Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A.. Câu 5: Trong hợp chất ion XY X là kim loại, Y là phi kim, số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số
Trang 1Bài kiểm tra số 1
Họ và tên:
Câu 1: Trong phũng thớ nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cỏch
A điện phõn nước B nhiệt phõn Cu(NO3)2
C nhiệt phõn KClO3 cú xỳc tỏc MnO2 D chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng
Câu 2: Cho cỏc chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A 4 B 5 C 7 D 6
Câu 3: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A cú kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa tan B chỉ cú kết tủa keo trắng
C cú kết tủa keo trắng và cú khớ bay lờn D khụng cú kết tủa, cú khớ bay lờn
Câu 4: Dóy gồm cỏc ion X+, Y- và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6 là:
A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
Câu 5: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation
bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ cú một mức oxi húa duy nhất Cụng thức XY là
Câu 6: Cho cỏc phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl +2CrCl3 +3Cl2+ 7H2O
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2+ 8H2O
Số phản ứng trong đú HCl thể hiện tớnh oxi húa là
Câu 7: Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s23p6
Vị trớ của cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học là:
A X cú số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú
số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
B X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIA (phõn nhúm chớnh nhúm VI); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
C X cú số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú
số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
D X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú
số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
Câu 8: Trong số cỏc dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,
C6H5ONa, những dung dịch cú pH > 7 là
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
Câu 9: Hoà tan 7,2g hh 2 muối clorua của 2 kim loại hoá trị II và III vào nớc đợc dd
A Thêm vào dd A 1 lợng vừa đủ AgNO3 thu đợc 14,35 g kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn dd thu đợc bao nhiêu g muối khan?
A 9,85 B 8,95
Trang 2C 98,5 D 89,5
C©u 10: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42- ,NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình
cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam
C©u 11: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
C©u 12: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3
đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A V = 22,4(a - b) B V = 11,2(a - b)
C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b)
C©u 13: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3
C©u 14: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
C©u15: Trong c¸c dd sau cã bao nhiªu dd cã pH>7: K2CO3, KCl,
CH3COONa,NH4Cl, NaHSO4, Na2S
A 1 B 2
C 3 D 4
C©u 16: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhận 13 electron B nhận 12 electron
C nhường 13 electron D nhường 12 electron
C©u 17: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí
N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
A y = 2x B x = 4y C x = 2y D x = y
C©u 18: ë 25oC th× dd CH3COOH 0,1M cã α =1,32% Hái dd cã pH=?
A 1 B 1,88 C 2,88 D 3,88
C©u 19: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Câu 20: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Cu
C kim loại Ba D kim loại Ag
Trang 3Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt khớ CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 19,70 B 17,73 C 9,85 D 11,82
được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y cú pH là
Câu 23: Cho 3,6 gam Mg tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lớt khớ X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khớ X là
Câu 24: :X là kim loại thuộc phõn nhúm chớnh nhúm II (hay nhúm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tỏc dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lớt khớ H2 (ở đktc) Mặt khỏc, khi cho 1,9 gam X tỏc dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loóng, thỡ thể tớch khớ hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lớt (ở đktc) Kim loại X
là
A Ba B Sr C Mg D Ca
Câu 25: Cần pha loãng bao nhiêu lần dd NaOH có pH=13 thành dd có pH=10?
A 3 lần B 30 lần
C 100 lần D 1000 lần
Câu 26: Có 1 dd điện li yếu Khi thay đổi nhiệt độ thì:
A độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi
C độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi
D độ điện li không thay đổi và hằng số điện li thay đổi
Câu 27: Cho dd CH3COOH, nếu hoà tan vào dd đó vài giọt axit HCl thì nồng độ H+
có thay đổi không?
A Không thay đổi B Tăng
C Giảm D Không xác định đợc
Câu 28: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M v Hà 2SO4 0,01M với 250
ml dung dịch Ba(OH)2 a M, thu đợc m gam kết tủa v 500ml dung dịch có pH=12.à
m, a=?
A 0,5288 gam v 0,05M B 0,5825 gam v 0,06Mà à
C 0,5288 gam v 0,06M D 0,5825 gam v 0,05Mà à
Câu 29: Cho dd NH3 có α =4% Nếu thêm 1 lợng nhỏ NaOH vào thì pH của dd thay
đổi nh thế nào?
A không đổi B giảm
C tăng D tất cả đều sai
Câu 30: DD A chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2mol Al3+, x mol Cl-, y mol SO42- Cô cạn dd A thu đợc 46,9g chất rắn Giá trị x, y là:
A 0,2; 0,3 B 0,02; 0,03
C 0,1; 0,2 D 0,3; 0,2
Cõu 31: Hũa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loóng, thu được 1,344 lớt hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giỏ trị của m là
Trang 4A 9,52 B 10,27 C 8,98 D 7,25.
C©u 32: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình
phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
C©u 33: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
C©u 34: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
C©u 35: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan
hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
C©u 36: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm
IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr
C©u 37: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử
là
A giấy quỳ tím B Zn C Al D BaCO3
C©u 38: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính
nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
C©u 39: : Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A (2), (3), (4), (1)
B (3), (2), (4), (1)
C (1), (2), (3), (4)
D (4), (1), (2), (3)
C©u 40: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là