Nghị định 12/CP gồm 5 ch ơng với 58 điều đ ợc soạn thảo trên cơ sở tập hợp những nội dung cơ bản trong 2 Nghị định v qu n lý d ỏn ề ả ự tr ớc đây, đồng thời bổ sung thêm một số quy định
Trang 1VIEN KINH TE XAY DUNG 1
Đề c ơng Bài giảng
QU N Lí D ÁN Đ U T Ả Ự Ầ Ư XÂY D NG CễNG TRèNH Ự
Theo Nghị định s 12/2009/NĐ-CP và ố
s 83/2009/NĐ- CP của Chính phủ ố
Trang 2GIớI THIệU NộI DUNG BàI GIảNG
1 Một số khái niệm
2 Các yêu cầu đối với dự án đầu t xây dựng
3 Nội dung công tác quản lý dự án
4 Khung pháp luật liên quan đến quản lý dự án
Trang 3đặt vấn đề
Chính phủ đã ban hành Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2009 về quản lý dự án đầu
t xây dựng công trình.
1 Nghị định 12/CP có hiệu lực thi hành từ ngày
01/04/2009 để thay thế cho các Nghị định số
16/2005/NĐ-CP và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
2 Nghị định 12/CP gồm 5 ch ơng với 58 điều đ ợc soạn thảo trên cơ sở tập hợp những nội dung cơ bản trong 2 Nghị định v qu n lý d ỏn ề ả ự tr ớc
đây, đồng thời bổ sung thêm một số quy định mới trong quản lý nhằm đáp ứng kịp thời những yêu cầu mới đặt ra trong quản lý dự án đầu t
xây dựng công trình.
Trang 4đặt vấn đề
3 Những quy định mới trong Nghị định 12/CP
gồm:
- Quy định lại mức vốn trong phân loại dự án;
- Làm rõ quy định về chủ đầu t các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà n ớc;
- Bổ sung quy định về giám sát đánh giá đầu t ;
- Sửa đổi, bổ sung quy định về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở; về phân cấp/ ủy quyền quyết định đầu t dự án sử dụng vốn NSNN;
- Làm rõ quy định về các b ớc thiết kế xây dựng; nội dung và thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng công trình.
Trang 5đặt vấn đề
- Bổ sung quy định về phá dỡ công trình xây dựng
- Bổ sung quy định về lĩnh vực hoạt động xây
dựng có điều kiện;
- Sửa đổi một số quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng.
4 Sau khi có Luật sửa đổi bổ sung một số điều
của các luật liên quan đến đầu t XDCB số
38/2009/QH12, Chính phủ đã ban hành Nghị
định số 83/2009/NĐ-CP về sửa đổi bổ sung một
số điều của Nghị định12/CP Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/12/2009
Trang 6VIEN KINH TE XAY DUNG 6
Trang 7VIEN KINH TE XAY DUNG 7
Trang 8VIEN KINH TE XAY DUNG 8
I- MỘT SỐ KHÁI NIỆM
3 Phân lo i d án đ u t xây d ng công trình ạ ự ầ ư ự
- Tùy thu c yêu c u c a công tác qu n lý có ộ ầ ủ ả nhi u cách phân lo i d án khác nhau; ề ạ ự
- Vi c phân lo i d án theo quy đ nh hi n ệ ạ ự ị ệ
Quy đ nh v phân lo i d án chia ra: d án ị ề ạ ự ự
Trang 9VIEN KINH TE XAY DUNG 9
trình xây d ng ự đ ượ chia theo 5 lo i: c ạ Công
giao thông và h t ng k thu t; ạ ầ ỹ ậ
Trang 10I- MỘT SỐ KHÁI NIỆM
5 Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng
- Quy chuẩn xây dựng: Là những quy định bắt
buộc trong hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền của Nhà n ớc ban hành.
- Tiêu chuẩn xây dựng: Là các quy định về chuẩn mực kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật, trình tự thực hiện các công việc về kỹ thuật, các chỉ tiêu
và thông số kỹ thuật và các chỉ số tự nhiên đ ợc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành hoặc công nhận áp dụng.
Tiêu chuẩn xây dựng gồm có 2 loại: tiêu chuẩn xây dựng bắt buộc áp dụng và tiêu chuẩn xây dựng khuyến khích áp dụng
Trang 11II- YấU CẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
1 Phự h p v i quy ho ch phỏt tri n kinh t xó ợ ớ ạ ể ế
h i, quy ho ch phỏt tri n ngành, quy ho ch xd ộ ạ ể ạ
- Xem xét sự phù hợp với quy hoạch đ ợc duyệt;
- Dự án không có trong quy hoạch phát triển
ngành đ ợc duyệt thì chủ đầu t phải báo cáo Bộ quản lý ngành hoặc địa ph ơng theo phân cấp
để xem xét, chấp thuận bổ sung quy hoạch
theo thẩm quyền;
- Dự án ch a có trong quy hoạch xõy dựng đ ợc
duyệt phải đ ợc sự chấp thuận bằng văn bản:
+ Của UBND cấp tỉnh đối với dự án nhóm A;
Trang 12II- YấU CẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
+ Của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng đối với dự án nhóm B, C.
d ng, đi u ki n kh i cụng cụng trỡnh, ự ề ệ ở
hoàn thành.
Trang 13II- YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
3 An toàn trong xây d ng, v n hành, khai th ự ậ ác, s ử
d ng c ụ ông trình
- Quy đ nh vi c ki m đ nh ch t l ng xây d ng; ị ệ ể ị ấ ượ ự
- Quy đ nh v an toàn trong thi công xây d ng; ị ề ự
- Quy đ nh v quy trình, n i dung nghi m thu, bàn ị ề ộ ệ giao công trình.
Trang 14III- NéI DUNG QU¶N Lý Dù ¸N
1 Qu n lý c a nhà n c ả ủ ướ đ i ố v i ớ dự ¸n:
Lµ viÖc xem xÐt, đ¸nh gi¸ c¸c t¸c đ ng ộ c a ủ dự ¸n
đ i ố v i ớ m«i tr ườ , c ng ng ộ đ ng ồ , x· h i ộ
- Qu n lý v quy m ả ề «, m c ti ụ ªu đ u t d ầ ư ự ¸n th«ng
qua vi c qu n lý theo quy ho ch ệ ả ạ đ ượ duy t; c ệ
- Qu n lý ch t l ng c ả ấ ượ «ng trinh x©y d ng th ự «ng qua
vi c ban hành ệ ¸p d ng c ụ ¸c quy chu n, ti ẩ ªu
chu n x ẩ ©y d ng ự , quy đ nh v đi u ki n năng ị ề ề ệ
Trang 15III- NộI DUNG QUảN Lý Dự áN
Nghị định 83/CP quy định bổ sung:
Đối với các dự án sử dụng vốn NSNN kể cả các
dự án thành phần, Nhà n ớc quản lý toàn bộ quá trình đầu t xây dựng từ việc xác định chủ
tr ơng đầu t , lập dự án, quyết định đầu t , lập thiết kế dự toán, lựa chọn nhà thầu, thi công xây dựng đến khi nghiệm thu, bàn giao đ a
công trình vào khai thác sử dụng.
