Phụ đạo thêm : phân loại các học sinh yếu kém để phụ đạo có thể tổ chức phụ đạo cho các em 1 tuần 1 buổi vào ngày thứ 6 của mỗi tuần.. Phân công các nhóm học tập để các học sinh khá giỏi
Trang 1Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém
môn toán Lớp 7A
I- Đặc điểm tình hình chung lớp 7A.
- Hầu hết học sinh trong trờng đều là con em nông thôn nên điều kiện học tập còn hạn chế
- Học sinh về t tởng nhận thức, động cơ học tập, thái độ học tập cha đúng đắn, cha tích cực học tập
- Thời gian giành cho học tập còn ít Vì vậy chất lợng học tập không đợc cao
- Học sinh hầu hết có trình độ ở mức trung bình, vẫn còn học sinh xếp loại yếu, đặc biệt là các em rất ngại học toán
- Sự quan tâm đến việc học tập của học sinh của mỗi gia đình còn rất hạn chế
II Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém.
Phụ đạo thêm : phân loại các học sinh yếu kém để phụ đạo có thể tổ chức phụ
đạo cho các em 1 tuần 1 buổi vào ngày thứ 6 của mỗi tuần Phân công các nhóm học tập để các học sinh khá giỏi có thể phục đạo cho các học sinh yếu kém
Có ý kiến với phụ huynh học sinh để gia đình các em quan tâm đến việc học của các em ở nhà ( thông qua giáo viên chủ nhiệm lớp hoặc trực tiếp gặp phụ huynh học sinh)
III Chơng trình phụ đạo.
Trang 2Biết cách tìm giá trị của biểu thức đại số.
Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải là 1 nghiệm của một đa thức hay không
B Phần hình học
Chơng 1: Đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song.
Học sinh nắm đợc khái niệm về hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song, tiên đề ơclit về hai đờng thẳng song song
Giới thiệu cho học sinh quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của một tam giác,
đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đờng vuông góc - đờng xiên – hình chiếu
Giới thiệu các đờng đồng qui, các điểm đặc biệt của một tam giác và các tính chất của chúng
IV Danh sách học sinh yếu kém
Trang 312 5 42
5 28 15
13
11 28
15 42
5 13 11
−
x x
15 42
a x
a x
.
.
a x
.
.
1 :
) 0 (
=
Thương x : y còn gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu (hay x:y)
y x
1 3 4
1 4 4
3 3 3
2 2 2
4
1 4
3 3
1 3
2 2
1 2
1 4 ) 3 3 ( ) 2 2 ( ) 1 1
− + +
− + +
15 42
5 13
Trang 4Bài 3 Tìm x, biết:
−
−
= +
3
1 5
2 3
1
−
−
=
−
5
3 4
1 7
3
x
KQ: a) x = 52 ; b) x = -14059
Bài
4 thực hiện phép tính:
a) 1 1
3 4 + b) 2 7
5 21
− + c) 3 5
8 6
− + d) 15 1
12 4
−
−
e) 16 5
42 8
− − f ) 11 5
9 12
− − − ữ
g)
4 0,4 2
5
+ − ữ
KQ: a) ; b) ; c) ; d) ; e) ; f) ; g) -2 ;
3 H ớng dẫn về nhà Bài tâp về nhà a) 4,75 1 7 12 − − b) 9 35 12 42 − − − ữ c) 1 0,75 2 3 − d) 11 ( 2,25) 4 − − − d) 31 21 2 4 − − e) 2 1 21 28 − − f) 2 5 33 55 − + g) 3 2 4 26 69 − +
h) 7 3 17 2 4 12 − + − i) 1 25 1 12 8 3 − − − ữ k) 1 1 1,75 2 9 18 − − − − ữ l) 5 3 1 6 8 10 − − − + ữ
m) 2 4 1 5 3 2 + − ữ + − ữ n) 3 6 3 12 15 10 − − ữ IV Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Ngày soạn: 24 /9/2009
Buổi 2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
Trang 5a x
.
.
a x
.
.
