1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng : Quản lý dự án part 8 pdf

16 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 403 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Th i gian hòan v n gi n đ n c a d án ờ ố ả ơ ủ ự

Phương pháp th i gian hoàn v nờ ố

nam p

40 20

40

+ +

=

Trang 2

M i quan h gi a các ph ố ệ ữ ươ ng án

 M t d án đáng giá theo ch tiêu NPV thì có đánh giá ộ ự ỉ

theo các ch tiêu khác hay không và ng ỉ ượ ạ c l i?

 Các ch tiêu NPV, IRR và B/C là t ỉ ươ ng đ ươ ng

 M t ph ộ ươ ng án đáng giá theo Tp thì đáng giá theo

NPV, IRR và B/C nh ng không có đi u ng ư ề ượ ạ c l i

Trang 3

Ph n 4 Phân tích tài chính ầ

1 Xác đ nh dòng ti n d án, ch s h u ị ề ự ủ ở ữ

2 Phân tích nh h ả ưở ng c a kh u hao ủ ấ

3 Phân tích nh h ả ưở ng c a lãI vay ủ

4 Phân tích nh h ả ưở ng c a l m phát ủ ạ

Trang 4

Dòng ti n trề ước thu - CFBTế

• CFBT = Doanh thu - Chi phí v n hành - chi phí ậ

đ u tầ ư

• x ≠ 0 → thông thường CFBTx = Rx – Cvhx

• Chú ý khi có thanh lý TSCĐ và thu h i VLĐồ

• Chi phí v n hành: các chi phí c a d án không ậ ủ ự

k chi phí kh u hao và lãi vayể ấ

Dòng ti n d án ề ự

Trang 5

Dòng ti n sau thu - CFATề ế

•CFAT = CFBT - thu thu nh p (TI)ế ậ (1)

•TI =Thu nh p ch u thu *Thu su t thu thu nh p(t)ậ ị ế ế ấ ế ậ

(L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu ) ế

•TN ch u thu =Doanh thu - Chi phí h p lý h p lị ế ợ ợ ệ

(CP v n hành + CP kh u hao) ậ ấ

•Thu nh p ch u thu = CFBTx - Dxậ ị ế

•Thu thu nh p = (CFBTx - Dx) tế ậ

Dòng ti n d án ề ự

Trang 6

Dòng ti n d án ề ự

Dx t : ph n gi m thu do kh u hao ầ ả ế ấ

• LN sau thu = (CFBTx - Dx ) - (CFBTx - Dx ) tế

= CFBTx (1 - t) + Dx t - Dx

• Lãi sau thu = CFATx - Dxế

Chú ý:dòng ti n sau thu không ph i là lãi sau thuề ế ả ế

Trang 7

Ví d áp d ng ụ ụ

M t d án đ u t , đ u t 500 tr đ mua m t thi t b d ộ ự ầ ư ầ ư ể ộ ế ị ự

ki n th c hi n trong 5 năm, giá tr còn l i cu i năm ế ự ệ ị ạ ở ố

T5 là 0 Thu su t thu TN là 30%.TSCĐ đế ấ ế ượ c kh u ấ

hao đ u trong 5 năm Xác đ nh CFAT c a d án.D ề ị ủ ự ự

ki n doanh thu hàng năm và chi phí v n hành hàng năm ế ậ

nh sau : ư

Trang 8

Gi i ả

1 Chi phí đ u t ban đ u ầ ư ầ 500

Trang 9

Dòng ti n ch s h u ề ủ ở ữ

Dòng ti n sau thu c a CSH – CFATcshề ế ủ

• CFATcsh = CFBT - tr v n g c - tr lãi vay - thu ả ố ố ả ế

• Thu thu nh p = Thu nh p ch u thu x thu su tế ậ ậ ị ế ế ấ

• TNCT = CFBT - D - Tr lãi vayả

• Thu thu nh p = (CFBT - D – tr lãi) tế ậ ả

• Tr lãi t = Ph n gi m thu do lãi vayả ầ ả ế

• CFATcsh = LN sau thu – Tr g c + Kh u hao ế ả ố ấ (2)

