Đánh giá nghèo đói có sự cùng tham gia (PPA)

+ Đánh giá nhanh nông thôn: RRA

+ Đánh giá đô thị cùng tham gia (PUA)

+ Đánh giá nông thôn có sự cùng tham gia (PRA)

+ Cùng tham gia, cùng học hỏi, cùng hành động (PLA) + Giám sát, đánh giá có sự cùng tham gia (PME)

+ Nghiên cứu nông nghiệp có cùng tham gia

+ Đánh giá ảnh hưởng có sự cùng tham gia (PIA)

+ Đánh giá lợi ích hưởng lợi (BA)

+ ………

Trang 36

So sánh 2 tiếp cận

Mục đích Thu thập thông tin để

chẩn đoán, lập kế hoạch, thực hiện đánh giá theo các chương trình

Trao quyền cho mọi thành viên của địa phương để họ bắt đầu hành động

Mục tiêu Xác định trước, có tính

chất lý thuyết Luôn vận động, phát triển, hướng

vào nội tại của cộng đồng

Trang 37

So sánh 2 tiếp cận

Phương pháp Tiêu chuẩn hóa,

đồng dạng Linh động, đa dạng, thích ứng với địa

phương, thay đổi

Mô hình hoạt

động

Xa rời cộng đồng Tăng quyền, cùng

tham gia, nhấn mạnh đến sự phát triển con người

Ra quyết định Tập trung hóa Từ chính nội tại,

mang tính chất phân quyền

Trang 38

So sánh 2 tiếp cận

Kỹ thuật Chú trọng vào cấu

trúc, phân tich thống kê

Kỹ thuật bỏ ngỏ, có thể chọn dựa vào cộng đồng

Vai trò của

người hướng

dẫn

Là người điều khiển, người vận động, chuyên gia, mang tính nổi trội

Có tác dụng như người thúc đẩy, hướng dẫn, ban đầu thể hiện

rõ, sau mờ nhạt dần

Người dân

địa phương Làm mẫu, mục tiêu thụ động Người tạo ra kiến thức, là người tham

gia chủ động

Trang 39

Do người dân làm chủ, kiến thức mới tập trung lại ở người dân

Kết quả Báo cáo, các ấn

phẩm, thay đổi chính sách

Nâng cao năng lực và hành động cho địa

phương, có tác dụng tích lũy lên việc thay đổi chính sách

Trang 40

2.3 Tiếp cận bền vững trong dự án

Tiếp cận có sự cùng tham gia

Tiếp cận theo nhu cầu

Tiếp cận phát triển nông thôn theo vùng (TBRD)

Tiếp cận phát triển cộng đồng dựa vào nội lực và do người dân làm chủ

Lồng ghép giới- Tiếp cận giới

Trang 41

2.3.1 Tiếp cận có sự tham gia

Là phương pháp nhằm thu hút tối đa sự tham gia của các đối tượng thụ hưởng dự án vào quá trình

Trang 42

Phương pháp PRA, PLA

+ Dân tham gia là chính

+ Người ngoài cộng đồng đóng vai trò tư vấn

+ Linh hoạt và mềm dẻo trong phương pháp

+ Khuyến khích cổ vũ mọi người cùng tham gia+ Nhóm phải đa ngành và phải làm việc cùng với dân

Trang 43

Các nguyên tắc của PRA

Nguyên tắc thứ 1: Huy động sự tham gia của cộng đồng, dân tham gia là chính

Nguyên tắc thứ 2: Tôn trọng và sử dụng kiến thức địa phương

Nguyên tắc thứ 3: Nâng cao năng lực của người dân và chuyên gia

Trang 44

Điều kiện đảm bảo sự tham gia

Thu hút sự tham gia của các bên liên quan

Linh hoạt, lắng nghe

Trang 45

Các công cụ của PRA

Thu thập nguồn dữ liệu thứ cấp

Trang 46

Các công cụ của PRA

Tiếp cận và điều khiển

Trang 47

Họp dân

Trang 48

Nguồn dữ liệu thứ cấp

Thu thập nguồn dữ liệu thứ cấp: Dữ liệu thứ cấp phải được thu thập trước khi đi thực địa + Hồ sơ