1 :
) 0 (
=
Thương x : y còn gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu (hay x:y)
y x
a MÉu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nªn nÕu: bd ad <bd bc th× da < bc
b Ngîc l¹i nÕu a.d < b.c th× bd ad <bd bc ⇒b a < d c
Ta cã thÓ viÕt: ad bc
d
c b
a< ⇔ <
Bµi 2:
7
Trang 6a Chøng tá r»ng nÕu
d
c b
a < (b > 0; d > 0) th×
d
c d b
c a b
a< ⇔ < (1)
Thªm a.b vµo 2 vÕ cña (1) ta cã:
a.b + a.d < b.c + a.b ⇒ a(b + d) < b(c + a) ⇒
d b
c a b
a
+
+
< (2)Thªm c.d vµo 2 vÕ cña (1): a.d + c.d < b.c + c.d
d(a + c) < c(b + d)
d
c d b
c a
c a b
2 3
1 4
1 3
1<− ⇒− < − <−
−
7
2 10
3 3
1 7
2 3
1< − ⇒ − < − < −
−
10
3 13
4 3
1 10
3 3
2 10
3 13
4 3
2001 4002
11 2001
7 : 34
33 17
193 386
3 193 2
11 25
7 : 34
33 34
3 17 2
50
225 11 14 : 34
33 3
Bµi 4: T×m 2 sè h÷u tØ a vµ b biÕt
a + b = a b = a : b
Trang 7Giải: Ta có a + b = a b ⇒ a = a b = b(a - 1) ⇒
1
1
−
=a
b
a
(1)
Ta lại có: a : b = a + b (2) Kết hợp (1) với (2) ta có: b = - 1 ∈Q; có x = ∈Q
2 1
Vậy hai số cần tìm là: a =
2
1
; b = - 1
3 Bài tập về nhà
Bài
1 thực hiện phép tính:
a) 1,25 33
8
−
b)
9 17
34 4
−
c) 20. 4
41 5
d) 6 21.
7 2
−
e) 2 21 11 7 12 − f) 4 31 21 9 − ữ g) 4 3 6 17 8 − − ữ ữ h) ( 3,25 2) 10 13 −
i) ( 3,8) 2 9 28 − − ữ k) 8 1 1 15 4 − m) 2 2 3 5 4 − n) 1 1 21 17 8 − ữ IV Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Ngày soạn: 1 /10/2009
Buổi 3
Đờng thẳng vuông góc, cắt nhau.
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh
- Học sinh giải thích đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bớc đầu tập suy luận
II Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp
2 Bài học
Bài 1: Chứng minh rằng hai tia phân giác của hai góc đối đình là hai tia đối nhau?
9
Trang 8Giải: Vẽ Ot là tia phân giác của góc xOy t y
Ta có: Oz và Ot là hai tia phan giác của hai z
Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau
Do đó Oz và Oz/ là hai tia phân giác đối nhau
Bài 2: Cho hai góc kề bù xOy và yOx/ Vẽ tia phân giác Oz của xOy trên nửa mặt phẳng bờ xx/ có cha Oy, vẽ tia Oz/ vuông với Oz Chứng minh rằng tia Oz/ là tia phân giác của yOx/ t z/ y
Giải: Vẽ tia Ot là tia phân giác của yOx/ zhai tia Oz và Ot lần lợt là hai tia
phân giác của hai góc kề bù xOy và yOx/
do đó: Oz ⊥ Ot x/ xcó: Oz ⊥Oz/ (gt)
Nên hai tia Ot và Oz trùng nhau
Vậy Oz/ là tia phân giác của góc yOz/
Trang 9Bài 5: Cho hai đờng thẳng xx/ và y/ y cắt nhau tại O sao cho ∠xOy = 400 Các tia
Om và On là các tia phân giác của góc xOy và x/Oy/
a Các tia Om và On có phải là hai tia đối nhau không?