Trang 10

Dòng ti n n ề ợ

Dòng ti n vay n trề ợ ước thu – CFBTnế ợ

CFBTn = Tr g c + Tr lãi vayợ ả ố ả

Dòng ti n vay n sau thu - CFATnề ợ ế ợ

CFATn = CFBTn + Ph n gi m thu do tr lãIợ ợ ầ ả ế ả

CFATcsh = CFATda + CFATnợ

Trang 11

Ví d áp d ng ụ ụ

M t d án đ u t , đ u t 500 tr đ mua m t thi t b d ki n ộ ự ầ ư ầ ư ể ộ ế ị ự ế

th c hi n trong 5 năm, giá tr còn l i cu i năm T5 là 0 ự ệ ị ạ ở ố

Thu su t thu TN là 30%.TSCĐ đ ế ấ ế ượ c kh u hao đ u trong 5 ấ ề năm Xác đ nh CFAT c a d án, ch s h u, n Bi t r ng ị ủ ự ủ ở ữ ợ ế ằ

d án ph i huy đ ng 200 tr v n vay , r = 10% /năm, tr đ u ự ả ộ ố ả ề

v n g c trong 5 năm D ki n doanh thu hàng năm và chi phí ố ố ự ế

v n hành hàng năm nh sau : ậ ư

Trang 12

Gi i ả

3 Tr v n g c ố ố

4 Tr lãi vay ả

5 T ng tr n (CFBT n ) ổ ả ợ ợ

6 T.Nh p ch u thu = 1-2-4 ậ ị ế

7 Thu thu nh p (6xt) ế ậ

8 Lãi sau thu (6-7) ế

9 CFATCSH = 1-3-4-7

10 Gi m thu do tr lãi vay ả ế ả

11 CFAT n = 5+10 ợ

Trang 13

Gi i ả

4 Tr lãi vay ả

5 T ng tr n (CFBT n ) ổ ả ợ ợ

6 T.Nh p ch u thu = 1-2-4 ậ ị ế

7 Thu thu nh p (6xt) ế ậ

8 Lãi sau thu (6-7) ế

9 CFATCSH = 1-3-4-7

10 Gi m thu do tr lãi vay ả ế ả

11 CFAT n = 5+10 ợ

Trang 14

Chú ý

 N u ph ế ươ ng án huy đ ng đ ộ ượ c v n vay thì CFAT c a d án ố ủ ự khác v i lãi sau thu + kh u hao ớ ế ấ

 Chi phí đ u t ban đ u bao g m TSCĐ và TSLĐ (v n LĐ) ầ ư ầ ồ ố

 Giá tr TSCĐ năm cu i cùng đ ị ở ố ượ ộ c c ng vào dòng ti n tr ề ướ c thu và c ng thêm vào dòng ti n sau thu c a d án ế ộ ề ế ủ ự ± thu thu ế

nh p (Thu nh p ho t đ ng b t th ậ ậ ạ ộ ấ ườ ng)

 V n l u đ ng : Đ a dòng gia tăng VLĐ vào dòng ti n c a d ố ư ộ ư ề ủ ự án.

Trang 15

BàI t p áp d ng ậ ụ

M t d án đ u t có t ng s v n đ u t ban đ u là 150 tri u đ ng ộ ự ầ ư ổ ố ố ầ ư ầ ệ ồ Trong đó v n đ u t cho TSCĐ là 120 tri u đ ng, còn l i là v n l u ố ầ ư ệ ồ ạ ố ư

đ ng D ki n d án th c hi n trong năm năm Doanh thu h ng năm là ộ ự ế ự ự ệ ằ

80 tri u đ ng và chi phí v n hành hàng năm là 30 tri u đ ng TSCĐ ệ ồ ậ ệ ồ

đ ượ c phép tính kh u hao đ u v i th i gian tính kh u hao là 5 năm ấ ề ớ ờ ấ (giá

v i giá tr là 20 tri u đ ng và thu h i v n l u đ ng là 30 tri u ớ ị ệ ồ ồ ố ư ộ ệ

đ ng.Thu su t thu thu nh p là 20% ồ ế ấ ế ậ

a Ch đ u t có đ u t d án hay không khi chi phí s d ng v n sau ủ ầ ư ầ ư ự ử ụ ố thu là 10% ế

b N u đ ế ượ c NH cho vay 40% v n đ u t v i lãi su t 10%/năm, tr ố ầ ư ớ ấ ả

đ u v n g c trong 5 năm Nhà đ u t có nên vay hay không? ề ố ố ầ ư

Trang 16

Gi i – NPV = 48.39 ả

1 T ng v n đ u t ổ ố ầ ư

3 Chi phí v n hành ậ

4 Kh u hao ấ

6 Thu h i V n LĐ ồ ố

8 Thu nh p ch u thu ậ ị ế

Ngày đăng: 02/08/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN