Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng hớng xuống dới và gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động.. Vaọn toỏc trung bỡnh khi vaọt ủi tửứ vũ trớ caõn baống ủeỏn vũ trớ coự li ủoọ A
Trang 1ẹEÀ 14 – BAỉI TAÄP Cễ HOẽC
1 Moọt vaọt naởng gaộn vaứo loứ xo coự ủoọ cửựng k = 20N/m dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ A = 5cm Khi vaọt naởng caựch vũ trớ bieõn 1cm
noự coự ủoọng naờng laứ : A 0,025J B 0,0016J C 0,009J D 0,041J
2 Một vật nhỏ khối lợng m = 100g đợc treo vào đầu dới một lò xo nhẹ, thẳng đứng, có độ cứng k = 40N/m Kích thích để
vật dao động điều hoà với cơ năng bằng 0,05J Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật tơng ứng là:
A 20m/s2 và 10m/s B 10m/s2 và 1m/s C 1m/s2 và 20m/s D 20m/s2 và 1m/s
3 Một vật nhỏ khối lợng m = 400g đợc treo vào một lò xo khối lợng không đáng kể, độ cứng 40N/m Đa vật lên đến vị trí
lò xo không biến dạng rồi thả ra nhẹ nhàng để vật dao động điều hoà Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng hớng xuống dới và gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động Bỏ qua mọi lực cản Phơng trình dao động của vật là:
A 10cos(10t) cm B 10cos(10t+π) cm C 10cos(10t-π/2) cm D 5cos(10t-π) cm
4 vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa coự phửụng trỡnh : x = 6sin2πt (cm,s) Vaọn toỏc trung bỡnh khi vaọt ủi tửứ vũ trớ caõn baống ủeỏn vũ trớ coự li ủoọ A/2 vaứ theo chieàu dửụng laứ : A 36cm/s B 18cm/s C 20cm/s D 10cm/s
5 Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa coự phửụng trỡnh : x = 4sin(
6
t π
π + ) (cm,s) Li ủoọ vaứ chieàu chuyeồn ủoọng luực ban ủaàu cuỷa vaọt : A 2cm, theo chieàu aõm B 2 3cm, theo chieàu dửụng C 0 cm, theo chieàu aõm D 2cm, theo chieàu dửụng
6 Vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa coự phửụng trỡnh : x = 5sin(
2
t π
π + )cm Vaọt qua vũ trớ caõn baống laàn thửự ba vaứo thụứi ủieồm :
7 Moọt con laộc loứ xo goàm vaọt naởng m = 1kg treo vaứo loứ xo coự ủoọ cửựng 1600N/m Khi quaỷ naởng ụỷ vũ trớ caõn baống , ngửụứi
ta truyeàn cho noự moọt vaọn toỏc ban ủaàu 2m/s hửụựng thaỳng ủửựng xuoỏng dửụựi choùn chieàu dửụng hửụựng leõn Choùn caõu ủuựng : A Bieõn ủoọ dao ủoọng cuỷa quaỷ naùờng A = 0,05m B Chu kỡ dao ủoọng T =
20
π
s
C Phửụng trỡnh dao ủoọng : x = 0,05cos(40t+π)m D Caỷ A,B,C ủeàu ủuựng
8 Moọt loứ xo khoỏi lửụùng khoõng ủaựng keồ coự chieàu daứi tửù nhieõn l0, ủửụùc treo vaứo ủieồm coỏ ủũnh Treo vaứo loứ xo moọt vaọt khoỏi lửụùng m1 = 100g thỡ ủoọ daứi cuỷa loứ xo laứ l1 = 31cm Treo theõm moọt vaùt khoỏi lửụùng m2 = 100g vaứo loứ xo thỡ ủoọ daứi cuỷa loứ xo laứ l2 = 32cm Chieàu daứi l0 cuỷa loứ xo laứ: A 30cm B 40cm C 32,5cm D 27,5cm