2 Qu n lý d án c a ch đ u t ả ự ủ ủ ầ ư
- Qu n lý d án c a ch đ u t mang tính ch t ả ự ủ ủ ầ ư ấ tác nghi p v i các n i dung công vi c sau: ệ ớ ộ ệ
Trang 16III- NéI DUNG QU¶N Lý Dù ¸N
+ Qu n lý k ho ch, ph m vi c«ng vi c d ¸n; ả ế ạ ạ ệ ự + Qu n lý kh i l ả ố ượ ng c«ng vi c; ệ
+ Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng c«ng vi c; ệ
+ Qu n lý ti n đ th c hi n c«ng vi c; ả ế ộ ự ệ ệ
+ Qu n lý c«ng t¸c đ u th u và h p đ ng; ả ấ ầ ợ ồ + Qu n lý chi phÝ th c hi n d ¸n; ả ự ệ ự
+ Qu n lý m«i tr ả ườ ng trong x©y d ng; ự
+ Qu n lý th«ng tin d ¸n; ả ự
+ Qu n lý c¸c r i ro trong qu¸ tr×nh th c hi n ả ủ ự ệ
d ¸n ự
Trang 17III- NộI DUNG QUảN Lý Dự áN
- Mô hình OPC trong qu n lý d án: ả ự
+ Thiết lập m i ố quan h trong ệ qu n lý d ả ự ỏn
gi a cỏc ch th tham gia ữ ủ ể g m: Ch đ u ồ ủ ầ
t - t v n thi t k - nhà th u xây d ng ư ư ấ ế ế ầ ự + Khách th qu n lý là công trình xây d ng ể ả ự
M i quan h gi a các ch th qu n lý là ố ệ ữ ủ ể ả
Chủ đầu t - T vấn thiết kế: Hợp đồng
Chủ đầu t - Nhà thầu xây dựng: Hợp đồng
T vấn thiết kế ã Nhà thầu xây dựng: Đại diện
Trang 18VIEN KINH TE XAY DUNG 18
IV- KHUNG PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ XD
Vi c tri n khai th c hi n m t d án đ u t xây ệ ể ự ệ ộ ự ầ ư
d ng công trình ch u s tác đ ng c a nhi u quy ự ị ự ộ ủ ề
đ nh pháp lu t khác nhau nh : ị ậ ư
1 Lu t Đ u t năm 2005 ậ ầ ư đ ượ h c ướ d n ng ẫ b i ở
Ngh đ nh 108/2006/NĐ-CP ị ị c a ủ Chính phủ quy
đ nh chi ti t ị ế , h ng d n thi hành Lu t Đ u t ướ ẫ ậ ầ ư.
M t s đi m b t c p trong n i dung c a Lu t: ộ ố ể ấ ậ ộ ủ ậ
Trang 19IV- KHUNG PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ XD
2 Lu t Đ t đai năm 2003 ậ ấ đ ượ h c ướ d n ng ẫ b i ở
đ i m c đích s d ng đ t; ổ ụ ử ụ ấ
+ Chính sách b i ồ th ườ thi t h i, t ng ệ ạ ái đ nh ị cư cho
ng ườ có đ t i ấ bị thu h i ồ ;
+ Quy đ nh vi c ị ệ c p Gi ấ ấ ch ng y ứ nh n ậ QSD đ t ấ ;
Trang 20VIEN KINH TE XAY DUNG 20
IV- KHUNG PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ XD
Trang 21IV- KHUNG PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ XD
+ V thi tuy n thi t k ki n trúc; ề ể ế ế ế
+ V l p,th m đ nh, phê duy t thi t k xây ề ậ ẩ ị ệ ế ế
Trang 22VIEN KINH TE XAY DUNG 22
IV- KHUNG PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ XD
3 Lu t Đ u th u năm 2005 ậ ấ ầ đ ượ h c ướ d n ng ẫ b i ở Ngh đ nh s 58/2008/NĐ-CP ị ị ố c a ủ Chính phủ về
h ng d n thi hành Lu t Đ u th u và l a ch n ướ ẫ ậ ấ ầ ự ọ nhà th u ầ xây d ng ự theo Lu t ậ Xây d ng; ự
Trang 23IV- KHUNG PHÁP LUẬT LIấN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ XD
- M t ộ số h n ch ,b ạ ế ấ c p trong quy đ nh c t ậ ị ủ Lu t a ậ + Th i đi m l ờ ể ậ , th m đ nh và phê duy t B p ẩ ị ệ áo
cáo đánh giá tác đ ng ộ môi tr ườ ; ng
6 Lu t Phòng cháy, ch a cháy ậ ữ
- M t s h n ch ,b t c p trong quy đ nh c a Lu t ộ ố ạ ế ấ ậ ị ủ ậ + Th i đi m l p, th m đ nh, ờ ể ậ ẩ ị phê duy t thi t k ệ ế ế phòng cháy, ch a ch ữ áy;
7 Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a các lu t ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ liên quan đ n đ u t xây d ng c b n với một ế ầ ư ự ơ ả
số các Nghị định h ớng dẫn 83/CP và 85/CP.