b Tính số đo của tất cả các góc có đỉnh là O
a Ta có: Vì các góc xOy và x/Oy/ là đối đỉnh nên ∠xOy = ∠x/Oy/
Vì Om và On là các tia phân giác của hai góc đối đỉnh ấy
Nên 4 nửa góc đó đôi một bằng nhau và
Ta có: ∠mOx = ∠nOx/ vì hai góc xOy và x/Oy là kề bù
nên ∠yOx/ +∠ xOy = 1800
hay ∠yOx/ + (∠nOx/ + ∠mOy) = 1800
∠yOx/ + (∠nOx/ + ∠mOy) = 1800 (vì ∠mOx = ∠nOx/)
tức là ∠mOn = 1800 vậy hai tia Om và On đối nhau
Trang 10∠mOn = ∠mOy = 200; ∠x/Oy/ = 400; ∠nOx/ = ∠nOy/ = 200
∠xOy/ = ∠yOx/ = 1800 - 400 = 1400
∠mOx/ = ∠mOy/ = ∠nOy =∠ nOx = 1600
Bài 6: Cho hai góc AOB và COD cùng đỉnh O, các cạnh của góc này vuông góc với
các cạnh của góc kia Tính các góc AOB cà COD nếu hiệu giữa chúng bằng 900
Giải: ở hình bên có góc COD nằm trong A
góc AOB và giả thiết có:
∠AOB - ∠COD = ∠AOC +∠ BOD = O C
ta lại có: ∠AOC +∠ COD = 900
và ∠BOD + ∠COD = 900
suy ra ∠AOC = ∠BOD
Vậy ∠AOC = ∠BOD = 450 B D
suy ra ∠COD = 450; ∠AOB = 1350
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Ngày soạn: 8 /10/2009
Buổi 4 Giá tri tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thập phân.
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
Trang 11x nêu
x x
5 3
2x+ = b
3
2 3
1 13
3 − = +
x
KQ: a) x = −14087 ; b) x = 1321 ; c) x = 3,5 hoặc x = - 0,5 ;
13
Trang 13= 0+0 =0
c) 2,9 + 3,7 + (4,2 ) + (-2,9 ) + 4,2
= (2,9 + 3,7 + 4,2) +[(-4,2 ) + (-2,9 ) ]
= 10,8 +(-7,1 ) = 3,7
d) (6,5 ).2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8 (-10)=-2,8
Bài tập về nhà
Tìm x biết :
1
5
3 1
d x 2,1 d x 3,5 5 e x 0
4 2
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Ngày soạn: 15/10/2009 Buổi 5 Đờng thẳng vuông góc, song song, cắt nhau I Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh - Học sinh giải thích đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng - Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bớc đầu tập suy luận II Tiến trình dạy học 3 ổn định lớp 4 Bài học Bài 1: Cho hình vễ biết d // d’ //d’’ và hai góc 60o và 110o Tính các góc E1, G2 , D4, A5 , B6
15
A 5 6 B d
C D 110 o d’
60 o
1 3 2 d’’
E G
Trang 14Vì ∠xOy = ∠xOz +∠ yOz
= 4∠yOz +∠ yOz = 5∠yOz (1)
Mặt khác ta lại có:
∠yOt = 900 ⇔900 = ∠yOz + ∠yOt
= ∠yOz + 12 ∠xOz= ∠yOz + 21 4∠yOz O y
= 3∠yOz ⇔ ∠yOz = 300 (2)
Thay (1) vào (2) ta đợc: ∠xOy = 5 300 = 1500
Vậy ta tìm đợc xOy = 1500
Trang 15Bài 3: Cho hai góc xOy và x/ Oy/, biết Ox // O/x/ (cùng chiều) và Oy // O/y/ (ngợc chiều) Chứng minh rằng∠ xOy + ∠x/Oy/ = 1800
Giải:
Nối OO/ thì ta có nhận xét y/ x/
Vì Ox // O/x/ nên ∠O1 = ∠O/
1 (đồng vị) Vì Oy // O/y/ nên∠ O/
2 = ∠O2 (so le)khi đó: ∠xOy = ∠O1 + ∠O2 = ∠O/
Bài 5: Trên hình bên cho hai đờng thẳng x A y
xy và x/y/ phân biệt Hãy nêu cách nhận biết
xem hai đờng thẳng xy và x/y/ song song
hay cắt nhau bằng dụng cụ thớc đo góc x/ B y/
Giải:
Lấy A ∈xy; B ∈ x/y/ vẽ đờng thẳng AB
Dùng thớc đo góc để đo các góc xAB và ABy/ Có hai trờng hợp xảy ra
* Góc ∠xAB =∠ ABy/
Vì∠ xAB và ∠ABy/ so le trong nên xy // x/y/
* ∠xAB ≠ ∠ABy/
Vì ∠xAB và ∠ABy/ so le trong nên xy và x/y/ không song song với nhau
Vậy hai ssờng thẳng xy và x/y/ cắt nhau
17
O’
O
x
Trang 16Bài6: Vẽ hai đờng thẳng sao cho a // b Lấy điểm M nằm ngoài hai đờng thẳng a, b
Vẽ đờng thẳng c đi qua M và vuông góc với a và b
Giải:
c M
a a
M
b b
c
Bài tập về nhà