9 Một vật cú khối lượng m = 100g dao động điều hũa với chu kỳ 1s Vận tốc của vật khi qua VTCB là vo = 31,4 cm/s. Lấy π2 = 10 Lực hồi phục cực đại tỏc dụng lờn vật là: A 0,4N B 4N C 0,2N D 2N
10 Một lò xo có độ cứng k = 40 (N/m) Khi treo lần lợt các vật m1, và m2 rồi kích thích cho chúng dao động thì thấy: Trong cùng 1 khoảng thời gian, m1 thực hiện 20 dao động, còn m2 thực hiện 10 dao động ; khi treo cả 2 vật vào lò xo thì chu kỳ là T= π/2 (s) Giá trị các khối lợng m1, m2 là:
A. m1=2kg; m2 = 0,5kg B m1=5kg; m2 = 2kg C m1=0,5kg; m2 = 2kg D.một kết quả khác
11 Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 4sinπtcm) Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ
cú x = 2cm là: A 1/6 (s) B 0,6 s C 6/100 (s) D Keỏt quaỷ khỏc
12
: Phương trỡnh tọa độ của một chất điểm M dao động điều hũa cú dạng: x = 6cos(10t-p) (cm) Li độ của M khi pha
dao động bằng
6
π
− là : A.x = 30 c B x = 32 cm C x = -3 cm D x = -30 cm 13: Phương trỡnh d.đ.đ.hũa của một chất điểm M cú dạng x = Asint (cm) Gốc thời gian được chọn vào lỳc nào?
A Vật qua vị trớ x = +A B Vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
C Vật qua vị trớ x = -A D Vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm
14: Một vật cú khối lượng m treo vào lũ xo cú độ cứng k Kớch thớch cho vật dao động điều hũa với biờn độ 3cm thỡ chu kỡ
dao động của nú là T = 0,3s Nếu kớch thớch cho vật dao động điều hũa với biờn độ 6cm thỡ chu kỡ dao động của con lắc
lũ xo là: A 0,3 s B 0,15 s C 0,6 s D 0,423 s
15 : Một vật cú khối lượng m = 1 kg dao động điều hũa với chu kỡ T = 2 s Vật qua vị trớ cõn bằng với vận tốc v0 = 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trớ cú li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy π2 = 10 Phương trỡnh dao động điều hũa
Trang 2của vật là: A.x= 10cos(πt +
6
5π
)(cm)B x=10 3cos(πt +
6
π
)(cm)C x= 10 cos(πt
-6
π
)(cm)D x=10 cos(πt -
6
5π
) (cm)
16 : Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m gắn vào lũ xo cú độ cứng k Đầu cũn lại của lũ xo
gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yờn, lũ xo dón 10cm Tại vị trớ cõn bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc đầu v0 = 60cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Biờn độ của dao động cú trị số bằng:
A. 6 cm B 0,3 m C 0,6 m D 0,5 cm
17 : Một con lắc lũ xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lũ xo cú độ cứng k = 40 N/m Khi thay m bằng m’ = 0,16 kg
thỡ chu kỡ của con lắc tăng A.0,0038 s B 0,083 s C 0,0083 s D 0,038 s
18: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng cú vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hũa Vận tốc của vật khi
qua vị trớ cõn bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy 2 = 10 Độ cứng của lũ xo là