Trang 24Tham khảo: MỘT SỐ THỦ TỤC TRONG LẬP DỰ ÁN
Ch đ u t ph i làm m t s th t c v : ủ ầ ư ả ộ ố ủ ụ ề
1 Thỏa thuận địa điểm
- Tr ờng hợp đã có trong quy hoạch xây dựng
- Tr ờng hợp ch a có địa điểm đề xuất
2 Chấp thuận chỉ giới đ ờng đỏ
3 Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng
4 Chấp thuận ph ơng án kiến trúc
5 Thẩm định và phê duyệt Bỏo cỏo đỏnh giỏ
6 Thỏa thuận về phòng cháy, chữa cháy
7 Thỏa thuận về độ tĩnh không.
Trang 25Tham kh¶o: THỦ TỤC KHI LÂP DỰ ÁN
8 Cung c p thông tin v h t ng k thu t: ấ ề ạ ầ ỹ ậ
- Thông tin v c p đi n; ề ấ ệ
- Thông tin v c p n ề ấ ướ c;
- Thông tin v thoát n ề ướ c;
Ngoài các th t c nêu trên thì tu theo tính ủ ụ ỳ
ch t c a d án, ch đ u t còn ph i xin tho ấ ủ ự ủ ầ ư ả ả thu n ho c c p phép t c quan có th m ậ ặ ấ ừ ơ ẩ
quy n v m t s n i dung khác nh : Gi y ề ề ộ ố ộ ư ấ
v n ho c cho vay v n, đăng ký đ u t ho c ố ặ ố ầ ư ặ
c p gi y ch ng nh n đ u t … ấ ấ ứ ậ ầ ư
Trang 26VIEN KINH TE XAY DUNG 26
Trang 27+ Tr ng h p không ch n đ c đ n v có đ ườ ợ ọ ượ ơ ị ủ
đi u ki n đ làm ch đ u t , ng i quy t ề ệ ể ủ ầ ư ườ ế
Trang 28VIEN KINH TE XAY DUNG 28
Trang 29+ Sử dụng t cách pháp nhân, tài khoản của chủ
đầu t để thực hiện giao dịch công việc.
Trang 30V- chủ đầu t và hình thức tổ chức qlda
+ BQL dự án là ng ời đại diện của chủ đầu t để thực hiện nhiệm vụ quản lý dự án do CĐT giao và quyền hạn do CĐT uỷ quyền;
+ Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và bộ máy của BQL dự án do chủ đầu t quy định trong quyết định thành lập;
- Tr ờng hợp thành lập BQL dự án:
+ BQL dự án có t cách pháp nhân riêng;
+ Kinh phí hoạt động của BQL dự án đ ợc tính trong vốn đầu t của dự án.
Trang 31V- chñ ®Çu t vµ h×nh thøc tæ chøc qlda
+ Trong m t d án ch thành l p m t BQL d án ộ ự ỉ ậ ộ ự + M t BQL d án có th qu n lý đ ng th i nhi u ộ ự ể ả ồ ờ ề
d án khi có đ năng l c qu n lý và đ c ự ủ ự ả ượ
ng i quy t đ nh đ u t ch p thu n; ườ ế ị ầ ư ấ ậ
+ BQL d án ph i có năng l c t ch c th c hi n ự ả ự ổ ứ ự ệ nhi m v qu n lý d án, giám đ c qu n lý d ệ ụ ả ự ố ả ự
án ph i có đ đi u ki n năng l c theo quy ả ủ ề ệ ự
đ nh ị
+ BQL d án đ c phép thuê t v n qlda có đ ự ượ ư ấ ủ năng l c, kinh nghi m đ th c hi n m t s ự ệ ể ự ệ ộ ố
nhi m v qu n lý d án ệ ụ ả ự
Trang 33VIEN KINH TE XAY DUNG 33
VI- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
thuy t minh thi t k và ph n các b n v ế ế ế ầ ả ẽ
- TKCS ® îc thùc hiÖn trong giai ®o¹n lËp dù ¸n v i ớ
các n i dung ộ thÓ hiÖn ® îc c¸c th«ng sè kü thuËt chñ yÕu cña c«ng tr×nh phï hîp víi c¸c quy
chuÈn, tiªu chuÈn x©y dùng ® îc ¸p dông.