Bài 13: Cho góc xOy một đờng thẳng cắt hai cạnh của góc đó tại các điểm A, B (hình bên) a Các góc A2 và B4 có thể bằng nhau không? Tại sao? b Các góc A1 và B1 có thể bằng nhau không? Tại sao? IV Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Ngày soạn: 22/10/09
Buổi 6
Luỹ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiờu:
- Giỳp học sinh nắm được khỏi niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ
- Học sinh được củng cố cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ
số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương
- Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh hai luỹ thừa, tỡm số chưa biết
II Tiến trỡnh dạy học:
1 ổn định lớp (1')
2 Bài giảng :
I Túm tắt lý thuyết:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn.
Trang 17Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1): xn = .
n
x x x x
14 2 43 ( x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ≠ 0)
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng a(a b Z b, , 0)
n n n
b) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số
mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia
3 Luỹ thừa của luỹ thừa.
( )x m n =x m n. Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
4 Luỹ thừa của mơt tích - luỹ thừa của một thương.
(x y )n =x y n. n (x y: )n =x n:y n (y ≠ 0)Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
Tóm tắt các công thức về luỹ thừa
Trang 18Bài 4: Viết số hữu tỉ 81
625 dưới dạng một luỹ thừa Nêu tất cả các cách viết
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
Trang 19( )x m n=x m n.
Bài 1: Tớnh
a)
7 7
1 3 ; 3
−
3.512 c) 2
2
90
4 4
790 79
Bài 2: So sỏnh 224 và 316
Bài 3: Tớnh giỏ trị biểu thức
a) 45 510 1010
( )
5 6
0,8 0,4 c) 2 9153 34
6 8 d) 8104 41110
8 4
+ +
Bài tập về nhà
Bài 1 Tớnh
a) 430
3
1
2
− c) ( )2 , 5 3 d) 253 : 52 e) 22.43 f) 5
5
5 5
1 ⋅
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Ngày soạn 26/10/2009
BUỔI 7
Tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiờu:
1 Kiến thức cơ bản
- Giỳp HS nắm vững tớnh chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Nắm chắc tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng
- Biết vận dụng tớnh chất đú để giải bài toỏn dạng tỡm 1 thành phần chưa biết của tỉ lệ thức
- Biết vận dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau để làm cỏc bài tập cơ bản
3 Thái độ
21
Trang 20- Biết phân tích đề bài để tìm lời giải nhanh nhất, hợp lí nhất
II Tiến trỡnh dạy học:
- Đổi cỏc số đó biết về cựng 1 loại.
- Viết đẳng thức đó cho dưới dạng a c
Trang 212 5
2x = − ⇒x= −
15 3
5y = − ⇒y= −
Bµi 3: So s¸nh c¸c sè a, b vµ c biÕt r»ng
a
c c
b b
c b a
c c
b b
6 2
3 2 12
3 6
− +
2
2 2
2 b c a
c b
27
108 32
9 4
2 32
9 4
2 2 2 2 2 2
=
= +
Trang 22Giỏo viờn giải mẫu:
Hướng dẫn: Áp dụng kiến thức phần mở rộng của tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau
Cỏch trỡnh bày như bài 1
IV Rút kinh nghiệm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức cơ bản
- Nắm vững tính chất của tỉ lệ thức, nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Nắm vững và vân dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số
2 Kĩ năng
- Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải toán
Trang 23- Vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số.