A 16 N/m B 6,25 N/m C 160 N/m D 625 N/m
19: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg gắn vào lũ xo cú độ cứng k Đầu cũn lại
của lũ xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yờn, lũ xo dón 10cm Tại vị trớ cõn bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là:
A. 0,424 m B ± 4,24 cm C -0,42 m D ± 0,42 m
20 : Treo một vật khối lợng m vào lò so có độ cứng k thì vật dao động điều hoà với tần số f1 = 6(HZ) Khi treo thêm gia trọng
∆m = 44g thì tần số dao động là f2 = 5 (Hz) Giá trị của m và k tơng ứng là
A m = 10g; k = 14,4(N/m) B m = 144g; k = 100(N/m) C một kết quả khác D m = 100g; k = 144(N/m)
21
: Một lò xo khi bị kéo bởi lực 1(N) thì bị giãn 1(cm) Nếu treo vật có khối lợng m =1(kg) vào lò xo và kích thích cho vật
dao động thì chu kỳ của vật là A T = 20π(s) B T = 20/π(s) C T = π/20(s) D một giá trị khác
22: Một con lắc lò so có độ cứng k = 2,7(N/m ) và khối lợng m = 0,3(kg) đợc treo thẳng đứng Kéo vật xuống dới vị trí cân
bằng một đoạn 3(cm) rồi truyền vận tốc 12(cm/s) hớng về vị trí cân bằng Bỏ qua mọi sức cản, vật dao động điều hoà Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng hớng thẳng đứng xuống dới và gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất Phơng trình dao động của vật là
A x = 5sin3t(cm) B x = 5sin(3t + π)(cm) C x = 5sin(3t + π/2)(cm) D một biểu thức khác
23 Một vật dao động điều hũa với biờn độ 5 cm, khi vật cú li độ x = - 3cm thỡ cú vận tốc 4π cm/s Tần số dao động là:
24 : Khi lần lợt treo vào lò so có độ cứng k các vật m1 ; m2 và kích thích cho chúng dao động thì chu kỳ tơng ứng là T1=1(s), T2=2(s) Biết m2 - m1 = 30g và lấy π2 =10 Giá tri của k và m1 tơng ứng là
A. k = 0,4(N/m) ; m1= 10g B k = 10(N/m) ; m1= 0,4g C k = 4(N/m) ; m1= 10g D.Một kết quả khác
25 Moọt con laộc loứ xo treo thaỳng ủửựng goàm moọt quaỷ naởng coự khoỏi lửụùng m = 1kg vaứ moọt loứ xo coự ủoọ cửựng k = 1600N/m.
Khi quaỷ naởng ụỷ vũ trớ caõn baống , ngửụứi ta truyeàn cho noự moọt vaọn toỏc ban ủaàu baống 2m/s hửụựng thaỳng ủửựng xuoỏng dửụựi choùn goỏc thụứi gian laứ luực truyeàn vaọn toỏc cho vaọt chieàu dửụng hửụựng xuoỏng Phửụng trỡnh dao ủoọng naứo sau ủaõy laứ ủuựng?
A x = 0,5sin40t(m) B x = 0,05sin(40t+
2
π )(m) C x = 0,05sin40t(m) D x = 0,05
2sin40t(m)
26 Moọt con laộc loứ xo coự chieàu daứi tửù nhieõn laứ l0 = 30cm Khi treo vaọt M thỡ thỡ loứ xo giaừn ra 10cm naõng vaọt M leõn vũ trớ caựch O moọt khoỷng baống 38cm roài truyeàn cho vaọt moọt vaọn toỏc hửụựng xuoỏng baống 20cm/s choùn chieàu dửụng hửụựng
Trang 3xuoỏng Goỏc thụứi gian luực truyeàn vaọn toỏc Choùn caõu ủuựng :A Taàn soỏ goực laứ ω= 10rad/s B Li ủoọ ban ủaàu x0 = 2 2
cm C Phửụng trỡnh dao ủoọng laứ : 2 2 sin 10
4
x = t + π
cm D A vaứ C.