Trang 34VI- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHấ DUYỆT DỰ ÁN Nội dung thiết kế cơ sở của dự án gồm 2 phần: + Phần thuyết minh thiết kế cơ sở gồm các nội dung như: ph ơng án địa điểm, tổng mặt bằng xây dựng; ph ơng án công nghệ, kiến trúc, kết cấu chủ yếu, hạ tầng kỹ thuật, bảo vệ môi tr
Trang 35VIEN KINH TE XAY DUNG 35
VI- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Trang 36VI- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHấ DUYỆT DỰ ÁN
+ Sự phù hợp về kết nối với hạ tầng kỹ thuật khu vực;
Riêng đối với Báo cáo Kinh t k thu t ế ỹ ậ , việc
xem xét thi t k c s ế ế ơ ở đ ợc thay bằng xem xét Báo cáo thẩm định thiết kế b n v thi cụng ả ẽ và
dự toán do chủ đầu t trình.
Trang 37VI- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Trang 38VIEN KINH TE XAY DUNG 38
VI- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHấ DUYỆT DỰ ÁN
-Dự án xây dựng trong phạm vi đô thi do cơ quan
nhà n ớc có thẩm quyền phê duyệt phải lấy ý kiến
về TKCS c a cơ quan có thẩm quyền ủ
Trang 39VI- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHấ DUYỆT DỰ ÁN
Việc lấy ý kiến về TKCS của các dự án khác do ng
ời quyết định đầu t quyết định.
- Cơ quan quản lý nhà n ớc về xây dựng gồm:
+ B qu n lý công trình xây d ng chuyên ngành ộ ả ự
đ i v i d án quan tr ng qu c gia/ nhóm A; ố ớ ự ọ ố
+ S qu n lý CTXD chuyên ngành:d án B,C ở ả ự
- Thời gian xem xét có ý kiến không quá 45 ngày
đối với dự án quan trọng quốc gia; 20 ngày đối với dự án nhóm A; 15 ngày đối với dự án nhóm
B và 10 ngày đối với dự án nhóm C Qúa thời
hạn nêu trên mà không có ý kiến thì đ ợc coi là
đồng ý.
Trang 40VI- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHấ DUYỆT DỰ ÁN
3 Phờ duy t d ỏn, quy t đ nh đ u t ệ ự ế ị ầ ư
- Thủ t ớng quyết định dự án quan trọng quốc gia
- Bộ tr ởng, thủ tr ởng cơ quan cấp Bộ quyết định
đầu t dự án nhóm A,B,C; đ ợc ủy quyền /phân
cấp quyết định đầu t dự án nhóm B, C cho cấp
d ới trực tiếp;
- Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu t dự án nhóm A, B, C trong phạm vi, khả năng cân đối của NSĐP sau khi thông qua HĐND cùng cấp; đ
ợc ủy quyền/ phân cấp quyết định đầu t dự án nhóm B, C cho cơ quan cấp d ới trực tiếp
VIEN KINH TE XAY DUNG 40
Trang 41VI- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHấ DUYỆT DỰ ÁN
+ Chủ tịch UBND cấp tỉnh quy định cụ thể cho
cấp huyện, cấp xã đ ợc quyết định đầu t các dự
án sử dụng vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên.
+ Ng ời quyết định đầu t phê duyệt Báo cáo kinh
t k thu t ế ỹ ậ có nghĩa là thiết kế b n v thi cụng ả ẽ
và dự toán công trình đã đ ợc phê duyệt, chủ
đầu t không phải phê duyệt lại mà chỉ cần ký
xác nhận và đóng dấu vào bản vẽ tr ớc khi đ a ra thi công.