3 Thái độ
- Biết phân tích đề bài để tìm lời giải nhanh nhất, hợp lí nhất.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi đề bài
III Tiến trình dạy học
Bài 1: Ngời ta trả thù lao cho cả ba ngời thợ là 3.280.000 đồng Ngời thứ nhất làm
đợc 96 nông cụ, ngời thứ hai làm đợc 120 nông cụ, ngời thứ ba làm đợc 112 nông
cụ Hỏi mỗi ngời nhận đợc bao nhiêu tiền? Biết rằng số tiền đợc chia tỉ lệ với số nông cụ mà mỗi ngời làm đợc
Giải: Gọi số tiền mà ngời thứ nhất, thứ hai, thứ ba đợc nhận lần lợt là x, y, z
(đồng) Vì số tiền mà mỗi ngời đợc nhận tỉ lệ với số nông cụ của ngời đó làm đợc nên ta có:
10000 328
3280000 112
120 96 112
120
+ +
+ +
Bài 2: Tổng kết học kỳ lớp 7A có 11 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 25 học sinh
trùng bình, không có học sinh kém Hãy tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh của lớp
Giải: Số học sinh của lớp 7A là: 11 + 14 + 25 = 50 (học sinh)
Số học sinh giỏi chiếm: 11 : 50 100% = 22%
Số học sinh khá chiếm: 14 : 50 100% = 28%
Số học sinh trung bình chiếm: 25 : 50 100% = 50%
Bài 3: Tỉ số chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật bằng 23 Nếu chiều dài hình chữ nhật tăng thêm 3 (đơn vị) thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng lên mấy đơn vị để tỉ số của hai cạnh không đổi
Giải: Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lợt là a, b Khi đó ta có
25
Trang 24b a b
a
3 2 2
3 ⇒ =
=
Gọi x (đơn vị) phải thêm vào chiều rộng thì
x b a
x b
a
3 3 6 2 2
3 3
+
= +
⇔
= + +
mà 2a = 3b ⇒ 3b + 6 = 3b + 3x ⇔x = 2Vậy khi thêm vào chiều dài 3 (đơn vị) thì phải thêm vào chiều rộng 2 (đơn vị) thì tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng vẫn là 23
312 12
124 124
32 32
Trang 25) 001 ( , 0
Bài 1Có 16 tờ giấy màu loại 2.000 đồng; 5.000 đồng và 10.000 đồng trị giá mỗi loại
tiền trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có mấy tờ?
Bài 2:
Neõu caực quy ửụực laứm troứn soỏ?
Laứm troứn caực soỏ sau ủeỏn haứng traờm : 342,45 ; 45678 ?
Laứm troứn soỏ sau ủeỏn chửừ soỏ thaọp phaõn thửự hai:12,345 ?
Trang 27B C
Chứng minh:
∠CAD là góc ngoài của tam giác ABC
Nên ∠CAD = ∠B + ∠C = 500 + 500 = 1000
Am là tia phân giác của góc CAD nên ∠A1 = ∠A2 = 12 ∠CAD = 100 : 2 = 500
hai đờng thẳng Am và BC tạo với AC hai góc so le trong bằng nhau ∠A1 = ∠C = 500
nên Am // BC
Bài 3:
3.1 Cho ∆ABC = ∆DEF; AB = DE; ∠C = 460 Tìm F
3.2 Cho ∆ABC = ∆DEF; ∠A = ∠D; BC = 15cm Tìm cạnh EF
3.3 Cho ∆ABC = ∆CBDcó AD = DC; ∠ABC = 800; ∠BCD = 900
a ∆ABC = ∆CBD nên∠ ABD = ∠DBC mà ∠ABC = ∠ABD + ∠DBC
nên ∠ABC = 2∠ABD = 800 ⇒ ∠ABD = 400
29