27 Moọt con laộc loứ xo coự ủoọ giaừn tyỷ leọ vụựi khoỏi lửụùng vaọt naởng : 9,8mm cho 40g Treo vaứo loứ xo vaọt naởng coự khoỏi lửụùng
m = 100g ẹoọ cửựng cuỷa loứ xo laứ: A k = 40N/m B k = 42 N/m C k = 38 N/m D k = 39,5 N/m
28 Moọt loứ xo khoỏi lửụùng khoõng ủaựng keồ coự chieàu daứi tửù nhieõn l0, ủửụùc treo vaứo ủieồm coỏ ủũnh Treo vaứo loứ xo moọt vaọt khoỏi lửụùng m1 = 100g thỡ ủoọ daứi cuỷa loứ xo laứ l1 = 31cm Treo theõm moọt vaùt khoỏi lửụùng m2 = 100g vaứo loứ xo thỡ ủoọ daứi cuỷa loứ xo laứ l2 = 32cm ẹoọ cửựng cuỷa loứ xo laứ : A 75N/m B 100N/m C 150N/m D Moọt giaự trũ khaực
ẹEÀ 14 – BAỉI TAÄP Cễ HOẽC
1 Moọt vaọt naởng gaộn vaứo loứ xo coự ủoọ cửựng k = 20N/m dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ A = 5cm Khi vaọt naởng caựch vũ trớ bieõn 1cm
noự coự ủoọng naờng laứ : A 0,025J B 0,0016J C 0,009J D 0,041J
2 Một vật nhỏ khối lợng m = 100g đợc treo vào đầu dới một lò xo nhẹ, thẳng đứng, có độ cứng k = 40N/m Kích thích để
vật dao động điều hoà với cơ năng bằng 0,05J Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật tơng ứng là:
A 20m/s2 và 10m/s B 10m/s2 và 1m/s C 1m/s2 và 20m/s D 20m/s2 và 1m/s
3 Một vật nhỏ khối lợng m = 400g đợc treo vào một lò xo khối lợng không đáng kể, độ cứng 40N/m Đa vật lên đến vị trí
lò xo không biến dạng rồi thả ra nhẹ nhàng để vật dao động điều hoà Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng hớng xuống dới và gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động Bỏ qua mọi lực cản Phơng trình dao động của vật là:
A 10sin(10t) cm B 10sin(10t+π/2) cm C 10sin(10t-π/2) cm D 5sin(10t-π/2) cm
4 vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa coự phửụng trỡnh : x = 6sin2πt (cm,s) Vaọn toỏc trung bỡnh khi vaọt ủi tửứ vũ trớ caõn baống ủeỏn vũ trớ coự li ủoọ A/2 vaứ theo chieàu dửụng laứ : A 36cm/s B 18cm/s C 20cm/s D 10cm/s
5 Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa coự phửụng trỡnh : x = 4sin(
6
t π
π + ) (cm,s) Li ủoọ vaứ chieàu chuyeồn ủoọng luực ban ủaàu cuỷa vaọt :
A 2cm, theo chieàu aõm B 2 3cm, theo chieàu dửụng C 0 cm, theo chieàu aõm D 2cm, theo chieàu dửụng
6 Vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa coự phửụng trỡnh : x = 5sin(
2
t π
π + )cm Vaọt qua vũ trớ caõn baống laàn thửự ba vaứo thụứi ủieồm :
A 2,5s B 2s C 6s D 2,4s
7 Moọt con laộc loứ xo goàm vaọt naởng m = 1kg treo vaứo loứ xo coự ủoọ cửựng 1600N/m Khi quaỷ naởng ụỷ vũ trớ caõn baống , ngửụứi
ta truyeàn cho noự moọt vaọn toỏc ban ủaàu 2m/s hửụựng thaỳng ủửựng xuoỏng dửụựi choùn chieàu dửụng hửụựng leõn Choùn caõu ủuựng :
A Bieõn ủoọ dao ủoọng cuỷa quaỷ naùờng A = 0,05m B Chu kỡ dao ủoọng T =
20
π s
C Phửụng trỡnh dao ủoọng : x = 0,05sin(40t+π)m D Caỷ A,B,C ủeàu ủuựng
8 Moọt loứ xo khoỏi lửụùng khoõng ủaựng keồ coự chieàu daứi tửù nhieõn l0, ủửụùc treo vaứo ủieồm coỏ ủũnh Treo vaứo loứ xo moọt vaọt khoỏi lửụùng m1 = 100g thỡ ủoọ daứi cuỷa loứ xo laứ l1 = 31cm Treo theõm moọt vaùt khoỏi lửụùng m2 = 100g vaứo loứ xo thỡ ủoọ daứi cuỷa loứ xo laứ l2 = 32cm Chieàu daứi l0 cuỷa loứ xo laứ: A 30cm B 40cm C 32,5cm D 27,5cm