+ Bảng biểu

+ Các đoạn tóm tắt, các báo cáo tổng kết

+ Bản sao các bản đồ, tranh ảnh

phương, từ các số liệu thống kê của các đơn vị…

Trang 49

Điều tra bằng bộ câu hỏi

- Các câu hỏi được

Trang 50

Phỏng vấn bán cấu trúc

+ Các câu hỏi đơn giản

được chuẩn bị trước

+ Các câu hỏi linh hoạt

Trang 51

Thảo luận nhóm trọng tâm

Trang 52

Kỹ thuật thảo luận bằng thẻ

Trang 53

Phân tích các nguồn lực và lợi ích

Nguồn lực Người tiếp

cận

Người quản lý/điều khiển

Trang 54

Lược sử cộng đồng

Trang 55

Sơ đồ nguyên nhân kết quả

Trang 56

Đóng vai

Khuyến khích người dân đóng các vai trò khác nhau trong các bên có liên quan, cố gắng hướng tới sự đồng thuận và các hành động chung

Trang 57

Biểu đồ luồng

Trang 58

Vẽ bản đồ địa phương

Trang 59

Quan sát thực tế

Quan sát

Tự đánh giá

Trang 60

Lồng ghép phân tích giới

Liệt kê các hoạt động của cộng đồng

Ai là người tham gia

Ai là người quyết định

Sự đóng góp

Sự hưởng lợi

Trang 61

Phân loại giàu nghèo

Liệt kê danh sách các hộ

Thảo luận cùng những người am hiểu đánh dấu phân loại theo các mức

Hỏi lý do sao lại xếp như vậy

Lấy ý kiến thống nhất

Trang 62

Ma trận phân tích giới

Trang 63

Lập kế hoạch hành động

Trang 64

Tiếp cận và điều khiển nguồn lực

Ai là người tiếp cận các nguồn lực

Mức độ tiếp cận

Ai là người quản lý, ra các quyết định

Trang 65

Xem xét đánh giá sau hoạt động-

After action review

Là sự thảo luận về dự án hoặc các hoạt động của

dự án để làm cho mọi người hiểu sâu sắc hơn về

dự án

Cái gì đang xảy ra

Tại sao lại như vậy

Cái gì đang được làm tốt

Cái gì cần phải hoàn thiện hơn và cần rút kinh nghiệm

Các bài học rút ra là gì?

Trang 66

Phương pháp động não

Trang 67

Phân tích theo chủ đề

Trang 68

Phương pháp phân loại vấn đề

Trang 69

Vẽ bản đồ theo kỹ ức (nhớ lại)

Trang 71

Cây vấn đề

Trang 72

Xây dựng viễn cảnh trong

tương lai

Trang 74

Ma trận phân tích các bên có liên quan

Các bên

liên quan

Bị ảnh hưởng như thế nào

Khả năng/động

cơ tham gia vào việc giải quyết vấn đề khó khăn

Mối quan hệ với các bên liên quan khác (cộng tác/mâu

thuẫn)

Trang 75

Ma trận phân tích các bên có liên quan

chi phí

Các tác động thuần

Trang 76

Khả thi vÒ thêi gian 3 2 4 1

Sù tham gia cña c¸c

Trang 77

Phương pháp phân tích xương cá

        

Trang 78

Phân tích thuận lợi khó khăn

ƯU ĐIỂM/ĐIỂM

MẠNH, LỢI THẾ (+) NHƯỢC ĐIỂM/ĐIỂM YẾU, BẤT LỢI (-)

Trang 79

Phân tích SWOT

Phân tích SWOT là một công cụ để đánh giá một

tổ chức, một dự án và môi trường của nó

Phân tích SWOT là một cách hữu hiệu để xác định điểm mạnh, điểm yếu ở bên trong và kiểm tra các cơ hội cũng như các thách thức, các mối

đe doạ từ bên ngoài

SWOT: Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats

Trang 80

Bên ngoài

Xác định bởi những nhân tố không thuộc vùng

Trang 81

Ma trận SWOT-TOWS

Opportunities S-O strategies W-O strategies

Threats S-T strategies W-T strategies

Trang 82

Bên ngoài đánh giá về những

điểm mạnh của đơn vị?

Điểm yếu- Weaknesses

Các điểm yếu?

Cái gì cần phải cải thiện?

Cái gì làm chưa tốt?

Cái gì cần phải tránh?

Cơ hội- Opportunities

Đang có các cơ hội nào tốt từ bên

ngoài

Có các xu hướng phát triển tốt,

thuận lợi như thế nào?

Thách thức, nguy cơ- Threats

Có các khó khăn cản trở nào từ bên ngoài?Môi trường bên ngoài

có những ảnh hưởng bất lợi như thế nào?