- Dự án sử dụng vốn khác, vốn hỗn hợp, chủ đầu
t tự quyết định đầu t và chịu trách nhiệm về
quyết định của mình.
Trang 42VI- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Trang 43VIEN KINH TE XAY DUNG 43
VIa- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BÁO CÁO KTKT
1 Đ i t ng l p B¸o c¸o Kinh t ố ượ ậ ế ỹ k thu t ậ :
- C«ng tr×nh x©y d ng cho m c đÝch t«n gi¸o; ự ụ
- C«ng tr×nh cã TMĐT d i 15 t đ ng phï h p v i ướ ỷ ồ ợ ớ quy ho ch ® îc duyÖt ạ
2 N i dung B¸o c¸o Kinh t k thu t g m: S c n ộ ế ỹ ậ ồ ự ầ thi t ph i đ u t , m c tiªu x©y d ng, đ a đi m, ế ả ầ ư ụ ự ị ể quy m« c«ng su t, c p c«ng tr×nh, ngu n v n, ấ ấ ồ ố
Trang 44VI.b- ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN
1 C¸c tr ng h p đi u ch nh d ¸n bao gåm: ườ ợ ề ỉ ự
- B nh h ng b i thiªn tai, đ ch h a ho c c¸c s ị ả ưở ở ị ọ ặ ự
ki n b t kh kh¸ng; ệ ấ ả
- Xu t hi n y u t m i ® a l i hi u qu cao h n; ấ ệ ế ố ớ ạ ệ ả ơ
- Quy ho ch x©y d ng thay đ i nh h ng tr c ạ ự ổ ả ưở ự
ti p đ n đ a đi m, quy m«, m c tiªu d ¸n; ế ế ị ể ụ ự
- Do bi n đ ng b t th ng c a gi¸ c , t gi¸; do ế ộ ấ ườ ủ ả ỷ
nhà n c ban hành ch đ chÝnh s¸ch m i ướ ế ộ ớ
cã quy đ nh đ c thay đ i m t b ng gi¸ XD; ị ượ ổ ặ ằ
2 Tr ng h p CĐT đ c t đi u ch nh d ¸n ườ ợ ượ ự ề ỉ ự
VIEN KINH TE XAY DUNG 44
Trang 45vi.c- Giám sát, đánh giá đầu t dự án
1 Đối t ợng: Dự án có sử dụng vốn nhà n ớc trên 50% tổng mức đầu t phải đ ợc giám sát, đánh giá.
2 Nội dung giám sát, đánh giá đầu t
- Đánh giá tính hiệu quả và khả thi của dự án;
- Đánh giá việc thực hiện dự án theo các nội
dung đã đ ợc phê duyệt;
- Đánh giá việc chấp hành các quy định của nhà
n ớc trong quản lý đầu t và xây dựng;
- Phát hiện các vấn đề phát sinh, cần điều chỉnh trong thực hiện để đề xuất, kiến nghị với cấp
có thẩm quyền.
Trang 46viI- thiết kế, dự toán xây dựng
1 Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
- Đối t ợng:
+ Khuyến khích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc
đối với công trình có yêu cầu về kiến trúc;
Trang 47viI- thiết kế, dự toán xây dựng
2 Về các b ớc thiết kế xây dựng
- Thiết kế một b ớc: là thiết kế Bản vẽ thi công áp dụng đối với công trình chỉ lập Báo cáo KTKT;
- Thiết kế hai b ớc: Bao gồm b ớc thiết kế cơ sở và
b ớc thiết kế kỹ thuật áp dụng đối với công trình
đ ợc quy định phải lập dự án;
- Thiết kế ba b ớc: Bao gồm b ớc TKCS, b ớc TKKT
và b ớc thiết kế bản vẽ thi công áp dụng cho
công trình phải lập dự án, có yêu cầu kỹ thuật phức tạp.
- N i dung ộ thiết kế ở b ớc sau phải phù hợp với nội dung c b n c a ơ ả ủ thiết kế ở b ớc tr ớc.