9 Một vật cú khối lượng m = 100g dao động điều hũa với chu kỳ 1s Vận tốc của vật khi qua VTCB là vo = 31,4 cm/s. Lấy π2 = 10 Lực hồi phục cực đại tỏc dụng lờn vật là: A 0,4N B 4N C 0,2N D 2N
10 Một lò xo có độ cứng k = 40 (N/m) Khi treo lần lợt các vật m1, và m2 rồi kích thích cho chúng dao động thì thấy: Trong cùng 1 khoảng thời gian, m1 thực hiện 20 dao động, còn m2 thực hiện 10 dao động ; khi treo cả 2 vật vào lò xo thì chu kỳ là T= π/2 (s) Giá trị các khối lợng m1, m2 là:
B. m1=2kg; m2 = 0,5kg B m1=5kg; m2 = 2kg C m1=0,5kg; m2 = 2kg D.một kết quả khác
11 Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 4sinπtcm) Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ
cú x = 2cm là: A 1/6 (s) B 0,6 s C 6/100 (s) D Keỏt quaỷ khỏc
12
: Phương trỡnh tọa độ của một chất điểm M dao động điều hũa cú dạng: x = 6sin(10t-p) (cm) Li độ của M
khi pha dao động bằng
6 π
− là : A.x = 30 cm B x = 32 cm C x = -3 cm D x = -30 cm
Trang 413: Phương trỡnh d.đ.đ.hũa của một chất điểm M cú dạng x = Asint (cm) Gốc thời gian được chọn vào lỳc
nào?
A Vật qua vị trớ x = +A B Vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
C Vật qua vị trớ x = -A D Vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm
14: Một vật cú khối lượng m treo vào lũ xo cú độ cứng k Kớch thớch cho vật dao động điều hũa với biờn độ
3cm thỡ chu kỡ dao động của nú là T = 0,3s Nếu kớch thớch cho vật dao động điều hũa với biờn độ 6cm thỡ chu
kỡ dao động của con lắc lũ xo là
15 : Một vật cú khối lượng m = 1 kg dao động điều hũa với chu kỡ T = 2 s Vật qua vị trớ cõn bằng với vận tốc
v0 = 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trớ cú li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy π2 = 10 Phương trỡnh dao động điều hũa của vật là
A.x = 10sin(πt +
6
5π )(cm) B x = 10 3sin(πt +
6
π
) (cm) C x = 10 sin(πt
-6
π
) (cm) D x = 10 sin(πt
-6
5π
) (cm)
16 : Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m gắn vào lũ xo cú độ cứng k Đầu cũn
lại của lũ xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yờn, lũ xo dón 10cm Tại vị trớ cõn bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc đầu v0 = 60cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Biờn độ của dao động cú trị số bằng:
A. 6 cm B 0,3 m C 0,6 m D 0,5 cm
17 : Một con lắc lũ xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lũ xo cú độ cứng k = 40 N/m Khi thay m bằng m’
= 0,16 kg thỡ chu kỡ của con lắc tăng A.0,0038 s B 0,083 s C 0,0083 s D 0,038 s 18: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng cú vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hũa Vận tốc của
vật khi qua vị trớ cõn bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy 2 = 10 Độ cứng của lũ xo là
19: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg gắn vào lũ xo cú độ cứng k.