Trang 83

Empowerment Circle

Vẽ 1 vòng tròn và

1 đường thẳng

Đề nghị người dân chỉ ra tình hình trước khi có

dự án và hiên tại

Trang 84

Bánh xe đánh giá

Xác định các chỉ tiêu Đánh giá mức độ

Trang 85

Local Level Participation Planning Approach

Trang 87

Tạo nhóm LAG

Các bước cơ bản

Chẩn đoán vùng, phân tích vùng

Xác định viễn cảnh/tầm nhìn Chiến lược

Truyền bá Khuyến khích trong cộng đồng

Đào tạo cho các nhóm

chuyên môn lâu dài

Trang 88

Bí quyết và kỹ năng Các mối quan hệ với bên ngoài Chính quyền/hành chính Các hoạt động và công ăn việc làm

Hình ảnh của vùng

(Biểu đồ, đồ thị, hình ảnh)

Phân tích vùng

Trang 89

Kế hoạch chiến lược

Chiến lược trung tâm Viễn cảnh/tầm nhìn

Đó là một chủ đề thống nhất, độc đáo đại diện cho tầm nhìn, triển vọng của vùng trong tương lai

Triển vọng dài hạn

Thể hiện các tiềm năng chính của vùng

Các đặc điểm chính đặc thù riêng của vùng

Tập trung vào quá trình và vào tầm nhìn hội nhập

Từ phân tích vùng đến xây dựng

chiến lược

Trang 90

Kế hoạch chiến lược

Các đường hướng chiến lược

Các đường hướng chiến lược khác nhau phải phản hồi tới chiến lược

trung tâm của vùng Các hướng được xác định xung quanh chiến lược trung tâm

Tất cả các hướng phải có liên hệ với nhau Các hướng phải mang tính tổng hợp

Các dự án

Các dự án được xác định trong vùng Các dự án đáp ứng với chiến lược trung tâm Các dự án cũng có liên quan/gắn kết với nhau

Từ phân tích vùng đến xây dựng

chiến lược

Trang 91

CÓ THỂ SỬ DỤNG CÁC CÁCH KHÁC NHAU ĐỂ THẤY

ĐƯỢC CÁI GÌ ĐANG DiỄN RA TRONG VÙNG

VÀ SỬ DỤNG CÁC THÔNG TIN NÀY ĐỂ

Trang 92

Tiếp cận ABCD Asset based community

Development

Không phải bắt đầu bằng nhu cầu của cộng đồng

Bắt đầu bằng nguồn lực sẵn có của cộng đồng

Phân tích SWOT

Thiết kế các chương trình, kế hoạch phát triển cộng đồng và các dự án

Trang 93

2.3.2 Tiếp cận giới

Nam và nữ được bình đẳng trong:

+ Xác định vấn đề, nhu cầu của dự án

Trang 94

Các công cụ phân tích giới

Trang 95

2.3.3 Tiếp cận hệ thống

Vì sao phải ứng dụng tiếp cận hệ thống

+ Các vấn đề của dự án PTNT liên quan mật thiết lẫn nhau

+ Kinh tế xã hội nông thôn phức tạp có nhiều

mồi quan hệ: tổ chức- xã hội-văn hóa-chính trị-cá nhân-gia đình-họ tộc-cộng đồng

+ Tiếp cận đơn lẻ sẽ làm cho dự án kém bền

vững

Quan điểm và cách nhìn hệ thống

Trang 97

2.3.5 Tiếp cận khung logic

NARRATIVE

SUMMARY OBJECTIVELY VERIFIABLE

INDICATORS (OVLS)

MEANS OF VERIFICATION (MOV)

EXTERNAL RISKS AND ASSUMPTIONS

Trang 98

2.3.5 Tiếp cận khung logic

MÔ TẢ DỰ ÁN CÁC CHỈ TIÊU

THẨM ĐỊNH KHÁCH QUAN

Trang 100

Bài 3

Xây dựng dự án

Trang 101

 Các bước trong xây dựng dự án

Trang 102

Kết quả xây dựng dự án là một bản đề cương/thuyết minh dự án

Nội dung bản thuyết minh dự án có thể có các yêu cầu khác nhau

Các tổ chức khác nhau có các bước trong xây dựng dự án khác nhau

Các loại dự án khác nhau cũng có các phương pháp khác nhau trong xây dựng dự án

Ngày đăng: 28/10/2020, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w