Đầu cũn lại của lũ xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yờn, lũ xo dón 10cm Tại vị trớ cõn bằng, người
ta truyền cho quả cầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s 2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là:
20 : Treo một vật khối lợng m vào lò so có độ cứng k thì vật dao động điều hoà với tần số f1 = 6(HZ) Khi treo thêm gia trọng
∆m = 44g thì tần số dao động là f2 = 5 (Hz) Giá trị của m và k tơng ứng là
A m = 10g; k = 14,4(N/m) B m = 144g; k = 100(N/m) C một kết quả khác D m = 100g; k = 144(N/m)
21
: Một lò xo khi bị kéo bởi lực 1(N) thì bị giãn 1(cm) Nếu treo vật có khối lợng m =1(kg) vào lò xo và kích thích cho vật
dao động thì chu kỳ của vật là A T = 20π(s) B T = 20/π(s) C T = π/20(s) D một giá trị khác
Trang 522: Một con lắc lò so có độ cứng k = 2,7(N/m ) và khối lợng m = 0,3(kg) đợc treo thẳng đứng Kéo vật xuống dới vị trí cân
bằng một đoạn 3(cm) rồi truyền vận tốc 12(cm/s) hớng về vị trí cân bằng Bỏ qua mọi sức cản, vật dao động điều hoà Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng hớng thẳng đứng xuống dới và gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất Phơng trình dao động của vật là: A x = 5sin3t(cm) B x = 5sin(3t + π)(cm) C x = 5sin(3t + π/2)(cm) D một biểu thức khác
23 Một vật dao động điều hũa với biờn độ 5 cm, khi vật cú li độ x = - 3cm thỡ cú vận tốc 4π cm/s Tần số dao động là:
24 Khi lần lợt treo vào lò so có độ cứng k các vật m1 ; m2 và kích thích cho chúng dao động thì chu kỳ tơng ứng là T1=1(s), T2=2(s) Biết m2 - m1 = 30g và lấy π2 =10 Giá tri của k và m1 tơng ứng là
A.k = 0,4(N/m) ; m1= 10g B k = 10(N/m) ; m1= 0,4g C k = 4(N/m) ; m1= 10g D.Một kết quả khác
25 Moọt con laộc loứ xo treo thaỳng ủửựng goàm moọt quaỷ naởng coự khoỏi lửụùng m = 1kg vaứ moọt loứ xo coự ủoọ cửựng k = 1600N/m.
Khi quaỷ naởng ụỷ vũ trớ caõn baống , ngửụứi ta truyeàn cho noự moọt vaọn toỏc ban ủaàu baống 2m/s hửụựng thaỳng ủửựng xuoỏng dửụựi choùn goỏc thụứi gian laứ luực truyeàn vaọn toỏc cho vaọt chieàu dửụng hửụựng xuoỏng Phửụng trỡnh dao ủoọng naứo sau ủaõy laứ ủuựng?
A x = 0,5sin40t(m) B x = 0,05sin(40t+
2
π )(m) C x = 0,05sin40t(m) D x = 0,05 2sin40t(m)
26 Moọt con laộc loứ xo coự chieàu daứi tửù nhieõn laứ l0 = 30cm Khi treo vaọt M thỡ thỡ loứ xo giaừn ra 10cm naõng vaọt M leõn vũ trớ caựch O moọt khoỷng baống 38cm roài truyeàn cho vaọt moọt vaọn toỏc hửụựng xuoỏng baống 20cm/s choùn chieàu dửụng hửụựng xuoỏng Goỏc thụứi gian luực truyeàn vaọn toỏc Choùn caõu ủuựng :A Taàn soỏ goực laứ ω= 10rad/s B Li ủoọ ban ủaàu x0 = 2 2
cm
C Phửụng trỡnh dao ủoọng laứ : 2 2 sin 10
4
x = t + π
cm D A vaứ C.
27 Moọt con laộc loứ xo coự ủoọ giaừn tyỷ leọ vụựi khoỏi lửụùng vaọt naởng : 9,8mm cho 40g Treo vaứo loứ xo vaọt naởng coự khoỏi lửụùng
m = 100g ẹoọ cửựng cuỷa loứ xo laứ: A k = 40N/m B k = 42 N/m C k = 38 N/m D k = 39,5 N/m
28 Moọt loứ xo khoỏi lửụùng khoõng ủaựng keồ coự chieàu daứi tửù nhieõn l0, ủửụùc treo vaứo ủieồm coỏ ủũnh Treo vaứo loứ xo moọt vaọt khoỏi lửụùng m1 = 100g thỡ ủoọ daứi cuỷa loứ xo laứ l1 = 31cm Treo theõm moọt vaùt khoỏi lửụùng m2 = 100g vaứo loứ xo thỡ ủoọ daứi cuỷa loứ xo laứ l2 = 32cm ẹoọ cửựng cuỷa loứ xo laứ : A 75N/m B 100N/m C 150N/m D Moọt giaự trũ khaực